tiếng Việt, hệ thông hư từ đn được phất triển mạnh 1110 và đã liìnli thành nên một liệ thông làm cỏng cụ ngữ pháp khá phong phú, đáp ứng được n hữ ng nhu cầu rủn tiếng Việt hiện dại.. Mặ
Trang 1VŨ VẢN THI
QUÁ TRÌNH CHUYÊN HÓA
TRONG TIÊNG VIỆT
Trang 2LIÊN Q U A N ĐẾN ĐỂ TÀI.
C h ư ơ n g Ĩ Ĩ I KHẢO SÁT c ơ CHẼ CHUYÊN H Ó A TỪ THỰC TỪ
THÀNH HƯ TỪ
Trang 3TV N hữ ng nhân tô tác (ĩộng tạo liên quá trìn h chuyên lìổa 54
V À MỨC Đ Ộ HƯ H Ó A
C h ư ơ n g V NHIN N HẠ N MỘT s o V A N ĐẼ V A Đ Ạ C ĐIẼM C U A MỘT SÕ
G IÓ I ĩừ TIẾNG VIỆT DƯỎI G Ó C Đ Ộ C Ủ A sự CHUYEN H Ó A
Trang 4I ĐẶT VẤN ĐỂ:
a Trong những năm gnn đâv, vân (lề "hư ỉu" t.iông Việt fin được nliiổu nlin Viộl, ngữ học trong vn ngoài nước quan t.nni Môi nhn ngliion cửu đều có cíícl) tiốp cạn van dề klinr nliau và lý giải ỏ các ìììứr (16 klinr
t ừ c u n ( m ộ t s ỏ k l ì á l ỏ n ) lì l í t ừ t i o n g V i ộ l ; đ ồ n g t.lùỉi, l i orỊr ị.r\Ịr. t i ô p l i o ộ c gián tiop, đều khang định lính liiộn tliực rủa (pin ỉ.rinh rliuyoiì hón thực từ thành hư tu trong liêng Việt Tuy nlìiôn rlio đen nny, clìiín cổ công trình nào di sáu vào khảo sất, phan tích và lý giải toàn Hiện vân
đề nàv Vì, cỉny không phải là một vãn đê đe dàng và trôn Mi ực tô rung klìổ có thể cỉi đôn một quan niệm thông nhất.
h Tiêng Việt là một ngôn ngữ đơn lập phân lích ti n h điển hình,
ngôn ngữ hạn chê Tuv nlìicn, tiêng Việt vân có day đủ klin nan g Hi dll đạt tấì, cả mọi lĩnh vực dời sông, từ sinh hoạt hàng: ngnv dOil những
vấn dề phức tạp về văn chương, vnn lión, tôn giao, klioa học, cliínli in
vựng mà còn có một hệ thông câu trúc ngữ plinp klin hoàn rlìỉììli plìur
i
vụ cho việc diễn đạt tư tiffing coil ngưrti trên rác lĩnh viír (ló Trong
Trang 5tiếng Việt, hệ thông hư từ đn được phất triển mạnh 1110 và đã liìnli thành nên một liệ thông làm cỏng cụ ngữ pháp khá phong phú, đáp ứng được n hữ ng nhu cầu rủn tiếng Việt hiện dại Mặt klìấr, do clặc trưng loại hình của tiếng Việt, nên hầu hết các hư từ làm công cụ ngữ phấp đều được chuyển hóa từ thực từ Vì vậy, nghiên cứu quá trình chuyển hóa Ììày ]n một việc lnììi cần tliiêt và bổ fell cn vồ phưdng cliộn ]ý Uiuvot, Inn tliựr liàiìli.
c Qun t.rìnli cliuyổn lión thực từ Hirmli hư lừ là một quá t rì lì lì
d iỗ n ra s o n g s o n g củ a lia i h ìn h rliộn: - b ì n h d i ệ n V Ì ì gì ì ĩ a, (16 In cjun
ỉ r i n h l ì i í h ỏ n h a y q u n t x ì n l i Hint, d ẩ n Ý n g h ĩ a t ừ VI í 1 1K c l i n n t l ì ự c c ụ t h ê
r ủ n l ừ ; - b ỉ ì i h ( H ệ ì ì n g ữ p h á p , d ó In CỊUÍÍ t r ì n l i c l i u y o n f l ối c l ì ứ r v ụ (MÌ
chức năng: ngữ pliáp mời Vì vậy mục ti oil cơ bản của rông Irìnli nàv đòi liỏi plìải giải quyôt (lược ríìc nhiệm vụ sau:
ccl chẽ ngữ nghĩa của từ vói I lí cách là một thực I lie t ừ v ự n g - n g ữ n g h ĩa
và ( ừ v ự n g - ììgữ p h á p gan vói quá trình vạn dộng chuvổn ngliĩn và chuyển dổi clìức năng ngữ pliáp của từ Nói một cácli khấc, phải chì ra
dược qun trình ngữ plinp lión trên crì S(ỉ củn sự bien đoi nội t.ni hẻn
trong cơ clìô ngữ nghĩa của tù.
(2) Vân dô ngữ pháp hóa gắn liền với vân để hư hóa là mọt quá trình Quá trình ấy có thể bao gồm n hữ ng bước chuyển tiếp khấc nhau
mà mỗi bước đều có thể là kôt quả rủn một, quá trình vận động tru'fV (lố
theo Do đó, ran phải khảo Sííỉ, phãiì tích dô nôn lon rlược đnc dioììì rủn
sự chuvển hóa, các phường tlìức chuyên hóa klinc nlinu rua rnr tu,
p h á p /lóa của từ.
Trang 6(3) Xác định được những tiền dể, nhân tô các tác động nên quá trình hư hóa của từ.
(4) Việc khảo sát, phán tích làm sáng tỏ quá trình này có thổ lý giải được chiều sáu của cáo hiện tương ngữ pliáp trên cd sở ngữ nghĩa; đồng thòi qua đó có thể nêu lôn rỉượe một đặc l.rưng của loại liình ngôn ngiì (lờn lập.
II Ỷ NGHĨA VÀ G IÁ TRỊ THỰC TlỄN c ủ a đ ể t à i
1 Vố mặt, lý luận, nghiôn cứu quá trình clmyển linn có lliổ rlio
p l i ó p l ì m ra ( l ư ợ c mộ t , RÔ q u i l u ậ t , p h n l trip'll r ủ a t i ô n g Vi ệ t , n ó i r i ê n g v à ngôn ngữ (Idn lập nói chung.
2 Việc nghiên cứu quá t.rìnli liny cho pliép In liiổu sán luln vổ môi quan liệ giữa ngôn ngữ và t,ư duy, vai trò rủn ỉ u' duv, rủn Rự nhận lliức
đánli giá du'Ợc khả năng của tiếng Việt hiện đại trong việc diễn đại,
n hữ ng khái niệm trừu tũỢng triết, học rung như khả nan g biếu rtạl về khoa học kỹ thuậl, rủn tiêng Việt, trong thô giới hiện dại.
3 Trên cơ sở của quá trình chuyên hóa cho phép lý giải được lính
"đa chức năng" của t,ừ mà một sô nhà Việt ngữ học thường gọi, và tứ đó
có thể đưa ra một oách nhìn khả quan hơn về việc phân xuất, xác định các chức năn g rủa t,ừ; đồng thòi, có t.liể lý giải được tínli chất kliông điển hình của giới từ liêng Việt (hay nói rách khác chỉ ra khả năng lược bỏ hoặc sử dụ ng của một sô giới từ trong một sô câu trúc mà như một sô nhà nghiên cửu thường gọi là khả nàng' cd dộng).
4 Nghiên cứu quá trình này có thô vnrli ra (iượr một- sô ri;H' trúng
chí ph ân định chức năn g một, cách cụ the và tliực tiền lirtn, rỉnng tliời ró
Trang 7thể đề xu ất ra được các thủ tục phân tích ngrt pháp ấp dụng vào vi PC phan tích thành phần cáu; cách tạo lập và phân tích n hữ ng câu phức hợp ứng dụng vào việc dạy tiếng Việt cho người nước ngoài, và ngay cả cho người Việt Nam Hơn nữa, kêt quả nghiên cứu còn có tliê cho phép
ứng dụng clio việc dạy tiêng.
plian tích, xấc định văn bản VP niên đại, t.nc giả
III VÀI NÉT VỂ LỊCH SỪ VẤN ĐE
Cổ thổ nổi, hư từ trong liêng Việt ln một van dế lớn, mà nlìiốu t.nc
g i n rlã ( l ể r ộ p ( l f‘11 T u v 11 l ì i Oil h ầ u lìôt C í i r f no g i ả ììKÌi r l ì ỉ r l ừ n g I ni (ì r 1 ) 0
Mìảo luận nliiou vo vnn dồ rủn lu' hư như rác tiêu rlìí plinn (ỈỊnlỉ girtn
tnc gin di sau vào qua trình chuyổn hỏn, mặc (ill linu hot cnc Inr gin đều nói tới nguồn gôc tliực lu' của linu hot cnc lui’ t ù' trong liêng Việt
cỉnnli một sô hướng nghiên cứu sau:
/ N hỏm các cô ng tr ìn h cỏ xu hướng đi vào lịch s ử g ắ n với một
Trang 82 N h ó m cóng tr ì n h đi vào tiêu chí nh ận d ạ n g hư từ qu a chức
n ă n g củ p h á p như:
-<<rrhảo luận vân đề xác địnli từ hư trong tiêng Việt, của
Ng uy ễn Minh Thuyết,; Tạp clií Ngôn Ngữ, 4/1985 và tạp chí ngôn ngữ 3/1 986.
- Thử dùng một sô tiêu clií để khu hiệt, hư từ rú pháp (giỏi từ) và hư từ phi cú plinp (hư ỉu' rhỉ hướng rí í sail động lừ) rủa Dinl) Thanh Huệ; Tạp chí Ngôn ngữ 4/1 985
3 N / i ó m c ó n g t r ì n h rỉi r à o pììátr) r h â t n g h ĩ a c ủ a t ừ h ư n h ư :
- Ngữ nghĩa của một, sô từ hư rủa Nguyên Dửc Dân, Tọp rlií Ngôn ngữ 2/1 982.
rủn ngữ pháp lÍPiig Việt-, Nlià xunt brill klion liọr xã hội; í In Nội, 1989
4 Nlìórn c ó n g t r ì n h d i v ào so s á n h l o ạ i h ì n h n h ư :
- V ệ loại liìiih các ý nghĩa không gian (qua tư liệu CĨÍC ngón
ngữ Dông Nnni A) rua I.v Snmatinn; Tạp chí ngôn ngữ số 4/1985.
dcln lập (trên cứ liệu liông Cliĩít, tiêng Miên Điện và một s ố t l i ứ
Trang 95 N h ó m cô ng tr ì n h vừa đi vào p h á m c h á t n g h ĩ a vừa di vào chức
n ă n g p h ả n loại, tương, đói t ỏ n g hợp như:
t.rinli khác cnn cnr Inc gin Iiluí: Lô Văn ỉjý, (ỉrnnimnnt, Plinng plii-lôp, Dni-Ciun nop, A-kliô-iìin-Iin-vn v.v
Trong hầu liêt rác công ỉ rìnl) nghiên rứu này, XII 111ô (li vnn ván (lo
nhau; thậm chí khái niệm "IÍÍ hư" cũng được gọi t lì eo sắc thái ý nghĩíi klinc nhau Lê Văn Lý gọi là "từ trông"; Granimonl gọi là từ "hno mòn" (mots uses); Cadiere gọi là "từ với nghĩa ít cụ the" (mot aver un sens nioin préus); Nguyễn Kim Tliản gọi là từ "rông ru ngữ pliáp" Mậr Hù
có n hữ ng sự khóc nlirrn dó về cnrli gọi tên, vể quan niệm, pnng nliìn
ch un g các tác giả đều dã đặt ra được nbữìig vân dề sau:
định phẩm cliât ngữ nghìn rủn loại t.ừ mà triivồn tliông fluffing gọi là
hư từ Một sô tác giả như N v Xtnn-kiê-virl), Vu Đức Ngliiệu, riinn
cụ thể Diệp Q uang Bail trong công trì nil nglìiôn nil! gnn rlãv run minh cung dã nh ân mạnh vào yêu tô ngữ nghĩa rnn lní ỉừ, "sư plirin Hi ÔI Ilnír
Trang 10từ vồ hư từ ngày nay, nhìn chung trong các ngôn ngữ, căn cứ vào kiên
ý nghĩa mà thực cliât là kiểu phản ánh rái được gọi tên vào lên gọi"
Nhìn chung, các tác giả đều có một, cái nhìn định hướng vàn việc
nghĩa với từ trông Dồng thời các công trình cũng ctã góp phần vno việc xác định khái niệm hư lừ trong tiêng Việt.
v ó i c ụ 111 t,ừ l m v c h ỉ x u ấ t , l ì i ệ n ở b ạ c r a u " Cl i ỉ c ỏ l n y r n n I n m C(ỉ sở m ớ i
là dôi vỏi hư lu' trong tiêng V i ệ t " 1 Dồng nlini với qunn niộm nnv, Nguyôn Anh Quô dã (ỉặi vãn do một rnrli mạnh mõ lirln: "Nõn Cịiinn
Ììiệiìi rằng lừ là cái đớn vị C(i bíỉn có san nliu'ng ròn rời rạc rủn một
n g ô n ngữ , rò n n g ữ p h ấ p là p ln íd n g thứ c lo r l ì ứ r các t lí, r n r drill vị snn
có ay t.liành một cliỉnlì thể tức ln cáu liav đơn vị giao tiêp - ỉliì ở (lịn hạt
n g ữ p l i n p k l ì ô i ì p n l i n t t ỉiiêt c l u i n g t a p l i n i l i nt í ỉ n n t u h x i ớc p h n n r l ì i n
vỏn từ ra Mi ực từ và h u từ nliư iruvốìi t.liỏng mn có tlìo phan clìin vỏn
ỉ,ừ llioo klin nniìg của chúng trong việc tlinm pin vào quá trình hình
Việt ngữ học (ỉn đồ cạp fìên klìá nhiều klìín cnnlì klinc nlinu rủn tu' hư.
'ì ) D i ệ p Q u a n g B a n - N g ữ pl i áp I inn R Việt phô t h ô n g T I NXP»rì n Ilh Nôi IHRO
Trang 11kể cả miên tả sự chuyển hiên ý nghĩa và chuyển hóa ciìa từ Nlníng đến nay vẫn chưa có tác giả nào tập trung khảo sát, phán tích và lý giải sâu về quá trình chuyển hóa thực từ thành hư từ này.
IV ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN cứu.
Trong tiêng Việt, Rự chuyển hóa từ tliựr tư tliànli hư từ làm công
cụ ngữ pháp rát, đa dạng Chúng ta có tliể nliận 1.1]ây sự rliễn bÌPii của các nhóm lu' sau:
1 NliÓMi tử chỉ loại nià đặc trưng tiêu hiểu là: "rái"; "ron"
2 Nlióm từ chỉ thời gian "dã, đang, sõ";
3 Nliổm từ chỉ Rự ban phát - tiêp nliận; linu hinu In tu':
Trang 124 Từ cliỉ quan hệ sồ liữu "rủn".
5 Từ cliỉ sự han phát, - tiêp nliận "cho".
Mặc dù luận án nảy cliỉ khản sát quá t.rìnli chuyển lión một, RÔ nhóm từ trên, n hư ng (lo tính điển hình của chúng nên chúng lôi Ity
vọng sự khảo sái., phân tícl) và lý giíỉi này sẽ cỏ t.liê' phản ánh (liíỢc
Việt,.
lĩcln nữa, trong sô các hư t.ừ dược chuyển lión lù' tliựr từ thì giríi lu'
là từ có mức độ hư hóa cao nlìât Giới tù' Hường như không có ý nglũn
tíỉ vựng mà cliỉ ró ý nghĩa và rliứr năn g ngữ pháp (lie hiện cár môi quan hệ cú pháp Vì vậy, việc nghiên cứu quá trình chuyển hóa tliực tư
- giới từ, có thổ dại diện được cho quá trình chuyển hón nói chung
Ngoài ra, nghiên cứu quá trình chuyển hóa thực tứ - giới lư còn có
thể cho phép xác định clượr n hữ ng đặc trung riêng biệl của giới từ tiêng Việt và vai trò của giới từ trong quá trình phát triển rủa ngôn ngữ, ílể có (lược một, liộ Uiông liêng Việt phong phú và đnv đủ diện lìinn như ngày nay Hrln nữa, sự hình tliànli liệ thông quan liệ lu', nliât là
ỉ
h ệ t l i ô n g g i ớ i t ừ t ạ o n ô n t l i n n l ) p l i ẩ n g i ớ i n g ữ r ủ n r â u r n m ộ t V n g h ì n t n
c h u n g và tiêng Việt nói riêng
Trang 13V PHƯƠNG PHÁP, Tư LIỆU VÀ NHỮNG KHÓ KHĂN TRONG NGHIỄN cứu.
1 Công trình này nhằm khảo sát phán tích và ]ý giải quá trình
m ặ t p h ả i dự a v à o c h ứ c n ă n g CIÌ p h ấ p củ a từ d ể n g h iê n cứ u , (vì c liứ r
na n g cú phấp của từ được Uiể hiện bằng phường thức ngữ pliáp một đấu hiệu bình Mì ức để thể lìiệiì ý nghĩa và lôgicli lióa tư tưởng; nói cnrlì
klinc, mọi ý nghĩa tư tưởng dền được hiện tlìực lión trên hìnli Hiện cú phấp) Mặt khấn, cần khai Mine và plinn tícli triệt dể sự chuyển hiến ý
Dồng thời, klìi nghiên cứu plìải dột sự cliuvổn Iión này vào trong một t.iôn 1 rì nil lỏpirlì - ỊỊrli sử vì (16 cííng clìínlì In qun ỉ.rình định hình rủn
hư từ nói cluing Cling Iilìii giới lu lì ối riêng vào mỏ liìnlỉ câu Inìc ngôn ngữ.
2 Sư dụng rộng rai cnc thao tác rải biên, tliav tlio trong các cấu
trúc (ỉể phất liiện sự chuyển biên về ngữ nghĩa, sự chuvển dổi vố cliức
vụ cú phấp trong qua trình hiến đổi ý nghĩa và liìnli thành cnc cấu trúc
cú phấp mói Dô cập tới kliía cạnlì này cííng là r!ề cập đến việc xấc định vai trò và tlìiot lập tliànli phần can rủn các giới từ.
3 Nghiên cứu qua trình rliuyển lìóa là một van ctể plìứr tạp vì phải quail triệt (IiíỢr cả việc nghiên cứu tren hình diện tư liệu đồng dại
và lịch (lại.
Một mặt plini đứng trên hình Hiện cĩổn^ đại dể ÌĨIÌPU tn, xnr dịnli
sự hoạt, động củn lừ với cấc clìức nnng cú plinp klinc nliau, trong rác can trúc và biên thể khấc nhau, ciìng như mức (íộ tlip hiện V nglìĩa khấc nhau, trong cấc can true cỉó Mạt khnc, plini cliÌPU ngiíỢr trri Ini
Trang 14hiểu Rự hiến dổi vê ý nghĩa và về cliức vụ cú pháp, vồ sự hình thành và
ổ n đ ị n h c ủ a c á c c ấ u t r ú c n g ữ p h á p t r o n g t i í' TI t r ì n h l ị c h s ử
dồng đều; có tliời kỷ chuyển hiến nlirmli có tliríi kỳ cliuypn biến clinm;
Và sự biên ítổi của mỗi yôu tô trong ìììỗi l.liời kỷ klinr nlinu rfing klinc
có nliững sự chuyển biốn bất thướng Vì vậy trong quá ỉrìnli nghiên cứu cung phải chú ý đến đặc điểm này rủn sư vận dộng cíin cnc võu lô ngôn ngữ trong lì ộ thông.
5 Tiõng Việt, có qun trìnli ti ôp xúc Inu đài vổi tieng ĩ Tri lì, rlo dó
ỉ i õ n g V i ệ t c ũ n g c h ị u ỉ.nc d ộ n g k l i n n l ì i ồ u c ủ n l i õ n g ỉ l í í n Một- s ỏ y p \ ị tõ
dã ỉ h n iìi n h ậ p k lin sn u v à o C(i r n ii ti ong V iệt K h i I li;ì Ml n il ộ p v à o C(Ị r a n
n l i n l ( l ị n l i v ẫ n c ò n c ó t n c d ộ n g r ủ n h ệ t h ô n g r í i (h D o v ộ v , k l ì i ì i g l ì i o n
cứu phải chú ý tới lính clint, llmnii Việt rủn í.lí vì nghiên n í u ỉu’ lliunn
Việt sẽ thê lìiệìì được nliững đặc (rùng điên lììnli lì nil rủn liêng Việt
rủn nhạn thức, của tư duy trừu tượng Mnic clny ngôn ngữ plint triển Dồng thời sự plìát tri ôn của ngôn ngữ tnc ctộng trỏ lại lnni clio lu' rluy pliát triển lìdiì Do dó, trong nglìiẽn cứu cũng pliải rlìiì trọng tới môi
q u a n l ì ộ l i n y
7 T ư liệu k h ả o sát.
Mì T h e o Gi á o s ơ N v S t a nkò v i r l i thì "Cách f l ung n t i l i ng you tô gôc Hnn t r ong Hnnjj
Vi ệ t t h ư ờ n g t ư ơ n g ứ n g với cácli fi l i ng c ủ a bnn t h a n c h ú n g t r o n g r ár vnn hnn
Há n , n h ấ t là t r o n g các v ă n bản viôt b ằ n g v ă n ng ô n (ì Vi êt N a m N V St nnki r vi r l ì
- v ề s ự di ễ n bi ê n cùn n h ữ n g h ơ t ừ c hỉ n g u y ê n l ì hân - T C N N sô t 1985
Trang 15rlại nh ưn g công trình nàV cũng không tliổ đi sâu lidn vào tlirti gian rln hạn chê của tư liệu, v ề tư liệu lịch sử, cliúng ta cbỉ rổ t,liể dựa vào cnc văn hản chữ viết bằng chữ nôm mà như rhúng ta rỉã biêt rhrt nôm rliì
s\i cỉó, chúng tôi ft ã chọn tư liệu kliảo sát, Rau:
\
Trong "Nguyễn Trai Toàn tập"; Nlin xunt bản Klion lìọr xã lìội lỉà Nội - 1 98G, Uy han Klioa liọc xn lìội Việt, Nnììì, Viộìì sử
học
( b ) T l i d c l n ì N ô m r ủ n N g u y ễ n R ỉ i ì l i K l ì i ô ì ì ì - l.lip k ỷ i n
T hơ vnn Nguyễn Rỉnlì Khiêm; Nhà xuât hnn Van học Un
(r) Từ Hiên A-lec-xrm-(ì<ì-ml - ỉ liô kỷ I 7.
Lnsitan và tiêng La tinh.
(d) Truyện Kiểu của Nguyen Du cuôi the kỷ 18 đấu tliê kỷ 19.
Dào Duy Aiìlì - Từ điển Truyện Kiều Nhà xuât bản Klìon học xã hội, Hà Nội - 1974.
Trang 16C h ư ơ n g II
NHỮNG KHÁI NIỆM LỶ THUYẾT c ơ BẢN
I KHÁI NIÊM THỰC TỪ VÀ HƯ TỪ
c á c ngôn n g ữ p h â n t í c h l í n l i v à đ ặ r h i ệ t l à r á r n g ô n n g ữ drill l ộ p n ố i
ch ung là hai phạm trù rất, cơ bản trnng cờ câu liệ thông Vì vộy, viộr vạcli ranh giới giữa hai phạm trù này có ý nghĩa rất quan trọng vn cnn thiết, dôi với loại liìnli rác ngôn ngữ Ìinv Tuv nhiên chn đôn nny việc
xác địnli ranh giới giữa ch úng vẫn chưa hoàn toàn thỏa cínng và còn có
một, sô ý kiên Song về cơ bản, các tác giả đểu di đên một sô điếm thông nil ất là:
+ Thực t.ừ bao gồm nliững trt có cả ý nghìn tu' vưìig cliân tluír và ý nglũn ngữ pháp rỉầv Hủ, nói cncli kliár tliựr tu' là nh ữn g từ ró ý Nghìn
từ vựng - ngữ pháp day (lủ
+ 0 c á c n g ô n n g r t l ổ n g l )Ợp t í n h , m ộ t t ừ I l u f f i n g l à S1Í ÌÍÔ 11 kÔI n i a
hai t.hành pliần, căn tô và phụ In: Căn tô, (lnxicon) tlió liión plmm tru
từ vự n g - ngữ nghìn Phụ tô (như t,iôp (ỉnu tô, lipp vĩ fó liny trung ló )
Trang 17được ghép vào thân từ thể hiện pliạni trù ngĩì phá p1".
I + Trong các ngôn ngữ đớn lập như tiếng Việt, tiếng Hấn, pliạni trù
từ vựng - ngữ nghĩa do các thực từ đảm nhiệm và ý nghĩa ngữ pháp do các từ ngữ pháp hay còn gọi là các từ hư đảm nhiệm Nh ữn g lừ ngữ
phấp và tliực từ không được gh ép vào nliau Miànli một từ mà clìỉ kot lìỢp với nhau trên ngữ đoạn để tạo nên Ìììột círtn vị cú plìííp; Trong Ììiọi
bôi cảnh, tất cả cấc rlcíiì VỊ này clou không có sự biến đổi về liìnli Mini
liìnli Mini), tiêng Việt nen xnc rỉịnli từ cả trên cri s<ỉ ý nghĩn từ vựng Inn klin nang kết lìỢp; lỉn y nói một cấrlì rộng licin là pliải rlựn vào ý nghìn
Theo Phan Ngọc Uiì "cấc đoản ngữ lììíilì thành, tiong Việt có lìhilì Mìíu
pliải là ngữ plìáp của từ Từ clìỉ là drill vị tu vựng liọc"r
trên cơ sở ngữ nghĩa, t.ức là những drill vị định (Innlì cliỉ Ìììộỉ rtoi tượng, mội qua ỉrìnli, một hiện tượng, một t.rạng Mini, một lioạt cĩộng lmv một tính chất; v.v
V í d ụ :
‘n Ví dụ: T i ê n g Ngn: " 0 Kpncvetcfl nl i rt ó 2 y ê u tô r.T và ta biôt c hắ c đny là mót Hạng
đ ộ n g t ừ nói v ề lifmli clộìiR và đ â y ln h à n h đ ộ n g chỉ rlo một người đ a n g tliựr hi ẹn
Ỏ KpacuBbi u hni y ế n tô un vn Miì lại t h ô n g báo: trước mắt c h ú n g ta ln môt tínli ííí
c hỉ t í nh c h ấ t v ề h à n h đ ộ n g và đ â y In hnnh rtônpr r hỉ niột SI/ vnf í ỉ i uọr vo gi ông dực" - N.v Xt a n k e v i c h ĩ von i hì nh rnr ngô n n g ữ NXP> ĩ)ni ìiọr vn T r u n g ho r
c h u y ê n n g h i ệ p H à Nội - 198 2 tr 135
í2ì P h a n Ngọc S ự t i ếp x ú c n g ữ p h á p t r o ng t i ê ng Vi ệt Ta p rhí N g ô n n g ữ 1/1 n Rrs
Trang 18q u á t chỉ s ự v ậ t và các k h á i n iệ m t r ừ u tượng k h á c nhau".
- "Động t ừ là n h ữ n g t ừ có ý n g h ĩ a ;ừ v ự n g kh ai q u a t ch:
h o ạ t đ ộ ng h ay t r ạ n g th á i n h ấ t đ ị n h của sự vật"
- " Tí n h từ là n h ữ n g t ừ chỉ tí n h chát, chỉ đặc t r u n g cùa SII
v ậ t n h ư h ì n h thê, m ầ u sác d u n g lương, kích thước, đặc trưng
T h í dụ: to nhỏ xan h, đỏ bé, dài n g ắ n tôt x â u .
Tu y n h i ê n , n ê u chì c h ủ yêu dựa vào V ng hí a n h u váy till có lẽ rh ua
d ù đê vạc h ra một r a n h giỏi - giữa thực tư vu hư từ Do (tó c h ú n g ta r:m
ph ai xem xét v â n dê thực từ và hư rư t rê n rỏ hai phunng' Ill'll imu
t r u n g t à m đ ộn g ngữ: T ín h từ co t h ẻ l à m t r u n g răm rinh n gũ
Ví dụ: (Tôi) c ũ n g đã đoc xong (CUÒ11 sack đó roi) - iĐộng ngùi
T ấ t ca n h u n g cuòn sacb n ay <đếu ra: hay • D;mh lieu ( Nsịòi n h a nay) dẹp lam - T in h nuũ
b T h ự c t ử là một vèu tô co th ẻ co hon một chúc n ang : co kha naiìir
l à m t h à n h tỏ c h i n h - t r u n g t à m đo an 11SŨ: va (’ù n g ro rliẽ co kha 11.1 ] 1 '_r
,;5) Nguyễn Hữu Quỳnh ■ Tiêng Việt hièn đai • Trung "ám b i ẽ n - 1 r ' I I í i ' h
khoa Việc Nam Hà Nội - 1994 trang 1 4 3 153 156
Trang 19! h ự c Mí - l i u t ư n h ư (tã 1101 ò t , rén T u y n i l s ' l l VI i m t ;i c u n I'd k h a i l l , II
V k i ê n t r a n h l u ậ n (.'ỏ t a c U'i;i (lạt p h ạ m t r u rư II Mp i h L ’ r|]t' I<I| l ;ip \ OI
th ụ c từ) q ua rộng, hao gòm r.at cà n h ữ n g r.u lia 1 ntíoai • ruim '.un ỉ".Ill
n g ữ n h u : s ô r l i d ạ i r L i t i n h t h á i r ú r h a n ' I I p h u ' I I M I k r ' 1 ' I I Ì i i m
N g u y ễ n A n h Què'
S o n g n h ì n c h u n g /lẩu hết cctc tác gia đẽi ỉ h ỏ n g ììhat i tttùr ỉh>m
(a) Vì’ m ậ t V n g h ĩ a : liu' từ kliòns; phai I mọt 'lon YỊ lìmi
k h ô n g r.hè hiện toàn ven một V n g h ĩa chán hục nao ma ill 'ỉ
một, ý n g h ĩa ngữ p h á p nao đo nhú: thòi t h e ịTiòng cach h.1
liệ kèt lièn n h u "lới tu 1 lèn rư
1.1 nil
lnen Ị11; 111
( b) Vé chức năng', h ư t ư l à nhữníi tu' kli \'-Ị 'tung !'ì< láp kh 'I :
k h a n a n g l à m t r u n g tủm (toàn ngữ tạo lap hanh p h a n ;r; in.] lu
1,1 Xem: Nguyễn Anh Què Hư cừ ".rong úèng Vié hièn ỉa 1 NXB KHXH :ỉ 1 Noi
Trang 20khả năn g làm thành tô" phụ cho trung tâm đoản ngữ hoặc nối kốt car thành phẩn câu, cấc đoản ngữ.
Ví dụ: Động ngữ:
(Tôi) c ũ n g đ ã đọc xon g (moil sncli liny)
II VẤN ĐỂ CHUYÊN HÓA VÀ KHUYNH HƯƠNG HƯ HÓA NGỮ PHÁP HÓA TRONG TIẾNG VIỆT
1 Trong ta t Cíỉ các ngôn ngữ, sự ] 1 r) n t dỏng run ìììôl ỉ lí klìône ì ì ì n ì ì cz
t í n h c ô đ ị n h m à l u ô n l u ô n v ạ n í l ô n £ v à biÔTì dõi p l ì u r v u r l ì o r li 1 ír m i l l í?
(ro N g u y ề n M i n h T ỉ i u v ê t - T h n o l u n n VP v n n rỉo x n r r ì ml i Ị)Ư t ư t ì*r»nfy lióTìíĩ \ 'ỉ 'ÌỊ>
c h í N g ô n n g ữ - 4/1985.
Trang 21giao tê của ngôn ngữ Dể phục vụ clio nlm cầu clion flat tư tư<ỉng, Ỉ 1 Í có
t h ể c h u y ể n di từ t r ư ờ n g n g ữ n g h ĩ a n à y s a n g t r ư ờ n g n g ữ n g h ì n k l i á c tu'
ngliĩa nào đó tạo nên các sắc thái ý ngliĩn klinc nlìnu rủn tu.
X ố t t r ê n l ) ì n l i H i ệ n b i ể u đ ạ t , l ì ệ t l i ỏ n g n g ô n n g ữ l u ô n l u ô n v n n
H u n g tôi đa cnc Rắc tlin i n g ữ n g lìĩn k lin c n lirm rủ n lừ trôn t ru c lion
t ư ở n g ( ỉ n rỉ i 0 1 1 đ n t Ììội f l u n g tu' t.ưỏíng, tì lì lì r n i ì ì r ủ n c o n ngi f ci i , t n o n o n
lììột l ì i ệ u f | i i ả tôi rin t r o n g g i n o tiÕỊ).
V í d ụ : ỉ r o l l £ lì ni r â u \ h( i s n u r ủ n n i l à ( l ại I h i l i n o N g n y ồ n D u :
D ư ớ i í r à n g q u y ở ì ì cìcl g ọ i h ò
Dâỉỉ tĩtờug lửa lựu lạ Ị) ỉòc (ỉ â m Ììỏììịỉ.
I l a i r a i l I ỉìíí c l i ồ n ( l ọt SI í c h u y ê n m u n I ư x u n n s n n g h ò , (\ (In V I n r gi n
k l i ô n g ( l ù n g một c n c l ì lì ói l liỏng t l n ù h ì g m ỉ m XIUI I1 <I;Ì r l i u y ô n s ; ì ì ì ^ ni!i;i
l i ò mi l I n c gi í ỉ (In fiIII c n c l i s ử đ ụ n g I ni cn r n r p l n í r l n g t i ệ n n g ô n ii£iV r o ỉ,lìô r ổ ( l ư ợ c n h u ' s o s á n i l , n l i n n c n c l i l ì óí ì , (! oi All f i n I i o n n (In (If* \ h r
Trang 22Trong tiêng Việt, chúng ta có thổ thây sự vận cỉộng và biôn (loi (ló
t h ể h iệ n tr ong 3 k h u y n h hướ ng C<1 bản snu:
a K h u y n h hướììg chìi.yển loại rỉượr tlio lìiệii qua cnc ví Hụ như:
+ S ự r l n i y ổ n l o ạ i l ừ D a n h t i t RCĩiìg D ạ i t ừ
Ví dụ:
( 1 ) - A n lì l õ i l à B n c RÌ: Cĩiì ìì - D n n l i I u' c h ỉ f | u n n h ẹ pi n rỉ ì lì lì n u l l om
Vi d ụ Khó k 1 ì n I ì - Việc nny rnỉ /ì/ỉn kh(ĩi) (Tính tin
N l i ữ n g k h ỏ k h à n n à y sò (luVlr gini rpivôt í l h ì i ì l ì ỉ II )
Trang 23+ Sự chuyển loại từ Độ ng t ừ s a n g D a n h từ:
V í dụ: Ai cung h y v ọ n g , trồng chờ vno một t,ư<lng lni ììiổi (Động từ)
n h ư n g n l i ữ n g h y v ọ n g n h ữ n g t r ổ n g d i d n y girl d a y rln In lì
Trong khuynh hướng này, từ có sự chuyên đỏi VP rliứr nnng ngứ
p l i n p , t ừ p h ạ m t r ù t ừ v ự n g - n g ữ p l i n p r ủ n m ột l on i t l ì ự c l ừ ì i n y s r m g
p h ạ m t r ù lu' v ự n g - n g ữ p l i n p r ủ n m ộ t t l n í r lu' k l i n c , n h ư : D n n l ì l u O n i
n l ì i ô i ì , s ự c h u y ể n d ổ i n à y c l ì ỉ r l i ỗ i ì r n t r o n g p l i n m v i r ủ n l l ì i í r I II , 1Ì1Ở rộng phạm vi lì on f (lộng nia lỉỉ' vố lìiột ngữ plinp ìilníng vnn hno (ỉrỉìn rd
a 11 vạ, nil xổi, v.v
T r o n g r á c t ô 1 1 ợ p n à y f t ừ k l ì ô n g c ó Rự t l m y dô ] VP m n t p l i n m 1 r u t ư
vựnp - ngữ plinp; tức ln lừ vniì giữ ngnvon rlìứr nnng cr 1 bnn bnn rlrm In
đ ộ n g l ừ M ạ t k l i n c , tu' Ini l i o n I d ộ n g t l i r o XII l u f f i n g r l i u v ô n h i ộ t l i n n , r ó tính chíìt gắn liên với mội kiêu liont động riõng hiột lìlìnt rlinl) Do í];ir
t í n l i c l i u y ẽ n h i ệ t Ì ì à y n i n ý n g l i ì n c ủ n t ì í r ó ỉ l i ô h i õ ì ì f l n u g M m ứ r fin lì lì fit dịnli Chẳng hạn "an" trong "nu đong" tlìiên vổ V nghìn kiôìiì sô 11 ỊÍ, ";in"
ỉ r o n g " ă n ả 11 l ì " t h i ê n v ồ Ý n g l i ĩ a t i e p ì ì l i n ì ì , t l ì í r l ì lì rí p ; N o n c n c n n l ì V
Trang 24nghĩa của "ăn" trong cấc tổ hợp này biên dôi và rung bị mò khn ììlìiôn nhưng sự thay đổi nàv vể nghĩa kliông dần Irii sự tlmv rỉổi vế plinm trù
đó, khuynh hướng này ỉ liiêìì VP klniynlì liiHỉnp râu f-.no íìí, có tlìo ỉ no
n ê n c n c tổ l i d p t ừ hoặc, (ìcín VỊ từ v ự n g 1 ì ì rì i nin k l i ô ì i g I n o 11011 ÌÌ1ỘI c h ú c
n ă n g , một r â u t.riír n g ữ p l i np mới r l ì o lì ộ t.liõng ngôn ngữ
Nhìn chung, khuynh hướng rliiiypiì loại ró Rự rliuyon doi vố plmni
trù từ vựng - ngữ phííp nhưng kliông có SI í hion (loi vổ pliniìì t ì' ù lu'
p l i ạ n i ỉ r ù lu' v ự n g - n g ữ I i g l i ì ỉ i n h ư n g k l i ô n g có s ự I ) i o ì 1 (lõi v ô I > 11; ì 1 ì ì I r ù
từ v ự n g n g ữ p l i í í p c*n l i a i k ] ì 11V1 ì 11 lì l iving n à y rỉổu r ó V n g l ì ĩ n ] rí 11 dõi Víìi
•sự phnl, t r i o n r ủ n lì ộ t h ô n g ngôn ngữ 1,1)00 clìiổu hướng pliíìt I r i o n , I1KÍ
rộn^ hoạt (lộng cùa CÍIC (!nii vị ngôn lìRữ, cỏ Ỉínlỉ rhAt lu' vựng hoe, ỈYíc
In mở rộng khn nang l)iôu (Int rủn lìộ thông Nh úng rn liíỉi klmviìlì
ngôn ngrt Nối một cnclì klinc lini khuynh lmYìng nnv p 1 ì n í t ti oil, ì ì ì rỉ
r ộ n g klìíỉ n a n g bi ôn clạỉ mà k l ì ỏ n g pl i nt tr i on 1ÌH1 rộ n g kli n l i n n g rliồiì
dại, nin hộ Uiông.
c K h u y n h Ììĩtâiìg h it hỏa - ììgữ j)/ìáp hóa.
Klinr với lmi khuynh liuYÌng trên, klinviiỉì lnfMng tlìứ 3 nnv nhnni
v à o v i ộc* p h n t ỉ r i ê n ÌÌKỈ r ộ n g k lì n n n n g ( l i e n d ạ t c u n lì ộ t l ì ỏ n g ỉ ức In k l ì n
n n n g p l i í H t r i ô n , 1 1HỈ r ộ n g r n r r â u t r ú c MÌ p l i n p r ủ n r n u r i ì í n l ì k l i n niìng nny (ỉíì ỉno rho khuynh lniVÌng n;iv mot gin I rị (ìnr lìiêl rlni vrìi c,T plìát Iriổiì run hộ lliỏng ngoiì ngữ
D ể x n r ( l ị ì ì l ì r õ l u í n v ề k l m v i ì l ì liuVÌiìg l i n y f l u m e ỉn l ì í l v xr-m XÓI v í
dụ sau:
Trang 25C u ộ c l ì ội í l ni ì ì (In ( l ô r Ạ p ( I r n VÍIII f l ô p l i r m
rỉ Ị lì lì b i o i ì gicìi I r o n h ộ v n ỉ.roi l l ) i o n g i ữ n 2 nuVỉc
dổi trôn cả hai bình diện: pliạm trù từ vựng - ngữ ngliìn và phnm ỉrn
từ vựng - ngữ pháp Vẽ plìạiìì trù tu' vựng - ngữ ngliìn V nghìn ỉliưr
Trang 26c ủ a t ừ m ờ d ầ n v à m a t H n n , t ạo n ẻ n q u n t rì lì lì l ì ù l i o n r ủ n tu' D o n g t lì di với quá trì nil ììiril nghìn liny In sự gin m von vố cliứr vụ rú plinp run 1 ù
từ r l ì ỗ r ó k h ả n n n g l à l ì i t.linnlì tỏ r l ì í n l ì clộc ] ệ| ) (rỉoiì 1), (lon c h ồ c l ì ĩ r ò n
k l i n n a n g In 111 t l i à n l i tô p l ì ụ hô s u n g một nết n g l i ì n lì no flf) c l i o y o u lô
n g h ì n n g ữ p l i n p , ( I n n d 011 vi ộc xuí it l i i ộ iì c h ứ c ì K Í n g n ì p l i n p null r u n III
N l ì í l c ổ c l ì ử c l ì h n g Ìììới l i n y mn một r n u I n ì c IÌKỈ1 có i l ì ô x u A I Ỉ11PIÌ Víì ôn
í ỉ ị ì ì l ì ( I n n VÍ Ì O l ì ộ l l i õ n g r n i i l n í r r u n n g ó n n g ừ ỉ l i ô i ì ^ f | u; i íỊUíí 1 rì ì ì lì SI í
d ụ n g V ới s ự 1)1011 (lôi n l i u ' VÍIV, c h ú n g l;i c ó l l i ô r o i f | u n I ì 11Ilì g i i i m von
l i í i y IÌK1 l iổn ý l ì g l ì ĩ í i 11 í v ự n g l i n y In q u n I rì lì lì hư lìón; (\\\i\ I r ì i ì h l i i i ì l i
Uiànli clníc năn g và rnu I r ú c ni plinp 11 ì rí i In (ỊUíí lìinlì ngữ p 1 ì; ì Ị) ] ì ố; ì
T l ì ự c c l i n t , q u á ỉ r ì n h h ư l ì ó n v ò q u n I rì 11 lì 1 ) £ 1Ì p i m p l ì ón r l i ỉ In h n i m;i l
r ủ n Ì ìì ộỉ v a n đo, d o (ló c l u i n g l ô i £ỌĨ c l i n n g r i m r n I m i r ị i m t r ì lì lì IIÍÌV In
qun trình rliuvôìì lión lìny khuynh lnírỉng/w’//órr - n g ứ plìCỉỊ) lìón.
N h ư p l i í i n t r ê n (l;ì n ó i , k l i u v n l ì l n í c ì n g c h u y ê n l i o n l i n y r ó m ó t giíi ỉ.rị Ý n g l i ì n r l ọ c l ì i ẹ l ( l ôi v ớ i Rự p l i n ỉ t ri ô n n i a t i o n s : V i ệ t r u n g n l ì i í í ì oi
v ớ i c n c n g ô n n g ữ k l ì á c r ù n g l o n i l ì ì i ì l ì , vì n ố r ó k l i n n n n g t n o n ô n r n i i
I n ì c c ú p l i n p 1 ì K1 i ììì(ỉ r ộ n g k l i n l ì í í n g ( l i o n f i n t M i n r á n D o fló, r l ì ú n g l ôi
n i ì i i l ì
III GIỚ I TỪ VÀ v ị TRÍ CỦA GIÓI TỪ TRONG HẼ THỐNG NGÔN NGỮ
N h ư p l i n n t r õ n ( l à 11 ố i , ì ì ì ụ r l i ô n rrỉ h n ì ì r u n Inf i l l ni l n.'iv l;i k l i n n
s n l n g l i i e n r ứ u q u á 1 r ì 11 l ì c l i u y o n l ì ố n h í l l ì i í r i u ' ỉ t m i ì l i £ ] ( ' u l u ' V I l ; i m
Trang 27quan trọng cỉặc biệt rủa giới từ trong việr ni(ỉ rộng râu trúc tliàìilì plinn câu trong tiêng Việt.
dộng rất cao trong ligon ngữ Vì vậy, việc ngliion cứu girỉi từ vn r;ír (Irir
Trang 282 O á c h n h ì n v ố g i ớ i t.u' (ì ì ì i ôi t.nr g i n r ó n h ữ n g lì ốt k l i n c h i ô t ì ì l ì nt
(ỈỊnli n hư ng nlìììì chung đều t.liong ììhnt (1 Ìììột rlÌPiìì clio rnng: ‘In In
n h ữ n g h ư t ừ l à III c ô n g c ụ n g i ì p l i n p , 11 ôi l i o n t l i n n l i p l i n n pl ì i i vrìi t h n n l i
p l i n n c l i í n l i t r o n g l o c l ì ú c t h ô n g b á o
V ạ y , l.n r ổ t l ì õ l , n m t l ùi i ( h í n rn l ì ì ộl í l i n l ì n g h ì n v ố %i('ù h í ÌÌỈÌU s m i :
g i ỏ i t ừ In m ộ t l o ạ i liu' lu' t l i u ộ c Ì ì l ì ói ì ì q u n n lì ộ lu', c ó c h ứ c n n n g [ l l ì ô l i i ộì ì
g i ữ; i ("Ác lìU ỉu' (MÍ p 1 1 n p v n r ; u ‘ I ì 1 1 l u p h i MI p 1 ì ; ì p N ó u (hf;i v; i n í l oí ì i ì
ngi V, 1,1 ) 1 lì ộ t h ô n g 1 ) 1 1 III c ú p l i n p Ikì o g ô m n \ r t u Ii rmi n g n n i t ó i l l Iff
<n Srnì N p u y ồ i ì T n i ( ’nil Ngíf Ịìỉìhp tiông Viót Ti õnp cỉì^p 't ’ Ui nrj’ 1' Vlr*
x u n t h a i l ĩ ) n i l i n r v à T ì t i ì ì ^ h o r r l i u v P ì ì ìiplìióp I ỉ n Nni 1 0 7 n ỈMìnìì rỊnnì i ĩ ì p i í v:i
từ l o ạ i , t r a n g ^10 311 312.
Trang 29til à lì lì 111ỘI p h á t n g ô n n h ư
(li ĩ ì / ì ó l h a y qi i í i I ì ì ì ì \
- V ồ Ìì i nl q u n n l ì ộ, girìi ỉu' c ổ q u n n l ì ệ l i e n k ô t n ô i t r u n g t A 1 ì ì \Vii
I l i à n l ì p lì n 11 p lì 11, r ò n í rơ I u' c l ì ỉ c ó q u n i ì l ìô ìììột r l ì i ô u vrìi I r u n g t 'Â ì ì ì
- V ồ m i l l p 1 1 ; ì ì ì h ô , gKli lu' l u ô n l u ô n c l ứ n g I n í r V 11 ì n n h p l i n n pl ì i i
ỉ h e o k i e u : A - f| B l i n v rI TV, IrỢ t ừ l u ô n l u ô n r l ứ ) ì £ s n u t l i n n l ì p l i r m p l m
I lioo k i ổ u : n + t 1 í 1 I lí;
V ỉ ( ỉ u n g u à ! r ; ì y x n n l i / / / / / f
Trang 30Vỉ ( ỉ u " V c r / ì u v r n (li rĩv, tôi lì 11 ri ì ì l ì A I c n i c l n i v ô n ì ì l i n l i n y "
( K y Ì ì i ộ ì ì ì v ố ncnio'i r o n ill \ ; i - N g n v ô n K l ì í i i )
T r ô n C(f S(í (lôi l;ì|) ci \c n h ó m In r ó tl ìP í l ì A v £ÌMÌ t i ĩ r ó n l i ú n e Híic ( l i ê m s n u :
( I ) ( ỉi('li l u In lì ìộl lon 1 liu' h í t h r l ì i ó i i V n c l i ì ; i f|u;i ìì lì ó
A - q - n
Trang 31p l ì í ì lì l ) i ộ l pirii 1 u Vfìi C í í r t l í Ion i k l m c I r o n g lì ộ ỉ h ô n g
T u y n l i i e n , k i l l (li v ; ì n k l i í ỉ o Síít, ỉ n í l ì n v r n i ì l ì girìi £ i ữ n eiMi l u vn
c a r l o ạ i ỉ u k l i n r k l ì ỏ n g p l i n i l ú c l i n o C l i n g r n m o t r r ml ì £K1Ì r õ r i m s
T r o n g t i ô n g V i ệ t r ó l ì i ộ n h u t n g (MÌiìg Hìôt ỉ l í I l l u m e l.li'i n:»iìLr Lrn í
I i l i ữ n g c l ì ứ c VII, n ì p 11 n p k l ì í í r lì lì n u , (S n h ư n g l l ì P p l i f m l ió n h ũ n l i ; n i r|f>
Trang 32v ậ y v i ệ c v ạ c h r a n h g i ớ i g i ữ n t l i ực tu' v n liu' l ừ , g i ữ n r l ì ứ r n n n g girti h í V.1
rổ klìíỉ nniìg lion koỉ giữn (ỉộn.c lu Víì bn ngữ VIộr r*li;ip nlinn nlnfng tií
l i n o n i n n h ó m v ; i o h í l o n i £Ì<íi l ư c ĩ i ì ì £ r ò I ì ('() n l n ô i i v;'in í lô v à r ó n h i Ml
ý kiõiì klinc nli.ni
N g u y e n ì ì I ì n 1 ì e l m y õ u c u n s ự p l ì ứ r t n p d ó 1,1 (]() h ư h í t r o n g lÌPììCT
V i ộ l (() n g u ồ n g ô r l;'i l l i ự r I lí, í l o l l n i V l u l u i l ì ón r l n i v ô n t l i r m l i vỉì S 1 Í f|;ì
( l í ì i ì g VP c l n í c n n n g r u | ) h ; i p rn; i f i n i n g I.) SIỈ p h ; i n m i l l r: i r / ; wY f / ó /;//■'
/ í ó t t k l ì í í c n l m u c u n h í ; í r o n g ( l ó ( / Ỉ I Í Ĩ Ì Ì / i c f ỉ ỉ ' ( () n i ư ' ( ( ì n / ì ỉ ỉ ' h ó ( ĩ ( ( ! ( ) t ì h â ỉ
Trang 33- Tiêng V i ệ t r ò n có một rlíỊc cliổm kliấ riêng biệt nữa In ró P1 Í tồn t:iì song song l i a i 1)1011 t h ế : b i ế n U i ể có g i ớ i l ừ v à 1)1011 t h o k h ô n g r ó girìi In
Trang 34q u n ỉ r ì n l i lì 1 ỉ l)ó;i v n q m í í r ì n h n g ữ p 1 ì n p l ì ón ílirMì rn R o n g .^niìg; (Intuí
l l u ỉ i c u n g t ì m rn q u n I r ì i ì l ì liu* l ì ó n vh l ì í ỉ n r l i n l r u n rjun t ì 1 ì ì 1 ì Im' 1 ì ỐM
Trang 35trê n Hiện đ ồ n g đ ạ i c ũ n g k h á rõ rn n g V ì vộy, k lin n sá l từ "vp" RÕ r lin t:i
m ộ i c á i n l i ì n v ừ a l ị c h s ử , v ừ n l ô g i r l i VP r pi á t r ì n h r h i i v r n l i nn
I
D ể k l ì ả o Rất., p l i n n t í c l ì v à l ý g i ả i c l i o n h ổ m r l nnl i fir n ố i r l i m i g , chúng t ô i c h ọ n í if " r ủ n " như m ộ ỉ d ạ i c l i e n ( Wo n lì ì 11 lì Vì , r u n g n i u í l ú
"vổ"; " n i n " r ó m ộ t quri t rì IIl ì liu* h ỏ n k l ì n I r i ộ ỉ rỉo v n t r o n rl i ôn í l n n c (Ini,
Trang 36V ô m ấ t t l n í r ỉ i ồ i ì v n n íir; k l i n i ì C c i n i ì ì ì h ư v ; ì v , r u n g f ì i õ f k i ^ n
t ù lì l ì \I ‘ ỉ u c h ỉ l n í í ì n g r ó I n c g i n r l i n n i n e n ó r n I i £ u n n Rf V 1.1 t l ì i / r 111 |>n
Trang 37là (lộng t,ừ rl)ì hướng Nlnfnti có tnc gin lai clio rnng Iin không pliíìi ró
Trang 38T i í 1 1 ă m t h a y t r â y v ô k ỉ i ỏ i , ỉ lì ì lì ni t l i n v ff Ini c l i ị u nl i Ì Pi i s ư k l ì ó
( l e ) c u n g Ì ì l ì i i VP v ậ y l ì ì à r n r t l i n y v ố rl on M n r n o till rlfí x o n g
( T n i N ó n vi ÔI I n y , Hì rin c u n I g o s c ô Y n n l í ì ì Ivịrlì sư rlní qnôr ngữ ír rn í) 1) + c 1 lì ỉ l n í r í n g I I kỉì g i n n :
h i ệ n (1 t lìcii k ỷ Iì ; 1 \ l ỉ i ộ n n ; i v " y r " í l ư n r í l ù n c r1 f 1 hn f l n í r n; uì Lr f l n | ÌC
In' I) 1 ì ó ỉu'(1)1 lnííìỉig v;'i giíìi Mí
Trang 39í T ỏ i ) n h ì n VC U n N ộ i ( 3 )
( T ỏ i ) n g l i ĩ võ v n n r|p n n v (Ti)
I r o n g k o l r n u (1 ) " v o " ('() r l ì ứ r n n n g In đ ộ n g ỉ lí VI ì ì £ i f vrìi V ì ì 1 ì ĩ ;i trrì l ạ i ncli m ì n h (In fli k l ì ỏ i , l i n v d o n II ni m i n i ) r ó sư g n n f)ó ì ì 1Ạ t t l n r t , nrỉi c l i ọ n 1 n I ìì t r u n g t n m (Vỉ ( lì õ n g ữ n g h ì n r ủ n lu' r ò n dr ì v ( l ù lì ni n g l n n
ln l ììộl y o u lô có s ứ c ì ì ì ; 1 ì ì 11 c h i p h ô i rlór l ộp có kli:) n n n c f;H) tl ií Hì h
p l i n n r ; ì u Mìn n ó ( l ií Ợr SƯ (In n e n i ộl r ; í r l ) k l i ; í r Ỉ l n ũ ỉ n e ];i I ; 1 ill l l ì i n l i In
Trang 40M ỏ i ( p m i ì l ì ô v ố n g h ì n £ Ì ữ n V | v à Y ) r n I lì P I l i n y n h ư s n u :
Y | ( r l i ; i v ) g n i n : p l n í r t n g l l ì i í r VMM f l n n ^ + v ; i ì ì r l õ n g
Y<> ( v ố ) g ồ m v n n í l n n i í ■+ I n í M l l g
S ự k ô t lìỢp ì ì g l i ì n r ó t l ì ô í ỉ ư ợ r ì ì ì i ì i l ì l i o n t l i f ' o Síi í l n ^ n n