ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN --- NGUYỄN THU HÀ VĂN HÓA DOANH NGHIỆP NHẬT BẢN Ở VIỆT NAM NGHIÊN CỨU TRƯỜNG HỢP CÔNG TY TNHH FUJITSU VIỆT NAM LUẬN
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
-
NGUYỄN THU HÀ
VĂN HÓA DOANH NGHIỆP NHẬT BẢN Ở VIỆT NAM
(NGHIÊN CỨU TRƯỜNG HỢP CÔNG TY TNHH FUJITSU VIỆT NAM)
LUẬN VĂN THẠC SĨ CHUYÊN NGÀNH: KHOA HỌC QUẢN LÝ
Hà Nội, 2015
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
-
NGUYỄN THU HÀ
VĂN HÓA DOANH NGHIỆP NHẬT BẢN Ở VIỆT NAM
(NGHIÊN CỨU TRƯỜNG HỢP CÔNG TY TNHH FUJITSU VIỆT NAM)
LUẬN VĂN THẠC SĨ CHUYÊN NGÀNH: KHOA HỌC QUẢN LÝ
MÃ SỐ: ĐÀO TẠO TH ĐI M
Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Đỗ Minh Cương
Hà Nội, 2015
Trang 3MỤC LỤC
DANH MỤC C C TỪ VI T TẮT 1
DANH MỤC BẢNG 2
PH N MỞ Đ U 3
1 Lý do chọn đề tài 3
2 Tổng quan tình hình nghiên cứu 4
3 Mục tiêu, nhiệm vụ nghiên cứu 7
4 Phạm vi nghiên cứu 7
5 Mẫu khảo sát 7
6 Câu hỏi nghiên cứu 7
7 Giả thuyết nghiên cứu 8
8 Phương pháp nghiên cứu 8
9 Kết cấu của Luận văn 9
PH N NỘI DUNG 10
CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA VHDN NHẬT BẢN Ở VIỆT NAM VÀ NHỮNG ĐẶC ĐI M CHỦ Y U CỦA VHDN NHẬT BẢN 10
1.1 Những khái niệm cơ sở 10
1.1.1 Văn hóa 10
1.1.2 Văn hóa kinh doanh 12
1.1.3 Văn hóa doanh nghiệp 14
1.1.4 Văn hóa doanh nhân 17
1.2 Các yếu tố quy định sự hình thành và biến đổi của VHDN Nhật Bản 19
1.2.1 Hoàn cảnh tự nhiên 19
1.2.2 Điều kiện xã hội, văn hóa và lịch sử 21
1.2.3 Yếu tố chính trị và phát triển kinh tế quốc gia 25
1.2.4 Vai trò của người sáng lập, lãnh đạo DN và tầng lớp doanh nhân26 1.2.5 Ảnh hưởng của khoa học, công nghệ, giáo dục, và giao lưu văn hóa 29
Trang 41.2.6 Tác động của hội nhập quốc tế và đầu tư ra nước ngoài của Nhật
Bản 32
1.3 Đặc điểm cơ bản của VHDN Nhật Bản 34
1.3.1 V hật ản đề cao việc quản trị ngu n nhân lực theo m h nh nhà – gia đ nh 36
1.3.2 V hật ản n i ật với phong cách quản l kết h p gi a khoa học, c ng nghệ phư ng Tâ với tinh thần, văn hóa dân tộc hật ản” 37
1.3.3 Trân trọng thư ng hiệu của c ng t , danh thiếp cá nhân và hệ thống ch c danh của 39
1.3.4 T ch c, quản l sản u t kinh doanh năng động và độc đáo 40
1.3.5 ng tác đào tạo và sử dụng con người định hướng theo giá trị đ ng thuận với một V cụ thể và trung thành với l i ch và sự phát triển ền v ng của c ng t 41
* Kết luận Chương 1 43
CHƯƠNG 2 NHẬN DIỆN VHDN NHẬT BẢN Ở VIỆT NAM (NGHIÊN CỨU THỰC T TẠI CÔNG TY TNHH FUJITSU VIỆT NAM) 44
2.1 Tổng quan DN Nhật Bản ở Việt Nam 44
2.1.1 Quy mô, số lư ng, ngành nghề, phân bố đầu tư của DN Nhật Bản ở Việt Nam 44
2.1.2 Đánh giá chung về hoạt động của DN Nhật Bản ở Việt Nam 51
2.2 Khảo sát VHDN Nhật Bản tại Công ty TNHH Fujitsu Việt Nam 52 2.2.1 Giới thiệu về Công ty TNHH Fujitsu Việt Nam 52
2.2.2 Biểu hiện của VHDN tại Công ty TNHH Fujitsu Việt Nam 57
2.3 Nhận xét, đánh giá 66
2.3.1 Nhận xét chung 66
2.3.2 Đánh giá tác động của VHDN Nhật Bản đối với việc quản lý DN ở Việt Nam 67
* Kết luận Chương 2 69
Trang 5CHƯƠNG 3 MỘT SỐ ÀI HỌC KINH NGHIỆM TỪ MÔ HÌNH VHDN NHẬT BẢN CHO C C DN CỦA VIỆT NAM GIAI ĐOẠN HIỆN
NAY 71
3.1 Phát triển quan hệ đối tác chiến lược Việt − Nhật và yêu cầu về nghiên cứu, đào tạo, hợp tác về kinh doanh và quản lý 71
3.2 Một số bài học kinh nghiệm bổ ích cho các DN Việt Nam 76
* Kết luận Chương 3 81
K T LUẬN 83
KHU N NGH 84
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 86
PHỤ LỤC 89
Trang 6DANH MỤC C C TỪ VI T TẮT
DN :
FDI : Foreign Direct Investment
FVL : Fujitsu Vietnam Limited
V N JETRO : Japan Export Trade Research Organization
T X N N TNHH : T
VHDN : V
VHKD : V
Trang 7DANH MỤC CÁC BẢNG ảng 2.1 DI củ Nhật ản vào Việt N m gi i đoạn 1 8 – 2002 44 ảng 2.2 DI củ Nhật ản vào Việt N m gi i đoạn 2 3 – 2012 45 ảng 2.3 D nh sách các DN Nhật ản tiêu biểu tại Việt N m 46 ảng 2.4 Top 5 đị bàn thu h t nhiều đầu tƣ củ DN Nhật ản 49
H nh 2.1 Sơ đ tổ chức củ C ng ty TNHH ujitsu Việt N m 55
Trang 8đ u từ cuối th kỷ 16 khi các nhà buôn Nh đ n Vi t Nam buôn bán Ngày 21/9/1973, Vi t Nam và Nh t B n chính th c thi t l p quan h ngo i giao Kể
từ đ đ n nay, quan h gi a Vi t Nam – Nh t B n phát triển nhanh chóng trên nhiề lĩ v c, đã b đ n m i về chấ v đ v ều sâu Các mối quan h kinh t , chính trị, l v ừ đ ợc mở rộng;
đã ì quan h ở t vĩ ; hiểu bi t gi c không ngừ đ ợ lê ặc bi t trong bối c nh kinh t − xã hội – chính trị hi n nay thì mối quan h gi a Vi t Nam – Nh t B n ngày càng mang tính chi l ợc
Hi , đối v i Vi t Nam thì Nh t B n là quố đ đ đ u về
số l ợng d án và t ng vố đ , l c có ODA (Official Development Assistance) vi n trợ ề nhất cho Vi t Nam, vì v ê ở ủ
N ấ l đố v V N về ọ , v , , , Mối quan h gi c về mặt ngo i giao và an ninh quố ò ũ ố đẹp Không chỉ v y, v i dân số kho ng 128 tri ờ v G P v ng 4500 tỉ USD (kho ng
500 ngàn tỉ Yên), Nh t B n luôn là mộ đấ c h a hẹn mang l i s đ
l n không chỉ cho Vi t Nam mà còn c c trong khu v c và quốc t
Từ thời kỳ đ i m đ n nay, hình nh c Nh t phát triển th n kỳ từ đống tro tàn chi n tranh, phong cách kinh doanh và qu n trị thành công của các DN Nh t B n đã đ ợc s ỡng mộ và quan tâm học hỏi của
đ đ o thành ph n xã hộ c ta, từ lã đ o chính trị đ n các nhà nghiên c , lã đ N T đ , VHDN Nh t B n, qua các
đ ển hình và tấ ủa Honda, Matsushita, Sony, Toyota,
Trang 9Canon, đã ở thành không chỉ đề tài nghiên c u mà còn là niềm c m h ng cho s đ i m i thể ch và phong cách qu n trị DN ở Vi t Nam Tuy nhiên,
đ n toàn c u hóa và chủ động hội nh p v i th gi i hi n nay, vi c nghiên c u về VHDN l i có nh ng y u tố m , đ ều ki n so , đ v i các h thống và phong cách qu n trị N c khác tác động vào Vi N H Kỳ, c, Hàn Quốc, Singapore,
Câu hỏi nghiên c đặ l đ ều ki n hi n nay ở Vi t Nam thì VHDN của Nh t B n đ ợc biểu hi nào? Nó có ởng và tác động đối v i vi c qu n lý DN Vi t Nam ra sao? Chúng ta nên học hỏi cái gì
và không nên học cái gì từ VHDN Nh t B để xây d ng một h thống VHDN phù hợp v i dân tộc v đấ c mình trong bối c nh toàn c u hóa và
ờ đ v ? Xuất phát từ các vấ đề trên, tôi l a chọn
đề : “Văn hóa doanh nghiệp Nhật Bản ở Việt Nam (Nghiên cứu trường hợp Công ty TNHH Fujitsu Việt Nam)” làm nội dung nghiên c u cho Lu v
nh ng nguyên tắc m i trong nh đ ều ki n bi động bấ ờng, không tuy n tính
Nhiều công trình củ c ngoài ti p c n vấ đề từ góc nhìn củ v hóa học, xã hội học, nhân chủng họ S el P H đã lý i một cách thuy t ph c về s đ độ gi a các nề v , q ốc gia ph đối mặt v i nh ì, ng thách th c nào và chúng ta có thể thoát ra bằng cách nào?
Trang 10Một số công trình n i ti ng về VHKD (G.Hofstede – 1994; John Kotter – 1992); về đ đ c kinh doanh (Farrell, O.C Fraedrich, J & Farrell, L – 2002) l ng nền t ng lý lu n v ng chắ để nghiên c u sâu về VHKD,
VH N ã ì ê u về vai trò của các nhân tố v ( lễ hội, t p quán, truyền thống, h thống các giá trị của công ty, tinh th n
DN, các chuẩn m đ đ c, tri lý , v , v ủa
ờ lã đ N, ); N ê b đ u về tinh th N, đ ấn
m nh vai trò của các nhân tố v ; N ê u về kinh doanh trong môi
ờ v đ ng, VHDN trong bối c nh toàn c u hóa
■ T c:
Nh ng tác phẩm nghiên c u các vấ đề chung về v ất
phong v đ ng Ngay nh ng khái ni ở (khái ni m v ) ũng còn nhiều tranh cãi, do v y các tác gi ũ ẽ ti p c n vấ đề không hoàn toàn giống nhau Các tác gi Tr n Quố V ợng, Phan Ngọc, Tr n Ngọc Thêm
đã ng công trình nghiên c b n, h thống về v V t Nam, giúp cho chúng ta hiể õ đ ợc b n chất, ch ủ v , đặc
đ ể b n củ v V t Nam, nh ng giá trị truyền thống của dân tộc
Vi t Nam, nh ng vấ đề đặ đối v v V N đ ều ki n toàn
c u hóa và hội nh p quốc t Nhiề ì đã đề c đ n mối liên h gi a
qu lý v v , đề c p thẳ đ n nh ng vấ đề củ v í ị, VHK , VH N, v ch ,
Vấ đề VHDN, VHKD qua kinh nghi m thành công của một số
c phát triể N t B n, Hoa Kỳ đã đ ợc truyề b v c ta một cách m nh mẽ từ thời kỳ đ i m đ n nay Từ các nguồ v l u này, một số nhà nghiên c đã ì ê u chuyên kh o
ề đ đ ợc biểu hi n qua vi đã ất nhiều công trình vi t về VHDN, làm rõ h thống khái ni m, ph m trù của VHDN; mối quan h v ,
t , kinh doanh; t q đ đủ các quan ni m về tri t lý kinh doanh,
đ đ c k v v â ,
Trang 11Nh ng tác phẩm nghiên c u về VHKD và VHDN ở Vi t Nam chủ y u xuất hi n từ cuối nh 1990 ề đ ý là các sách chuyên kh o, tham kh o và giáo trình về VHK , VH N đều rất coi trọng vi c nghiên c u nguồ l u về VHKD, VHDN Nh t B n, thông qua các sách
ti ng Anh và sách dịch của các tác gi Hoa Kỳ, Nh t B , Các tác gi ỗ
M , T ị L ễ , N ễ M Q â , Tr n H u Quang, Nguyễn Công Thắng, Nguyễn Hoàng Ánh, đã ng công trình nghiên
c u làm rõ các vấ đề đặ đối v i VHKD và VHDN, từ nh ng góc nhìn khác nhau ỗ M (2000, 2001), ì v ê
kh o “Văn hóa kinh doanh và Triết lý kinh doanh” đã p c n nghiên
c u VHKD, VHDN có m ê lã đ o, qu n lý DN Vi t Nam
th c hi n ho động kinh doanh mộ v , b n sắc của mình, t o nền t ng cho s phát triển bền v ng của DN; sử d VH N l
mộ c qu n trị â v – hi u qu lĩ v c ho động của DN q n trị nguồn nhân l c, qu n trị chi l ợc, qu n trị marketing, n nay, nh n th đ ợc t m quan trọng của VHKD, VHDN, nhiề ờn i học l n ở c ta, nhấ l ờng thuộc khối kinh t ,
i học Kinh t quố â , T ờ i học Kinh t − i học Quốc gia Hà Nộ , i học Ngo , Học vi n Tài chính, đã học riêng, có bài gi ng, giáo trình về môn học này
Về nghiên c u VHDN có vố đ c ngoài nói chung và của DN
Nh t B n ở Vi N ê , đã ột số công trình nghiên c u về VHDN của một t đ , N thể và chủ y u là nghiên c u ởng của nhân tố v đ n ho động kinh doanh của DN, v ng xử đặc
ủa các quố ; v a Vi t Nam v i Nh t B n, ch
ột công trình nghiên c đ â ì ểu về VHDN Nh t B n biểu hi n ở Vi N nào? Và ởng, động vào Vi t Nam ra sao về i n lý lu n khoa học qu n lý và kinh nghi m, th c tiễn qu n trị kinh doanh, qu n trị N, Từ đ V t Nam học hỏ đ ợc nh ng bài học kinh nghi m quý báu gì từ VHDN Nh t B n?
Trang 12N v , q v ì ể về q ì ì ê v ngo , ể ẳ đị ằ : L v ủ đã ừ , ọ lọ
ì ê , đ ì đ ợ bố
v ê đề L v ủ
3 Mục tiêu, nhiệm vụ nghiên cứu
■ M c tiêu: Lu v p trung nghiên c u về đặ đ ểm, giá trị của VHDN Nh t B n nói chung và nh n di n, phân tích VHDN Nh t B n ở Vi t Nam nói riêng, từ đ ột số bài học kinh nghi m từ mô hình VHDN
Nh t B n DN của Vi N đ n hi n nay
■ ể đ đ ợc m c tiêu trên, Lu v m v í đâ :
Một là, nghiên c u lý l về nộ , đặ đ ểm và giá trị của VHDN
Nh t B n đối v c Nh t và v , đ V t Nam
Hai là, nghiên c u, kh o sát th c t t i Công ty TNHH Fujitsu Vi t
Nam nhằm nh n di n nh ng biểu hi n của VHDN Nh t B n ở Vi t Nam giai
■ Ph m vi thời gian: Từ đ thời kỳ đ i m i (1986) đ n nay
5 Mẫu khảo sát
Công ty TNHH Fujitsu Vi t Nam
6 Câu hỏi nghiên cứu
■ VH N N ộ v đặ đ ể b ì?
Trang 13■ VHDN Nh t B n biểu hi n ở Vi N nào?
■ Vi t Nam học hỏ đ ợc nh ng bài học kinh nghi m quý báu gì từ VHDN Nh t B n?
7 Giả thuyết nghiên cứu
■ VHDN Nh t B n ở Vi t Nam v là VHDN của Nh t B n, t o nên cái b n sắc và phong cách qu n trị N ời sáng l v lã đ o DN xây
■ Bài học về phát triển quan h đối tác chi l ợc Vi − N t và yêu
c u về nghiên c , đ o, hợp tác về kinh doanh và qu lý,
8 Phương pháp nghiên cứu
Trang 149 Kết cấu của Luận văn
Ngoài ph n Mở đ u, K t lu n, K ị, các Ph l c và tài li u tham kh o, nội dung của Lu v b gồ 03 :
Chương 1 ở lý lu n của VHDN Nh t B n ở Vi t Nam và nh ng
đặ đ ểm chủ y u của VHDN Nh t B n
Chương 2 Nh n di n VHDN Nh t B n ở Vi t Nam (Nghiên c u th c
t t i Công ty TNHH Fujitsu Vi t Nam)
Chương 3 Một số b ọ kinh nghi m từ mô hình VHDN Nh t B n
DN của Vi N đ n hi n nay
Trang 15PH N NỘI DUNG CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA VHDN NHẬT BẢN Ở VIỆT NAM
VÀ NHỮNG ĐẶC ĐI M CHỦ Y U CỦA VHDN NHẬT BẢN 1.1 Những khái niệm cơ sở
Trang 16ờ ), ũ ĩ l l ờ v ộ ố ở ê ố đẹ
ủ ị Hồ í M : “V lợi h mười năm tr ng y v lợi h trăm năm tr ng người” l e ĩ b ủ v T l ,
ở Tâ ì văn hóa u ượ oi là hoạt ộng tinh
th n hư ng t i việ sản u t ra gi tr Ch n Thiện 2
nh ng s ng tạo và ph t minh ó tứ là văn hóa” [13;431]
Trang 17gi tr vật h t và tinh th n do on người s ng tạo và t h l y qua qu tr nh hoạt ộng th ti n trong s tương t gi a on người v i m i trường t nhi n và hội a m nh” [32;25]
Từ q v đị ĩ ủ ộ ố về v
đã ì b ở ê , L v v e ĩ ộ v
đ ộ đị ĩ về v , đ l : Văn hóa là t t cả các giá trị vật
ch t và tinh thần do con người sáng tạo ra qua quá tr nh hoạt động của con người với con người, trong mối quan hệ với người khác và với m i trường tự nhi n, ã hội”
1.1.2 Văn hóa kinh doanh
Trang 18V usin ss ultur là toàn ộ gi tr vật h t và gi tr tinh
th n do h th kinh doanh s ng tạo và t h l y qua qu tr nh hoạt ộng kinh
Trang 19doanh trong s tương t gi a h th kinh doanh v i m i trường kinh doanh 3 N v , e ĩ ộ , VHK l bộ ị v ấ v
, v q độ ủ ờ đ ợ
v ử q ì doanh
V l ị, độ v v đ ợ đ ố
v ê ủ ộ ờ v â đị v V l q ì í v ờ , q ì ọ ỏ , ì
q e , lố ử ủ ờ V , ể ể VHK l lố
ử ủ â , l ( – â ) v ấ
ì l ê q , ợ v ờ đ v , e ĩ ẹ ,
ể ể : V là một hệ th ng gi tr hu n m quan niệm và hành vi do h th kinh doanh tạo ra trong qu tr nh kinh doanh ượ th hiện trong h ứng a h v i hội t nhi n ở một ộng ng hay một khu v 4
Từ ể ê , L v đ ộ đị ĩ í
q về VHK : V K là việc vận dụng các giá trị văn hóa
ao g m giá trị vật ch t và tinh thần vào trong quá tr nh kinh doanh của chủ thể nh m tạo ra nh ng sản ph m, l i ch, nghệ thuật và ản s c riêng của chủ thể đó”
1.1.3 Văn hóa doanh nghiệp
Trang 20đ ợ ắ l ộ “ti u h ” để đ N; ũ q
ằ , VH N í l “tài sản v h nh” ủ ỗ N
Từ q ì ê đ đã ấ ề VH N đ ợ đ , đ ộ đị ĩ ẩ đ ợ
Labour Organization – ILO): “V là s trộn l n iệt gi tr
ti u hu n thói qu n và truy n th ng nh ng th i ộ ứng và l nghi mà toàn ộ h ng là duy nh t i v i một t hứ iết” 6
T ê , đị ĩ b v đ ợ ấ ộ ã ấ l đị
ĩ ủ S e , ộ ê ê : “Văn hóa
ng ty là t ng hợp quan niệm hung mà thành vi n trong ng ty h
ượ trong qu tr nh giải quyết v n nội ộ và lý v i m i trường ung quanh” 7
N , đị ĩ trên đề đã đề đ â ố
ủ VH N : q , ị, ề , , ủ N, đề đ ố v ấ ; đâ ũ l ộ
â ố q ọ ủ VH N
T ê ở ừ ê ủ ọ v e l ủ VHKD đã ê ở 1.1.2, L v xin đ đị ĩ ủ
ì : V là toàn ộ các giá trị văn hóa đư c gâ dựng trong suốt quá
tr nh t n tại và phát triển của DN, trở thành các giá trị, các chu n mực, các quan niệm và hành vi của , chi phối hoạt động của mọi thành vi n trong và tạo n n ản s c kinh doanh ri ng của đó”
5,6,7 T e T ị L ễ – ủ b ê (2012), i o tr nh Văn hóa kinh doanh, N ấ b ọ K
Q ố â , H Nộ , 233
Trang 22
Chí vì v , doanh nh n là người làm kinh doanh là nh ng người tham gia quản lý t hứ i u hành hoạt ộng sản u t kinh doanh a 9
Trang 23T e q đ ể ủ ê Hồ Sĩ Q ý: “Văn hóa doanh nh n
là tập hợp a nh ng gi tr ăn ản nh t nh ng khu n m u văn hóa lập
n n nh n h a on người doanh nh n ó là on người a kh t v ng làm giàu iết h làm giàu và d n th n làm giàu d m h u tr h nhiệm d m
h u r i ro m toàn ộ t m h n ngh l và s nghiệp a m nh ra làm giàu ho m nh ho và ho hội” [15;208] ò e q đ ể ủ
T â V â V N ì ằ văn hóa doanh nh n là
hu n m a hệ th ng gi tr hội n yếu t T m Tài Tr ứ
T e l về VHKD v VH N ủ ì v
â ể đ ợ q ừ đị ĩ ê : Văn hóa
doanh nhân là toàn ộ các nhân tố văn hóa ao g m các giá trị, các chu n mực, các quan niệm và hành vi của doanh nhân trong quá tr nh hoạt động kinh doanh và quản l ”
v độ í bộ â
ê T v ủ N đề ở
Trang 24đ ề lý v N l ộ đ bắ l ấ trên
tế hật ản h nh là on thuy n i tr n i n khơi ó mang th o ả nh ng s
kh nhau và s gi ng nhau gi a i thiệt th i và i lợi h” T v
Trang 25N , kinh doanh thường ó i u tượng là thuy n u n và thương mại
ấ ề ề l v ờ V ở v , , gan , v ợ l đ í đ ợ đề ở N N ờ
Trang 26N l ộ â ộ ý về , l để
ê về ề ể õ ở lĩ v T
ủ ờ N l ộ , ỗ ủ ề l : đ Shintô (T đ ), đ P , đ T ê v ề T
đ , ấ ề ờ N e : T đ v đ P ố
ủ N l T đ , ồ ố ừ v l ủ ờ N
Q T Q ố v T ề T ê , P đ ợ ừ ộ v N
ừ ỷ VI K 84 đ 96 â ố N e
Trang 28q ủ ê , bấ ấ ợ độ đấ v , N đã đ ợ í l bở ê ờ , đ v
ộ N ộ đấ bề bỉ v ê ê ắ
để đ b ộ ố , ắ ấ ờ ở đâ , bề bỉ
T v , ễ đ ợ e l ố ộ v tâm linh không ễ đ v ể ã ộ , í N
ờ ằ , â ồ ờ N ộ ì đ bí, bí ẩ T
ọ l bí ẩ ỉ l ê ì ỗ l , ỡ ý í ộ đí
Trang 301.2.3 Yếu tố chính trị và phát triển kinh tế quốc gia
Trang 311.2.4 Vai trò của người sáng lập, lãnh đạo DN và tầng lớp doanh nhân
♦ Vai tr a người s ng lập l nh ạo :
N ờ l , lã đ N l ờ ấ ấ đ ấ lê
VH N, đồ ờ ê đặ ủ VH N Mộ N ũ ố
ộ ờ , ờ ỳ đ l l ờ ì â T ờ ỳ , ờ l v lã đ v l ọ
Trang 32ờ ê v â v ê ủ ì ể q ì
l q ì ề đ ị, ề , q ắ ủ lã đ
â v ê Q ờ , ị v q ắ ẽ đ ợ ể v , ở “ ố đ N
S H ủ “ h trải qua th t ại ta
m i ó ượ nh ng kinh nghiệm quý u”, í vì b ờ
S ũ ấ í đồ
v đ e về H T e , ở để H
đ ợ ắ lợ ộ đ l l l đ ấ : “ một ph a h ng ta ó gi i kh h hàng lu n lu n thay i và ở ph a kia k thuật ang thay i s ng n trong n n ng nghiệp t h ng ta phải thay i trư i th a h ng ta Ch nh nhà ng nghiệp t nào thay
l “phương ph p” ò ọ l “triết lý” í lý ấ đã ở
ộ ấ q ọ ủ VH N v l ỉ ọ độ ủ
DN Nề v H đã ở b ọ đ ể q ị
ê
Trang 34để ủ v ủ ộ ủ ấ ê bê í l ừ đồ đ , đ ợ ủ ờ đ , b ẽ
Trang 36b ắ â ộ ở ủ v T Q ố v Tâ đ v
N l ỏ, ờ N đã b ở ộ
ê , ê độ đ v N N ờ V l v
ừ độ , ồ đ ấ l ì b đ e