1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tính cộng đồng của doanh nhân trẻ Việt Nam: Luận án TS. Tâm lý học: 623104

185 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 185
Dung lượng 2,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘITRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN --- Nguyễn Diệu Hương TÍNH CỘNG ĐỒNG CỦA DOANH NHÂN TRẺ VI T NA... Phân tích chân dung tâm lý của m t s doanh nhân trẻ

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

-

Nguyễn Diệu Hương

TÍNH CỘNG ĐỒNG CỦA DOANH NHÂN TRẺ VI T NA

N N TI N S TÂ Ý HỌC

Hà Nội - 2018

Trang 2

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

-

Nguyễn Diệu Hương

TÍNH CỘNG ĐỒNG CỦA DOANH NHÂN TRẺ VI T NA

Trang 3

Tôi xin

Trang 4

C

!

Trang 5

MỤC LỤC

LỜI CAM ĐOAN

LỜI CẢM ƠN

MỤC LỤC 1

DANH MỤC BẢNG 3

DANH MỤC BIỂU ĐỒ 4

MỞ ĐẦU 5

C TỔN QUAN VỀ TÍNH CỘN ĐỒNG, T N CỘN ĐỒN CỦA DOANH NHÂN TRẺ 11

t s n n c u t n c n n n o n c 11

2 N n c u về t n c n n tron n c 23

35

C CƠ SỞ L LU N VỀ TÍNH CỘN ĐỒNG, T N CỘN ĐỒN CỦA DOANH NHÂN TRẺ 36

2 Lý luận về t n c n n v t n c n n của doan n ân trẻ 36

2 2 Các yếu t tác n t t n c n n của doan n ân trẻ V ệt Nam 58

68

C 3 TỔ CHỨC VÀ P ƯƠN P ÁP N IÊN CỨU 69

3 V nét về ịa b n v k ác t ể n n c u 69

3 2 Tổ c c n n c u 75

3 3 n p áp n n c u c t ể 78

95

C 4 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU THỰC TIỄN VỀ T N CỘN ĐỒN CỦA OAN N N TRẺ VI T NAM 96

4 T ực trạn c un về t n c n n của doan n ân trẻ V ệt Nam 96

4 2 T ực trạn t n c n n của doan n ân trẻ V ệt Nam qua các mặt b ểu ện c t ể 99

4.3 Các yếu t ản ng t i tính c n ng của doanh nhân trẻ Việt Nam 132

Trang 6

4.4 Phân tích chân dung tâm lý của m t s doanh nhân trẻ ển hình 139

4.5 M t s biện pháp tâm lý - xã h i nhằm tăn c ờng tính c n ng của

doanh nhân trẻ Việt Nam 146

4 149

KẾT LU N VÀ KIẾN NGHỊ 150

DANH MỤC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC CỦA TÁC GIẢ LIÊN QUAN

ĐẾN LU N ÁN 154

DANH MỤC TÀI LI U THAM KHẢO 155 PHỤ LỤC

Trang 7

AN MỤC ẢN

Bảng 3.1 Đặc ểm của khách thể nghiên c u 73

Bảng 4.1 T n c n n của doan n ân trẻ t ể ện qua n ềm t n v

c n sác của N n c 101

Bảng 4.2 T n c n n của doan n ân trẻ t ể ện qua n ềm t n v

c n n doan n ân trẻ 104

ả 4 3 T n c n n của doan n ân trẻ t ể ện qua n ềm t n v

k ác n v n ờ lao n 106

ả 4 4 ự k ác n au về n ềm t n của doan n ân trẻ t eo 109

Bảng 4.5 ự k ác n au về n ềm t n của doan n ân trẻ t eo n m tuổ 110

Bảng 4.6 T n c n n của doan n ân trẻ t ể ện qua t á v 113

Bảng 4.7 T n c n n của doan n ân trẻ t ể ện qua t á v

c n n doan n ân trẻ 115

Bảng 4.8 T n c n n của doan n ân trẻ t ể ện qua t á v

k ác n v n ờ lao n 117

Bảng 4.9 o sán t n quan về t á của doan n ân trẻ v

c n n doan n ân trẻ k ác n v n ờ lao n t eo các b ến s

n ân k u v doan n ệp 119

ả 4 T n c n n của doan n ân trẻ t ể ện qua n n v

123

ả 4 T n c n n của doan n ân trẻ t ể ện qua n n v

c n n doan n ân trẻ 125

ả 4 T n c n n của doan n ân trẻ t ể ện qua n n v

k ác n v n ờ lao n 127

Bảng 4.13 o sán t n quan về t n c n n của doan n ân trẻ v

c n n doan n ân trẻ k ác n v n ờ lao n t eo các b ến s

n ân k u v doan n ệp 129

Bảng 4.14 Ản ng của m t s yếu t k ác quan ến tính c n ng của

doanh nhân trẻ 132

Bảng 4.15 Ản ng của m t s yếu t chủ quan ến tính c n ng của

doanh nhân trẻ 134

ả 4 Dự báo ản ng của yếu t khách quan, chủ quan ến tính c n ng của doanh nhân trẻ 138

Trang 8

AN MỤC IỂU ĐỒ

Biểu đồ 4.1 T n c n n của doan n ân trẻ b ểu ện qua n ềm t n t á

n n 96

Biểu đồ 4.2 M t n quan ữa tính c n ng của doanh nhân trẻ v các mặt

biểu hiện niềm t n t á n ng 98

Biểu đồ 4.3 T n c n n của doan n ân trẻ t ể ện qua n ềm t n

n vị 108

Biểu đồ 4.4 T n c n n của doan n ân trẻ t ể ện qua t á

n vị 112

Biểu đồ 4.5 T n quan ữa t n c n n của doan n ân trẻ 120

Biểu đồ 4.6 T n c n n của doan n ân trẻ t ể ện qua n n v

c n n doan n ân trẻ k ác n v n ờ lao ng 122

Biểu đồ 4.7 T n quan ữa t n c n n của doan n ân trẻ t ể ện qua n n v c n n doan n ân trẻ k ác n v n ờ lao n 130

Biểu đồ 4.8 M t n quan ữa tính c n ng của doanh nhân trẻ và các yếu t chủ quan, khách quan 136

Trang 9

MỞ ĐẦU

1 ọ

ủ [89] , hân V

ủ Tổ ụ T ố [39]

b , ớ 110.100 ý ậ ớ 2016,

ổ ố ý ủ y 891,1 ì ỷ , 16,2% số 48,1% số ố ý s ớ 2015

Ở số ủ ụ 12.478 , 31,8% s ớ ớ ; số

Trang 10

ớ ý ủ

Tron bố ầ ậ q ố y, ú

ậ ứ s sắ ằ , s ủ q ố ầ bắ ừ s

ủ ò ố ủ nhân - ờ ,

q ọ s ủ q ố

ứ , ô

ờ s bở q ọ ủ ầ ớ y

ố ới V C y ô ủ , ứ ủ ?

ủ T ủ b

C ị ủ ọ ớ ớ

ì Họ ố y , , ủ

Đ ò ú ứ ọ

ú ì ú ờ

H y, ô ì ứ , , b ô , ủ y ậ ừ , C ô ì ứ ớ ý

ủ V y

Trang 11

3 Đ

B ứ ủ q , ứ ủ ọ

Trang 12

- G ớ : ứ ớ

q ý ừ ổ ừ 18 40 ổ H , H P ò Sở ú ô ọ ố y ì: H

ị, , ủ ớ H P ò ố ớ

T ơ C ố y số ớ

Vì ậy, ọ

nh ủ ố y ị

- G ớ ị b ứ : ứ

ừ ở ố H H P ò 8

8.1 Phương pháp luận ậ y ứ y ắ ậ ơ b s : - N c c - c c : T ý ờ

ủ ờ ơ sở ì

ý ờ T ủ

ý , ì ô q ,

ủ ọ ớ ố q s

, ứ ủ ầ ừ ễ ứ ( ớ , , ,

ú ỡ, ơ , ủ )

- N c c : T ý, ờ q q ủ y ố ọ ý ờ ụ

y q y ậ , q (

- ị s ụ ) ờ ô q ố ủ q C y ố q ủ

ủ - ị s ụ : ủ

, ị, số ;

- ủ ì C ố ủ q

Trang 13

b ủ : ì ọ , ủ Vì , ứ ủ ầ e

Trang 14

T V ổ ứ , ố

q ậ ũ bổ ơ

q ứ ơ sở ý ý ọ q ị doanh , y ì

Trang 15

q " ơ ", " ũ ", " " o

s ờ ú ầ Đ ờ ì ọ ễ, b ễ ễ C

ờ ọ ễ ừ ổ còn ơ Vớ ý y, " ễ" ơ b ủ ễ [88]

Trang 16

ậy, K ổ T ờ q “ ậ ậ ”

ụ : s ổ ị ủ ố q ứ bậ , ớ ; ố q bổ ậ ố ớ ; ì ì ổ ứ , ủ

b B ể của tính c ồ dướ c c T ờ số , s ụ

ơ ố , ỉ ố ơ ố

q y ô,

K b ơ ổ ứ ổ ứ ú ,

ú , bằ ô

ờ , ờ gian y ắ Ở , ì ậ

tính ù ỉ ở ờ , ờ , ở ,

ờ ớ ì , ờ ọ í c ồ T q

ọ ố ắ ị ụ , ì

, ầ , ý ứ

1887, ứ y b ầ

ọ Đứ F T es [ e 60, 125 ằ , y ô ô , y ì

ơ sở ố ơ , ỉ

q y bằ ẩ ứ ơ , ở q y ị ủ ị, ỡ ô , s ố ị ủ T ố ị ũ q ơ sở ý, ậ

ì ứ , y ô ứ

Midley (1986) , Uglade (1985) [64, 78 ằ ,

: ứ q ị ý,

Trang 17

ù s số ị ị , ù ị

ổ ứ ơ b ; ứ

ù ố q ơ b , ớ y ô

b ổ bở q ì ậ ủ ị s ,

ủ ũ thay ổ ậ ứ

Theo J.H.Fichter (1974) [53 , b bố y ố: (1) T ơ q ậ ớ ờ , ơ q y ô ọ ơ q , ơ q ố , ơ q ậ ; (2) C s ì ú ơ

ụ ô ủ ậ ; (3) C s ầ ố ớ ị ậ ý ; 4

ý ứ ớ ờ ậ

T e q ủ F e (1974) [53],

ì , K bb ủ ờ T - ổ ứ ơ ở ớ T y y ở ô ô T

K bb ô ủ ọ ờ , ũ , ô ô ý ở bì q s ủ ô ũ b ô H y

y s y ì ờ số ì ở ứ y T ờ ú y s s

ô ỡ C ú ỉ

ờ ị T y ọ ô ò ,

ô ỗ ì ọ ờ ớ ố

ô C y ố ủ y ì ờ số ủ K bb , y ố ủ ờ bì y ố ủ K bb ô

ủ “ ” ý ở T y

Trang 19

T b “T e ớ ”, S R C T (1994) [73, 123-136 ứ bằ

q ố ( ị ớ nhân- ) q kinh doanh tổ , ùy ứ , bằ

G P bì q ầ ờ C ứ coi tính cá nhân q

ứ s , ậ ậ ằ ị ớ ụ

Trang 20

( ổ bậ ) y ố

q y ị P y ủ

q ố ơ q ớ ầ , ô

ứ tính ơ ỷ ầ doanh ơ S ụ ừ “Giám sát doanh nhân t ầ ” (G b Entrepreneurship Monitor) 52 q ố , q y ỷ

Đ y y bở ì s , s ú

ơ ì ờ q ọ ,

ở ờ ọ ì ì ố ô

s ủ Q y ý ằ ù ớ ô , ớ , y ớ s , ô ớ , ò y ố ô ớ

g

K ứ ở , y ổ ị ớ ị

ủ ờ H Q ố ỷ (1870 - 1970), Jea-Ho Cha (1994) [50, 157-174 ậ ằ : y ở số

c y s y ổ ễ e ớ ,

H Q ố ổ

Q ì ô , ở ậ ố

q q ớ ủ ờ ậ y

Trang 21

ủ s ủ s b

ỳ ễ q ố S

ụ ơ ứ , ằ q

ủ s khi s bở y ố , ị ị ớ ,

ti ủ s s b bắ ầ

s bở ễ ủ và s b ị

Theo A Bullough, M Renko (2013) [47 ủ ụ

ý ố ớ ở T ứ này, ki ở ủ ụ ơ

ủ ụ Vớ ơ ng ứ liên ngành, ị ở q ố e s

ứ ị s K q nghiên

ứ ỉ ằ ở ì ố q

ọ ầ ủ ụ S bằ

Trang 22

tính cá nhân ủ ụ S b ố ơ y

ố y s ú ơ ì

ố ơ ụ ị s

T “V T Q ố ở ẩ ủ ố ớ doanh ”, R W (2012) [82 ậ y ầ là

q ọ , s Nghi ứ k s ố q T Q ố ầ

Trang 23

S ớ y q ủ

y ũ ố ì q ỷ

Trang 24

y ổ ủ ớ y ậy, s (

Trang 25

ị ý) ủ q ớ

ủ ọ

d Hướ cứ ề q ả của í c ồ / í c

T ứ ờ , ừ qu ý , Se (1987) [70 y ằ , ủ ớ (Ke y ) ớ ơ ọ ô ờ

Trang 27

y y ì ủ ố Đ ô ớ í c ồ ý

ức ề c ở ữ ô ể ca

T b y ủy ủ

ờ C ờ ừ ờ “ ô ở ỗ” số , ậ , ừ ậ y s ,

Trang 28

b y q ằ ổ ủ

ờ V , ủ V

Trang 30

ủ ờ H ậy, - ổ õ q tin ầ b ụ ớ , ố ọ , “y ố ớ ” V s

ố , , ở ớ ờ số ờ y ì ô , ú , ô , ờ số , “ ù , ọ s bù ”, ý ở số

ò ậ , ơ è ổ

Ở ô ì ìm ể í c c d c b s , yễ H

P (1963) ỉ ủ ờ V “ ậ - ”, “ ọ ứ ”, “ ầ , , ị, ễ ”, ầ y ớ b , ò y ò bì , q

Trang 31

ơ sở ị ủ ì , ứ ô ì ì b ậ ủ

Trang 32

V ở ớ ủ H ọ (2016) số

ý ú V T

V , ờ ì q ọ

Đ y y õ ì V ở Đ ì s thành cô ủ ì ờ V ở : 5 6 ầ ,

ậ ầ ọ , ũ sứ ọ ậ s y , ì ở T y ờ ũ

Trang 33

ủ P H (N cứ c ườ ồ c: i vào công

a a) ụ ứ q : q

ờ ờ ; q ờ ô

ớ ờ ì , ờ ; q ờ

ờ ; q ờ ờ

Trang 34

Ở ắ b , T b , ẩ y ọ , ở T y y ọ ậ ụ C ứ ổ ứ

ở , ũ

C ủ ờ V - K ( ờ ọ ) b bọ bở e T ũ,

ơ ố S y s q y ị ủ s , ơ ô ỗ

ơ ớ q y ị q y , , ụ ứ ứ

ủ ầ ừ ì ý

ứ ú , ì ú - ý ứ ì

ủ ố ớ ủ ì

Trang 35

ủ ờ

Đố ớ V ở bằ y ờ số ở

ú , ô ò q ọ ố ớ ố , ố b ụ , ố ớ số s y

ị s Q ơ

ủ ờ b

T ở b bằ bở , ơ ị ủ ở ắ ố q các thành viên trong làng xã ở b ơ ố bì

Trang 36

Trong công trình í c ồ - í c c ô của ườ

ờ s , ậ ọ

ọ ở ủ ậ , s

M ổ bậ ủ V , ì ổ ị q ì ị s T y ,

ô ủ ậ ờ ỳ

ớ y ừ ớ e q ( ờ ỳ ậ trung quan liêu, b ớ Đổ ớ ) T ậ ũ ô

ờ , bở ắ ớ ỗ ờ ụ

ờ ắ ớ ô ờ , ị s , ô

ờ ý “ ” ơ e ý

ị ủ V V ơ b

Trang 37

ọ ọ T ì

ì y ì ò ố ủ

ì y y

Trang 38

Từ ứ ủ ớ , ậ q ủ H T s (1988) ú ủ

y ú ủ ậ b : , ứ

Trang 40

ắ b ớ ố

Họ ù ố , ù q

ầ ủ ị s q , b ờ , ố Đ b ,

s ắ b ớ ố , ở ọ

b sắ

Ngày đăng: 22/09/2020, 00:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w