1000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH ĐƯỢC CHIA THEO CHỦ ĐỀ DỄ HỌC DỄ THUỘC MỤC LỤC 1. SỐ 10 1.1. SỐ ĐẾM 10 1.2. SỰ LẶP LẠI 12 1.3. SỐ THỨ TỰ 12 2. MÀU SẮC 13 2.1. SẮC THÁI CỦA MÀU SẮC 14 3. THỜI GIAN 14 3.1. ĐƠN VỊ THỜI GIAN 14 3.2. THỜI GIAN CỦA NGÀY 15 3.3. NHỮNG TỪ LIÊN QUAN ĐẾN THỜI GIAN KHÁC 15 3.4. TẦN SUẤT 16 4. NGÀY TRONG TUẦN 16 5. THÁNG VÀ MÙA 17 5.1. CÁC THÁNG 17 5.2. CÁC MÙA 18 6. KỲ NGHỈ VÀ LỄ HỘI 19 6.1. GIÁNG SINH 20 6.2. NGÀY SINH NHẬT 20 7. GIA ĐÌNH 20 7.1. THÀNH VIÊN TRONG GIA ĐÌNH 20 7.2. NHÀ CHỒNGNHÀ VỢ 22 7.3. NHỮNG TỪ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN GIA ĐÌNH 22 7.4. TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN 23 8. THỜI TIẾT 24 8.1. ĐIỀU KIỆN THỜI TIẾT 24 8.2. NHỮNG TỪ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN THỜI TIẾT 26 9. MIÊU TẢ NGƯỜI 27 9.1. ĐẶC ĐIỂM SINH LÝ 27 9.2. CẢM XÚC 29 9.3. ĐẶC ĐIỂM TÂM LÝ 30 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ 10. QUẦN ÁO VÀ CÁC ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN 32 10.1. QUẦN ÁO 32 10.2. ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN 35 10.3. CÁC TỪ LIÊN QUAN KHÁC 36 10.4. ĐẶC ĐIỂM ĐỊA LÝ TRONG ĐẤT LIỀN 37 10.5. TỪ LIÊN QUAN ĐẾN NÔNG NGHIỆP 38 10.6. ĐẶC ĐIỂM ĐỊA LÝ VEN BIỂN 39 10.7. CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC 39 11. NHÀ VÀ VƯỜNG 41 11.1. CÁC LOẠI PHÒNG 41 11.2. CÁC PHẦN CỦA NGÔI NHÀ 42 11.3. CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC 43 11.4. TRONG VƯỜN 43 11.5. DỤNG CỤ LÀM VƯỜN 45 12. PHÒNG BẾP 45 12.1. THIẾT BỊ PHÒNG BẾP 45 12.2. ĐỒ DÙNG TRONG BẾP 46 12.3. DAO KÉO 47 12.4. ĐỒ SỨ VÀ ĐỒ THỦY TINH 47 12.5. CÁC ĐỒ DÙNG TRONG BẾP KHÁC 47 12.6. CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC 48 13. ĐỒ ĐẠC VÀ ĐỒ GIA DỤNG 48 13.1. ĐỒ ĐẠC 48 13.2. THIẾT BỊ GIA DỤNG 49 13.3. ĐỒ ĐẠC BẰNG CHẤT LIỆU MỀM 50 13.4. CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC 51 14. NHU YẾU PHẨM 52 14.1. ĐỒ LAU DỌN 53 15. TỰ SỮA CHỮA TRONG GIA ĐÌNH 54 15.1. DỤNG CỤ 54 15.2. NGUYÊN VẬT LIỆU 54 15.3. CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC 55 16. ĐI LẠI 56 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ 16.1. PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG 56 16.2. SẮP XẾP ĐI DU LỊCH 56 16.3. LÊN ĐƯỜNG 57 17. LÁI XE 58 17.1. ĐƯỜNG XÁ 58 17.2. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐƯỜNG XÁ 58 17.3. VẤN ĐỀ XẢY RA 59 17.4. HỌC LÁI XE 60 17.5. ĐỖ XE 60 17.6. TẠI TRẠM BƠM XĂNG 61 17.7. LOẠI PHƯƠNG TIỆN 61 17.8. CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC 62 18. CÁC BỘ PHẬN CỦA Ô TÔ 63 18.1. CÁC BỘ PHẬN ĐIỀU KHIỂN XE 63 18.2. CÁC BỘ PHẬN MÁY MÓC 63 18.3. CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC 64 18.4. ĐÈN VÀ GƯƠNG 64 18.5. CÁC BỘ PHẬN KHÁC 65 19. ĐI LẠI BẰNG XE BUÝT VÀ TÀU HỎA 66 19.1. ĐI LẠI BẰNG TÀU 66 19.2. ĐI BẰNG XE BUÝT 68 20. ĐI LẠI BẰNG MÁY BAY 69 20.1. TẠI SÂN BAY 70 20.2. TRÊN MÁY BAY 70 20.3. CÁC BỘ PHẬN CỦA MÁY BAY 71 21. ĐI LẠI BẰNG TÀU THỦY 71 21.1. LOẠI TÀU THUYỀN 72 21.2. TRÊN TÀU THUYỀN 72 22. PHƯƠNG HƯỚNG LA BÀN 73 23. KHÁCH SẠN VÀ CHỔ Ở 73 23.1. TRANG THIẾT BỊ CỦA KHÁCH SẠN 74 23.2. NHÂN VIÊN 74 23.3. CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC 75
Trang 109/09/2019 T V ng ừ ự Ti ng ế
By ThuThuatExcel.Com
Trang 21 COPYRIGHT © 2019 – THUTHUATEXCEL.COM
TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ
MỤC LỤC
1 SỐ 10
1.1 SỐ ĐẾM 10
1.2 SỰ LẶP LẠI 12
1.3 SỐ THỨ TỰ 12
2 MÀU SẮC 13
2.1 SẮC THÁI CỦA MÀU SẮC 14
3 THỜI GIAN 14
3.1 ĐƠN VỊ THỜI GIAN 14
3.2 THỜI GIAN CỦA NGÀY 15
3.3 NHỮNG TỪ LIÊN QUAN ĐẾN THỜI GIAN KHÁC 15
3.4 TẦN SUẤT 16
4 NGÀY TRONG TUẦN 16
5 THÁNG VÀ MÙA 17
5.1 CÁC THÁNG 17
5.2 CÁC MÙA 18
6 KỲ NGHỈ VÀ LỄ HỘI 19
6.1 GIÁNG SINH 20
6.2 NGÀY SINH NHẬT 20
7 GIA ĐÌNH 20
7.1 THÀNH VIÊN TRONG GIA ĐÌNH 20
7.2 NHÀ CHỒNG/NHÀ VỢ 22
7.3 NHỮNG TỪ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN GIA ĐÌNH 22
7.4 TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN 23
8 THỜI TIẾT 24
8.1 ĐIỀU KIỆN THỜI TIẾT 24
8.2 NHỮNG TỪ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN THỜI TIẾT 26
9 MIÊU TẢ NGƯỜI 27
9.1 ĐẶC ĐIỂM SINH LÝ 27
9.2 CẢM XÚC 29
9.3 ĐẶC ĐIỂM TÂM LÝ 30
Trang 3TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ
10 QUẦN ÁO VÀ CÁC ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN 32
10.1 QUẦN ÁO 32
10.2 ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN 35
10.3 CÁC TỪ LIÊN QUAN KHÁC 36
10.4 ĐẶC ĐIỂM ĐỊA LÝ TRONG ĐẤT LIỀN 37
10.5 TỪ LIÊN QUAN ĐẾN NÔNG NGHIỆP 38
10.6 ĐẶC ĐIỂM ĐỊA LÝ VEN BIỂN 39
10.7 CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC 39
11 NHÀ VÀ VƯỜNG 41
11.1 CÁC LOẠI PHÒNG 41
11.2 CÁC PHẦN CỦA NGÔI NHÀ 42
11.3 CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC 43
11.4 TRONG VƯỜN 43
11.5 DỤNG CỤ LÀM VƯỜN 45
12 PHÒNG BẾP 45
12.1 THIẾT BỊ PHÒNG BẾP 45
12.2 ĐỒ DÙNG TRONG BẾP 46
12.3 DAO KÉO 47
12.4 ĐỒ SỨ VÀ ĐỒ THỦY TINH 47
12.5 CÁC ĐỒ DÙNG TRONG BẾP KHÁC 47
12.6 CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC 48
13 ĐỒ ĐẠC VÀ ĐỒ GIA DỤNG 48
13.1 ĐỒ ĐẠC 48
13.2 THIẾT BỊ GIA DỤNG 49
13.3 ĐỒ ĐẠC BẰNG CHẤT LIỆU MỀM 50
13.4 CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC 51
14 NHU YẾU PHẨM 52
14.1 ĐỒ LAU DỌN 53
15 TỰ SỮA CHỮA TRONG GIA ĐÌNH 54
15.1 DỤNG CỤ 54
15.2 NGUYÊN VẬT LIỆU 54
15.3 CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC 55
16 LẠI ĐI 56
Trang 4TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ
16.1 PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG 56
16.2 SẮP XẾP ĐI DU LỊCH 56
16.3 LÊN ĐƯỜNG 57
17 LÁI XE 58
17.1 ĐƯỜNG XÁ 58
17.2 ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐƯỜNG XÁ 58
17.3 VẤN ĐỀ XẢY RA 59
17.4 HỌC LÁI XE 60
17.5 ĐỖ XE 60
17.6 TẠI TRẠM BƠM XĂNG 61
17.7 LOẠI PHƯƠNG TIỆN 61
17.8 CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC 62
18 CÁC BỘ PHẬN CỦA Ô TÔ 63
18.1 CÁC BỘ PHẬN ĐIỀU KHIỂN XE 63
18.2 CÁC BỘ PHẬN MÁY MÓC 63
18.3 CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC 64
18.4 ĐÈN VÀ GƯƠNG 64
18.5 CÁC BỘ PHẬN KHÁC 65
19 ĐI LẠI BẰNG XE BUÝT VÀ TÀU HỎA 66
19.1 ĐI LẠI BẰNG TÀU 66
19.2 ĐI BẰNG XE BUÝT 68
20 ĐI LẠI BẰNG MÁY BAY 69
20.1 TẠI SÂN BAY 70
20.2 TRÊN MÁY BAY 70
20.3 CÁC BỘ PHẬN CỦA MÁY BAY 71
21 ĐI LẠI BẰNG TÀU THỦY 71
21.1 LOẠI TÀU THUYỀN 72
21.2 TRÊN TÀU THUYỀN 72
22 PHƯƠNG HƯỚNG LA BÀN 73
23 KHÁCH SẠN VÀ CHỔ Ở 73
23.1 TRANG THIẾT BỊ CỦA KHÁCH SẠN 74
23.2 NHÂN VIÊN 74
23.3 CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC 75
Trang 5TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ
24 THỨC ĂN VÀ ĐỒ UỐNG 75
24.1 TỪ MÔ TẢ THỨC ĂN 75
24.2 CÁCH NẤU ĂN 76
24.3 CÁC BỮA ĂN 77
24.4 CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC 77
25 LOẠI THỨC ĂN 77
25.1 THỊT 77
25.2 HOA QUẢ 78
25.3 CÁ 79
25.4 RAU 80 25.5 THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP VÀ ĐÔNG LẠNH 82
25.6 NGUYÊN LIỆU NẤU ĂN 82
25.7 SẢN PHẨM TỪ SỮA 83
25.8 BÁNH MÌ, BÁNH NGỌT, VÀ LÀM BÁNH TẠI NHÀ 83
25.9 ĐỒ ĂN SÁNG 84
25.10 THỰC PHẨM KHÁC 85
25.11 GIA VỊ VÀ NƯỚC XỐT 85
25.12 ĐỒ ĂN VẶT 85
25.13 RAU THƠM 86
25.16 GIA VỊ 86
25.17 CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC 86
25.18 ĐÓNG GÓI THỨC ĂN 87
26 ĐỒ UỐNG KHÔNG CỒN 87
26.1 ĐỒ UỐNG LẠNH 87
26.2 ĐỒ UỐNG NÓNG 88
27 ĐỒ UỐNG CÓ CỒN 89
27.1 ĐỒ UỐNG CÓ CỒN 89
27.2 CÁC TỪ LIÊN QUAN KHÁC 90
28 TẠI NHÀ HÀNG 90
29 THỰC ĐƠN 91
29.1 MÓN ĂN MẶN 91
29.2 MÓN PHỤ 93
29.3 MÓN NGỌT 94
Trang 6TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ
30 MUA SẮM 94
30.1 TRONG CỬA HÀNG 95
30.2 TẠI QUẦY THANH TOÁN 96
31 XUNG QUANG THÀNH PHỐ 96
31.1 CÁC CỬA HÀNG 97
31.2 CÁC TÒA NHÀ 99
31.3 CÁC NƠI KHÁC 101
32 THỂ THAO VÀ TRÒ CHƠI 101
32.1 CÁC MÔN THỂ THAO 101
32.2 THUẬT NGỮ BÓNG ĐÁ 104
32.3 ĐỊA ĐIỂM CHƠI THỂ THAO 106
32.4 CÁC THUẬT NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN MÔN ĐẠP XE 106
32.5 DỤNG CỤ THỂ THAO 107
32.6 CÁC TRÒ CHƠI TRÊN BÀN 108
32.7 CÁC TRÒ CHƠI BÀI TÂY 108
32.8 CỜ VUA 109
32.9 ĐIỀN KINH 110
32.10 CÁC TỪ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN THỂ THAO 110
33 NHẠC ÂM 111
33.1 THUẬT NGỮ ÂM NHẠC 111
33.2 THIỆT BỊ PHÁT NHẠC 112
33.3 DÒNG NHẠC 112
33.4 NHÓM CHƠI NHẠC 113
33.5 NHẠC CÔNG 114
33.6 ÂM LUỢNG 115
33.7 CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC 115
34 NHẠC CỤ 116
34.1 NHẠC CỤ BÀN PHÍM 116
34.2 NHẠC CỤ ĐÀN DÂY 116
34.3 NHẠC CỤ KÈN ĐỒNG 117
34.4 NHẠC CỤ KÈN GỖ 117
34.5 NHẠC CỤ BỘ GÕ 117
35 SỨC KHỎE 118
Trang 7TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ
35.1 CÁC BỆNH VÀ VẤN ĐỀ SỨC KHỎE 118
35.2 MỘT SỐ TỪ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN SỨC KHỎE 122
36 TẠI HIỆU THUỐC 126
36.1 CÁC VẬT DỤNG TRONG NHÀ TẮM 126
36.2 MỸ PHẨM 127
36.3 CÁC SẢN PHẨM Y TẾ 128
36.4 CÁC SẢN PHẨM KHÁC 129
37 CƠ THỂ CON NGƯỜI 129
37.1 ĐẦU VÀ MẶT 129
37.2 PHẦN TRÊN CỦA CƠ THỂ 130
37.3 PHẦN DƯỚI CỦA CƠ THỂ 131
37.4 CÁC BỘ PHẬN CỦA MẮT 132
37.5 CÁC BỘ PHẬN BÊN TRONG CƠ THỂ 132
37.6 XƯƠNG 134
37.7 CHẤT LỎNG TRONG CƠ THỂ 134
37.8 CÁC TỪ LIÊN QUAN KHÁC 135
37.9 CÁC GIÁC QUAN 136
38 GIÁO DỤC 136
38.1 CÁC LOẠI CƠ SỞ GIÁO DỤC 136
38.2 TRƯỜNG PHỔ THÔNG 137
38.3 CƠ SỞ VẬT CHẤT 138
38.4 ĐẠI HỌC 139
38.5 CÁC TỪ LIÊN QUAN KHÁC 140
39 CÁCH MÔN HỌC 141
39.1 CÁC MÔN NGHỆ THUẬT VÀ KHOA HỌC NHÂN VĂN 141
39.2 CÁC MÔN KHOA HỌC 142
39.3 CÁC MÔN KHOA HỌC XÃ HỘI 142
39.4 CÁC MÔN KHÁC 142
40 VIỆC LÀM 143
40.1 TÌM VIỆC LÀM 143
40.2 LUƠNG VÀ CÁC LỢI ÍCH 144
40.3 CÁC LOẠI NHÂN VIÊN 145
40.4 KẾT THÚC CÔNG VIỆC 145
Trang 8TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ
40.5 CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC 146
41 NGHỀ NGHIỆP 147
41.1 KINH DOANH 147
41.2 CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 148
41.3 BẢN LẺ 149
41.4 Y TẾ VÀ CÔNG TÁC XÃ HỘI 150
41.5 NGHỀ SỬ DỤNG KỸ NĂNG ĐÔI BÀN TAY 150
41.6 DU LỊCH VÀ KHÁCH SẠN 151
41.7 VẬN TẢI 152
41.8 VĂN THƠ VÀ NGHỆ THUẬT SÁNG TẠO 153
41.9 PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ GIẢI TRÍ 153
41.10 LUẬT VÀ AN NINH TRẬT TỰ 154
41.11 THỂ THAO VÀ VUI CHƠI GIẢI TRÍ 154
41.12 GIÁO DỤC 155
41.13 QUÂN SỰ 155
41.14 CÁC NGHỀ LIÊN QUAN ĐẾN KHOA HỌC 155
41.15 TÔN GIÁO 156
41.16 CÁC NGHỀ ÍT PHỔ BIẾN 156
41.17 CÁC NGHỀ KHÁC 156
42 NGÀNH NGHỀ 158
43 ĐỘNG VẬT 159
43.1 VẬT NUÔI 159
43.2 ĐỘNG VẬT TRANG TRẠI 160
43.3 ĐỘNG VẬT HOANG DÃ 160
43.4 ĐỘNG VẬT QUÝ HIẾM 160
43.5 CHIM 160
43.6 CÔN TRÙNG 161
43.7 CÁ 161
43.8 CÁC BỘ PHẬN CƠ THỂ ĐỘNG VẬT 161
44 VẬT NUÔI 162
44.1 CÁC TỪ LIÊN QUAN KHÁC 162
45 ĐỘNG VẬT NÔNG TRẠI 163
45.1 CÁC TỪ LIÊN QUAN KHÁC 164
Trang 9TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ
46 ĐỘNG VẬT HOANG DÃ 164
47 ĐỘNG VẬT QUÝ HIẾM 165
48 CHIM 166
48.1 CÁC BỘ PHẬN TRÊN CƠ THỂ CHIM 167
48.2 CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC 167
49 CÔN TRÙNG 168
49.1 CÁC TỪ LIÊN QUAN KHÁC 169
50 CÁ VÀ SINH VẬT BIỂN 169
50.1 ĐÔNG VẬT BIỂN CÓ VỎ CỨNG 170
50.2 CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁ 170
51 CÂY CỐI 171
51.1 HOA 172
51.2 CÁC BỘ PHẬN CỦA CÂY 173
51.3 CÂY 173
51.4 CÁC TỪ LIÊN QUAN ĐẾN CÂY 175
52 CHẤT LIỆU 175
52.1 NGUYÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNG 175
52.2 KIM LOẠI 176
52.3 KHÍ 176
52.4 VẢI 177
52.5 CÁC NGUYÊN LIỆU KHÁC 177
53 HÌNH KHỐI VÀ THUẬT NGỮ TOÁN HỌC 178
53.1 THUẬT NGỮ TOÁN HỌC 178
53.2 CÁC HÌNH KHỐI 180
53.3 PHÂN SỐ 181
53.4 ĐỌC PHÉP TÍNH 182
54 TRỌNG LƯỢNG VÀ ĐƠN VỊ ĐO 182
54.1 ĐƠN VỊ MÉT 182
54.2 ĐƠN VỊ HOÀNG GIA 183
55 ĐIỆN THOẠI 183
56 MÁY TÍNH VÀ INTERNET 185
56.1 THIẾT BỊ MÁY TÍNH 185
56.2 THƯ ĐIỆN TỬ 186
Trang 10TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ
56.3 SỬ DỤNG MÁY TÍNH 186
56.4 MẠNG INTERNET 187
56.5 CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC 187
57 CÁC TÍNH TỪ THÔNG DỤNG 188
57.1 TÍNH CHẤT VẬT LÝ 188
57.2 NHỮNG TÍNH CHẤT KHÁC 190
Trang 11TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ
"O" không (phát âm như chữ "O"
trong tiếng Anh; dùng tronggiao tiếp, đặc biệt là trong sốđiện thoại)
Trang 12seventeen mười bảy
one hundred, a hundred một trăm
one hundred and one, a
hundred and one một trăm linh một
one thousand, a thousand một nghìn
three thousand ba nghìn
one million, a million một triệu
one billion, a billion một tỉ
Trang 14TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ
Trang 15màu xanh da trời đậm
grey hoặc gray màu xám
silver hoặc silver-coloured màu bạc
gold hoặc gold-coloured màu vàng óng
multicoloured đa màu sắc
2.1 SẮC THÁI CỦA MÀU SẮC
light brown màu nâu nhạt
light green màu xanh lá cây nhạtlight blue màu xanh da trời nhạt
dark green màu xanh lá cây
đậm dark blue
bright green màu xanh lá cây tươibright blue màu xanh da trời tươi
Trang 16month tháng
3.2 THỜI GIAN CỦA NGÀY
night hoặc night time buổi đêm
midday hoặc noon buổi trưa
3.3 NHỮNG TỪ LIÊN QUAN ĐẾN THỜI GIAN KHÁC
Trang 173.4 TẦN SUẤT
occasionally thỉnh thoảng
often hoặc frequently thường xuyên
usually hoặc normally thường xuyên
every day hoặc daily hàng ngày
every week hoặc weekly hàng tuần
every month hoặc monthly hàng tháng
every year hoặc yearly hàng năm
4 NGÀY TRONG TUẦN
what day is it? hôm nay là thứ mấy?what day is it today? hôm nay là thứ mấy?
Trang 18on Wednesday vào thứ Tư
every Monday hoặc on
every Tuesday hoặc on
every Wednesday hoặc on
every Thursday hoặc on
every Friday hoặc on Fridays thứ Sáu hàng tuần
every Saturday hoặc on
a week tomorrow ngày mai là được một tuần
a week on Tuesday thứ Ba là được một tuần
Trang 19autumn (tiếng Anh Mỹ: fall) mùa thu
Trang 20in spring vào mùa xuân
in autumn (tiếng Anh Mỹ: in
fall)
vào mùa thu
6 KỲ NGHỈ VÀ LỄ HỘI
New Year's Day Ngày Đầu Năm Mới
April Fools' Day Ngày Nói dối
Good Friday Ngày thứ Sáu Tuần ThánhEaster Monday Ngày thứ Hai Phục sinh
Christmas Eve Đêm Giáng sinh
Christmas Day Ngày lễ Giáng sinh
Boxing Day Ngày lễ tặng quà (sau ngày
Giáng sinh)New Year's Eve Đêm Giao thừa
Valentine's Day Ngày Lễ Tình Nhân / Ngày
Valentinebank holiday hoặc public
Chinese New Year Tết Trung Quốc (Tết âm
lịch)
Trang 21TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ
Independence Day Ngày lễ Độc Lập
Thanksgiving Ngày lễ Tạ Ơn
Halloween Lễ hội Halloween (Lễ hội
Hóa trang)Saint Patrick's Day Ngày lễ Thánh Patrick
6.1 GIÁNG SINH
Christmas card thiệp Giáng sinh
Christmas present quà Giáng sinh
Christmas cake bánh Giáng sinh
Christmas pudding bánh pudding Giáng sinh
Christmas crackers kẹo nổ Giáng sinh
Christmas tree cây thông Nô-en
Christmas decorations đồ trang trí Giáng sinh
Father Christmas hoặc Santa
Claus
Ông già Nô-en
6.2 NGÀY SINH NHẬT
birthday card thiệp chúc mừng sinh nhật
birthday present quà sinh nhật
birthday cake bánh sinh nhật
7 GIA ĐÌNH
7.1 THÀNH VIÊN TRONG GIA ĐÌNH
father (thường được gọi
Trang 22daughter con gái
child (số nhiều: children) con
grandmother (thường được gọi
là granny hoặc grandma)
grandchild (số
nhiều: grandchildren) cháu
partner vợ/chồng/bạn trai/bạn gái
Trang 23fiancée vợ chưa cưới
goddaughter con gái đỡ đầu
stepson con trai riêng của chồng/vợstepdaughter con gái riêng của chồng/vợstepbrother con trai của bố dượng/mẹ kếstepsister con gái của bố dượng/mẹ kếhalf-sister chị em cùng cha khác
mẹ/cùng mẹ khác chahalf-brother anh em cùng cha khác
daughter-in-law con dâu
sister-in-law chị/em dâu
brother-in-law anh/em rể
7.3 NHỮNG TỪ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN GIA ĐÌNH
relation hoặc relative họ hàng
Trang 24to be born chào đời
single parent chỉ có bố hoặc mẹ
7.5 ĐÁM CƯỚI
Trang 25bride cô dâu
anniversary hoặc wedding
anniversary kỷ niệm ngày cưới
Trang 27weather forecast dự báo thời tiết
Trang 28high pressure áp suất cao
low pressure áp suất thấp
climate change biến đổi khí hậu
global warming hiện tượng ấm nóng toàn cầu
Trang 31TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ
Trang 32unintelligent không thông minh
Trang 33crude lỗ mãng, thô bỉ
unfriendly không thân thiện
disobedient ngang ngạnh, không vâng lờiprincipled có nguyên tắc đạo đức
corrupt đạo đức suy đồi, đồi bại
10 QUẦN ÁO VÀ CÁC ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN
Trang 34boots bốt
cardigan áo len cài đằng trước
dinner jacket com lê đi dự tiệc
dressing gown áo choàng tắm
Trang 35raincoat áo mưa
swimming costume quần áo bơi
swimming trunks quần bơi nam
Trang 36pair of trousers chiếc quần dài
engagement ring nhẫn đính hôn
hair tie hoặc hair band dây buộc tóc
Trang 3810.4 ĐẶC ĐIỂM ĐỊA LÝ TRONG ĐẤT LIỀN
Trang 39jungle rừng rậm
rainforest rừng mưa nhiệt đới
power station trạm phát điện
wind farm trang trại điện gió
10.5 TỪ LIÊN QUAN ĐẾN NÔNG NGHIỆP
bòfarmhouse nhà trong trang trại
Trang 4010.6 ĐẶC ĐIỂM ĐỊA LÝ VEN BIỂN
coast hoặc shore bờ biển