1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Quảnt rị hoạt động c6 ke hoach hoa nhu cau vat chat MRP

51 44 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 2,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 6Kế hoạch nhu cầu vật tư hàng hoá... Nhu cầu độc lập và phụ thuộc... Nhu cầu thô Sẽ giao Tồn kho Kế hoạch giao hàng Kế hoạch sản xuất... Kế hoạch đặt hàngCầu thô Sẽ

Trang 1

Chương 6

Kế hoạch nhu cầu vật tư

hàng hoá

Trang 2

N ội dung Lập kế hoạch nhu cầu v ật tư hàng hoá

(MRP)

 Giới thiệu

 Cấu trúc của một hệ thống MRP

 Các đầu vào của MRP

 Tính toán cho MRP

 Các đầu ra của MRP

 Ưu nhược điểm của MRP

 MRP mở rộng

Trang 3

Gi ả thiết

 Các giả thiết của MRP:

 Nhu cầu xác định và cho trước

 Leadtime sản xuất cố định và cho trước

 Không giới hạn về dung lượng/sức chứa

 Phân loại nhu cầu:

 Nhu cầu độc lập – thành phẩm

 Nhu cầu phụ thuộc – nguyên vật liệu/linh kiện/bán thành phẩm

Trang 4

Nhu cầu độc lập và phụ thuộc

Trang 5

Kết cấu sản phẩm

Trang 6

Danh mục vật tư hàng hoá (BOM)

Sản phẩm cấp 0 Sản phẩm

cấp 1

Sản phẩm cấp 2

Số lượng Lead

Trang 7

Nguyên vật liệu để sản xuất 50 xe đạp

Trang 8

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 8

Kế hoạch giao 50 xe đạp ở tuần thứ 10

Trang 9

Bài tập nh óm

 Giả sử nhu cầu độc lập qúy 3 là 360 xe đạp Leadtime và các thời giạn khác như đã cho trong ví dụ Tính số lượng nhu cầu, ngày nhận hàng và ngày đặt hàng của tất cả các bộ phận

 Mỗi nhóm có 10 phút để trình bày

Trang 10

Cấu trúc hệ thống MRP

Dự báo

nhu cầu

Đơn đặt hàng

Chương trình sản xuất SP

hàng sản xuất

Trang 11

Các đầu vào

 MPS Cho biết số lượng thành phẩm cần sx xong ở mỗi kỳ KH

 Bảng kê nguyên vật liệu (BOM): Cho biết tất cả danh mục nguyên vật liệu/linh kiện/bán thành phẩm cần thiết để sx 1 sản phẩm Mức của thành phẩm là sản phẩm cấp 0

 Trạng thái tồn kho: lượng tồn kho có sẵn trong kho và đã đặt hàng chờ nhận (OH and SR)

 Leadtimes: tổng thời gian cung cấp dự kiến của tất cả linh kiện

Trang 12

Xác đinh quy mô đơn hàng

Phương pháp FOQ: Số lượng sản phẩm 1 lần sản xuất hoặc đặt hàng bên ngoài cố định

Nhu cầu thô

Sản phẩm sẽ nhận

Sản phẩm tồn kho

Kế hoạch giao hàng

Kế hoạch sản xuất

Trang 13

Xác đinh quy mô của đơn hàng

Phương pháp POQ:

Lượng hàng đặt có thể đáp ứng được cho P kỳ KH (tháng)

 Lượng hàng đặt POQ tại thời đoạn t = tổng nhu cầu thô cho P kỳ kể từ kỳ t – lượng hàng trong kho OH cuối kỳ t-1

Nhu cầu thô

Sẽ nhận

Tồn kho

Kế hoạch giao hàng

Kế hoạch sản xuất

Trang 14

X ác đinh cỡ của đơn hàng

Phương pháp L4L (Lô hợp lô):

 Lượng hàng đặt có thể đáp ứng được cho 1 kỳ

 Lượng hàng đặt tại thời đoạn t = tổng nhu cầu thô cho kỳ (t) – lượng hàng có trong kho OH cuối kỳ (t-1)

Nhu cầu thô

Sẽ giao

Tồn kho

Kế hoạch giao hàng

Kế hoạch sản xuất

Trang 15

Khi có dự trữ an toàn

 Khi nhu cầu thô, thời gian hay lượng hàng nhập theo kế hoạch, lượng phế phẩm là bất định

 Giữ 1 lượng lưu kho tối thiểu = lượng lưu kho an toàn

Nhu cầu thô

Sẽ giao

Tồn kho

Kế hoạch giao hàng

Kế hoạch sản xuất

Trang 16

Tính toán MRP

B1- Xác định nhu cầu tinh = D(t) – OH(t) – SR(t-1) + BO(t- 1)

B2- Xác định lượng hàng đặt cho 1 đơn hàng theo các phương pháp FOQ, POQ hay L4L

B3- Dời thời điểm giao hàng một chu kỳ tạo ra kế hoạch sản xuất

B4- Xác đinh nhu cầu thô D(t) của sản phẩm cấp dưới (BOM explosion), rồi quay trở về B2… cho đến tất cả các sản phâm trong BOM đã được lập KH

Trang 17

Lead time = 3 weeks

Planned order receipts 50

250

Ví dụ

Nhu cầu thô

Tồn kho

Kế hoạch giao hàng

Kế hoạch sản xuất

Nhu cầu tinh

Nhu cầu thô

Tồn kho

Kế hoạch giao hàng

Kế hoạch sản xuất

Nhu cầu tinh

Trang 18

Kết quả của MRP

 Kế hoạch đặt hàng

 Các thông báo về sự thay đổi

 Các báo cáo đặc biệt

Trang 19

Kế hoạch đặt hàng

Cầu thô

Sẽ giao

Cầu thô

Sẽ giao Tồn kho Giao hàng Sản xuất

Trang 20

Các ràng buộc chính cần đưa vào MRP

1 Sức chứa/năng lực giới hạn (capacity): chia nhỎ đơn hàng.

Biến động về số lượng và thời gian

2- Lưu kho an toàn -> gia tăng chi phí lưu kho Ví dụ khi MPS thay đổi, năng suất giảm…

3- Leadtime an toàn: ví dụ khi giao hàng trễ,…

Đưa thêm ràng buộc

năng lực

Trang 21

Những lợi ích của MRP

 Mức lưu kho thấp

 Có thể quản lý các bộ phận cấu thành sản phẩm tốt hơn.

 Tăng khả năng giám sát.

 Giảm dự trữ thừa

 Các mối liên kết được xác định rõ ràng.

 Cho phép kết hợp với MPS.

 Giảm bớt những vấn đề cần giải quyết

 Do tăng khả năng giám sát.

 Giảm vướng mắc cho sản xuất

 Những yêu cầu của đầu vào có mẫu rõ ràng.

 Kế hoạch đã được thống nhất.

Trang 22

Những hạn chế của MRP

 MRP là một thuật toán lập kế hoạch:

- Sử dụng kết hợp với các phương pháp dự báo cầu

- Không xem xét kết cấu sản xuất mà chỉ k/c sản phẩm

 MRP không đưa ra cách xác định quy mô của lô hàng:

- Ta phải xác định số lượng kinh tế có xét đến yếu tố giá trị

 Hệ thống MRP không giải quyết vấn đề biến động:

- Người sử dụng phải cập nhật những biến động cầu sản phẩm và đưa thêm thời gian an toàn và dự trữ an toàn

Trang 23

 MRP coi leadtimes là hằng số và được biết trước cho từng thành phần sản phẩm và mức sản xuất, nhưng trong thực tế nó phụ phuộc vào số lượng của đơn hàng cũng như các yếu tố khác, nên rất biến động.

 MRP không tạo điều kiện cho việc cải tiến:

 Đòi hỏi quá nhiều số liệu và công sức để khởi tạo

 Ít động lực để sửa chữa hệ thống đang hoạt động

Những hạn chế của MRP

Trang 24

MRP mở rộng

 MRP1 : Material Requirement Planning

 Tập trung vào “đặt hàng” vật liệu

 Dùng để lập kế hoạch sản xuất, không xét đến giới hạn năng lực SX

 MRP II: Manufacturing Resources Planning

 Tập trung không chỉ kế hoạch vật tư mà kế hoạch tất cả nguồn lực (lao động, giờ máy,tài chính…)

 Xem MPS như là một biến ra quyết định.

 Có xem xét đến năng lực sản xuất (lập kế hoạch năng lực sản xuất)

 Hệ thống quản lý nguồn lực doanh nghiệp (ERP)

 Tập trung dữ liệu cho tất cả các lĩnh vực.

 Triển khai tốn kém và đòi hỏi nhiều nỗ lực.

Trang 25

Hệ thống ERP

Trang 26

Xem xét triển khai

 Con người

 Quy trình

 Hệ thống / Phần mềm / Công nghệ

Trang 27

MRP trong hệ thống phân phối

 Hệ thống phân phối đẩy / kéo

 Hệ thống đặt hàng theo thời gian

 Hoạch định nhu cầu phân phối – DRP

 Hệ thống sản xuất & phân phối (MRP-DRP)

 Hoạch định nguồn lực phân phối – DRPII

Trang 28

Hệ thống phân phối

Trang 29

Hệ thống phân phối là…

… một tập hợp các tổ chức phụ thuộc lẫn nhau, có tham gia vào quá trình phân phối sản phẩm hay dịch vụ

Trang 30

Tính hợp lý của các trung gian phân phối

Nhà SX

bán trực tiếp

Nhà SX bán qua trung gian

1

2 3

4

5 6

Trang 31

Vai trò của hệ thống phân phối

Đưa sản phẩm hoặc dịch vụ đến trực tiếp KH hoặc thông qua các trung gian phân phối để tiếp cận KH dễ dàng – nhanh chóng – hiệu qua.

Trang 32

Các chức năng của hệ thống phân phối

• Thông tin sản phẩm

• Thúc đẩy bán hàng

• Tìm kiếm khách hàng

• Thương thuyết

• Chào hàng phù hợp

• Phân phối hàng hoá

• Cung cấp tín dụng

• Gánh chịu rủi ro

Trang 33

Mạng phân phối MPP

Lưu chuyển & tồn trữ sp

Thỏa mãn nhu cầu khách hàng với chi phí thấp nhất

Gia tăng giá trị về thời gian & vị trí

SP sẳn có ở nơi cần thiết và đúng thời điểm

Trang 34

Hệ thống phân phối

 TTPP- Trung tâm phân phối

• Có thể thực hiện hoàn tất, lắp ráp thành phẩm, đóng gói, sửa chữa.

 MPP nhiều cấp :

• Trung tâm phân phối chính – DC

• Trung tâm phân phối khu vực – RDC

• Trung tâm phân phối địa phương – LDC

 Cấu trúc MPP tương tự cấu trúc SP

Trang 35

Hệ thống phân phối

Khi sp cách ly với khách hàng bởi MPP nhiều cấp

 Biến động nhu cầu:

 Khuếch đại biến động theo thời gian giao hàng (Bullwhip)

 Khuếch đại biến động theo số cấp của mạng

 Hệ thống tồn kho nhiều cấp:

 Mức phục vụ khách hàng giảm

 Chi phí vận chuyển tăng

 Các vấn đề cần giải quyết của HTPP:

 Đặt các TTPP ở đâu ?

 Sản phẩm nào lưu trữ ở đâu?

 Đặt hàng như thế nào ?

Trang 36

HỆ THỐNG PP KÉO

(Pull Distribution Systems)

Hệ thống kéo cổ điển

 Hệ thống Q, P

 NPP không biết trước các đơn hàng cho đến khi nhận được đơn hàng từ các ĐPP

 Nhu cầu rời rạc, biến động lớn và không dự báo

 Dư trữ an toàn lớn

 Nhu cầu ở NPP rời rạc, phụ thuộc, nên tính toán lớn hơn là dự báo

 Không có chính sách đặt hàng thích hợp cho các cấp

Trang 37

HỆ THỐNG PP ĐẨY (Push Distribution Systems)

Hệ thống đẩy

 NPP xác định nhu cầu và gửi hàng cho các ĐPP theo KH

 Phân bổ tồn kho được hoạch định từ TTPP

 Tồn kho hàng hóa tại các ĐPP

 Các ĐPP dự báo cầu, tổng hợp về TTPP trong từng kỳ

 Cỡ lô hàng xác định từ TTPP, nguyên tắc phân bổ đều

 Thích hợp khi vật tư khan hiếm hoặc khả năng sx hạn chế

 Giám sát và kiểm soát tổng thể từ trung tâm

 Tiết kiệm nhưng khó thực hiện

Trang 38

Hệ thống đặt hàng định kỳ

 Đặt hàng theo thời điểm cố định sau khoảng thời gian xác định

 Chuyển đổi lượng đặt hàng -> thời điểm đặt hàng

 Dự báo nhu cầu cần chính xác

 Lịch đặt hàng cố định nên có thể đặt hàng đồng thời nhiều đơn hàng từ một nguồn cung cấp

Trang 39

Điều gì sẽ xảy ra nếu ta dùng các kỹ thuật truyền thống?

 Trong các hệ thống lưu trữ nhiều tầng điều khiển phân tán, logic của

phương pháp dùng cỡ me/ điểm đặt hàng lại sẽ:

 Tạo và khuếch đại nhu cầu “khối”

 Dẫn đến việc phân phối sai tồn kho hiện có,

 Tích tụ tồn kho, và lưu kho không cần thiết

 Buộc phải dựa vào lượng lưu kho an tòan lớn, xúc tiến, và phân phối lại

Trang 40

Ảnh hưởng của nhiều tầng

Trang 41

Hệ thống DRP làm gì?

 Kiểm sóat tồn kho trong mạng phân phối:

• Nhiều sản phẩm, nhiều điểm lưu kho.

• Mang lưới phân phối nhiều tầng

• Các tầng của hệ thống sẽ tạo nên nhu cầu “khối”

 Hoạch đinh nhu cầu HTPP theo logic MRP:

• Tính toán từng thành phần của mạng

• Quá trình tính toán từ mức thấp (LDC) đến mức cao (DC) theo cấu trúc mạng phân phối

• Nhu cầu ở LDC là độc lập, ở RDC, DC là phụ thuộc

 DRP :

• Đặt hàng và điều độ việc cung cấp hàng hóa trong MPP

• Dự báo nhu cầu tương lai

Trang 42

Ví dụ về mạng phân phối

Trang 43

Hoạch định DRP

Theo logic của MRP

 Nhu cầu thô: GRt= URt+ SSt

 Trong đó URt là nhu cầu sử dụng ở kỳ t (dự báo, đặt hàng)

 Nhu cầu thực: NRt= Max [ 0, (GRt – SRt- OH t-1)]

 SRt là sản phẩm sẽ nhận được ở kỳ t (đã lập KH giai đoạn trước)

 Lập KH giao hàng ở kỳ t: ORt = Q, nếu NRt > 0

 Tồn kho (t): OHt = OHt-1 + SRt + ORt – URt

 Lập KH đặt hàng CC ở kỳ t: PORt = ORt+ L

Trang 44

Ví dụ kế hoạch DRP

Nhu cầu sử dụng

Nhu cầu thô

Tồn kho đầu kỳ

Sẽ nhận

Nhu cầu tinh

kế hoạch giao

Tồn kho cuối kỳ

Kế hoạch CC

Nhu cầu sử dụng

Nhu cầu thô

Tồn kho đầu kỳ

Sẽ nhận

Nhu cầu tinh

kế hoạch giao

Tồn kho cuối kỳ

Kế hoạch CC

Nhu cầu sử dụng

Nhu cầu thô

Tồn kho đầu kỳ

Sẽ nhận

Nhu cầu tinh

kế hoạch giao

Tồn kho cuối kỳ

Kế hoạch CC

Nhu cầu sử dụng

Trang 45

Ví dụ: kế hoạch DRP

(real consumption) Nhu cầu sử dụng

Nhu cầu thô

Tồn kho đầu kỳ

Sẽ nhận

Nhu cầu tinh

Kế hoạch giao

Tồn kho cuối kỳ

Kế hoạch đặt

Kho hàng địa phương 1

Trang 46

Kế họach DRP cho tất cả các vị trí

Trang 47

Nhu cầu tinh

kế hoạch giao

Tồn kho cuối kỳ

KH cung cấp

0

Trang 48

Các kết quả và bản chất

 DRP là thuật toán về điều độ (theo thời gian và lưu kho)

 DRP không xác định cỡ lô và mức lưu kho an tòan, nhưng những quyết định này

là đầu vào của quy trình DRP

 DRP không xem xét bất kỳ chi phí nào 1 cách rõ ràng, nhưng những chi phí đó vẫn hữu ích cho người dùng để cân đối

 Các hệ thống DRP có thể giải quyết được sự bất định bằng cách sử dụng “thời gian an tòan" và “mức lưu kho an tòan"

Trang 49

Sự liên kết giữa MRP/DRP

Trang 50

Sự liên kết giữa MRP/DRP

 DRP  MPS  MRP

 DRP quản lý tồn kho trong HTPP

 MRP quản lý tồn kho nguyên vật liệu & bán thành phẩm trong HTSX

 MRP & DRP:

 Cùng kiểm soát dòng vật tư

 Từ cung cấp nguyên vật liệu đến phân phối sp

Trang 51

Hoạch định nguồn lực phân phối (Distribution Resources Planning –

DRP2)

 Quản lý toàn bộ các nguồn lực cần cho phân phối

• Tồn kho, vận chuyển

• Kho bãi, nhân sự

• Tài chính và tác vụ

 Kiểm soát tồn kho

 Cải thiện tích hợp sản xuất và phân phối./

Ngày đăng: 21/09/2020, 14:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w