Luận án nghiên cứu với mục đích đề xuất xây dựng giải pháp nâng cao năng lực tài chính của các doanh nghiệp niêm yết ngành xây dựng Việt Nam. Mời các bạn cùng tham khảo luận án để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ÐÀO T O B TÀI CHÍNHỘ Ụ Ạ Ộ
Trang 2Hà N i – 2020ộ
Công trình đ ượ c hoàn thành t i H c vi n Tài chính ạ ọ ệ
Ngườ ưới h ng d n khoa h c: 1. PGS,TS. Nguy n Văn ẫ ọ ễ
T oạ
2. TS. Ph m Th Vân Anhạ ị
Ph n bi n 1: ả ệ ………
Ph n bi n 2: ả ệ ………
Ph n bi n 3: ả ệ ………
Lu n án s đậ ẽ ược b o v t i H i đ ng ch m lu n án ả ệ ạ ộ ồ ấ ậ
Trang 3c p H c vi n, h p t i H c vi n Tài chínhấ ọ ệ ọ ạ ọ ệ
Vào h i gi , ngày tháng năm 2020ồ ờ
Có th tìm hi u lu n án t i Th vi n Qu c giaể ể ậ ạ ư ệ ố
và Th vi n H c vi n Tài chínhư ệ ọ ệ
Trang 4M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tài Lu n ánấ ế ủ ề ậ
Cùng v i các ngành kinh t khác nhau nh : nông nghi p, côngớ ế ư ệ nghi p, d ch v thì ngành xây d ng là m t trong nh ng ngành kinh tệ ị ụ ự ộ ữ ế
tr ng đi m c a m i qu c gia. Ngành XD góp ph n t o ra ti n đ cọ ể ủ ỗ ố ầ ạ ề ề ơ
s v t ch t k thu t đ phát tri n kinh t nh : đở ậ ấ ỹ ậ ể ể ế ư ường xá, b n c ng,ế ả sân bay, bên c nh đó ngành còn t o ra các s n ph m ph c v nhu c uạ ạ ả ẩ ụ ụ ầ sinh ho t c a con ngạ ủ ười nh : các d án li n k , chung c , bi tư ự ề ề ư ệ
th Ngành công nghi p – xây d ng luôn chi m t tr ng cao trong cự ệ ự ế ỷ ọ ơ
c u kinh t c a qu c gia, nh t là các qu c gia đang phát tri n, ngànhấ ế ủ ố ấ ố ể góp ph n t o công ăn vi c làm cho m t b ph n l n lao đ ng, làmầ ạ ệ ộ ộ ậ ớ ộ
gi m t l th t nghi p cho n n kinh t Đ đ t đả ỷ ệ ấ ệ ề ế ể ạ ược nh ng k t quữ ế ả trên không th không k đ n vai trò c a doanh nghi p xây d ng, đ cể ể ế ủ ệ ự ặ
bi t là nh ng DN xây d ng đang niêm y t trên th trệ ữ ự ế ị ường ch ngứ khoán Vi t Nam.ệ
Doanh nghi p niêm y t ngành xây d ng (DNNYNXD)ệ ế ự là m t trongộ
nh ng DN đ c thù b i s n ph m c a các ữ ặ ở ả ẩ ủ DNNYNXD thường có giá
tr cao, k t c u ph c t p và th i gian thi công kéo dài. B i v y, đây làị ế ấ ứ ạ ờ ở ậ
DN có nhu c u v v n r t l n, th i gian thu h i v n lâu và r i roầ ề ố ấ ớ ờ ồ ố ủ trong kinh doanh cao, ph thu c r t nhi u vào đi u ki n th i ti t.ụ ộ ấ ề ề ệ ờ ế Trong quá trình phát tri n kinh t th trể ế ị ường, v i s c nh tranh kh cớ ự ạ ố
li t c a các DNXD trong và ngoài nệ ủ ước, các DNXD nói chung và các DNNYNXD nước ta nói riêng đang đ ng trứ ước c h i và thách th cơ ộ ứ
l n. Đ có th đ ng v ng trên th trớ ể ể ứ ữ ị ường, đòi h i m i DNXD ph i cóỏ ỗ ả năng l c tài chính đ m nh. Nâng cao năng l c tài chính đ i v i cácự ủ ạ ự ố ớ
DN nói chung và các DN niêm y t ngành xây d ng nói riêng là m tế ự ộ yêu c u c p bách trong b i c nh h i nh p hi n nay. Vi c nâng caoầ ấ ố ả ộ ậ ệ ệ năng l c tài chính s giúp cho DN ngành xây d ng, đ c bi t là cácự ẽ ự ặ ệ DNNYNXD có th ng d ng khoa h c công ngh xây d ng hi n đ i,ể ứ ụ ọ ệ ự ệ ạ
c i thi n đi u ki n làm vi c, tăng năng su t lao đ ng, nâng cao hi uả ệ ề ệ ệ ấ ộ ệ
qu ho t đ ng kinh doanh, tăng kh năng c nh tranh c a các DN xâyả ạ ộ ả ạ ủ
d ng trong đi u ki n hi n nay Vi t Nam. Nh n th c đự ề ệ ệ ở ệ ậ ứ ượ ầ c t mquan tr ng đó, trong nh ng năm g n đây, nhi u ọ ữ ầ ề DNNYNXD đã có nhi u n l c trong vi c nâng cao năng l c tài chính đ đáp ng đòiề ỗ ự ệ ự ể ứ
h i c a th c ti n s n xu t kinh doanh giúp DN đ ng v ng đỏ ủ ự ễ ả ấ ứ ữ ượ ctrong môi trường c nh tranh đ t n t i và phát tri n. Song, trạ ể ồ ạ ể ước yêu
c u m i c a quá trình phát tri n nhi u DN b t đ u b c l nh ng y uầ ớ ủ ể ề ắ ầ ộ ộ ữ ế kém v năng l c tài chính, ch a đ v n đ đ m nh n nh ng côngề ự ư ủ ố ể ả ậ ữ
Trang 5trình d án l n. Do v y, nâng cao năng l c tài chính đ t đó nâng caoự ớ ậ ự ể ừ
hi u qu s n xu t kinh doanh, t i đa hoá giá tr doanh nghi p và gi mệ ả ả ấ ố ị ệ ả thi u nh ng r i ro trong kinh doanh là m c tiêu hể ữ ủ ụ ướng đ n c a cácế ủ
DN nói chung và các DNNYNXD nói riêng
Dù đã tr i qua h n 10 năm sau kh ng ho ng kinh t toàn c u 2008ả ơ ủ ả ế ầ
nh ng nh ng nh hư ữ ả ưởng c a nó v n tác đ ng m nh m đ n ho tủ ẫ ộ ạ ẽ ế ạ
đ ng s n xu t kinh doanh c a các DN nói chung và c a cácộ ả ấ ủ ủ DNNYNXD nói riêng. Các DNXD ph i đ i m t v i nhi u khó khănả ố ặ ớ ề
nh áp l c v v n, v ti n lư ự ề ố ề ề ương, v lãi vay….t đó nh hề ừ ả ưởng đ nế năng l c tài chính c a DN. Tác đ ng c a các chính sách kinh t vĩ môự ủ ộ ủ ế
nh CSTK th t ch t, CSTT th t ch t cùng v i đó là TTCK s t gi mư ắ ặ ắ ặ ớ ụ ả
đã làm gi m kh năng ti p c n v n cũng nh đ y lãi su t lên cao đãả ả ế ậ ố ư ẩ ấ
ăn mòn l i nhu n c a DN. Bên c nh nh ng nguyên nhân khách quanợ ậ ủ ạ ữ
k trên thì nh ng y u kém n i t i c a DN trong cung cách qu n lý,ể ữ ế ộ ạ ủ ả
đi u hành… cũng làm gi m d n năng l c tài chính c a cácề ả ầ ự ủ DNNYNXD Vi t Nam.ệ
2. M c tiêu đích nghiên c u c a đ tàiụ ứ ủ ề
2.1. M c đích nghiên c u ụ ứ
M c đích nghiên c u c a đ tài là đ xu t xây d ng gi i phápụ ứ ủ ề ề ấ ự ả nâng cao năng l c tài chính c a các DN niêm y t ngành xây d ng Vi tự ủ ế ự ệ Nam
2.2. Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ
T m c đích nghiên c u trên, lu n án có nh ng nhi m v c thừ ụ ứ ậ ữ ệ ụ ụ ể
nh sau:ư
Th nh t: ứ ấ H th ng hóa và góp ph n làm rõ h n c s lý lu n vệ ố ầ ơ ơ ở ậ ề năng l c tài chính c a DN. ự ủ
Th hai: ứ Phân tích, đánh giá năng th c tr ng năng l c tài chính c aự ạ ự ủ các DN niêm y t ngành xây d ng Vi t Nam giai đo n 20122018.ế ự ệ ạ
Th ba: ứ Đ xu t các gi i pháp nâng cao năng l c tài chính c a cácề ấ ả ự ủ
DN niêm y t ngành xây d ng Vi t Nam.ế ự ệ
Trang 63. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ i tố ượng nghiên c u: Đ i tứ ố ượng nghiên c u c a đ tài là năngứ ủ ề
l c tài chính c a các DN niêm y t ngành xây d ng Vi t Nam.ự ủ ế ự ệ
Ph m vi nghiên c u: ạ ứ
V không gian: Lu n án nghiên c u 72 ề ậ ứ DNNYNXD trên th trị ườ ng
ch ng khoán Vi t Nam trong m u nghiên c u.ứ ệ ẫ ứ
V th i gian: S d ng s li u, d li u báo cáo tài chính và các báoề ờ ử ụ ố ệ ữ ệ cáo khác trong giai đo n t năm 2012 đ n năm 2018ạ ừ ế
V n i dung: lu n án nghiên c u nh ng v n đ v năng l c tàiề ộ ậ ứ ữ ấ ề ề ự chính, nh ng lý lu n chung v năng l c tài chính, th c ti n cũng nhữ ậ ề ự ự ễ ư các gi i pháp tài chính nâng cao năng l c tài chính t i các ả ự ạ DNNYNXD
Vi t Nam.ệ
4. Phương pháp nghiên c uứ
Nghiên c u sinh đ t năng l c tài chính c a DNNYNXD tr ngứ ặ ự ủ ở ạ thái chuy n đ ng và phát tri n. Nh ng nhân t tác đ ng đ n năng l cể ộ ể ữ ố ộ ế ự tài chính không ng ng thay đ i đ ng th i năng l c tài chính cũng tácừ ổ ồ ờ ự
đ ng tr l i nh ng nhân t nh hộ ở ạ ữ ố ả ưởng. Phương pháp lu n xuyên su tậ ố quá trình nghiên c u c a lu n án là phứ ủ ậ ương pháp duy v t bi n ch ngậ ệ ứ
và duy v t l ch s ậ ị ử
Đ th c hi n để ự ệ ược m c đích nghiên c u và m c tiêu nghiên c uụ ứ ụ ứ
đ t ra, đ tài s d ng h th ng các phặ ề ử ụ ệ ố ương pháp nghiên c u sau:ứ
4.1. Ph ươ ng pháp t ng h p, phân tích, so sánh ổ ợ
Ph ươ ng pháp tính toán và phân tích s li u ố ệ
D a trên s li u thu th p đự ố ệ ậ ược, NCS ti n hành tính toán các chế ỉ tiêu tài chính c n phân tích.Thông qua h th ng b ng so sánh, bi uầ ệ ố ả ể
đ …nh ng s li u phân tích đồ ữ ố ệ ược so sánh, đ i chi u cho th y số ế ấ ự chuy n đ ng, s v n đ ng theo th i gian…c a các ch tiêu đánh giáể ộ ự ậ ộ ờ ủ ỉ năng l c tài chính c a DNNYNXD.ự ủ
Vi c liên t c s d ng phệ ụ ử ụ ương pháp so sánh gi a các nhóm doanhữ nghi p, gi a năm này v i năm khác, gi a các DN đ c thù v i nhauệ ữ ớ ữ ặ ớ cho th y di n bi n v năng l c tài chính c a các DNNYNXD. T đóấ ễ ế ề ự ủ ừ giúp cho vi c nghiên c u ch ra nh ng nh hệ ứ ỉ ữ ả ưởng tích c c, nh ng xuự ữ
hướng tiêu c c mà các DNNYNXD trong quá trình s n xu t kinhự ả ấ doanh g p ph i. Phặ ả ương pháp so sánh là m t trong nh ng phộ ữ ươ ngpháp ch y u đủ ế ược NCS s d ng.ử ụ
Ph ươ ng pháp nghiên c u đ nh l ứ ị ượ ng
Trang 7Nh m t o thêm căn c đánh giá NLTC c a các DNNYNXD Vi tằ ạ ứ ủ ệ Nam giai đo n 20122018, lu n án s d ng phạ ậ ử ụ ương pháp phân tích
đ nh lị ượng trên d li u b ng ( Panel Data) Pooled OLS, FEM, REM,ữ ệ ả FGLS đ ki m đ nh tác đ ng c a NLTC đ n giá tr doanh nghi p c aể ể ị ộ ủ ế ị ệ ủ các DNNYNXD trong m u nghiên c u.ẫ ứ
4.2. M t s ph ộ ố ươ ng pháp c b n c a th ng kê h c ơ ả ủ ố ọ
Ph ươ ng pháp thu th p s li u ậ ố ệ
Vi c nghiên c u v năng l c tài chính s d ng s li u th c p,ệ ứ ề ự ử ụ ố ệ ứ ấ thu th p t i 72 DNNYNXD trên TTCK Vi t Nam. Tác gi s d ngậ ạ ệ ả ử ụ nhi u tài li u c a chính công ty nghiên c u, ph n m m FiinFro, cácề ệ ủ ứ ầ ề báo cáo t ng k t c a B Tài chính, B Xây d ng, Th vi n qu c gia,ổ ế ủ ộ ộ ự ư ệ ố
c ng thông tin c a các công ty ch ng khoán, d li u t h th ng ngânổ ủ ứ ữ ệ ừ ệ ố hàng, u ban ch ng khoán nhà nỷ ứ ước, s giao d ch ch ng khoán Hàở ị ứ
N i, s giao d ch ch ng khoán H Chí Minh, d li u kinh t vĩ môộ ở ị ứ ồ ữ ệ ế
đượ ử ục s d ng t T ng c c Th ng kê, T ng c c H i quan, các t p chíừ ổ ụ ố ổ ụ ả ạ trong và ngoài nước…Thông tin t các ngu n này có tác d ng bừ ồ ụ ổ sung, đ i chi u v i thông tin thu th p đố ế ớ ậ ượ ừc t DN.
Ph ươ ng pháp phân t th ng kê ổ ố
M u nghiên c u là 72 DNNYNXD v i ph m vi th i gian là 7 nămẫ ứ ớ ạ ờ
t 2012 đ n 2018 nên nghiên c u sinh đã th c hi n phân t đ nghiênừ ế ứ ự ệ ổ ể
c u. Vi c nghiên c u 72 DNNYNXD đ m b o tính đa d ng và toànứ ệ ứ ả ả ạ
di n bao g m các DNNYNXD ho t đ ng trên c nệ ồ ạ ộ ả ướ ạc t i 3 mi nề
B c – Trung – Nam, nhi u lĩnh v c ho t đ ng nh lĩnh v c xây d ngắ ề ự ạ ộ ư ự ự dân d ng, xây d ng h t ng, xây d ng công nghi p v i quy mô l nụ ự ạ ầ ự ệ ớ ớ
nh khác nhau, có t l v n góp c a Nhà nỏ ỷ ệ ố ủ ước khác nhau , và đa
D a vào lĩnh v c kinh doanh, NCS chia ra làm các nhómự ự DNNYNXD: DNXDHTNY, DNXDCNNY, DNXDDDNY
Ngoài ra trong lu n án cũng có các b ng bi u và mô hình hoá đậ ả ể ể minh ho các v n đ c n trình bày.ạ ấ ề ầ
Trang 85. Nh ng đóng góp m i c a lu n ánữ ớ ủ ậ
5.1. V m t lý lu n ề ặ ậ
Th nh t ứ ấ , lu n án h th ng hóa và góp ph n làm rõ h n c s lýậ ệ ố ầ ơ ơ ở
lu n v năng l c tài chính c a DN;ậ ề ự ủ
Th hai ứ , v n đ năng l c tài chính c a DN đấ ề ự ủ ược làm rõ và lu nậ
gi i c th t khái ni m, n i dung và tiêu chí đánh giá năng l c tàiả ụ ể ừ ệ ộ ự chính c a DN;ủ
Th ba ứ , lu n án ch ra và phân tích các nhân t nh hậ ỉ ố ả ưởng t i năngớ
l c tài chính c a DN, bao g m các nhân t khách quan và ch quan;ự ủ ồ ố ủ
Th t ứ ư, kinh nghi m nâng cao năng l c tài chính c a DN m t sệ ự ủ ở ộ ố
nước trên th gi i đã đế ớ ược NCS s u t m, t đó rút ra bài h c choư ầ ừ ọ
Th ba ứ , lu n án đã đ xu t b y gi i pháp d a trên tình hình th cậ ề ấ ẩ ả ự ự
t c a các DNNYNXD đ giúp các DN nâng cao năng l c tài chính.ế ủ ể ự
6. K t c u c a lu n ánế ấ ủ ậ
Ngoài ph n M đ u, k t lu n và danh m c tài li u tham kh o vàầ ở ầ ế ậ ụ ệ ả
ph l c, lu n án đụ ụ ậ ược k t c u thành 3 chế ấ ương nh sau:ư
Chương 1: Nh ng v n đ lý lu n v năng l c tài chính c a doanhữ ấ ề ậ ề ự ủ nghi pệ ;
Chương 2: Th c tr ng ự ạ năng l c tài chính c a các doanh nghi pự ủ ệ niêm y t ngành xây d ng Vi t Namế ự ệ ;
Chương 3: Gi i pháp nâng cao năng l c tài chính c a các doanhả ự ủ nghi p niêm y t ngành xây d ng Vi t Namệ ế ự ệ
Chương 1
NH NG V N Đ LÝ LU N V NĂNG L C TÀI CHÍNH C AỮ Ấ Ề Ậ Ề Ự Ủ
DOANH NGHI PỆ
T ng quan v năng l c tài chính c a DNổ ề ự ủ
1.1.1. Khái ni m năng l c tài chính c a DN ệ ự ủ
Trang 9Qua nghiên c u, lu n án cho r ng ứ ậ ằ “ Năng l c tài chính ự c a ủ doanh nghi p là kh năng huy đ ng,qu n lý và s d ng các ngu n tài chính ệ ả ộ ả ử ụ ồ
c a DN nh m đ t đ ủ ằ ạ ượ c m c đích mà doanh nghi p đ ra” ụ ệ ề
1.1.2. N i hàm v năng l c tài chính c a DN ộ ề ự ủ
Th nh t, năng l c tài chính DN th hi n kh năng huy đ ngứ ấ ự ể ệ ở ả ộ ngu n v n c a DN.ồ ố ủ
Th hai, năng l c tài chính c a DN còn th hi n thông qua năngứ ự ủ ể ệ
l c qu n lý và s d ng v n có hi u qu c a DN.ự ả ử ụ ố ệ ả ủ
Th ba, năng l c tài chính còn th hi n kh năng đ m b o anứ ự ể ệ ở ả ả ả toàn tài chính
Qua phân tích n i hàm v năng l c tài chính có th hi uộ ề ự ể ể m t cáchộ
tr n v n h n v năng l c tài chính c a DN nh sau: “ ọ ẹ ơ ề ự ủ ư Năng l c tài ự chính c a DN là kh năng huy đ ng, phân b và s d ng các ngu n ủ ả ộ ổ ử ụ ồ tài chính c a DN nh m đ t đ ủ ằ ạ ượ c m c đích mà doanh nghi p đ ra ụ ệ ề Năng l c tài chính c a DN đ ự ủ ượ c th hi n kh năng huy đ ng v n, ể ệ ở ả ộ ố
kh năng qu n lý và s d ng v n và kh năng đ m b o an toàn tài ả ả ử ụ ố ả ả ả chính trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a DN.” ạ ộ ả ấ ủ
1.1.3. H th ng các tiêu chí đánh giá năng l c tài chính c a DN ệ ố ự ủ
1.1.3.1. Tiêu chí đánh giá kh năng huy đ ng v n c a DN ả ộ ố ủ
a. T c đ tăng trố ộ ưởng v nố
b. Kh năng huy đ ng VCSHả ộ
c. Kh năng huy đ ng v n vayả ộ ố
1.1.3.2. Nhóm tiêu chí đánh giá năng l c qu n lý và s d ng v n c a ự ả ử ụ ố ủ DN
T su t l i nhu n sau thu trên doanh thu (ROS)ỷ ấ ợ ậ ế
T su t sinh l i kinh t c a tài s n (BEP)ỷ ấ ờ ế ủ ả
T su t l i nhu n v n kinh doanh (ROA)ỷ ấ ợ ậ ố
T su t l i nhu n v n ch s h u ( ROE)ỷ ấ ợ ậ ố ủ ở ữ
L i nhu n trên m t c phi u (EPS)ợ ậ ộ ổ ế
1.1.3.3. Nhóm tiêu chí đánh giá kh năng đ m b o an toàn tài chính ả ả ả
Trang 10b. Chính sách, pháp lu t c a Nhà nậ ủ ước
c. Th trị ường tài chính và các t ch c trung gian tài chínhổ ứ
d. S bi n đ ng c a môi trự ế ộ ủ ường trong nước và qu c tố ế
e. S h i nh p vào kinh t khu v c và th gi iự ộ ậ ế ự ế ớ
f. Đ c đi m kinh t k thu t c a ngành kinh doanhặ ể ế ỹ ậ ủ
g. Qu n tr r i roả ị ủ
1.2.2. Nhóm nhân t ch quan ố ủ
a. Ngu n nhân l c c a DNồ ự ủ
b. Năng l c qu n lý c a ngự ả ủ ười lãnh đ o DNạ
c. Trình đ v công ngh k thu t c a DNộ ề ệ ỹ ậ ủ
1.3. Tác đ ng c a năng l c tài chính đ n giá tr DNộ ủ ự ế ị
M t DN có kh năng qu n lý và s d ng ngu n v n hi u qu ,ộ ả ả ử ụ ồ ố ệ ả
kh năng sinh l i cao và có xu hả ờ ướng tăng trưởng c a l i nhu n trongủ ợ ậ
tương lai cao h n m c hi n t i m i h p d n nhà đ u t nh v y sơ ứ ệ ạ ớ ấ ẫ ầ ư ư ậ ẽ làm tăng giá tr DN. Nói cách khác, khi đ nh giá tr tài s n DN đ đ uị ị ị ả ể ầ
t , th c ch t nhà đ u t không mua tài s n đó mà mu n s h u dòngư ự ấ ầ ư ả ố ở ữ thu nh p do tài s n đó mang l i cho h trong tậ ả ạ ọ ương lai
M t DN có tình hình tài chính lành m nh s làm gi m r i ro c aộ ạ ẽ ả ủ ủ
đ ng v n đ u t hay nói cách khác, nhà đ u t đánh giá cao các cồ ố ầ ư ầ ư ơ
h i đ u t tộ ầ ư ương đ i an toàn. Trái l i nh ng DN có kh năng đ mố ạ ữ ả ả
b o an toàn tài chính th p thả ấ ường g n v i r i ro cao nh t là khi DNắ ớ ủ ấ
mu n m r ng phát tri n ho c tri n khai các d án đ u t Nhà đ uố ở ộ ể ặ ể ự ầ ư ầ
t tr giá th p đ có th đ t đư ả ấ ể ể ạ ược m t t su t l i nhu n cao bù đ pộ ỷ ấ ợ ậ ắ cho m c r i ro mà h có th gánh ch u. ứ ủ ọ ể ị
M t DN có kh năng huy đ ng và t o l p ngu n v n s giúpộ ả ộ ạ ậ ồ ố ẽ
DN có th n m b t k p th i c h i đ u t trong ho t đ ng s n xu tể ắ ắ ị ờ ơ ộ ầ ư ạ ộ ả ấ kinh doanh đ có th t i đa hoá l i nhu n, t i thi u hoá chi phí sể ể ố ợ ậ ố ể ử
d ng v n t đó nâng cao v th c a mình trên th trụ ố ừ ị ế ủ ị ường
Các nhân t g n li n v i năng l c tài chính tác đ ng đ n giá trố ắ ề ớ ự ộ ế ị
DN nh : quy mô doanh nghi p, kh năng t tài tr , t l l i nhu nư ệ ả ự ợ ỷ ệ ợ ậ
đ l i đ tái đ u t , h s n , kh năng thanh toán, l i nhu n trênể ạ ể ầ ư ệ ố ợ ả ợ ậ
m t c phi u, th i gian ho t đ ng c a DN và ch s giá tiêu dùngộ ổ ế ờ ạ ộ ủ ỉ ố
Trang 11đượ ực l a ch n d a trên ba n i dung kh năng huy đ ng v n, khọ ự ộ ả ộ ố ả năng qu n lý và s d ng v n và kh năng đ m b o an toàn tài chínhả ử ụ ố ả ả ả
và các nghiên c u th c nghi m trứ ự ệ ước đây
1.4. Kinh nghi m nâng cao năng l c tài chính c a doanh nghi p ệ ự ủ ệ ở
m t s nộ ố ước trên th gi i và bài h c cho các doanh nghi p Vi tế ớ ọ ệ ệ Nam
1.4.1. Kinh nghi m nâng cao năng l c tài chính c a doanh nghi p ệ ự ủ ệ
m t s n c trên th gi i
1.4.1.1 Kinh nghi m nâng cao năng l c tài chính thông qua tăng ệ ự
c ườ ng qu n tr v n c a DN ả ị ố ủ
Trung qu c: áp d ng các bài h c thành công c a các DN thu c cácố ụ ọ ủ ộ
nước tiên ti n trong qu n tr v n, áp d ng m t s phế ả ị ố ụ ộ ố ương pháp qu nả
tr hi n đ i nh phị ệ ạ ư ương pháp Kaizen, phương pháp chi phí m c tiêu;ụ thành l p b máy qu n tr n i b , tính toán nh ng bi n đ ng c a môiậ ộ ả ị ộ ộ ữ ế ộ ủ
trường kinh doanh, môi trường trong nước và qu c t đ gi m thi uố ế ể ả ể
Đài Loan: thành l p c c qu n lý DN, thành l p các qu đ tài ậ ụ ả ậ ỹ ể
tr cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a DN, gi m lãi su t ợ ạ ộ ả ấ ủ ả ấ
đ i v i nh ng kho n vay ph c v m c đích mua s m máy móc, ố ớ ữ ả ụ ụ ụ ắ thi t b , đ i m i công ngh , ế ị ổ ớ ệ phát tri n s n xu t và nâng cao tínhể ả ấ
c nh tranh, m i các chuyên gia đ n giúp DN nh m t i u hoá c c uạ ờ ế ằ ố ư ơ ấ
v n và tăng cố ường các đi u ki n vay v n.ề ệ ố
Trang 12Hàn Qu c đã đ y m nh c i cách c ch , th ch tài chính, ố ẩ ạ ả ơ ế ể ế
áp d ng h th ng đ u giá thay cho b o lãnh b t bu c trên th ụ ệ ố ấ ả ắ ộ ị
tr ườ ng s c p, cùng v i đó phát tri n th tr ơ ấ ớ ể ị ườ ng trái phi u kho ế
b c k h n và th tr ạ ỳ ạ ị ườ ng mua l i TPCP… ạ
Nh t B n: h tr tín d ng và các t ch c tài chính công c ng ậ ả ỗ ợ ụ ổ ứ ộ
ph c v DN s n xu t nh công ty tài chính DN, công ty tài ụ ụ ả ấ ư chính nhân dân và ngân hàng Shoko chukin do chính ph đ u t ủ ầ ư thành l p toàn b ho c m t ph n tài tr cho các DN s n xu t ậ ộ ặ ộ ầ ợ ả ấ
đ đ i m i máy móc thi t b , h tr v n l u đ ng dài h n đ ể ổ ớ ế ị ỗ ợ ố ư ộ ạ ể
m r ng và phát tri n s n xu t kinh doanh ở ộ ể ả ấ
1.4.2. Bài h c kinh nghi m cho Vi t Nam ọ ệ ệ
(i) Đ nâng cao năng l c tài chính c a DN c n có s h tr t phíaể ự ủ ầ ự ỗ ợ ừ Nhà nước
(ii) Đ y m nh thu hút ngu n v n nẩ ạ ồ ố ước ngoài thông qua các ho tạ
đ ng xúc ti n đ u t , chính sách rõ ràng h p d n; ộ ế ầ ư ấ ẫ
(iii) Đ nâng cao năng l c tài chính c n s n l c t b n thân DN ể ự ầ ự ỗ ự ừ ả(iv) Đ nâng cao năng l c tài chính c a DN c n có k ho chể ự ủ ầ ế ạ phòng ng a và x lý n t n đ ng trong DN.ừ ử ợ ồ ọ
K t lu n chuế ậ ương 1Chương 1 đã nghiên c u và h th ng hoá toàn b lý lu n v năngứ ệ ố ộ ậ ề
l c tài chính c a doanh nghi p. Nh ng k t qu nghiên c u chự ủ ệ ữ ế ả ứ ở ương
1 có th c th hoá nh sau:ể ụ ể ư
Th nh t ứ ấ , H th ng hoá ệ ố và góp ph n làm rõ h n c s lý lu nầ ơ ơ ở ậ về năng l c tài chính c a doanh nghi p.ự ủ ệ
Th hai ứ , Lu n án ậ đ a ra cách phân lo i các tiêu ư ạ chí đánh giá năng
l c tài chính c a doanh nghi p. Các ự ủ ệ tiêu chí này k th a các nghiênế ừ
c u trứ ướ đây v năng l c tài chính nh ng cũng b sung và hoànc ề ự ư ổ thi n h n đ phù h p v iệ ơ ể ợ ớ đi u ki n hi n nay. Bên c nhề ệ ệ ạ đó lu n ánậ cũng nghiên c u nh ng nhân t ch quan và khách quan nh hứ ữ ố ủ ả ưở ng
đ n năng l c tài chính c a DN.ế ự ủ
Th ba, ứ Lu n án ch ra tác đ ng c a năng l c tài chính đ n giá trậ ỉ ộ ủ ự ế ị DN
Th t , ứ ư T kinh nghi m c a các nừ ệ ủ ước trong vi c nâng cao năngệ
l c tài chính DN lu n án đã rút ra nh ng bài h c trong vi c nâng caoự ậ ữ ọ ệ năng l c tài chính đ i v i các DN Vi t Namự ố ớ ệ
Nh ng v n đ nghiên c uữ ấ ề ứ ở chương 1 s là c s lý lu n v ngẽ ơ ở ậ ữ
ch c đắ ể đánh giá th c tr ng năng l c tài chính c a các ự ạ ự ủ DNNYNXD
Trang 13cũng như đ a ra gi i pháp nâng cao năng l c tài chính c a cácư ả ự ủ DNNYNXD nh ngở ữ chươ ti p theong ế
CHƯƠNG 2
TH C TR NG NĂNG L C TÀI CHÍNH C A CÁC DOANHỰ Ạ Ự Ủ NGHI P NIÊM Y T NGÀNH XÂY D NG VI T NAMỆ Ế Ự Ệ
2.1. T ng quan v ngành xây d ng và DNXD niêm y t trên thồ ề ự ế ị
trường ch ng kho n Vi t Namứ ả ệ
2.1.1. T ng quan v ngành xây d ng Vi t Nam ổ ề ự ệ
Tính đ n năm 201ế 9, ngành xây d ng Vi t Nam đã tr quaự ệ ả h nơ 60 năm hình thành và phát tri n. Tr i qua nhi u s bi n đ ng cùng v iể ả ề ự ế ộ ớ quá trình đ i m i và phát tri n c a n n kinh t nổ ớ ề ủ ề ế ước nhà, ngành xây
d ng Vi t Nam cũng có nhi u thay đ i v quy mô và đ t đự ệ ề ổ ề ạ ược nhi uề thành t u góp ph n vào s phát tri n đ t nự ầ ự ể ấ ước
Qua h n ơ 60 năm liên t c phát tri n, ngành xây d ng đã góp ph n toụ ể ự ầ
l n vào vi c hoàn thành các nhi m v kinh t xã h i c a đ t nớ ệ ệ ụ ế ộ ủ ấ ướ c,
t ng bừ ước đ i m i, phát tri n và h i nh p khu v c và qu c t ổ ớ ể ộ ậ ự ố ế
Nh ng thành t u đã đ t đữ ự ạ ược kh ng đ nh vai trò c a Ngành Xây d ngẳ ị ủ ự trong s nghi p công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t nự ệ ệ ệ ạ ấ ước
2.1.2. Quá trình hình thành và phát tri n c a các doanh nghi p ể ủ ệ niêm y t ngành xây d ng Vi t Nam ế ự ệ
Giai đo n 20002005: đây đạ ược xem là giai đo n đ u c a thạ ầ ủ ị
trường ch ng khoán,ứ vi c đ a vào v n hành Trung tâm giao d chệ ư ậ ị
ch ng khoán Thành ph H Chí Minh ngày 20/7/2000 đã đánh d u sứ ố ồ ấ ự
ra đ i c a TTCK Vi t Namờ ủ ệ
Giai đo n 20062009: DNXD niêm y t trong giai đo n này có thạ ế ạ ể
k đ n: Công ty c ph n Đ u t H t ng K thu t TP H Chí Minh (ể ế ổ ầ ầ ư ạ ầ ỹ ậ ồ CII); công ty c ph n đ u t và xây d ng B u đi n (PTC); công ty cổ ầ ầ ư ự ư ệ ổ
ph n đ u t c u đầ ầ ư ầ ường CII ( LGC); T ng CTCP xây d ng đi n Vi tổ ự ệ ệ Nam (VNE); Công ty c ph n xây d ng và Đ u t 492 ( C92); Côngổ ầ ự ầ ư
ty c ph n Đ u t và Xây d ng VNECO 9 (VE9); T ng CTCP xu tổ ầ ầ ư ự ổ ấ
nh p kh u và xây d ng Vi t Nam (VCG); CTCP Xây d ng sôngậ ẩ ự ệ ự
H ng (ICG); CTCP Xây d ng s 9 (VC9)….M c dù s DNXD niêmồ ự ố ặ ố
y t hàng năm có s gia tăng tuy nhiên con s này không nhi u b i doế ự ố ề ở
ch a hi u bi t nhi u v th trư ể ế ề ề ị ường, c ng thêm các quy đ nh, th t cộ ị ủ ụ hành chính còn kh t khe.ắ
Giai đo n 2010 đ n nay: Trong giai đo n này v i vi c thay đ iạ ế ạ ớ ệ ổ
m nh m chính sách kinh t vĩ mô nh m m c tiêu n đ nh kinh t đãạ ẽ ế ằ ụ ổ ị ế
Trang 14tác đ ng đ n các DN trong n n kinh t Đây là giai đo n TTCK Vi tộ ế ề ế ạ ệ Nam có nhi u đi u ch nh, s lề ề ỉ ố ượng DNXD niêm y t trong giai đo nế ạ này tăng lên cũng có nhi u bi n đ ng qua các năm.ề ế ộ
2.1.3. Phân lo i các DNNYNXD ạ
Phân theo quy mô v nố
Phân theo lĩnh v c ho t đ ng ch y u ự ạ ộ ủ ế
Phân theo tính ch t s h u c a Nhà n ấ ở ữ ủ ướ c:
2.1.4. Đ c đi m c a DNNYNXD ặ ể ủ
a. Đ c đi m v s n ph m đ u ra c a DNNYNXD ặ ể ề ả ẩ ầ ủ
Th nh t, S n ph m xây d ng có tính ch t riêng l , đ n chi c,ứ ấ ả ẩ ự ấ ẻ ơ ế
k t c u ph c t p, giá tr l n.ế ấ ứ ạ ị ớ
Th hai, S n ph m đ u ra có th i gian thi công kéo dài và phứ ả ẩ ầ ờ ụ thu c vào th i ti t.ộ ờ ế
b. Đ c đi m v ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a DNNYNXD ặ ể ề ạ ộ ả ấ ủ
Th nh t, DNNYNXD chi m m t lứ ấ ế ộ ượng l n đ u t v n c a toànớ ầ ư ố ủ
xã h i.ộ
Th hai, các DNNYNXD l n ch y u là các DN nhà nứ ớ ủ ế ước ho c cóặ ngu n g c t nhà nồ ố ừ ước
Th ba, DNNYNXD góp ph n gia tăng t ng s n ph m qu c dân. ứ ầ ổ ả ẩ ố
Th t , ngu n v n ch y u c a DNNYNXD là v n vay c a ngânứ ư ồ ố ủ ế ủ ố ủ hàng thương m i. ạ
Th năm, DNNYNXD ch u tác đ ng m nh b i các chính sách kinhứ ị ộ ạ ở
t vĩ mô. ế
2.1.5. Khái quát v k t qu kinh doanh c a các DNNYNXD trên th ề ế ả ủ ị
tr ườ ng ch ng khoán Vi t Nam giai đo n 2012 – 2018 ứ ệ ạ
Th nh t ứ ấ , các DNNYNXD kinh doanh đ u có lãi nh ng k t quề ư ế ả kinh doanh ch a caoư đi n hình giai đo n 20122013 v n còn nhi u DNể ạ ẫ ề kinh doanh thua l ỗ
Th hai ứ , các DN quy mô v n ố l nớ ( trên 1000 tỷ), các DNNYNXD không có v n góp c a NN và DNXDDDNYố ủ t ra kinh doanh có hi uỏ ệ
qu khi có l i nhu n sau thu liên t c tăng nhanh qua các năm 2012 –ả ợ ậ ế ụ 2018
Th ba, ứ l i nhu n t ho t đ ng kinh doanh khác góp ph n làmợ ậ ừ ạ ộ ầ tăng đáng k l i nhu n sau thu cho các ể ợ ậ ế DNNYNXD.
2.2. Th c tr ng năng l c tài chính c a các doanh nghi p niêm y tự ạ ự ủ ệ ế ngành xây d ng Vi t Namự ệ
2.2.1. Các DNNYNXD trong m u nghiên c u ẫ ứ
Trang 15Các DN đượ ực l a ch n trong m u tho mãn các tiêu chí sau:ọ ẫ ả
Th nh t, ứ ấ các DN có doanh thu chính t ho t đ ng xây l p. Vi cừ ạ ộ ắ ệ
l a ch n này đ đ m b o tính đ ng nh t trong m u nghiên c u, giúpự ọ ể ả ả ồ ấ ẫ ứ cho vi c so sánh và phân tích đệ ược đ ng nh t.ồ ấ
Th hai, ứ các DN l a ch n có tr s đăng ký s n xu t kinh doanhự ọ ụ ở ả ấ
tr i 3 mi n B c – Trung – Nam đ đ m b o tính đa d ng trong m uả ề ắ ể ả ả ạ ẫ nghiên c uứ
Th ba, ứ các DN l a ch n có th i gian niêm y t 6 năm tr lên và cóự ọ ờ ế ở
đ y đ thông tin v báo cáo tài chính trong giai đo n nghiên c u tầ ủ ề ạ ứ ừ
2012 – 2018
Th t , ứ ư do m i DNNYNXD có quy mô v n, lĩnh v c ho t đ ng vàỗ ố ự ạ ộ tính ch t s h u c a Nhà nấ ở ữ ủ ước khác nhau nên đ tăng tính đ i di nể ạ ệ trong m u tác gi l a ch n đa d ng hoá các DNNYNXD có s khácẫ ả ự ọ ạ ự nhau v quy mô v n, lĩnh v c ho t đ ng và t l v n góp c a Nhàề ố ự ạ ộ ỷ ệ ố ủ
Cũng gi ng nh ch tiêu v n bình quân c aố ư ỉ ố ủ DNNYNXD, quy mô
v n ch s h u c a ố ủ ở ữ ủ DNNYNXD trong giai đo n này cũng liên t cạ ụ tăng duy ch có giai đo n 2012 – 2013 có s s t gi m nh ( gi mỉ ạ ự ụ ả ẹ ả 3,36%). T v n ch s h u bình quân m t DN là ừ ố ủ ở ữ ộ 395.324 tri u đ ngệ ồ năm 2012 v i t c đ tăng c a các năm l n lớ ố ộ ủ ầ ượt là 9,9% ( năm 2014) , 16,1% ( năm 2015), 18,8% (năm 2016), 9,4% (năm 2017)và 6,8% (năm 2018) nâng s v n ch s h u bình quân c a m t ố ố ủ ở ữ ủ ộ DNNYNXD lên 676.276 tri uệ đ ng. ồ
Kh năng t tài tr ( h s VCSH)ả ự ợ ệ ố
Kh năng t tài tr c a các ả ự ợ ủ DNNYNXD Vi t Nam trong giai đo nệ ạ
2012 – 2018 có xu h ng tăng nh , t 2ướ ẹ ừ 7% trong năm 2012 lên 30% trong năm 2018, t c là v i 100 đ ng v n đ u t vào tài s n c a DN có 2ứ ớ ồ ố ầ ư ả ủ 7
đ ng l y t ngu n v n ch s h u (năm 2012) đ n năm 201ồ ấ ừ ồ ố ủ ở ữ ế 8 tăng nhẹ lên 30 đ ng.ồ
+ S d ng l i nhu n đ l i đ tái đ u t : Qua kh o sát 72ử ụ ợ ậ ể ạ ể ầ ư ả DNNYNXD trên th tr ng ch ng khoán Vi t Nam cho th y, t l l iị ườ ứ ệ ấ ỷ ệ ợ