Luận án nghiên cứu nhằm đề xuất hệ thống giải pháp nhằm chống thất thu thuế thu nhập doanh nghiệp ở thành phố Hải Phòng đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030. Mời các bạn cùng tham khảo luận án để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ B TÀI CHÍNHỘ
Trang 2HÀ N I 2020Ộ
Trang 3Công trình được hoàn thành t i H c vi n Tài chínhạ ọ ệ
Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c ẫ ọ : 1. TS. Nguy n Đình Chi nễ ế
2. TS. Nguy n Th Thu Hễ ị ương
Ph n bi n 1 ả ệ :
Ph n bi n 2 ả ệ :
Ph n bi n 3 ả ệ :
Trang 4Lu n án s đậ ẽ ược b o v t i H i đ ng ch m lu n án c pả ệ ạ ộ ồ ấ ậ ấ
H c vi n, t i H c vi n Tài chínhọ ệ ạ ọ ệ
Vào h i gi ngày tháng ồ ờ năm 2020
Có th tìm hi u lu n án t i Th vi n Qu cể ể ậ ạ ư ệ ố
gia và Th vi n H c vi n Tài chínhư ệ ọ ệ
Trang 5M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tài nghiênấ ế ủ ề c uứ
Trong h th ng thu , thuê TNDN là s c thu đi u ti t tr c ti p vào thuệ ố ế ́ ắ ế ề ế ự ế
nh p ch u thu c a các doanh nghi p và thậ ị ế ủ ệ ường chi m t tr ng l n trongế ỷ ọ ớ
t ng thu ngân sách nhà nổ ước. V i m c tiêu chính y u c a các doanh nghi pớ ụ ế ủ ệ
là gia tăng l i nhu n, l i ích nh n đợ ậ ợ ậ ược sau thu c a mình, các doanh nghi pế ủ ệ
thường áp d ng các bi n pháp khác nhau đ ti t ki m chi phí, gi m s thuụ ệ ể ế ệ ả ố ế
ph i n p cho ngân sách nhà nả ộ ước, trong đó bao g m các vi c th c hi n cácồ ệ ự ệ hành vi gian l n thu , tr n thu , tránh thu Thành ph H i Phòng là m tậ ế ố ế ế ố ả ộ thành ph c ng và công nghi p mi n B c Vi t Nam và là m t thành phố ả ệ ở ề ắ ệ ộ ố
bi n n m trong vùng duyên h i B c B Nh ng năm qua, th c hi n để ằ ả ắ ộ ữ ự ệ ườ ng
l i phát tri n kinh t nhi u thành ph n c ng v i s ra đ i c a Lu t doanhố ể ế ề ầ ộ ớ ự ờ ủ ậ nghi p năm 2005 thì s lệ ố ượng doanh nghi p trên đ a bàn thành ph đã tăngệ ị ố
m t cách nhanh chóng. T i thành ph H i Phòng, theo các báo cáo t ng k tộ ạ ố ả ổ ế
t năm 2014 đ n 2019 thì th c tr ng th t thu thu TNDN v n còn là m t v nừ ế ự ạ ấ ế ẫ ộ ấ
đ nan gi i do nh ng h n ch v chính sách, c ch và quy trình th c hi n.ề ả ữ ạ ế ề ơ ế ự ệ
Do đó, các gi i pháp liên quan đ n công tác qu n lý thu nói chung, ch ngả ế ả ế ố
th t thu thu TNDN nói riêng t i thành ph H i Phòng không ch có hi uấ ế ạ ố ả ỉ ệ
qu đ i v i ngành Thu thành ph H i Phòng mà còn là nh ng gi i phápả ố ớ ế ố ả ữ ả quan tr ng có th áp d ng cho công tác qu n lý thu nói chung Vi t Namọ ể ụ ả ế ở ệ cũng nh các đ a phư ở ị ương khác. V i nh ng lý do nói trên, có th nói, đ tàiớ ữ ể ề
Lu n án: ậ “Gi i pháp ch ng th t thu thu thu nhâp doanh nghiêp trên đ a ả ố ấ ế ̣ ̣ ị bàn thanh phô H i Phòng̀ ́ ả ” có ý nghĩa khoa h c và th c ti n thi t th c.ọ ự ễ ế ự
2. M c tiêu nghiênụ c uứ
M c tiêu t ng quát ụ ổ : Đ xu t h th ng gi i pháp nh m ch ng th t thuề ấ ệ ố ả ằ ố ấ thu TNDN thành ph H i Phòng đ n năm 2025, t m nhìn đ n năm 2030.ế ở ố ả ế ầ ế
M c tiêu c th ụ ụ ể:
M t là ộ , h th ng hóa, phát tri n và b sung thêm nh ng v n đ lý lu nệ ố ể ổ ữ ấ ề ậ
c b n th t thu thu TNDN, làm rõ các hình th c gian l n thu TNDN c aơ ả ấ ế ứ ậ ế ủ các doanh nghi p d n đ n th t thu thu TNDN, ch ra nguyên nhân c a th tệ ẫ ế ấ ế ỉ ủ ấ thu thu TNDN. Đông th i, nghiên c u nh ng vân đê ly luân vê chông thâtế ̀ ờ ứ ữ ́ ̀ ́ ̣ ̀ ́ ́ thu thuê TNDN, chi ro nôi dung, nhân tô anh h́ ̉ ̃ ̣ ́ ̉ ưởng đên hoat đông chông thât́ ̣ ̣ ́ ́ thu thuê TNDN cua c quan thu ́ ̉ ơ ế
Trang 6Hai là, trên c s nghiên c u kinh nghi m qu c t v ch ng th t thuơ ở ứ ệ ố ế ề ố ấ thu TNDN c a m t s qu c gia trên th gi i, rút ra nh ng bài h c vế ủ ộ ố ố ế ớ ữ ọ ề
ch ng th t thu thu TNDN Vi t Nam cung nh đôi v i công tac qu n lýố ấ ế ở ệ ̃ ư ́ ớ ́ ả thu noi chung, chông thât thu thuê TNDN noi riêng tai Cuc Thuê thành phế ́ ́ ́ ́ ́ ̣ ̣ ́ ố
H i Phòng.ả
Ba là, phân tích th c tr ng gian l n thu TNDN và ch ng th t thu thuự ạ ậ ế ố ấ ế TNDN thành ph H i Phòng giai đo n 2014 – 2019, ch ra nh ng thànhở ố ả ạ ỉ ữ công, h n ch và nguyên nhân c a h n ch trong công tác này.ạ ế ủ ạ ế
B n là ố , đ xu t các gi i pháp h u hi u nh m ch ng th t thu thu TNDNề ấ ả ữ ệ ằ ố ấ ế thành ph H i Phòng đ n năm 2025, t m nhìn đ n năm 2030
3. Câu h i nghiênỏ c uứ
Đ đ t để ạ ược m c tiêu nghiên c u trên, tác gi th c hi n n i dungụ ứ ở ả ự ệ ộ nghiên c u t p trung vào tr l i các câu h i sau:ứ ậ ả ờ ỏ
(1) Nguyên nhân gây th t thu thu TNDN và cách th c đo lấ ế ứ ường m c đứ ộ
th t thu thu TNDN nh th nào? N i dung ch y u và các nhân t nhấ ế ư ế ộ ủ ế ố ả
hưởng đ n ho t đ ng ch ng th t thu thu TNDN c a CQT là gì?ế ạ ộ ố ấ ế ủ
(2) Các bi n pháp ch ng th t thu thu TNDN m t s nệ ố ấ ế ở ộ ố ước trên thế
gi i và các đi u ki n c th đ th c hi n các bi n pháp này?ớ ề ệ ụ ể ể ự ệ ệ
(3) Th c tr ng tình hình th t thu thu và TNDN trên đ a bàn thành phự ạ ấ ế ị ố
H i Phòng nh th nào?ả ư ế
(4) C quan thu H i Phòng đã làm gì đ h n ch th t thu thu TNDN?ơ ế ả ể ạ ế ấ ế
K t qu đ t đế ả ạ ược đ n đâu? Còn nh ng h n ch gì c n kh c ph c và nguyênế ữ ạ ế ầ ắ ụ nhân c a nó?ủ
(5) C quan thu và các c quan có liên quan c n làm gì và làm nh thơ ế ơ ầ ư ế nào đ h n ch th t thu thu TNDN trên đ a bàn thành ph H i Phòng trongể ạ ế ấ ế ị ố ả
th i gian t i?ờ ớ
4. Đ i tố ượng và ph m vi nghiênạ c uứ
4.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a lu n án là nh ng v n đ lý lu n và th c ti nứ ủ ậ ữ ấ ề ậ ự ễ
v ch ng th t thu thu TNDN.ề ố ấ ế
4.2. Ph m vi nghiên ạ c u ứ
V n i dung: Ch ng th t thu thu TNDN bao g m ch ng th t thu thuề ộ ố ấ ế ồ ố ấ ế
th c và ch ng th t thu thu ti m năng. Tuy nhiên, trong ph m vi Lu n án chự ố ấ ế ề ạ ậ ỉ
đi sâu nghiên c u v ch ng th t thu thu th c.ứ ề ố ấ ế ự
Trang 7 Gi i h n v không gian và th i gian: Lu n án t p trung đánh giá th cớ ạ ề ờ ậ ậ ự
tr ng ch ng th t thu thu TNDN trên đ a bàn thành ph H i Phòng trong giaiạ ố ấ ế ị ố ả
đo n 2014 – 2019. Đ ng th i các gi i pháp ch ng th t thu thu TNDN đạ ồ ờ ả ố ấ ế ượ c
ti p c n góc đ qu n lý c a c quan thu H i Phòng là ch y u.ế ậ ở ộ ả ủ ơ ế ả ủ ế
5. Phương pháp nghiên c uứ
Lu n án s d ng phậ ử ụ ương pháp nghiên c u t ng quát là phứ ổ ương pháp
lu n duy v t bi n ch ng và duy v t l ch s c a Ch nghĩa Mác – Lênin; cácậ ậ ệ ứ ậ ị ử ủ ủ
phương pháp nghiên c u c th nh : t ng h p, kh o sát, phân tích, đ iứ ụ ể ư ổ ợ ả ố chi u, so sánh ế
Bên c nh đó, tác gi đã s d ng 2 phạ ả ử ụ ương pháp ph bi n nh t là: (1)ổ ế ấ Đánh giá b ng s li u qu n lý thu ; và (2) Đánh giá qua k t qu đi u tra,ằ ố ệ ả ế ế ả ề
kh o sát b ng b ng câu h i.ả ằ ả ỏ
6. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a đ tài nghiênọ ự ễ ủ ề c uứ
V m t khoa h c, Lu n án t p trung h th ng hóa, b sung các v n đề ặ ọ ậ ậ ệ ố ổ ấ ề
lý lu n v thu TNDN, v vai trò c a thu TNDN; nghiên c u làm rõ nh ngậ ề ế ề ủ ế ứ ữ
v n đ lý lu n c b n v th t thu thu TNDN, các hình th c gian l n thuấ ề ậ ơ ả ề ấ ế ứ ậ ế TNDN c a các doanh nghi p d n đ n th t thu thu TNDN, ch ra nguyênủ ệ ẫ ế ấ ế ỉ nhân c a th t thu thu TNDN, kinh nghi m qu c t v ch ng th t thu thuủ ấ ế ệ ố ế ề ố ấ ế TNDN c a m t s qu c gia trên th gi i.ủ ộ ố ố ế ớ
V m t th c ti n, Lu n án th c hi n v n d ng các lý lu n đ phân tíchề ặ ự ễ ậ ự ệ ậ ụ ậ ể
th c tr ng gian l n thu TNDN và ch ng th t thu thu TNDN trên đ a bànự ạ ậ ế ố ấ ế ị thành ph H i Phòng, ch ra nh ng k t qu đ t đố ả ỉ ữ ế ả ạ ược và h n ch cung nhạ ế ̃ ư nguyên nhân cua th c trang trên. T đó, Lu n án t p trung đ xu t các gi ỉ ự ̣ ừ ậ ậ ề ấ ả pháp h u hi u, có tính kh thi nh m gi m thi u th t thu ngân sách nhà nữ ệ ả ằ ả ể ấ ướ c,góp ph n h n ch tình tr ng th t thu trên đ a bàn thành ph H i Phòng trongầ ạ ế ạ ấ ị ố ả
b i c nh tình hình kinh t xã h i trong nh ng năm t i còn nhi u khó khăn.ố ả ế ộ ữ ớ ề Các gi i pháp ch ng th t thu thu TNDN trên c s tuân th các chu n m cả ố ấ ế ơ ở ủ ẩ ự
c a th gi i, bám sát đ nh hủ ế ớ ị ướng, quan đi m m c tiêu hi n đ i hóa c aể ụ ệ ạ ủ ngành Thu đã đế ược Bô Tai chinh và Th ṭ ̀ ́ ủ ướng Chính ph phê duy t, xu tủ ệ ấ phát t th c tr ng ho t đ ng ch ng th t thu thu TNDN c a thành ph H iừ ự ạ ạ ộ ố ấ ế ủ ố ả Phòng. Trong đó, vi c áp d ng các phệ ụ ương pháp qu n lý thu hi n đ i làả ế ệ ạ cách ti p c n m i trong b i c nh hi n nay và trong th i gian t i.ế ậ ớ ố ả ệ ờ ớ
7. K t c u c a Lu n ánế ấ ủ ậ
Ngoài ph n m đ u, k t lu n, Lu n án đầ ở ầ ế ậ ậ ược chia thành 4 chương:
Trang 8Ch ươ ng 1: T ng quan tình hình nghiên c u v th t thu thu thu nh p ổ ứ ề ấ ế ậ doanh nghi p và ch ng th t thu thu thu nh p doanh nghi p ệ ố ấ ế ậ ệ
Ch ươ ng 2: C s lý lu n v th t thu thu thu nh p doanh nghi p và ơ ở ậ ề ấ ế ậ ệ
ch ng th t thu thu thu nh p doanh nghi p ố ấ ế ậ ệ
Ch ươ ng 3: Th c tr ng th t thu thu thu nh p doanh nghi p và ch ng ự ạ ấ ế ậ ệ ố
th t thu thu thu nh p doanh nghi p trên đ a bàn thành ph H i Phòng giai ấ ế ậ ệ ị ố ả
đo n 2014 – 2019 ạ
Ch ươ ng 4: Gi i pháp ch ng th t thu thu thu nh p doanh nghi p trên ả ố ấ ế ậ ệ
đ a bàn thành ph H i Phòng đ n năm 2025, t m nhìn đ n năm 2030 ị ố ả ế ầ ế
Trang 9CHƯƠNG 1: T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U V TH TỔ Ứ Ề Ấ THU THU THU NH P DOANH NGHI P VÀ CH NG TH T THUẾ Ậ Ệ Ố Ấ
THU THU NH P DOANH NGHI PẾ Ậ Ệ
1.1. T NG QUAN NGHIÊN C UỔ Ứ
1.1.1. Các công trình nghiên c u ngoài nứ ở ước
Có 08 công trình nghiên c u ngoàiứ ở n c ướ về th t thu thu TNDN vàấ ế
ch ng th t thu ố ấ thuế TNDN.
1.1.2. Các công trình nghiên c u trong nứ ở ước
Trong th i gian qua có nhi u công trình trong nờ ề ước nghiên c u v v n đứ ề ấ ề
th t thu thuấ ế TNDN dướ d ngi ạ lu nậ án ti n sĩ kinh t ,ế ế các công trình nghiên
c u khoa h c ho c các bài báo khoa h c đăng t i trên các ứ ọ ặ ọ ả t p ạ chí chuyên ngành. Có 06 Lu n ậ án ti n sĩ, ế 04 đ tài nghiên c u ề ứ khoa h c có ọ nghiên c u ứ liên quan đ n ế th t thuấ thuế và ch ng th t thu thu TNDNố ấ ế
1.1.3. Đánh giá chung v các công trình nghiên c u khoa h c đã côngề ứ ọ
b liên quan đ n đ tài nghiên c u c a lu n ánố ế ề ứ ủ ậ
Nhìn chung, các k t qu nghiên c u nêu trên có các ph m vi, n i dung,ế ả ứ ạ ộ
m c tiêu nghiên c u không đ ng nh t v i nhau nh ng đ u có m i liên hụ ứ ồ ấ ớ ư ề ố ệ
nh t đ nh v i nhau và g i m nhi u n i dung chính có liên quan đ n đ tài.ấ ị ớ ợ ở ề ộ ế ề
Đó đ u là là nh ng tài li u tham kh o quan tr ng đ Lu n án k th a, phátề ữ ệ ả ọ ể ậ ế ừ tri n và b sung, hoàn thi n c s lý lu n v ch ng th t thu thu TNDNể ổ ệ ơ ở ậ ề ố ấ ế cũng nh nghiên c u n i dung này Vi t Nam.ư ứ ộ ở ệ
Tóm l i, c s lý lu n và th c ti n v th t thu thu TNDN và ch ng th tạ ơ ở ậ ự ễ ề ấ ế ố ấ thu thu TNDN đã đế ược đ c p đ n nhi u trong các công trình nghiên c u,ề ậ ế ề ứ tuy nhiên có th kh ng đ nh t trể ẳ ị ừ ước đ n nay, ch a có công trình khoa h cế ư ọ nào đi vào nghiên c u t ng quan chung v ch ng th t thu thu TNDN trênứ ổ ề ố ấ ế
m t đ a bàn c th và vi c l a ch n đ tài ộ ị ụ ể ệ ự ọ ề “Gi i pháp ch ng th t thu thu ả ố ấ ế thu nh p doanh nghi p trên đ a bàn thành ph H i Phòng” ậ ệ ị ố ả làm đ tàiề nghiên c u lu n án ti n sĩ kinh t c a tác gi là không trùng l p v i b t kứ ậ ế ế ủ ả ắ ớ ấ ỳ công trình khoa h c nào đã công b ọ ố
1.2. Kho ng tr ng c n ti p t c nghiênả ố ầ ế ụ c uứ
V lý lu n: ề ậ
Ch a có m t công trình nghiên c u m t cách toàn di n, đ y đ nh ngư ộ ứ ộ ệ ầ ủ ữ
n i dung lý lu n v th t thu thu TNDN và ch ng th t thu thu TNDN trongộ ậ ề ấ ế ố ấ ế
Trang 10nh ng năm g n đây, đ c bi t là trong b i c nh áp d ng đ y đ c chữ ầ ặ ệ ố ả ụ ầ ủ ơ ế
ngườ ội n p thu t khai, t n p thu ế ự ự ộ ế
V th c ti n: ề ự ễ
Th nh t ứ ấ , ch a có m t nghiên c u nào m t cách đ y đ v th c tr ngư ộ ứ ộ ầ ủ ề ự ạ
th t thu thu nói chung, th t thu thu TNDN H i Phòng trong th i gianấ ế ấ ế ở ả ờ
g n đây.ầ
Th hai ứ , ch a có công trình nào đ xu t m t cách đ y đ , chi ti t cácư ề ấ ộ ầ ủ ế
gi i pháp v ch ng th t thu thu TNDN trên đ a bàn thành ph H i Phòngả ề ố ấ ế ị ố ả trong b i c nh qu n lý thu giai đo n t nay đ n năm 2025, t m nhìn đ nố ả ả ế ạ ừ ế ầ ế năm 2030
Trang 11CHƯƠNG 2: C S LÝ LU N V TH T THU THU THU NH PƠ Ở Ậ Ề Ấ Ế Ậ DOANH NGHI P VÀ CH NG TH T THU THU THU NH P DOANHỆ Ố Ấ Ế Ậ
NGHI PỆ
2.1 T NG QUAN V THU THU NH P DOANH NGHI PỔ Ề Ế Ậ Ệ
2.1.1. Khái ni m, đ c đi m c a thu thu nh p doanhệ ặ ể ủ ế ậ nghi pệ
2.1.1.1. Khái ni m ệ
Thu thu nh p doanh nghi p là thu tr c thu, thu trên k t qu ho t đ ngế ậ ệ ế ự ế ả ạ ộ
s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p.ả ấ ủ ệ
2.1.1.2. Đ c đi m ặ ể
Th nh t ứ ấ , thu TNDN là s c thu thu c lo i thu tr c thu, đánh tr cế ắ ế ộ ạ ế ự ự
ti p vào thu nh p ch u thu c a các doanh nghi p. ế ậ ị ế ủ ệ
Th hai ứ , thu TNDN ph thu c vào k t qu ho t đ ng s n xu t kinhế ụ ộ ế ả ạ ộ ả ấ doanh c a các doanh nghi p ho c các nhà đ u t Thu TNDN đủ ệ ặ ầ ư ế ược xác
đ nh trên c s thu nh p ch u thu , nên ch khi các doanh nghi p, các nhà đ uị ơ ở ậ ị ế ỉ ệ ầ
t kinh doanh có l i nhu n m i ph i n p thu TNDN.ư ợ ậ ớ ả ộ ế
Th ba ứ , thu TNDN thế ường áp d ng m c thu su t t l c đ nh. Khácụ ứ ế ấ ỷ ệ ố ị
v i thu thu nh p cá nhân thớ ế ậ ường được thi t k bi u thu su t lũy ti n,ế ế ể ế ấ ế thu su t thu TNDN thế ấ ế ường quy đ nh m t m c thu su t ph thông nh tị ộ ứ ế ấ ổ ấ
đ nh s d ng cho m i m c thu nh p và m t s m c thu su t khác v i m cị ử ụ ọ ứ ậ ộ ố ứ ế ấ ớ ứ thu su t ph thông nh ng không d a trên c s quy mô c a thu nh p. ế ấ ổ ư ự ơ ở ủ ậ2.1.2. Nguyên t c, yêu c u thi t l p thu thu nh p doanh nghi pắ ầ ế ậ ế ậ ệ
2.1.2.1. Nguyên t c thi t l p thu thu nh p doanh nghi p ắ ế ậ ế ậ ệ
các n c tuy có s khác nhau v ph m vi bao quát, đ i t ng áp d ng,
các m c thu su t ho c các u đãi thu TNDN, nh ng trong cách thi t l pứ ế ấ ặ ư ế ư ế ậ
Trang 12thu TNDN đ u quán tri t các nguyên t c c b n nh t đ nh: ế ề ệ ắ ơ ả ấ ị Đánh thu theo ế nguyên t c c trú; Đánh thu trên thu nh p đã đ ắ ư ế ậ ượ c kh u tr chi phí t o ra ấ ừ ạ thu nh p; Xác đ nh niên đ đ c l p khi tính thu ậ ị ộ ộ ậ ế
2.1.2.2. Yêu c u đ i v i đánh thu thu nh p doanh nghi p ầ ố ớ ế ậ ệ
Thu TNDN ph i bao quát đế ả ược m i kho n thu nh p phát sinh trongọ ả ậ
ho t đ ng c a các doanh nghi p. ạ ộ ủ ệ
Th ng nh t cách xác đ nh thu nh p ch u thu ố ấ ị ậ ị ế
Xác đ nh thu su t thu TNDN h p lý.ị ế ấ ế ợ
2.1.3. Vai trò c a thu thu nh p doanh nghi p ủ ế ậ ệ
các n c trên th gi i nói chung và Vi t Nam nói riêng, thu TNDN
gi vai trò đ c bi t quan tr ng trong vi c đ m b o ngu n ngân sách nhàữ ặ ệ ọ ệ ả ả ồ
nước, đ ng th i là công c quan tr ng c a Nhà nồ ờ ụ ọ ủ ước trong vi c đi u ti t vĩệ ề ế
mô n n kinh t và th c hi n phân ph i thu nh p.ề ế ự ệ ố ậ
2.2. M T S V N Đ LÝ LU N V TH T THU THU THUỘ Ố Ấ Ề Ậ Ề Ấ Ế
NH P DOANH NGHI PẬ Ệ
2.2.1. Khái ni m, các d ng th t thu thu thu nh p doanh nghi pệ ạ ấ ế ậ ệ
2.2.1.1. Khái ni m th t thu thu thu nh p doanh nghi p ệ ấ ế ậ ệ
Th t thu thu TNDN là kho n ti n thu TNDN không thu đấ ế ả ề ế ược vào ngân sách nhà nướ ừc t ngườ ội n p thu theo quy đ nh c a pháp lu t thu TNDN,ế ị ủ ậ ế
do ngườ ội n p thu chi m d ng, không n p đúng, n p đ theo quy đ nh vàế ế ụ ộ ộ ủ ị
nh ng kho n ti n thu đáng l đữ ả ề ế ẽ ược thu vào ngân sách nhà nước nh ng l iư ạ không thu được do pháp lu t thu TNDN ch a ch t ch ho c ch a đậ ế ư ặ ẽ ặ ư ược bao quát h t ngu n thu.ế ồ
2.2.1.2. Các d ng th t thu thu thu nh p doanh nghi p ạ ấ ế ậ ệ
Hi n nay, có nhi u cách phân lo i th t thu thu TNDN, tuy nhiên cáchệ ề ạ ấ ế phân lo i c b n nh t, bao trùm nh t luôn đạ ơ ả ấ ấ ược đ c p đ n trong các nghiênề ậ ế
c u đó là d a vào tính ch t c a kho n thu TNDN b th t thu. Khi đó, th tứ ự ấ ủ ả ế ị ấ ấ thu thu TNDN có th chia thành hai d ng chính: ế ể ạ
Th t thu thu TNDN ti m năng: Là hi n tấ ế ề ệ ượng s thu th p h n so v iố ấ ơ ớ
kh năn th c t có th thu đả ự ế ể ược, là nh ng kho n ti n thu TNDN thu c khữ ả ề ế ộ ả năng ti m tàng trong n n kinh t đáng l ph i đề ề ế ẽ ả ược khai thác đ ng viên vàoộ NSNN nh ng không đư ược quy đ nh trong Lu t thu TNDN.ị ậ ế
Th t thu thu TNDN th c: Là hi n tấ ế ự ệ ượng s thu TNDN th c thu th pố ế ự ấ
h n s ph i thu phát sinh theo quy đ nh, là nh ng kho n ti n thu TNDNơ ố ả ị ữ ả ề ế
ph i thu vào ngân sách nhà nả ước đã được quy đ nh trong các văn b n lu tị ả ậ
Trang 13nh ng th c t vì lý do nào đó không đư ự ế ược n p vào ngân sách nhà nộ ước. Đó là các kho n th t thu thu TNDN phát sinh do ngả ấ ế ười n p thu c tình tr nộ ế ố ố tránh th c hi n nghĩa v thu TNDN ho c do ho t đ ng qu n lý thu c aự ệ ụ ế ặ ạ ộ ả ế ủ
c quan thu không th c s hi u qu , d n đ n b l t đ i tơ ế ự ự ệ ả ẫ ế ỏ ọ ố ượng, b sót sỏ ố thu thu TNDN.ế
2.2.2. Nguyên nhân và h u qu c a th t thu thu thu nh p doanhậ ả ủ ấ ế ậ nghi pệ
2.2.2.1. Nguyên nhân d n đ n th t thu thu thu nh p doanh nghi p ẫ ế ấ ế ậ ệ
Vi c tr n thu và tránh thu là hai nguyên nhân quan tr ng nh t d n đ nệ ố ế ế ọ ấ ẫ ế
th t thoát ngu n thu. Nh ng ngấ ồ ữ ườ ội n p thu đế ược coi là tr n thu khi h số ế ọ ử
d ng nh ng cách th c phi pháp đ làm gi m nghĩa v thu c a mình. Cònụ ữ ứ ể ả ụ ế ủ trong trường h p tránh thu , ngợ ế ườ ội n p thu l m d ng nh ng k h trongế ạ ụ ữ ẽ ở
ch đ hi n hành đ gi m nghĩa v thu Nh ng bi u hi n hành vi này c aế ộ ệ ể ả ụ ế ữ ể ệ ủ
ngườ ội n p thu l i ch u nh hế ạ ị ả ưởng c a nhi u y u t có liên quan l n nhau,ủ ề ế ố ẫ trong đó có c nguyên nhân ch quan l n nguyên nhân khách quan xu t phátả ủ ẫ ấ
t chính sách thu , t c quan thu , t b n thân ngừ ế ừ ơ ế ừ ả ườ ội n p thu ế
2.2.2.2. H u qu c a th t thu thu thu nh p doanh nghi p ậ ả ủ ấ ế ậ ệ
Th t thu thu TNDN s làm cho hi u qu đi u hành n n kinh t xã h iấ ế ẽ ệ ả ề ề ế ộ
c a Nhà nủ ước thông qua công c thu b h n ch , nh t là trong c ch thụ ế ị ạ ế ấ ơ ế ị
trường nh hi n nay, không ch làm nh hư ệ ỉ ả ưởng đ n s thu cho ngân sách nhàế ố
nước mà còn không đ m b o s c nh tranh lành m nh gi a các doanhả ả ự ạ ạ ữ nghi p, không th c hi n đệ ự ệ ược yêu c u công b ng trong chính sách đ ng viênầ ằ ộ làm suy y u k cế ỷ ương Nhà nước.
2.2.3. Các ch tiêu đánh giá m c đ th t thu thu thu nh p doanhỉ ứ ộ ấ ế ậ nghi pệ
Có hai cách ti p c n th c t khác nhau đ đo lế ậ ự ế ể ường m c đ th t thuứ ộ ấ thu TNDN.ế
Cách 1: Xây d ng mô hình tính toán ự s thu thu TNDN ti m năng có kh ố ế ề ả năng thu đ ượ c, m c đ tuân th và không tuân th thu TNDN (m c đ th t ứ ộ ủ ủ ế ứ ộ ấ thu thu TNDN) ế
Đ i v i trố ớ ường h p Vi t Nam ph i d a vào khái ni m th ng d ho tợ ệ ả ự ệ ặ ư ạ
đ ng trong ho t đ ng kinh doanh và áp d ng chu n m c k toán qu c gia độ ạ ộ ụ ẩ ự ế ố ể
c tính s thu ti m năng t thu TNDN và m c đ tuân th thu TNDN
Th ng d ho t đ ng t ng (Gross Operating Surplus – GOS) đặ ư ạ ộ ổ ượ ấ ừc l y t các
b ng đ u vào đ u ra, đả ầ ầ ượ ử ục s d ng nh là c s đ tính toán di n c sư ơ ở ể ệ ơ ở
Trang 14ch u thu TNDN m t cách g n đúng. T cách ti p c n thu nh p, GDP đị ế ộ ầ ừ ế ậ ậ ượ c
đ nh nghĩa là:ị
GDP = ∑VA = W + GOS + TSP
Trong đó:
∑VA = t ng các giá tr gia tăng trong t t c các ngành kinh t ổ ị ấ ả ế
W = m c lứ ương tr cho ngả ười lao đ ng, bao g m lộ ồ ương và các chi phí lao đ ng khác (phí b o hi m xã h i do ngộ ả ể ộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng và ngộ ười lao
đ ng đóng).ộ
GOS = t ng th ng d ho t đ ng t ng c a DN (bao g m l i nhu n, ti nổ ặ ư ạ ộ ổ ủ ồ ợ ậ ề thu , lãi và kh u hao).ế ấ
TSP = Thu tr đi () tr c p đ i v i s n ph m.ế ừ ợ ấ ố ớ ả ẩ
Th ng d ho t đ ng ặ ư ạ ộ ước tính (OS), đã tr đi kh u hao, đừ ấ ược s d ngử ụ
nh m t ch s g n đúng v di n ch u thu TNDN. T OS t ng (tính d aư ộ ỉ ố ầ ề ệ ị ế ừ ổ ự trên c s các b ng đ u vào đ u ra và s li u GDP chính th c theo t ngơ ở ả ầ ầ ố ệ ứ ừ ngành kinh t hàng năm), ế ước tính c a phân ph i OS theo lo i hình doanhủ ố ạ nghi p (nhà nệ ước, phi qu c doanh trong nố ước và FDI) s đẽ ược tính ra. Sau
đó, ước tính m c tuân th thu TNDN v i s ti n thu t thu TNDN ti mứ ủ ế ớ ố ề ừ ế ề năng đượ ước c tính d a trên m c thu su t thu TNDN theo quy đ nh. ự ứ ế ấ ế ị
Cách 2: Ướ c tính m c đ tuân th và không tuân th thu TNDN (th t ứ ộ ủ ủ ế ấ thu thu TNDN) d a trên các s li u v qu n lý thu ế ự ố ệ ề ả ế
Trên c s các s li u v qu n lý thu , m c đ tuân th thu TNDNơ ở ố ệ ề ả ế ứ ộ ủ ế
thường đượ ước c tính cho ba giai đo n chính hay cho các ch c năng qu n lýạ ứ ả thu chính (kê khai thu , tính thu , và n p thu /thu thu ).ế ế ế ộ ế ế
Tuân th v kê khai thu TNDN: ủ ề ế
M c đ tuân th v n p t khai thu TNDN có th đứ ộ ủ ề ộ ờ ế ể ược chia thành ba
ch s khác nhau. Đ u tiên là tuân th trong n p t khai c a ngỉ ố ầ ủ ộ ờ ủ ườ ội n p thu ế
Ch s này đo lỉ ố ường t l gi a s t khai đỷ ệ ữ ố ờ ược n p và s ngộ ố ườ ội n p thuế
th c t đự ế ược đăng ký t i c quan thu Các t khai đạ ơ ế ờ ược n p có th baoộ ể
g m c t khai n p đúng h n và t khai ch m n p. Th hai, là tuân thồ ả ờ ộ ạ ờ ậ ộ ứ ủ trong vi c n p t khai đúng h n, đệ ộ ờ ạ ược đo b ng t l gi a s t khai n pằ ỉ ệ ữ ố ờ ộ đúng h n trên t ng s t khai đã đạ ổ ố ờ ược n p. Th ba là m c đ tuân th trongộ ứ ứ ộ ủ
n p t khai nói chung t ng h p, là t l gi a s t khai đã n p đúng h n trênộ ờ ổ ợ ỉ ệ ữ ố ờ ộ ạ
t ng s ngổ ố ườ ội n p thu đã đăng ký. M c đ tuân th kê khai nói chung t ngế ứ ộ ủ ổ
h p này đợ ượ ước c tính là k t qu c a hai ch s đ u tiên.ế ả ủ ỉ ố ầ
Trang 15Tuân th v kê khai thu TNDN là nói đ n vi c kê khai trung th c cácủ ề ế ế ệ ự
ch tiêu trong h s khai thu TNDN theo bi u m u quy đ nh. Bên c nh vi cỉ ồ ơ ế ể ẫ ị ạ ệ
n p h s khai thu đ y đ , đúng h n, vi c kê khai đ y đ các ch tiêu theoộ ồ ơ ế ầ ủ ạ ệ ầ ủ ỉ quy đ nh cũng đị ược s d ng đ đánh giá vi c tuân th trong kê khai thuử ụ ể ệ ủ ế
c a NNT. Tuân th trong kê khai có th đủ ủ ể ược phát hi n trong quá trình tínhệ
và k toán thu Vi c tuân th trong n p t khai thu TNDN m i ch ph nế ế ệ ủ ộ ờ ế ớ ỉ ả ánh được ph n n i trong tuân th thu , ch a đo lầ ổ ủ ế ư ường được chi u sâu tuânề
ngườ ội n p thu ế
Tuân th trong n p thu TNDN: ủ ộ ế M c đ tuân th trong n p thu TNDNứ ộ ủ ộ ế
là nói đ n vi c n p thu TNDN đúng th i h n theo quy đ nh c a pháp lu t.ế ệ ộ ế ờ ạ ị ủ ậ
M c đ tuân th này đứ ộ ủ ược đ nh nghĩa là t l gi a s thu TNDN đị ỉ ệ ữ ố ế ược n pộ đúng h n và toàn b s thu TNDN mà ngạ ộ ố ế ườ ội n p thu ph i n p.ế ả ộ
Trong khuôn kh Lu n án này, đ đánh giá th c tr ng th t thu thuổ ậ ể ự ạ ấ ế TNDN và ch ng th t thu thu TNDN trên đ a bàn thành ph H i Phòng, tácố ấ ế ị ố ả
gi đã s d ng phả ử ụ ương pháp đánh giá th t thu thu TNDN b ng s li uấ ế ằ ố ệ
qu n lý thu Sau đó, phân tích d li u qu n lý thu đ đo lả ế ữ ệ ả ế ể ường m c đứ ộ
th t thu thu TNDN trong các ch c năng ch ch t, đ c bi t là khai thu , tínhấ ế ứ ủ ố ặ ệ ế thu và n p thu TNDN. Bên canh đo, tác gi còn s dung viêc điêu tra, khaoế ộ ế ̣ ́ ả ử ̣ ̣ ̀ ̉ sat cac đôi t́ ́ ́ ượng co liên quan gôm công ch c thuê va cac doanh nghi p tronǵ ̀ ứ ́ ̀ ́ ệ nhin nhân, đanh gia m c đô thât thu thuê TNDN, cac nhân tô anh h̀ ̣ ́ ́ ứ ̣ ́ ́ ́ ́ ̉ ưởng đêń thât thu thuê TNDN đê co thêm nh ng thông tin th c tiên phuc vu cho viêć ́ ̉ ́ ữ ự ̃ ̣ ̣ ̣ phân tich m c đô, nguyên nhân gây thât thu thuê TNDN tai thành ph Haí ứ ̣ ́ ́ ̣ ố ̉ Phong trong th i gian v a qua.̀ ờ ừ
Trang 16ti n t i xóa b tình tr ng th t thu thu TNDN. ế ớ ỏ ạ ấ ế
2.3.1.2. B n ch t ch ng th t thu thu thu nh p doanh nghi p ả ấ ố ấ ế ậ ệ
Ch ng th t thu thu TNDN là ho t đ ng quan tr ng c a c quan thuố ấ ế ạ ộ ọ ủ ơ ế trong qu n lý thu thu nói chung, qu n lý thu thu TNDN nói riêng.ả ế ả ế
Ch ng th t thu thu TNDN là công vi c r t khó khăn, ph c t p đòi h iố ấ ế ệ ấ ứ ạ ỏ năng l c qu n lý t t c a c quan thu cũng nh s ph i h p c a các cự ả ố ủ ơ ế ư ự ố ợ ủ ơ quan qu n lý nhà nả ước có liên quan.
Ch ng th t thu thu TNDN mang tính ph bi n x y ra b t k ch đố ấ ế ổ ế ả ở ấ ỳ ế ộ
xã h i nào và b t k th i gian nào.ộ ấ ỳ ờ
Ch ng th t thu thu TNDN x y ra thố ấ ế ả ường xuyên h u h t các lĩnh v cở ầ ế ự kinh t công nghi p, thế ệ ương m i, d ch v , các khu v c kinh t nhà nạ ị ụ ự ế ước và ngoài nhà nước, th m chí x y ra t ng ngậ ả ở ừ ườ ội n p thu và t ng khâu c aế ừ ủ quá trình qu n lý thu thu ả ế
Ch ng th t thu thu TNDN ph i toàn di n t doanh thu ch u thu , chiố ấ ế ả ệ ừ ị ế phí ho t đ ng s n xu t kinh doanh đ n chính sách mi n gi m thu ạ ộ ả ấ ế ễ ả ế
2.3.2. N i dung ch ng th t thu thu thu nh p doanh nghi pộ ố ấ ế ậ ệ
2.3.2.1. Ch ng th t thu thu ti m năng ố ấ ế ề
Là vi c hoàn thi n pháp lu t thu TNDN, đ m b o Lu t thu này qu nệ ệ ậ ế ả ả ậ ế ả
lý, đi u ti t đề ế ượ ấ ảc t t c các kho n thu nh p đã mang và s phát sinh trongả ậ ẽ
t t c quá trình ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p. N i dungấ ả ạ ộ ả ấ ủ ệ ộ
ch ng th t thu thu ti m năng thố ấ ế ề ường được tr c ti p th c hi n b i c quanự ế ự ệ ở ơ
l p pháp khi nghiên c u, ban hành các quy đ nh pháp lu t v thu ậ ứ ị ậ ề ế
2.3.2.2. Ch ng th t thu thu th c ố ấ ế ự
Các n i dung ch y u trong ch ng th t thu thu th c thông qua vi c tộ ủ ế ố ấ ế ự ệ ổ
ch c th c hi n các ch c năng qu n lý thu c a c quan thu , bao g mứ ự ệ ứ ả ế ủ ơ ế ồ
ch ng th t thu qua các ho t đ ng: Tuyên truy n, h tr ngố ấ ạ ộ ề ỗ ợ ười n p thu ;ộ ế