Tỉnh Bến TreTỉnh Bình Dương Tỉnh Bình Định Tỉnh Bình Phước Tỉnh Bình Thuận Tỉnh Cà Mau Tỉnh Cao Bằng Tỉnh Đắk Lắk 288 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Đắk Tỉnh Điện Biên 290 Trường CĐ Kinh t
Trang 1
dựng/ sinh
Tỷ lệ sinh viên/ giảng
Chỉ tiêu 2010
Các trường trực thuộc Bộ GD&ĐT
7 Trường ĐH Giao thông vận tải Hà Nội 3,2 24,2 4.425
28 Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật Hưng
Yên
29 Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 4,7 27,5 3.300 300
32 Trường ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung
ương
Trang 235 Trường ĐH Mở TP.HCM 0,7 41,2 3.800 250
Các trường ngoài công lập
42 Trường ĐH Kinh doanh và Công nghệ
Hà Nội
45 Trường ĐH dân lập Lương Thế Vinh 1,6 16,8 1.400 400
55 Trường ĐH dân lập Hùng Vương
TP.HCM
56 Trường ĐH dập lập Ngoại ngữ - Tin học
TP.HCM
58 Trường ĐH dân lập Kỹ thuật công nghệ
TP.HCM
65 Trường ĐH Tư thục Công nghệ thông
tin Gia Định
66 Trường ĐH Kinh tế công nghiệp Long
An
67 Trường ĐH tư thục Phan Châu Trinh 4,8 21,1 510 150
Trang 369 Trường ĐH Đại Nam 1,4 26,9 1.300
75 Trường ĐH Công nghệ và quản lý Hữu
76 Trường ĐH Kinh tế - Tài chính
TP.HCM
84 Trường CĐ Ngoại ngữ Công nghệ Việt -
90 Trường CĐ Kỹ thuật công nghệ Đồng
92 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Bình
93 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Du lịch
94 Trường CĐ Kỹ thuật công nghệ Vạn
96 Trường CĐ Kỹ thuật công nghiệp
98 Trường CĐ Công nghệ thông tin
Trang 4101 Trường CĐ Bách nghệ Tây Hà 1,6 23,2 1100
107 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Miền Nam 2,3 35,6 670
111 Trường CĐ Công nghệ và Kinh doanh
Việt Tiến
112 Trường CĐ Kỹ thuật và Công nghệ
Bách khoa
Các trường trực thuộc các bộ ngành
Bộ Công thương
118 Trường ĐH Kinh tế kỹ thuật công
119 Trường ĐH Công nghiệp Quảng Ninh 2,9 15,8 1000 1100
124 Trường CĐ Công nghệ thực phẩm
129 Trường CĐ Công nghiệp thực phẩm
Việt Trì
133 Trường CĐ Công nghệ và Kinh tế công
nghiệp
Trang 5134 Trường CĐ Cơ khí luyện kim 5,4 16,4 1000
135 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Thương
136 Trường CĐ Kỹ thuật Khách sạn và Du
lịch
Bộ Giao thông vận tải
147 Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM 1,1 24,0 2100 400
153 Trường CĐ Giao thông vận tải Miền
Trung
Bộ Kế hoạch đầu tư
Bộ Lao động - thương binh và xã hội
158 Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật Nam
Định
159 Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật Vinh 8,6 21,8 780 600
160 Trường CĐ Sư phạm kỹ thuật Vĩnh
Long
Bộ Ngoại giao
Bộ Nội vụ
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Trang 6164 Trường ĐH Lâm nghiệp 8,4 17,8 1600
169 Trường CĐ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn Bắc Bộ
173 Trường CĐ Công nghệ và Kinh tế Hà
Nội
174 Trường CĐ Cơ điện và Nông nghiệp
175 Trường CĐ Công nghệ Kinh tế và Thủy
176 Trường CĐ Công nghệ và Kinh tế Bảo
Bộ Tài chính
178 Trường ĐH Tài chính - Marketing 2,2 28,2 1.000 1.300
179 Trường CĐ Tài chính - Quản trị kinh
180 Trường CĐ Tài chính kế toán Quảng
Bộ Tài nguyên - Môi trường
182 Trường CĐ Tài nguyên Môi trường Hà
Nội
183 Trường CĐ Tài nguyên Môi trường
TPHCM
184 Trường CĐ Tài nguyên Môi trường
Bộ Thông tin - Truyền thông
185 Trường CĐ Công nghệ thông tin Hữu
nghị Việt - Hàn
Bộ Tư pháp
Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch
Trang 7190 Học viện Âm nhạc quốc gia 7,5 13,6 150
194 Trường ĐH Sân khấu điện ảnh Hà Nội 10,1 16,3 300 30
197 Trường ĐH Thể dục thể thao T.Ư2
198 Trường ĐH Thể dục thể thao T.Ư3 Đà
201 Trường CĐ Mỹ thuật Trang trí Đồng
Nai
202 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Tây Bắc 11,7 12,9 490
203 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Việt
Bắc
Bộ Xây dựng
210 Trường CĐ Xây dựng và công trình đô
thị
Bộ Y tế
221 Trường ĐH Điều dưỡng Nam
222 Học viện Y dược học cổ truyền Việt 2,9 11,1 400 50
Trang 8223 Trường ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương 11,8 10,9 450 700
Đài Tiếng nói Việt Nam
Đài Truyền hình Việt Nam
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Tập đoàn Bưu chính viễn thông
231 Học viện công nghệ Bưu chính viễn
thông
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam
Tập đoàn Dệt may Việt Nam
233 Trường CĐ Công nghệ Dệt may Thời
trang Hà Nội
234 Trường CĐ Công nghệ Dệt may Thời
trang TP.HCM
Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
Học viện Chính trị - Hành chính quốc
gia
241 Học viện Báo chí tuyên truyền 10,3 13,7 1.450
Liên minh hợp tác xã
242 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Trung ương 4,4 6,7 550
Trường trực thuộc các địa phương
TP Hà Nội
244 Trường CĐ Nghệ thuật Hà Nội 5,7 12,4
247 Trường CĐ Điện tử- Điện lạnh Hà Nội 2,6 30,7
Trang 9248 Trường CĐ Cộng đồng Hà Nội 1,8 20,5
250 Trường CĐ Cộng đồng Hà Tây 12,7 11,4
251 Trường CĐ Thương mại - Du lịch Hà
Nội
TP.HCM
252 Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch 5,0 4,3
254 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật
TP.HCM
256 Trường CĐ Kỹ thuật Lý Tự Trọng 4,4 11,3
257 Trường CĐ bán công Công nghệ và
258 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Phú Lâm 2,1 23,0
259 Trường CĐ Công nghệ Thủ Đức 2,4 21,8
260 Trường CĐ Giao thông vận tải TP.HCM 7,9 10,7
TP Hải Phòng
262 Trường CĐ Cộng động Hải Phòng 5,9 25,8
TP Cần Thơ
265 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Cần Thơ 1,7 21,4
Tỉnh An Giang
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
268 Trường CĐ Sư phạm Bà Rịa - Vũng Tàu 4,3 22,0 600
269 Trường CĐ Cộng đồng Bà Rịa - Vũng
Tỉnh Bạc Liêu
Tỉnh Bắc Giang
Tỉnh Bắc Kạn
Tỉnh Bắc Ninh
Trang 10Tỉnh Bến Tre
Tỉnh Bình Dương
Tỉnh Bình Định
Tỉnh Bình Phước
Tỉnh Bình Thuận
Tỉnh Cà Mau
Tỉnh Cao Bằng
Tỉnh Đắk Lắk
288 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Đắk
Tỉnh Điện Biên
290 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Điện Biên 6,9 21,1 250
Tỉnh Đồng Nai
293 Trường CĐ Công nghệ và Quản trị
Tỉnh Đồng Tháp
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Hà Giang
Tỉnh Hà Nam
Trang 11299 Trường CĐ Y tế Hà Nam 1,8 17,7 100
Tỉnh Hà Tĩnh
Tỉnh Hải Dương
303 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Hải Dương 1,5 31,1 1.450
Tỉnh Hậu Giang
Tỉnh Hòa Bình
Tỉnh Hưng Yên
Tỉnh Khánh Hòa
310 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Du lịch
Tỉnh Kiên Giang
313 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Kiên Giang 13,0 11,8 280
Tỉnh Kon Tum
Tỉnh Lai Châu
Tỉnh Lạng Sơn
Tỉnh Lào Cai
Tỉnh Lâm Đồng
322 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Lâm Đồng 3,6 21,1 300
Tỉnh Long An
Trang 12Tỉnh Nam Định
Tỉnh Nghệ An
327 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Nghệ
An
329 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Nghệ An 1,3 19,6 1.600
Tỉnh Ninh Bình
Tỉnh Ninh Thuận
Tỉnh Phú Thọ
Tỉnh Phú Yên
Tỉnh Quảng Bình
Tỉnh Quảng Nam
340 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Quảng
Tỉnh Quảng Ngãi
Tỉnh Quảng Ninh
344 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật và Du
Tỉnh Quảng Trị
Tỉnh Sóc Trăng
Tỉnh Sơn La
Trang 13349 Trường CĐ Y tế Sơn La 3,5 18,6 120
Tỉnh Tây Ninh
Tỉnh Thái Bình
352 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Thái
Bình
353 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Thái Bình 2,7 20,5 1.000
Tỉnh Thanh Hóa
357 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Thanh
Hóa
358 Trường CĐ Thể dục thể thao Thanh Hóa 14,0 10,7 320
Tỉnh Thừa Thiên - Huế
359 Trường CĐ Sư phạm Thừa Thiên - Huế 4,6 22,9 1.000
Tỉnh Tiền Giang
Tỉnh Trà Vinh
Tỉnh Tuyên Quang
Tỉnh Vĩnh Long
368 Trường CĐ Kinh tế - Tài chính Vĩnh
Long
Tỉnh Vĩnh Phúc
371 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Vĩnh Phúc 2,8 22,6 660
Tỉnh Yên Bái
373 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật và Du
lịch Yên Bái
Trang 14Theo Nhật Dương
(VnMedia)