1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận án Tiến sĩ Kinh tế: Hoàn thiện hệ thống thông tin kế toán trong các doanh nghiệp thuộc Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng

228 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 228
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luận án tiến hành khảo sát thực trạng về hệ thống thông tin kế toán trong các doanh nghiệp thuộc tổng cục Công nghiệp Quốc phòng từ năm 2016-2018 và đề xuất một số biện pháp để hoàn thiện hệ thống thông tin kế toán. Mời các bạn cùng tham khảo luận án để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu.

Trang 2

B  GIÁO D C VÀ ĐÀO T O      B  TÀI CHÍNHỘ Ụ Ạ Ộ

Trang 3

HÀ N I ­ 2020

Trang 4

L I CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan b n Lu n án là công trình  ả ậ

nghiên c u c a riêng tôi. Các s  li u, k t qu  nêu trong ứ ủ ố ệ ế ả  

Lu n án là trung th c và có ngu n g c rõ ràng ậ ự ồ ố

TÁC GI  LU N ÁNẢ Ậ

Đ  Văn Hi pỗ ệ

Trang 5

M C L CỤ Ụ

Trang

LỜI CAM ĐOAN i

MỤC LỤC ii

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT vi

DANH MỤC CÁC BẢNG vii

DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ viii

MỞ ĐẦU 1

Chương 1 LÝ LUẬN VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN TRONG CÁC DOANH NGHIỆP 22

1.1 HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN VÀ VAI TRÒ CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN TRONG QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP 22

1.1.1 Khái niệm hệ thống thông tin kế toán trong doanh nghiệp 22

1.1.2 Vai trò của hệ thống thông tin kế toán trong quản lý doanh nghiệp 24

1.1.3 Mục tiêu và yêu cầu của hệ thống thông tin kế toán trong doanh nghiệp 28

1.2 CÁC YẾU TỐ CẤU THÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN TRONG DOANH NGHIỆP 31

1.2.1 Căn cứ xác định các yếu tố cấu thành hệ thống thông tin kế toán trong doanh nghiệp 31

1.2.2 Các yếu tố cấu thành hệ thông thông tin kế toán 34

1.3 CÁC THỦ TỤC KẾ TOÁN 42

1.3.1 Hệ thống chứng từ kế toán 43

1.3.2 Hệ thống tài khoản kế toán 45

1.3.3 Hệ thống sổ kế toán 47

1.3.4 Hệ thống báo cáo kế toán 50

1.4 CÁC PHƯƠNG TIỆN KỸ THUẬT SỬ DỤNG TRONG HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN 51

1.4.1 Phần cứng 52

1.4.2 Phần mềm 54

1.5 HỆ THỐNG KIỂM SOÁT VÀ KIỂM TRA KẾ TOÁN 59

1.6 HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN CỦA MỘT SỐ NƯỚC

VÀ BÀI HỌC KINH NGHIỆM RÚT RA CHO CÁC DOANH

Trang 6

NGHIỆP THUỘC TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC

PHÒNG 61

1.6.1 Hệ thống thông tin kế toán của một số nước trên thế giới 61

1.6.2 Bài học kinh nghiệm rút ra cho các doanh nghiệp thuộc tổng cục Công nghiệp Quốc phòng 66

Kết luận chương 1 68

Chương 2 THỰC TRẠNG HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN TRONG CÁC DOANH NGHIỆP THUỘC TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG 70

2.1 TỔNG QUAN VỀ CÁC DOANH NGHIỆP THUỘC TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG 70

2.1.1 Khái quát lịch sử Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng 70

2.1.2 Cơ cấu tổ chức quản lý Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng 72

2.1.3 Đặc điểm bộ máy quản lý sản xuất kinh doanh 75

2.2 THỰC TRẠNG HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN TRONG CÁC DOANH NGHIỆP THUỘC TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG 77

2.2.1 Bộ máy kế toán và nguồn nhân lực trong bộ máy kế toán 77

2.2.2 Thực trạng về dữ liệu kế toán 85

2.2.3 Hệ thống phương tiện kỹ thuật 87

2.2.4 Thực trạng về các thủ tục kế toán 93

2.2.5 Hệ thống kiểm soát và kiểm tra kế toán 119

2.2.6 Về ứng dụng công nghệ thông tin 122

2.3 ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN TẠI CÁC DOANH NGHIỆP THUỘC TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG 123

2.3.1 Ưu điểm 123

2.3.2 Hạn chế 125

2.3.3 Nguyên nhân hạn chế 131

Kết luận chương 2 133

Chương 3 HOÀN THIỆN HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN TRONG CÁC DOANH NGHIỆP THUỘC TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG 134

Trang 7

3.1 ĐỊNH HƯỚNG CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG CỦA TỔNG CỤC CÔNG

NGHIỆP QUỐC PHÒNG 134

3.1.1 Quan điểm, mục tiêu, nhiệm vụ xây dựng và phát triển công nghiệp Quốc phòng đến năm 2020 và những năm tiếp theo của Đảng và Nhà nước 134

3.1.2 Chiến lược xây dựng và phát triển công nghiệp quốc phòng của Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng những năm tới 136

3.2 YÊU CẦU HOÀN THIỆN 143

3.2.1 Phải tuân thủ Luật kế toán, các nguyên tắc, chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản pháp lý về kế toán hiện hành 143

3.2.2 Phải phù hợp với đặc điểm cụ thể và yêu cầu quản lý của Tổng cục và của các doanh nghiệp trực thuộc 144

3.2.3 Phải đảm bảo cung cấp đầy đủ, kịp thời và trung thực các thông tin kinh tế, tài chính phục vụ các đối tượng sử dụng 145

3.2.4 Phải quán triệt quan điểm tiết kiệm, hiệu quả và khả thi 146

3.3 GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN TRONG CÁC DOANH NGHIỆP THUỘC TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG 147

3.3.1 Hoàn thiện cơ cấu, sắp xếp lại các doanh nghiệp thuộc Tổng cục phù hợp theo xu thế mới 147

3.3.2 Hoàn thiện bộ máy kế toán 148

3.3.3 Hoàn thiện dữ liệu kế toán 155

3.3.4 Hoàn thiện hệ thống chứng từ kế toán 155

3.3.5 Hoàn thiện việc vận dụng hệ thống tài khoản kế toán 158

3.3.6 Hoàn thiện hệ thống sổ kế toán 166

3.3.7 Hoàn thiện hệ thống báo cáo kế toán 168

3.3.8 Hoàn thiện phương tiện kỹ thuật sử dụng trong HTTT kế toán 177

3.3.9 Hoàn thiện hệ thống kiểm soát và kiểm tra kế toán 178

3.3.10 Hoàn thiện về ứng dụng công nghệ thông tin trong HTTT kế toán

180

3.4 ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC GIẢI PHÁP 182

3.4.1 Về phía Nhà nước 183

3.4.2 Về phía các Hội nghề nghiệp 185

3.4.3 Về phía các doanh nghiệp thuộc Tổng Cục Công nghiệp Quốc phòng

186

Kết luận chương 3 187

KẾT LUẬN 188

Trang 8

DANH MỤC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ 190 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 191 PHỤ LỤC 198

Trang 9

DANH MUC CÁC CH  VIÊT TĂṬ Ữ ́ ́

Ch  vi t t tữ ế ắ Ch  vi t đ y đữ ế ầ ủ

BCKQKD Báo cáo k t qu  kinh doanhế ả

Trang 10

DANH M C CÁC B NGỤ Ả

Trang

Bảng 2.1: Một số chỉ tiêu chủ yếu năm 2018 76

Bảng 2.2: Trình độ đào tạo của những người làm kế toán

trong các doanh nghiệp 84

Bảng 2.3: Hình thức tổ chức bộ máy kế toán tại các doanh

nghiệp 84

Bảng 2.4: Thực trạng về việc sử dụng phần mềm kế toán

tại các doanh nghiệp 91

Bảng 2.5: Những khó khăn khi sử dụng phần mềm kế toán 93

Bảng 2.6: Hình thức sổ kế toán tại các doanh nghiệp thuộc

Tổng cục 103

Bảng 2.7: Tình hình biến động vốn chủ sở hữu

tại Công ty TNHH MTV đóng tàu Hải Sơn 111

Bảng 2.8: Sở hữu vốn của Tổng công ty và các cổ đông

tại Công ty TNHH MTV đóng tàu Hải Sơn 111

Trang 11

DANH M C CÁC BI U ĐỤ Ể Ồ

Trang

Sơ đồ 2.1: Bộ máy quản lý Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng

(Theo Quyết định 2057/QĐ-TTg ngày 16/11/2011) 73

Sơ đồ: 2.2: Bộ máy quản lý của Tổng cục Công nghiệp Quốc

phòng

(Theo Quyết định 4406/QĐ-BQP) 74

Sơ đồ 2.3: Tổ chức bộ máy kế toán các tổng công ty 78

Sơ đồ 2.4: Mô hình tổ chức bộ máy kế toán của các đơn vị trực

thuộc 82

Trang 12

M  ĐÂUỞ ̀

1. Tinh câp thiêt cua đê tai ́ ́ ́ ̉ ̀ ̀

Trong bôi canh nên kinh tê Viêt Nam hiên nay ngay cang h́ ̉ ̀ ́ ̣ ̣ ̀ ̀ ội nh p sâuậ  vào kinh t  th  gi i, k  toán càng tr  nên quan tr ng trong vi c cung c pế ế ớ ế ở ọ ệ ấ  thông tin v  kinh t  tài chính ph c v  cho công tác đi u hành quá trình s nề ế ụ ụ ề ả  

xu t kinh doanh c a các doanh nghi pấ ủ ệ  noi chung va cac doanh nghiêp Quôć ̀ ́ ̣ ́ phong noi riêng̀ ́

Đê co thông tin phuc vu cho công tac ̉ ́ ̣ ̣ ́ điêu hanh ̀ ̀ quan lý̉  cua lanh đaỏ ̃ ̣  doanh nghiêp̣, môi doanh nghiêp đêu phai thiêt lâp cho minh môt hê thông̃ ̣ ̀ ̉ ́ ̣ ̀ ̣ ̣ ́  thông tin kê toan phu h p. Tuy nhiên, cách th c t  ch c h  th ng thông tiń ́ ̀ ợ ứ ổ ứ ệ ố  

k  toán cua môi doanh nghiêp ph  thu c vào t m quan tr ng và vai trò c aế ̉ ̃ ̣ ụ ộ ầ ọ ủ  

h  th ng thông tin k  toán trong vi c qu n lý, đi u hành ho t đ ng c aệ ố ế ệ ả ề ạ ộ ủ  doanh nghiêp   đó.  Các  doanh nghiêp  thuôc  Tông  cuc Công  nghiêp  Quôć̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣  phong, môt măt v a la nh ng đ n vi th c hiên ch c năng cua  ̀ ̣ ̣ ừ ̀ ữ ơ ̣ ự ̣ ứ ̉ Quân đôị Nhân dân Viêt Naṃ , măt khać̣  v a la nh ng đ n vi th c hiên nhiêm vu kinhừ ̀ ữ ơ ̣ ự ̣ ̣ ̣  

tê quôc phong. ́ ́ ̀

Trong nh ng năm gân đây, v n đ  giao quy n t  ch  cho các doanhữ ̀ ấ ề ề ự ủ  nghiêp thuôc Bô quôc phong noi chung va cac doanh nghiêp thuôc Tông cuc̣ ̣ ̣ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ ̣  Công nghiêp Quôc phong noi riêng đa tr  nên phô biên nhăm phat huy tinḥ ́ ̀ ́ ̃ ở ̉ ́ ̀ ́ ́  chu đông, sang tao cua cac doanh nghiêp, gop phân nâng cao hiêu qua kinh tể ̣ ́ ̣ ̉ ́ ̣ ́ ̀ ̣ ̉ ́ cua cac doanh nghiêp va tinh năng đông cua nên kinh tê Viêt Nam trong th ỉ ́ ̣ ̀ ́ ̣ ̉ ̀ ́ ̣ ơ  ̀

ky hôi nhâp ngay cang sâu rông v i kinh tê thê gi i. Tuy nhiên, v n đ  v  t̀ ̣ ̣ ̀ ̀ ̣ ớ ́ ́ ớ ấ ề ề ổ 

ch c h  th ng thông tin k  toán trong các doanh nghi p thu c T ng c cứ ệ ố ế ệ ộ ổ ụ  Công nghi p qu c phòng v n còn nhi u h n ch , b t c p, ch a đáp  ngệ ố ẫ ề ạ ế ấ ậ ư ứ  

đ y đ  thông tin ph c v  cho lãnh đ o trong vi c đi u hành quá trìnhầ ủ ụ ụ ạ ệ ề  SXKD, đ c bi t là v n đ  t  ch c thu th p d  li u thông qua m t sặ ệ ấ ề ổ ứ ậ ữ ệ ộ ố 

phương ti n, thi t b  k  thu t cũng nh  v n đ  v  x  lý d  li u thu th pệ ế ị ỹ ậ ư ấ ề ề ử ữ ệ ậ  

Trang 13

được nh m cung c p thông tin đ y đ , chính xác và tin c y cho công tácằ ấ ầ ủ ậ  

qu n tr  doanh nghi p. H n n a, trong b i c nh h i nh p kinh t  th  gi iả ị ệ ơ ữ ố ả ộ ậ ế ế ớ  ngày càng sâu r ng hi n nay, thông tin kinh t  tài chính c n độ ệ ế ầ ược thu nh n,ậ  

x  lý m t cách toàn di n, đ y đ  và k p th i. Câu hoi đăt ra cho nh ng nhaử ộ ệ ầ ủ ị ờ ̉ ̣ ữ ̀ quan tri trong các doanh nghi p thu c T ng c c Công nghi p qu c phòng là̉ ̣ ệ ộ ổ ụ ệ ố  lam thê nao đê xây d ng đ̀ ́ ̀ ̉ ự ược HTTT kê toan phu h p, cung câp đ́ ́ ̀ ợ ́ ược cać thông tin vê tai chinh kê toan đ y đ , trung th c, kip th i phuc vu cho công̀ ̀ ́ ́ ́ ầ ủ ự ̣ ờ ̣ ̣  tac quan tri doanh nghiêp. Chính vì v y, nghiên c u ́ ̉ ̣ ̣ ậ ứ Hoàn thi n h  th ng ệ ệ ố   thông tin k  toán trong các doanh nghiêp thuôc Tông cuc Công nghiêp ế ̣ ̣ ̉ ̣ ̣   Quôc phong ́ ̀ là m t đ  tài có tính th i s , độ ề ờ ự ược tac gia chon lam đê tai luâń ̉ ̣ ̀ ̀ ̀ ̣  

an tiên sy kinh tê. Đê tai có ý nghĩa khoa h c c  v  lý lu n và th c ti n đ́ ́ ̃ ́ ̀ ̀ ọ ả ề ậ ự ễ ể 

ph c v  v n đ  qu n tr  doanh nghiêp trong bôi canh canh tranh ngay cangụ ụ ấ ề ả ị ̣ ́ ̉ ̣ ̀ ̀  gay găt không nh ng trong pham vi ca ń ữ ̣ ̉ ươc ma con ca pham vi toan câu. ́ ̀ ̀ ̉ ̣ ̀ ̀

2. T ng quan  cac công trinh liên quan đên đê tai luân ań ̀ ́ ̀ ̀ ̣ ́

Đê nghiên c u tông quan cac công trinh liên quan đên đê tai luân an, tac̉ ứ ̉ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̣ ́ ́ gia đa phân loai thanh 2 loai công trinh, đo la (1) cac công trinh nghiên c ủ ̃ ̣ ̀ ̣ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ư  ́chung vê hê thông thông tin kê toan va (2) cac công trinh nghiên c u vê hê thông̀ ̣ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ứ ̀ ̣ ́  thông tin kê toan quan tri. Trong đo, phân chia thanh cac nhom vân đê nh  vế ́ ̉ ̣ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ư ̀ khai niêm va đăc điêm cua hê thông thông tin; vê vai tro cua hê thông thông tiń ̣ ̀ ̣ ̉ ̉ ̣ ́ ̀ ̀ ̉ ̣ ́  

kê toan; vê câu truc cua hê thông thông tin kê toan; v   ng d ng công ngh́ ́ ̀ ́ ́ ̉ ̣ ́ ́ ́ ề ứ ụ ệ thông tin trong HTTT k  toán; v  các n i dung c a t  ch c HTTTKT.ế ề ộ ủ ổ ứ

2.1. Các công trình nghiên c u v  h  th ng thông tin k  toán  ứ ề ệ ố ế

Hiên nay, trên thê gi i cung nh    ṇ ́ ớ ̃ ư ở ươc ta có r t nhi u công trình́ ấ ề  nghiên c u v  HTTT k  toán. Tuy nhiên, môi đê tai co cach tiêp cân khácứ ề ế ̃ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̣  nhau. Xét trên góc đ  t ng quát, các tác gi  Boocholdt (1996), Romney vàộ ổ ả  Steinbart   (2008)   trong   hai   cu n   sách   cùng   tên   “Accounting   Informationố  Systems” đã trình bày các v n đ  chung nh t v  h  th ng thông tin k  toánấ ề ấ ề ệ ố ế  

Trang 14

và cách th c t  ch c h  th ng thông tin k  toán trong các t  ch c [44],ứ ổ ứ ệ ố ế ổ ứ  [46]. Trong nghiên c u vê HTTT kê toan, tác gi  Sbernethy, Margaret A. Andứ ̀ ́ ́ ả  Lillin, Anne M. (1995), đã xác đ nh hị ướng nghiên c u trong tứ ương lai và cung 

c p các hấ ướng d n v  các phẫ ề ương pháp thích h p đ  áp d ng vao th c tiên.ợ ể ụ ̀ ự ̃  Nghiên c u t p trung vào các n i dung sau: T ng h p các đ nh nghĩa vềứ ậ ộ ổ ợ ị  HTTT k  toán cho m c đích c a các th o lu n; Gi i thi u v  khung nghiênế ụ ủ ả ậ ớ ệ ề  

c u đ  xu t: Kim t  tháp nghiên c u; trình bày t ng quan v  b n phứ ề ấ ự ứ ổ ề ố ươ  ngpháp đã đượ ử ục s  d ng trong nghiên c u HTTT k  toán [47]. Các công trìnhứ ế  nghiên c u v  HTTT k  toán xoay quanh các v n đ  c  b n sau:ứ ề ế ấ ề ơ ả

Môt la,̀ ̣  v  khái ni m và đ c đi m c a HTTT k  toán ề ệ ặ ể ủ ế

Theo tac gia Nguy n Đăng Huy (2011), cho răng “K  toán d́ ̉ ễ ̀ ế ưới góc độ 

m t h  th ng thông tin ph i là t p h p r t nhi u thành ph n có liên quan v iộ ệ ố ả ậ ợ ấ ề ầ ớ  nhau (con người, phương ti n, công ngh , quy trình…) tham gia vào quáệ ệ  trình v n hành c a h  th ng thông tin k  toán đ  có đậ ủ ệ ố ế ể ược thông tin đáp  ngứ  yêu c u c a ngầ ủ ườ ử ụi s  d ng” [16]. Theo tac gia Nguyên H u Đông (2011)́ ̉ ̃ ữ ̀  trong luân an tiên sy cua minh cho răng “̣ ́ ́ ̃ ̉ ̀ ̀ H  th ng thông tin k  toán là m tệ ố ế ộ  trong các h  th ng nh  c a t  ch c, là h  th ng thu th p, ghi chép, l u trệ ố ỏ ủ ổ ứ ệ ố ậ ư ữ 

và x  lý s  li u v  các nghi p v  kinh t  trong m i t  ch c đ  cung c pử ố ệ ề ệ ụ ế ỗ ổ ứ ể ấ  thông tin cho nh ng ngữ ười ra quy t đ nh” [11]. Nế ị hi u nghiên c u khác đãề ứ  

đ a ra các khái ni m v  HTTT k  toán va đ u th ng nh t khái ni m vư ệ ề ế ̀ ề ố ấ ệ ề HTTT k  toán trong doanh nghiêp: “là h  th ng thu th p, l u tr , x  lý vàế ̣ ệ ố ậ ư ữ ử  cung c p thông tin k  toán trong doanh nghi p”. Tuy theo muc đich cung câpấ ế ệ ̀ ̣ ́ ́ thông tin phuc vu cho cac đôi ṭ ̣ ́ ́ ượng bên ngoai hay phuc vu cho nôi bô doanh̀ ̣ ̣ ̣ ̣  nghiêp ma hê thông thông tin kê toan bao gôm: Hê thông thông tin kê toan taị ̀ ̣ ́ ́ ́ ̀ ̣ ́ ́ ́ ̀ chinh va hê thông thông tin kê toan quan tri.́ ̀ ̣ ́ ́ ́ ̉ ̣

+ Hê thông thông tin kê toan tai chinh la nh ng thông tin đ̣ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ữ ược thu thâp, l u tr  va x  ly theo cac quy đinh, chê đô, nguyên tăc va chuân m c̣ ư ữ ̀ ử ́ ́ ̣ ́ ̣ ́ ̀ ̉ ự  

Trang 15

kê toan kê toan hiên hanh nhăm cung câp cho cac đôi t́ ́ ́ ́ ̣ ̀ ̀ ́ ́ ́ ượng bên ngoai nh̀ ư cung câp cho cac c  quan quan ly cua nha ń ́ ơ ̉ ́ ̉ ̀ ươc, ngân hang, cac nha đâu t́ ̀ ́ ̀ ̀ ư 

va cac nha cung câp…̀ ́ ̀ ́

+ Hê thông thông tin KTQT la nh ng thông tin đ̣ ̀ ữ ược thu thâp, l u tṛ ư ư ̃

va x  ly nhăm cung câp cho nôi bô, phuc vu cho viêc điêu hanh qua trinh̀ ử ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ ̀ ́ ̀  SXKD cua nha quan tri trong doanh nghiêp đê quyêt đinh cac ph̉ ̀ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ ̣ ́ ương ań kinh doanh tôi  u.́ư

Hai la, v  vai trò và hi u qu  c a HTTT k  toáǹ ề ệ ả ủ ế

Trong ho t đ ng c a doanh nghi p, HTTTKT co vai tro đăc biêt quanạ ộ ủ ệ ́ ̀ ̣ ̣  trong, cung câp cac thông tin kinh tê tai chinh phuc vu cho cac đôi ṭ ́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ́ ́ ượng sử dung khac nhau. Các tác gi  trên th  gi i và trong ṇ ́ ả ế ớ ước luôn phát tri n cácể  nghiên c u v  vai trò và hi u qu  c a HTTTKT. Theo Nancy A.Bagranoff vàứ ề ệ ả ủ  

c ng s  (2005): “K  toán là m t h  th ng thông tin, t c là m t quá trình thuộ ự ế ộ ệ ố ứ ộ  

th p, l u tr , x  lý và phân ph i thông tin” [62]. ậ ư ữ ử ố

Nghiên c u v  vai trò c a HTTTKT còn đứ ề ủ ược nhi u tác gi  nghiênề ả  

c u t i các đ n v  khác nhau. Theoứ ạ ơ ị  Hall, J.A. và Bennett, P.E, nghiên c u vứ ề vai trò c a HTTT k  toán trong vi c ra quy t đ nh c a nhà qu n lý. Nghiênủ ế ệ ế ị ủ ả  

c u đứ ược th c hi n đ i v i các nhà qu n lý t i các công ty niêm y t trên thự ệ ố ớ ả ạ ế ị 

trường ch ng khoán Tehran, đã ch  ra vi c th c hi n h  th ng thông tin kứ ỉ ệ ự ệ ệ ố ế toán có vai trò r t l n trong vi c ra quy t đ nh c a nhà qu n lý, trong côngấ ớ ệ ế ị ủ ả  tác ki m soát n i b  và ch t lể ộ ộ ấ ượng c a các báo cáo tài chính cũng nh  t oủ ư ạ  thu n l i cho ho t đ ng kinh doanh c a công ty [60]. Năm 2012, tác giậ ợ ạ ộ ủ ả Hanini, Al (2013) cũng nghiên c u v  HTTT k  toán và vai trò c a nó trongứ ề ế ủ  

vi c đo lệ ường và ki m soát chi phí trong các công ty c  ph n Công nghi pể ổ ầ ệ  Jordan nh m xác đ nh đ c đi m và yêu c u c n thi t v  tài s n, k  thu t vàằ ị ặ ể ầ ầ ế ề ả ỹ ậ  

t  ch c đ i v i HTTT kê toan đ  đáp  ng các yêu c u c a qu n lý hi n đ iổ ứ ố ớ ́ ́ ể ứ ầ ủ ả ệ ạ  

t i các công ty dạ ược ph m   Jordan. Nghiên c u cho th y HTTTKT c n cóẩ ở ứ ấ ầ  

Trang 16

các đ c đi m đ  phân bi t các thông tin tài chính và phi tài chính theo yêuặ ể ể ệ  

c u c a nhà qu n tr  ph c v  cho vi c ra quy t đ nh. Nghiên c u cũng đầ ủ ả ị ụ ụ ệ ế ị ứ ề ngh  c n có s  quy t đ nh c a nhà qu n lý t o ra ngu n ngân sách cho vi cị ầ ự ế ị ủ ả ạ ồ ệ  tái thi t k  h  th ng và phát tri n các h  th ng, vì nó có vai trò quan tr ngế ế ệ ố ể ệ ố ọ  trong vi c t o ra thông tin c n thi t nhanh chóng và chính xác [43]. M t khíaệ ạ ầ ế ộ  

c nh khác v  vai trò c a HTTT k  toán đạ ề ủ ế ược tác gi  nghiên c u là tác đ ngả ứ ộ  

c a vi c s  d ng h  th ng thông tin k  toán đ n ch t lủ ệ ử ụ ệ ố ế ế ấ ượng c a báo cáo tàiủ  chính n p cho c  quan thu  thu nh p và bán hàng t i Jordan [43]. ộ ơ ế ậ ạ

Vai trò c a h  th ng k  toán còn tác gi  ủ ệ ố ế ả Dunn, Philip E. (2002) nghiên 

c u sâu h n trong ứ ơ vi c ra quy t đ nh,ệ ế ị  l p k  ho ch và ki m soát trong m tậ ế ạ ể ộ  

đ t nấ ước đang phát tri nể , trường h p   Libyaợ ở  Nghiên c u xem xét vai tròứ  

hi n t i và ti m năng c a HTTTKT trong vi c đáp  ng nhu c u phát tri nệ ạ ề ủ ệ ứ ầ ể  

c a các nủ ước đang phát tri n, đ c bi t t p trung vào Libya và nh ng y u tể ặ ệ ậ ữ ế ố 

v  pháp lý, kinh t , chính tr , tôn giáo và b i c nh xã h i riêng có c a nó.ề ế ị ố ả ộ ủ  Nghiên c u đã giúp nâng cao nh n th c v  vai trò c a k  toán và đóng gópứ ậ ứ ề ủ ế  

c a nóủ  vào s  phát tri n kinh t    c p vĩ mô và vi môự ể ế ở ấ  và là m t đi m kh iộ ể ở  

đ u cho m t s  khác bi t   các nầ ộ ự ệ ở ước đang phát tri n. Nghiên c u đã t pể ứ ậ  trung vào s  phù h p c a h  th ng k  toán trong vi c đáp  ng nhu c u phátự ợ ủ ệ ố ế ệ ứ ầ  tri n, ít chú ý đ n gi i quy t nh  th  nào đ  h  th ng này có th  để ế ả ế ư ế ể ệ ố ể ược th cự  

hi n h u ích h n trong vi c ra quy t đ nh, l p k  ho ch và ki m soát [50].ệ ữ ơ ệ ế ị ậ ế ạ ể

Khi nghiên c u vê vai tro cua HTTTKT, tac gia Ammar Mohammedứ ̀ ̀ ̉ ́ ̉  Hussein (2011) cho răng: HTTTKT đ̀ ược coi nh  ư công c  chi n lụ ế ược để nâng cao hi u qu  c a DN, tác gi  nay con cho răng HTTT kê toan va chiênệ ả ủ ả ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ 

lược kinh doanh có m i quan h  r t l n trong vi c s  d ng h  th ng thôngố ệ ấ ớ ệ ử ụ ệ ố  tin k  toán và vi c nâng cao hi u qu  ho t đ ng c a các doanh nghi p nhế ệ ệ ả ạ ộ ủ ệ ỏ 

và v a [48]. Ngoài ra, còn r t nhi u công trình khác nh : Tác gi  Elhamma,ừ ấ ề ư ả  Azzouz and Yi Fei, Zhang nghiên c u các y u t   nh hứ ế ố ả ưởng đ n vi c sế ệ ử 

Trang 17

d ng và s  hài lòng đ i v i HTTT kê toan, cũng nh  m i quan h  gi a sụ ự ố ớ ́ ́ ư ố ệ ữ ự hài lòng v i tác đ ng c a nó đ n t  ch c   Malaysia [51]; tác gi  Zsuzsannaớ ộ ủ ế ổ ứ ở ả  (2012) nghiên c u v  ch c năng và v  trí c a HTTT k  toán nói chung nhứ ề ứ ị ủ ế ư [55]; tác gi  ả ZhangTing Hu (2013)  nghiên c u các nhân t  tao nên kêt quaứ ố ̣ ́ ̉ thành công cua hoat đông SXKD đ i v i ch t l̉ ̣ ̣ ố ớ ấ ượng d  li u HTTT k  toánữ ệ ế  

va cho răng: chât l̀ ̀ ́ ượng cua hê thông thông tin kê toan quyêt đinh rât l n đên̉ ̣ ́ ́ ́ ́ ̣ ́ ớ ́ 

s  thanh công trong SXKD cua môt doanh nghiêp, b i vi no se tao điêu kiênự ̀ ̉ ̣ ̣ ở ̀ ́ ̃ ̣ ̀ ̣  cho nha quan tri ra đ̀ ̉ ̣ ược quyêt đinh kinh tê phu h p nhât [52]. Tác gi  Robert́ ̣ ́ ̀ ợ ́ ả  

L. Hurt (2010), khi nghiên c u vê HTTT kê toan cung cho răng, HTTT kê toanứ ̀ ́ ́ ̃ ̀ ́ ́ 

co vai tro quan trong đôi v i nha quan tri doanh nghiêp, b i no quyêt đinh́ ̀ ̣ ́ ớ ̀ ̉ ̣ ̣ ở ́ ́ ̣  

phương hương kinh doanh đung đăn đê đat đ́ ́ ́ ̉ ̣ ược hiêu qua cao nhât [57].̣ ̉ ́

Các công trình nghiên c u trong nứ ước đa kê th a va th ng nh t quañ ́ ừ ̀ ố ấ  

đi m v i các nghiên c u trên th  gi i, xác  đ nh vai  trò  tr ng tâm c aể ớ ứ ế ớ ị ọ ủ  HTTTKT trong quá trình thu th p, l u tr , x  lý và cung c p thông tin choậ ư ữ ử ấ  các đ i tố ượng s  d ng. Theo Nguyên Đăng Huy và c ng s  (2012): Vai tròử ụ ̃ ộ ự  cung c p thông tin, h  tr  vi c đi u hành qu n lý ho t đ ng c a DN thấ ỗ ợ ệ ề ả ạ ộ ủ ể 

hi n trong viêc cung c p các báo cáo cho các đ i tệ ̣ ấ ố ượng s  d ng bên ngoài,ử ụ  

h  tr  th c hi n và qu n lý các ho t đ ng phát sinh hàng ngày, h  tr  raỗ ợ ự ệ ả ạ ộ ỗ ợ  các quy t đ nh qu n tr , ho ch đ nh và ki m soát, thi t l p h  th ng ki mế ị ả ị ạ ị ể ế ậ ệ ố ể  soát n i b  [16]. Tác gi  Vũ Bá Anh (2005) cũng đ ng quan đi m, xác đ nhộ ộ ả ồ ể ị  vai trò c a HTTT k  toán là thành ph n quan tr ng nh t trong quá trìnhủ ế ầ ọ ấ  cung c p thông tin   m i c p đ  ra quy t đ nh c a ngấ ở ọ ấ ộ ế ị ủ ười lãnh đ o. Ngoàiạ  

ra, HTTTKT còn th  hi n vai trò ch  đ o trong quá trình ki m soát n i bể ệ ủ ạ ể ộ ộ trong DN [1]

Các công trình nghiên c u trong nứ ước và trên th  gi i nhin chung đêuế ớ ̀ ̀ 

nh t quán v  vai trò c a HTTT k  toán va đêu cho răng HTTT k  toán đấ ề ủ ế ̀ ̀ ̀ ế ượ  ccoi nh  thành ph n quan tr ng nh t trong qu n tr  tài chính c a doanhư ầ ọ ấ ả ị ủ  

Trang 18

nghiêp, gi  vai trò trung tâm c a quá trình phân ph i và cung c p nhi u lo ị ữ ủ ố ấ ề ạ  thông tin khác nhau trong doanh nghiêp va chinh HTTT kê toan gop phân quaṇ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀  trong trong viêc nâng cao hiêu qua SXKD cua doanh nghiêp ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣

Ba la, v  câu thành c a HTTT k  toáǹ ́ ủ ế

 Nghiên c u câu thành c a HTTT k  toán đứ ́ ủ ế ược nhi u tác gi  đ  c pề ả ề ậ  

đ n nh : tác gi  Marshall Romney và Paul Steibart (2006) [54]; tác gi  Davidế ư ả ả  Kroenke (1994)[59]; tác gi  Nancy A. Bagranoff và c ng s  (2005) [62]…ả ộ ự  Các nghiên c u cua cac tac gia nay tuy có nhi u đi m khác nhau v  các n iứ ̉ ́ ́ ̉ ̀ ề ể ề ộ  dung trình bày, song nhin chung v n co s  th ng nh t v  câu thành c à ẫ ́ ự ố ấ ề ́ ủ  HTTT k  toán va cho răng HTTT kê toan đế ̀ ̀ ́ ́ ượ ấc c u thành b i 5 thành ph n:ở ầ  con người, th  t c, d  li u, ph n c ng và ph n m m. Khi nghiên c u vê câuủ ụ ữ ệ ầ ứ ầ ề ứ ̀ ́ thanh cua HTTT kê toan, các tac gia đêu xem xét các thành ph n trong m ì ̉ ́ ́ ́ ̉ ̀ ầ ố  liên h  v i quá trình x  lý thông tin, bao gôm: thu nh n thông tin, l u trệ ớ ử ̀ ậ ư ữ thông tin, x  lý thông tin va truy n đat thông tin.ử ̀ ề ̣

Năm 2011, hai tác gi  Hall, J.A. và Bennett, P.E, trong công trinhả ̀  nghiên c u cua minh đã cho răng HTTT k  toán bao g m 3 thành ph n: hứ ̉ ̀ ̀ ế ồ ầ ệ 

th ng x  lý nghi p v  hàng ngày, h  th ng báo cáo tài chính và h  th ngố ử ệ ụ ệ ố ệ ố  báo cáo qu n tr  [60]. Theo các tác gi  Gelinas, U. và c ng s  (2011) thìả ị ả ộ ự  HTTTKT bao g m 11 y u t  c  b n, g m: C  s  d  li u, báo cáo, ki mồ ế ố ơ ả ồ ơ ở ữ ệ ể  soát thông tin, ho t đ ng kinh doanh, x  lý nghi p v , ra quy t đ nh qu n tr ,ạ ộ ử ệ ụ ế ị ả ị  

h  th ng phát tri n các ho t đ ng, truy n t i thông tin, các th  t c vàệ ố ể ạ ộ ề ả ủ ụ  

phương pháp k  toán. Theo nghiên c u này, các y u t  thu c v  ch c năngế ứ ế ố ộ ề ứ  nhà qu n tr  nhi u h n là HTTT k  toán, đây là dòng l u chuy n d  li uả ị ề ơ ế ư ể ữ ệ  trong đ n v  h n là các thành ph n c a HTTTKT [58].ơ ị ơ ầ ủ

 n c ta, cung co nhiêu công trinh nghiên c u v  câu thành c ã ́ ̀ ̀ ́

HTTT k  toán. Theo tác gi  Nguy n M nh Toàn và Hu nh Th  H ng H nhế ả ễ ạ ỳ ị ồ ạ  (2015), HTTT k  toán đế ược nhìn nh n xu t phát t  quá trình v n hành c aậ ấ ừ ậ ủ  

Trang 19

h  th ng nên no bao g m t i thi u 3 thành ph n: con ngệ ố ́ ồ ố ể ầ ười, th  t c và dủ ụ ữ 

li u. Trong đi u ki n  ng d ng công ngh  thông tin, thì HTTTKT bao g m 5ệ ề ệ ứ ụ ệ ồ  thành ph n: con ngầ ười, th  t c, d  li u, ph n c ng và ph n m m [26]. Taćủ ụ ữ ệ ầ ứ ầ ề  gia Nguyên Đăng Huy và c ng s  (2011) cho răng, HTTTKT là m t h  th ng̉ ̃ ộ ự ̀ ộ ệ ố  con trong nhi u h  th ng con khác c a HTTT qu n lý, vi thê, HTTT k  toánề ệ ố ủ ả ̀ ́ ế  

có các thành ph n c  b n c a m t h  th ng thông tin nói chung. Các thànhầ ơ ả ủ ộ ệ ố  

ph n c a HTTT kê toan bao g m: h  th ng thu nh n d  li u, h  th ng x  lýầ ủ ́ ́ ồ ệ ố ậ ữ ệ ệ ố ử  thông tin, h  th ng l u tr  thông tin và qu n tr  d  li u, h  th ng ki m soátệ ố ư ữ ả ị ự ệ ệ ố ể  thông tin, h  th ng báo cáo và phân tích thông tin [16]. Tác gi  Nguy n H uệ ố ả ễ ữ  

Đ ng (2011) cho răng, các y u t  c u thành HTTT k  toán bao g m: b  máyồ ̀ ế ố ấ ế ồ ộ  

k  toán; phế ương ti n k  thu t; h  th ng ch ng t , tài kho n, s  kê toan vàệ ỹ ậ ệ ố ứ ừ ả ổ ́ ́  báo cáo k  toán; các quá trình k  toán c  b n và h  th ng ki m soát [11].ế ế ơ ả ệ ố ể  Tác gi  Nguy n M nh Toàn và Hu nh Th  H ng H nh (2011) khi nghiênả ễ ạ ỳ ị ồ ạ  

c u v  HTTT k  toán trong các b nh vi n công, đã ti p c n theo chu trìnhứ ề ế ệ ệ ế ậ  phù h p v i ho t đ ng c a b nh vi n, tác gi  đã ch  ra 6 thành ph n c aợ ớ ạ ộ ủ ệ ệ ả ỉ ầ ủ  HTTT k  toán bao g m: con ngế ồ ười, th  t c, quy trình, d  li u, ph n m mủ ụ ữ ệ ầ ề  

k  toán, c  s  h  t ng công ngh  thông tin và ki m soát n i b  [26]. Tuyế ơ ở ạ ầ ệ ể ộ ộ  nhiên, ki m soát n i b  để ộ ộ ược nhi u nghiên c u xem xét là m t n i dung c aề ứ ộ ộ ủ  

th  t c k  toán. Tác gi  Vũ Bá Anh (2015) khi nghiên c u đê tai luân an tiênủ ụ ế ả ứ ̀ ̀ ̣ ́ ́ 

sy vê HTTT k  toán trong doanh nghi p s n xu t kinh doanh trong đi u ki ñ ̀ ế ệ ả ấ ề ệ  

Trang 20

đ ng c a h  th ng; các phộ ủ ệ ố ương ti n k  thu t và ki m soát n i b  đ i v iệ ỹ ậ ể ộ ộ ố ớ  

h  th ng [19].ệ ố

Bôn la, v   ng d ng công ngh  thông tin trong HTTT k  toáń ̀ ề ứ ụ ệ ế

Khi nghiên c u vê  ng dung công nghê thông tin đôi v i HTTT kê toan,ứ ̀ ́ư ̣ ̣ ́ ớ ́ ́  nhiêu công trinh nghiên c u trên th  gi i va trong ǹ ̀ ứ ế ớ ̀ ươc đ u đa co s  th nǵ ề ̃ ́ ự ố  

nh t v  vai trò quan tr ng c a CNTT đ i v i HTTT k  toán va cho răngấ ề ọ ủ ố ớ ế ̀ ̀  HTTT k  toán nói riêng và HTTT nói chung không th  phát tri n hi u quế ể ể ệ ả 

n u không áp d ng các phế ụ ương ti n k  thu t. Nhi u nghiên c u đ  c p đ nệ ỹ ậ ề ứ ề ậ ế  

ph n m m ho ch đ nh ngu n nhân l c ­ ERP trong doanh nghi p. Điên hinhầ ề ạ ị ồ ự ệ ̉ ̀  

la nghiên c u c a tác gi  ̀ ứ ủ ả Ivana Mamic’ Sac’cer và Ana Oluic’, v  tác đ ngề ộ  

c a CNTT đ i v i quy trình k  toán ủ ố ớ ế trong các công ty co quy mô l n va v á ớ ̀ ừ   Croatian đa cho răng chi co ap dung công nghê thông tin trong HTTT kê toañ ̀ ́ ́ ́ ́

m i co thê nâng cao hiêu suât cua viêc thu nhân, x  ly va cung câp thông tinớ ́ ̉ ̣ ́ ̉ ̣ ̣ ử ́ ̀ ́  phuc vu quan ly; Nghiên c u c ạ ̣ ̉ ́ ứ ủ  tác gi  Zhangxiao Yanả  (2014) về HTTT kế toán trong môi trường ERP và hi u qu  đ i v i các doanh nghiêp cung choệ ả ố ớ ̣ ̃  răng trong bôi canh canh tranh gay găt toan câu hiên nay, vân đê s  dung công̀ ́ ̉ ̣ ́ ̀ ̀ ̣ ́ ̀ ử ̣  nghê ERP vao viêc thu nhân, x  ly va cung câp la không thê không th c hiêṇ ̀ ̣ ̣ ử ́ ̀ ́ ̀ ̉ ự ̣  đôi v i môt tâp đoan, vi no đam bao cho viêc cung câp kip th i va chinh xać ớ ̣ ̣ ̀ ̀ ́ ̉ ̉ ̣ ́ ̣ ờ ̀ ́ ́ 

lượng thông tin không lô nhăm cho muc tiêu quan tri doanh nghiêp [61].̉ ̀ ̀ ̣ ̉ ̣ ̣

Trong viêc  ng dung công nghê thông tin đê khai thac d  liêu phuc vụ ứ ̣ ̣ ̉ ́ ữ ̣ ̣ ̣ cho công tac quan ly, tác gi  Zsuzsanna Tóth (2012) ́ ̉ ́ ả đã nghiên c u v  vân đêứ ề ́ ̀ nay va cho răng ̀ ̀ ̀ công ngh   nh hệ ả ưởng và h  tr  rât l n trong quá trình raỗ ợ ́ ớ  quy t đ nh và h  tr  trong vi c c i thi n ch t lế ị ỗ ợ ệ ả ệ ấ ượng c a các quy t đ nhủ ế ị  [55]. Nghiên c u v  CNTT trong HTTTKT, tác gi  Zhangxiao Yanứ ề ả  (2014) 

đã đ  c p đ n m i quan h  gi a HTTT kê toan và công ngh  thông tin vaề ậ ế ố ệ ữ ́ ́ ệ ̀ cho răng HTTT kê toan va công nghê thông tin co môi quan hê mât thiêt v ì ́ ́ ̀ ̣ ́ ́ ̣ ̣ ́ ơ  ́

Trang 21

nhau, đam bao cho qua trinh thu nhân, x  ly va cung câp thông tin nhanh nhât̉ ̉ ́ ̀ ̣ ử ́ ̀ ́ ́ 

va đat hiêu qua cao nhât [61].̀ ̣ ̣ ̉ ́

 Vi t Nam, nhiêu tac gia cho răng CNTT  nh h̀ ́ ̀ ng r t l n đ n

HTTT k  toán, các m c đ   ng d ng CNTT trong HTTT k  toán bao g m:ế ứ ộ ứ ụ ế ồ  

x  lý bán th  công, t  đ ng hóa công tác k  toán và t  đ ng hóa công tácử ủ ự ộ ế ự ộ  

qu n lý. Tac gia Vũ Bá Anh (2015), trong luân an tiên sy cua minh đa nghiênả ́ ̉ ̣ ́ ́ ̃ ̉ ̀ ̃  

c u nh ng ly luân c  ban v  t  ch c HTTT k  toán trong cac doanh nghiêpứ ữ ́ ̣ ơ ̉ ề ổ ứ ế ́ ̣  

s n xu t kinh doanh trong đi u ki n  ng d ng CNTT [1]. Ngoài ra, r t nhi uả ấ ề ệ ứ ụ ấ ề  công trình khac đã kh o sát, phân tích th c tr ng  ng d ng CNTT trong cać ả ự ạ ứ ụ ́ doanh nghiêp thuôc nhiêu loai hinh SXKD khac nhau, t  đó đ  xu t các gi ị ̣ ̀ ̣ ̀ ́ ừ ề ấ ả  pháp h p lý đ i v i t ng đ n v , lĩnh v c nh  nghiên c u c a các tác giợ ố ớ ừ ơ ị ự ư ứ ủ ả Nguy n H u Đ ng (2012) [11], Nguy n M nh Toàn và Hu nh Th  H ngễ ữ ồ ễ ạ ỳ ị ồ  

H nh (2015) [26], Trân Thi Nhung (2016), Nguyên Hoang Dung (2017)…ạ ̀ ̣ ̃ ̀ ̃

Năm la,̀ v  các n i dung c a t  ch c HTTT k  toán ề ộ ủ ổ ứ ế

Các công trình nghiên c u v  t  ch c HTTT k  toán   Vi t Nam chứ ề ổ ứ ế ở ệ ủ 

y u là các lu n án ti n s  và các bài báo khoa h c. Cac công trinh nay đ uế ậ ế ỹ ọ ́ ̀ ̀ ề  

t p trung nghiên c u, hê thông hoa ly luân vê tô ch c HTTT kê toan trongậ ứ ̣ ́ ́ ́ ̣ ̀ ̉ ứ ́ ́  doanh nghiêp; khao sat th c trang va đánh giá th c tr ng t  ch c HTTT kệ ̉ ́ ự ̣ ̀ ự ạ ổ ứ ́ toan, gôm cac nôi dung thu nh n thông tin, x  lý thông tin, phân tích và cunǵ ̀ ́ ̣ ậ ử  

c p thông tin. Trên c  s  đo, đ  xu t gi i pháp hoàn thi n t  ch c HTTT kấ ơ ở ́ ề ấ ả ệ ổ ứ ế toán. N i dung nghiên c u v  t  ch c HTTT k  toán độ ứ ề ổ ứ ế ược ti p c n ch  y uế ậ ủ ế  theo các hướng sau:

­ Ti p c n t  ch c HTTT k  toán theo các n i dung c a t  ch c công ế ậ ổ ứ ế ộ ủ ổ ứ   tác k  toán ế  Các n i dung độ ược các nghiên c u đ  c p đ n là tô ch c bứ ề ậ ế ̉ ứ ộ máy k  toán, tô ch c phế ̉ ứ ương ti n k  thu t, tô ch c hê thông ch ng t  kệ ỹ ậ ̉ ứ ̣ ́ ứ ừ ế toán, tài kho n k  toán, s  k  toán và báo cáo k  toán. Theo quan đi m này,ả ế ổ ế ế ể  

Trang 22

ch  y u là các công trình nghiên c u trong nủ ế ứ ướ ởc   giai đo n m i ti p c nạ ớ ế ậ  

v  HTTT k  toán nh  công trình nghiên c u c a tác gi  Nguy n H u Đ ngề ế ư ứ ủ ả ễ ữ ồ  (2011). Theo hướng ti p c n này, n i dung t  ch c HTTT k  toán đế ậ ộ ổ ứ ế ượ  c

đ ng nh t v i t  ch c công tác k  toán. Các nghiên c u v  h  th ng thôngồ ấ ớ ổ ứ ế ứ ề ệ ố  tin k  toán t  năm 2012 tr  v  trế ừ ở ề ướ ủc c a các tác gi  v n có dáng d p các n iả ẫ ấ ộ  dung c a t  ch c công tác k  toán. ủ ổ ứ ế

­ Ti p c n t  ch c HTTT k  toán theo quá trình x  lý thông tin c a h ế ậ ổ ứ ế ử ủ ệ 

th ng k  toán.  ố ế Theo hướng ti p c n này, quy trình x  lý thông tin c a HTTTế ậ ử ủ  

kê toan đ́ ́ ược xác đ nh bao g m: h  th ng thu nh n thông tin, h  th ng x  lýị ồ ệ ố ậ ệ ố ử  thông tin, h  th ng l u tr  d  li u, h  th ng phân tích và cung c p thông tin.ệ ố ư ữ ữ ệ ệ ố ấ  Các công trình nghiên c u theo quan đi m này có th  k  đ n nh  công trìnhứ ể ể ể ế ư  nghiên c u c a tác gi  Hoàng Văn Ninh (2010), Nguy n Đăng Huy và c ngứ ủ ả ễ ộ  

s  (2012).ự

­ Ti p c n t  ch c HTTT k  toán d ế ậ ổ ứ ế ướ i góc đ  h  th ng.  ộ ệ ố Ngày nay, công ngh  thông tin  ng d ng m nh m  và tr  thành m t ph n không thệ ứ ụ ạ ẽ ở ộ ầ ể thi u c a HTTT k  toán. Các công trình nghiên c u trên th  gi i ch  y uế ủ ế ứ ế ớ ủ ế  

ti p c n HTTT k  toán theo các thành ph n c a h  th ng.   Vi t Nam, m tế ậ ế ầ ủ ệ ố Ở ệ ộ  

s  công trình nghiên c u đ ng quan đi m này, nh  tác gi  Vũ Bá Anh (2015)ố ứ ồ ể ư ả  

đã xác đ nh các thành ph n c a HTTT k  toán bao g m: con ngị ầ ủ ế ồ ười, c  s  dơ ở ữ 

li u, th  t c k  toán, ph n c ng và ph n m m. T  đó, các n i dung c a tệ ủ ụ ế ầ ứ ầ ề ừ ộ ủ ổ 

ch c HTTT k  toán đứ ế ược xác đ nh bao g m: T  ch c con ngị ồ ổ ứ ườ ổi, t  ch c dứ ữ 

li u k  toán, t  ch c th  t c k  toán, t  ch c h  th ng ph n c ng, t  ch cệ ế ổ ứ ủ ụ ế ổ ứ ệ ố ầ ứ ổ ứ  

ph n m m k  toán. Trong m i n i dung, tác gi  đã g n k t y u t  CNTTầ ề ế ỗ ộ ả ắ ế ế ố  

v i t ng thành ph n c a h  th ng nh  vi c th c hi n các th  t c k  toánớ ừ ầ ủ ệ ố ư ệ ự ệ ủ ụ ế  [1]

Trang 23

2.2. Các công trình nghiên c u v  h  th ng thông tin k  toán qu n ứ ề ệ ố ế ả  

trị

Trong nh ng năm gân đây, co kha nhiêu công trinh nghiên c u vêữ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ứ ̀ HTTT kê toan quan tri, điên hinh la bài báo khoa h c c a hai tác gi  Aví ́ ̉ ̣ ̉ ̀ ̀ ọ ủ ả  Rushinek và Sarah F.Rushiimek trên T p chí Cybernetics and Systems. Nghiênạ  

c u đã ch  ra: Các ho t đ ng hàng ngày đứ ỉ ạ ộ ược khám phá và liên quan đ nế  

vi c l p k  ho ch gôm c  kê hoach dài h n và kê hoach ng n h n, ki mệ ậ ế ạ ̀ ả ́ ̣ ạ ́ ̣ ắ ạ ể  soát, t  ch c và ch  đ o các ch c năng. H  th ng thông tin k  toán có liênổ ứ ỉ ạ ứ ệ ố ế  quan nh  m t thành ph n chính và thư ộ ầ ường là trung tâm đ  thành công. [54].ể  Nghiên c u đã ch  ra các ch c năng c a HTTT KTQT bao g m l p kứ ỉ ứ ủ ồ ậ ế 

ho ch, ki m soát va t  ch c ch  đ o. Tác gi  Đàm Bích Hà và c ng sạ ể ̀ ổ ứ ỉ ạ ả ộ ự (2018) đã nghiên c u v  HTTT kê toan quan tri h  tr  cho viêc ra quy t đ nhứ ề ́ ́ ̉ ̣ ỗ ợ ̣ ế ị  kinh doanh cua nha quan ly. Nghiên c u đã đ  c p đ n tình hình  ng d ng̉ ̀ ̉ ́ ứ ề ậ ế ứ ụ  

h  th ng thông tin h  tr  quy t đ nh trong các t  ch c Vi t Nam, t  đó đệ ố ỗ ợ ế ị ổ ứ ệ ừ ề 

xu t ba nhóm gi i pháp h  tr  cho viêc ra quy t đ nh cho doanh nghi p Vi tấ ả ỗ ợ ̣ ế ị ệ ệ  Nam, g m: xây d ng và s  d ng h  th ng thông tin doanh nghi p, xây d ngồ ự ử ụ ệ ố ệ ự  

và s  d ng h  th ng thông tin k  toán đ  ra quy t đ nh, và m t s  gi i phápử ụ ệ ố ế ể ế ị ộ ố ả  khác. Trong đó, tr ng tâm là nhóm gi i pháp th  2 v  xây d ng và s  d ngọ ả ứ ề ự ử ụ  HTTT k  toán đ  ra quy t đ nh. Nghiên c u đã ch  ra mô hình thu th p thôngế ể ế ị ứ ỉ ậ  tin, mô hình x  lý thông tin và mô hình cung c p thông tin [14]. Tác giử ấ ả Angie Mohr đã ch  ra các đ c đi m c a HTTT kê toan quan tri, bao g m:ỉ ặ ể ủ ́ ́ ̉ ̣ ồ  cung c p các thông tin k p th i, cung c p các thông tin quan tr ng ch pấ ị ờ ấ ọ ớ  nhoáng, cung c p thông tin phù h p và HTTT kê toan quan tri luôn đấ ợ ́ ́ ̉ ̣ ược đào 

t o và nâng c p [48]  ạ ấ Tac gia Thái Phúc Huy và c ng s  (2012) cho rănǵ ̉ ộ ự ̀  

“HTTT k  toán qu n tr  cung c p các thông tin nh m m c đích qu n tr  n iế ả ị ấ ằ ụ ả ị ộ  

b  doanh nghi p đ  d  báo các s  ki n s  x y ra và d  đoán các  nh hộ ệ ể ự ự ệ ẽ ả ự ả ưở  ng

Trang 24

v  tài chính kinh t  c a chúng đ i v i t  ch c” [15]. Ngoai ra, co nhiêu tacề ế ủ ố ớ ổ ứ ̀ ́ ̀ ́ gia trong n̉ ươc nghiên c u vê HTTT k  toán qu n tr , ch  y u là các lu n áń ứ ̀ ế ả ị ủ ế ậ  

ti n sĩ và các bài báo khoa h c nh : nghiên c u c a tác gi  Trế ọ ư ứ ủ ả ương Thùy Vân (2011), tác gi  H  M  H nh (2013), tac gia Trân Thi Nhung (2016), tacả ồ ỹ ạ ́ ̉ ̀ ̣ ́ gia Nguyên Hoang Dung (2017)…̉ ̃ ̀ ̃

 Cac công trinh nghiên c u liên quan đ n HTTT kê toan quan tri th́ ̀ ứ ế ́ ́ ̉ ̣ ươ  ng̀xoay quanh cac nôi dung sau:́ ̣

V  c u trúc h  th ng thông tin k  toán qu n tr ề ấ ệ ố ế ả ị: Theo tác gi  Tr n Thả ầ ị Nhung (2016) cho răng c u trúc là t p h p các thành ph n c u t o nên th c̀ ấ ậ ợ ầ ấ ạ ự  

th  C u trúc HTTT kê toan quan tri để ấ ́ ́ ̉ ̣ ược xem xét dưới nhi u góc đ  khácề ộ  nhau v  n i dung kinh t , ch c năng c a KTQT, phề ộ ế ứ ủ ương th c cung c pứ ấ  thông tin, ti n trình cung c p thông tin. N u xét theo góc đ  n i dung kinh t ,ế ấ ế ộ ộ ế  HTTT kê toan quan tri đ́ ́ ̉ ̣ ược chia thành: Phân h  thông tin v  tài s n c  đ nh,ệ ề ả ố ị  phân h  thông tin v  hàng t n kho, phân h  th ng tin v  lao đ ng và ti nệ ề ồ ệ ố ề ộ ề  

lương, phân h  thông tin v  chi phí và giá thành, phân h  thông tin v  doanhệ ề ệ ề  thu và k t qu , phân h  thông tin v  các kho n ph i thu, ph i tr ; phân hế ả ệ ề ả ả ả ả ệ thông tin v  v n b ng ti n; phân h  thông tin v  v n ch  s  h u… N u xétề ố ằ ề ệ ề ố ủ ở ữ ế  

dưới góc đ  ch c năng c a KTQT thì HTTT kê toan quan tri bao g m: Phânộ ứ ủ ́ ́ ̉ ̣ ồ  

h  thông tin th c hi n, phân h  thông tin ph c v  l p d  toán; phân h  thôngệ ự ệ ệ ụ ụ ậ ự ệ  tin ph c v  ho t đ ng ki m soát, phân h  thông tin ph c v  ho t đ ng raụ ụ ạ ộ ể ệ ụ ụ ạ ộ  quy t đ nh. N u xét dế ị ế ưới góc đ  phộ ương th c cung c p thông tin, HTTT kếứ ấ  toan quan tri, g m: Phân h  thông tin đ́ ̉ ̣ ồ ệ ược cung c p theo phấ ương th c thứ ủ công, phân h  thông tin đệ ược cung c p theo phấ ương th c bán th  công, phânứ ủ  

h  thông tin đệ ược cung c p d a trên n n máy tính. N u xét dấ ự ề ế ưới góc đ  ti nộ ế  trình cung c p thông tin c a h  th ng, HTTT kê toan, bao g m: Phân h  thuấ ủ ệ ố ́ ́ ồ ệ  

th p d  li u, phân h  x  lý d  li u, phân h  cung c p thông tin và phân hậ ữ ệ ệ ử ữ ệ ệ ấ ệ 

Trang 25

l u tr  d  li u. Trên c  s  đó, tác gi  t p trung nghiên c u HTTT kê toanư ữ ữ ệ ơ ở ả ậ ứ ́ ́ quan tri d̉ ̣ ưới góc đ  ti n trình cung c p thông tin c a h  th ng đ  hoànộ ế ấ ủ ệ ố ể  thi n HTTT kê toan quan tri t i các doanh nghiêp san xuât chè trên đ a bànệ ́ ́ ̉ ̣ ạ ̣ ̉ ́ ị  

t nh Thái Nguyên. Môt sô công trinh nghiên c u v  c u trúc HTTT kê toanỉ ̣ ́ ̀ ứ ề ấ ́ ́ quan tri còn đ̉ ̣ ược nghiên c u môt cach chi ti t h n nh  ứ ̣ ́ ế ơ ư nghiên c u v  HTTTứ ề  

kê toan quan tri chi phí cua tác gi  H  M  H nh (2013) cho r ng “HTTT kế ́ ̉ ̣ ̉ ả ồ ỹ ạ ằ ́ toan quan tri chi phí là vi c thu th p các d  li u v  chi phí và x  lý các d́ ̉ ̣ ệ ậ ữ ệ ề ử ữ 

li u này theo m t trình t  đ  có th  cung c p thông tin v  chi phí nh m xâyệ ộ ự ể ể ấ ề ằ  

d ng k  ho ch chi phí, ki m soát chi phí, t  đó đánh giá các ho t đ ng vàự ế ạ ể ừ ạ ộ  

ra quy t đ nh qu n lý” [13]. T  khái ni m trên, tác gi  cho răng HTTT kêế ị ả ừ ệ ả ̀ ́ toan quan tri chi phí bao g m ba thành ph n la HTTT d  toán chi phí, HTTT́ ̉ ̣ ồ ầ ̀ ự  chi phí th c hi n chi phi và HTTT ki m soát chi phí [13]. Tác gi  Nguyênự ệ ́ ể ả ̃ Đăng Huy (2012) khi nghiên c u các thành ph n c a HTTT kê toan quan triứ ầ ủ ́ ́ ̉ ̣ chi phí cho r ng HTTT kê toan quan tri chi phi là m t b  ph n c a HTTTằ ́ ́ ̉ ̣ ́ ộ ộ ậ ủ  

k  toán trong đ n v  Vi c ti p c n HTTT kê toan quan tri chi phí dế ơ ị ệ ế ậ ́ ́ ̉ ̣ ưới góc 

đ  các thành ph n c u t o nên h  th ng là phộ ầ ấ ạ ệ ố ương pháp ti p c n phù h p.ế ậ ợ  Trong đi u ki n  ng d ng CNTT, các thành ph n c a HTTT kê toan quanề ệ ứ ụ ầ ủ ́ ́ ̉  tri chi phí đ̣ ược xác đ nh bao g m l u đ  luân chuy n thông tin k  toánị ồ ư ồ ể ế  

qu n tr  chi phí, quy trình ho t đ ng c a HTTTKT quan tri chi phí; cácả ị ạ ộ ủ ̉ ̣  

phương ti n k  thu t HTTT kê toan quan tri chi phí và ki m soát n i b  đ iệ ỹ ậ ́ ́ ̉ ̣ ể ộ ộ ố  

v i HTTT kê toan quan tri chi phí [16].ớ ́ ́ ̉ ̣

V  n i dung t  ch c HTTT kê toan quan tri ề ộ ổ ứ ́ ́ ̉ ̣: Các nghiên c u trongứ  

nước và trên th  gi i v  HTTT kê toan quan tri ch  y u t p trung vào vi cế ớ ề ́ ́ ̉ ̣ ủ ế ậ ệ  xác đ nh c u trúc c a hê thông nay, ít quan tâm dị ấ ủ ̣ ́ ̀ ưới góc đ  t  ch c. M t sộ ổ ứ ộ ố công trình nghiên c u dứ ưới góc đ  t  ch c, nh ng n i dung bao quát h n làộ ổ ứ ư ộ ơ  

t  ch c HTTTKT ho c có nghiên c u dổ ứ ặ ứ ưới góc đ  t  ch c nh ng c  thộ ổ ứ ư ụ ể 

Trang 26

vào t  ch c HTTTKT quan tri chi phí. Các n i dung c a t  ch c h  th ngổ ứ ̉ ̣ ộ ủ ổ ứ ệ ố  

được các tác gi  xác đ nh th ng nh t v i các thành ph n c a h  th ng. Theoả ị ố ấ ớ ầ ủ ệ ố  tác gi  H  M  H nh (2013): “Ba n i dung c a t  ch c HTTT kê toan quanả ồ ỹ ạ ộ ủ ổ ứ ́ ́ ̉  tri chi phí là (1) T  ch c HTTT d  toán chi phí; (2) T  ch c HTTT chi phị́ ổ ứ ự ổ ứ  

th c hi n; (3) T  ch c HTTT ki m soát chi phí và ra quy t đ nh” [13]. Theoự ệ ổ ứ ể ế ị  cách ti p c n này, quá trình thu th p thông tin, phân tích, x  lý thông tin vàế ậ ậ ử  cung c p thông tin l i không đấ ạ ược th  hi n rõ, trong khi đây là mô hìnhể ệ  chung c a t t c  các HTTT.ủ ấ ả

Các nghiên c u trong và ngoài nứ ước v  v  thành ph n, c u trúc c aề ề ầ ấ ủ  HTTT KTQT nh  trên có th  nh n th y các tác gi  nghiên c u đư ể ậ ấ ả ứ ược phân chia thành hai lo i: Nghiên c u HTTT kê toan quan tri theo b  ph n c uạ ứ ́ ́ ̉ ̣ ộ ậ ấ  thành h  th ng và nghiên c u HTTT kê toan quan tri theo các chu trình cácệ ố ứ ́ ́ ̉ ̣  

lo i nghi p v  Các nghiên c u HTTT kê toan quan tri theo b  ph n c uạ ệ ụ ứ ́ ́ ̉ ̣ ộ ậ ấ  thành h  th ng có tính  ng d ng r ng và phù h p v i t t c  các lo i hìnhệ ố ứ ụ ộ ợ ớ ấ ả ạ  doanh nghiêp; các nghiên c u HTTTKT quan tri theo chu trình nghi p v  phụ̀ ứ ̉ ̣ ệ ụ  

h p cho t ng lo i hình doanh nghi p c  th ợ ừ ạ ệ ụ ể

2.3.  K t lu n rút ra t  các công trình đã nghiên c u và kho ng ế ậ ừ ứ ả  

tr ng nghiên c u c a lu n án ố ứ ủ ậ

2.3.1. K t lu n rút ra t  các công trình đã nghiên c u ế ậ ừ ứ

Trên c  s  nghiên c u các công trình nghiên c u trong và ngoài nơ ở ứ ứ ướ  c

v  các v n đ  liên quan đ n lu n án, NCS nh n th y các công trình này cònề ấ ề ế ậ ậ ấ  

m t s  v n đ  c  b n nh  sau:ộ ố ấ ề ơ ả ư

V  n i dung nghiên c u ề ộ ứ : Các công trình nghiên c u ch  y u nghiênứ ủ ế  

c u chung v  HTTT k  toán, theo nhi u n i dung và khía c nh khác nhauứ ề ế ề ộ ạ  

nh  khái ni m và đ c đi m c a HTTT k  toán; vai trò và hi u qu  c aư ệ ặ ể ủ ế ệ ả ủ  HTTT k  toán, các y u t   nh hế ế ố ả ưởng đ n HTTT k  toán; câu truc hay cacế ế ́ ́ ́ thanh phân c a HTTT k  toán;  ng d ng công ngh  thông tin trong HTTT k̀ ̀ ủ ế ứ ụ ệ ế 

Trang 27

toán; các n i dung c a t  ch c HTTT k  toán  Môt sô công trình nghiên c uộ ủ ổ ứ ế ̣ ́ ứ  

v  HTTT kê toan quan tri không nhi u. Công trình nghiên c u c a tác giề ́ ́ ̉ ̣ ề ứ ủ ả 

Tr n Th  Nhung (2016) nghiên c u hoan thiên HTTT kê toan quan tri theoầ ị ứ ̀ ̣ ́ ́ ̉ ̣  

ti n trình cung c p thông tin g m các phân h : Phân h  thu th p thông tin,ế ấ ồ ệ ệ ậ  phân h  x  lý thông tin, phân h  cung c p thông tin và phân h  l u tr  thôngệ ử ệ ấ ệ ư ữ  tin. Tac gia nay đã th  hi n rõ quá trình cung c p thông tin theo mô hình h́ ̉ ̀ ể ệ ấ ệ 

th ng, tuy nhiên nghiên c u ch a đ  c p đ n v n đ  ki m soát n i b  vàố ứ ư ề ậ ế ấ ề ể ộ ộ  

qu n tr  trong h  th ng thông tin. Công trình nghiên c u c a tác gi  H  Mả ị ệ ố ứ ủ ả ồ ỹ 

H nh (2013) nghiên c u c  th  h n v  HTTT kê toan quan tri chi phí, baoạ ứ ụ ể ơ ề ́ ́ ̉ ̣  

g m t  ch c ba h  th ng thông tin con là t  ch c h  th ng thông tin d  toán,ồ ổ ứ ệ ố ổ ứ ệ ố ự  

t  ch c h  th ng thông tin chi phí th c hi n và t  ch c h  th ng thông tinổ ứ ệ ố ự ệ ổ ứ ệ ố  

v  chi phí ki m soát. Cách ti p c n này ch a th  hi n rõ đề ể ế ậ ư ể ệ ược quá trình thu 

th p, x  lý và cung c p thông tin theo mô hình h  th ng thông tin. Tác giậ ử ấ ệ ố ả Nguyên Đăng Huy (2012) nghiên c u HTTT chi phí d̃ ứ ưới góc đ  các thànhộ  

ph n c u thành nên h  th ng trong đi u ki n  ng d ng công ngh  thông tin,ầ ấ ệ ố ề ệ ứ ụ ệ  bao g m: L u đ  luân chuy n thông tin KTQT chi phí, quy trình ho t đ ngồ ư ồ ể ạ ộ  

c a HTTT kê toan quan tri chi phí, các phủ ́ ́ ̉ ̣ ương ti n k  thu t HTTT kê toanệ ỹ ậ ́ ́ quan tri chi phí, ki m soát n i b  đ i v i HTTT kê toan quan tri chi phí.̉ ̣ ể ộ ộ ố ớ ́ ́ ̉ ̣  Nghiên c u đã làm rõ các thành ph n c u thành c a HTTT k  toán ph c vứ ầ ấ ủ ế ụ ụ cho m c đích qu n tr  chi phí, mà không nghiên c u dụ ả ị ứ ưới góc đ  t  ch c hộ ổ ứ ệ 

th ng nh m xác đ nh rõ các n i dung v : ch  th , phố ằ ị ộ ề ủ ể ương ti n, phệ ươ  ngpháp, quy trình c a h  th ng.ủ ệ ố

V  lĩnh v c nghiên c u: ề ự ứ  Các lĩnh v c nghiên c u v  KTQT chi phí, hự ứ ề ệ 

th ng thông tin nói chung và HTTTKT quan tri nói riêng thố ̉ ̣ ường được nghiên 

c u trên m t lĩnh v c c  th  nh  ngành may, ngành thép, các đ n v  sứ ộ ự ụ ể ư ơ ị ự nghi p nh  trệ ư ường h c, b nh vi n công…ọ ệ ệ

2.3.2. Kho ng tr ng nghiên c u c a lu n án ả ố ứ ủ ậ

Trang 28

Quá trình tìm hi u các công trình nghiên c u có liên quan đ n đê taiể ứ ế ̀ ̀ 

lu n án và xác đ nh n i dung nghiên c u c a lu n án, tác gi  cho r ng đãậ ị ộ ứ ủ ậ ả ằ  cung câp cho tac gia nh ng hiêu biêt sâu thêm ly luân va th c tiên vê HTTT kế ́ ̉ ữ ̉ ́ ́ ̣ ̀ ự ̃ ̀ ́ toan va vân hanh tô ch c hê thông thông tin kê toan noi chung va HTTT kế ̀ ̣ ̀ ̉ ứ ̣ ́ ́ ́ ̀ ́ toan quan tri noi riêng. Tuy nhiên, v n còn kho ng tr ng đ  tác gi  tiêp tuć ̉ ̣ ́ ẫ ả ố ể ả ́ ̣  nghiên c u hoan thiên HTTT trong cac doanh nghiêp thuôc tông cuc Côngứ ̀ ̣ ́ ̣ ̣ ̉ ̣  nghiêp Quôc phong­ Bô Quôc phong, c  th :̣ ́ ̀ ̣ ́ ̀ ụ ể

­ Đ i tố ượng nghiên c u c a lu n án là ứ ủ ậ nghiên c u h  th ng thông tin ứ ệ ố  

k  toán   ế m c dù đã có m t s  công trình nghiên c u trong nặ ộ ố ứ ước và nướ  cngoài đ  c p đ n. Song, m t s  nghiên c u ti p c n theo các n i dung c aề ậ ế ộ ố ứ ế ậ ộ ủ  

t  ch c công tác k  toán hi n nay đã không còn phù h p; m t s  nghiên c uổ ứ ế ệ ợ ộ ố ứ  

c  th  dụ ể ưới góc đ  t  ch c HTTT hoăc tô ch c HTTT kê toan quan tri chiộ ổ ứ ̣ ̉ ứ ́ ́ ̉ ̣  phí. Tac gia se k  th a nh ng ly luân va lam ro h n vê HTTT k  toán theó ̉ ̃ ế ừ ữ ́ ̣ ̀ ̀ ̃ ơ ̀ ế  quá trình thu th p, x  lý, phân tich và cung c p thông tin. Trong đi u ki nậ ử ́ ấ ề ệ  CNTT phát tri n m nh m  nh  hi n nay, m i n i dung c a quá trình thuể ạ ẽ ư ệ ỗ ộ ủ  nhân, x  lý, phân tich va cung câp thông tin đ u g n k t v i CNTT.̣ ử ́ ̀ ́ ề ắ ế ớ

­ B i c nh nghiên c u c a lu n án t p trung t i các doanh nghiêpố ả ứ ủ ậ ậ ạ ̣  thu c tông cuc Công nghiêp Quôc phong quôc phong. ộ ̉ ̣ ́ ̀ ́ ̀ Theo quan đi m c aể ủ  tác gi  thì n i dung nghiên c u và lĩnh v c nghiên c u c a lu n án hoànả ộ ứ ự ứ ủ ậ  toàn phù h p trong đi u ki n kêt h p kinh tê v i quôc phong nhăm nâng caoợ ề ệ ́ ợ ́ ớ ́ ̀ ̀  

hi u qu  cua viêc thu nhân, x  ly, phân tich va cung c p thông tin đáp  ngệ ả ̉ ̣ ̣ ử ́ ́ ̀ ấ ứ  yêu c u qu n tr  đôi v i cac doanh nghiêp quôc phong lam kinh tê hiên nay.ầ ả ị ́ ớ ́ ̣ ́ ̀ ̀ ́ ̣

3. Muc tiêu nghiên c ụ́ ư

­ Hê thông hoa ly luân va lam ro thêm vê hê thông thông tin kê toaṇ ́ ́ ́ ̣ ̀ ̀ ̃ ̀ ̣ ́ ́ trong cac doanh nghiêp.́ ̣

­ Khao sat th c trang HTTTKT trong cac doanh nghiêp thuôc tông̉ ́ ự ̣ ́ ̣ ̣ ̉  cuc Công nghiêp Quôc phong, đanh gia nh ng kêt qua đat đ̣ ̣ ́ ̀ ́ ́ ữ ́ ̉ ̣ ược, nh ng hanữ ̣  

Trang 29

chê va nguyên nhân han chê; ́ ̀ ̣ ́

­ Đê xuât giai phap hoan thiên HTTTKT trong cac doanh nghiêp̀ ́ ̉ ́ ̀ ̣ ́ ̣  thuôc tông cuc Công nghiêp Quôc phong.̣ ̉ ̣ ̣ ́ ̀

Đê đat đ̉ ̣ ược muc tiêu trên, ̣ các câu h i nghiên c u đ t ra cho đ  tàiỏ ứ ặ ề  bao g m: ồ

(1)  Hê thông thông tin kê toan la gi? Câu truc c  ban cua HTTT kệ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ơ ̉ ̉ ́ toan trong doanh nghiêp bao gôm nh ng gi? ́ ̣ ̀ ữ ̀

(2)  Nôi dung cac thanh phân trong HTTT kê toan tai cac doanh nghiêp?̣ ̣ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̣ ́ ̣(3)  Kinh nghiêm vân hanh HTTT kê toan cua cac ṇ ̣ ̀ ́ ́ ̉ ́ ươc tiên tiên trêń ́  thê gi i va bai hoc kinh nghiêm cho cac DN Viêt Nam noi chung va cho cać ớ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ̣ ́ ̀ ́ 

DN thuôc Tông cuc Công nghiêp Quôc phong?̣ ̉ ̣ ̣ ́ ̀

(4) Th c trang cua viêc ap dung HTTT kê toan trong cac doanh nghiêpự ̣ ̉ ̣ ́ ̣ ́ ́ ́ ̣  thuôc tông cuc Công nghiêp Quôc phong? Nh ng kêt qua đat đ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ̀ ữ ́ ̉ ̣ ược, nh ngư  ̃han chê va nguyên nhân la gi?̣ ́ ̀ ̀

 (5) Các gi i pháp hoàn thi n h  th ng thông tin k  toán trong cácả ệ ệ ố ế  doanh nghiêp thuôc tông cuc Công nghiêp Quôc phong là gì? ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ̀

4. Đôi t́ ượng va pham vi nghiên c u ̀ ̣ ứ

4.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u

­  Đê tai tâp trung nghiên c u ly luân vê HTTTKT trong cac doanh̀ ̀ ̣ ứ ́ ̣ ̀ ́  nghiêp; cu thê ̣ ̣ ̉ là nghiên c u ư lý lu n ́ ậ v  HTTTKT trong doanh nghi p, baoề ệ  

g m khái ni m và vai trò c a HTTTKT trong qu n lý doanh nghi p; m cồ ệ ủ ả ệ ụ  tiêu, yêu c u c a HTTTKT; các y u t  c u thành c a HTTTKT; các th  t cầ ủ ế ố ấ ủ ủ ụ  

và các phương ti n s  d ng trong HTTTKT c a doanh nghi p;ệ ử ụ ủ ệ

 ­ Khao ̉ sat th c trang vê HTTT kê toan trong cac doanh nghiêp thuôć ự ̣ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̣  tông cuc Công nghiêp Quôc phong, qua đó đánh giá nh ng k t qu  đ t̉ ̣ ̣ ́ ̀ ữ ế ả ạ  

được, nh ng h n ch  và nguyên nhân h n ữ ạ ế ạ ch  c a ế ủ HTTT k  toán trong cácế  

Trang 30

Lu n án s  d ng phậ ử ụ ương pháp luân cua chu nghia duy v t bi n ch ng̣ ̉ ̉ ̃ ậ ệ ứ  

va nh ng nguyên ly cua chu nghia Mac Lênin, nghiên c u cac vân đê trong̀ ữ ́ ̉ ̉ ̃ ́ ứ ́ ́ ̀  môi quan hê biên ch ng k t h p v i duy v t l ch s   ́ ̣ ̣ ứ ế ợ ớ ậ ị ử

5.2. Ph ươ ng pháp k  thu t ỹ ậ

Lu n án v n d ng k t h p các phậ ậ ụ ế ợ ương pháp đi u tra, kh o sát thuề ả  

th p d  li u; t ng h p, x  lý và phân tích s  li u, s  d ng phậ ữ ệ ổ ợ ử ố ệ ử ụ ương pháp so sánh, t ng h p và phân tích trên c  s  quan đi m duy v t bi n ch ng k tổ ợ ơ ở ể ậ ệ ứ ế  

h p v i quan đi m duy v t l ch s  đ  ti n hành nghiên c u th c tr ngợ ớ ể ậ ị ử ể ế ứ ự ạ  HTTTKT qu n tr  trong cac doanh nghiêp thuôc tông cuc Công nghiêp Quôcả ị ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ phong. Lu n án cũng s  d ng ph̀ ậ ử ụ ương pháp h  th ng hóa và t ng h p cácệ ố ổ ợ  

v n đ  nghiên c u lý lu n làm c  s  v  lý thuy t cho nghiên c u và đánhấ ề ứ ậ ơ ở ề ế ứ  giá th c tr ng. T  đó, đ  xu t các gi i pháp hoàn thi n HTTT kê toan trongự ạ ừ ề ấ ả ệ ́ ́  các doanh nghiêp thu c T ng c c này. ̣ ộ ổ ụ

5.3. Ph ươ ng pháp thu th p d  li u ậ ữ ệ

D  li u th  c p: ữ ệ ứ ấ  D  li u thu th p đữ ệ ậ ượ ừc t  các công trình nghiên c uứ   trong va ngoài ǹ c, t  sách, báo, t p chí…; các văn b n c a Chinh phú

va cac Bô, Nganh, các báo cáo t ng k t, báo cáo tình hình ho t đ ng c a cac̀ ́ ̣ ̀ ổ ế ạ ộ ủ ́ doanh nghiêp thuôc Tông cuc Công nghiêp Quôc phong. ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ̀

Trang 31

D  li u s  c p: ữ ệ ơ ấ  D  li u s  c p đ c thu th p thông qua đi u tra, kh oữ ệ ơ ấ ượ ậ ề ả  sát th c t  tai cac doanh nghiêp thuôc tông cuc Công nghiêp Quôc phong thôngự ế ̣ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ̀  qua b ng câu h i. Ngoài ra, còn th c hi n ph ng v n m t s  lãnh đ o, nhânả ỏ ự ệ ỏ ấ ộ ố ạ  viên tr c ti p làm công tác k  toán t i các doanh nghi p thu c T ng c c này.ự ế ế ạ ệ ộ ổ ụ

Ph ươ ng pháp  ph ng  v n ỏ ấ :  Đ i tố ượng ph ng v n  đỏ ấ ược chia thành 

nh ng nhóm chính: nhóm qu n lý và nhóm lam công tác k  toán t i các DN.ữ ả ̀ ế ạ  

B ng phằ ương pháp ph ng v n tr c ti p k t h p v i g i đi n tho i, quan sátỏ ấ ự ế ế ợ ớ ọ ệ ạ  

tr c ti p HTTT kê toan. Công tác thu th p d  li u thông qua ph ng v n tr cự ế ́ ́ ậ ữ ệ ỏ ấ ự  

ti p giúp NCS có nh n đ nh rõ h n v  các v n đ  t n t i cua HTTT kê toanế ậ ị ơ ề ấ ề ồ ạ ̉ ́ ́ trong DN. 

G i phi u đi u tra ử ế ề : NCS thi t k  b ng h i g i đ n nh ng nhân viênế ế ả ỏ ử ế ữ  

k  toán, b  ph n tin h c và các lãnh đ o doanh nghiêp. Các câu h i xoayế ộ ậ ọ ạ ̣ ỏ  quanh nh ng đanh gia cua lanh đao DN, bô phân chuyên môn vê n i dung c aữ ́ ́ ̉ ̃ ̣ ̣ ̣ ̀ ộ ủ  HTTT kê toan trong doanh nghiêp (Ph  l c 2).́ ́ ̣ ụ ụ

5.4. Ph ươ ng pháp x  lý s  li u ử ố ệ

Thông qua nh ng phi u đi u tra đữ ế ề ược g i v , k t h p v i s  li u tử ề ế ợ ớ ố ệ ừ 

vi c quan sát, ph ng v n tr c ti p, tác gi  s  d ng chệ ỏ ấ ự ế ả ử ụ ương trình tính toán Excel đ  t ng h p các phi u đi u tra, x  lý, phân tích s  li u. K t qu  đi uể ổ ợ ế ề ử ố ệ ế ả ề  tra được trình bày t i (Phu luc 3).ạ ̣ ̣  S  d ng đ ng th i các phử ụ ồ ờ ương pháp, trong 

đó t p trung so sánh, phân tích các ch  tiêu, các hi n tậ ỉ ệ ượng kinh t  đã đế ượ  c

lượng hóa cùng n i dung và tính ch t tộ ấ ương t  nh  nhau thông qua tính toánự ư  các t  s , so sánh các thông tin t  các ngu n khác nhau, so sánh theo th iỷ ố ừ ồ ờ  gian, so sánh theo không gian đ  có để ược nh ng đánh giá rõ nét v  các n iữ ề ộ  dung cua HTTT kê toan.̉ ́ ́

6. Kêt câu luân ań ́ ̣ ́

Ngoài ph n m  đ u, k t lu n, danh muc tai liêu tham khao va phuầ ở ầ ế ậ ̣ ̀ ̣ ̉ ̀ ̣ 

Trang 32

luc, lu n án đ̣ ậ ược k t c u thành 3 chế ấ ương: 

Ch ươ ng 1: Ly luân vê hê thông thông tin kê toan trong cac doanh nghiêp.́ ̣ ̀ ̣ ́ ́ ́ ́ ̣

Ch ươ ng 2:  Th c trang hê thông thông tin kê toan trong cac doanhự ̣ ̣ ́ ́ ́ ́  nghiêp thuôc Tông cuc Công nghiêp Quôc phong.̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ̀

Ch ươ ng 3:  Hoan thiên hê thông thông tin kê toan trong cac doanh̀ ̣ ̣ ́ ́ ́ ́  nghiêp thuôc Tông cuc Công nghiêp Quôc phòng.̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ́

Trang 33

1.1.1. Khái ni m h  th ng thông tin k  toán trong doanh nghiêpệ ệ ố ế ̣

Hê thông la tâp h p cac phân t  cung v i môi quan hê h u c  gi ạ ́ ̀ ̣ ợ ́ ̀ ử ̃ ớ ́ ̣ ữ ơ ư  ̃cac phân t  đê tao thanh môt chinh thê thông nhât nhăm th c hiên môt muć ̀ ử ̉ ̣ ̀ ̣ ̉ ̉ ́ ́ ̀ ự ̣ ̣ ̣  tiêu nao đo [2]. Tât ca cac hê thông đêu gôm cac đăc điêm sau (i) cac thanh̀ ́ ́ ̉ ́ ̣ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ̉ ́ ̀  phân h u hinh;(ii) ph̀ ữ ̀ ương th c hay thu tuc x  ly va (iii) muc tiêu hoat đông.ứ ̉ ̣ ử ́ ̀ ̣ ̣ ̣

Thông tin la s  nhân th c cua con ng̀ ự ̣ ứ ̉ ươi vê thê gi i xung quanh trong̀ ̀ ́ ớ  

bô nao con ng̣ ̃ ươi đê mang lai cho con ng̀ ̉ ̣ ươ ựi s  hiêu biêt, đông th i lam̀ ̉ ́ ̀ ờ ̀  giam tinh không hiêu biêt vê môt vân đê, môt đôi t̉ ́ ̉ ́ ̀ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ượng nao đo [2]. Nh  vây,̀ ́ ư ̣  thông tin thuôc pham tru y th c ma ban thân no không t  tôn tai; thông tiṇ ̣ ̀ ́ ứ ̀ ̉ ́ ự ̀ ̣  chi tôn tai trên cac gia đ  vât chât goi la vât mang tin, vi du bô nao con̉ ̀ ̣ ́ ́ ỡ ̣ ́ ̣ ̀ ̣ ́ ̣ ̣ ̀  

ngươi,bô nh  cua may tinh điên t , sô sach, ch ng t  kê toan, bang biêu, đồ ̣ ớ ̉ ́ ́ ̣ ử ̉ ́ ứ ừ ́ ́ ̉ ̉ ̀ thi…vê nguyên tăc, bât ky câu truc vât chât nao cung co thê mang thông tin,̣ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ́ ̀ ̃ ́ ̉  

do đo trong môi tŕ ̃ ương h p cu thê, con ng̀ ợ ̣ ̉ ươi co thê l a chon vât mang tiǹ ́ ̉ ự ̣ ̣  phu h p. ̀ ợ

Theo tac gia Vu Ba Anh va Đao Văn Thanh (2002), cho răng, HTTT lá ̉ ̃ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ tâp h p cac nguôn l c, công cu đ̣ ợ ́ ̀ ự ̣ ược tô ch c thanh môt thê thông nhât để ứ ̀ ̣ ̉ ́ ́ ̉ 

th c hiên qua trinh x  ly thông tin. Qua trinh x  ly thông tin bao gôm 4ự ̣ ́ ̀ ử ́ ́ ̀ ử ́ ̀  khâu: thu nhân thông tin, l u tr  thông tin, x  ly thông tin va truyên tin [2].̣ ư ữ ử ́ ̀ ̀  Cac thông tin kê toan ma hê thông thu nhân đ́ ́ ́ ̀ ̣ ́ ̣ ược goi la d  liêu hay goi lạ ̀ ữ ̣ ̣ ̀ thông tin ban đâu. Cac thông tin ban đâu hay d  liêu nay cân đ̀ ́ ̀ ữ ̣ ̀ ̀ ượ ưc l u tr  vaữ ̀ 

x  ly đê co nh ng thông tin đam bao chât lử ́ ̉ ́ ữ ̉ ̉ ́ ượng, phu h p nhăm cung câp̀ ợ ̀ ́ cho cac đôi t́ ́ ượng s  dung thông tin đo phuc vu cho muc tiêu cua ho. ử ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣

Trang 34

Đ ng trên quan đi m h  th ng, m i t  ch c là m t h  th ng l n,ứ ể ệ ố ỗ ổ ứ ộ ệ ố ơ  ́bao g m các b  ph n/đ n vi hay la hê thông nho co môi quan hê chăt cheồ ộ ậ ơ ̣ ̀ ̣ ́ ̉ ́ ́ ̣ ̣ ̃ 

v i nhau đê th c hiên muc tiêu chung cua tô ch c. Các các b  ph n/đ n viớ ̉ ự ̣ ̣ ̉ ̉ ứ ộ ậ ơ ̣ hay h  th ng nh  này cũng co các m c tiêu riêng, phu h p v i ch c năngệ ố ỏ ́ ụ ̀ ợ ớ ứ  nhiêm vu cua minh trên c  s  m c tiêu chung c a t  ch c. H  th ng thông̣ ̣ ̉ ̀ ơ ở ụ ủ ổ ứ ệ ố  tin k  toán là m t trong các h  th ng nh  c a t  ch c  ế ộ ệ ố ỏ ủ ổ ứ Theo Gelinas và 

c ng s  (2011) thì HTTT k  toán là m t h  th ng con trong HTTT qu n lý,ộ ự ế ộ ệ ố ả  các h  th ng con trong HTTT qu n lý bao g m: HTTT bán hàng, HTTT s nệ ố ả ồ ả  

xu t, HTTT nhân s , HTTT tài chính và HTTT k  toán [58]  ấ ự ế Theo tac giá ̉ Romney & Steinbart. (2012) cho răng “H  th ng thông tin k  toán là h̀ ệ ố ế ệ 

th ng thu th p, ghi chép, l u tr  và x  lý s  li u v  các nghi p v  kinh tố ậ ư ữ ử ố ệ ề ệ ụ ế trong m i t  ch c đ  cung c p thông tin cho nh ng ngỗ ổ ứ ể ấ ữ ười ra quy t đ nh”ế ị  [53]. 

Hê thông thông tin kê toan thu nhân d  liêu đâu va tiên hanh l u tr ,̣ ́ ́ ́ ̣ ữ ̣ ̀ ̀ ́ ̀ ư ư  ̃

x  ly sau đo lâp bao cao kê toan đê cung câp cho cac đôi tử ́ ́ ̣ ́ ́ ́ ́ ̉ ́ ́ ́ ượng s  dung v iử ̣ ơ  ́

nh ng muc đich khac nhau (gôm cac đôi tữ ̣ ́ ́ ̀ ́ ́ ượng bên trong va đôi t̀ ́ ượng bên ngoai), vi thê HTTT kê toan co thê đ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ̉ ược hiêu nh  la môt tâp h p cac nguôn̉ ư ̀ ̣ ̣ ợ ́ ̀ 

l c (con ngự ươi, thu tuc) va công cu (phân c ng, phân mêm) đ̀ ̉ ̣ ̀ ̣ ̀ ứ ̀ ̀ ược thiêt kế ́ nhăm thu thâp, l u tr , x  ly cac d  liêu kinh tê tai chinh va cac d  liêu khac̀ ̣ ư ư ử̃ ́ ́ ữ ̣ ́ ̀ ́ ̀ ́ ữ ̣ ́ 

đê cung c̉ âp cac thông tin kê toan cho cac đôi t́ ́ ́ ́ ́ ́ ượng s  dung thông qua cacử ̣ ́ bao cao kê toan [58]. HTTTKT x  lý các d  li u đ u vào thành các s n ph ḿ ́ ́ ́ ử ữ ệ ầ ả ẩ  thông tin đ u ra và s  d ng các qui trình ki m soát n i b  đ  h n ch   nhầ ử ụ ể ộ ộ ể ạ ế ả  

hưởng c a môi trủ ường t i t  ch c. Đ u vào c a h  th ng k  toán là các sớ ổ ứ ầ ủ ệ ố ế ự 

ki n kinh t  (các nghi p v  kinh t ), bao g m các ho t đ ng cung c p hàngệ ế ệ ụ ế ồ ạ ộ ấ  hóa, d ch v , cac hoat đông phat sinh chi phi va t o l i nhuân cho tô ch c. Cácị ụ ́ ̣ ̣ ́ ́ ̀ạ ợ ̣ ̉ ứ  quá trình trong h  th ng k  toán thu nhân cac thông tin kê toan qua viêc ghiệ ố ế ̣ ́ ́ ́ ̣  chép l i các nghi p v  kinh t  vao các s  k  toán và t ng h p theo cac chiạ ệ ụ ế ̀ ổ ế ổ ợ ́ ̉ 

Trang 35

tiêu cu thê đê phan anh vao cac BCKT. Đ u ra c a h  th ng k  toán là các tàị ̉ ̉ ̉ ́ ̀ ́ ầ ủ ệ ố ế  

li u và báo cáo k  toán, bao gôm các báo cáo tài chính và báo cáo k  toánệ ế ̀ ế  

qu n tr ả ị  

Nh  vây, co nhiêu cach trinh bay va thê hiên khac nhau vê khai niêmư ̣ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ̉ ̣ ́ ̀ ́ ̣  HTTT kê toan. Song, cac quan niêm đêu co s  thông nhât, đo la môt hê thônǵ ́ ́ ̣ ̀ ́ ự ́ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ́  thu nhân, l u tr , x  ly va cung câp thông tai chinh, kê toan cho cac đôị ư ư ử̃ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ 

tượng s  dung nhăm muc đich khac nhau. Tuy theo t ng giai đoan phat triênử ̣ ̀ ̣ ́ ́ ̀ ừ ̣ ́ ̉  cua nên kinh tê xa hôi ma nôi dung cua HTTT kê toan cung khac nhau. Trong̉ ̀ ́ ̃ ̣ ̀ ̣ ̉ ́ ́ ̃ ́  điêu kiên th c hiên kê toan thu công, HTTT kê toan chi gôm 3 thanh phân:̀ ̣ ự ̣ ́ ́ ̉ ́ ́ ̉ ̀ ̀ ̀  con ngươi, biêu hiên cu thê la con ng̀ ̉ ̣ ̣ ̉ ̀ ươi trong bô may kê toan cua doanh̀ ̣ ́ ́ ́ ̉  nghiêp, chinh sach kê toan, thu tuc kê toan (cac quy đinh, quy tăc cu thê đ̣ ́ ́ ́ ́ ̉ ̣ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̉ ượ  cxac đinh tŕ ̣ ươc), con trong điêu kiên  ng dung công nghê thông tin thi HTTT́ ̀ ̀ ̣ ứ ̣ ̣ ̀  

kê toan, ngoai cac thanh phân trên con bao gôm thêm 2 thanh phân la phâń ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ 

c ng va phân mêm kê toan. ứ ̀ ̀ ̀ ́ ́

T  phân trên, có th  khái quát: ừ ể “HTTT k  toán là h  th ng g m nh ng ế ệ ố ồ ữ  

ng ườ i làm k  toán cùng v i các chính sách, th  t c, quy đ nh v  tài chính, k ế ớ ủ ụ ị ề ế   toán, kêt h p v i viêc s  dung cac phân c ng, phân mêm kê toan đê th c hi ń ợ ớ ̣ ử ̣ ́ ̀ ứ ̀ ̀ ́ ́ ̉ ự ệ  

ch c năng thu nh p, x  lý và cung c p thông tin cho các đ i t ứ ậ ử ấ ố ượ ng s ử 

Trang 36

toán   các đ n v  khác nhau có m c đ  ph c t p khác nhau, song chúng đ uở ơ ị ứ ộ ứ ạ ề  

tương t  nhau dự ưới 3 góc đ : (i) đ u có c u trúc tộ ề ấ ương t  nhau (ngu nự ồ  nhân l c và phự ương ti n k  thu t); (ii) có quá trình tệ ỹ ậ ương t  nhau (s  d ngự ử ụ  các phương pháp k  toán) và (iii) có m c đích tế ụ ương t  nhau (cung c pự ấ  thông tin)

K  toán cung c p thông tin cho c  đ i tế ấ ả ố ượng bên trong doanh nghiêp̣  

va đôi t̀ ́ ượng bên ngoài doanh nghiêp. Các đ i ṭ ố ượng bên trong doanh nghiêp̣  

s  dung thông tin kê toan, bao gôm cac nha quan tri cac câp v i muc đichử ̣ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̉ ̣ ́ ́ ớ ̣ ́  điêu hanh va ra cac quyêt đinh kinh doanh phu h p v i môi câp quan tri. Cac̀ ̀ ̀ ́ ́ ̣ ̀ ợ ớ ̃ ́ ̉ ̣ ́ đôi t́ ượng bên ngoai s  d ng thông tin k  toán cua doanh nghiêp bao g m̀ ử ụ ế ̉ ̣ ồ  các nhà đ u t , các nhà cung c p hang hoa, cung câp tín d ng, các nhà phânầ ư ấ ̀ ́ ́ ụ  tích tài chính, các c  quan qu n lý nhà nơ ả ước, kiêm toan nha n̉ ́ ̀ ươc… Các đ í ố  

tượng bên ngoài t  ch c s  d ng thông tin k  toán đ  ra các quy t đ nh liênổ ứ ử ụ ế ể ế ị  quan t i l i ích tr c ti p c a h  Các nhà đ u t  s  d ng thông tin k  toánớ ợ ự ế ủ ọ ầ ư ử ụ ế  cua doanh nghiêp đê đánh giá v  hi u qu  ho t đ ng, kh  năng sinh l i c ả ̣ ̉ ề ệ ả ạ ộ ả ờ ủ  

đ ng v n đ u t  cung nh  m c đ  an toàn đ  ho co quy t đ nh nên đ u tồ ố ầ ư ̃ ư ứ ộ ể ̣ ́ ế ị ầ ư hay rút v n đ u t  vào doanh nghiêp. Các nhà cung c p hang hoa s  dungố ầ ư ̣ ấ ̀ ́ ử ̣  thông tin kê toan cua doanh nghiêp đê đanh gia hiêu qua kinh doanh va khá ́ ̉ ̣ ̉ ́ ́ ̣ ̉ ̀ ̉ năng thanh toan cua doanh nghiêp đê quyêt đinh cho viêc co cung câp hanǵ ̉ ̣ ̉ ́ ̣ ̣ ́ ́ ̀  hoa cho doanh nghiêp hay không; cac nha tín d ng s  d ng thông tin k  toáń ̣ ́ ̀ ụ ử ụ ế  

đê đánh giá kh  năng thanh toán cua doanh nghiêp đ  t  đó quy t đ nh chỏ ả ̉ ̣ ể ừ ế ị  doanh nghiêp vay v n hay không. Các c  quan qu n lý nhà ṇ ố ơ ả ước s  d ngử ụ  thông tin k  toán đ  đánh giá vi c th c hi n các qui đ nh c a lu t pháp,ế ể ệ ự ệ ị ủ ậ  

nh  viêc th c hiên chinh sach, nghia vu thuê, cac khoan nôp ngân sach, nôpư ̣ ự ̣ ́ ́ ̃ ̣ ́ ́ ̉ ̣ ́ ̣  bao hiêm xa hôi va các m c tiêu chung đôi v i xa hôi cua doanh nghiêp nh̉ ̉ ̃ ̣ ̀ ụ ́ ớ ̃ ̣ ̉ ̣ ư 

th  nào. ế

Trên góc đ  đ i tộ ố ượng s  d ng thông tin, h  th ng thông tin k  toánử ụ ệ ố ế  

Trang 37

trong m i doanh nghiêp thỗ ̣ ường bao g m hai h  th ng nh : h  th ng kồ ệ ố ỏ ệ ố ế toán tài chính và h  th ng k  toán qu n tr  Muc tiêu chu yêu cua h  th ngệ ố ế ả ị ̣ ̉ ́ ̉ ệ ố  

k  toán tài chính la ghi chép, x  lý và báo cáo v  các nghi p v  kinh t  taiế ̀ ử ề ệ ụ ế ̀ chinh phat sinh va th c s  hoan thanh v i s n ph m là các báo cáo tài chính;́ ́ ̀ ự ự ̀ ̀ ớ ả ẩ  

hê thông KTTC tuân th  theo các Nguyên tăc, Chu n m c và Ch  đ  ḳ ́ ủ ́ ẩ ự ế ộ ế toán. Muc tiêu cua h  th ng k  toán qu n tr  có la thu th p, x  lý, phân ticḥ ̉ ệ ố ế ả ị ̀ ậ ử ́  

và cung c p thông tin cho các nhà qu n tr  trong doanh nghiêp đ  th c hi nấ ả ị ̣ ể ự ệ  các ch c năng l p k  ho ch, th c hi n k  ho ch và ki m soát ho t đ ngứ ậ ế ạ ự ệ ế ạ ể ạ ộ  

c a t  ch c. ủ ổ ứ

Đ i v i n i b  doanh nghiêp, h  th ng k  toán cung c p thông tinố ớ ộ ộ ̣ ệ ố ế ấ  cho vi c ra quy t đ nh   t t c  các c p qu n tri trong doanh nghiêp. Ho tệ ế ị ở ấ ả ấ ả ̣ ̣ ạ  

đ ng qu n tri trong doanh nghiêp có th  chia thành ba c p:ộ ả ̣ ̣ ể ấ  M t là, ộ  l p kậ ế 

ho ch chi n lạ ế ượ Hai là, ki m soát qu n lý; c;  ể ả Ba là, ki m soát ho t đ ng. ể ạ ộ

+ L p k  ho ch chi n l ậ ế ạ ế ượ  là quá trình quy t đ nh các m c tiêu c a c: ế ị ụ ủ  doanh nghiêp và l p k  ho ch s  d ng các ngu n l c đ  đ t đ̣ ậ ế ạ ử ụ ồ ự ể ạ ược các m cụ  tiêu đó. Vi c l p k  ho ch chi n lệ ậ ế ạ ế ược ch  y u liên quan t i các nhà qu nủ ế ớ ả  tri c p cao nh t trong doanh nghiêp. ̣ ấ ấ ̣

L p k  ho ch chi n lậ ế ạ ế ượ  đc ược h  tr  b i h  th ng thông tin k  toánỗ ợ ở ệ ố ế  thông qua các báo cáo tài chính, cung c p các thông tin t ng quát v  tìnhấ ổ ề  

tr ng tài chính, k t qu  ho t đ ng c a doanh nghiêp, qua đó các nhà qu nạ ế ả ạ ộ ủ ̣ ả  tri c p cao có th  ho ch đ nh các chi n ḷ ấ ể ạ ị ế ược ho t đ ng cho toan doanhạ ộ ̀  nghiêp. Bên c nh đó, h  th ng d  toán cho phép các nhà qu n tri c p caọ ạ ệ ố ự ả ̣ ấ  

k t n i m c tiêu c a doanh nghiêp đên t t c  các nhà qu n tri cac câp trongế ố ụ ủ ̣ ́ ấ ả ả ̣ ́ ́  doanh nghiêp̣

+ Ki m soát qu n lý: ể ả   là quá trình các nhà qu n tr  tìm ki m cácả ị ế  ngu n l c và t  ch c s  d ng các ngu n l c m t cách hi u qu  và hi uồ ự ổ ứ ử ụ ồ ự ộ ệ ả ệ  năng đ  đ t để ạ ược các m c tiêu c a đ n v  Ki m soát qu n lý ch  y u liênụ ủ ơ ị ể ả ủ ế  

Trang 38

quan t i các nhà qu n tri c p trung gian trong doanh nghiêp. ớ ả ̣ ấ ̣

Ki m soát qu n lý ể ả được h  tr  b i h  th ng thông tin k  toán thôngỗ ợ ở ệ ố ế  qua h  th ng d  toán và h  th ng báo cáo trách nhi m. H  th ng d  toánệ ố ự ệ ố ệ ệ ố ự  

đượ ử ục s  d ng đ  giúp các nhà qu n tri xem xét vi c huy đ ng và s  d ngể ả ̣ ệ ộ ử ụ  các ngu n l c c a doanh nghiêp sao cho đ t hi u qu  cao nhât, đáp  ngồ ự ủ ̣ ạ ệ ả ́ ứ  

được các m c tiêu c a doanh nghiêp. H  th ng báo cáo trách nhi m t ngụ ủ ̣ ệ ố ệ ổ  

k t các s  li u v  vi c huy đ ng và s  d ng các ngu n l c trong m t kế ố ệ ề ệ ộ ử ụ ồ ự ộ ỳ 

nh t đ nh nh m đánh giá hi u qu  s  d ng các ngu n l c c a doanh nghiêpấ ị ằ ệ ả ử ụ ồ ự ủ ̣  

và đánh giá trách nhi m c a các nhà qu n tri c p trung gian trong vi c sệ ủ ả ̣ ấ ệ ử 

d ng các ngu n l c đó. ụ ồ ự

+ Ki m soát ho t đ ng: ể ạ ộ  là quá trình các nhà qu n tri b o đ m th cả ̣ ả ả ự  

hi n các nhi m v  c  th  m t cách hi u qu  và hi u năng. Ki m soátệ ệ ụ ụ ể ộ ệ ả ệ ể  

qu n tri thả ̣ ường liên quan t i các nhà qu n tri c p th p trong doanh nghiêp. ớ ả ̣ ấ ấ ̣

Ki m soát ho t đ ng  ể ạ ộ được h  tr  b i h  th ng thông tin k  toánỗ ợ ở ệ ố ế  thông qua h  th ng x  lý các nghi p v  kinh t  tai chinh phát sinh. Đây làệ ố ử ệ ụ ế ̀ ́  thành ph n có c u trúc ch t ch  nh t trong h  th ng thông tin. Các nhàầ ấ ặ ẽ ấ ệ ố  

qu n tri   c p ho t đ ng tác nghi p thả ̣ ở ấ ạ ộ ệ ường được doanh nghiêp căn c  vaọ ứ ̀ 

ch c năng, nhiêm vu cu thê cua t ng bô phân/đ n vi đê giao các nhi m vứ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ừ ̣ ̣ ơ ̣ ̉ ệ ụ 

c  th  và đụ ể ược đ nh hị ướng m t cách rõ ràng cách th c th c hi n cácộ ứ ự ệ  nhi m v  đó. Cac nha quan tri   câp nay thệ ụ ́ ̀ ̉ ̣ ở ́ ̀ ương đoi hoi thông tin kê toaǹ ̀ ̉ ́ ́ 

được cung c p r t đa d ng, chi ti t, trung th c và chính xác do chúng t pấ ấ ạ ế ự ậ  trung vào vi c x  lý s  li u quá kh  trong n i b  đ n v  Các nhà qu n triệ ử ố ệ ứ ộ ộ ơ ị ả ̣ 

thường cân nh ng thông tin phu h p v i t ng hoat đông đê l a chon chi tiêù ữ ̀ ợ ơ ứ ̀ ̣ ̣ ̉ ự ̣ ̉  

h p ly nhăm đap  ng đợ ́ ̀ ́ ứ ược yêu câu cua viêc cung câp thông tin.̀ ̉ ̣ ́

Nh  vây, co thê noi răng HTTT kê toan co vai tro đăc biêt quan trongư ̣ ́ ̉ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̣  đôi v i bât kê doanh nghiêp thuôc loai hinh kinh doanh nao. V i ch c nănǵ ớ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ̀ ̀ ớ ứ  cua minh, HTTT kê toan thu thâp, phân loai, l u tr , x  ly, phân tich va cung̉ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ư ư ử̃ ́ ́ ̀  

Trang 39

câp thông tin phuc vu cho điêu hanh hoat đông SXKD cua nha quan tri doanh́ ̣ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣ ̉ ̀ ̉ ̣  nghiêp, đông th i tao điêu kiên thuân l i cho công tac quan ly cua cac c̣ ̀ ờ ̣ ̀ ̣ ̣ ợ ́ ̉ ́ ̉ ́ ơ quan ch c năng cua nha nứ ̉ ̀ ươc cung nh  cac đôi t́ ̃ ư ́ ́ ượng khac quan tâm t í ơ  ́doanh nghiêp.̣

kê toan h p phap, la c  s  phap ly đê phan anh trên hê thông tai khoan, sô kế ́ ợ ́ ̀ ơ ở ́ ́ ̉ ̉ ́ ̣ ́ ̀ ̉ ̉ ́ toan va cuôi cung đ́ ̀ ́ ̀ ược tông h p thanh cac chi tiêu phu h p trinh bay trên̉ ợ ̀ ́ ̉ ̀ ợ ̀ ̀  cac bao cao kê toan nhăm cung câp cho cac đôi t́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ượng s  dung thông tin.ử ̣  Trong qua trinh x  ly d  liêu, viêc đat đ́ ̀ ử ́ ữ ̣ ̣ ̣ ược muc tiêu nay nghia la xac đinḥ ̀ ̃ ̀ ́ ̣  môt cach ro rang va cu thê cân ghi nhân, x  ly nh ng thông tin gi, s  dung̣ ́ ̃ ̀ ̀ ̣ ̉ ̀ ̣ ử ́ ữ ̀ ử ̣  

phương tiên gi va pḥ ̀ ̀ ương phap ghi nhân nh  thê nao, đôi t́ ̣ ư ́ ̀ ́ ượng x  ly vaử ́ ̀ cung câp thông tin cho nh ng đôi t́ ữ ́ ượng nao…̀

Hai la, HTTT kê toan đap  ng cac yêu câu quan tri cua doanh nghiêp̀ ́ ́ ́ ứ ́ ̀ ̉ ̣ ̉ ̣

Môi doanh nghiêp co đăc điêm đăc thu riêng, do đo yêu câu quan trĩ ̣ ́ ̣ ̉ ̣ ̀ ́ ̀ ̉ ̣ cua môi doanh nghiêp cung không giông nhau. Vi vây, muc tiêu thiêt lâp̉ ̃ ̣ ̃ ́ ̀ ̣ ̣ ́ ̣  HTTT kê toan la phai năm băt đây đu cac yêu câu quan tri cu thê cua doanh́ ́ ̀ ̉ ́ ́ ̀ ̉ ́ ̀ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉  

Trang 40

nghiêp đê thiêt lâp phu h p. Cac yêu câu quan tri cu thê cua doanh nghiêp cọ ̉ ́ ̣ ̀ ợ ́ ̀ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ́ thê la yêu câu vê nôi dung, tinh chât, th i điêm cung câp thông tin kê toan,̉ ̀ ̀ ̀ ̣ ́ ́ ờ ̉ ́ ́ ́  cac yêu câu quan tri hoat đông kinh doanh trong nôi bô doanh nghiêp, quan trí ̀ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ vôn kinh doanh, quan tri tai san hay quan tri nhân l c…́ ̉ ̣ ̀ ̉ ̉ ̣ ự

1.1.3.2. Yêu câu cua hê thông thông tin kê toan trong doanh nghiêp̀ ̉ ̣ ́ ́ ́ ̣

Đê th c s  phat huy đ̉ ự ự ́ ược vai tro quan trong trong quan tri doanh̀ ̣ ̉ ̣  nghiêp, HTTT kê toan cua doanh nghiêp cân đap  ng đ̣ ́ ́ ̉ ̣ ̀ ́ ứ ược cac yêu câu ć ̀ ơ ban d̉ ươi đây: ́

Môt la, HTTT kê toan phai phu h p v i đăc điêm hoat đông SXKD cua ̣ ̀ ́ ́ ̉ ̀ ợ ớ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉   doanh nghiêp̣

Môi doanh nghiêp co đăc điêm đăc thu vê hoat đông SXKD nh  nganh̃ ̣ ́ ̣ ̉ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣ ư ̀  nghê kinh doanh, chu ky kinh doanh dai hay ngăn, m c đô rui ro trong kinh̀ ̀ ̀ ́ ứ ̣ ̉  doanh nhiêu hay it, vê trinh đô quan ly cua nha quan tri cac câp, trinh đồ ́ ̀ ̀ ̣ ̉ ́ ̉ ̀ ̉ ̣ ́ ́ ̀ ̣ chuyên môn va trinh đô s  dung công nghê thôing tin cua nh ng ng̀ ̀ ̣ ử ̣ ̣ ̉ ữ ươi th c̀ ự  hiên nhiêm vu thu nhân, x  ly va cung câp thông tin va môt sô đăc điêm khac.̣ ̣ ̣ ̣ ử ́ ̀ ́ ̀ ̣ ́ ̣ ̉ ́  

Do vây, HTTT kê toan   môi doanh nghiêp phai đ̣ ́ ́ ở ̃ ̣ ̉ ược thiêt lâp phu h p v í ̣ ̀ ợ ơ  ́

nh ng đăc điêm cu thê đo nhăm phat huy đữ ̣ ̉ ̣ ̉ ́ ̀ ́ ược tôt nhât ch c năng, vai tró ́ ứ ̀ cua hê thông nay trong công tac quan tri. Cu thê la, viêc vân dung cac̉ ̣ ́ ̀ ́ ̉ ̣ ̣ ̉ ̀ ̣ ̣ ̣ ́ 

phương phap kê toan, vân dung chê đô kê toan hay phân mêm kê toan phaí ́ ́ ̣ ̣ ́ ̣ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̉  phu h p. Trong nh ng năm gân đây, đăc biêt la trong nh ng năm t i, vân đề ợ ữ ̀ ̣ ̣ ̀ ữ ớ ́ ̀ 

ng dung công nghê thông tin trong công tac kê toan đa tr  nên băt buôc,

không thê không ap dung trong bôi canh cach mang công nghê 4.0. Vi vây,̉ ́ ̣ ́ ̉ ́ ̣ ̣ ̀ ̣  viêc  ng dung cac tiên bô cua công nghê thông tin trong HTTT kê toan sẹ ứ ̣ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ́ ́ ̃ đam bao cho viêc cung câp thông tin chinh xac kip th i phuc vu điêu hanh̉ ̉ ̣ ́ ́ ́ ̣ ờ ̣ ̣ ̀ ̀  hoat đông doanh nghiêp cua nha mang lai hiêu qua cao nhât.̣ ̣ ̣ ̉ ̀ ̣ ̣ ̉ ́

Hai là, h  th ng thông tin k  toán ph i đ m b o cung c p thông tin ệ ố ế ả ả ả ấ   tin c y và k p th i ậ ị ờ

Ngày đăng: 21/09/2020, 13:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w