1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 8 THÍ ĐIỂM

35 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 307,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu dạng word, có thể copy past dễ dàng. Tiện lợi cho quý thầy cô sử dụng làm tài liệu tham khảo trong soạn các bài giảng, các đề kiểm tra, đề thi. Đây cũng là tài liệu để các em học sinh sử dụng làm tài liệu để rèn luyện nâng cao trình độ tiếng Anh của bản thân, tự tin cho các kỳ thi. Tại sao bạn phải ngồi gõ lách cách cả vài ngày, thậm chí cả vài tuần để được một quyển sách. Với công sức đó, bạn làm được rất rất nhiều việc, bạn chỉ cần bỏ ra số tiền ít ỏi là sở hữu được những tài liệu hot cho bản thân. Để lại email để nhận file nghe

Trang 2

TỪ VỰNG TIẾNG ANH 8

DÀNH CHO SÁCH THÍ ĐIỂM

Trang 3

LỜI NÓI ĐẦU

Từ vựng luôn là một trở ngại của các học viên Tiếng Anh bởi sự phong phú và đa dạng về mặt ngữ nghĩa và các hình thức biến thể của từ Một số học viên gặp khó khăn trong việc tìm kiếm ngữ nghĩa thích hợp cho một từ mới, hoặc

từ phát sinh của từ trong nhiều hoàn cảnh khác nhau Một số sau khi đã tìm được ngữ nghĩa và các dạng thức của từ, nhưng sau đó lại gặp một khó khăn tiếp theo

là không biết làm thế nào để đọc cho đúng từ đó Xuất phát từ những khó khăn

và những trở ngại đó, tác giả đã cố gắng biên soạn cuốn từ vựng này để phục vụ các bạn để giúp các bạn thuận lợi hơn trong việc học từ vựng.

Từ vựng được tập hợp từ mỗi đơn vị bài trong sách giáo khoa để các bạn

dễ tra cứu Mỗi từ nếu có các dạng phát sinh khác cũng đã được trình bày đầy

đủ nhằm giúp học viên mở rộng vốn từ hơn Nhằm giúp các bạn ghi nhớ và ôn luyện tốt hơn, tác giả cũng đã thu âm cách đọc của từng từ một để các bạn tiện nghe và thực hành từ vựng để dễ ghi nhớ hơn và làm quen với cách phát âm của các từ một cách thực tiển hơn.

Trong quá trình thực hiện, với kiến thức còn hạn hẹp khó lòng tránh khỏi các sai sót, mong các bạn và các bậc đi trước, anh chị đồng nghiệp, các bạn đọc

bỏ qua và đóng góp cho những sai sót đó nhằm giúp quyển sách từ vựng nhỏ này ngày càng hoàn thiện hơn.

Xin trân trọng cám ơn các bạn đã quan tâm!

Tác giả

Lê Công Đức

Trang 4

UNIT 1 LEISURE ACTIVITIES English 8 Pearson

CÁC HOẠT ĐỘNG GIẢI TRÍ

TỪ VỰNG 1

5 (take all my) savings n (tiêu hết) tiền tiết kiệm

7 improve = boost=enhance

improvement (of sth)

v

n cải thiệnsự cải thiện

TỪ VỰNG 2

satisfactory (answers) adj (câu trả lời) thỏa đáng

3 sports activities: yoga,

mountain biking, skateboarding

yoga, đạp xe leo núi, trượt ván

4 surf (the Internet) v lướt (mạng Internet)

5 a volunteer for the community n tình nguyện viên vì cộng đồng

6 social (problems) adj (các vấn nạn) xã hội

socialize (with sb) v hòa đồng (với ai đó)

7 total (leisure time)

totally

adjadv tổng cộng (thời gian giải trí)một cách tổng quát

thật [không phải giả]

thật sự (quan trọng)hiện thực hóa

Trang 5

a reality show n chương trình thực tế

2 culture

cultural (events) n adj nền văn hóa(các sự kiện) văn hóa

7 eat out # go out to eat v ăn nhà hàng # đi ăn ngoài

8 free time = spare time n thời gian rảnh

9 animal protection organization n tổ chức bảo vệ động vật

tưởng tượng cgđ(ý tưởng) sáng tạo

Châu Âu Đồng Ơ-rôngười Châu Âu

người nghiện nghiện cgđ

5 have (harmful) effects on sb/sth v có ảnh hưởng có hại đến ai đó/cgđ

6 rely on = depend on/upon sth v phụ thuộc vào cgđ

1 positive/ negative side adj mặt tích cực/ tiêu cực

2 do harm to your body

be harmful to your

body

affect your body harmfully

n adjadv

làm hại đến cơ thể bạn

có hại đối với cơ thể bạnảnh hưởng cơ thể bạn một cách có hại

3 solution = measure =proposal n giải pháp

4 besides = in addition adv thêm vào đó là …

6 get irritated easily v dễ nổi cáu; cáu gắt

Trang 7

lạ lẫm (đối với ai đó)

sự lạ lẫmngười lạ

10 (update) antivirus software n (cập nhật) phần mềm diệt vi-rút

quyết định (làm cgđ)

sự quyết địnhquyết đoán

tổ chức cgđ

có tổ chức

tổ chứcnhà tổ chức

quảng cáo cgdnhà quảng cáo

sự quảng cáomẫu quảng cáo

một cách riêng biệt

cô lậpcách biệt; cô lập

Trang 8

UNIT 2 LIFE IN THE COUNTRYSIDE English 8 Pearson

CUỘC SỐNG Ở MIỀN QUÊ

TỪ VỰNG 1

1 expect sth

expectation

v

n mong đợisự mong đợi; kỳ vọng

2 load # unload (the rice) v tải lên # tải xuống (gạo)

4 go herding the buffaloes v đi chăn trâu

5 explore sth

exploration

explorer

vnn

khám phá cgđ

sự khám phángười khám phá; nhà thám hiểm

n thu hoạch lúamùa thu hoạch

8 feed – fed – fed (a cat) v cho (mèo) ăn

10 nomadic (life)

the nomads

adjn

(cuộc sống) du mục dân du mục

TỪ VỰNG 2

6 offer opportunity/chance v tạo cơ hội cho ai đó

7 (have easy) access to sth n (có được) sự tiếp cận đến cgđ (dễ dàng)

8 convenient # inconvenient

convenience #

inconvenience

adjn

tiện lợi # bất tiện

sự tiện lợi # sự bất tiện

quyên góp cgđ

sự quyên gópngười quyên góp

Trang 9

2 score = mark =grade n điểm số

3 urban area # rural area n khu đô thị # vùng nông thôn

4 optimists

optimistic

n adj

người lạc quan lạc quan

5 densely populated

dense population

advadj dân cư dày đặc

6 (good) at calculus n (giỏi) về việc tính toán

7 remote area

mountainous area

n vùng sâu vùng xavùng miền núi

8 human = human beings n nhân loại; con người

10 disturb sb

disturbance

v

n làm phiền; quấy nhiễu ai đó sự làm phiền; sự quấy nhiễu

11 pick (blackberries) v hái (trái berry đen)

(thời gian) rảnhphóng thích; trả tự do cho ai đó

n (người dân) địa phươngngười bản địa

5 forgettable # unforgettable adj dễ quên # không thể quên

6 excite sb

excited; exciting

excitement

v adjn

làm cho ai đó hào hứng, phấn khích hào hứng; phấn khích

9 attitude (of a person) n thái độ (của 1 người nào đó)

TỪ VỰNG 5

1 a ger = circular tent n lều tròn

2 (the temperature) drops to 10C v (nhiệt độ) hạ xuống 10C

3 put up # take down (a tent) v dựng # dở (trại)

4 surround (the

house) surroundings

v

n bao quanh (nhà)những thứ xung quanh

5 (do) household chores n (làm) việc nhà

6 (be) brave

bravery

adjn

dũng cảm

sự dũng cảm

7 similar (to sth) adj tương tự (với cgđ)

Trang 11

similarity n sự giống nhau; tương đồng

cung cấp cho ai đó với cgđ cung cấp cgđ cho ai đónhà cung cấp

9 electrical appliances n thiết bị (đồ dùng) điện

sự yên bình (nội tâm); hòa bình (bầu không khí) bình yên

đồ nội thấtđược trang bị đầy đủ (tiện nghi)

skillful (players) adj (vận động viên) giỏi kỹ thuậtskilled (workers) adj (công nhân) lành nghề

(play) skillfully adv (chơi) một cách điêu luyện

3 According to a survey pre theo một cuộc khảo sát

4 (unemployment) rate n tỉ lệ (thất nghiệp)

5 bike along the river pre đạp xe dọc theo dòng song

Trang 12

UNIT 3 PEOPLES OF VIETNAM English 8 Pearson

CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM

TỪ VỰNG 1

3 curious (about sth/sb)

curiosity

adj

n tò mò (về cgđ)sự tò mò

4 account for = make up (50%) v chiếm (50%)

6 regions (in the north) n các khu vực (phía bắc)

7 the south

southern provinces nadj miền namcác tỉnh phía nam

8 customs # costumes n phong tục tập quán # trang phục

TỪ VỰNG 2

1 five-colored sticky rice n xôi ngũ sắc

3 religions

religious (groups)

nadj tôn giáo(các nhóm) tôn giáo

4 World Heritage Sites n Di dản Văn hóa Thế giới

5 discriminate (against sth/sb)

discrimination

v

n phân biệt (đối với cgđ/ ai đó)sự phân biệt; kỳ thị

6 (be) recognized by (UNESCO) v được công nhận bởi (UNESCO)

7 exhibit (sth)

exhibition

vn

triển lãm cgđ buổi triển lãm

8 (Museum of) ethnology n (Bảo tang) Dân tộc học

kiến trúc sưkiến trúc(điểm thu hút) [về mặt] kiến trúc

10 important # significant adj quan trọng

11 play (an important) role in sth v đóng vai trò (quan trọng) trong cgđ

TỪ VỰNG 3

4 poems

poets

poetry

nnn

bài thơnhà thơthơ

Trang 13

5 specialties n các đặc sản

8 unique (products) adj các sản phẩm độc đáo

11 worship (one’s) ancestors v thờ cúng tổ tiên

TỪ VỰNG 4

1 alternating songs n các bài hát đối đáp

2 represent (the elements of

life) a representative

vn

tượng trưng (cho yếu tố cuộc sống) người đại diện

3 create harmony (between

heaven and earth)

v tạo sự hài hòa (giữa trời và đất)

4 turmeric (extract) n (chiết xuất) nghệ

9 education standards n chất lượng giáo dục

10 establish (good relations)

(văn hóa) đa dạng

sự đang dạng (của cá nền văn hóa)

TỪ VỰNG 5

5 elaborate (buildings) n (công trình) phức tạp [đòi hỏi sự công

phu và tỉ mỉ]

6 receiving guests n sự đón khác; tiếp khách

9 situate = locate in a place v tọa lạc ở một nơi nào đó

10 preserve sth

preservation

preservationist

vnn

bảo tổn cgđ

sự bảo tồnnhà [hoạt động] bảo tồn

(thời điểm) hiện tại món quà

hiện diện; có mặt

sự hiện diện

TỪ VỰNG 6

Trang 14

1 (coconut) plantation n đồn điền (dừa)

6 spoil – spoilt – spoilt

Trang 15

UNIT 4 OUR CUSTOMS AND TRADITION English 8 Pearson

PHONG TỤC VÀ TRUYỀN THỐNG CỦA CHÚNG TA

truyền thống(các lễ hội) truyền thống một cách truyền thống

3 pass down (through generations) v truyền lại (cho thế hệ sau)

5 lunar (month/ year) adj (tháng/ năm) âm lịch

9 do (mini) presentations v làm thuyết trình (mini)

10 spot on = totally correct v chính xác

n giống, tương tự với ai đó, cgđsự giống nhau; sự tương tự

3 wordship (ancestors) v thờ cúng (ông bà tổ tiên)

5 strict

strictly (follow) adjadv nghiêm khắc(tuân thủ) một cách nghiêm khắc

6 spread – spread – spread v lan rộng

9 be obliged to do sth

obligation

adj

n phải có trách nhiệm làm gì đótrách nhiệm

TỪ VỰNG 3

3 appetizer = first starters

main course

dessert

nnn

món khai vịmón chínhmón tráng miệng

6 place your knife upwards/ v để dao của bạn hướng lên/ hướng

Trang 16

9 grilled (chicken) n (thịt gà) nướng [quay]

10 sense of belonging n cảm giác thân thuộc

3 (public) gatherings n buổi nhóm họp (cộng đồng)

phản ánh cgđ

sự phản ánh

Trang 17

UNIT 5 FESTIVALS IN VIETNAM English 8 Pearson

CÁC LỄ HỘI Ở VIỆT NAM

lễ hội (mùa) lễ hộicác hoạt động lễ hội

2 (a grand) opening ceremony n buổi lễ khai trương (lớn)

3 oriental (night)

orientation

adj

n (đêm) phương đôngđịnh hướng

4 royal court music

5 regret sth

regretful

v adj

hối tiếc (vì đã làm gì đó) đáng tiếc

bảo tồn cgđ

sự bảo tồn người bảo tồn

(thể hiện) sự kính trọng tôn trọng cgđ/ ai đóđáng kính # bất kính

6 (thanks to) technology

technological (problems)

technician

nadjn

(nhờ vào) công nghệ(vấn đề) công nghệ

ghi nhớ cgđ(trải nghiệm) đáng nhớ

sự ghi nhớ; kỷ niệm

11 otherwise = if not adv nếu không thì

Trang 18

6 starting line # finish line n vạch xuất phát # vạch đích

11 annually = every year adv hàng năm; thường niên

TỪ VỰNG 4

gây ấn tượng cho ai đó thật ấn tượng

phép thuật màu nhiệmnhà ảo thuật

Trang 19

UNIT 6 FOLK TALES English 8 Pearson

n trả lời tin nhắnsự trả lời

2 (do some Internet) research (on sth)

a researcher nn tìm kiếm trên Internet về cgđnhà nghiên cứu

4 legends

truyền thuyếtđáng nể; huyền thoại

7 give birth to (a bag of 100 eggs) v sanh ra (1 túi 100 trứng)

8 (teach) a moral lesson n (dạy) một bài học đạo đức

mẹ kế/ cha kế

mẹ chồng/ mẹ vợ

4 get married to sb

7 Buddha

Buddhism

Buddhist

nnn

Đức PhậtĐạo PhậtPhật tử

greedy (greedily) nadj sự tham lamtham lam

4 orge /ˈəʊɡə(r)/ n người khổng lồ ăn thịt người

Trang 20

5 a fierce dog adj con chó hung tợn

6 a brave knight

bravery adjn hiệp sỹ dũng cảm sự dũng cảm

9 (a beautiful) gown n đầm dạ hội (thật đẹp)

10 serve sb

servant

service

vnn

phục vụ ai đó người hầu; đầy tớdịch vụ; sự phục vụ

TỪ VỰNG 4

1 roar with anger

2 a succession of actions n tuần tự của hành động

3 merry = happy

merrily = happily

adjadv vui vẻmột cách vui vẻ

6 leave sb a fortune v để lại cho ai đó gia sản

chụp tấm hìnhbắt giam người đàn ông

sự đánh cắp dữ liệu

11 rescue sb

a rescue team vn cứu ai đóđội cứu hộ

TỪ VỰNG 5

2 (take a big) fiery breath n khè lửa

4 chant a magic spell v đọc câu thần chú

6 distinguish sth from sth v phân biệt cgđ với cgđ

7 (express) emotions

emotional (moments)

emotionally

nadj adv

(bày tỏ) cảm xúc (giây phút) xúc độngmột cách đầy xúc động

9 instruct sth

instruction

instructor

vnn

chỉ dạy; hướng dẫn

sự chỉ dạy; sự hướng dẫnngười chỉ dạy; người hướng dẫn

11 (bring) a flashlight n (mang theo) đèn pin

Trang 21

4 set off (the

firework) set off for

London

v

v châm ngòi (pháo bông)khởi hành đi Luân Đôn

5 Parents’ Appreciation Day n Ngày Vu Lan báo hiếu

6 take place = occur =happen v diễn ra

7 perform (various

religious rituals)

v thực hành (các nghi lễ tôn giáo khácnhau)

8 release animals v thả con vật (=phóng sanh động vật)

9 show their love towards sb v bày tỏ tình yêu thương của họ đối với ai

đó

3 apologize (for sth)

an apology

vn

chính trị(vấn đề) chính trị chính trị gia

6 behave

behavior

behaviorism

vnn

cư xử; ứng xửhành vi; lối ứng xử chủ nghĩa hành vi

Trang 22

UNIT 7 POLLUTION English 8 Pearson

SỰ Ô NHIỄM

TỪ VỰNG 1

1 (Someone) dies

(Someone is) dead

the death (of fish)

v adjn

(ai đó) chết

(Ai đó) chết

sự chết (của cá)

2 pollute (the environment) v làm ôn nhiễm (môi trường)

pollution (of the air) n sự ô nhiễm (không khí)

đầu độc cgđ/ ai đó(xả) chất độc (vào sông ngòi) (hóa chất) độc hại

4 aquatic (animals) adj (động vật) sống dưới nưới

6 come up with (an idea) v nảy ra (một ý tưởng)

environmental (problems) adj (vấn nạn) môi trường

environmentally-friendly adv thân thiện môi trường

8 (make/ give) a

presentation present sth

present (a gift)

nvv

(làm/ trình bày) bài thuyết trình trình bày cgđ

minh họa cgđ

sự minh họangười vẽ tranh minh họa

…làm cho cá chết

…làm cho ảnh bị căng thẳng

chất/ tia phóng xạ(mây) phóng xạ

sự phóng xạ

4 contaminate sth = spoil/poison sth

contamination of sth vn làm ô nhiễm cgđsự gây ô nhiễm

Trang 23

contaminant n chất gây ô nhiễm

tàn phá; phá hủy cgđ

sự tàn phá (của cgđ)(sức) phá hủy

6 (advertising) billboards n bảng (quảng cáo)

8 breathe (in/out the air)

breathing problems =respiratory issues

breath

breathable (air)

v adjnadj

hít vào thở ra (không khí) vấn đề hô hấp

hơi thở; sự hít thở(không khí) có thể hít thở được

10 expose to radiation v phơi nhiễm phóng xạ

khoa học(nghiên cứu) khoa học nhà khoa học

2 medicine

medicinal (herbs)

medical (treatment)

nadjadj

y tế; y dược(thảo mộc) làm thuốc (điều trị) y tế

7 measure (the loudness) v đo lường (sự ồn)

8 decibel /ˈdesɪbel/ n đề-si-bel (dB)

9 temporary # permanent

(hearing loss)

n mất đi thính lực (tạm thời # vĩnh viễn)

11 symptoms (of a disease) n triệu chứng (của căn bệnh)

TỪ VỰNG 4

2 effects (of noise pollution) n ảnh hưởng (của ô nhiễm tiếng ồn)

industrial (waste) adj (rác thải) công nghiệp

4 sewage (from households) n nước thải (từ các hộ gia đình)

5 pesticide, herbicide, insecticide n thuốc trừ sâu, cỏ, côn trùng

7 lead to = result in = cause sth v dẫn đến; gây ra cgđ

Trang 24

8 outbreaks (of cholera) n sự bùng nổ (của bệnh dịch tả)

Trang 25

9 power stations n các trạm năng lượng

10 cool (their equipment)

heat up (the water)

v

v làm mát (thiết bị của họ) làm nóng lên (nước)

11 (due to) the discharge of (cold

sóng sót; sinh tồn

sự sống sót; sự sinh tồn người sống sót

4 do harm to sth

be harmful to sth

harm sth

n adjvgây hại cho cgđ

10 Minister of Natural Resources

and Environment

n Bộ trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường

Trang 26

UNIT 8 ENGLISH SPEAKING COUNTRIES English 8 Pearson

CÁC QUỐC GIA NÓI TIẾNG ANH

VOCABULARY 1

1 International summer camp n Cắm trại hè Quốc tế

3 English speaking countries n Các quốc gia nói Tiếng Anh

4 Have difficulty doing sth v Gặp khó khan khi làm gì đó

7 Look forward to doing sth v Mong đợi làm chuyện gì đó

Symbolize nv Biểu tượngTượng trưng cho …

4 Well-known = famous adj Nổi tiếng

7 Debating completion n Cuộc thi hùng biện

Trang 27

Debate v Phản biện, hung biện

VOCABULARY 4

2 Spectacular = wonderful adj Tuyệt vời

VOCABULARY 5

5 Female medical student n Sinh viên y khoa nữ

7 3D hologram n Chụp ảnh tạo ra hình ảnh 3 chiều bằng ánh

sáng tia lazer

8 Hop-on hop-off trolley n Xe điện nhảy lên, nhảy xuống

10 Spectacular

Spectacle

adj

n Đẹp tuyệtCảnh đẹp

Trang 28

UNIT 9 NATURAL DISASTERS English 8 Pearson

THẢM HỌA TỰ NHIÊN

VOCABULARY 1

1 Typhoon = hurricane

= cyclone = tropical storm n Bão (thông thường 120km/h)

2 Severe = extensive adj khốc liệt, dữ dội

3 Hit – Hit – Hit (the area) v Tấn công (vào khu vực này)

Phá hủy

Sự phá hủy(Thiệt hại) mang tính phá hủy

7 (People were left homeless v Người ta bị rơi vào cảnh không nhà

8 (Modern) technology n Công nghệ (hiện đại)

11 Trap (in the earthquake) v Bị kẹt trong (động đất)

VOCABULARY 2

2 (medical) supply [supplies] n Sự cung cấp (thuốc men)

3 Temporary # Permanently adj Tạm thời # Lâu dài

4 (temporary) accommodation n Chỗ ở tạm thời

6 (rescue) equipment n Thiết bị (cứu hộ)

7 Manage (to do sth) v Nỗ lực (làm gì đó)

8 Volcanic eruption n Sự phun trào núi lửa

VOCABULARY 3

7 Shake – Shook - Shaken v Rung lắc

8 Strike – Struck – Struck v Tấn công

9 Rush into (somewhere) v Chạy đổ xô vào…

Ngày đăng: 21/09/2020, 12:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

chụp tấm hình - TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 8 THÍ ĐIỂM
ch ụp tấm hình (Trang 20)
11. visual pollutio nn sự ô nhiễm hình ảnh - TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 8 THÍ ĐIỂM
11. visual pollutio nn sự ô nhiễm hình ảnh (Trang 22)
10. Form sth v Hình thành nên … - TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 8 THÍ ĐIỂM
10. Form sth v Hình thành nên … (Trang 26)
7. 3D hologra mn Chụp ảnh tạo ra hình ảnh 3 chiều bằng ánh sáng tia lazer - TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 8 THÍ ĐIỂM
7. 3D hologra mn Chụp ảnh tạo ra hình ảnh 3 chiều bằng ánh sáng tia lazer (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w