1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra học kỳ 2 năm học 2008-2009

4 242 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ II năm học 2008-2009
Trường học Phòng giáo dục và đào tạo Hà Trung
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Trung, Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 164 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng giáo dục và đào tạo Kiểm tra học kì II. Năm học 2008-2009 Hà Trung Môn: Toán. Lớp 6. Thời gian làm bài: 90 phút. Họ và tên học sinh: Lớp: Ngày sinh: Số báo danh: Phòng thi số . Giám thị 1: Số phách Giám thị 2: Điểm bài thi Giám khảo1: Số phách Bằng số Bằng chữ Giám khảo1: Đề bài Câu 1: (3,0 điểm) Thực hiện phép tính a. 5 8 5 4 5 3 + + b. 4 3 . 11 10 . 5 2 c. 3 2 : 5 4 d. + 13 3 5 7 4 2 13 3 11 e. 11 3 . 5 4 11 8 . 5 4 + f. 12 7 8 3 3 1 + Câu 2: (2,0 điểm) Tuổi anh bằng 5 2 tuổi cha. Tuổi em bằng 3 2 tuổi anh. Biết tuổi cha bằng 45. a. Tính tuổi anh b. Tính tuổi em. c. Tuổi em bằng mấy phần tuổi cha. Câu 3: (2,0 điểm) Tìm x biết a. x+ 2 1 3 1 = b. 3 5 - x= 7 4 c. 7 4 .x - = 3 2 5 1 d. 5 2 : x= 4 1 Câu 4: (2,0 điểm) Cho hai góc kề bù xOy và yOz. Biết xOy = 60 0 a. Tính yOz b. Gọi Ot là tia phân giác của xOy. Tính số đo các góc xOt và tOz Câu 5: (1,0 điểm) So sánh A và B biết A= 110 110 16 15 + + B = 110 110 17 16 + + ThÝ sinh kh«ng viÕt vµo phÇn g¹ch chÐo nµy Bµi lµm: Hớng dẫn chấm kiểm tra chất lợng học kỳ II. Năm học 2008-2009 Môn Toán 6. Câu 1: (3,0 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm a. 5 8 5 4 5 3 + + = 5 1 5 8)4(3 = ++ (0,5 điểm) b. 4 3 . 11 10 . 5 2 = 4 3 . 11 10 . 5 2 = 4 3 . 11 4 = 11 3 (0,5 điểm) c. 3 2 : 5 4 = 2 3 . 5 4 = 10 12 = 5 6 (0,5 điểm) d. + 13 3 5 7 4 2 13 3 11 =11+ 13 3 - (2+ 7 4 +5+ 13 3 )= =11+ 13 3 - 2- 7 4 -5- 13 3 (0,25 điểm) =4- 7 4 = 7 24 (0,25 điểm) e. 11 3 . 5 4 11 8 . 5 4 + = + 11 3 11 8 . 5 4 (0,25 điểm) = 11 11 . 5 4 = 5 4 (0,25 điểm) f. 12 7 8 3 3 1 + = 24 14 24 9 24 8 + = (0,25 điểm) = 8 1 24 3 24 1498 == + (0,25 điểm) Câu 2: (2,0 điểm) Giải: a. Tuổi anh bằng 5 2 tuổi cha nên tuổi anh là: 5 2 .45 =18 (tuổi) (0,75 điểm) b. Tuổi em bằng 3 2 tuổi anh, nên tuổi em là: 3 2 .18= 12 (tuổi) (0,75 điểm) c. Tuổi em bằng 15 4 45 12 = tuổi cha (0,5 điểm) Câu 3: (2,0 điểm) a. (0,5 điểm) x+ 2 1 3 1 = x= 3 1 2 1 (0,25 điểm) x= 6 1 (0,25 điểm) b. (0,5 điểm) 3 5 - x= 7 4 x= 3 5 - 7 4 (0,25 điểm) x= 21 1235 = 21 23 (0,25 điểm) c. (0,5 điểm) 7 4 .x - = 3 2 5 1 7 4 .x = 5 1 + 3 2 7 4 .x = 15 13 (0,25 điểm) x= 15 13 . 4 7 = 60 91 (0,25 điểm) d. (0,5 điểm) 5 2 : x= 4 1 x= 5 2 : 4 1 (0,25 điểm) x= 5 2 .(-4) = 5 8 (0,25 điểm) Câu 4: (2,0 điểm) a. (0,75 điểm) xOy và yOz là hai góc kề bù nên ta có: x y t z O xOy + yOz = 180 0 (0,25 ®iÓm) 60 0 + yOz = 180 0 (0,25 ®iÓm) yOz = 180 0 -60 0 =120 0 (0,25 ®iÓm) b. (1,25 ®iÓm) Ot lµ tia ph©n gi¸c cña gãc xOy nªn ta cã: xOt = tOy = 2 1 xOy=30 0 (0,5 ®iÓm) Do Ot lµ tia ph©n gi¸c cña gãc xOy vµ xOy, yOz lµ hai gãc kÒ bï nªn tia Oy n»m gi÷a hai tia Ot vµ Oz (0,5 ®iÓm) ⇒ tOz = tOy + yOz = 30 0 +120 0 =150 0 (0,25 ®iÓm) C©u 5: (1,0 ®iÓm) Ta cã 10A= 110 1010 16 16 + + = 1+ 110 9 16 + (0,25 ®iÓm) 10B = 110 1010 17 17 + + =1+ 110 9 17 + (0,25 ®iÓm) Ta cã 110 9 16 + > 110 9 17 + ⇒ 10A>10B (0,25 ®iÓm) ⇒ A>B (0,25 ®iÓm) . 4 (0 ,25 điểm) f. 12 7 8 3 3 1 + = 24 14 24 9 24 8 + = (0 ,25 điểm) = 8 1 24 3 24 1498 == + (0 ,25 điểm) Câu 2: (2, 0 điểm) Giải: a. Tuổi anh bằng 5 2 tuổi. (2, 0 điểm) a. (0,5 điểm) x+ 2 1 3 1 = x= 3 1 2 1 (0 ,25 điểm) x= 6 1 (0 ,25 điểm) b. (0,5 điểm) 3 5 - x= 7 4 x= 3 5 - 7 4 (0 ,25 điểm) x= 21 123 5 = 21 23

Ngày đăng: 19/10/2013, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w