ISO 45001 OHS Bài giảng an toàn lao động các công việc nóng hàn xì an toàn lao động cơ khí an toàn lao động chế tạo máy mócISO 45001 OHS Bài giảng an toàn lao động các công việc nóng hàn xì an toàn lao động cơ khí an toàn lao động chế tạo máy mócISO 45001 OHS Bài giảng an toàn lao động các công việc nóng hàn xì an toàn lao động cơ khí an toàn lao động chế tạo máy mócISO 45001 OHS Bài giảng an toàn lao động các công việc nóng hàn xì an toàn lao động cơ khí an toàn lao động chế tạo máy mócISO 45001 OHS Bài giảng an toàn lao động các công việc nóng hàn xì an toàn lao động cơ khí an toàn lao động chế tạo máy mócISO 45001 OHS Bài giảng an toàn lao động các công việc nóng hàn xì an toàn lao động cơ khí an toàn lao động chế tạo máy mócISO 45001 OHS Bài giảng an toàn lao động các công việc nóng hàn xì an toàn lao động cơ khí an toàn lao động chế tạo máy mócISO 45001 OHS Bài giảng an toàn lao động các công việc nóng hàn xì an toàn lao động cơ khí an toàn lao động chế tạo máy mócISO 45001 OHS Bài giảng an toàn lao động các công việc nóng hàn xì an toàn lao động cơ khí an toàn lao động chế tạo máy mócISO 45001 OHS Bài giảng an toàn lao động các công việc nóng hàn xì an toàn lao động cơ khí an toàn lao động chế tạo máy mócISO 45001 OHS Bài giảng an toàn lao động các công việc nóng hàn xì an toàn lao động cơ khí an toàn lao động chế tạo máy mócISO 45001 OHS Bài giảng an toàn lao động các công việc nóng hàn xì an toàn lao động cơ khí an toàn lao động chế tạo máy mócISO 45001 OHS Bài giảng an toàn lao động các công việc nóng hàn xì an toàn lao động cơ khí an toàn lao động chế tạo máy mócISO 45001 OHS Bài giảng an toàn lao động các công việc nóng hàn xì an toàn lao động cơ khí an toàn lao động chế tạo máy mócISO 45001 OHS Bài giảng an toàn lao động các công việc nóng hàn xì an toàn lao động cơ khí an toàn lao động chế tạo máy mócISO 45001 OHS Bài giảng an toàn lao động các công việc nóng hàn xì an toàn lao động cơ khí an toàn lao động chế tạo máy móc
Trang 1AN TOÀN AN TOÀN LÀM VIỆC
CÁC CÔNG VIỆC NÓNG
Trang 2Nội dung
1 Các dạng công việc nóng
2 Các mối nguy từ công việc nóng
3 An toàn đối với công tác hàn
4 An toàn đối với thiết bị điện cầm tay
Trang 3CÁC CÔNG VIỆC NÓNG
Công việc
nóng
HÀN CẮT
ĐỤC CƯA MÀI
KHOAN
Trang 4Mối nguy khi làm việc với
công việc nóng?
Trang 5Bệnh nghề nghiệp
Hồ quang điện
Hư mắt, bỏng, cháy nổ
CÁC MỐI NGUY TỪ CÔNG VIỆC NÓNG
Trang 6An toàn công tác hàn
Trang 7HÀN TIG
Trang 8HÀN MIG
Trang 9HÀN ĐIỆN
Trang 10Các nguy cơ tai nạn
Sốc nhiệt
Trang 11QUY TẮC AN TOÀN HÀN
Đối với thiết bị hàn và nơi làm việc:
• Máy hàn phải bảo đảm tình trạng tốt: có vỏ bao che kín và bảo đảm cách điện, vỏ máy phải được nối đất
• Kìm hàn phải đảm bảo kỹ thuật có tay cầm bằng vật liệu cách điện và chịu nhiệt Không dùng kìm hàn tự chế
• Dây điện hàn phải bảo đảm không bị tróc vỏ bọc, dây mát cũng phải là loại vỏ bọc, dây mát cần được tiếp xúc tốt tránh cháy dây do quá tải
• Đặt máy hàn ở vị trí không có người qua lại, máy hàn ngoài trời phải
có mái che bằng vật liệu không cháy Khu vực hàn phải cách ly với khu vực làm việc khác, nếu không thì giữa các vị trí phải đặt tấm chắn bằng vật liệu không cháy Khi hàn điện ở nơi có nguy cơ nổ, cháy phải tuân theo các qui định an toàn phòng chống cháy nổ.
Trang 12QUY TẮC AN TOÀN HÀN
Đối với thiết bị hàn và nơi làm việc:
• Khi hàn trên cao phải làm sàn thao tác bằng vật liệu không cháy Nếu không có sàn thì thợ hàn phải đeo dây an toàn, đồng thời phải có túi đựng dụng cụ và mẫu que hàn thừa.
• Khi hàn trên những độ cao khác nhau, phải có biện pháp che chắn bảo
vệ, không để các giọt kim loại nóng đỏ, mẩu que hàn thừa, các vật liệu khác rơi xuống người ở dưới, rơi xuống các vật liệu dễ cháy bên dưới.
• Việc đấu điện cho máy hàn phải do thợ điện thực hiện, phải qua cầu dao, aptomat Mỗi máy hàn phải được cấp điện từ một cầu dao riêng Cấm rải dây điện trên mặt đất, để dây điện chạm vào sắt thép, kết cấu kim loại của công trình Mỗi máy hàn phải sử dụng dây dẫn hàn đi và
về riêng Không dùng kết cấu kim loại của nhà xưởng, vật tư, thiết bị, công nghệ khác … làm dây dẫn về khi không có biện pháp an toàn bổ sung phù hợp.
Trang 13QUY TẮC AN TOÀN HÀN
Khi tiến hành hàn:
• Công nhân hàn có trách nhiệm theo dõi tình trạng hoạtđộng của máy hàn trong quá trình làm việc Khi có sự cốhoặc hỏng hóc phải báo ngay cho thợ điện sửa chữa
• Cấm sửa chữa máy hàn khi đang có điện.
• Khi hàn bên trong các hầm, thùng, khoang, bể kín (hoặchàn trên cao không có sàn thao tác), phải có người nắmvững kỹ thuật an toàn đứng ngoài giám sát Người vào hànphải đeo dây an toàn nối với dây dẫn tới chỗ người giámsát (để cắt điện kịp thời và cấp cứu khi có sự cố)
• Cấm hàn ở các hầm, thùng, khoang, bể kín đang có áp
suất hoặc đang chứa chất dễ cháy nổ Cấm sử dụng hoặcbảo quản các nhiên liệu, vật liệu dễ cháy nổ ở nơi tiếnhành công việc hàn điện
Trang 14QUY TẮC AN TOÀN HÀN ĐIỆN
• Khi di chuyển các máy hàn, phải cắt nguồn điện cấp chomáy hàn Khi thợ hàn di chuyển đến vị trí hàn trên cao(cùng với kìm hàn) phải cắt điện máy hàn
• Khi ngừng công việc hàn điện, phải cắt máy hàn ra khỏilưới điện
Trang 15・Họ dường như phớt lờ, làm tắt, làm ngang
・Làm cho xong việc ưu tiên hơn cả những mối nguy hiểm
Trang 16Sử dụng kềm hàn tự chế, các máy hàn điện không đảm bảo an toàn
Trang 17Máy hàn để trên tấm kiêm loại có nguy cơ rò rỉ điện
Máy hàn phải để trên tấm ván
để cách ly rò rỉ điện
Trang 18Trang bị bảo hộ không phù hợp
Trang bị bảo hộ phải phù hợp công
việc đang làm
Trang 19QUI TẮC AN TOÀN SỬ DỤNG THIẾT BỊ ĐIỆN CẦM TAY
Trang 20Thiết bị điện cầm
tay điển hình
Máy cắt
Máy khoanMáy mài
Trang 21CÁC YẾU TỐ NGUY HIỂM DO MÁY ĐIỆN CẦM TAY
• Bộ phận công tác gây chấn thương (cắt, cuốn, văng bắn v.v…).
• Điện giật do máy bị rò điện, dây điện hở v.v…
• Bụi, ồn, rung v.v…
• Gây tia lửa điện, gây cháy nổ (do quá trình gia công phát sinh nhiệt, tia lửa trên chổi than, vành góp của máy điện )
Trang 22QUY TẮC AN TOÀN SỬ DỤNG MÁY ĐIỆN CẦM TAY
• Chỉ những người đã được huấn luyện về kỹ thuật an toànlao động mới được phép sử dụng máy
• Mỗi máy điện cầm tay phải có sổ theo dõi ghi chép cácthông số đo kiểm tra điện trở cách điện định kỳ, ghi chépchế độ bảo dưỡng, sửa chữa máy
• Khi giao máy cho công nhân, người quản lý máy phảikiểm tra bảo đảm máy đủ chất lượng mới được giao.Không giao máy khi thiếu các bộ phận, chi tiết an toànhoặc có nghi ngờ về tình trạng hoạt động của máy hoặcmáy đã quá hạn kiểm tra định kỳ
• Phải kiểm tra định kỳ máy ít nhất 1 lần trong 6 tháng,trong đó số đo điện trở cách điện phải đảm bảo khôngđược nhỏ hơn 1,0 M
• Sử dụng máy trong môi trường phù hợp với đặc tính sửdụng của máy (có cho phép dùng nơi ẩm ướt, nơi có khícháy nổ, chất ăn mòn, v.v… hay không)
Trang 23QUY TẮC AN TOÀN SỬ DỤNG MÁY ĐIỆN CẦM TAY
• Khi sử dụng máy phải chú ý làm đúng các yêu cầu nêutrong chỉ dẫn sử dụng máy, giữ gìn máy cẩn thận không
để bị va đập, quá tải, bị dơ bẩn hoặc để nhỏ nước, nướcmưa hoặc chất lỏng khác bắn vào máy
• Sử dụng máy ở nơi nguy hiểm về điện (trên cao, dướihầm, hố, trong bồn, thùng bằng kim loại ) phải cóngười giám sát và trực điện Phải có biện pháp đề phòng
bổ sung như dùng phương tiện bảo vệ cá nhân thích hợphoặc dùng cầu dao tự động bảo vệ dòng điện rò
• Công việc có phát ra tiếng ồn hoặc rung động mạnh phảilàm buồng cách ly hoặc màn chắn ồn, sử dụng kết cấugiảm ồn rung và phải trang bị phương tiện bảo vệ cá nhânchống ồn rung
• Mỗi máy phải được cấp điện từ 1 cầu dao riêng Dây dẫnđiện của máy phải là loại dây có 2 lớp vỏ bọc cách điện
Trang 24QUY TẮC AN TOÀN SỬ DỤNG MÁY ĐIỆN CẦM TAY
Trang 25QUY TẮC AN TOÀN SỬ DỤNG MÁY ĐIỆN CẦM TAY
Phải cắt nguồn điện vào máy khi:
• Di chuyển máy từ nơi này đến nơi khác.
• Tháo lắp chi tiết, điều chỉnh chi tiết hoặc sửa chữa máy.
• Khi dừng máy (do có sự cố, bị mất điện v.v…).
• Khi kết thúc công việc, khi ngừng việc.
• Khi phát hiện có bất thường trên máy.
Trang 26QUY TẮC AN TOÀN SỬ DỤNG MÁY ĐIỆN CẦM TAY
Cấm sử dụng máy khi thấy :
• Hỏng phích cắm, dây điện hoặc ống bảo vệ dây
• Hỏng nắp che chổi than
• Công tắc làm việc không dứt khoát
• Có hồ quang bao quanh cổ góp
• Có dầu mỡ cháy ở bộ đổi tốc độ hoặc rãnh thông gió
• Có khói hoặc mùi cách điện cháy
• Có tiếng ồn, rung, va đập tăng
• Chi tiết vỏ máy, tay cầm, kết cấu che chắn bị nứt, méo,hỏng
• Dụng cụ làm việc trực tiếp bị hỏng
• Bảo quản máy nơi khô ráo, đặt trên giá, giàn, ngăn, kệ…không xếp chồng máy lên nhau nếu không có hộp bao gói
Trang 29trong lúc đang cưa đá cây bán, không may bị
mảnh đá mài vỡ, văng vào mặt
Trang 30C¸c m¶nh dông cô, vËt liÖu v¨ng b¾n
Trang 31Máy cắt phải che chắn
Máy cắt không có
che chắn bể đá văn vào người ( chết )
Trang 32Yếu tố nguy hiểm trong hoạt động sản xuất
Video
Trang 34I Rủi ro:
1 Tay va vào lưỡi mài
2 Tay hoặc tóc bị cuốn vào
3 Vỡ đá
4 Phôi sắt văng ra
Máy mài
II Hậu quả:
1 Đứt tay, chân, gây thương tích
hoặc chết
2 Điện giật
III Biện pháp kiểm soát:
1 Giữ vật thật chặt khi mài
2 Nối đất TBị
3 Mang BHLĐ
4 Thiết bị giữ tay không vào được lưỡi mài
Trang 35Max Gap Allowable gaps Grinder
Trang 36HÌNH ẢNH TAI NẠN SỬ DỤNG MÁY CẮT
CẦM TAY
Trang 37Máy mài – Máy cắt
I Rủi ro:
1 Lưỡi mài cứa vào tay, chân và cơ thể
2 Lưỡi mài bị bể văng ra trúng người
3 Điện giật
II Hậu quả:
1 Tay, chân, cơ thể bị thương
2 Bị chết người
III Biện pháp kiểm soát:
1 Kiểm tra máy, lưỡi mài trước khi lắp vào máy
2 Kiểm tra thông số tốc độ quay của đĩa mài phải phù hợp với tốc độ máy
3 Carte bảo vệ máy
4 Mang đầy đủ BHLĐ
5 Tư thế thao tác đúng
Trang 38Máy mài – Máy cắt (tt)
Trang 39KHU VỰC KHÔNG CÓ VẬT TU DỄ CHÁY NỔ
Mặt nạ bảo vệ
Bộ đồ bảo hộ
Găng tay
Giày/ủng an toàn
Trang 40AN TOÀN MÁY KHOAN
Trang 41AN TOÀN MÁY KHOAN
Trang 46• Tẩy sạch lớp sơn phủ ở vùng lân cận mối hàn
• Không hàn ở dòng hàn cao quá mức cần thiết
• Gắn vale chống cháy ngược (hàn oxy gió đá)
• Mang đầy đủ PPE( găng tay da, mặt nạ, kính BH, quần áo BH, mắt kính hàn, tạp dề…)
Trang 47PTBVCN CHO DỤNG CỤ CẦM TAY
HÀN – CẮT – MÀI – ĐỤC
Trang 48Vật rơi
Trang 49Nút chống ồn
Trang 50BHLĐ khi sử dụng các thiết bị cầm tay
Trang 51PPE
Trang 52MANG CHE
BHLÑ
PPE
Trang 53MANG MẶT NẠ PHÒNG ĐỘC
MANG
KHẨU TRANG
BHLĐ
PPE
Trang 54GIẦY BẢO HỘ / SAFETY SHOES
Trang 55Q& A
Trang 56THANK YOU!