1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

40 ĐỀ LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC_Phần 7

18 362 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 40 đề luyện thi trắc nghiệm môn hóa học - Phần 7
Tác giả Nguyễn Minh Tuấn
Trường học Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 311,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng CuO trong X là Câu 9: Dung dịch Na2S tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc thu được 13,8 gam chất rắn Y và dung dịch

Trang 1

ĐỀ SỐ 22

Câu 1: Sắp xếp các kim loại sau theo chiều tính kim loại tăng dần : X (Z = 19) ; Y (Z = 37) ; Z (Z = 20) ; T (Z = 12)

A T, X, Z, Y B T, Z, X, Y C Y, X, Z, T D Y, Z, X, T

Câu 2: Cho xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic (H2SO4 là xúc tác) thu được 11,10 gam hỗn hợp

X gồm xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat và 6,60 gam axit axetic Thành phần phần % theo khối lượng của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat trong X lần lượt là

A 77,84% ; 22,16% B 70,00% ; 30,00%

Câu 3: Nung hỗn hợp bột KClO3, KMnO4, Zn một thời gian Lấy hỗn hợp sản phẩm rắn cho vào dung dịch H2SO4 loãng thì thu được hỗn hợp khí Hỗn hợp đó là

A Cl2 và O2 B H2, Cl2 và O2 C Cl2 và H2 D O2 và H2

Câu 4: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin ; 1 mol alanin và 1mol valin Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly ; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là

A Gly, Val B Ala, Val C Gly, Gly D Ala, Gly

Câu 5: Chọn câu sai

A Chỉ số este là số mg KOH cần để xà phòng hoá hoàn toàn 1 gam chất béo

B Chỉ số I2 là số gam I2 cần để tác dụng với 100 gam chất béo

C Chỉ số axit là số mg KOH cần để trung hoà các axit tự do có trong 1 gam chất béo

D Chỉ số este là số mg KOH dùng để xà phòng hoá hết lượng triglixerit có trong 1 gam chất béo

Câu 6: Cho 50 lít (ở đktc) amoniac lội qua 2 lít dung dịch axit axetic nồng độ 50% (d = 1,06g/ml) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tổng nồng độ phần trăm của axit axetic và của muối amoni axetat trong dung dịch thu được là

Câu 7: Số chất ứng với công thức phân tử C4H10O2 có thể hoà tan được Cu(OH)2 là

Câu 8: Để hoà tan 6 gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3, MgO cần vừa đủ 0,225 mol HCl Mặt khác 6 gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với CO dư, thu được 5 gam chất rắn Khối lượng CuO trong X

Câu 9: Dung dịch Na2S tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

A HCl, H2S, FeCl3, Cu(NO3)2, ZnCl2 B HCl, K2S, FeCl3, Cu(NO3)2, ZnCl2

C H2SO4, H2S, FeCl3, Cu(NO3)2, AgCl D HCl, H2S, KCl, Cu(NO3)2, ZnCl2

Câu 10: Hoà tan 0,54 gam Al vào 1 lít dung dịch HCl 0,1M, được dung dịch Y Thêm từ từ V lít dung dịch NaOH 0,1M vào dung dịch Y thu được 0,78 gam kết tủa Giá trị của V là

A 0,3 lít hoặc 0,7 lít B 0,3 lít hoặc 1,1 lít

Câu 11: Dãy các chất đều có phản ứng tráng gương khi cho tác dụng với Ag2O/NH3, to là

A etanal, axit fomic, glixeryl trifomat B axetilen, anđehit axetic, axit fomic

C axit oxalic, etyl fomat, anđehit benzoic D propanal, etyl fomat, rượu etylic

Trang 2

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 ancol no đơn chức X, Y là đồng đẳng liên tiếp thu được 11,2 lít CO2 cũng với lượng hỗn hợp trên cho phản ứng với Na dư thì thu được 2,24 lít H2

(ở đktc) Công thức phân tử của 2 ancol trên là

A C2H5OH ; C3H7OH B CH3OH ; C3H7OH

C C4H9OH ; C3H7OH D C2H5OH ; CH3OH

Câu 13: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/lít : CH3COOH ; KHSO4 ; CH3COONa ; NaOH Thứ tự sắp xếp các dung dịch theo chiều pH tăng dần là

A KHSO4 ; CH3COOH ; CH3COONa ; NaOH

B KHSO4 ; CH3COOH ; NaOH ; CH3COONa

C CH3COOH ; CH3COONa ; KHSO4 ; NaOH

D CH3COOH ; KHSO4 ; CH3COONa ; NaOH

Câu 14: Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là :

A CH3COOH < HCOOH < CH3COOH < C2H5F

B C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH

C C2H5Cl < CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH

D CH3COOCH3 < C2H5Cl < C2H5OH < CH3COOH

Câu 15: Cho hỗn hợp gồm 0,01 mol Al và 0,02 mol Mg tác dụng với 100 ml dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X gồm 3 kim loại, X tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc, dư thu được V lít NO2 (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là

Câu 16: Trong phòng thí nghiệm, nguời ta thường điều chế HNO3 từ

A NaNO3 và H2SO4 đặc B NH3 và O2

C NaNO3 và HCl đặc D NaNO2 và H2SO4 đặc

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este, cho sản phẩm qua bình đựng P2O5 dư, khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam, sau đó cho qua tiếp dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 34,5 gam kết tủa Mặt khác cho 6,825 gam hỗn hợp este đó tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được 7,7 gam hỗn hợp 2 muối và 4,025 gam một ancol Biết khối lượng phân tử 2 muối hơn kém nhau không quá 28 đvC Công thức cấu tạo và khối lượng của mỗi este là

A HCOOC2H5 (5,550 gam) ; C2H5COOC2H5 (1,275 gam)

B HCOOC2H5 (4,625 gam) ; CH3COOC2H5 (2,200 gam)

C CH3COOC2H5 (7,163 gam) ; C2H5COOC2H5 (8,160 gam)

D Cả A và B đều đúng

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 2,05 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Al, Mg, Zn vào một vừa đủ dung dịch HCl Sau phản ứng, thu được 1,232 lít khí ở đktc và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu được là

A 4,320 gam B 6,480 gam C 6,245 gam D 5,955 gam

Câu 19: Khi clo hoá PVC thu được một loại tơ clorin chứa 66,77% clo Số mắt xích trung bình tác dụng với một phân tử clo là

Câu 20: Có bao nhiêu đồng phân este mạch thẳng có công thức phân tử C6H10O4 khi cho tác dụng với NaOH tạo ra 1 ancol và 1 muối ?

Trang 3

Câu 21: Cho cân bằng sau : SO2 + H2O € H+ + HSO3- Khi thêm vào dung dịch một ít muối NaHSO4 (không làm thay đổi thể tích) thì cân bằng trên sẽ

A không xác định B không chuyển dịch theo chiều nào

C chuyển dịch theo chiều nghịch D chuyển dịch theo chiều thuận

Câu 22: Theo quy tắc bát tử trong phân tử NH4NO3 có số kiểu liên kết khác nhau là

Câu 23: Cho 10,2 gam hỗn X gồm Mg và Fe cho vào dung dịch CuCl2 Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, lọc thu được 13,8 gam chất rắn Y và dung dịch Z chứa 2 muối Thêm KOH dư vào dung dịch Z, thu được 11,1 gam kết tủa Thành phần phần trăm khối lượng Mg trong X là

Câu 24: Cho 22,72 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3

loãng dư thu được V lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 77,44 gam muối khan Giá trị của V là

Câu 25: Tính khử của các halogenua tăng dần theo dãy

A F-, Br-, Cl-, I- B Cl-, F-, Br-, I- C I-, Br-, Cl-, F- D F-, Cl-, Br-, I-

Câu 26: Cho các chất sau : etylbenzen ; p-xilen ; o-xilen ; m-xilen, 1,3,5-trimetylbenzen ; 1,2,4-trimetylbenzen Số các chất đã cho khi tác dụng với clo (Fe, to) thu được 2 dẫn xuất monoclo là

Câu 27*: Hoà tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm Fe3O4 và FeS2 trong 63 gam HNO3, thu được 1,568 lít NO2 (đktc) Dung dịch thu được cho tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 9,76 gam chất rắn Nồng độ % của dung dịch HNO3 có giá trị là

Câu 28: Sản phẩm trùng ngưng axit ω-amino enantoic và axit ε-amino caproic lần lượt là

A [– NH – (CH2)6 – CO –]n và [– NH – (CH2)5 – CO –]n

B [– NH – (CH2)5 – CO –]n và [– NH – (CH2)6 – CO –]n

C [– NH – (CH2)7 – CO –]n và [– NH – (CH2)6 – CO –]n

D [– NH – (CH2)3 – CO –]n và [– NH – (CH2)4 – CO –]n

Câu 29: Có thể phân biệt 3 dung dịch KOH, HCl, H2SO4 (l) bằng một thuốc thử là

A Mg B giấy quỳ tím C BaCO3 D Phenolphtalein

Câu 30: Trong tự nhiên Ag có hai đồng vị bền là 107Ag và 109Ag Nguyên tử khối trung bình của Ag

là 107,87 Hàm lượng 107Ag có trong AgNO3 là

Câu 31: Cho các chất sau : axit glutamic, valin, lixin, alanin, trimetylamin, anilin Số chất làm quỳ tím chuyển màu hồng ; màu xanh ; không đổi màu lần lượt là

A 3 ; 1 ; 2 B 2 ; 1 ;3 C 1 ; 1 ; 4 D 1 ; 2 ; 3

Câu 32: Cho m gam Fe vào dung dịch chứa đồng thời H2SO4 và HNO3 thu được dung dịch X và 4,48 lít NO (duy nhất) Thêm tiếp H2SO4 vào X thì lại thu được thêm 1,792 lít khí NO duy nhất nữa

và dung dịch Y Dung dịch Y hoà tan vừa hết 8,32 gam Cu không có khí bay ra (các khí đo ở đktc) Khối lượng của Fe đã cho vào là

A 11,2 gam B 16,24 gam C 16,8 gam D 9,6 gam

Trang 4

Câu 33: Chọn câu sai

A Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α-amino axit

B Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit

C Polipeptit gồm các peptit có từ 10 đến 50 gốc α-amino axit

D Peptit là những hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng các liên kết peptit

Câu 34: Cho Fe dư tác dụng với dung dịch H2SO4 70% (đặc), nóng Các sản phẩm cuối cùng không

kể Fe dư gồm

A FeSO4, SO2, H2 B Fe2(SO4)3, FeSO4, SO2, H2

C FeSO4, SO2 D Fe2(SO4)3, FeSO4, SO2

Câu 35: Chỉ số iot của triolein là

Câu 36: Cho 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,2M và HCl 1M Khi cho Cu tác dụng với dung dịch thì chỉ thu được một sản phẩm duy nhất là NO Khối lượng Cu có thể hoà tan tối đa vào dung dịch là

Câu 37: 1,72 gam hỗn hợp anđehit acrylic và anđehit axetic tham gia phản ứng cộng vừa đủ 1,12 lít

H2 (đktc) Cho thêm 0,696 gam anđehit B là đồng đẳng của anđehit fomic vào 1,72 gam hỗn hợp 2 anđehit trên rồi cho hỗn hợp thu được tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn được 10,152 gam Ag Công thức cấu tạo của B là

C CH3CH(CH3)CHO D CH3CH2CH2CHO

Câu 38: Cho vào một bình kín dung tích không đổi 2 mol Cl2 và 1 mol H2 thì áp suất của bình là 1,5 atm Nung nóng bình cho phản ứng xảy ra với hiệu suất đạt trên 90% Đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất của bình là

A 1,35 atm B 1,75 atm C 2 atm D 1,5 atm

Câu 39: Khi xà phòng hoá 1 mol este cần 120 gam NaOH nguyên chất Mặt khác khi xà phòng hoá 1,27 gam este đó thì cần 0,6 gam NaOH và thu được 1,41 gam muối duy nhất Biết ancol hoặc axit

là đơn chức Công thức cấu tạo của este là

A (COOC2H5)2 B CH2(COOCH3)2

C (CH3COO)3C3H5 D (C2H3COO)3C3H5

Câu 40: Trong tinh dầu bạc hà có chất menton có công thức cấu tạo viết đơn giản là

O

Công thức phân tử của menton là

A C10H20O B C6H10O C C10H18O D C9H18O

Câu 41: Hoà tan một oxit kim loại M (có hoá trị III) trong một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4

25%, sau phản ứng thu được dung dịch muối có nồng độ 29,5181% Công thức oxit đó là

A Fe2O3 B Cr2O3 C Ni2O3 D Al2O3

Trang 5

Câu 42: Thêm 250 ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch H3PO4 1,5M Sản phẩm thu được là hỗn hợp

A NaOH ; Na3PO4 B H3PO4 ; NaH2PO4

C NaH2PO4 ; Na2HPO4 D Na3PO4 ; Na2HPO4

Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no mạch hở X cần 3,5 mol O2 Công thức cấu tạo của X là

A C2H5OH B C3H5(OH)3 C C2H4(OH)2 D CH3OH

Câu 44: Để thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau : axit axetic →+X axit cloaxetic →+Y glyxin Các chất X và Y là :

C HCl và muối amoni D H2 và NH3

Câu 45: Saccarozơ có tính chất nào trong số các tính chất sau :

3 khi thuỷ phân tạo thành glucozơ và frutozơ 4 tham gia phản ứng tráng gương

5 phản ứng với Cu(OH)2

Những tính chất nào đúng ?

A 1, 2, 3, 5 B 3, 4, 5 C 1, 2, 3, 4 D 2, 3, 5

Câu 46: Cho sơ đồ sau : C2H5Br →Mg, ete A CO 2→B→+HCl D

D có công thức là

A CH3COOH B CH3CH2COOH

C CH3CH2OH D CH3CH2CH2COOH

Câu 47: Oxi hoá 4,6 gam hỗn hợp chứa cùng số mol của 2 ancol đơn chức thành anđehit thì dùng hết 7,95 gam CuO Cho toàn bộ lượng anđehit thu được phản ứng với AgNO3 dư trong NH3 thì thu được 32,4 gam Ag Công thức cấu tạo của 2 ancol là

A C2H5OH ; C3H7OH B C2H5OH ; C4H9OH

C CH3OH ; C2H5OH D CH3OH ; C3H7OH

Câu 48: Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào lượng dư nước thì thoát ra V lít khí Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH dư thì thu được 2,5V lít khí Thành phần phần trăm khối lượng Na trong X là (các khí đo ở cùng điều kiện)

Câu 49: Đun nóng dung dịch có chứa 36 gam hỗn hợp chứa glucozơ và fructozơ (tỉ lệ mol 1:1) với một lượng vừa đủ dung dịch AgNO3/NH3 thấy Ag tách ra Lượng Ag thu được và khối lượng AgNO3 cần dùng là (tính theo gam)

A 21,6 ; 68 B 43,2 ; 34 C 43,2 ; 68 D 21,6 ; 34

Câu 50: Cho các phản ứng sau :

(1) Cu(NO3)2 →to (2) H2NCH2COOH + HNO2→

(3) NH3 + CuO→to (4) NH4NO2

o

t

→

(5) C6H5NH2 + HNO2

o

HCl (0 5 ) −

→ (6) (NH4)2CO3

o

t

→

Số phản ứng thu được N2 là

A 3, 4, 5 B 2, 3, 4 C 4, 5, 6 D 1, 2, 3

Trang 6

ĐỀ SỐ 23

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm

H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí

NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là

Câu 2: Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140oC, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là:

Câu 3: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học ?

A. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội

B. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

C. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2

D. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

Câu 4: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I), Zn-Fe (II), Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A. I; II và III B. I; II và IV C. I; III và IV D. II; III và IV

Câu 5: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y gồm hai chất hữu cơ Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam H2O và 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là:

A. 65,00% B. 46,15% C. 35,00% D 53,85%

Câu 6: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3, Cu

và FeCl3, BaCl2 và CuSO4, Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo

ra dung dịch là:

Câu 7: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Hỗn hợp X có khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc) Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là:

A. 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2 B. 0,1mol C3H6 và 0,2 mol C3H4

C. 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2 D. 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4

Câu 8: Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là

A. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 B. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5

C. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D. HCOOCH3 và HCOOC2H5

Câu 9: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y Cũng

1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z Biết m2 – m1 = 7,5 Công thức phân tử của X là:

A. C4H10O2N2 B. C5H9O4N C. C4H8O4N2. D. C5H11O2N

Trang 7

Câu 10: Hòa tan hết m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X Cho 110 ml dung dịch KOH 2M vào X, thu được a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng thu được a gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 11: Hiđrocacon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường Tên gọi của X là

A. etilen B. xiclopropan C. xiclohexan D. stiren

Câu 12: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 13: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít CO2 (ở đktc)

và 7,2 gam H2O Hai ancol đó là

A. CH3OH và CH2 = CHCH2OH B. C2H5OH và CH2=CHCH2OH

C. CH3OH và C3H7OH D. C2H5OH và CH3OH

Câu 14: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là

A. AgNO3, (NH4)2CO3, CuS B Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO

C. FeS, BaSO4, KOH D KNO3, CaCO3, Fe(OH)3

Câu 15: Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3→ Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì

hệ số của HNO3 là

A. 46x – 18y B. 45x – 18y C. 13x – 9y D. 23x – 9y

Câu 16: Xà phòng hoá một hỗn hợp có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối

đó là

A. CH2=CHCOONa, HCOONa và CH≡CCOONa

B. HCOONa, CH≡CCOONa và CH3CH2COONa

C. CH3COONa, HCOONa và CH3CH=CHCOONa

D. CH2=CHCOONa, CH3CH2COONa và HCOONa

Câu 17: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là:

A 13,5 B 30,0 C. 15,0 D. 20,0

Câu 18: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 Hai ancol đó là

A. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2 B C2H5OH và C4H9OH

C. C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2 D. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3

Câu 19: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10

%, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là:

A 101,48 gam B 101,68 gam C. 97,80 gam D. 88,20 gam

Câu 20: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng

dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là

A. K2Cr2O7 B. CaOCl2 C. MnO2 D. KMnO4

Trang 8

Câu 21: Cho 0,25 mol mol anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong

NH3, thu được 54 gam Ag Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, to) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,25 mol H2 Chất X có công thức chung là:

A. CnH2n-3CHO (n ≥2) B. C2H2n-1CHO (n ≥2)

C. CnH2n+1CHO (n ≥ 0) D. CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0)

Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X

và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí

H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 23: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 22 Khí NxOy và kim loại

M là:

A. N2O và Al B NO và Mg C. NO2 và Al D. N2O và Fe

Câu 24: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối

Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 25: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là

A. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 B. Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2

C. Fe(NO3)2 và AgNO3 D. AgNO3 và Zn(NO3)2

Câu 26: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaCl

C dung dịch HCl D dung dịch NaOH

Câu 27: Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam

Cu Giá trị của m là

Câu 28: Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 21 : 2 : 4 Hợp chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử Số đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X là

Câu 29: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion có cả tính oxi hoá và tính khử là

Câu 30: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch

Y Dung dịch Y có pH bằng

Câu 31: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

A. CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH

B CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

C. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH

D. CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

Trang 9

Câu 32: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO3 Tên gọi của X là

A. metyl axetat B axit acrylic C anilin D. phenol

Câu 33: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là:

Câu 34: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:

A. CH3COOH, C2H2, C2H4 B C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5

C. C2H5OH, C2H4, C2H2 D. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH

Câu 35: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là:

Câu 36: Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lít khí

CO2 (ở đktc) và a gam H2O Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là:

5, 6

= − B m 2a V

11, 2

22, 4

5, 6

Câu 37: Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic, benzen, anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?

Câu 38: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 39: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là

A. Ba, Ag, Au B. Fe, Cu, Ag C. Al, Fe, Cr D. Mg, Zn, Cu

Câu 40: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc

A. chu kì 4, nhóm VIIIB B. chu kì 4, nhóm VIIIA

C. chu kì 3, nhóm VIB D. chu kì 4, nhóm IIA

II PHẦN RIÊNG (10 câu)

Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần thi A hoặc B

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2, C2H4, CH2O, CH2O2 (mạch hở), C3H4O2 (mạch hở, đơn chức) Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là

Câu 42: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3,

K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là:

A. 5 B 2 C 4 D 3

Trang 10

Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu được 5,6 lít khí H2 (ở đktc) Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X

A. 3,92 lít B. 1,68 lít C. 2,80 lít D. 4,48 lít

Câu 44: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

Câu 45: Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 1 mol Ag+ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một dung dịch chứa ba ion kim loại Trong các giá trị sau đây, giá trị nào của x thỏa mãn trường hợp trên?

A. 1,5 B. 1,8 C. 2,0 D. 1,2

Câu 46: Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch không phân nhánh Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X, thu được 11,2 lít khí CO2 ở đktc Nếu trung hoà 0,3 mol X thì cần 500 ml dung dịch NaOH 1M Hai axit đó là:

A. HCOOH, HOOC-CH2-COOH B HCOOH, CH3COOH

C. HCOOH, C2H5COOH D HCOOH, HCOOH-COOH

Câu 47: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2 Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch

Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A. 8,2 B. 10,8 C. 9,4 D 9,6

Câu 48: Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (khí) € N2O4 (khí)

(nâu đỏ) (không màu) Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có

A. ∆H < 0, phản ứng thu nhiệt B.∆H > 0, phản ứng toả nhiệt

C.∆H > 0, phản ứng thu nhiệt D.∆H < 0, phản ứng toả nhiệt

Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ancol X no, mạch hở cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ở đktc) Mặt khác, nếu cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là

A. 4,9 và propan-1,2-điol B. 9,8 và propan-1,2-điol

C. 4,9 và glixerol D. 4,9 và propan-1,3-điol

Câu 50: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A. Phân urê có công thức là (NH4)2CO3

B. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK

C. Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)

D. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HOP4 và KNO3

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ tương ứng là 0,3M và 0,7M Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở toC, H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được Hằng số cân bằng KC ở toC của phản ứng có giá trị là:

Câu 52: Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hoá: Zn-Cu là 1,1V; Cu-Ag là 0,46V Biết thế điện cực chuẩn EoAg / Ag+ =0,8V Thế điện cực chuẩn 2

o

Zn / Zn

o

Cu /Cu

E + có giá trị lần lượt là:

Ngày đăng: 19/10/2013, 12:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w