Cho hỗn hợp đó vào dung dịch muối của Fe3+ dư.. tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl thu được khí A và 6,4 g bã rắn không tan.. Câu 19: Cho vinylaxetat tác dụng với dung dịch Br
Trang 1ĐỀ SỐ 18
Câu 1: Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Hãy cho biết trong các hóa chất sau : KMnO4, Cl2, NaOH, Na2CO3, CuSO4, Cu, KNO3, dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất ?
Câu 2: Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3 dung dịch : HCl, NaOH, H2SO4 là
sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng thanh Fe thay đổi như thế nào ?
A. Tăng 0,32 gam B. Tăng 2,56 gam C. Giảm 0,8 gam D. Giảm 1,6 gam
axetic, axit axetic ?
A. dd Ca(OH)2, Na, dd H2SO4 B. dd NaOH, dd H2SO4
C. Na, dd HCl, CuO D. dd AgNO3/NH3, dd Br2
Câu 5*: Trộn 2 dung dịch AgNO3 1M và Fe(NO3)3 1M theo tỉ lệ thể tích là 1 : 1 thu được dung dịch X Cho m gam bột Zn vào 200 ml dung dịch X, phản ứng xong thu được 10,8 gam kết tủa Xác định m
A. 3,25 gam ≤ m B. 3,25 gam ≤ m ≤ 4,875 gam
C. 3,25 gam ≤ m ≤ 6,5 gam D. 4,875 gam ≤ m ≤ 6,5 gam
đẳng bằng oxi thu được hỗn hợp 2 axit cacboxylic Để trung hòa lượng axit đó cần dùng 150 ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của 2 anđehit là
A. HCH=O và CH3CH=O
B. CH3CH=O và CH3CH2CH=O
C. CH2=CH-CH=O và CH3-CH=CH-CH=O
D. CH3CH2CH=O và CH3CH2CH2CH=O
Câu 7: Muốn tinh chế H2 có lẫn H2S, ta dẫn hỗn hợp khí vào dung dịch
A. Pb(NO3)2 B CuCl2 C NaOH D Cả A, B, C đều đúng
một axit hai chức) với vôi tôi xút dư thu được 1,68 lít khí metan (đktc) Hãy cho biết, nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X bằng oxi thì thu được bao nhiêu gam Na2CO3 ?
A. 3,975 gam B. 4,77 gam C. 5,565 gam D. 6,36 gam
đủ thu được 7,84 lít khí SO2 (đktc) và dung dịch A Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch A là
A 49,2 gam B 82,8 gam C 64,1 gam D 98,4 gam
A. NH4NO3 B NH4Cl C (NH4)2SO4 D Ure
Trang 2Câu 12: Trong các chất sau : CH4 (1) ; C2H6 (2) ; C2H2 (3) ; C3H8 (4) ; butan (5) ; benzen (6) chất nào có thể dùng để điều chế trực tiếp etilen ?
A. m1 = 32 gam ; m2 = 86 gam B. m1= 25,6 gam ; m2 = 86 gam
C. m1 = 40 gam ; m2 = 86 gam D. m1 = 40 gam ; m2 = 107,5 gam
chứa BaCl2 0,3M và Ba(HCO3)2 0,8M thu được 2,8 lít H2 (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là
A. 43,34 gam B. 31,52 gam C. 49,25 gam D. 39,4 gam
khiết ?
A. Cho hỗn hợp đó vào dung dịch AgNO3 dư
B. Đốt hỗn hợp đó bằng oxi dư sau đó hòa hỗn hợp vào dung dịch HCl dư
C. Cho hỗn hợp đó vào dung dịch muối của Fe3+ dư
D. Cả A, B, C đều đúng
tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl thu được khí A và 6,4 g bã rắn không tan Làm khô chất bã rắn rồi đốt cháy hoàn toàn thu được khí B Khí B phản ứng vừa đủ với khí A thu được 19,2 gam đơn chất rắn M là
A Ca B Mg C Fe D. Zn
Câu 18: Tính chất axit của dãy các hiđroxit : H2SiO3, H2SO4, HClO4 biến đổi như thế nào ?
Câu 19: Cho vinylaxetat tác dụng với dung dịch Br2, sau đó thuỷ phân hoàn toàn sản phẩm thu được muối natri axetat và chất hữu cơ X Công thức của X là
A. CH2=CH-OH B. O=CH-CH2OH C. CH3CH=O D. C2H4(OH)2
C2H6 →hs 30% C2H4 →hs 80% C2H5OH →hs 50% Buta-1,3-đien →hs 80% Caosu Buna Khối lượng etan cần lấy để có thể điều chế được 5,4 kg cao su buna theo sơ đồ trên là
A. 46,875 kg B. 62,50 kg C. 15,625 kg D. 31,25 kg
Câu 21: Chất X có công thức phân tử C8H15O4N Từ X, thực hiện biến hóa sau :
C8H15O4N + dung dịch NaOH dư →to Natri glutamat + CH4O + C2H6O
Hãy cho biết, X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
sau phân tử nào có độ phân cực lớn nhất ?
A NaCl B MgO C MgCl2 D Cl2O
Trang 3Câu 23: Cho 2,7 gam Al vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1M và H2SO4 1,5M thu được dung dịch X Tính thể tích dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,5M và NaOH 0,6M cần cho vào dung dịch X để thu được lượng kết tủa lớn nhất ?
A. 2-Metylbutan-1,4-điol B. Ancol etylic
A. HCl, Ca(OH)2, Na2CO3 B. NaCl, Ca(OH)2, Na3PO4
C. Ca(OH)2, Na2CO3, Na3PO4 D. NH3, Ca(OH)2, Na2SO4
Câu 26: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C7H8O2 X tác dụng với Na thu được số mol khí đúng bằng số mol X đã phản ứng Mặt khác, X tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1 : 1 Khi cho X tác dụng với dung dịch Br2 thu được kết tủa Y có công thức phân tử là C7H5O2Br3 CTCT của X là ?
A. o-HO-CH2-C6H4-OH B. m-HO-CH2-C6H4-OH
C. p-HO-CH2-C6H4-OH D. p-CH3-O-C6H4-OH
A. dd NH3 dư vào dd AlCl3 B. dd NaOH dư vào dd Ba(HCO3)2
C. khí CO2 dư vào dd NaAlO2 D. dd HCl loãng dư vào dd NaAlO2
sản phảm khử duy nhất) và m gam chất rắn Giá trị của m là
A. 1,6 gam B 3,2 gam C. 6,4 gam D. 12,8 gam
Câu 29: Nung một hỗn hợp gồm 0,1 mol C2H4, 0,2 mol C2H2 và 0,3 mol H2 với bột Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y Tính khối lượng H2O thu được ?
A 12,6 gam B 9,0 gam C 9,9 gam D 10,2 gam
Câu 30: Cho cân bằng sau : H2(k) + I2(k) € 2HI(k) ∆H >0 Hãy cho biết yếu tố nào sau đây
mol hỗn hợp X với NaOH, tách lấy lượng ancol sau phản ứng cho tác dụng với CuO nung nóng thu được anđehit B1 Cho toàn bộ B1 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 32,4 gam Ag CTCT của B là
A. CH3OH B. C2H5OH C. C2H4(OH)2 D. Cả A và C
Nhỏ từ từ dung dịch KMnO4 vào dung dịch X thấy dung dịch KMnO4 mất màu Công thức của oxit
đó là ?
A. FeO B. Fe3O4 C. Fe2O3 D. Cả A, B đều đúng
hai electron độc thân ở trạng thái cơ bản là
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Trang 4Câu 35: Hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 4 Cho 9,4 gam hỗn hợp X vào bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng thêm 9,15 gam Công thức cấu tạo phù hợp của 2 ancol là ?
A. CH3OH và C2H5OH B. CH3OH và C3H7OH
C. C3H7OH và C4H9OH D. C2H5OH và C3H7OH
Đốt cháy X cho số mol CO2 gấp 4 lần số mol X 1 mol X làm mất màu 2 mol Br2 trong nước Vậy công thức của X là
C. O=CH-CH2-CH2-CH=O D. CH2=C(CH=O)2
CuSO4 1M và H2SO4 1M (loãng)
A. Chỉ có khí bay lên B. Có khí bay lên và có kết tủa màu xanh
C. Chỉ có kết tủa D. Có khí bay lên và có kết tủa màu trắng
Câu 38: Hợp chất X có vòng benzen và có chứa C, H, N Trong X có % khối lượng của N là 13,08% Hãy cho biết X có bao nhiêu đồng phân ?
rắn khan và một ancol B Oxi hóa B bằng CuO (to) rồi cho sản phẩm phản ứng với Cu(OH)2 dư (to) thu được 43,2 gam kết tủa đỏ gạch Giá trị của m là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A 11,1 gam B 22,2 gam C 13,2 gam D 26,4 gam
vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 3M, thu được 24,6 gam muối của một axit hữu cơ và 9,2 gam một ancol Vậy công thức của E là
A. 21,6 gam B. 25,92 gam C. 28,08 gam D. 29,52 gam
Câu 42: Hãy cho biết axit picric tác dụng với chất nào sau đây ?
Câu 43: Cho các chất sau:
(1) CH3-CO-O-C2H5 (4) CH2=C(CH3)-O-CO-CH3
(2) CH2=CH-CO-O-CH3 (5) C6H5O-CO-CH3 (3) C6H5-CO-O-CH=CH2 (6) CH3-CO-O-CH2-C6H5
Hãy cho biết chất nào khi cho tác dụng với NaOH đun nóng không thu được ancol ?
A. (1) (2) (3) (4) B. (3) (4) (5) C. (1) (3) (4) (6) D. (3) (4) (5) (6)
(1) BaCl2 và Na2CO3 (2) NaOH và AlCl3 (3) BaCl2 và NaHSO4
(4) Ba(OH)2 và H2SO4 (5) AlCl3 và K2CO3 (6) Pb(NO3)2 và H2S Những cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các dung dịch trong từng cặp với nhau ?
A. 1, 2, 3, 4, 5, 6 B. 1, 2, 4, 5, 6 C. 1, 2, 4, 6 D. 1, 2, 4, 5
Trang 5Câu 45: Để một vật làm bằng hợp kim Zn, Cu trong môi trường không khí ẩm (hơi nước có hoà tan
O2) xảy ra quá trình ăn mòn điện hoá Tại cực âm xảy ra quá trình nào sau đây ?
A. Quá trình khử Zn B. Quá trình oxi hoá Zn
C. Quá trình khử O2 D. Quá trình oxi hoá O2
Câu 46: Chất hữu cơ A (mạch không phân nhánh) có công thức phân tử là C3H10O2N2 A tác dụng với NaOH giải phóng khí NH3 ; mặt khác A tác dụng với axit tạo thành muối của amin bậc một Công thức cấu tạo của A là
(đktc) Cũng m gam A trên cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 3,696 lít khí (đktc) Giá trị của m là
A. 4,36 gam B. 6,54 gam C. 5,64 gam D. 7,92 gam
Axetilen → X→ Y → Z +HCl→ T →+HCHO/ H ,t+ o Nhựa novolac
X, Y, Z, T lần lượt là
A. Benzen, phenylclorua, natriphenolat, phenol
B. Vinylclorua, benzen, phenyl clorua, phenol
C. Etilen, benzen, phenylclorua, phenol
D. Xiclohexan, benzen, phenylclorua, natriphenolat
hiệu suất của phản ứng đạt 90% ?
A. 24,95 lít B. 27,72 lít C 41,86 lít D 55,24 lít
Trang 6ĐỀ SỐ 19
A pH = 2 B 2 < pH < 7 C pH = 12 D 7 < pH < 12
Câu 2: Khi cho hỗn hợp gồm MgSO4, Ba3(PO4)2, FeCO3, FeS, Ag2S vào dung dịch HCl dư thì phần
A FeS, AgCl, Ba3(PO4)2 B FeS, AgCl, BaSO4
C Ag2S, BaSO4 D Ba3(PO4)2, Ag2S
thu được 0,39 gam kết tủa Giá trị của V là
A 15 ml hay 75 ml B Chỉ có thể là 15 ml
C 35 ml hay 75 ml D Chỉ có thể là 75 ml
38% so với ban đầu X là
đặc nóng, sau phản ứng số mol KCl thu được ở 2 thí nghiệm bằng nhau Ta có tỉ lệ
A x : y = 5 : 3 B x : y = 3 : 5 C x : y = 3 : 1 D x : y = 1 : 3
0,5 mol X tác dụng vừa đủ với 1 mol NaOH Công thức phân tử của X là
A C4H7N2O4 B C8H5NO2 C C5H9NO4 D C5H25NO3
A Dung dịch axit aminoetanoic tác dụng được với dung dịch HCl
B Trùng ngưng các α-aminoaxit ta được các hợp chất chứa liên kết peptit
C Dung dịch aminoaxit phân tử chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH có pH = 7
D Hợp chất +NH3CxHyCOO– tác dụng được với NaHSO4
Ca2+, 0,01 mol HCO3–, 0,02 mol NO3– thì thu được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị của x là
tạo ra 2 sản phẩm đều có khả năng tác dụng với Na (theo tỉ lệ mol 1:1) Công thức phân tử của hai hiđrocacbon có thể là
A C2H2 và C3H4 B C3H4 và C4H6 C C3H4 và C4H8 D C2H4 và C4H8
A Fe(NO3)3, H2S B Fe(NO3)2, H2S
C FeSO4, Fe(NO3)2, NO, H2O D Fe2(SO4)3, Fe(NO3)3, NO, H2O
nguyên tử là
tích của hỗn hợp thu được sau khi đốt là 3,4 lít Cho hỗn hợp qua thiết bị làm lạnh, thể tích hỗn hợp khí còn lại 1,8 lít và cho lội qua dung dịch KOH chỉ còn 0,5 lít khí Thể tích các khí được đo trong cùng điều kiện Tên gọi của hiđrocacbon là
A propan B xiclobutan C propen D xiclopropan
Trang 7Câu 13: Các chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
A Ca(OH)2 và BaCl2 B Ca(OH)2 và HCl
C Ca(OH)2, NaOH D Na2CO3 và H2SO4
A Cu(OH)2/NaOH, đun nóng B nước Br2
C dung dịch AgNO3/NH3 D dung dịch Br2 tan trong CCl4
Câu 15: Phenyl axetat được điều chế trực tiếp từ
A axit axetic và ancol benzylic B anhiđric axetic và ancol benzylic
C anhiđric axetic và phenol D axit axetic và phenol
kim loại Khối lượng riêng của hỗn hợp khí X ở điều kiện chuẩn là
A 1,741 gam/l B 1,897 gam/l C 1,929 gam/l D 1,845 gam/l
A 4 nguyên tử cacbon trong phân tử but-2-in cùng nằm trên đường thẳng
B Ankin có 5 nguyên tử cacbon trở lên mới có mạch phân nhánh
C Tất cả các nguyên tử cacbon trong phân tử isopentan đều có lai hóa sp3
D 3 nguyên tử cacbon trong phân tử propan cùng nằm trên đường thẳng
Câu 18: Số đồng phân axit và este mạch hở có CTPT C4H6O2 là
A CaCO3 B CaSO4.H2O C Polime D Vật liệu compozit
A CH4O B CH3CH2CH2CH3 C CH3CH2OH D HCOOCH2CH3
Câu 21: Thủy phân hoàn toàn 6,84 gam saccarozơ rồi chia sản phẩm thành 2 phần bằng nhau Phần1 cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được x gam kết tủa Phần 2 cho tác dụng với dung dịch nước brom dư, thì có y gam brom tham gia phản ứng Giá trị x và y lần lượt là
A 2,16 và 1,6 B 2,16 và 3,2 C 4,32 và 1,6 D 4,32 và 3,2
Câu 22: Thí nghiệm nào sau đây khi hoàn thành tạo ra Fe(NO3)3 ?
A Fe (dư) tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
B Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl
C Fe (dư) tác dụng với dung dịch AgNO3
D Fe tác dụng với lượng dư dung dịch Cu(NO3)2
Câu 23: Trong các chất sau : HCHO, CH3Cl, CO, CH3COOCH3, CH3ONa, CH3OCH3, CH2Cl2 có bao nhiêu chất tạo ra metanol bằng 1 phản ứng ?
một nối đôi, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n-2kO2 B CnH2n-2O2 C CnH2n-1O2 D CnH2nO2
Câu 25: Công thức cấu tạo nào sau đây không phù hợp với chất có công thức phân tử là C6H10 ?
Trang 8Câu 26: Hợp chất hữu cơ đơn chức X (chứa C, H, O) có tỉ khối hơi với H2 là 43 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm hữu cơ có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Số đồng phân cùng chức của X là
A Dãy đồng đẳng ankin có công thức chung là CnH2n-2
B Các hiđrocacbon no đều có công thức chung là CnH2n+2
C Công thức chung của hiđrocacbon thơm là CnH2n-6
D Các chất có công thức đơn giản nhất là CH2 đều thuộc dãy đồng đẳng anken
→ CaO →+CO, to Ca D Ag2S→+NaCN Na[Ag(CN)2]+Zn→Ag
A X, Z, Y B Z, X, Y C X, Y, Z D Z, Y, X
A Kim loại có tính khử mạnh hơn luôn là cực âm
B Pin điện hóa phát sinh dòng điện, ăn mòn điện hoá không phát sinh dòng điện
C Chất có tính khử mạnh hơn bị ăn mòn
D Tên các điện cực giống nhau : catot là cực dương và anot là cực âm
A Axeton không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường
B Các xeton khi cho phản ứng với H2 đều sinh ra ancol bậc 2
C Trừ axetilen, các ankin khi cộng nước đều cho sản phẩm chính là xeton
D Các hợp chất có chứa nhóm >C=O đều phản ứng với dung dịch Br2
Câu 32: Trong các kim loại sau : Fe, Ni, Cu, Zn, Na, Ba, Ag, Al Số kim loại tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2 là
A Có thể điều chế kim loại kiềm bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của chúng
B. Có thể điều chế kim loại kiềm thổ bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của chúng
C. Có thể điều chế kim loại nhôm bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó
D Mg, Al, Na cháy trong khí CO2 ở nhiệt độ cao
Câu 34: Cho 7,3 gam hỗn hợp gồm Na và Al tan hết vào nước được dung dịch X và 5,6 lít khí (đktc) Thể tích dung dịch HCl 1M cần cho vào dung dịch X để được lượng kết tủa lớn nhất là
hai muối và 0,15 mol hỗn hợp hai khí không màu có khối lượng 5,20 gam trong đó có một khí hoá nâu ngoài không khí Số mol HNO3 đã phản ứng là
A 0,9 mol B 0,7 mol C 0,2 mol D 0,5 mol
Trang 9Câu 36: Thí nghiệm nào dưới đây tạo thành số gam kết tủa lớn nhất ?
A Cho 0,20 mol K vào dung dịch chứa 0,20 mol CuSO4
B Cho 0,35 mol Na vào dung dịch chứa 0,10 mol AlCl3
C Cho 0,10 mol Ca vào dung dịch chứa 0,15 mol NaHCO3
D Cho 0,05 mol Ba vào dung dịch loãng chứa 0,10 mol H2SO4
A Một phân tử tripeptit phải có 3 liên kết peptit
B Thủy phân đến cùng protein luôn thu được α-aminoaxit
C Trùng ngưng n phân tử aminoaxit ta được hợp chất chứa (n-1) liên kết peptit
D Hợp chất glyxylalanin phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu tím
Câu 38: Có các cặp chất sau : Cu và dung dịch FeCl3 ; H2S và dung dịch Pb(NO3)2 ; H2S và dung dịch ZnCl2 ; dung dịch AgNO3 và dung dịch FeCl3 Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường
A CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, to), Na, dung dịch NaOH
B C2H5OH (xúc tác HCl, to), Na, nước Br2
C Na, dung dịch NaOH, CO2
D Dung dịch Ca(OH)2, nước Br2, Ba
A 2 phản ứng B 5 phản ứng C 3 phản ứng D 4 phản ứng
nhiều sản phẩm đồng phân nhất là
A isopentan B buta-1,3-đien C etylxiclopentan D neoheptan
Câu 43: X và Y là hai hợp chất hữu cơ đồng phân của nhau cùng có công thức phân tử C5H6O4Cl2 Thủy phân hoàn toàn X trong NaOH dư thu được các sản phẩm trong đó có 2 muối của 2 axit hữu
cơ, 1 ancol ; thủy phân hoàn toàn Y trong KOH dư thu được các sản phẩm trong đó có 1 muối của axit hữu cơ, 1 anđehit X và Y lần lượt có công thức cấu tạo là
còn X cho 1 olefin E là
A isoproylmetyl etanđioat B etylsec-butyl etanđioat
C đimetyl butanđioat D etylbutyl etanđioat
dịch NH3 thấy kết tủa tan.Vậy X
A chỉ có thể là NaCl B chỉ có thể là Na3PO4
Trang 10Câu 46: Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, cường độ dòng 5A Khi ở anot có 4 gam khí oxi bay ra thì ngưng Điều nào sau đây luôn đúng ? Biết hiệu suất phản ứng là 100%
A Khối lượng đồng thu được ở catot là 16 gam
B Thời gian điện phân là 9650 giây
C pH của dung dịch trong quá trình điện phân luôn tăng lên
D Không có khí thoát ra ở catot
Câu 47: Cho các chất sau : FeBr3, FeCl2, Fe3O4,AlBr3, MgI, KBr, NaCl Axit H2SO4 đặc nóng có thể oxi hóa bao nhiêu chất ?
Câu 48: Đun nóng một este đơn chức có phân tử khối là 100 với dung dịch NaOH thu được hợp chất có nhánh X và rượu Y Cho hơi Y qua CuO đốt nóng rồi hấp thụ sản phẩm vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được dung dịch Z Thêm H2SO4 loãng vào Z thì thu được khí CO2 Tên gọi của este là
A etyl isobutyrat B metyl metacrylat C etyl metacrylat D metyl isobutyrat
A este đơn chức, mạch hở, có một nối đôi
B este đơn chức, có 1 vòng no
C este đơn chức, no, mạch hở
D este hai chức no, mạch hở
Y Biết rằng hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ 0,015 mol Br2 Nếu đem dung dịch chứa 3,42 gam hỗn hợp X cho phản ứng lượng dư AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag tạo thành là
A 2,16 gam B 3,24 gam C 1,08 gam D 0,54 gam
-((h(( -