Sơ lược về hệ thần kinh tự động. Phân bố hệ thần kinh tự động của tim. Ứng dụng trên lâm sàng. Nằm trong các hạch nhỏ ở mặt sau tâm nhĩ, rãnh nhĩ thất. Ít liên quan tới mô tâm thất. Giải phẫu vùng khác nhau ở từng cá thể. Chủ yếu nằm ở mô mỡ. Chỉ 10% nằm kề hoặc giữa các mô cơ. Không có một hạch nào nằm trong các mô mỡ cạnh các động mạch vành lớn ở rãnh nhĩ thất. Ít có vai trò điều hòa nhịp tim. Liên quan tới sinh lý bệnh của rung nhĩ.
Trang 2MỤC TIÊU
• Sơ lược về hệ thần kinh tự động.
• Phân bố hệ thần kinh tự động của tim.
• Ứng dụng trên lâm sàng.
Trang 3Hệ thần kinh tự động Autonomic Nervous System
Trang 8Hệ thần kinh nội tại của tim (intrinsic cardiac neurons)
• Nằm trong các hạch nhỏ ở mặt sau tâm nhĩ, rãnh nhĩ thất Ít liên quan tới mô tâm thất.
• Giải phẫu vùng khác nhau ở từng cá thể.
• Chủ yếu nằm ở mô mỡ.
• Chỉ 10% nằm kề hoặc giữa các mô cơ.
• Không có một hạch nào nằm trong các mô mỡ cạnh các động mạch vành lớn ở rãnh nhĩ thất.
• Ít có vai trò điều hòa nhịp tim.
• Liên quan tới sinh lý bệnh của rung nhĩ
Trang 12Ứng dụng
• <Một số vấn đề về thuốc chẹn Beta>
• Nghiệm pháp cường phế vị
• Ngất do phản xạ phế vị, phản xạ phế vị trong thực hành lâm sàng
Trang 13Thuốc chẹn Beta
• Mức độ chọn lọc
• Tác dụng giao cảm nội tại (ISA)
• Tương tác với thuốc lá và các chất kích thích khác
Trang 14• Giúp xác định vị trí block trong BAV 2:1.
• Đánh giá xoang cảnh nhạy cảm
• Hỗ trợ đánh giá tiếng thổi ở tim
Trang 16Nghiệm pháp Valsava
Trang 17Tác động của nghiệm pháp Valsava
Trang 18Tác động của nghiệm pháp valsava lên mạch và
huyết áp theo thời gian thực hiện
Trang 21Chuyên mục đặt câu hỏi
Trang 22Phân biệt VT/SVT trên ECG có
QRS rộng
Trang 24Tính tự động tim
Trang 25Hậu khử cực sớm – trì hoãn
Trang 26Thuốc chống loạn nhịp nhóm I
Trang 27MAT
Trang 29CẢM ƠN MỌI NGƯỜI ĐÃ
LẮNG NGHE!