Bài giảng trình bày khái niệm và vai trò của nguyên lý thị giác, đặc điểm tâm sinh lý thị giác trong nghệ thuật tạo hình. Mời các bạn cùng tham khảo Bài giảng Nguyên lý thị giác - Tổng quan để nắm chi tiết nội dung kiến thức.
Trang 2nh n ra nh ng tính ch t c m nh n ậ ữ ấ ả ậ
c a th giác có tính quy lu t đủ ị ậ ược g i ọ
là nguyên lý th giác.ị
Trang 3 Nguyên lý th giác là n n t ng g c r c a ị ề ả ố ễ ủ
m h c, m i khuynh h ỹ ọ ọ ướ ng c m th dù ả ụ thay đ i liên t c theo chi u dài l ch s , ổ ụ ề ị ử
nh ng v n ph i đ t n n trên ''nguyên lý th ư ẫ ả ặ ề ị giác'', ng ượ c l i nguyên lý th giác là quy ạ ị
lu t khách quan v i m i khuynh h ậ ớ ọ ướ ng, xu
th , th i trang, và c phong cách. Nó làm ế ờ ả công c h u hi u cho ngh thu t t o hình ụ ữ ệ ệ ậ ạ nói chung và t t c các môn trong ph m vi ấ ả ạ
m h c. Và th m chí đ i v i các s n ph m ỹ ọ ậ ố ớ ả ẩ
đ cao công năng, cũng ph i ít nhi u li n ề ả ề ệ
h v i nó ệ ớ
Trang 41.1.3. Đ c đi m tâm sinh lý th giác ặ ể ị trong ngh thu t t o hình ệ ậ ạ
Trong sáng tác h i h a, ngh thu t ộ ọ ệ ậ
t o hình tâm lý th giác ph thu c vào ạ ị ụ ộ
r t nhi u y u t : ấ ề ế ố
Trang 5kh i lố ượng, ch t li u, màu s c riêng và ấ ệ ắ
v trí c a v t trong không gian đó là ị ủ ậ
nh ng nh th giác, cũng g i là hình ữ ả ị ọnh
ả
Trang 6 Kho ng cách: Kho ng cách: ả ả
Mu n có hình nh c a v t th , ta ph i ố ả ủ ậ ể ả
t o ra gi a m t và v t m t kho ng ạ ữ ắ ậ ộ ảcách. Không có kho ng cách đó, hay ảkho ng cách không tho ng đáng, v t ả ả ậ
s b ng l y m t không cho th y gì h t, ẽ ư ấ ắ ấ ế
ho c ch th y m t hình nh méo mó, ặ ỉ ấ ộ ảkhông đ tin c y.ủ ậ
Trang 7 Nhìn bao quát và nhìn t p trung: Nhìn bao quát và nhìn t p trung: ậ ậ
Nhìn bao quát là kh năng nghi nh n m t ả ậ ộ lúc nhi u hình nh, nh ng không ph i t ng ề ả ư ả ừ
th riêng r , mà t ng y th không tách r i ứ ẽ ừ ấ ứ ờ nhau, đ ng th i cùng l t vào m t ta, ch ồ ờ ọ ắ ỉ giây lát cũng đ đ ghi nh n t t c ủ ể ậ ấ ả
Nhìn t p trung là kh năng phát hi n các ậ ả ệ chi ti t ch y u trong s các chi ti t h p ế ủ ế ố ế ợ thành m t t ng th và duy trì đ ộ ổ ể ượ c s chú ự
ý vào đ y đ ti p t c phát hi n thêm nh ng ấ ể ế ụ ệ ữ
đi u m i. ề ớ
Trang 8 Ả Ả o giác: o giác:
• Là th c m th giác luôn luôn có ụ ả ị
nh ng ng nh n, b các hi n tữ ộ ậ ị ệ ượng đánh l a ho c đánh giá không đúng ừ ặcác hi n tệ ượng. Đó là o giác. ả
Ảo giác tâm lý
A giác sinh lýỏ
Trang 9 Nh n đ nh sai v kích th Nh n đ nh sai v kích th ậ ậ ị ị ề ề ướ ướ c: c:
Trang 10 Nh n đ nh sai v kích th Nh n đ nh sai v kích th ậ ậ ị ị ề ề ướ ướ c: c:
Trang 11 Nh n đ nh sai v kích th Nh n đ nh sai v kích th ậ ậ ị ị ề ề ướ ướ c: c:
Trang 12 Nh n đ nh sai v kích th Nh n đ nh sai v kích th ậ ậ ị ị ề ề ướ ướ c: c:
Trang 13 Nh n đ nh sai v chi u h Nh n đ nh sai v chi u h ậ ậ ị ị ề ề ề ề ướ ướ ng: ng:
Trang 14 Nh n đ nh sai v chi u h Nh n đ nh sai v chi u h ậ ậ ị ị ề ề ề ề ướ ướ ng: ng:
Trang 15 Nh n đ nh sai v chi u h Nh n đ nh sai v chi u h ậ ậ ị ị ề ề ề ề ướ ướ ng: ng:
Trang 16 Nh n đ nh sai v không gian: Nh n đ nh sai v không gian: ậ ậ ị ị ề ề
Trang 17 Nh n đ nh sai v không gian: Nh n đ nh sai v không gian: ậ ậ ị ị ề ề
Trang 18 Nh n đ nh sai v không gian: Nh n đ nh sai v không gian: ậ ậ ị ị ề ề
Trang 19 Nh n đ nh sai v không gian: Nh n đ nh sai v không gian: ậ ậ ị ị ề ề
Trang 20 Nh n đ nh sai v không gian: Nh n đ nh sai v không gian: ậ ậ ị ị ề ề
Trang 21 Nh n đ nh sai v Nh n đ nh sai v ậậ ịị ềề đ m nh t, đ sáng ậ ạ ộ
t i hay đ m nh tố ậ ạ :
Trang 22 Nh n đ nh sai v Nh n đ nh sai v ậậ ịị ềề đ m nh t, đ sáng ậ ạ ộ
t i hay đ m nh tố ậ ạ :
Trang 23 Nh n đ nh sai v Nh n đ nh sai v ậậ ịị ềề đ m nh t, đ sáng ậ ạ ộ
t i hay đ m nh tố ậ ạ :
Trang 24 Nh n đ nh sai v Nh n đ nh sai v ậậ ịị ềề m u s cầ ắ :
Trang 25 Nh n đ nh sai v Nh n đ nh sai v ậậ ịị ềề m u s cầ ắ :
Trang 26 Nh n đ nh sai v Nh n đ nh sai v ậậ ịị ềề m u s cầ ắ :
Trang 27 Nh n đ nh sai v Nh n đ nh sai v ậậ ịị ềề m u s cầ ắ :
Trang 28 Thói quen th giác: Thói quen th giác: ị ị
Do thói quen th giác, m i v t l n nh trong ị ọ ậ ớ ỏ không gian h u nh đ u đ ầ ư ề ượ c đi u ch nh ề ỉ
k p th i, t c là thu nh l i ho c phóng to ra ị ờ ứ ỏ ạ ặ sao cho v a b ng kích th ừ ằ ướ c th c t c a ự ế ủ chúng v n đã quen thu c đ i v i m t. Ví ố ộ ố ớ ắ
d : Nhân v t trên màn nh nhi u khi hi n ụ ậ ả ề ệ
ra r t l n, ta v n không nghĩ r ng đ y là ấ ớ ẫ ằ ấ
Trang 29 Thói quen th giác: Thói quen th giác: ị ị
Parthenon S: 69,5 m × 30,9 m = 2147.55m2
Trang 30C M N ĐÃ L NG Ả Ơ Ắ
C M N ĐÃ L NG Ả Ơ Ắ
NGHE!