1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng Kế toán tài chính 2 - Chương 2 (phần 1): Kế toán hoạt động cung cấp dịch vụ điển hình

19 41 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 552,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Kế toán tài chính 2 - Chương 2: Kế toán hoạt động cung cấp dịch vụ điển hình cung cấp cho người học các kiến thức: Kế toán hoạt động kinh doanh dịch vụ vận tải, kế toán hoạt động kinh doanh dịch vụ nhà hàng, kế toán hoạt động kinh doanh dịch vụ khách sạn. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

CHUONG 2:

KE TOAN HOAT ĐỘNG CUNG CÁP DỊCH VỤ

DIEN HINH

BIEN SOẠN: BỘ MÔN KÉ TOÁN TÀI CHÍNH

TÀI LIỆU THAM KHẢO

eo Giáo trình kế toán tài chính (Quyển 3 và 4), 2018, Bộ

môn KTTC, ĐH kinh tế TP HCM

o Giáo trình kế toán thương mại — dịch vụ, 2014, TS Trần Phước, ĐH Công nghiệp TP HCM

o Giáo trình kế toán trong doanh nghiệp kinh doanh dịch

vụ, 2017, TS Hà Thị Thúy Vân, NXB Tài chính

o Luật kế toán

o Các chuẩn mực kế toán Việt Nam

o Thông tu 200/2014/ TT-BTC ngày 22/12/2014 hướng

dẫn về chế độ kế toán doanh nghiệp

o Thông tư 53/2016/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điề của thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/1 2i2Á14)

hướng dân chê độ kê toán doanh nghiệp

MỤC TIÊU PHƯƠNG 2: KE TOÁN HOẠT ĐỌNG CUNG CAP DỊCH VỤ DIEN HÌNh

- Biết được những đặc điểm riêng của hoạt động

vận tải ảnh hưởng đên công tác kê toán hoạt động

doanh nghiệp vận tải

- Hiểu được đối tượng kế toán chi phí sản xuất và

tính giá thành dịch vụ vận tải

- Nắm được phương pháp kế toán chỉ phí sản xuất

và tính giá thành dịch vụ vận tải

NỘI DUNG:

1 KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

DỊCH VỤ VẬN TẢI

2 KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

DỊCH VỤ NHÀ HÀNG

3 KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

06-Jul-19

Trang 2

1 KE TOAN HOAT DONG KINH DOANH DICH VU VAN TAI

1 KE TOAN HOAT DONG KINH DOANH DICH VU VAN TAI

1.1 DAC DIEM HOAT DONG CUA DON VI VAN TAI

1.2 KẾ TOÁN TAP HỢP CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH

DỊCH VỤ VẬN TẢI

1.2.1 KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ ĐÓI TƯỢNG TẬP

HỢP CHI PHÍ VẬN TẢI

1.2.2 KÉ TOÁN CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC

TIẾP

1.2.3 KÉ TOÁN CHI PHÍ NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP

1.2.4 KÉ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG

1.2.5 KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ

1.3 KE TOAN XAC BINH KET QUA KINH DOANH CUA

DN VAN TAI

1.3.1 KE TOAN DOANH THU DICH VU VAN TAI 1.3.2 KE TOAN CHI PHi QUAN LY DN VAN TAI

1.3.3 KE TOAN XAC BINH KET QUA KINH DOANH CUA DN VAN TAI

©)

1.1 DAC DIEM HOAT DONG CUA DON VI VAN TAI

o Vận tải là ngành sản xuất đặc biệt: quá trình sản

xuất thường được tiến hành sau quá trình bán

hàng, khi các đơn vị vận tải bán vé thu tiền hay

ky hợp đồng vận tải khách hàng chap nhận trả

tiền thì các đơn vị vận tải mới đưa phương tiện

ra để phục vụ khách hàng

o Quá trình sản xuất của vận tải là quá trình liên

tục nên không có sản phẩm dở dang, không có

o Hoạt động vận tải bao gồm nhiều loại hình: vận

tải đường bộ, vận tải đường thuỷ vận tải hàng không

o Mỗi loại hình vận tải nói trên lại bao gồm vận tải hành khách, vận tải hàng hoá, do vậy các loại

phương tiện vận tải cũng rất khác nhau

o Đề hoạt động được, các phương tiện vận tải lại

sử dụng nhiên liệu khác nhau, mức độ hao mòn cũng khác nhau

o Các phương tiện đó chủ yếu hoạt động ở bên

Trang 3

1.1 DAC DIEM HOAT DONG CUA DON VI VAN TAI 1.2 KÉ TOÁN TẬP HỢP CP VÀ TÍNH GIÁ THÀNH DỊCH VỤ VẬN TẢ „=

o Hoạt động vận tải là sự kết hợp hoạt động

của nhiều bộ phận cấu thành: Nhà ga, bến

bãi, sửa chữa, phục vụ

oCó những bộ phận chỉ phát sinh chi phí

nhưng không phát sinh doanh thu, ví dụ xí

nghiệp sửa chữa, duy tu, xí nghiệp vận

hành toa xe, tín hiệu (thuộc đường sắt),

o Có những bộ phận phát sinh doanh thu rất

lớn, nhưng chi phí thì rất nhỏ (nhà ga, bến

_1.2.1 KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ ĐÓI TƯỢNG TẬP HỢP CHI PHÍ VẬN TẢI

KHÁI NIỆM Chi phí vận tải là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ các chỉ phí mà doanh nghiệp vận tải phải chi ra để thực hiện dịch vụ vận tải

1.2 KÉ TOÁN TẬP HỢP CP VÀ TÍNH GIÁ THÀNH DỊCH VỤ VẬN TẢI 1.2 KÉ TOÁN TẬP HỢP CP VÀ TÍNH GIÁ THÀNH DỊCH VỤ VẬN TẢ

_1.2.1 KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ

ĐÓI TƯỢNG TẬP HỢP CHI PHÍ VẬN TẢI

PHÂN LOẠI CHI PHÍ VẬN TẢI

+ PHÂN LOẠI CHI PHÍ VẬN TẢI THEO CONG

DUNG KINH TE

+ PHAN LOẠI CHI PHi VAN TAI THEO NOI DUNG

CHI PHI

©

_1.2.1 KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ ĐÓI TƯỢNG TẬP HỢP CHI PHÍ VẬN TẢI

PHÂN LOẠI CHI PHÍ VẬN TẢI THEO CÔNG DỤNG KINH TẾ:

+ ĐÓI VỚI VẬN TẢI ÔTÔ + ĐÓI VỚI VẬN TẢI ĐƯỜNG THỦY + ĐÓI VỚI CÁC ĐƠN VỊ BÓC XÉP + ĐÓI VỚI VẬN TẢI HÀNG KHÔNG

06-Jul-19

Trang 4

1.2 KÉ TOÁN TẬP HỢP CP VÀ TÍNH GIÁ THÀNH DỊCH VỤ VẬN TẢI| „>> 1.2 KÉ TOÁN TẬP HỢP CP VÀ TÍNH GIÁ THÀNH DỊCH VỤ VẬN TẢ „=

_1.2.1 KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ

ĐÓI TƯỢNG TẬP HỢP CHI PHÍ VẬN TẢI

PHÂN LOẠI CHI PHÍ VẬN TẢI THEO CÔNG DỤNG

KINH TẾ:

+ Tiền lương chính, phụ và các khoản trích theo

lương của nhân viên lái chính và phụ lái

+ Chi phí nhiên liệu, vật liệu

+ Chi phí săm lốp

+ Chi phí sửa chữa xe, tàu

+ Chi phí công cụ dụng cụ

+ Chi phí dịch vụ mua ngoài (2)

_1.2.1 KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ ĐÓI TƯỢNG TẬP HỢP CHI PHÍ VẬN TẢI

PHAN LOẠI CHI PHÍ VẬN TẢI THEO NOI! DUNG CHI

PHI:

+ Chỉ phí nguyên vật liệu trực tiếp: chi phí nhiên liệu (xăng, dâu)

+ Chi phí nhân công trực tiếp: tiền lương, các khoản

trích theo lương của lái chính và phụ lái

1.2 KÉ TOÁN TẬP HỢP CP VÀ TÍNH GIÁ THÀNH DỊCH VỤ VẬN TẢ „= 1.2 KÉ TOÁN TẬP HỢP CP VÀ TÍNH GIÁ THÀNH DỊCH VỤ VẬN TẢ -

_1.2.1 KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ

ĐÓI TƯỢNG TẬP HỢP CHI PHÍ VẬN TẢI

PHAN LOA! CHI PHI VAN TAI THEO NOI DUNG CHI

PHI:

+ Chi phi san xuat chung:

* Chi phí săm lốp

* Chi phí nguyên vật liệu

* Chi phí nhân viên đội xe, bến xe, đội sửa chữa

* Chi phí khấu hao phương tiện

* Chi phí sửa chữa phương tiện

* Chi phí dịch vụ mua ngoài và chỉ phí bằng tiền Cs)

_1.2.1 KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ ĐÓI TƯỢNG TẬP HỢP CHI PHÍ VẬN TẢI

ĐÓI TƯỢNG TẬP HỢP CHI PHÍ VẬN TAI:

+ Vận tải đường bộ ( ô tô), đường thủy: Từng đoàn tàu / đoàn xe, từng đội tàu / đội xe, từng tàu / từng

xe

+ Vận tải đường sắt: từng hoạt động / từng bộ phận

của từng bộ phận câu thành như: đoàn tàu, nhà ga,

xí nghiệp đâu máy toa xe, sửa chữa, duy tu, phục vụ

+ Vận tải hàng không: Từng bộ phận hoạt động của

nhà ga, sân bay, đoàn bay, xí nghiệp sửa chữa, dich vu mat dat

Trang 5

1.2 KÉ TOÁN TẬP HỢP CP VÀ TÍNH GIÁ THÀNH DỊCH VỤ VẬN TẢI!

1.2.2 KÉ TOÁN CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP

o Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp của DN vận tải

thường là chi phí nhiên liệu (xăng, dâu)

o Trong giá thành dịch vụ vận tải, chỉ phí nhiên liệu

thường chiêm tỷ trọng lớn

eo Irường hợp DN không khoán nhiên liệu cho tài

xe:

đầu kỳ trong kỳ tiện cuối C)

1.2.2 KÉ TOÁN CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIEP

o Chỉ phí nhiên liệu phụ thuộc vào nhiều yếu tố:

e Loại và tình trạng kỹ thuật của phương tiện vận tải: loại ôtô 5 tân, 10 tân, 15 chỗ ngôi, 40 chỗ ngôi, xe cũ, xe

mới

« Loại đường lưu thông: đường cấp 1, 2, 3

« Phương thức quản lý nhiên liệu: ứng trước tiền, khoán

chi phi hay cap phat tại kho đơn vị

> Co sé dé DN van tai xây dựng định mức nhiên liệu tiêu hao

cho loại từng phương tiện trên từng tuyên đường hoạt động

cP iên liê van tai * Định mức nhién liéu Đơn giá

tiêu hao thưc tế tiêu hao ddna/lit

(đồng) (em) © (lit/km) (dongilit) ~

1.2 KE TOAN TAP HOP CP VA TINH GIA THANH DICH VU VAN TAI

1.2.2 KE TOAN CHI PHi NGUYEN VAT LIEU TRUC TIEP

CHUNG TU SU DUNG:

+ Hóa đơn GTGT/Hóa đơn bán hàng

+ Phiếu xuất kho

+ Giấy đi đường

+ Bảng theo dõi nhiên liệu tiêu hao

1.2.2 KÉ TOÁN CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIÉP

TÀI KHOẢN SỬ DỤNG:

+ TK 621 — CPNVLTT (KKTX) + TK 611 - CPMH (KKĐK) + TK 152 - NLVL

+ TK 133, 141, 111, 112

06-Jul-19

Trang 6

Ï 1.2.2 KE TOAN CHI PHi NGUYEN VAT LIEU TRU'C TIEP h2 1.2.2 KÉ TOÁN CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP

> _ Phương pháp kế toán: Trường hợp:

+ DN không khoán CP NL cho lái xe > cần xác định NL còn trên

phương tiện cuối kỳ

+ DN mở SCT TK 152 — NL trong kho và SCT TK 152 — NL trên

phương tiện SGT TK 152 ~ NL

SCT TK 152- trên phương tiện TK 154 (chỉ tiê

NL trong kho SDEK

Xuất kho nhiê K/c CENL

cho phương tiện _thycte

TK 111 a 141 tién trong ky dé tinh

ia thanh

ho ưsÍn =| TK TT”

NL còn trên phương tến

cuối kỳ

TK 621

> _ Phương pháp kế toán: Trường hợp:

+ DN không khoán CP NL cho lái xe > cần xác định NL còn trên + DN không mở SCT TK 152 — NL trong kho và SCT TK 152 — NL

trên phương tiện

SCT TK 152-

NL trong kho SDEK

Xuất kho nhiên liệ Kic “joan bộ

cho phương tiện “— `

ng đã dùng cho phương

¬ TK TT

aa mua NL SDCK C)

NL còn trên phương tiện

22

I 1.2.2 KE TOAN CHI PHi NGUYEN VAT LIEU TRU'C TIEP 1.2.2 KE TOAN CHI PHI NGUYEN VAT LIEU TRUC TIEP

> Phuong phap kế toán: Trường hợp:

+DN khoán CP NL cho lai xe ;

> DN khéng cân xác định NL còn trên phương tiện cuôi kỳ

NL trong kho

K/c toàn bộ

CPNL

đã dùng cho phương

TK 111 TK 141 tiện trong kỳ để tính

cho phương tiện

Tp Laixe TT TU gia thanh

cho lai xe TK 133

để mua NL —] -

Ví dụ: PVT: 1.000 đồng

oDN vận tải Hồng Anh có hai hoạt động kinh doanh: vận tải

hàng hóa (VTHH) và vận tải hành khách (VTHK)

oDN không khoán chỉ phí nhiên liệu cho tài xé

oDN có tổ chức theo dõi sổ chỉ tiết TK 152-NL trong kho và

TK 152-NL trên phương tiện

oDN kế toán HTK theo PP KKTX Trong tháng 9/N có các

tài liệu sau đây:

1 Tổng hợp các phiếu xuất kho nhiên liệu sử dụng cho

các phương tiện:

+ Nhiên liệu cho VTHH: 90.000

+ Nhiên liệu cho VTHK: 80.000

Trang 7

SDŒK còn có thể là CP tiêu hao cho dịch vụ vận tải chưa hoàn thành cuối kỳ nếu dịch vụ vtai chưa hoàn thành

SDŒK có thể là NL còn trên PTVT cuối kỳ nếu DV VT đã hoàn thành

SDŒK còn có thể là CP tiêu hao cho dịch vụ vận tải chưa hoàn thành cuối kỳ nếu dịch vụ vtai chưa hoàn thành

SDŒK có thể là NL còn trên PTVT cuối kỳ nếu DV VT đã hoàn thành

SDŒK còn có thể là CP tiêu hao cho dịch vụ vận tải chưa hoàn thành cuối kỳ nếu dịch vụ vtai chưa hoàn thành

SDŒK có thể là NL còn trên PTVT cuối kỳ nếu DV VT đã hoàn thành

Trang 8

1.2.2 KE TOAN CHI PHI NGUYEN VAT LIEU TRUC TIEP

2 Tổng hợp phiếu chi tạm ứng cho các tài xế: 50.000

3 Tổng hợp hóa đơn GTGT va giấy thanh toán tiền

tạm ứng: các tài xê mua nhiên liệu trên đường 50.000,

thuê GTGT: 5.000 thanh toán băng tạm ứng:

+ Nhiên liệu cho VTHH: 30.000

+ Nhiên liệu cho VTHK: 20.000

4 Cuối tháng, DN xác định giá trị nhiên liệu tiêu hao

định mức cho từng phương tiện và kết chuyên toàn bộ

CPNL sang TK 154 dé tinh giá thành dịch vụ vận tải:

+ Phương tiện VTHH: 115.000

5 Sau đó, DN xác định giá trị nhiên liệu còn

lại:

+ Phương tiện VTHH: 90.000+30.000 — 115.000=5.000

+ Phương tiện VTHK: 80.000+20.000- 85.000=15.000

1.2.2 KÉ TOÁN CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP

Ví dụ : ĐỊNH KHOẢN CÁC NVKT TRONG THÁNG 9:

1.NỢ TK 152: 170.000

+ SCT TK 152 — NLTREN PT VTHH: 90.000

+ SCT TK 152 — NLTREN PT VTHK: 80.000

CO TK 152: 170.000

+ SCT TK 152 — NL TRONG KHO: 170.000

2 NỢ TK 141: 55.000

CÓ TK 111: 55.000

3 NỢ TK 152: 50.000

+ SCT TK 152 — NLTREN PT VTHH: 30.000

+ SCT TK 152 — NLTREN PT VTHK: 20.000

NỢ TK 133: 5.000

CÓ TK 141: 55.0000

Ví dụ : ĐỊNH KHOẢN CÁC NVKT TRONG THÁNG 9:

4 NỢ TK 154: 200.000 + SCT TK 154 (VTHH): 115.000 + SCT TK 154 (VTHK): 85.000

CO TK 152: 200.000 + SCT TK 152 — NL TREN PT VTHH: 115.000 + SCT TK 152 — NL TREN PT VTHK: 85.000

5 SDCK ctia SCT TK 152 — NL TREN PT VTHH: 5.000

SDCK ctia SCT TK 152 — NL TREN PT VTHK:

Trang 9

1.2.2 KE TOAN CHI PHI NGUYEN VAT LIEU TRUC TIEP

oTUONG TU Vi DU 2.1 NHU’NG:

oDN KHÔNG tổ chức theo dõi số chỉ tiết TK

152-NL trong kho và TK 152-NL trên phương

tiện

YÊU CÀU: ĐỊNH KHOẢN CÁC NVKT

TRONG THÁNG 9

Ví dụ : ĐỊNH KHOẢN CÁC NVKT TRONG THÁNG 9:

1.NỢ TK 621: 170.000 + SCT TK 621 (VTHH): 90.000 + SCT TK 621 (VTHK): 80.000

CÓ TK 152: 170.000 + SCT TK 152: 170.000

2 NỢ TK 141: 55.000

CÓ TK 111: 55.000

3 NỢ TK 621: 50.000 + SCT TK 621 — VTHH: 30.000 + SCT TK 621 — VTHK: 20.000

NO TK 133: 5.000

1.2.2 KÉ TOÁN CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP

Ví dụ : ĐỊNH KHOẢN CÁC NVKT TRONG THÁNG

9:

4 NỢ TK 154: 200.000

+ SCT TK 154 (VTHH): 120.000

+ SCT TK 154 (VTHK): 100.000

CÓ TK 621: 200.000

+ SCT TK 621 — VTHH: 120.000

+ SCT TK 621 — VTHK: 100.000

5 SDCK cua SCT TK 154 — NL TREN PT VTHH:

5.000

SDCK clia SCT TK 154 — NL TREN PT VTHK(*")

15.000

Ví dụ : oDN vận tải du lịch Hoàng Trần có một hoạt động kinh doanh: van tải hành khách (VTHKI

oDN ký hợp đồng chở khách du lịch đi từ TP.HCM đến Vũng Tàu với quãng đường 200km bằng xe TOYOTA 15 chỗ vào ngày 15/6/N

oDN khoán chỉ phí nhiên liệu cho tài xế chạy các phương tiện theo định mức 100km như sau:

Nhãn hiệu xe | ĐVT | ĐỊNH MỨC NL

CHO)

oBd CHO)

06-Jul-19

Trang 10

1.2.2 KE TOAN CHI PHI NGUYEN VAT LIEU TRUC TIEP

Ví dụ : ĐỊNH KHOẢN

oNgay 14/6/N: Kế toán ứng 80% giá trị tiền xăng theo định

mức cho tài xê

oNgày 16/6: Khi hoàn thành công việc, tài xế nộp Giấy đi

đường báo cáo vệ việc theo dõi nhiên liệu:

+ NL còn trên phương tiện trước khi đi: 5 lít

+ NL mua mới: 40 lít

+ NL còn lại khi về: 13 lít

+ NL đã sử dụng: 32 lít

+ Định mức NL hao phí: 34 lít

+ Nhiên liệu tiết kiệm: 2 lít

Tài xế được kế toán thanh toán 20% còn lại của tiền xan)

Vidu:

oNgay 14/6/N:

NỢ TK 141:530.400 = (17*2*19.500*0.8)

CÓ TK 111: 530.400

oNgày 16/6:

NỢ TK 621: 602.727

NỢ TK 133: 60.273

CÓ TK 141: 530.400

CÓ TK 111: 132.600

1.2.3 KÉ TOÁN CHI PHÍ NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP

oTrong dịch vụ vận tải, chi phí nhân công trực tiếp

bao gồm tiền lương, các khoản trích theo lương

của lái chính (lái xe, lái tàu .), phụ lái (phụ xe, phụ

tàu ) hoặc tổ lái

oKhông tính vào CP NCTTT các khoản tiền lương,

các khoản trích theo lương của nhân viên ở các

©)

bến xe, đội sửa chữa

oCHỨNG TỪ SỬ DỤNG:

«Bảng chấm công

sBảng tính lương và các khoản trích theo lương

«Bảng phân bỏ tiền lương

+TÀI KHOẢN SỬ DỤNG:

eTK 622-CP NCTT

eT K 334 — Cac khoan phai tra NLD

eT K 338 — Phải trả phải nộp khác

Ngày đăng: 20/09/2020, 12:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

K TOÁN H OT NG CUNG CP D CH V I N HÌNH - Bài giảng Kế toán tài chính 2 - Chương 2 (phần 1): Kế toán hoạt động cung cấp dịch vụ điển hình
K TOÁN H OT NG CUNG CP D CH V I N HÌNH (Trang 1)
BIÊN SO N: B MÔ NK TOÁN TÀI CHÍNH - Bài giảng Kế toán tài chính 2 - Chương 2 (phần 1): Kế toán hoạt động cung cấp dịch vụ điển hình
BIÊN SO N: B MÔ NK TOÁN TÀI CHÍNH (Trang 1)
K TOÁN H OT NG CUNG CP D CH V IN HÌNH - Bài giảng Kế toán tài chính 2 - Chương 2 (phần 1): Kế toán hoạt động cung cấp dịch vụ điển hình
K TOÁN H OT NG CUNG CP D CH V IN HÌNH (Trang 1)
M1i lo i hình v n ti nói trên li bao g/m v n ti hành khách, v n t i hàng hoá, do v y các lo i phng ti n v n t i c2ng r t khác nhau. - Bài giảng Kế toán tài chính 2 - Chương 2 (phần 1): Kế toán hoạt động cung cấp dịch vụ điển hình
1i lo i hình v n ti nói trên li bao g/m v n ti hành khách, v n t i hàng hoá, do v y các lo i phng ti n v n t i c2ng r t khác nhau (Trang 2)
Ho t ng v n ti bao g/m nhi u lo i hình: n t i.ng b , v n t i.ng thu0v n t i hàng không. - Bài giảng Kế toán tài chính 2 - Chương 2 (phần 1): Kế toán hoạt động cung cấp dịch vụ điển hình
o t ng v n ti bao g/m nhi u lo i hình: n t i.ng b , v n t i.ng thu0v n t i hàng không (Trang 2)
1. Tình hình trích tr c CP s:m ca các ph ng tin nh  sau: - Bài giảng Kế toán tài chính 2 - Chương 2 (phần 1): Kế toán hoạt động cung cấp dịch vụ điển hình
1. Tình hình trích tr c CP s:m ca các ph ng tin nh sau: (Trang 13)
DN tính tb s:m lp cho mt ph ng tin là 14.400.000 /ng, th.i gian s  d ng c tính 3  - Bài giảng Kế toán tài chính 2 - Chương 2 (phần 1): Kế toán hoạt động cung cấp dịch vụ điển hình
t ính tb s:m lp cho mt ph ng tin là 14.400.000 /ng, th.i gian s d ng c tính 3 (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w