Bài giảng Kế toán tài chính 2 - Chương 2: Kế toán hoạt động cung cấp dịch vụ điển hình cung cấp cho người học các kiến thức: Kế toán hoạt động kinh doanh dịch vụ vận tải, kế toán hoạt động kinh doanh dịch vụ nhà hàng, kế toán hoạt động kinh doanh dịch vụ khách sạn. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1
CHUONG 2:
KE TOAN HOAT ĐỘNG CUNG CÁP DỊCH VỤ
DIEN HINH
BIEN SOẠN: BỘ MÔN KÉ TOÁN TÀI CHÍNH
TÀI LIỆU THAM KHẢO
eo Giáo trình kế toán tài chính (Quyển 3 và 4), 2018, Bộ
môn KTTC, ĐH kinh tế TP HCM
o Giáo trình kế toán thương mại — dịch vụ, 2014, TS Trần Phước, ĐH Công nghiệp TP HCM
o Giáo trình kế toán trong doanh nghiệp kinh doanh dịch
vụ, 2017, TS Hà Thị Thúy Vân, NXB Tài chính
o Luật kế toán
o Các chuẩn mực kế toán Việt Nam
o Thông tu 200/2014/ TT-BTC ngày 22/12/2014 hướng
dẫn về chế độ kế toán doanh nghiệp
o Thông tư 53/2016/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điề của thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/1 2i2Á14)
hướng dân chê độ kê toán doanh nghiệp
MỤC TIÊU PHƯƠNG 2: KE TOÁN HOẠT ĐỌNG CUNG CAP DỊCH VỤ DIEN HÌNh
- Biết được những đặc điểm riêng của hoạt động
vận tải ảnh hưởng đên công tác kê toán hoạt động
doanh nghiệp vận tải
- Hiểu được đối tượng kế toán chi phí sản xuất và
tính giá thành dịch vụ vận tải
- Nắm được phương pháp kế toán chỉ phí sản xuất
và tính giá thành dịch vụ vận tải
NỘI DUNG:
1 KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
DỊCH VỤ VẬN TẢI
2 KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
DỊCH VỤ NHÀ HÀNG
3 KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
06-Jul-19
Trang 2
1 KE TOAN HOAT DONG KINH DOANH DICH VU VAN TAI
1 KE TOAN HOAT DONG KINH DOANH DICH VU VAN TAI
1.1 DAC DIEM HOAT DONG CUA DON VI VAN TAI
1.2 KẾ TOÁN TAP HỢP CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH
DỊCH VỤ VẬN TẢI
1.2.1 KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ ĐÓI TƯỢNG TẬP
HỢP CHI PHÍ VẬN TẢI
1.2.2 KÉ TOÁN CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC
TIẾP
1.2.3 KÉ TOÁN CHI PHÍ NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP
1.2.4 KÉ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG
1.2.5 KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ
1.3 KE TOAN XAC BINH KET QUA KINH DOANH CUA
DN VAN TAI
1.3.1 KE TOAN DOANH THU DICH VU VAN TAI 1.3.2 KE TOAN CHI PHi QUAN LY DN VAN TAI
1.3.3 KE TOAN XAC BINH KET QUA KINH DOANH CUA DN VAN TAI
©)
1.1 DAC DIEM HOAT DONG CUA DON VI VAN TAI
o Vận tải là ngành sản xuất đặc biệt: quá trình sản
xuất thường được tiến hành sau quá trình bán
hàng, khi các đơn vị vận tải bán vé thu tiền hay
ky hợp đồng vận tải khách hàng chap nhận trả
tiền thì các đơn vị vận tải mới đưa phương tiện
ra để phục vụ khách hàng
o Quá trình sản xuất của vận tải là quá trình liên
tục nên không có sản phẩm dở dang, không có
o Hoạt động vận tải bao gồm nhiều loại hình: vận
tải đường bộ, vận tải đường thuỷ vận tải hàng không
o Mỗi loại hình vận tải nói trên lại bao gồm vận tải hành khách, vận tải hàng hoá, do vậy các loại
phương tiện vận tải cũng rất khác nhau
o Đề hoạt động được, các phương tiện vận tải lại
sử dụng nhiên liệu khác nhau, mức độ hao mòn cũng khác nhau
o Các phương tiện đó chủ yếu hoạt động ở bên
Trang 3
1.1 DAC DIEM HOAT DONG CUA DON VI VAN TAI 1.2 KÉ TOÁN TẬP HỢP CP VÀ TÍNH GIÁ THÀNH DỊCH VỤ VẬN TẢ „=
o Hoạt động vận tải là sự kết hợp hoạt động
của nhiều bộ phận cấu thành: Nhà ga, bến
bãi, sửa chữa, phục vụ
oCó những bộ phận chỉ phát sinh chi phí
nhưng không phát sinh doanh thu, ví dụ xí
nghiệp sửa chữa, duy tu, xí nghiệp vận
hành toa xe, tín hiệu (thuộc đường sắt),
o Có những bộ phận phát sinh doanh thu rất
lớn, nhưng chi phí thì rất nhỏ (nhà ga, bến
_1.2.1 KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ ĐÓI TƯỢNG TẬP HỢP CHI PHÍ VẬN TẢI
KHÁI NIỆM Chi phí vận tải là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ các chỉ phí mà doanh nghiệp vận tải phải chi ra để thực hiện dịch vụ vận tải
1.2 KÉ TOÁN TẬP HỢP CP VÀ TÍNH GIÁ THÀNH DỊCH VỤ VẬN TẢI 1.2 KÉ TOÁN TẬP HỢP CP VÀ TÍNH GIÁ THÀNH DỊCH VỤ VẬN TẢ
_1.2.1 KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ
ĐÓI TƯỢNG TẬP HỢP CHI PHÍ VẬN TẢI
PHÂN LOẠI CHI PHÍ VẬN TẢI
+ PHÂN LOẠI CHI PHÍ VẬN TẢI THEO CONG
DUNG KINH TE
+ PHAN LOẠI CHI PHi VAN TAI THEO NOI DUNG
CHI PHI
©
_1.2.1 KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ ĐÓI TƯỢNG TẬP HỢP CHI PHÍ VẬN TẢI
PHÂN LOẠI CHI PHÍ VẬN TẢI THEO CÔNG DỤNG KINH TẾ:
+ ĐÓI VỚI VẬN TẢI ÔTÔ + ĐÓI VỚI VẬN TẢI ĐƯỜNG THỦY + ĐÓI VỚI CÁC ĐƠN VỊ BÓC XÉP + ĐÓI VỚI VẬN TẢI HÀNG KHÔNG
06-Jul-19
Trang 4
1.2 KÉ TOÁN TẬP HỢP CP VÀ TÍNH GIÁ THÀNH DỊCH VỤ VẬN TẢI| „>> 1.2 KÉ TOÁN TẬP HỢP CP VÀ TÍNH GIÁ THÀNH DỊCH VỤ VẬN TẢ „=
_1.2.1 KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ
ĐÓI TƯỢNG TẬP HỢP CHI PHÍ VẬN TẢI
PHÂN LOẠI CHI PHÍ VẬN TẢI THEO CÔNG DỤNG
KINH TẾ:
+ Tiền lương chính, phụ và các khoản trích theo
lương của nhân viên lái chính và phụ lái
+ Chi phí nhiên liệu, vật liệu
+ Chi phí săm lốp
+ Chi phí sửa chữa xe, tàu
+ Chi phí công cụ dụng cụ
+ Chi phí dịch vụ mua ngoài (2)
_1.2.1 KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ ĐÓI TƯỢNG TẬP HỢP CHI PHÍ VẬN TẢI
PHAN LOẠI CHI PHÍ VẬN TẢI THEO NOI! DUNG CHI
PHI:
+ Chỉ phí nguyên vật liệu trực tiếp: chi phí nhiên liệu (xăng, dâu)
+ Chi phí nhân công trực tiếp: tiền lương, các khoản
trích theo lương của lái chính và phụ lái
1.2 KÉ TOÁN TẬP HỢP CP VÀ TÍNH GIÁ THÀNH DỊCH VỤ VẬN TẢ „= 1.2 KÉ TOÁN TẬP HỢP CP VÀ TÍNH GIÁ THÀNH DỊCH VỤ VẬN TẢ -
_1.2.1 KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ
ĐÓI TƯỢNG TẬP HỢP CHI PHÍ VẬN TẢI
PHAN LOA! CHI PHI VAN TAI THEO NOI DUNG CHI
PHI:
+ Chi phi san xuat chung:
* Chi phí săm lốp
* Chi phí nguyên vật liệu
* Chi phí nhân viên đội xe, bến xe, đội sửa chữa
* Chi phí khấu hao phương tiện
* Chi phí sửa chữa phương tiện
* Chi phí dịch vụ mua ngoài và chỉ phí bằng tiền Cs)
_1.2.1 KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ ĐÓI TƯỢNG TẬP HỢP CHI PHÍ VẬN TẢI
ĐÓI TƯỢNG TẬP HỢP CHI PHÍ VẬN TAI:
+ Vận tải đường bộ ( ô tô), đường thủy: Từng đoàn tàu / đoàn xe, từng đội tàu / đội xe, từng tàu / từng
xe
+ Vận tải đường sắt: từng hoạt động / từng bộ phận
của từng bộ phận câu thành như: đoàn tàu, nhà ga,
xí nghiệp đâu máy toa xe, sửa chữa, duy tu, phục vụ
+ Vận tải hàng không: Từng bộ phận hoạt động của
nhà ga, sân bay, đoàn bay, xí nghiệp sửa chữa, dich vu mat dat
Trang 5
1.2 KÉ TOÁN TẬP HỢP CP VÀ TÍNH GIÁ THÀNH DỊCH VỤ VẬN TẢI!
1.2.2 KÉ TOÁN CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP
o Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp của DN vận tải
thường là chi phí nhiên liệu (xăng, dâu)
o Trong giá thành dịch vụ vận tải, chỉ phí nhiên liệu
thường chiêm tỷ trọng lớn
eo Irường hợp DN không khoán nhiên liệu cho tài
xe:
đầu kỳ trong kỳ tiện cuối C)
1.2.2 KÉ TOÁN CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIEP
o Chỉ phí nhiên liệu phụ thuộc vào nhiều yếu tố:
e Loại và tình trạng kỹ thuật của phương tiện vận tải: loại ôtô 5 tân, 10 tân, 15 chỗ ngôi, 40 chỗ ngôi, xe cũ, xe
mới
« Loại đường lưu thông: đường cấp 1, 2, 3
« Phương thức quản lý nhiên liệu: ứng trước tiền, khoán
chi phi hay cap phat tại kho đơn vị
> Co sé dé DN van tai xây dựng định mức nhiên liệu tiêu hao
cho loại từng phương tiện trên từng tuyên đường hoạt động
cP iên liê van tai * Định mức nhién liéu Đơn giá
tiêu hao thưc tế tiêu hao ddna/lit
(đồng) (em) © (lit/km) (dongilit) ~
1.2 KE TOAN TAP HOP CP VA TINH GIA THANH DICH VU VAN TAI
1.2.2 KE TOAN CHI PHi NGUYEN VAT LIEU TRUC TIEP
CHUNG TU SU DUNG:
+ Hóa đơn GTGT/Hóa đơn bán hàng
+ Phiếu xuất kho
+ Giấy đi đường
+ Bảng theo dõi nhiên liệu tiêu hao
1.2.2 KÉ TOÁN CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIÉP
TÀI KHOẢN SỬ DỤNG:
+ TK 621 — CPNVLTT (KKTX) + TK 611 - CPMH (KKĐK) + TK 152 - NLVL
+ TK 133, 141, 111, 112
06-Jul-19
Trang 6
Ï 1.2.2 KE TOAN CHI PHi NGUYEN VAT LIEU TRU'C TIEP h2 1.2.2 KÉ TOÁN CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP
> _ Phương pháp kế toán: Trường hợp:
+ DN không khoán CP NL cho lái xe > cần xác định NL còn trên
phương tiện cuối kỳ
+ DN mở SCT TK 152 — NL trong kho và SCT TK 152 — NL trên
phương tiện SGT TK 152 ~ NL
SCT TK 152- trên phương tiện TK 154 (chỉ tiê
NL trong kho SDEK
Xuất kho nhiê K/c CENL
cho phương tiện _thycte
TK 111 a 141 tién trong ky dé tinh
ia thanh
ho ưsÍn =| TK TT”
NL còn trên phương tến
cuối kỳ
TK 621
> _ Phương pháp kế toán: Trường hợp:
+ DN không khoán CP NL cho lái xe > cần xác định NL còn trên + DN không mở SCT TK 152 — NL trong kho và SCT TK 152 — NL
trên phương tiện
SCT TK 152-
NL trong kho SDEK
Xuất kho nhiên liệ Kic “joan bộ
cho phương tiện “— `
ng đã dùng cho phương
¬ TK TT
aa mua NL SDCK C)
NL còn trên phương tiện
22
I 1.2.2 KE TOAN CHI PHi NGUYEN VAT LIEU TRU'C TIEP 1.2.2 KE TOAN CHI PHI NGUYEN VAT LIEU TRUC TIEP
> Phuong phap kế toán: Trường hợp:
+DN khoán CP NL cho lai xe ;
> DN khéng cân xác định NL còn trên phương tiện cuôi kỳ
NL trong kho
K/c toàn bộ
CPNL
đã dùng cho phương
TK 111 TK 141 tiện trong kỳ để tính
cho phương tiện
Tp Laixe TT TU gia thanh
cho lai xe TK 133
để mua NL —] -
Ví dụ: PVT: 1.000 đồng
oDN vận tải Hồng Anh có hai hoạt động kinh doanh: vận tải
hàng hóa (VTHH) và vận tải hành khách (VTHK)
oDN không khoán chỉ phí nhiên liệu cho tài xé
oDN có tổ chức theo dõi sổ chỉ tiết TK 152-NL trong kho và
TK 152-NL trên phương tiện
oDN kế toán HTK theo PP KKTX Trong tháng 9/N có các
tài liệu sau đây:
1 Tổng hợp các phiếu xuất kho nhiên liệu sử dụng cho
các phương tiện:
+ Nhiên liệu cho VTHH: 90.000
+ Nhiên liệu cho VTHK: 80.000
Trang 7SDŒK còn có thể là CP tiêu hao cho dịch vụ vận tải chưa hoàn thành cuối kỳ nếu dịch vụ vtai chưa hoàn thành
SDŒK có thể là NL còn trên PTVT cuối kỳ nếu DV VT đã hoàn thành
SDŒK còn có thể là CP tiêu hao cho dịch vụ vận tải chưa hoàn thành cuối kỳ nếu dịch vụ vtai chưa hoàn thành
SDŒK có thể là NL còn trên PTVT cuối kỳ nếu DV VT đã hoàn thành
SDŒK còn có thể là CP tiêu hao cho dịch vụ vận tải chưa hoàn thành cuối kỳ nếu dịch vụ vtai chưa hoàn thành
SDŒK có thể là NL còn trên PTVT cuối kỳ nếu DV VT đã hoàn thành
Trang 8
1.2.2 KE TOAN CHI PHI NGUYEN VAT LIEU TRUC TIEP
2 Tổng hợp phiếu chi tạm ứng cho các tài xế: 50.000
3 Tổng hợp hóa đơn GTGT va giấy thanh toán tiền
tạm ứng: các tài xê mua nhiên liệu trên đường 50.000,
thuê GTGT: 5.000 thanh toán băng tạm ứng:
+ Nhiên liệu cho VTHH: 30.000
+ Nhiên liệu cho VTHK: 20.000
4 Cuối tháng, DN xác định giá trị nhiên liệu tiêu hao
định mức cho từng phương tiện và kết chuyên toàn bộ
CPNL sang TK 154 dé tinh giá thành dịch vụ vận tải:
+ Phương tiện VTHH: 115.000
5 Sau đó, DN xác định giá trị nhiên liệu còn
lại:
+ Phương tiện VTHH: 90.000+30.000 — 115.000=5.000
+ Phương tiện VTHK: 80.000+20.000- 85.000=15.000
1.2.2 KÉ TOÁN CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP
Ví dụ : ĐỊNH KHOẢN CÁC NVKT TRONG THÁNG 9:
1.NỢ TK 152: 170.000
+ SCT TK 152 — NLTREN PT VTHH: 90.000
+ SCT TK 152 — NLTREN PT VTHK: 80.000
CO TK 152: 170.000
+ SCT TK 152 — NL TRONG KHO: 170.000
2 NỢ TK 141: 55.000
CÓ TK 111: 55.000
3 NỢ TK 152: 50.000
+ SCT TK 152 — NLTREN PT VTHH: 30.000
+ SCT TK 152 — NLTREN PT VTHK: 20.000
NỢ TK 133: 5.000
CÓ TK 141: 55.0000
Ví dụ : ĐỊNH KHOẢN CÁC NVKT TRONG THÁNG 9:
4 NỢ TK 154: 200.000 + SCT TK 154 (VTHH): 115.000 + SCT TK 154 (VTHK): 85.000
CO TK 152: 200.000 + SCT TK 152 — NL TREN PT VTHH: 115.000 + SCT TK 152 — NL TREN PT VTHK: 85.000
5 SDCK ctia SCT TK 152 — NL TREN PT VTHH: 5.000
SDCK ctia SCT TK 152 — NL TREN PT VTHK:
Trang 9
1.2.2 KE TOAN CHI PHI NGUYEN VAT LIEU TRUC TIEP
oTUONG TU Vi DU 2.1 NHU’NG:
oDN KHÔNG tổ chức theo dõi số chỉ tiết TK
152-NL trong kho và TK 152-NL trên phương
tiện
YÊU CÀU: ĐỊNH KHOẢN CÁC NVKT
TRONG THÁNG 9
Ví dụ : ĐỊNH KHOẢN CÁC NVKT TRONG THÁNG 9:
1.NỢ TK 621: 170.000 + SCT TK 621 (VTHH): 90.000 + SCT TK 621 (VTHK): 80.000
CÓ TK 152: 170.000 + SCT TK 152: 170.000
2 NỢ TK 141: 55.000
CÓ TK 111: 55.000
3 NỢ TK 621: 50.000 + SCT TK 621 — VTHH: 30.000 + SCT TK 621 — VTHK: 20.000
NO TK 133: 5.000
1.2.2 KÉ TOÁN CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP
Ví dụ : ĐỊNH KHOẢN CÁC NVKT TRONG THÁNG
9:
4 NỢ TK 154: 200.000
+ SCT TK 154 (VTHH): 120.000
+ SCT TK 154 (VTHK): 100.000
CÓ TK 621: 200.000
+ SCT TK 621 — VTHH: 120.000
+ SCT TK 621 — VTHK: 100.000
5 SDCK cua SCT TK 154 — NL TREN PT VTHH:
5.000
SDCK clia SCT TK 154 — NL TREN PT VTHK(*")
15.000
Ví dụ : oDN vận tải du lịch Hoàng Trần có một hoạt động kinh doanh: van tải hành khách (VTHKI
oDN ký hợp đồng chở khách du lịch đi từ TP.HCM đến Vũng Tàu với quãng đường 200km bằng xe TOYOTA 15 chỗ vào ngày 15/6/N
oDN khoán chỉ phí nhiên liệu cho tài xế chạy các phương tiện theo định mức 100km như sau:
Nhãn hiệu xe | ĐVT | ĐỊNH MỨC NL
CHO)
oBd CHO)
06-Jul-19
Trang 10
1.2.2 KE TOAN CHI PHI NGUYEN VAT LIEU TRUC TIEP
Ví dụ : ĐỊNH KHOẢN
oNgay 14/6/N: Kế toán ứng 80% giá trị tiền xăng theo định
mức cho tài xê
oNgày 16/6: Khi hoàn thành công việc, tài xế nộp Giấy đi
đường báo cáo vệ việc theo dõi nhiên liệu:
+ NL còn trên phương tiện trước khi đi: 5 lít
+ NL mua mới: 40 lít
+ NL còn lại khi về: 13 lít
+ NL đã sử dụng: 32 lít
+ Định mức NL hao phí: 34 lít
+ Nhiên liệu tiết kiệm: 2 lít
Tài xế được kế toán thanh toán 20% còn lại của tiền xan)
Vidu:
oNgay 14/6/N:
NỢ TK 141:530.400 = (17*2*19.500*0.8)
CÓ TK 111: 530.400
oNgày 16/6:
NỢ TK 621: 602.727
NỢ TK 133: 60.273
CÓ TK 141: 530.400
CÓ TK 111: 132.600
1.2.3 KÉ TOÁN CHI PHÍ NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP
oTrong dịch vụ vận tải, chi phí nhân công trực tiếp
bao gồm tiền lương, các khoản trích theo lương
của lái chính (lái xe, lái tàu .), phụ lái (phụ xe, phụ
tàu ) hoặc tổ lái
oKhông tính vào CP NCTTT các khoản tiền lương,
các khoản trích theo lương của nhân viên ở các
©)
bến xe, đội sửa chữa
oCHỨNG TỪ SỬ DỤNG:
«Bảng chấm công
sBảng tính lương và các khoản trích theo lương
«Bảng phân bỏ tiền lương
+TÀI KHOẢN SỬ DỤNG:
eTK 622-CP NCTT
eT K 334 — Cac khoan phai tra NLD
eT K 338 — Phải trả phải nộp khác