1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng Kế toán tài chính (2019) - Chương 2: Kế toán tài sản cố định

19 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 3,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu của bài giảng là giúp sinh viên có thể hiểu các khái niệm và nguyên tắc ghi nhận tài sản cố định, xác định giá trị tài sản cố định, các phương pháp khấu hao tài sản cố định, các phương pháp hoạch toán tài sản cố định khi tăng, giảm, khấu hao và sửa chữa tài sản cố định,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

Ch ng 2 giúp cho ng i h c hi u:

Khái ni m và nguyên t c ghi nh n TSC Xác nh giá tr c a TSC

gi m, kh u hao và s a ch a TSC Cách trình bày thông tin trên báo cáo tài chính

H th ng chu n m c k toán Vi t Nam (VAS 03, 04

và 05)

Lu t k toán s 88/2015/QH13

45/2013/TT/BTC

hàng TPHCM, ch biên TS Nguy n Qu nh Hoa

TPHCM

Báo cáo tài chính c a các Doanh Nghi p

1

K toán t ng TSC

2 3 4

Trình bày thông tin trên BCTC

K toán s a ch a TSC

6

K toán kh u hao TSC

5 K toán gi m TSC

Trang 2

1.1 KHÁI NI M VÀ I U KI N GHI NH N

TSC h u hình (tangible fixed assets / non –

current tangible assets)

Là nh ng tài s n có hình thái v t ch t do doanh nghi p

n m gi s d ng cho ho t ng kinh doanh phù h p

v i tiêu chu n ghi nh n TSC h u hình

Ví d :

TSC vô hình (intangible fixed assets/ non-current intangible assets)

Là nh ng tài s n không có hình thái v t ch t nh ng xác nh c giá tr và do doanh nghi p n m gi

s d ng cho ho t ng s n xu t, kinh doanh, cung

c p d ch v ho c cho các i t ng khác thuê phù

h p v i tiêu chu n ghi nh n TSC vô hình

Ví d :

i u ki n ghi nh n TSC

TSC thuê tài chính (financial lease fixed assets/ leased non – current assets)

Thuê tài chính: Là thuê tài s n mà bên cho

thuê có s chuy n giao ph n l n r i ro và l i ích

g n li n v i quy n s h u tài s n cho bên thuê.

Quy n s h u tài s n có th chuy n giao vào

cu i th i h n thuê.

(VAS 05)

Trang 3

Các tr ng h p thuê tài s n d i ây th ng d n

n h p ng thuê tài chính:

1.2 QUY TRÌNH K TOÁN TSC KHI BÀN GIAO TSC

THANH LÝ TSC

M i tr ng h p t ng, gi m TSC u ph i l p ch!ng t" xác nh n và thành l p ban ki m nh n tài

s n TSC c theo dõi chi ti t theo t"ng tài s n, t"ng nhóm tài s n M#i tài s n c theo dõi trên m t th$ chi ti t (bao g%m n i dung, c i m, a i m

s d ng …)

nh k , ti n hàng ki m kê TSC M i tr ng h p phát hi n th"a hay thi u TSC u ph i l p biên

b n , tìm hi u nguyên nhân và có bi n pháp x lý.

Trang 4

1.3 Xác nh giá tr c a TSC

Ban !u Cu"toán i k#k

Nguyên giá Giá tr còn l$i

Quá trình s d ng

Kh u hao/ Hao mòn l%y k

Toàn b& các chi phí mà doanh nghi p

ph i b' ra có tài s n c" nh h u

hình tính n th i i m a tài s n

ó vào tr$ng thái s(n sàng s d ng

Giá tr còn l$i = Nguyên giá – Kh u hao l%y k

Giá tr TS gi m d!n qua các n m Giá tr hao mòn

l%y k c a TSC

TSC xây d ) ng, ch t $ o

Nguyên giá =

(historical cost /original cost)

TSC do mua s - m

Nguyên giá =

TSC t nh n góp v " n liên doanh, c

bi u t / ng

Nguyên giá = Giá tr th c t ánh giá c a h i % ng giao

nh n (C n c ! vào giá th tr ng và t & l còn l i c a TS)

+ Chi phí bên nh n chi ra tr c khi a TSC vào s

d ng

TSC mua d i hình th 0 c tr góp

Nguyên giá =

TSC c c p trên c p, i u chuy n n

Nguyên giá = Giá tr còn l i trên s ' sách c a n v c p hay tính theo s nh giá c a h i % ng giao nh n + Chi phí bên nh n chi ra tr c khi s d ng

L u ý: Khi ghi nh n nguyên giá theo giá tr s ' sách c a

n v c p thì ph i % ng th i ghi nh n hao mòn l ( y k c a

TS n th i i m giao nh n

Trang 5

CHI PHÍ PHÁT SINH SAU GHI NH N BAN + U

I V 1 I TSC H U HÌNH

Ch-c ch-n làm t ng l i ích kinh t trong t ng lai do s d ng tài s n ó

T ng nguyên giá (capital expenditures)

T ng th i gian

ho/c công su t

s d ng

T ng ch t

l ng s n

ph2m

Gi m chi phí

ho$t &ng TS so

v i tr c

Không th'a mãn

i u ki n t ng

Nguyên giá

Chi phí SXKD

trong k#

Chi phí s a ch a và b o

nh4m m c ích khôi ph c

ho/c duy trì kh n ng em

l$i l i ích kinh t c a tài

s n theo tr$ng thái ho$t

Thay 5i b&

&

ph n

Áp d ng quy trình công ngh

m i

NGUYÊN GIÁ C , A TSC THUÊ TÀI CHÍNH

n

NG

) 1 (

1

=

=

T NG S N6

PH7I TR7 THEO

H6P 8NG

x

S TI N LÃI

PH7I TR7

M9I K:

1.4 CH ; NG T < K TOÁN

1.5 TÀI KHO 7 N VÀ S K TOÁN

TÀI KHO 7 N S = D > NG

TK 211 – TSC h u hình ( tagible fixed assets/ non -current tangible assets)

TK 213 – TSC vô hình ( intangible fixed assets/ non – current intangible assets)

TK 214 – Hao mòn TSC (Depreciation/Amortization

of fixed assets)

S SÁCH K TOÁN

S 5 tài s n c " nh

S 5 theo dõi TSC và công c d ng c t $ i n i s d ng

Th ? TSC

Trang 6

n v :………

(Ban hành theo Thông t s 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 c a B Tài chính)

s tài s n c nh

N m:…

Lo i tài s n:

S

TT

Ghi t ng TSC Kh u hao TSC Ghi gi m TSC

Ch ng t Tên,

c i m,

TSC

N c

s n

xu t

Tháng

n m

s d ng

S

hi u TSC Nguyên giá TSC

Kh u hao Kh u hao

ã tính n khi ghi gi m TSC

Ch ng t

Lý do

gi m TSC

S

hi u Ngày T l (%) kh u hao

M c

kh u hao

S

hi u Ngày,

n m

- S này có trang, ánh s t trang 01 n trang

- Ngày m s :

Ngày tháng n m

Ng i ghi s

(Ký, h tên, óng d u)

n v :… … …

a ch :… … … M u s S22-DN

(Ban hành theo Thông t s 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 c a B Tài chính)

s Theo dõi tài s n c nh và công c , d ng c t i n i s d ng

N m

Tên n v (phòng, ban ho c ng i s d ng)

Ghi t ng tài s n c nh và công c , d ng c Ghi gi m tài s n c nh và công c , d ng c

Ghi chú

Ch ng t Tên, nhãn hi u, quy cách tài s n c

nh và công c ,

d ng c

n v S

l ng giá n S ti n

Ch ng t

Lý do l ng S S ti n

S

hi u Ngày, tháng S hi u Ngày, tháng

A B C D 1 2 3=1x2 E G H 4 5 I

- S này có trang, ánh s t trang 01 n trang

- Ngày m s :

Ngày tháng n m

Ng i ghi s

(Ký, h tên) (Ký, h tên, óng d u) Giám c

n v :… … … M u s S23-DN

(Ban hành theo Thông t s 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 c a B Tài chính)

Th tài s n c nh

S :

Ngày tháng n m l p th

C n c vào Biên b n giao nh n TSC s ngày tháng n m…

Tên, ký mã hi u, quy cách (c p h ng) TSCD: S hi u TSC

N c s n xu t (xây d ng) N m s n xu t

B ph n qu n lý, s d ng N m a vào s d ng

ình ch s d ng TSC ngày tháng n m

Lý do ình ch

S hi u

ch ng t

Nguyên giá tài s n c nh Giá tr hao mòn tài s n c nh Ngày, tháng,

n m Di n gi i Nguyên giá N m hao mòn Giá tr C ng d n

A B C 1 2 3 4

D ng c ph tùng kèm theo

S

TT Tên, quy cách d ng c , ph tùng tính n v S l ng Giá tr

Ghi gi m TSC ch ng t s : ngày tháng n m

Lý do gi m:

Ngày tháng n m

Ng i ghi s

(Ký, h tên) K toán tr ng

(Ký, h tên) Giám c

(Ký, h tên, óng d u)

B ph n (Ban hành theo Thông t s 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 c a B Tài chính)

S :………

B NG TÍNH VÀ PHÂN B KH U HAO TSC

Tháng…….n m……

S T

T

Ch tiêu

T l

kh u hao (%)

ho c

th i gian s

d ng

N i s d ng TK 627 – Chi phí

s n xu t chung Chi phí s TK 623

d ng máy thi công

TK 641 bán hàng

TK 642 Chi phí qu n lý Doanh nghi p

TK 241 XDCB d dang

TK 242 Chi phí tr tr c dài h n

TK 335

ph i tr

… Toàn DN Phân

x ng (s n ph!m) Phân

x ng (s n ph!m) Phân

x ng (s n ph!m) Phân

x ng (s n ph!m) Nguyên

giá TSC

S

kh u hao

A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 …

1 I S kh u hao trích tháng tr c

2 II S KH TSC t ng trong tháng

-

3 III S KH TSC

gi m trong tháng

-

4 IV S KH trích tháng này (I + II - III)

C ng x

Ngày tháng n m

Ng i l p b ng K toán tr ng

Trang 7

1.6 PH @A NG PHÁP K TOÁN

Qu n lý TSC

Quá trình

hình thành Quá trình s d ng Quá trình b o qu n nh Thanh lý, ng bán

K toán

t ng TSC K toán kh u hao TSC K toán s a ch a TSC gi m TSC K toán

TSC t ng do mua s - m ( ph c v SXKD)

(Acquisition of Non current assets)

133 Mua TSC (ph c v SXKD)

111, 112, 333 (3339)

Chi phí tr)c ti p ban !u ( cp v/c, l-p /t, b"c d3, l phí tr c b$ )

K t chuy n ngu n v"n

Giá ch a VAT

' "( ) *

Ví d 1:

Ngày 20/10 Mua m t TSC HH giá mua ch a thu

GTGT là 800 tri u ch a thanh toán ti n cho ng i bán.

Chi phí v n chuy n, l p t tài s n này là 36,3 tri u ( ã

bao g % m thu GTGT) ã tr b ) ng ti n m t.

Tài s n này c u t b ) ng qu * u t phát tri n và

s d ng cho ho t ng SXKD

Yêu c ! u: H ch toán các nghi p v kinh t phát sinh

Bi t r ) ng: Công ty XYZ k toán thu GTGT theo ph ng

pháp kh u tr " Thu su t thu GTGT là 10%

' "( ) *

Trang 8

TSC t ng do mua s - m – Nh p kh 2 u tr ) c ti p

TK 112, 331 TK 211, 213

TK 333 (3332, 3333) TK 33312 TK 1332

Giá NK

Thu NK,

Thu TT B hàng Nh p Kh Thu GTGT 2u

Thu GTGT theo PP kh u tr

Chi phí tr)c

ti p ban !u

TK 111, 112, 333 (3339)

' "( ) *

Ví d 2:

21/5: Nh p kh u 5 máy LX CIF 4.000 USD/máy

Thu nh p kh u 30%

Thu GTGT hàng NK = 10%

Ch a thanh toán cho ng i bán 23/5: Chi phí v n chuy n, l p t, ch y th là 23.100.000 ( ã bao g%m thu GTGT) ã thanh toán b)ng ti n m t (theo PC 01)

08/6: Vay ngân hàng ACB b)ng ngo i t th i h n 2 n m thanh toán cho bên bán toàn b ti n mua máy LX cho nhà nh p kh u

10/6: Chuy n kho n n p thu nh p kh u và thu GTGT hàng NK máy

LX cho nhà n c (Ngân hàng ã báo N )

Bi t r)ng: T&giá giao d ch c a NHTM Vietcombank nh sau:

- Ngày 21/05: t&giá mua/ bán: 22.200/ 22.500

- Ngày 08/06: t&giá mua/bán: 21.400/ 22.800

Yêu c!u: nh kho n các nghi p v kinh t phát sinh

' "( ) *

Trang 9

KHI MUA

TK 331 TK 211, 213

TK 133

TK 242

KHI THANH TOÁN

………

TK 242 TK 635

………

………

Thu GTGT

theo PPKT

Giá…….

TSC t ng do mua tr góp

T5ng s"

ti n ph i

thanh

toán

Ví d 3 : Ngày 01/08: Mua tr góp m t thi t b v s d ng t i phân

x ng s n xu t v i:

• Giá mua tr ngay ch a thu GTGT: 150 tri u

• Giá mua tr góp có thu GTGT: 220 tri u

• Chuy n kho n thanh toán ngay 10% giá tr h p % ng.

• Th i gian tr góp: 10 tháng (vào ngày cu i m # i tháng,

b t u t " tháng này) Chi phí v n chuy n và l p t là 11 tri u ( ã bao g % m thu GTGT) thanh toán b ) ng ti n m t (Phi u Chi 01)

Ngày 31/08: Chuy n kho n tr góp tháng th ! 1 (NH ã báo N )

Yêu c ! u: H ch toán các nghi p v kinh t phát sinh trong

tháng 8/N

' "( ) *

Mua TSC h u hình là nhà c a, v t ki n trúc có g - n li n v i quy n s d ng t

Nhà c a, v t ki n trúc

TK 213 Quy n s d ng t

TK 133 Theo ph ng pháp kh u tr

Trang 10

' "( ) *

TSC t ng do ! u t xây d ) ng c b n

TK 111, 152, 153, 331

(1) Chi phí phát sinh

liên quan n vi c

mua và XD TSC

TK 441, 414

(2) Quá trình xây

d)ng hoàn thành

TK 411

(3) K t chuy n ngu n v"n

TK 133

' "( ) *

TSC t ng do c tài tr , bi u t / ng

Nh n tài tr , bi u t ng

a vào s d ng ngay cho SXKD

Chi phí liên quan tr)c ti p

TK 111, 112, 331

' "( ) *

TSC t ng do nh n góp v " n

Nh n góp v"n

Chi phí liên quan tr)c ti p

TK 111, 112, 331

' "( ) *

Nh n l $ i TSC mang i c ! m c "

TK 244

Giá tr còn

l$i c a TS

em c!m c"

TK 214

TK 244

TK 211

Giá tr còn l$i

c a TS em

c!m c"

Trang 11

' "( ) *

TSC h u hình mua d i hình th 0 c trao 5 i

TSC HH trao 5 i v i TSC HH t ng t )

Khi nh n TSC h u hình t ng t do trao ' i và a

vào s d ng ngay cho SXKD, ghi:

N TK 211 (Nguyên giá TSC h u hình nh n v ghi theo

giá tr còn l i c a TSC a i trao ' i)

N TK 214 (Giá tr ã kh u hao c a TSC a i trao

' i)

Có TK 211 (Nguyên giá c a TSC h u hình a i

trao ' i).

' "( ) *

TSC HH trao 5 i v i TSC HH không t ng t )

Khi giao TSC h u hình cho bên trao 5i, ghi gi m TSC HH

N TK811(Giá tr còn l i c a TSC h u hình a i trao 'i)

N TK214 (Giá tr ã kh u hao)

Có TK211(Nguyên giá)

ng th i khi gia t ng thu nh p do trao 5i TSC

N TK131(X)a - S ti n ph i thu t" DN có TSC em n trao 'i

Có TK711 (Giá tr h p lý c a TSC a i trao 'i)

Có TK 3331(TK 33311) (N u có)

Khi nh n c TSC HH do trao 5i

N TK211(Giá tr h p lý c a TSC nh n c do trao 'i)

N TK133(1332) (N u có)

Có TK131(X)b- S ti n ph i tr DN có TSC em n trao 'i

' "( ) *

TK 131 (X)

TH1: a > b

N TK 111, 112 (S " ti n ã thu thêm)

Có TK 131 (S " ti n ã thu thêm)

TH2: a < b

N TK 131 (s " ti n tr thêm)

Có TK 111, 112 (s " ti n tr thêm)

' "( ) *

TSC t ng do phát hi n th a trong ki m kê

TSC thu & c s B h u c a doanh nghi p do k toán ch a ghi nh n, k toán c n c 0 vào h s TSC ghi nh n

N TK 211

Có TK 241, 331, 338, 411…

N TK 627, 641, 642 (TSC dùng cho SXKD)

Có TK 214

TSC không thu & c quy n s B h u c a doanh nghi p

Trang 12

+ "( ) " , !

Kh u hao TSC (Depreciation/ Amortisation of non

- current assets): là vi c tính toán và phân b' m t

cách có h th ng giá tr ph i kh u hao (depreciable

cost) c a tài s n c nh trong su t th i gian s

d ng h u ích (useful life) c a tài s n ó.

S " kh u hao l % y k c a TSC (Accumulated

depreciation): là t'ng c ng s kh u hao ã trích vào

chi phí s n xu t, kinh doanh qua các k kinh doanh

c a tài s n c nh tính n th i i m báo cáo.

Giá tr còn l $ i c a TSC (Carrying amount/ Book

value) = Nguyên giá - s kh u hao lu* k (ho c giá

tr hao mòn lu* k ) c a TSC tính n th i i m

báo cáo

+ "( ) " , !

Doanh nghi p t xác nh th i gian trích kh u hao c a tài

s n c nh vô hình nh ng t i a không quá 20 n m.

i v i TSC còn m i (ch a qua s d ng), DN ph i c n

hao.

chính.

• N u th i gian s d ng h u ích c tính (estimated useful life) c a tài s n khác bi t l n so v i các c tính tr c ó thì th i gian kh u hao ph i thay ' i t ng ! ng.

• Ph ng pháp kh u hao thay ' i khi có s thay ' i áng k cách th ! c c tính thu h % i l i ích kinh t c a TSC

+ "( ) " , !

Nguyên giá - Giá tr thanh lý c tính

(cost – residual value)

Giá tr ph i kh u hao

(depreciable cost)

Giá tr thanh lý

c tính Giá tr c tính thu khi khi h t

th i gian s d ng

h u ích c a tài

s n- Chi phí thanh

lý c tính

NGUYÊN GIÁ

+ "( ) " , !

Ph ng pháp tính kh u hao

method)

Trang 13

+ "( ) " , !

+ "( ) " , !

(Thông t 45/2013/TT/BTC)

+ "( ) " , !

Ph ng pháp kh u hao theo s " d gi m d ! n có

i u ch D nh.

M 0 c trích kh u hao (n m) = Giá tr còn l $ i x T E l kh u hao nhanh

TE l kh u hao

nhanh

(%)

1

= Th i gian kh u haox H s ch"Dnh i u x 100

M 0 c trích kh u hao hàng tháng b 4 ng s " kh u hao ph i

trích c n m chia cho 12 tháng.

+ "( ) " , !

H s " i u ch D nh

Th i gian trích kh u hao c a TSC H s" i u chDnh (l!n)

n 4 n m ( t ≤≤≤≤4 n m) 1,5

Trên 4 n 6 n m (4 n m < t ≤≤≤≤6 n m) 2,0

L u ý: Nh ng n m cu " i, khi m 0 c kh u hao n m theo

ph ng pháp s " d gi m d ! n b 4 ng ho / c th p h n m 0 c

kh u hao tính bình quân gi a giá tr còn l $ i và s " n m s

d ng còn l $ i c a TSC , thì k t n m ó m 0 c kh u hao

c tính b 4 ng giá tr còn l $ i chia cho s " n m s d ng còn l $ i.

Trang 14

+ "( ) " , !

Ph ng pháp kh u hao theo s " l ng, kh " i

l ng s n ph 2 m

Kh u hao theo s l ng s n ph m: d a trên t ' ng s

n v s n ph m c tính tài s n có th t o ra.

M0c trích kh u

hao n m c a tài

s n c" nh

=

ph2m s n xu t trong n m

X

M0c trích kh u hao bình quân tính cho

M0c trích kh u hao bình quân

tính cho m&t n v s n ph2m =

Nguyên giá c a tài s n c" nh

S n l ng theo công su t thi t k

+ "( ) " , !

TK 353

TK 3562

Trích KH TSC dùng cho SXKD

Trích KH TSC dùng cho ho$t &ng phúc l i Trích KH TSC ph c v phát tri n khoa h c và công ngh

Trích Kh u Hao TSC

TK 811 Trích KH TSC ch a dùng, không c!n dùng, ch thanh lý

S a ch a l n

S a ch a thay th cùng

m&t lúc nh ng b&ph n, chi

ti t ch y u c a TSC , n u không s a ch a thì không

th ho$t &ng c.

•Th i gian s a ch a dài.

•Chi phí s a ch a l n

S a ch a TSC

(Maintenance, Reconstruction and Repairs)

S a ch a nh' (th ng

xuyên)

B o d 3ng, s a ch a thay

th t.ng b& ph n, chi ti t

nh'nh4m duy trì ho$t &ng

bình th ng c a TSC cho

n k#s a ch a l n.

•Th i gian s a ch a ng n,

không làm gián o n SXKD.

• Chi phí s a ch a th p.

4.1 K toán s a ch a nh ' (S a ch a th ng xuyên)

Do th i gian s a ch a ng n và chi phí th p nên c tính

m & t l ! n vào chi phí SXKD trong k

TK 627, 641, 642

TK 111, 112, 15*, 334, 338, 331

TK 133

Ngày đăng: 20/09/2020, 12:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Là nh ng tài sn có hình thái vt c ht do doanh nghi p n m gis d ng cho ho tng kinh doanh phù h p v i tiêu chu n ghi nh n TSC h u hình - Bài giảng Kế toán tài chính (2019) - Chương 2: Kế toán tài sản cố định
nh ng tài sn có hình thái vt c ht do doanh nghi p n m gis d ng cho ho tng kinh doanh phù h p v i tiêu chu n ghi nh n TSC h u hình (Trang 2)
TSC vô hình (intangible fixed assets/ non- non-current intangible assets) - Bài giảng Kế toán tài chính (2019) - Chương 2: Kế toán tài sản cố định
v ô hình (intangible fixed assets/ non- non-current intangible assets) (Trang 2)
TSC mua di hình th0c tr góp - Bài giảng Kế toán tài chính (2019) - Chương 2: Kế toán tài sản cố định
mua di hình th0c tr góp (Trang 4)
hình tính n thi ima tài n ó vào tr$ng thái s(n sàng s  d ng - Bài giảng Kế toán tài chính (2019) - Chương 2: Kế toán tài sản cố định
hình t ính n thi ima tài n ó vào tr$ng thái s(n sàng s d ng (Trang 4)
1.3. Xác nh giá tr ca TSC - Bài giảng Kế toán tài chính (2019) - Chương 2: Kế toán tài sản cố định
1.3. Xác nh giá tr ca TSC (Trang 4)
d 3ng TSC hu hình - Bài giảng Kế toán tài chính (2019) - Chương 2: Kế toán tài sản cố định
d 3ng TSC hu hình (Trang 5)
IV 1I TSC HU HÌNH - Bài giảng Kế toán tài chính (2019) - Chương 2: Kế toán tài sản cố định
1 I TSC HU HÌNH (Trang 5)
hình thành Quá trình sd ng Quá trình bo q un nh Thanh lý, ng bán K  toán  - Bài giảng Kế toán tài chính (2019) - Chương 2: Kế toán tài sản cố định
hình th ành Quá trình sd ng Quá trình bo q un nh Thanh lý, ng bán K toán (Trang 7)
1.6 PH@A NG PHÁ PK TOÁN - Bài giảng Kế toán tài chính (2019) - Chương 2: Kế toán tài sản cố định
1.6 PH@A NG PHÁ PK TOÁN (Trang 7)
Q un lý TSC - Bài giảng Kế toán tài chính (2019) - Chương 2: Kế toán tài sản cố định
un lý TSC (Trang 7)
t ng TSC K toán khu hao TSC K toán sa c ha TSC g im TSC K toán1. NH NG V N  CHUNG V  TSC - Bài giảng Kế toán tài chính (2019) - Chương 2: Kế toán tài sản cố định
t ng TSC K toán khu hao TSC K toán sa c ha TSC g im TSC K toán1. NH NG V N CHUNG V TSC (Trang 7)
Mua TSC hu hình là nhà c a, vt kin trúc có g-n li n v i quy n s  d ng  ttrúc có g-n li n v i quy n s  d ng  t - Bài giảng Kế toán tài chính (2019) - Chương 2: Kế toán tài sản cố định
ua TSC hu hình là nhà c a, vt kin trúc có g-n li n v i quy n s d ng ttrúc có g-n li n v i quy n s d ng t (Trang 9)
KHI MUA TK 331         TK 211, 213 - Bài giảng Kế toán tài chính (2019) - Chương 2: Kế toán tài sản cố định
331 TK 211, 213 (Trang 9)
KHI THANH TOÁN - Bài giảng Kế toán tài chính (2019) - Chương 2: Kế toán tài sản cố định
KHI THANH TOÁN (Trang 9)
N TK 211 (Nguyên giá TSC hu hình nh nv ghi theo giá tr còn l i c a TSCa i trao'i) - Bài giảng Kế toán tài chính (2019) - Chương 2: Kế toán tài sản cố định
211 (Nguyên giá TSC hu hình nh nv ghi theo giá tr còn l i c a TSCa i trao'i) (Trang 11)
TSC hu hình mua di hình th0c trao 5i - Bài giảng Kế toán tài chính (2019) - Chương 2: Kế toán tài sản cố định
hu hình mua di hình th0c trao 5i (Trang 11)
3. Tà is nc &#34; nh vô hình - Bài giảng Kế toán tài chính (2019) - Chương 2: Kế toán tài sản cố định
3. Tà is nc &#34; nh vô hình (Trang 17)
TK 214Gi m TSC - Bài giảng Kế toán tài chính (2019) - Chương 2: Kế toán tài sản cố định
214 Gi m TSC (Trang 17)
1. Tà is nc &#34; nh hu hình - Bài giảng Kế toán tài chính (2019) - Chương 2: Kế toán tài sản cố định
1. Tà is nc &#34; nh hu hình (Trang 17)
TSC g im do phát h in thi u trong k im kê TK 211 - Bài giảng Kế toán tài chính (2019) - Chương 2: Kế toán tài sản cố định
g im do phát h in thi u trong k im kê TK 211 (Trang 17)
T ng, g im TSC hu hình - Bài giảng Kế toán tài chính (2019) - Chương 2: Kế toán tài sản cố định
ng g im TSC hu hình (Trang 18)
i vi TSC và tình hình b in ng ca - Bài giảng Kế toán tài chính (2019) - Chương 2: Kế toán tài sản cố định
i vi TSC và tình hình b in ng ca (Trang 18)
T ng, g im TSC vô hình - Bài giảng Kế toán tài chính (2019) - Chương 2: Kế toán tài sản cố định
ng g im TSC vô hình (Trang 19)
T ng, g im TSC vô hình - Bài giảng Kế toán tài chính (2019) - Chương 2: Kế toán tài sản cố định
ng g im TSC vô hình (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm