Bài giảng Kế toán tài chính - Chương 1: Kế toán vốn bằng tiền và các khoản thanh toán cung cấp cho người học các kiến thức: Kế toán vốn bằng tiền, kế toán nợ phải thu, kế toán nợ phải trả, kế toán chi phí trả trước và chi phí phải trả, giới thiệu về kế toán ngoại tệ. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1! " #
Nh ng v n chung v v n ng n và các kho n thanh toán.
Các yêu c u và nguyên t c k toán v n b ng
ti n và các kho n thanh toán.
Ph ng pháp k toán v n b ng ti n và các kho n thanh toán.
Trình bày thông tin v v n b ng ti n và các kho n thanh toán trên o 2 o i nh.
Trang 3Ng i ngh P K toán tr ! ng/Giám K toán c Th qu "
(3) (5) (4)
(6) (7)
$
ngh n p ti n L p phi u thu Ký duy t
PT và thu ti n Ghi s # qu "
(5)
(8)
(6) (7)
10
ngh thanh toán L p phi u chi Ký duy t
Phi u chi
Phi u chi Chi ti n Ghi s # qu "
Trang 5- Kho n ph i thu là tài s n c a DN phát sinh
trong quá trình cung c p hàng hóa, d ch và
Trang 72.1
Trang 10D & phòng gi m giá hàng t n kho
D & phòng ph i thu khó òi
2.3
D phòng gi ' m giá ch ( ng khoán KD
Là d & phòng ph n giá tr b t n th t có th #
x y ra do gi m giá các lo i ch ng khoán doanh nghi p ang n m gi vì m " c ích kinh doanh.
2.3
Trang 11D phòng t # n th ) t * u t vào n v khác
Là kho n d & phòng t n th t do doanh nghi p
nh n v n góp u t (công ty con, liên doanh,
liên k t) b l ' d ( n n nhà u t có kh n ) ng
m t v n ho $ c kho n d & phòng do suy gi m giá
tr các kho n u t vào công ty con, công ty liên
doanh, liên k t.
D phòng gi ' m giá hàng t + n kho
g c c a hàng t n kho.
for bad debt)
Là kho n d & phòng ph n giá tr các kho n n !
Trang 14finance lease liabilities): là các kho n ti n vay, n ! thuê tài chính ng n h n và dài h n; không bao
g m các kho n vay d * i hình th c phát hành trái phi u ho $ c phát hành c phi u u ãi có i u kho n b t bu c bên phát hành ph i mua l i t i
Qu " phát tri n khoa h c và công ngh (Science
d"ng cho u t khoa h c, công ngh t i Vi t Nam.
Trang 153 5.1
Trang 17TK 34311- M nh giá TP
TK 111, 112
M nh giá
Trang 191
Trang 216-B # sung chênh l ch thi u
Gi ' m CP (trích th 0 a)
1 2
Trang 22Các kho n N ! ph i thu, ph i tr có g c ngo i t
Các kho n i vay, cho vay ! c quy n thu h i ho $ c hoàn tr
Ng i mua tr tr *c b ng ngo i t ;
Tr tr *c cho ng i bán b ng ngo i t ; Doanh thu nh n tr *c b ng ngo i t ; Chi phí tr tr *c b ng ngo i t
5
Trang 23a T / giá giao d ch th & c t i v i các giao d ch
b ng ngo i t phát sinh trong k
b T / giá giao d ch th & c t khi ánh giá l i các
kho n m " c ti n t có g c ngo i t
TG ghi s# (accounting books exchange rate) :
a TG ghi s th c t ích danh (specific identification
real accounting book exchange rate);
b TG BQGQ liên hoàn (mobile weighted mean
accounting book exchange rate ( weighted mean
exchange rates after entry))