Chứng minh rằng, điểm H luôn luôn nằm trên một cung tròn cố định khi M, N di động theo quy luật trên... Câu 4 2,5 điểm : Cho tam giác đều ABC cạnh a , các nửa đờng thẳng Bx và Cy lần lợt
Trang 1sở gd-đt quảng bình kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 12
Năm học : 2003 - 2004
Đề chính thức Môn : toán (vòng 1)
Thời gian làm bài : 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (2,5 điểm) : Giải phơng trình :
log3(2 x + 5) = log2x
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : P = xy + yz + 2zx
*
2 n 1 n
2
u u
; 3
1
Tìm limn→∞u n ?
ngoài hình chữ nhật đó một nửa đờng tròn đờng kính AB Gọi M là một điểm tuỳ ý trên nửa đờng tròn vừa dựng (M không trùng với A và M cũng không trùng với B) Các đờng thẳng MD, MC cắt AB tại N, L Chứng minh rằng :
AL2 + BN2 = AB2
Họ và tên :
Số BD :
Trang 2sở gd-đt quảng bình kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 12
Năm học : 2003 - 2004
Đề chính thức Môn : toán (vòng 2)
Thời gian làm bài : 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (2,5 điểm) : Tính tổng :
∑
= + + +
=2003 1
1 n
1 1 S
Câu 2 (2,5 điểm) : Cho p là số nguyên tố và a, b là các số nguyên dơng thoả mãn :
1p =a1+b1
Tìm tất cả các giá trị của p để a hoặc b là những số chính phơng ?
Câu 3 (2,5 điểm) : Không dùng máy tính và bảng số, chứng minh bất đẳng thức :
7
π 3cos 14
π 2sin 14
π sin
1 − >
Câu 4 (2,5 điểm) : Trong không gian cho hai tia ax, By vuông góc với nhau và nhận
AB = a làm đờng vuông góc chung Trên ax, By lần lợt lấy các điểm M, N di động sao
cho AM + BN = MN (điểm M không trùng với điểm A và điểm N không trùng với điểm B) Gọi I là trung điểm của AB và H là hình chiếu vuông góc của I trên MN Chứng minh rằng, điểm H luôn luôn nằm trên một cung tròn cố định khi M, N di động theo quy luật trên
Họ và tên :
Số BD:
Trang 3Đề dự bị Môn : toán (vòng 1)
Thời gian làm bài : 180 phút (không kể thời gian giao đề)
2 + 6 =
Câu 2 (2,5 điểm) : Chứng minh bất đẳng thức :
2 n , N n
; 1 3n
1 2n
1 2n 6
5 4
3 2
+
<
−
ì
ì
ì
Câu 3 (2,5 điểm) : Cho dãy số (un) có công thức tổng quát nh sau :
4
2 2 n
n
1) (n 3.2
2.1
u = + + + +
Tính giới hạn : L=limn→∞u n ?
Câu 4 (2,5 điểm) : Trong không gian cho hai tia ax, By vuông góc với nhau và nhận
AB = a làm đờng vuông góc chung Trên ax, By lần lợt lấy các điểm M, N di động sao
cho đoạn MN có độ dài không đổi d.
a/ Chứng minh rằng tổng AM2 + BN2 là một số không đổi và góc giữa AB và MN cũng không đổi
b/ Dựng đờng vuông góc chung IJ của AB và MN Chứng minh rằng độ dài của IJ
tỷ lệ với tích AN.BM
Họ và tên :
Số BD :
Trang 4sở gd-đt quảng bình kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 12
Năm học : 2003 - 2004
Đề dự bị Môn : toán (vòng 2)
Thời gian làm bài : 180 phút (không kể thời gian giao đề)
thức : P = a2 + b2 +c2
x
1
x + = ∀ ≠
Tính tổng : 13 13
x
1 x
S = +
n
5 2
5
a + + + . Chứng minh rằng nếu s chia hết cho 30 thì p cũng chia hết cho 30
Câu 4 (2,5 điểm) : Cho tam giác đều ABC cạnh a , các nửa đờng thẳng Bx và Cy lần lợt
vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại B, C và ở về cùng một phía đối với mặt phẳng ấy Trên Bx và Cy lấy BM = u , CN = v Gọi P là trung điểm của MN.
a/ Tìm hệ thức liên hệ giữa u và v để tam giác AMN vuông tại M.
b/ Chứng minh rằng khi M, N biến thiên sao cho CN = 2BM thì mặt phẳng (AMN) luôn luôn cắt mặt phẳng (ABC) theo một đờng thẳng cố định Xác định đờng vuông góc chung của giao tuyến cố định này với đờng thẳng Cy
Họ và tên :
Số BD :
Trang 5sở gd-đt quảng bình kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 12
Năm học : 2004 - 2005
đề chính thức Môn : Toán - vòng 1
Thời gian làm bài : 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 ( 2,5 điểm ): Cho phơng trình : cos2x - (2m + 1)cosx + m + 1 = 0 (1)
Tìm m để phơng trình (1) có nghiệm x
∈
2
3π
; 2
π
?
Câu 2 ( 2,5 điểm ) : Trong không gian cho tam diện vuông Sxyz Trên các tia Sx,
Sy, Sz lần lợt lấy các điểm A, B, C không trùng với S Gọi H là hình chiếu vuông
góc của S trên mặt phẳng (ABC) và (O; R) là đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Chứng minh rằng, điểm H là trực tâm của tam giác ABC và ta có hệ thức :
OH 2 + 2.SH 2 = R 2
Câu 3 ( 2,5 điểm ) :
Cho a, b, c là các số thực không nhỏ hơn 2 Chứng minh bất đẳng thức :
b) (a
2 a) (c
2 c)
Câu 4 ( 2,5 điểm ) : Tìm tất cả các cặp số hữu tỷ ( x ; y ) thoả mãn :
3 y 3
x 3 3
Năm học : 2004 - 2005
đề chính thức Môn : Toán - vòng 2
Họ và
tên :
Số báo
Trang 6Thời gian làm bài : 180 phút (không kể thời gian giao đề) Câu 1 ( 2,0 điểm ) : Giải hệ phơng trình :
= +
+
= +
+
6 y x
2 3 2 y xy x
2 2
Câu 2 ( 2,0 điểm ) : Tính giới hạn :
os3x cosxcos2xc 1
lim
→
Câu 3 ( 2,0 điểm ): Giải bất phơng trình :
(26 + 15 3)x + 2(7 + 4 3)x − 2(2 − 3)x < 1
Câu 4 ( 2,0 điểm ) :
Cho 2005 số thực không âm u 1 , u 2 , , u 2005 thoả mãn các điều kiện :
a) u 1 = u 2005 = 2005
2 1 n 2 n 1
u + = − − + − , với n ∈ N và 2 ≤ n ≤ 2004 Hãy xác định u 2003 ?
Câu 5 ( 2,0 điểm ) : Cho tam giác ABC có ba góc đều nhọn Gọi P là một điểm nằm trên nửa mặt phẳng không chứa A với bờ là đờng thẳng BC
Chứng minh rằng, nếu PB 2 + AC 2 = PC 2 + AB 2 thì AP ⊥ BC
Họ và
tên :
Số báo
Trang 7sở gd-đt quảng bình kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 12
Năm học : 2004 - 2005
Môn : TOáN -vòng 1
đề dự bị
Thời gian làm bài : 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 2 (2,5 điểm): Chứng minh bất đẳng thức :
( )
+
>
3 x
2 (1 2 ) log 3 2 log
Câu 3 (2,5 điểm): Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số :
f(x, y) = cosx + cosy - cos(x + y)
Câu 4 (2,5 điểm): Trong tất cả các tứ giác lồi ABCD có chu vi bằng 1 (đơn vị độ dài),
tìm tứ giác sao cho biểu thức :
4 2
4 2
4 2
4
AB DA
DA DA
CD
CA CD
BC
BC BC
AB
AB P
+
+ +
+ +
+ +
=
đạt giá trị nhỏ nhất
sở gd-đt quảng bình kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 12
Năm học : 2004 - 2005
Họ và tên :
Số BD :
Trang 8Môn : TOáN -vòng 2
đề dự bị
Thời gian làm bài : 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (2,5 điểm): Giải phơng trình :
2 5 3 5 3
Câu 2 (2,5 điểm): Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số :
x) x)(6 (3 x
6 x 3 ) x
1 x a) 2 =
3 n , N n
; u 1 1 2
1 u
n 1
1) Chứng minh rằng tồn tại nlim u n
∞
→ và tìm giới hạn đó ? 2) Chứng minh rằng tồn tại duy nhất số A sao cho n n n
A
u lim
L = →∞ là một số khác 0
Câu 4 (2,5 điểm): Cho hai đờng thẳng vuông góc x và y nhận AB làm đờng vuông
góc chung Các điểm C, D lần lợt di chuyển trên x, y sao cho CD có độ dài không đổi
bằng k
a) Chứng minh : Tổng AC2 + BD2 có độ dài không đổi và góc giữa AB và CD không đổi
b) Tìm quỹ tích trung điểm M của CD khi C, D lần lợt di chuyển trên x và y
Họ và tên :
Số BD :
Trang 9sở gd-đt quảng bình kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 12
Năm học : 2005 - 2006
Đề chính thức Môn : toán (vòng 1)
Thời gian làm bài : 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (2,5 điểm) : Giải phơng trình :
1 x 2x
2 2x
2 6
2
+ + +
Bài 2 (2,5 điểm) : Cho a, b, c là 3 số thực thoả mãn các điều kiện :
a2 + b2 + c2 = 2 v à ab + bc + ca = 1
Chứng minh rằng: ∈ −
3
4
; 3
4 ,
,b c a
Bài 3 (2,5 điểm) : Tính giới hạn:
đẳng thức:
a+b−c + b+c−a + c+a−b ≤ a + b + c
Họ và tên :
Số BD :
Trang 10sở gd-đt quảng bình kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 12
Năm học : 2005 - 2006
Đề chính thức Môn : toán (vòng 2)
Thời gian làm bài : 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (2,5 điểm) : Cho x và y là các số thực liên hệ với nhau bởi hệ thức:
36x2 + 16y2 – 9 = 0 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P = y – 2x + 5
Bài 2 (2,5 điểm) : Giải phơng trình:
29 10
2 5
2 − x+ + x + x+ =
x
∈ +
=
=
∗
u
u
n
n
2005
1
2 1 1
+ + +
+
∞ +
2 2
1
lim
n
n
u u
u u
u
Bài 4 (2,5 điểm) : Cho tam giác ABC có 3 góc đều nhọn nội tiếp trong đờng tròn (O).
Các tiếp tuyến của đờng tròn (O) tại A và C cắt tiếp tuyến của đờng tròn (O) tại B tơng ứng ở các điểm M, N Kẻ đờng cao BP của tam giác ABC (điểm P nằm trên AC) Chứng minh rằng đờng thẳng BP là phân giác của góc MPN
Họ và tên :
Số BD:
Trang 11Năm học : 2005 - 2006
Đề dự bị Môn : toán (vòng 1)
Thời gian làm bài : 180 phút (không kể thời gian giao đề)
2 + 6 =
Câu 2 (2,5 điểm) : Chứng minh bất đẳng thức :
2 n , N n
; 1 3n
1 2n
1 2n 6
5 4
3 2
+
<
−
ì
ì
ì
4
2 2 n
n
1) (n 3.2
2.1
u = + + + +
Tính giới hạn : L=limn→∞u n ?
Câu 4 (2,5 điểm) : Trong không gian cho hai tia ax, By vuông góc với nhau và nhận
AB = a làm đờng vuông góc chung Trên ax, By lần lợt lấy các điểm M, N di động sao
cho đoạn MN có độ dài không đổi d.
a/ Chứng minh rằng tổng AM2 + BN2 là một số không đổi và góc giữa AB và MN cũng không đổi
b/ Dựng đờng vuông góc chung IJ của AB và MN Chứng minh rằng độ dài của IJ
tỷ lệ với tích AN.BM
Năm học : 2005 - 2006
Họ và tên :
Số BD :
Trang 12Đề dự bị Môn : toán (vòng 2)
Thời gian làm bài : 180 phút (không kể thời gian giao đề)
thức : P = a2 + b2 +c2
x
1
x + = ∀ ≠
Tính tổng : 13 13
x
1 x
S = +
n
5 2
5
a + + + . Chứng minh rằng nếu s chia hết cho 30 thì p cũng chia hết cho 30
Câu 4 (2,5 điểm) : Cho tam giác đều ABC cạnh a , các nửa đờng thẳng Bx và Cy lần lợt
vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại B, C và ở về cùng một phía đối với mặt phẳng ấy Trên Bx và Cy lấy BM = u , CN = v Gọi P là trung điểm của MN.
a/ Tìm hệ thức liên hệ giữa u và v để tam giác AMN vuông tại M.
b/ Chứng minh rằng khi M, N biến thiên sao cho CN = 2BM thì mặt phẳng (AMN) luôn luôn cắt mặt phẳng (ABC) theo một đờng thẳng cố định Xác định đờng vuông góc chung của giao tuyến cố định này với đờng thẳng Cy
Họ và tên :
Số BD :
Trang 13sở gd-đt quảng bình kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 12
Năm học : 2006 - 2007
Đề chính thức Môn : toán (vòng 1)
Thời gian làm bài : 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (2,5 điểm) : Giải phơng trình sau:
x
1 x 2 1 x
x
= +
− +
1, 2, , n) chỉ nhận một trong hai giá trị là 1 hoặc (- 1) và thoả mãn điều kiện:
x1x2 + x2x3 + + xn-1 xn + xnx1 = 0
Chứng minh rằng n là bội số của 4
Bài 3 (2,5 điểm) : Cho các số thực dơng a, b, c Chứng minh bất đẳng thức:
a b c
a
c c
b b
a 2 2 2
+ +
≥ + +
≥
∈ +
=
=
=
− + u u n; N, n 2 u
1 u u
1 n n 1 n
2 1
Tìm nlim u n
∞ +
Họ và tên :
Số BD :
Trang 14sở gd-đt quảng bình kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 12
Năm học : 2006 - 2007
Đề chính thức Môn : toán (vòng 2)
Thời gian làm bài : 180 phút (không kể thời gian giao đề)
2
B tg , 2
A
tự đó lập thành một cấp số cộng thì cosA, cosB, cosC theo thứ tự đó cũng lập thành một cấp số cộng
hằng số thực Biết rằng f(1) = 10 ; f(2) = 20 ; f(3) = 30
Hãy tính giá trị:
22
10
) 8 ( ) 12 (
P = f + f − +
nhất của biểu thức P = a2 + b2 + c2
Bài 4 (2,5 điểm) : Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong đờng tròn tâm O Gọi P là một
điểm bất kỳ nằm trên cung nhỏ BC (cung không chứa điểm A)
Chứng minh rằng: PA = PB + PC
Họ và tên :
Số BD:
Trang 15sở gd-đt quảng bình kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 12
Năm học : 2007 - 2008
Đề chính thức Môn : toán (vòng 1)
Thời gian làm bài : 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (2,5 điểm) : Giải phơng trình:
2a2 + a = 3b2 + b Chứng minh rằng số 2a + 2b + 1 là số chính phơng
Bài 3 (2,5 điểm): Cho các số thực dơng a, b, c thoả mãn điều kiện:
ab + bc + ca = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a + b b + c c + a
1
n -1
u = 2008
1 2007
u = (u + ) ; n N, n 2.
hết
Số BD:Họ và tên:Số BD:
Trang 16sở gd-đt quảng bình kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 12
Năm học : 2007 - 2008
Đề chính thức Môn : toán (vòng 2)
Thời gian làm bài : 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (2,5 điểm) : Tính tổng:
S 1 12 12 1 12 12 1 1 2 1 2
Bài 2 (2,5 điểm) : Tìm giá trị của a để hệ phơng trình sau có nghiệm duy nhất:
2
2 2
3x - a y + 1 = 1
1
y + y + 1
i) f(x + y) ≤ f(x) + f(y) ; với ∀x, y∈R
ii)
x 0
(x)
x
f
→ = ; với ∀x∈R
Chứng minh rằng hàm số f (x) có đạo hàm trên R và tìm hàm số đó.
ngoài hình chữ nhật đó một nửa đờng tròn đờng kính AB Gọi M là một điểm tuỳ ý trên nửa đờng tròn vừa dựng (M không trùng với A và M cũng không trùng với B) Các đờng thẳng MD, MC cắt AB lần lợt tại N, L
Chứng minh rằng : AL2 + BN2 = AB2
hết
Số BD:Họ và tên:Số BD: