1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Phụ lục I TỔNG HỢP SỐ MỎ VÀ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN LÀM NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRÊN CẢ NƯỚC

49 56 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 2,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sát Đã khảo sát Tổng cộng A+B+C1+C2 Tài nguyên cấp P Số mỏ Trữ lượng... ĐÁ ỐP LÁT riêng trữ lượng đá ốp lát tính theo đơn vị: triệu m3... Bảo Lâm và Lộc Châu Tp.

Trang 1

sát Đã khảo sát Tổng cộng A+B+C1+C2 Tài nguyên cấp P Số mỏ Trữ lượng

Trang 3

ĐÔNG NAM BỘ 6 0 6 569,884 309,414 260,47 0 0

8 ĐÁ ỐP LÁT (riêng trữ lượng đá ốp lát tính theo đơn vị: triệu m3)

Trang 4

Phụ lục II

DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG VÀO QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, CHẾ BIẾN

VÀ SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG ĐẾN NĂM 2020

(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ)

(150-300nghìn tấn/n)

1 Văn Khúc Xã Lục Ba huyện Đại Từ

X (m) Y (m)

Al2O3: 27,69-31,07; SiO2: 45,99-51,77; Fe2O3: 2,89-3,57

Chưa xác định 19,13 ha 19,13 ha (10nghìn

tấn/năm)

(20 nghìntấn/năm)

Công văn số6188/VPCP-KTN ngày31/8/2010

100,5 ha (10nghìntấn/năm)

(50 nghìntấn/năm) -nt-

Chưa xác định 35,95 ha 35,95 ha (10nghìn

tấn/năm)

(20 nghìntấn/năm) -nt- Bổ sung

Trang 5

QUẢNG NINH 17,22 ha 17,22 ha

6 Cao lanh Pyrophilit Đèo

Mây

Xã Quảng Lâm, huyện Đầm Hà

2384220 746889

2384520 747189

2384445 747264

2384145 746964Khu vực II (5,8 ha)

2386069 749863

2386344 750288

2386269 750363

2385969 749938Khu vực III (5,4 ha)

Chất lượng tốt phép khai thácĐã được cấp đã thăm dò đến 100 nghìntấn/n Đầu tư và XNKCông ty CP

2386.35 780.000

Chất lượng tốt Đã cấp phépthăm dò đã thăm dò 100 nghìn tấn/năm

Gp số1252/GP-ĐCKS ngày08/6/2001

Bổ sung

2386.35 780.6002384.80 779.1002385.20 778.700

9 Bình Man Xã Thái Sơn Nam huyện Sơn Dương Chưa đánh giá P>0,7 3 ha

-3 ha (10 nghìn tấn/

năm)

- (10 nghìntấn/năm) - Bổ sung

10 Tân Bình Xã Đại Phú, H Sơn Dương Chưa đánh giá Chưa xác định 5 ha (10 nghìntấn/năm) - Bổ sung

11 Đồn Hang Xã Vân Sơn, H Sơn Dương Chưa đánh giá Chưa xác định 10 ha (10 nghìn tấn/năm) (10 nghìntấn/năm) Bổ sung

Công văn số2600/VPCP-

Bổ sung

2485163 405652

Trang 6

(khu vực 1) (hệ tọa độ VN 2000 múi chiếu 3o)

đo vẽ bản đồ địachất 1/50.000

tấn/năm)

KTN ngày26/4/2011

2484769 405725

2484255 406303

2483755 405771

Xã Tân Nam huyện Quang Bình(khu vực 2) (hệ tọa độ VN 2000 núi chiếu 3o)

2486494 403187

67 ha 67 ha (10nghìn

tấn/năm)

(40 nghìntấn/năm)

13 Bốt Đỏ Xã Phú Vinh – H A Lưới Kinh độ: 107Vĩ độ: 16o14’38o16’13 Chất lượng đảm bảo C1+C2+P: 1,3 30 ha 20 ha

30 ha (đến 50nghìntấn/năm)

20 ha (đến

50 nghìntấn/năm)

- Bổ sung

14 La Vang Xã Hải Phú huyệnHải Lăng Kinh độ: 107Vĩ độ: 16o43’00’’o11’40’’

Đới dày 300-1000m, chiềurộng 50-80m, thân khoángdày 1,2-3,1m, caolinit: 16-26%, hiđrômica: 1%

334a: 0,5 40 ha 15 ha

40 ha (đến 50nghìntấn/năm)

15 ha (đến

50 nghìntấn/năm)

- Bổ sung

15 Khu Tây (khu I)

Xã Lộc Tân H

Bảo Lâm và Lộc Châu Tp Bảo Lộc

X: 1276.312 - 1276193

Chất lượng tốt Trữ lượng lớn 11,8 ha 20 11,8 ha 20

03 cơ sở chếbiến mỗi cơ sở

có công suất30-50 nghìn tấncao lanh sảnphẩm/năm tạiBảo Lộc, ĐứcTrọng

Bổ sungY: 796817 - 796774

16 Khu Tây (khu II)Xã Lộc Tân H Bảo Lâm và Lộc

18 Thôn 1 Lộc Châu (khu II) Xã Lộc Châu Tp Bảo Lộc X: 12.75.051 - 1274840Y: 798.829 - 799.026 Chất lượng tốt Trữ lượng lớn 15 ha 15 ha Bổ sung

19 Thôn 1 Lộc Châu (khu III) Xã Lộc Châu Tp Bảo Lộc X: 12.75.053 - 1274744Y: 800.132 - 799.812 Chất lượng tốt Trữ lượng lớn 36 ha 36 ha Bổ sung

Trang 7

Hệ tọa độ UTM

- Chưa xác định 38,66 ha

38,66 ha (30đến 50 nghìntấn/năm)

50 đến 100nghìn

Đầu tư 02 cơ sởchế biến caolanh lọc có quy

mô lớn hiện đại

điều chỉnh

Trang 8

tấn/n) tấn/năm)

30 Tân Bình Xã Tân Bình -H.Tân Uyên Kinh độ: 106Vĩ độ: 11o05’33’’o49’37’’ SiOFe2O2: 58,3; Al3: 1,1 2O3: 24,7; phần diện tíchthăm dò một - (đến 50 nghìntấn/năm)

(đến 50nghìntấn/năm) điều chỉnh

31 Đất Quốc Xã Tân Mỹ; huyện Tân Uyên Kinh độ: 106Vĩ độ: 11o02’33’’o43’40’’ SiO2: 65,5; Al2O3: 19,6;

2000 kinh tuyến trục 105o00 múi chiếu 6o)

2358484 423209

Sericit làm nguyên liệu gốm

sứ Chất lượng tốt 117,88 ha

20 nghìntấn/năm

độ VN 2000 kinh tuyến trục 105o00 múi chiếu 6o)

2352697 441170

Sericit làm nguyên liệu gốm

sứ Chất lượng tốt 24,29 ha

20 nghìntấn/năm

(đến 30nghìn tấn/n) - Bổ sung

4 Thác Bà TT Thác Bà - H Yên Bình X: 24-5179Y: 528931 Chưa xác định 16,32 ha 16,32 ha (đến20 nghìn

tấn/n)

(đến 30nghìn tấn/n) -

5 Đại Lộc

Xã Đại Hiệp; Đại Nghĩa - H Đại Lộc

X: 1.418.933; Y: 232.625X: 1.419.150; Y: 231.650 Chưa xác định 64,33 ha 50 ha

64,33 ha (đến

150 nghìn tấn/

n)

50 (đến 50nghìn tấn/n) - Bổ sung

9 EaSah và Ea Sô huyện Ea Kar X: 141.9674; Y: 229.836X: 1426035; Y: 234.995 Chưa xác định 31,85 ha +18,12 ha

31,85 ha +18,12 ha (50

Trang 9

10 Thôn 9 xã Ea Sar huyện Ea Kar

X: 1421675; Y: 230.300X: 1419.750; Y: 232.250X: 1419.300; Y: 231.800X: 1420.000; Y: 230.900X: 1421.475; Y: 230.000

Al2O3: 32,2-34,2; TiO2: 0,3; Fe2O3: 0,24-0,35

0,2-Cấp 122: 1.157nghìn tấnCấp 333: là 2.83nghìn

đã thăm dò (đến 50 nghìntấn/năm)

Gp thăm dò số2925/GP-ĐCKS ngày11/12/2001

Bổ sung

11 EaKBo Xã EaKnop- H EaKar

Na2O: 2,93-3,12; K2O: 9,84; Al2O3: 14,22-18,3;

7,6-Fe2O3: 0,4-0,96 C2: 2,1 triệu tấn 1,0

1,0 (đến 50nghìntấn/năm) - Bổ sung

12 EaKnop Xã EaKnop- H EaKar Na2O+K2O: 8,26-10,4;

Fe2O3: 0,4-0,85

C2: 0,16 triệutấn; P: 0,3 triệu

(đến 50nghìntấn/năm) - Bổ sung

Điểm khoángsản 13,1 ha

(đến 50 nghìn

Khu vực 2: 33,53 ha

X: 1447311.00; 1447091.00; 1446411.00; 1446951.00Y: 516645.00; 517140.00; 516540.00; 516330.00

Điểm khoángsản 33,5 ha (đến 50 nghìntấn/năm) Bổ sungKhu vực 3: 30,4951 ha

Bổ sung

Khu vực 4: 25,8327 haX: 14455036.00; 1445331.00; 144941.00; 144646.00Y: 518280.00; 518520.00; 519080.00

Điểm khoángsản 25,8 ha (20 nghìntấn/năm) Bổ sung

- SiO2: 98,78-98,7; Fe2O3:

0,2-0,1 Có trữ lượng lớn - 500.000tấn/năm 500.000tấn/năm

Công văn số714/VPCP-KTN ngày30/01/2011

334a: 38,9 5 tr tấn (500

ha)

10 tr tấn(500 ha)

5 tr tấn (200nghìntấn/năm)

10 tr tấn(100 nghìntấn/năm)

Bộ Xây dựng

và Bộ TNMTranh giới, diện

Bổ sung

Trang 10

(100 nghìntấn/năm) (100 nghìntấn/năm) - Bổ sung

5 Khánh Vinh Xã Hòa Khánh - H Hòa Vang Kinh độ: 108Vĩ độ: 15o46’21’’o18’39’’ SiO2: 97,32 – 99,41; Fe2O3

(TB): 0,053 Đánh giá sơ bộ

0,482 + 29,6ha

0,482 + 29,6

ha (200 nghìntấn/năm)

9 Quế Thanh Huyện Thăng Bình, Quế Sơn Kinh độ: 108Vĩ độ: 15o44’45’’o20’05’’ SiO2: 98,23; Fe2O3: 0,04;

Al2O3: 0,45 P: 55 200 ha 200 ha (đến 50 nghìntấn/n) (50 nghìntấn/n) -nt- Bổ sung

10

Tam Anh Xã Tam Anh, H Tam Kỳ Kinh độ: 108Vĩ độ: 15o31’25’’o33’57’’

-Điểm khoángsản 200 ha 200 ha (50 nghìn tấn/năm) (50 nghìntấn/năm) -nt bổ sung

Tam Anh Nam

Xã Tam Anh, H

Tam Kỳ (Hệ tọa độ

VN 200 múi chiếu 3độ)

Khu A

SiO2: 98,23; Fe2O3: 0,04;

Al2O3: 0,45 Chất lượng tốt 35,47 ha

250.000tấn/năm

bổ sung

588078 đến

587466 1712995 đến1712468Khu B

589928 đến589615

1711399 đến1711317

Tam Anh Bắc

Xã Tam Anh, H

Tam Kỳ (Hệ tọa độ

VN 200 múi chiếu 3độ)

Khu A

SiO2: 98,23; Fe2O3: 0,04;

586486 đến586353

1717206 đến1717038Khu B

589638.66 1715565.07 SiO2: 98,23; Fe2O3: 0,04;

591439.51 1715771.00591521.47 1714866.83591231.63 1714179.99590992.46 1714154.11589666.80 1714623.51

Trang 11

589774.12 1714900.49589607.70 1715175.04

100 ha trong

133 ha cótọa độ khépgóc

100 ha(300.000tấn/năm) trong

133 ha có tọa

độ khép góc

200.000tấn/năm

Công ty CátCam Ranh-FiCo (chế biếnxuất khẩu)

CV số2309/VPCP-KTN ngày12/4/2010 (bổsung)

Công ty CP KS

và ĐT KhánhHòa- Minexco(chế biến xuấtkhẩu)

883 ha(300.000tấn/năm)

1000 ha(300.000tấn/năm)

thống nhất với

Bộ Xây dựngdiện tích cấpphép

20,975; tr đó:

C1: 0,14; C2:0,315; P: 20,52

15 Tân Thắng 1 Xã Tân Thắng - H Hàm Tân X: 790287; Y: 1176964 SiO2: 98,11; Fe2O3: 0,12 Tài nguyên 13,1triệu tấn 13,7 ha 6 ha

13,7 ha (50nghìn đến 100nghìn tấn/n)

6 ha (50nghìntấn/năm) - Điều chỉnh

16 Dinh Thày

Xã Tân Hải, Tân Tiến-TX LaGi (Tân Hải 36,7 ha, Tân Tiến 11,9 ha)

X: 1186.600Y: 810.284 99,15%; SiO2: 0,12% Fe2O3 P: 20,7 10 ha 10 ha 10 ha (50nghìn

tấn/năm)

10 ha (50nghìntấn/năm)

- Điều chỉnh

17 Tân Phước 2 Thị xã La Gi X: 1180.368 – 1179193Y: 797.543 - 414535 Tài nguyên 4,22triệu tấn 104 ha 100 nghìn tấn/(50 nghìn đến

n)

100 nghìntấn/năm - Bổ sung

18 Tân Phước 1 Xã Tân Phước thị xã La Gi Hệ VN 2000: giới hạn 9 điểmX: 1178782 – 1178670

Y: 414347 – 414789

Tài nguyên 7,3triệu tấn 180 ha

180 ha (100nghìntấn/năm)

100 nghìntấn/năm - Bổ sung

19 Sơn Mỹ và Tân Xã Sơn Mỹ, huyện Hệ VN 2000 múi chiếu 6o: giới hạn 10 điểm Chưa xác định 50 ha 75,95 ha 50 ha (120 100 nghìn - Bổ sung

Trang 12

Thắng Hàm Tân X: 1176.558 – 1176.243;Y: 790.007 – 790.227 tấn/năm)nghìn tấn/năm

20 La Gi 1, 2 Xã Tân Phước thị xã La Gi X: 1180.481 – 1180.048Y: 797.348 – 797.449 được cấp phépthăm dò 104 ha 104 ha (100nghìn

tấn/năm)

100 nghìntấn/năm - Bổ sung

21 Hồng Thái 1 Xã Hồng Thái huyện Bắc Bình X: 1239.039 – 1238.794Y: 221.725 – 221.732 P1: 8.174.000tấn 40 ha 39,8 ha Mởrộng (100 nghìntấn/năm) 100 nghìntấn/năm - Bổ sung

22 Hồng Sơn 1 Xã Hồng Sơn huyệnHàm Thuận Bắc X: 1225.900 – 1225.657Y: 194.180 – 194.028 P2: 6.016.000tấn 34 ha 63,38 ha 34 ha (100nghìn

tấn/năm)

100 nghìntấn/năm - Bổ sung

23 Bắc Bình Thạnh 13,76 triệu tấnTài nguyên 196,63 ha 50 nghìntấn/năm

-Bổ sung

1 Cốc San

Xã Cốc San, huyện Bát Xát và xã Tả Phời, phường Bắc Cường, Nam Cường, thành phố Lào Cai

X: 2481913 - 2481143Y: 392337 - 392766 Đôlômít Chất lượng tốt

19,3 ha +28,5 ha

Điều chỉnh từ

dự trữ sangthăm dò

2 Xã Trung Hóa

Xã Trung Hóa huyện Minh Hóa (hệ tọa độ VN 2000múi 6 độ)

X (m) Y (m)

CaO: 31,33%; MgO:

20,93%; MKN: 47,53% Chưa xác định 52 ha 52 ha

(500 nghìntấn sp/năm)

CV số8405/VPCP-KTN ngày18/11/2010

Bổ sung

1962979196305419628181962888196272219622531962260

601893602032602407602594602856603080602303

3 Tắc Pỏ Thị trấn Tắc Pỏ huyện Nam Trà My - - Chưa xác định 50 ha 50 ha

50 ha (10nghìntấn/năm)

10 ha (10nghìntấn/năm)

Đề nghị củatỉnh để phục vụnhu cầu nguyênliệu cho sảnxuất kính, vậtliệu chịu lửav.v…

Bổ sung

4 Thôn 7 Trà CangXã Trà Cang huyện Nam Trà - - Chưa xác định 50 ha 50 ha (10 nghìn tấn/năm) (10 nghìntấn/năm) Bổ sung

Trang 13

Chưa xác định 15,0 ha sản phẩm/năm200 nghìn tấn

2260784.90 591857.232260566.42 591972.512260390.53 591554.152260647.96 591392.35

2 Đá vôi T34, núi Mó Bo

Xã Thanh Nghị huyện Thanh Liêm (Hệ tọa độ VN 2000)

2260299.192260430.132260143.632260071.32

591538.75591895.18591990.85591697.64

Đá vôi sản xuất vôi côngnghiệp, bột phẩm đá vôi hóachất, bột nhẹ các loại Chưa xác định 9,64 ha

500 nghìn tấnsản phẩm/năm

C/ty CP ĐTĐịa ốc Sunrisesản xuất vôi bộthóa chất côngnghiệp

Số5670/VPCP-KTN ngày18/8/2011 (bổsung)

3 Núi Đồng Giá Xã Minh Tân, huyện Thủy

Nguyên

2320740451232076043923205304142320380405232046040923204504352320740451

363598453363958478364198487364168479363859461363518438363598453

Đá vôi sản xuất vôi côngnghiệp, bột phẩm đá vôi hóachất, bột nhẹ các loại

Đã thăm dò vàphê duyệt trữlượng

17,4 ha 300 đến 500nghìn tấn

sp/năm

Công ty TNHHHương Hải sảnxuất vôi côngnghiệp

sản xuất vôi công nghiệp

4 Tây Đá Kẹp

Xã Liên Khê và Lưu Kỳ, huyện Thủy Nguyên

23230933232292292322764223227559232291632322820023231598

59419822594034505940791459416680594280896723488467241881

Đá vôi sản xuất vôi côngnghiệp Chất lượng tốt 11,7 ha 300 nghìn tấnsp/năm

Điều chỉnh từnguyên liệu làm

xi măng đểthăm dò, khaithác sản xuấtvôi công nghiệp

2331127 709334

Đá vôi sản xuất vôi bột công

nghệ cao

Bộ Xây dựng đãthống nhất trình41,4 ha CtyTNHH HươngHải tại VB số1301/BXD-VLXD ngày05/8/2011

41,4 ha 100 nghìn tấn300- 500

sp/năm

300- 500nghìn tấnsp/năm

Bộ TNMTthống nhất với

Bộ Xây dựngdiện tích cấpphép cho cácđơn vị

Đá vôi sản xuất vôi bột công

nghệ cao Chưa xác định 100 triệu tấn

100 triệutấn

2330817 714752

2329817 714752

2329667 713677

Trang 14

7 Kim Lũ Xã Kim Hóa huyện Tuyên Hóa

Tọa độ kèm theo công văn

số 1927/UBND-KTTH ngày 20/8/2009 của tỉnh

Đá vôi phục vụ ngành công

nghiệp Chưa xác định 62,4 ha nghìn tấn/năm

500 nghìntấn/năm

CV số7326/VPCP-KTN ngày20/10/2009

8 Thạnh Mỹ 2

Xã Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang (Hệ tọa độ VN 2000múi chiếu 6o kinh tuyến trục 105o)

Khu 1 (54,63 ha)

Đá vôi phục vụ ngành côngnghiệp (TB: CaO: 51,12;

MgO: 0,62) C2+P: 900 116,63 ha

nhu cầu nguyênliệu cho sảnxuất sô đa

Điều chỉnh từkhoáng sản làm

xi măng bổsung quy hoạchthăm dò, khaithác

1741.585 1741.7381741.946 1742.0821741.662 1742.6101741.317 1742.421Khu 2 (57 ha)1741.738 804.7931742.082 805.5431742.610 804.4611742.421 804.108

9 Mà Cooih

Huyện Đông Giang (hệ tọa độ VN 2000) múi chiếu 6o

kinh tuyến trục

105o)

1756385 792384

Đá vôi phục vụ ngành côngnghiệp (TB: CaO: 51,12;

CV số6335/VPCP-KTN ngày14/9/2009

663189 đến

662618 Sản xuất vôi công nghiệp và

đá vôi sản xuất Alumin

Chưa xác định 120 ha

200 ha (300nghìn tấnsp/năm)

500 nghìntấn/năm

Cty CP ĐTThái Bảo SàiGòn thay thếTập đoàn Than

và KS ViệtNam

CV số204/PCVP-VPCP ngày10/02/2011

Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm,

huyện Hớn Quản

1289951đến1289290

661173 đến660720

1.128.118 454.946 Sản xuất vôi công nghiệp Đã thăm dò

được Hội đồngtrữ lượngkhoáng sản phêduyệt trữ lượng

đã thăm dò 4,955 ha

(3.213,4 nghìntấn)

Đang sản xuất Điều chỉnh từ

quy hoạchkhoáng sản làm

xi măng để bổsung quy hoạch

1.128.171 455.0531.128.175 455.0651.128.133 455.0241.127.973 455.0841.127.885 455.2211.127.869 455.1551.127.846 455.0581.127.827 454.9851.127.795 454.8571.127.888 454.884

Trang 15

1.127.795 454.921

Phía Nam núi

Khoe Lá Xã Bình An huyện Kiên Lương

1.128.222 454.902

Sản xuất vôi công nghiệp -nt- đã thăm dò (1.187,9 nghìn2,499 ha

tấn)

1.128.264 455.0991.128.118 454.9161.128.171 455.0531.128.175 455.065

13

Lò Vôi Lớn

Xã bình An huyện Kiên Lương (VN

xuất vôi côngnghiệp

sản xuất vôi công nghiệp

1127270.42 511654.761127302.24 511627.341127466.63 511753.581127539.13 511745.271127524.99 511476.32

Núi Nhỏ

Xã bình An huyện Kiên Lương (VN

2000 Kinh tuyến

105 múi 6o) Giới hạn bởi 25 điểm khép góc

Từ1128706.00đến1128757.18

Từ 458873.00đến 458810.00Sản xuất vôi công nghiệp Đã khai thác 5,0 ha

Núi Túc Khối

Xã Dương Hòa, huyện Kiên Lương

Giới hạn bởi 25 điểm khép góc

Từ1139499.69đến1139348.00

Từ 454140.00đến 454466.00Sản xuất vôi công nghiệp Đã khai thác 21,75 ha

300 - 500nghìn tấnsp/năm

26,1 ha 26,1 ha (50 nghìnm3/năm)

thay thế 26,1 ha

đã làm thủ tụctrả lại

Điều chỉnh

2443382 477416

2443307 478218

2442984 478177

Trang 16

Điều chỉnh bổsung

2000 kinh tuyến trục 104445’)

2000 kinh tuyến trục 104445’ múi chiếu 30)

243497024349522434706243432924343752434634

506686506846506978506906506579506564

Đá hoa Chất lượng tốt 20 ha (20 nghìnm3/năm)

- Bổ sung2434260

243423324338912433899

506546505854506746506490

Đá hoa Chất lượng tốt 10 ha (10 nghìnm3/năm)

7 Vĩnh Lạc Xã Vĩnh Lạc, H Lục Yên (Hệ tọa độ

VN múi chiếu 3 độ)

24460412446190244624624456712445062244508524459442445962

508346508625508984509380509400508737508716508361

Đá hoa Chất lượng tốt 72 ha (200 nghìn mnăm) 3/(200 nghìnm3/năm)

-khu vực đãđược cấp phépcho một số đơn

vị thăm dò,khai thác

8 Tân Lĩnh Xã Tân Lĩnh, H

Lục Yên 24444052444002

2443679

499774500317500272

Đá hoa Chất lượng tốt 19,9 ha (50 nghìn

m3/năm) (50 nghìnm3/năm) -

Trang 17

Đá hoa Chất lượng tốt 85,23 ha (50 nghìnm3/năm) - Bổ sung

505462505963506212505777

Đá hoa Chất lượng tốt 23,0 ha (50 nghìnm3/năm) - Bổ sung

11 Núi Thâm Then

Xã Tân Lập, huyện Lục Yên (Hệ tọa độ

VN 2000 múi chiếu

6 độ)

2438459243828924378762437879

475820476520476545475560

Đá hoa Chất lượng tốt 43 ha (50 nghìnm3/năm) - Bổ sung

12 Thôn Tám

Xã Mường Lai huyện Lục Yên (Hệ tọa độ VN 2000 múi chiếu 6 độ)

244666424473002447024244614824457892446050

483487483019482724483089483490483717

Đá hoa

Chất lượng tốt

đã được Bộ Xâydựng thống nhấttại CV số 1817/

BXD-VLXDngày 22/9/2010

75,7 ha (50 nghìnm3/năm) (50 nghìnm3/năm)

Cty CP XNK

và CG CN TháiThịnh đangkhai thác tại mỏĐào Lâm và

471670471670471950472064472064472039

Đá hoa Chất lượng tốt 15 ha (30 nghìnm3/năm) - Bổ sung

14 Làng Úc

Xã Tân Lập huyện Lục Yên (Hệ tọa độ

VN 2000 múi chiếu

3 độ)

24381842438449243884624388142438667243859324383172438122

500466500388500113500042500109500010500207500285

Đá hoa Chất lượng tốt 14,0 ha (20 nghìnm3/năm) - Bổ sung

15 Bản Xá

Xã Phan Thanh, huyện Lục Yên (Hệ tọa độ VN 2000 múi chiếu 3 độ)

2434140243420424333782433316

503147503257503716503603

Đá hoa Chất lượng tốt 12,1 ha (20 nghìnm3/năm) 16

-Thôn Đề Chơ Xã Làng Nhì, huyệnTrạm Tấu

2372282 452862

đá granit Chưa xác định 19 ha 19 ha đến 10nghìn m3/n (50 nghìnm3/năm)

Công văn số2047/VPCP-KTN ngày30/3/2010 củaVPCP

Bổ sung

2372448 452833

2372623 453775

2372380 453770Thôn Chống

Chùa Xã Tà Sì Láng huyện Trạm Tấu 23743172374720 455155455666 đá granit Chưa xác định 33 ha nghìn m33 ha (103/năm) (50 nghìnm3/năm) Bổ sung

Trang 18

2374917 456067

2374657 456230

2374162 455434Thôn Sán Nhù Xã Tà Sì Láng huyện Trạm Tấu

Đá vôi

7,5 ha4,7 ha7,4 ha6,9 ha

(30 nghìn

m3/năm)

Công văn số5338/VPCP-KTN ngày4/8/2011

Đại Lịch Thuộc xã Đại Lịch, huyện Văn Chấn Tọa độ kèm theo công văn

tại văn bản số TNMT ngày 31/3/2011 và

548/UBND-số 549/UBND-TNMT ngày31/3/2011 của UBND tỉnh Yên Bái

Đá vôi

đang đo vẽ bản

đồ địa chất1/50.000 và cótiềm năng sảnxuất đá ốp lát

21,2 ha (30 nghìnm3/năm)

Bổ sung

21 Suối Giàng Khu vực Suối Giàng huyện Văn

Chấn

X: 2390180 - 2390668Y: 485073 - 482869 đá ốp lát, trang trí mỹ nghệ Chưa xác định 911 ha (Núi khỉ)300 ha

Bộ Xây dựng

và Bộ TNMTthống nhất cụthể diện tích,tọa độ thăm dò

và công suấtkhai thác

502483503118503226502411506579506830506653

Đá gabro Chưa xác định 30 ha 49,2 ha (20

nghìn m3/năm) (30 nghìnm3/năm) - bổ sung

Trang 19

(10 nghìn

m3/năm)

1000 ha (50nghìn

m3/năm) Công văn số

KTN ngày19/5/2011

10 nghìn

m3/năm

550 ha (50nghìn

2362826236283723619412361947

426970427610427623426986

23639742364080236388723629402363010

429750430193430619431049429725

Đá ốp lát Chưa xác định 109,25 ha

109,25 ha(30 nghìn

m3/năm) - bổ sung

27 Pá Đông II

Xã Hang Chú, huyện Bắc Yên (Hệ tọa độ VN 2000 múi chiếu 6 độ)

236254023625192362289236228823617842361782

429289429721429723430156430159429314

Đá ốp lát Chưa xác định 53,39 ha

53,39 ha(30 nghìn

m3/năm) - bổ sung

28 Tà Xùa

xã Tà Xùa, huyện Bắc Yên (Hệ tọa độ

VN 2000 múi chiếu

6 độ)

2352333235286123526662352164

441510441814442477442064

Đá ốp lát Chưa xác định 37,88 ha

37,88 ha(30 nghìn

Trữ lượng cònlại nhỏ

30 Làng Mực Xã Cẩm Quý, H Cẩm Thủy Kinh độ: 105Vĩ độ: 20o18’42’’o06’28’’ Đá hoa màu trắng Mật độ nứt nẻ: 2- 3 khe/m2 R nén:

818 KG/cm2

P: 4,6 120 ha 100 ha nghìn m120 ha (503/năm) 100 ha điều chỉnh

31 Núi Bền Xã Vĩnh Minh, H Kinh độ: 105o45’30’’ Đá marble màu trắng; trắng P: 8,922 50 ha 50 ha 50 ha 50 ha đưa ra ngoài BXD thống

Trang 20

Vĩnh Lộc Vĩ độ: 20o01’09’’ ngà; xám chấm trắng; vân mây

quy hoạch 20

ha để UBNDtỉnh cấp phépVLXD thôngthường

nhất cụ thể đưa

ra ngoài quyhoạch

32

Hà Châu, Hà Lai

Xã Hà Lai, Hà Châu huyện Hà Trung (Hệ tọa độ

2216507 592820

Dăm kết núi lửa nt 56 ha

-56 ha (30nghìn

34 Thung Pang

Xã Tân Hợp, H

Tân Kỳ (Hệ tọa độ

VN 2000 kinh tuyến trục

104o45’00’’ múi chiếu 3o)

2121281.462121357.142121299.262121101.372120996.352121036.06

540754.27540833.63540912.77541048.11541064.22540847.10

Đá hoa Chưa xác định 5,98 ha

(đến 20nghìn

m3/năm)

- bổ sung

2120748.97đến2120868.07

540841.51 đến540888.35 Đá hoa Chưa xác định 16,7 ha

Xã Giai Xuân, huyện Tân Kỳ

2119934.342119950.292119672.562120015.462120389.91

548301.77548115.19547756.64547478.781547891.99

Đá hoa Chưa xác định 27,28 ha

35 Châu Cường, Châu Quang Xã Châu Cường, Châu Quang, huyện

Quỳ Hợp

2141664.722141665.402140889.192140889.91

540729.43541201.12541203.65540729.14

Đá hoa Chưa xác định 37,2 ha (50 nghìnm3/năm) - bổ sung

36 Bàn Thắm Xã Châu Cường, 2138913.52 537886.01 đến Đá hoa Chưa xác định 6,5 ha 10 nghìn - bổ sung

Trang 21

Châu Quang huyện

37 Thung Chinh Xã Châu Quang huyện Quỳ Hợp

2140302.982140303.382139823.442139739.582139948.502139861.81

541123.51541368.19541658.73541593.39514350.52541165.88

Đá hoa Chưa xác định 15,875 ha (đến 40 nghìnm3/n)

(đến 40nghìn m3/n)

Cty TNHHQuang Phúđang khai thác

từ năm 2008

mở rộng

38 Núi Cạt Xạt Xã Yên Hợp huyện Quỳ Hợp

2151778.872121528.202151015.092150675.032150938.142151458.92

553629.02554228.64554300.79553595.79553110.31553062.20

Đá granit Chưa xác định 95,6 ha (30 nghìnm3/năm)

Công văn số9228/VPCP-KTN ngày28/12/2009

bổ sung

39

Lèn Chu Xã Thọ Hợp huyện Quỳnh Hợp

2137279.692138305.7321.38165.092137533.672137491.342137233.832136905.77

549430.08550074.75551326.46550822.40550.575.66550149.16549965.86

Đá marble Chưa xác định 128,57 (20 nghìnm3/năm) - bổ sung

Lèn Chu Xã Minh Hợp và Thọ Hợp huyện

Quỳnh Hợp

2137230.822137425.712137243.242137088.712136878.312136830.642136878.38

550152.40550477.95550543.66550178.98550220.05550108.35549952.51

Đá marble Chưa xác định 11,75 ha 11,75 ha (đến10 nghìn

m3/tấn)

Công văn số2875/VPCP-KTN ngày6/5/2011

bổ sung

40

Núi Phá Liu Xã Liên Hợp huyệnQuỳ Hợp

21.46645.3621.46521.0921.46202.112146406.992146780.21

542147.86542242.94542250.97542726.57542356.50

543318.81543696.74544054.59543795.70543617.04

Đá hoa Chưa xác định 17,5 ha (đến20 nghìnm3/năm)

(đến20nghìn

m3/năm)

Cty TNHHThương mạiPhúc Hưngkhai thác từnăm 2004

mở rộng

41 Châu Tiến Xã Châu Tiến huyện Quỳ Hợp

2145874.012146101.312146383.092146395.412145818.152145756.702145245.89

539432.99540399.35540398.27540503.55540669.02540326.48539714.50

Đá hoa Chưa xác định 54,8 ha (đến20nghìn

m3/năm)

bổ sung

Trang 22

42 Châu Đình Xã Châu Đình, huyện Quỳ Hợp

2130830.592130956.022130738.522130830.632131028.312131073.492131265.502131280.04

545964.15545846.16545739.28545384.94545469.17545627.17545744.57546124.65

m3/năm)

Công văn số2875/VPCP-KTN ngày6/5/2011

bổ sung

2153424.24 435996.852153388.28 436084.002153341.66 436302.072153204.12 436635.352152735.12 436527.002153481.84 435736.02

44 Tri Lễ

Xã Tri Lễ, huyện Quế Phong (Hệ tọa

độ VN 2000 múi 6 độ)

2165749 463660

Đá hoa Chưa xác định 49,8 ha

(đến 50nghìn

m3/năm)

số KTN ngày04/11/2010

549904.18550222.78550319.24550423.00550344.07549777.03549692.26

Đá vôi có màu xám, xámtrắng làm ốp lát Chưa xác định 20,6 ha

20,6 ha (đến

10 nghìn

m3/năm)

(đến 10nghìn

m3/năm)

KHÁNH HÒA số 3631/VPCP-KTN ngày 02/6/2009 và 3836/UBND ngày 8/9/2009 của tỉnh Khánh Hòa 692 ha 2802 ha 692 ha 2802 ha

46 Suối Tiên xã Suối Tiên, H Diên Khánh

X (m) Y (m)

Đá granit Đã thăm dò 5,46 ha nghìn m5,46 ha (103/n)

Công văn số3631/VPCP-KTN ngày02/6/2009

Chưa xác định 15 ha mở rộng 17ha nghìn m15 ha (103/n) (10 nghìnm3/n)

Công văn số3631/VPCP-KTN ngày02/6/2009

bổ sung quyhoạch

Trang 23

48 Suối Luồng

Xã Vạn Thắng, huyện Vạn Ninh (Hệ tọa độ VN 2000kinh tuyến trục

108o15’ múi chiếu

3o)

1409335 607491

Đá phân bổ dạng tảng lănkích thước lớn màu tím, đốmđen, hạt trung, cấu tạo khốicứng chắc ít nứt nẻ

Chưa xác định 20 ha + 2 ha 100 ha (10-20 nghìn20 ha + 2 ha

m3/n)

100 ha (50nghìn m3/n) nt

bổ sung quyhoạch

1409754140996714099201409714

607616607640607733607702

49

Núi Đạn Xã Xuân Sơn, H Vạn Ninh

1402347 595309

Granit; Dung trọng: 2,65 –2,68 g/cm3 Rnén: 1400 –

1730 KG/cm2

Đã thăm dò 2khu vực 4,8 ha + 7,5ha

4,8 h + 7,5 ha(10 nghìn

Điều chỉnh (BộTNMT đã cấpphép thăm dò)

múi chiếu 3o)

1352638 582001

Granit khối, màu trắng xámGranit; Dung trọng: 2,65 –2,68 g/cm3 Rnén: 1400 –

múi chiếu 3o)

1352532 581075

Granit khối, màu trắng xámGranit; Dung trọng: 2,65 –2,68 g/cm3 Rnén: 1400 –

Trang 24

Diên Khánh (hệ tọa

độ VN 2000 kinh tuyến trục 108o15’

1351234 582916

Đá granit tương tự như màu

đá trắng Suối Lau Chưa xác định 50,63 ha 227 ha

VN 2000 kinh tuyến trục 108o15’

(10 nghìn

m3/n)

-bổ sung quyhoạch

1351564 583660

Granite khối, màu trắngxám, đốm đen; cấu tạo khối Chưa xác định 10 ha

10 ha (10-20nghìn m3/n) -

bổ sung quyhoạch

múi chiếu 3o)

1352609 581851 Granite khối, màu trắng

xám, đốm đen; cấu tạo khối Chưa xác định 20 ha nghìn m20 ha (103/n) - bổ sung quyhoạch

Ngày đăng: 20/09/2020, 00:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w