1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hợp chất dị vòng 5 cạnh nhiều dị tố

8 2,4K 43
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hợp chất dị vòng 5 cạnh nhiều dị tố
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 286,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu được một số ứng dụng của dị vòng 5 cạnh nhiều dị tố trong ngành Dược.. Ng−ng tụ hợp chất nitrilmandelic với aldehyd thơm Nitrilmandelic CH O C6H5 CH C N H5C6 OH + Aldehyd benzoic 2,5

Trang 1

Chương 33

HợP CHấT Dị VòNG 5 CạNH NHIềU Dị Tố

Mục tiêu

1 Nêu được cách phân loại và đọc được tên dị vòng 5 cạnh nhiều dị tố

2 Nêu được một số ứng dụng của dị vòng 5 cạnh nhiều dị tố trong ngành Dược

Phân loại Các dị vòng 5 cạnh nhiều dị tố thường gặp

ư Dị vòng thơm 2 dị tố khác nhau và giống nhau:

3 1

1 2

N N H

N N H

1,3-Diazol 1,2-Diazol

3 2

1 1

N S

N S

1,3-Thiazol 1,2-Thiazol

1

N O

N O

1,3-oxazol 1,2-oxazol

1

2

3

ư Dị vòng 3 và 4 dị tố khác nhau và giống nhau:

2

1

5

1,2,5-Oxadiazol 1,2,3-Oxadiazol

N N O

1 2 3

1,2,5-Thiadiazol

S

1 5

1,2,3-Triazol

N H

2 1 5

4

1,2,4-Triazol

N N N

H1

2

Tetrazol

N

N N N H

1 Nhóm oxazol

1.1 Tổng hợp nhân oxazol

Có nhiều phương pháp tổng hợp nhân oxazol

1.1.1 Ngưng tụ α-bromoceton với amid

4-Phenyl-1,3-oxazol Formamid

Bromoacetophenon

+ C

C6H5 OH

CH Br

HN CH HO

C

C6H5 O

CH2 Br

N O

C6H5

Trang 2

1.1.2 Ng−ng tụ hợp chất nitrilmandelic với aldehyd thơm

Nitrilmandelic

CH

O C6H5 CH

C N

H5C6

OH + Aldehyd benzoic 2,5-Diphenyl-1,3-oxazol

N

O C6H5

H5C6

Tính thơm của oxazol thấp hơn thiazol Oxazol thể hiện tính chất của một dien liên hợp có phản ứng cộng Diels -Alder

+

N

CN N

O

CN

CH2 CH CN

N O

Et3N , 180oC

ứng dụng phản ứng này để tổng hợp các dẫn chất của pyridin

Ví du: Vitamin B6 có chứa dị vòng pyridin đ−ợc tổng hợp nh− sau:

Pyridoxol (Vitamin B6)

+ LiAlH 4 N

CH2OH

COOEt

COOEt

Me + + H+

C C COOEt

EtOOC

N O

EtO

Me

+

N O

COOEt

Me

Một vài hợp chất chứa vòng oxazol nh− 2,5-diaryloxazol có tính huỳnh quang đ−ợc sử dụng nh− một tác nhân phát quang 5 (4H)-oxazolon còn gọi là azalacton nh− là một anhydrid của N-acylaminoacid

Azalacton C

N

O R'

R O

N

O Ar Ar'

2,5-Diaryl-1,3-oxazol

1.2 Benzoxazol

Benzoxazol đ−ợc điều chế bằng cách đun o-aminophenol với acid carboxylic hoặc anhydrid acid ở 160°C

NH2 OH

N O

+ HCOOH

NH OH CHO

-H+

Trang 3

2 Nhãm thiazol

2.1 Tæng hîp nh©n thiazol

2.1.1 Cho cloracetaldehyd t¸c dông víi thioformamid

3 1

N S

- HCl

- H2O ,

S

1,3-Thiazol

HC O

CH2 Cl

2.1.2 Cho cloracetaldehyd t¸c dông víi thioure t¹o 2-amino-1,3-thiazol

1

N

S NH2

- HCl

- H2O ,

+

CH2

HC O

Cl

H2N C

S NH2

2-Amino -1,3-Thiazol

3

Thioure Cloacetaldehyd

Thiazol lµ chÊt láng kh«ng mµu cã ts = 117°C

2-Aminothiazol lµ tinh thÓ kh«ng mµu cã t °nc = 90°C

Sulfathiazol lµ mét lo¹i sulfamid cã vßng thiazol

N

Nh©n thiazol cã trong hîp chÊt tù nhiªn nh− penicillin, vitamin B1

(thiamin), kh¸ng sinh bleomycin lµ phøc hîp cã cÊu tróc aminoglycosid chøa vßng thiazol Mét sè hîp chÊt tæng hîp vßng β-lactam, vßng 2-aminothiazol cã t¸c dông

trÞ liÖu nh− cefotaxim

+

N S

Me HOCH2CH2

NH2

Me H

N

N+ 2 Cl-Vitamin B1 ( thiamin)

N S

NOMe H

S

CH2OA COOH Cefotaxim

2.2 Penicillin

Trong ph©n tö c¸c penicillin th−êng cã vßng thiazol ng−ng tô víi vßng β-lactam Phô thuéc vµo gèc R ta cã c¸c penicillin kh¸c nhau

Trang 4

R

C6H5CH2-

C6H5-O-CH2-

C6H5-CH=CH-CH2-

CH3CH2-CH2-CH2-CH2-

Tªn

Penicillin G Penicillin V Penicillin F Penicillin K

Vòng βư Lactam

Vòng Thiazol

Penicillin

N

S

C=O

NHCOR

H3C

H3C

HOOC

2.3 Benzothiazol

HO H O

NH2 SH

N S

Benzothiazol cã tÝnh base yÕu T¸c dơng víi alkylhalogenid t¹o muèi amoni bËc 4

I-N

S + CH3I

Benzothiazol

+ N S

I-2-Methylbenzothiazol

N

S CH + CH3I3

+ N S

CH3

CH3

Trong m«i trưêng kiỊm muèi bÞ mÊt mét ph©n tư HI vµ chuyĨn vÞ theo ph¶n øng:

N S

CH3

Cã sù chuyĨn vÞ nhãm methyl

toc

- HI

NaOH N

S

CH3 H I-+

N C S

CH2

CH3

toc

- HI

NaOH N

S

CH3

CH3 I-+

Muèi 3-alkyl-2-methylbenzothiazol dƠ tham gia ph¶n øng kiĨu aldol hãa 2-Mercaptobenzothiazol ®uỵc sư dơng lµm chÊt t¨ng nhanh qu¸ tr×nh lưu hãa trong c«ng nghiƯp chÕ biÕn cao su

2-Mercaptobenzothiazol 2-Aminothiophenol

NH2

SH + CS2

- H2O

N C S SH

Trang 5

3 Nhóm Imidazol: 1,3-Diazol

Imidazol là một dị vòng phẳng có năng lượng cộng hưởng cao hơn một ít so với pyrrol

3 2 1

N N H

3 2 1

N N H

Vòng imidazol có vai trò quan trọng vì nó có trong thành phần của acid amin cần thiết là histidin Sản phẩm decarboxyl hóa histidin là histamin

N N H

C H

HOOC

H2N

N N H

C H

H

H2N

Thành phần histidin là trung tâm hoạt động của ribonuclease và của một số enzym (men) Chức năng của imidazol trong các enzym đóng vai trò xúc tác trao

đổi proton

Hệ thống imidazol có tác dụng như một base hoặc một acid Imidazol tự do

là một base "cứng" (pKa = 7.0) và nó cũng tác dụng như một acid "mềm" (pKa= 14,5) Cation và anion của nó là những cấu trúc đối xứng không ổn định Có thể minh họa các cấu trúc đó như sau:

N N H

N N H

H

N N H

H N

N

N

+

- H+

+ H+

- H+

+ H+

pKa = 14,5 pKa = 7,0 Dung dịch sinh lý có pH khoảng 7, 4 ở đó nồng độ của các đơn vị imidazol tự

do cũng như imidazol đã proton hóa có giá trị gần nhau, do đó trung tâm này của

enzym tác dụng như một base thì ở trung tâm kia tác dụng như một acid

3.1 Tổng hợp nhân imidazol

3.1.1 Đun nóng glyoxal với amoniac và aldehyd

- 3H2O +

N H

C O H

C O H

3.1.2 Có thể thay thế glyoxal bằng hợp chất dicarbonyl khác

6

O = CH-C H5

C O

C6H5

C O

C6H5

N N H

H5C6

H5C6 H5C6

NH3 NH3

Trang 6

3.1.3 Cho α-aminonitril tác dụng với aldehyd thơm

N N H

H5C6 H5C6 CH

C6H5 O

CH C N

H5C6

H H

N

Aminonitril Benzaldehyd 2,5-Diphenylimidazol

3.2 Tính chất

Bảng 33.1: Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của một vài hợp chất azol

t°nc Chất lỏng 90° 121° 156°

Imidazol có nhiệt độ sôi cao là do giữa các phân tử imidazol có liên kết hydro:

N N

H : : .H N: N: .H N: N:

2,0 A Một số d−ợc phẩm có vòng imidazol nh− 2-nitroimidazol (azomycin), metronidazol, bifonazol, clotrimazol

2-Nitroimidazol

N

N

H

NO2

N N

CH2CH2OH

O2N CH3

N N

Ph

Ph

N N

Cl

Ph Ph Metronidazol Bifonazol Clotrimazol

3.3 Benzimidazol

N N H

Tổng hợp nhân benzimidazol:

− Ng−ng tụ o -phenylendiamin với formaldehyd

NH2

NH2

N N H

C H HO O +

Trang 7

− Ng−ng tụ o-phenylendiamin với ester phenylcyanat

+

NH2

NH2

N N H

NH2

4 Pyrazol: 1,2-Diazol

2

1 N N H

4.1 Tổng hợp nhân pyrazol

− Ng−ng tụ hydrazin, alkyl hoặc arylhydrazin với hợp chất 1,3-dicarbonyl

N N R

R

R

NH2 N R H C

C R

− Cộng hợp diazoalkan hoặc diazoceton với alkyn

N N

R R

R

N

R R

R H

R C C R

R CH N N

R CH N N + : +:

+

4.2 Tính chất

Pyrazol tạo liên kết hydro giữa 2 phân tử với nhau Pyrazol tạo muối với kim loại

Pyrazol là một base yếu và có khả năng tạo tủa picrat

Pyrazol có khả năng phản ứng kém hơn pyrrol Khó bị khử và oxy hoá Metylpyrazol bị oxy hóa tạo acid pyrazolcarboxylic

Pyrazol tham gia phản ứng halogen hoá, nitro hóa và sulfon hóa Sự thế ái

điện tử xảy ra ở vị trí 4

4-Aminopyrazol có thể diazo hóa

Vòng pyrazol có hiện t−ợng hỗ biến Ví dụ: 3-metylpyrazol và 5-metylpyrazol

là 2 đồng phân hỗ biến

Trang 8

V× vËy tõ 3-metylpyrazol cã thĨ metyl hãa vµ thu ®−ỵc hçn hỵp gåm 1, 3 vµ 1,5-dimetylpyrazol

1,3-Dimethylpyrazol

5

2

4 3 2

1 1

5 4

2 5

3

2

1

3- Methylpyrazol 5- Methylpyrazol 1,5-Di methylpyrazol

N N

CH3

CH3

N N

CH3

H

N

N

CH3

CH3

N N H

CH3

Khung pyrazol cã chøc ceton ë vÞ trÝ 5 gäi lµ 5-pyrazolon 5-Pyrazolon lµ khung c¬ b¶n cđa c¸c thuèc h¹ nhiƯt nh− antipyrin vµ pyramidon

5

2 1

5

3 2 1 5

3

2 1

Pyramidon Antipyrin

1-Phenyl-2,3-dimethyl-4-dimethylamino-5-Pyrazolon 1-Phenyl-2,3-dimethyl-5-Pyrazolon

5-Pyrazolon

N O

CH3

CH3

C6H5

(CH3)2N

N O

CH3

CH3

C6H5

N

H

O

Khung pyrazolon cã d¹ng hç biÕn

Dạng Metylenic

N

CH3

C6H5

O

H

H 1

N

CH3

C6H5

D¹ng Imin

N

CH3

C6H5 HO

D¹ng Phenolic 1

Ngày đăng: 19/10/2013, 09:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 33.1: Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của một vài hợp chất azol - Hợp chất dị vòng 5 cạnh nhiều dị tố
Bảng 33.1 Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của một vài hợp chất azol (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w