1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC TERTIARY EDUCATION CURRICULUM NGÀNH: NHẬT BẢN HỌC MAJOR: JAPANNESE STUDIES

13 39 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 262 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu chung Chương trình nhằm đào tạo những Cử nhân Đông phương học – Chuyên ngành Nhật Bản học có trình độ chuyên môn vững vàng, có kiến thức cơ bản tương đối rộng về khoa học xã hội

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HIẾN

KHOA ĐÔNG PHƯƠNG HỌC

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

TERTIARY EDUCATION CURRICULUM

NGÀNH: NHẬT BẢN HỌC

MAJOR: JAPANNESE STUDIES

Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 11 năm 2011

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HIẾN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

(TERTIARY EDUCATION CURRICULUM)

Tên chương trình: Chương trình đào tạo cử nhân chuyên ngành Đông phương học

Title: Curriculum for Training Bachelor Degree in Oriental Studies

Trình độ đào tạo: Đại học

Level: Under-graduate

Ngành đào tạo: Nhật Bản học

Major: Japanese Studies

Chuyên ngành: Văn hóa và ngôn ngữ Nhật Bản

Speciality: Japanese Culture and Language

Loại hình đào tạo: Chính qui tập trung

Mode of Study: Full-time

(Ban hành theo quyết định số /QĐ – ĐHDLVH ngày tháng năm của Hiệu trưởng trường Đại học Văn Hiến)

1 Mục tiêu đào tạo

a Mục tiêu chung

Chương trình nhằm đào tạo những Cử nhân Đông phương học – Chuyên ngành Nhật Bản học có trình độ chuyên môn vững vàng, có kiến thức cơ bản tương đối rộng về khoa học

xã hội và nhân văn, về Đông phương học, vừa đảm bảo tính hệ thống, tính hiện đại, vừa nắm bắt được tình hình hiện tại của Nhật Bản và khu vực trong mối quan hệ với Việt Nam Sinh viên có phẩm chất đạo đức tốt, có ý thức công dân sâu sắc đáp ứng được những yêu cầu mà xã hội và ngành nghề đòi hỏi

b Mục tiêu cụ thể

Trang 3

- Về kiến thức: Trang bị cho sinh viên hệ thống kiến thức chuyên môn cơ bản thuộc các khối kiến thức đại cương, kiến thức của khối ngành và kiến thức chuyên ngành để có thể hoạt động nghề nghiệp một cách có hiệu quả sau khi ra trường

- Về kỹ năng: Sử dụng thành thạo Nhật ngữ với 4 kỹ năng nghe, nói, đọc và viết Có kỹ năng nghiệp vụ cần thiết trong giao tiếp và công việc để có thể soạn thảo các bài giảng, các văn bản và trình bày các bài giảng trước học sinh hoặc trước đông người Bên cạnh đó rèn luyện cho sinh viên có kỹ năng giao tiếp, hòa nhập cộng đồng, làm việc tập thể Chương trình cũng giúp sinh viên phát triển năng lực tư duy lôgic, năng lực nghiên cứu khoa học

- Về năng lực công tác: Sinh viên tốt nghiệp ngành Nhật Bản học có thể công tác trong lĩnh vực quan hệ giữa Việt Nam với Nhật Bản hoặc các nước trong khu vực; hoặc làm việc trong các cơ quan ngoại giao, quan hệ quốc tế, các văn phòng đại diện; hoặc hoạt động trong các doanh nghiệp nhà nước và tư nhân, trong các tổ chức chính phủ và phi chính phủ trong nước và nước ngoài; hoặc làm công tác nghiên cứu và giảng dạy ở các trường đại học và cao đẳng, các viện và trung tâm khoa học, có thể tiếp tục được đào tạo sau đại học

2 Thời gian đào tạo: 4 năm (8 học kỳ)

3 Khối lượng kiến thức: Toàn bộ chương trình được tính theo đơn vị học trình (đvht)

với tổng kiến thức toàn khóa là 184 đvht – không tính các học phần giáo dục thể chất (5đvht)

và giáo dục quốc phòng (165đvht)

4 Đối tượng tuyển sinh

Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương, đã tham dự kỳ thi tuyển sinh đại học và đạt điểm trúng tuyển theo qui định của trường

5 Quy trình đào tạo và điều kiện tốt nghiệp

Tổ chức đào tạo theo học chế niên chế kết hợp học phần Cho phép sinh viên học trả nợ học phần hoặc học vượt nhưng đảm bảo số học phần quy định trong chương trình đào tạo Điều kiện tốt nghiệp: Theo quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và đào tạo

6 Thang điểm: 10/10 (điểm đạt 5.0 điểm)

7 Nội dung chương trình

7.1.Kiến thức giáo dục đại cương: 31 vht* đvht*

STT STT

môn

học

Tên môn học Đvht Ghi chú

Trang 4

1. 9.1 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 8

3 9.3 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 4

6 9.6 Giáo dục Quốc phòng 165 tiết

(*) Không tính các học phần 5 và 6

7.2.Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 153 đvht

a Ki n th c c s c a kh i ng nh v ng nh: 13 vht ến thức cơ sở của khối ngành và ngành: 13 đvht ức cơ sở của khối ngành và ngành: 13 đvht ơ sở của khối ngành và ngành: 13 đvht ở của khối ngành và ngành: 13 đvht ủa khối ngành và ngành: 13 đvht ối ngành và ngành: 13 đvht ành và ngành: 13 đvht ành và ngành: 13 đvht ành và ngành: 13 đvht đvht*

STT STT

môn

học

Tên môn học Đvht Ghi chú

1 9.8. Cơ sở ngôn ngữ học và tiếng Việt 3

2 9.9 Lịch sử văn minh phương Tây 2

3 9.10 Cơ sở văn hóa Việt Nam 3

5 9.12 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2

b Kiến thức ngành và chuyên ngành: 117 đvht

STT STT

môn

học

Tên môn học Đvht Ghi chú

6. 9.13

Lịch sử quan hệ quốc tế phương Đông 2

7 9.14 Lịch sử văn minh phương Đông 3

8 9.15 Địa lí, dân cư và kinh tế Nhật Bản 2

Trang 5

14 9.21 Tiếng Nhật 1 (Đọc) 4

15 9.22 Tiếng Nhật 1 (Ngữ pháp) 4

16 9.23 Tiếng Nhật 2 (Nghe) 4

19 9.26 Tiếng Nhật 2 (Ngữ pháp) 4

23 9.30 Tiếng Nhật 3 (Ngữ pháp) 4

24 9.31 Tiếng Nhật 4 (Nghe) 4

27 9.34 Tiếng Nhật 4 (Ngữ pháp) 4

28 9.35 Tiếng Nhật 5 (Nghe) 3

31 9.38 Tiếng Nhật 5 (Ngữ pháp) 4

32 9.39 Tiếng Nhật - Ngữ pháp thực hành 3

34 9.41 Biên phiên dịch 1 (Nhật - Việt) 4

35 9.42 Biên phiên dịch 1 (Việt - Nhật) 4

36 9.43 Biên phiên dịch 2 (Nhật - Việt) 3

37 9.44 Biên phiên dịch 2 (Việt - Nhật) 3

38 9.45 Tiếng Nhật kinh thương 6

Trang 6

c Kiến thức bổ trợ (Ch n 4 trong nh ng h c ph n sau) ọn 4 trong những học phần sau) ững học phần sau) ọn 4 trong những học phần sau) ần sau) 8 vht đvht*

STT STT

môn

học

Tên môn học Đvht Ghi chú

44 9.51 Nghiệp vụ ngoại thương 2

45 9.52 Giao tiếp trong môi trường đa văn hóa 2

46 9.53 Các di tích lịch sử và văn hóa tiêu biểu phương

47 9.54 Tôn giáo ở phương Đông 2

49 9.56 Chính sách đối ngoại của Việt Nam 2

50 9.57 Luật đầu tư nước ngoài ở Việt Nam 2

d Thực tập thực tế: 5 đvht.

e Khóa luận hoặc thi tốt nghiệp: 10 đvht.

8 KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (Dự kiến)

Học

kỳ STT Môn học

Số đvht/ số tiết Ghi chú Đvht LT TH

Nhưng nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 8

Trang 7

3 Tiếng Nhật 1 (Nghe) 4

4 Tiếng Nhật 1 (Nói) 4

5 Tiếng Nhật 1 (Đọc) 4

6 Tiếng Nhật 1 (Ngữ pháp) 4

Tổng cộng 28

2

1 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3

2 Ngoại ngữ (Tiếng Anh 1) 4

3 Lịch sử văn minh phương Tây 2

4 Tiếng Nhật 2 (Nghe) 4

5 Tiếng Nhật 2 (Nói) 4

6 Tiếng Nhật 2 (Đọc) 4

7 Tiếng Nhật 2 (Ngữ pháp) 4

Tổng cộng 25

3

1

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam 4

2 Cơ sở văn hóa Việt Nam 3

3 Ngoại ngữ (Tiếng Anh 2) 4

4 Tiếng Nhật 3 (Nghe ) 4

5 Tiếng Nhật 3 (Nói) 4

6 Tiếng Nhật 3 (Đọc) 4

7 Tiếng Nhật 3 (Ngữ pháp) 4

Tổng cộng 27

4

1 Lịch sử văn minh phương Đông 3

2 Ngoại ngữ (Tiếng Anh 3) 4

3 Tiếng Nhật 4 (Nghe) 4

4 Tiếng Nhật 4 (Nói) 4

5 Tiếng Nhật 4 (Đọc) 4

6 Tiếng Nhật 4 (Ngữ pháp) 4

Tổng cộng 23

5

2 Cơ sở ngôn ngữ học và tiếng Việt 3

3

Lịch sử quan hệ quốc tế phương

4 Tiếng Nhật 5 (Nghe) 3

5 Tiếng Nhật 5 (Nói) 3

6 Tiếng Nhật 5 (Đọc) 4

7 Tiếng Nhật 5 (Ngữ pháp) 4

Tổng cộng 22

6

1 Tiếng Nhật-Ngữ pháp thực hành 3 45

2 Địa lý, dân cư, kinh tế Nhật bản 2

Trang 8

5 Biên phiên dịch 1 (Nhật - Việt) 4 60

6 Biên phiên dịch 1 (Việt - Nhật) 4 60

7 Tiếng Nhật nghe nói 3 45

8 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2

Tổng cộng 22

7

2 Biên phiên dịch 2 (Nhật - Việt) 3 45

3 Biên phiên dịch 2 (Việt - Nhật) 3 45

4 Tiếng Nhật kinh thương 6 90

5-8 Học phần tự chọn (4x2) 8

Tổng cộng 22

2 Làm khóa luận hoặc thi tốt nghiệp 10

Tổng cộng 15

9 Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần

9.1 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lê Nin 8 đvht

Nội dung ban hành tại Quyết định số: 52/2008/QĐ-BGDĐT ngày 18/09/2008 của Bộ Giáo dục và Đào tạo v/v Ban hành chương trình các môn Lý luận chính trị trình độ đại học, cao đẳng dùng cho sinh viên khối không chuyên ngành Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

9.2 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3 đvht

Nội dung ban hành tại Quyết định số: 52/2008/QĐ-BGDĐT ngày 18/09/2008 của Bộ Giáo dục và Đào tạo v/v Ban hành chương trình các môn Lý luận chính trị trình độ đại học, cao đẳng dùng cho sinh viên khối không chuyên ngành Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

9.3 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 4 đvht

Nội dung ban hành tại Quyết định số: 52/2008/QĐ-BGDĐT ngày 18/09/2008 của Bộ Giáo dục và Đào tạo v/v Ban hành chương trình các môn Lý luận chính trị trình độ đại học, cao đẳng dùng cho sinh viên khối không chuyên ngành Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

9.4 Ngoại ngữ 12 đvht

Môn học nhằm trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về ngữ pháp, các kỹ năng giao tiếp thông dụng cùng với vốn từ vựng cần thiết cho giao tiếp Yêu cầu đạt trình độ trung cấp đối với những sinh viên đã hoàn tất chương trình ngoại ngữ 7 năm giáo dục phổ thông

Trang 9

9.5 Giáo dục thể chất 5 đvht

Nội dung ban hành tại Quyết định số 2677/QD-BGDĐT ngày 03/01/1983 v/v ban hành quy định về cấu trúc, khối lượng kiến thức Giáo dục đại cương tối thiểu cho giai đoạn 1

và Quyết định số 1262/GD-ĐT ngày 12/04/1997 v/v ban hành quy định về cấu trúc, khối lượng kiến thức Giáo dục đại cương tối thiểu cho giai đoạn 2 cho các trường Đại học, Cao đẳng không chuyên

9.6 Giáo dục Quốc phòng 165 tiết

Nội dung ban hành tại Quyết định số 81/2007/QĐ-BQDĐT ngày 24/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo v/v Ban hành Chương trình giáo dục quốc phòng – an ninh trình độ đại học, cao đẳng

9.7 Tin học căn bản 4 đvht

Trang bị cho sinh viên các khái niệm cơ bản về xử lý thông tin và máy tính điện tử Đồng thời cũng giúp sinh viên nắm vững các thao tác truy cập Internet, các kỹ năng sử dụng

hệ điều hành để thao tác trên máy tính điện tử, khai thác một số phần mềm ứng dụng, soạn thảo và lưu trữ các văn bản phục vụ công tác văn phòng, sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu để tính toán khoa học và giải quyết các vấn đề chuyên môn

9.8 Cơ sở ngôn ngữ học và tiếng Việt 3 đvht

Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ sở, cơ bản về ngôn ngữ học, từ đó tạo điều kiện cho sinh viên có thể hiểu sâu hơn về tiếng Việt và ngôn ngữ bản địa

Về nhận thức sinh viên được cung cấp kiến thức tổng luận về ngôn ngữ (như bản chất, chức năng, nguồn gốc, sự phát triển của ngôn ngữ, hệ thống tín hiệu ngôn ngữ, v.v ) và kiến thức về các phân ngành của ngôn ngữ học (ngữ âm học, từ vựng - ngữ nghĩa học, ngữ pháp học, v.v )

Về kỹ năng, học phần giúp sinh viên nâng cao các thao tác thực hành ngôn ngữ như phát âm chuẩn các âm tố, phân biệt âm vị và các biến thể; phân biệt được đa nghĩa và đồng

âm, xác định cơ cấu nghĩa của từ; phân loại câu, viết câu đúng ngữ pháp

9.9 Lịch sử văn minh phương Tây 2 đvht

Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản và hệ thống về sự phát triển văn minh phương Tây (qua những nền văn minh tiêu biểu Hy-Lap, La Mã ), về bước chuyển sang nền văn minh công nghiệp và văn minh thông tin; những nguyên tắc và mối tương quan giữa hội

nhập văn minh thế giới và giữ vững và phát huy bản sắc văn hoá dân tộc

9.10 Cơ sở văn hoá Việt Nam 3 đvht

Trang 10

Cung cấp những khái niệm chung về văn hoá học và văn hoá Việt Nam, về hệ thống các thành tố văn hoá Việt Nam và những đặc trưng của chúng

Học phần cũng trang bị những kỹ năng, phương pháp tiếp cận tìm hiểu và nghiên cứu những vấn đề của văn hoá Việt Nam

9.11 Lịch sử Việt Nam 3 đvht

Cung cấp những kiến thức tổng quát về quá trình phát triển liên tục với những đặc điểm chủ yếu, những quy luật chung nhất của lịch sử Việt Nam, trong đó, nắm được đặc điểm nổi bật và xuyên suốt tiến trình lịch sử Việt Nam là công cuộc giữ nước chống ngoại xâm luôn song hành cùng công cuộc xây dựng và phát triển của đất nước

Ngoài việc nắm vững những chặng đường lịch sử dựng nước và giữ nước của dân tộc Việt Nam, sinh viên được trang bị nhận thức lịch sử Việt Nam với tư cách là lịch sử của các cộng đồng quốc gia, dân tộc đã và đang sống trên lãnh thổ Việt Nam hiện nay, cùng góp phần sáng tạo và bảo tồn nền văn hoá Việt Nam

9.12 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2 đvht

Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về khoa học và nghiên cứu khoa học,

về bản chất của nghiên cứu khoa học cũng như cấu trúc logic của một công trình khoa học

Học phần cũng giúp sinh viên nắm vững được các thao tác nghiên cứu khoa học, biết xây dựng, chứng minh và trình bày các luận điểm khoa học Qua đó, sinh viên có thể nắm được phương pháp trình bày một báo cáo khoa học, viết được một công trình khoa học và bước đầu biết vận dụng kỹ năng nghiên cứu khoa học vào việc học tập ở bậc đại học

9.13 Lịch sử quan hệ quốc tế phương Đông 2 đvht

Cung cấp những kiến thức cơ bản về các mối quan hệ quốc tế ở phương Đông qua các thời kỳ lịch sử, chủ yếu là thời kỳ cận- hiện đại; mối quan hệ giữa Việt Nam với khu vực

và thế giới, giúp cho sinh viên những nhận thức chủ yếu về chính sách bành trướng, xâm lược thuộc địa của các nước tư bản khi chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ ngghĩa; trật tự thế giới

và các nước phương Đông; thế giới sau chiến tranh lạnh và các quan hệ quốc tế ở phương Đông

9.14 Lịch sử văn minh phương Đông 3 đvht

Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản và có hệ thống về văn hóa và sự phát triển của văn minh phương Đông Qua học phần này, sinh viên nắm được các thành tố và đặc trưng của văn hóa phương Đông, sự vận động của nền văn minh phương Đông từ truyền thống đến hiện đại

Trang 11

9.15 Địa lý, dân cư và kinh tế Nhật Bản 2 đvht

Cung cấp kiến thức tổng quát về địa lý, dân cư và kinh tế Nhật Bản

9.16 Lịch sử Nhật Bản 2 đvht

Cung cấp kiến thức tổng quát và tiến trình phát triển với những đặc điểm chủ yếu, những quy luật chung của lịch sử Nhật Bản

9.17 Văn hóa Nhật Bản 2 đvht

Cung cấp những kiến thức cơ bản về văn hóa Nhật Bản, về những yếu tố cấu thành

và những đặc trưng của nền văn hóa Nhật Bản

9.18 Văn học Nhật Bản 2 đvht

Cung cấp kiến thức tổng quát về nền văn học Nhật Bản với những đặc trưng cơ bản, tiến trình và xu hướng phát triển, các tác giả và tác phẩm tiêu biểu của nền văn học ấy

9.19, …,9.38 Tiếng Nhật 1,2,3,4,5 (Nghe, Nói, Đọc, Viết) 78 đvht

Cung cấp kiến thức cơ bản về nghe, nói, đọc, viết nhằm giúp sinh viên tiếp nhận và rèn luyện các kĩ năng sử dụng tiếng Nhật, trang bị cho sinh viên công cụ để tác nghiệp sau này

9.39 Tiếng Nhật - Ngữ pháp thực hành 3 đvht

Cung cấp kiến thức cơ bản về ngữ pháp tiếng Nhật giúp sinh viên biết vận dụng những qui tắc ngữ pháp của tiếng Nhật - một khâu vô cùng quan trọng trong việc tiếp nhận một ngôn ngữ Điều kiện tiên quyết: Đã học xong tiếng Nhật cơ sở 1,2,3

9.40 Tiếng Nhật nghe nói 3 đvht

Cung cấp cho sinh viên những kỹ năng cơ bản về nghe nói, đồng thời đi sâu vào các chủ đề cụ thể như: kinh tế, thương mại, văn hóa, du lịch…

9.41, …, 9.44 Biên phiên dịch 1,2 (Dịch Nhật - Việt và ngược lại) 14 đvht

Cung cấp kiến thức cơ bản về dịch thuật nhằm trang bị cho sinh viên hai thao tác quan trọng nhất: dịch ngược và dịch xuôi trong quá trình hành nghề sau khi tốt nghiệp, đặc biệt trong lĩnh vực kinh tế thương mại

9.45 Tiếng Nhật kinh thương 6 đvht

Rèn luyện cho sinh viên sử dụng thành thạo hơn tiếng Nhật trong một lĩnh vực hoạt động quan trọng hàng đầu của đời sống hiện đại trong giao dịch quốc tế: lĩnh vực kinh thương

Trang 12

9.46, … , 9.60 Các lĩnh vực này thuộc nhóm kiến thức bổ trợ 8 đvht

Sinh viên được quyền lựa chọn 4 trong 15 học phần được nêu ra trong chương trình Những học phần này trang bị thêm cho sinh viên những hiểu biết liên quan trực tiếp tới nghiệp vụ, nhất là những nghiệp vụ quen thuộc như ngoại giao, thương mại, du lịch và văn phòng

10 DANH SÁCH ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN

STT Họ và tên Môn giảng dạy Đơn vị công tác

1. ThS Nguyễn Khắc Chiến NNLCB CN Mác Lê Nin

2 ThS Lê Thị Bích Hợp Tư tưởng Hồ Chí Minh

3 ThS Lê Xuân Hòa Đường lối cách mạng

ĐCSVN

Học viện hành chính

4 ThS Nguyễn Thị Lộc Uyển Ngoại ngữ (Tiếng Anh) ĐH Văn Hiến

5 CN Huỳnh Thị Châu Ái Tin học căn bản ĐH Văn Hiến

6 ThS Lê Thị Ngọc Thúy Cơ sở văn hóa Việt Nam ĐH Văn Hiến

7 PGS TS Đặng Ngọc Lệ Phương pháp luận nghiên

cứu khoa học

ĐH Văn Hiến

8 PGS TS Đặng Ngọc Lệ Cơ sở ngôn ngữ học và

tiếng Việt

ĐH Văn Hiến

9 GVC Phan Nhật Chiêu Văn học Nhật Bản ĐH KHXH&NV

Tp.HCM

10 PGS.TS Nguyễn Tiến Lực Lịch sử quan hệ quốc tế

phương Đông

ĐH KHXH&NV

11 PGS.TS Nguyễn Tiến Lực Lịch sử Nhật bản ĐH KHXH&NV

Tp.HCM

12 TS Phan Thu Vân Lịch sử văn minh phương

Đông

ĐH Sư phạm Tp.HCM

13 PGS TS Hoàng Hưng Địa lý, dân cư, kinh tế

Nhật bản

ĐH KHXH&NV Tp.HCM

14 GV Takamiya Tatsuji Tiếng Nhật cơ sở 1,2,3 ĐH KHXH&NV

15 ThS Oka Kazuaki Tiếng Nhật cơ sở 1, 2, 3 Thỉnh giảng

16 GV Suzuki Kazuyuki Tiếng Nhật Kinh thương ĐH KHXH&NV

17 Nohara May Tiếng Nhật Thỉnh giảng

18 ThS Vũ Đoàn Liên Khê Tiếng Nhật ĐH KHXH&NV

19 ThS Nguyễn T Thu Hương Tiếng Nhật ĐH KHXH&NV

20 CN Huỳnh Nguyễn Bảo

Khánh

Tiếng Nhật Thỉnh giảng

21 ThS Vũ Thị Xuân Vân Lịch sử văn minh phương

Tây

ĐHSP Tp.HCM

22 ThS Nguyễn Thị Hồng Yến Văn hoá Nhật Bản ĐH Văn Hiến

23 ThS Nguyễn Thị Hồng Yến Tiếng Nhật ĐH Văn Hiến

24 ThS Nguyễn Hồng Bảo Thi Lịch sử Việt Nam ĐH KHXH&NV

Ngày đăng: 20/09/2020, 00:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w