Mô tả vắn tắt nội dung học phần Môn học này cung cấp những kiến thức và kỹ năng về hệ thống thông tin quản lý như một trong các bộphận chức năng quan trọng nhất tạo nên
Trang 1Chương trình đào tạo hệ đại học chính qui Ngành đào tạo: Hệ Thống Thông Tin Kinh Tế
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CÁC HỌC PHẦN DO KHOA THQL PHỤ TRÁCH
SẮP THEO TRÌNH TỰ GIẢNG CÁC HỌC PHẦN DO KHOA THQL ĐÃ ĐỀ NGHỊ
2 Toán rời rạc 5
3 Kiến trúc máy tính và hệ điều hành 15 4 Hệ thống thông tin quản lý 18
5 Cơ sở lập trình 13
6 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 27
7 Cơ sở dữ liệu 30
8 Phát triển hệ thống thông tin kinh tế 44
9 Mạng và truyền thông 34
10 Hệ quản trị CSDL 1 38
11 Hệ quản trị CSDL 2 58
12 Lập trình mạng 1 54
13 Lập trình mạng 2 60
14 Lập trình hướng đối tượng 1 42
15 Lập trình hướng đối tượng 2 64
16 Phân tích thiết kế hướng đối tượng 65
17 Hệ trợ giúp ra quyết định 70
18 Thương mại điện tử 73
19 Hệ thống quản trị nguồn lực doanh nghiệp (ERP system) Chưa
1/ Tin Học Đại Cương
1 Tên học phần : Tin Học Đại Cương
2 Số đơn vị học trình: 4 đvht ( 4đvht LT)
3 Trình độ: Cho sinh viên năm 1 của toàn trường
4 Điều kiện tiên quyết: Toán cao cấp
5 Phân bố thời gian :
- Số giờ lý thuyết trên lớp:60
- Thực hành : 20giờ
6 Mô tả vắn tắt nội dung học phần :
Môn học đề cập đến 5 khối kiến thức:
1- Một số vấn đề cơ bản về tin học và máy tính
2- Các hệ điều hành MS-Dos và Windows
Trang 23- Soạn thảo văn bản trên máy tính như Microsoft Word
4- Sử dụng bảng tính Excel
5- Sử dụng Microsoft Power Point
6- Sử dụng các dịch vụ cơ bản của Internet
7 Tài liệu học tập:
Giáo trình Tin học đại cương, Khoa Tin Học Quản Lý Trường ĐHKT Tp.HCM …
8 Mục đích của học phần : Học phần tin học đại cương nhằm trang bị cho sinh viên khới kinh tế
-quản trị kinh doanh những kiến thức cơ bản về tin học xét trên quan điểm của người sử dụng Học phần này sẽ giúp sinh viên nâng cao kỹ năng sử dụng máy vi tính và các phần mềm thơng dụngnhất hiện nay
9 Nhiệm vụ của sinh viên: Học lý thuyết và thực hành theo bài tập qui định.
10 Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên
- Thi cuớI khĩa : 70%
- Bài tập thực hành : 30%
11 Thang điểm : 10
12.Nội dung chi tiết học phần
PHẦN 1 : NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN
CHƯƠNG 1 : MỘT SỐ KHÁI NIỆM
1 Thông Tin Và Xử Lý Thông Tin
2 Các Khái Niệm Về Tin Học
3 Các Thành Phần Cơ Bản Của Máy Tính
CHƯƠNG 2 :KHÁI NIỆM VỀ THUẬT TOÁN VÀ CHƯƠNG TRÌNH
3 Lưu Trữ Thông Tin
4 Các Hệ Điều Hành Phổ Biến
5 Một Số Thao Tác Sử Dụng Cơ Bản Trên HĐH Windows
6 Sử Dụng Windows Explore
7 Chạy Ưùng Dụng Trong Windows
8 Làm Việc Với Desktop
PHẦN 3 MỘT SỐ CÔNG CỤ TRONG MICROSOFT OFFICES 2000
MICROSOFT WORD
CHƯƠNG 1 : GIỚI THIỆU MICROSOFT WORD
1 Khởi Động Và Thoát Khỏi Microsoft Word
Trang 32 Tạo Mới, Mở, Lưu Văn Bản
CHƯƠNG 2 : CÁC THAO TÁC TRÊN VĂN BẢN
1 Thao Tác Với Mouse Và Bàn Phím
2 Cách Đánh Tiếng Việt Theo Kiểu Gõ Vni
3 Chọn Khối Và Thao Tác Trên Khối
4 Tìm KiếmTìm Kiếm Và Thay Thế
5 Đánh Số Trang
6 Di Chuyển Nhanh Đến Một Trang
CHƯƠNG 3 : ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
1 Định Dạng Chữ
2 Định Dạng Đoạn Văn Bản
3 Định Dạng Cột Trong Văn Bản
4 Định Dạng Tab
5 Định Dạng Bullets & Numbering
6 Định Dạng Màu Nền
7 Định Dạng Drop Cap
8 Sao Chép Kiểu Định Dạng
CHƯƠNG 4 : BỐ CỤC TRANG VĂN BẢN VÀ IN ẤN
1 Định Dạng Trang Văn Bản
2 Tạo Header – Footer – Chú Thích
3 Xem Tài Liệu Trước Khi In
4 In Văn Bản
5 In Phong Bì
CHƯƠNG 5 : LÀM VIỆC VỚI BẢNG
1 Tạo Bảng
2 Các Thao Tác Trên Bảng
3 Chỉnh Sửa Bảng Biểu
CHƯƠNG 6 : CÁC CÔNG CỤ ĐẶC BIỆT
1 Chèn Ký Tự Đặc Biệt
2 Chèn Và Hiệu Chỉnh Hình Aûnh
Trang 42 Các Khái Niệm Cơ Bản
3 Nhập Và Chỉnh Sửa Dữ Liệu
4 Định Dạng Dữ Liệu
5 In Nội Dung Bảng Tính
6 Các Hàm Thông Dụng
CHƯƠNG 2 : SOẠN THẢO VÀ ĐỊNH DẠNG BẢNG TÍNH
1 Tạo Tham Chiếu
2 Các Thao Tác Sao Chép, Di Chuyển Dữ Liệu
3 Định Dạng Nội Dung Bảng Tính
CHƯƠNG 3 QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU TRONG EXCEL
1 Khái Niệm Về Cơ Sở Dữ Liệu
CHƯƠNG 4 : TẠO BIỂU ĐỒ
1 Biểu Đồ Là Gì ?
2 Giới Thiệu Về Các Loại Biểu Đồ
3 Tạo Các Biểu Đồ Sử Dụng Chart Wizard
4 Chỉnh Sửa Và Định Dạng Biểu Đồ
Microsoft Power Point
1 Giới Thiệu Chung
2 Các Khái Niệm Cơ Bản
3 Tạo Mới
4 Các Cách Xem Presentation
5 Định Dạng Bài Presentation
PHẦN 4 : MẠNG MÁY TÍNH - SỬ DỤNG INTERNET
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU VỀ MẠNG INTERNET
1 Mạng Máy Tính
2 Các Dịch Vụ Cơ Bản Trên Mạng
3 Một Số Công Cụ
CHƯƠNG 2 CÔNG CỤ THIẾT KẾ TRANG WEB
1 Giới Thiệu
2 Sử Dụng Ms Word Để Tạo Trang Web Và Thư Điện Tử
3 Sử Dụng Phần Mềm Ms Excel Để Tạo Trang Web
4 Dùng Powerpoint Để Tạo Các Presentation Trực Tuyến
5 Một Số Công Cụ Khác Của Ms Office
PHẦN BÀI TẬP
Trang 52/ Toán rời rạc
1 Tên học phần : Toán rời rạc
3 Trình độ : Giảng cho sinh viên năm thứ 2
4 Phân bố thời gian:
-Lý thuyết : 64%
-Bài tập : 36%
5 Điều kiện tiên quyết : Toán cao cấp
6 Mô tả vắn tắt nội dung học phần
Môn học này cung cấp cho sinh viên ngành Hệ thống thông tin kinh tế những kiến thức tối thiểu của toán học rời rạc dùng làm cơ sở cho việc học tập chuyên sâu về khoa học máy tính, kể cả hai lĩnh vực phần cứng và phần mềm Những vấn đề cơ bản thuộc lý thuyết tập hợp, lô gíc toán, đại số mệnh đề, đại số quan hệ, lý thuyết thuật toán, lý thuyết đồ thị hữu hạn và kỹ thuật số sẽ được đề cập đến Môn học sẽ giúp sinh viên hình thành được lối tư duy lô gíc, rành mạch, chính xác và có cách nhìn "rời rạc hóa những quá trình liên tục", nhờ vậy, họ sẽ có thể tiếp thu dễ dàng hơn những kiến thức sâu rộng đang phát triển không ngừng trong lĩnh vực tin học và công nghệ thông tin
7 Nhiệm vụ của sinh viên :
- Tham dự đầy đủ các buổi học trên lớp
- Làm các bài tập lớn và bài tập từng chương
- Thực hành tại Phòng máy tính
8 Tài liệu học tập
[1] KENNETH H ROSEN (sách gốc)
Discrete Mathematics and its applications, McGraw-Hill, 5th Edition, 2003
Discrete Mathematics, Prentice Hall Inc, N.J 1997
[5] KENNETH H ROSEN (sách dịch)
Toán học rời rạc ứng dụng trong tin học, NXB KHKT, 2000
9 Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên
- Dự lớp : Trên 85 % tổng số giờ học
- Thực hiện đầy đủ các bài tập lớn
- Hai lần kiểm tra giữa kỳ phải đạt từ yêu cầu trở lên
10 Thang điểm : Thang điểm 10
Trang 611 Mục tiêu của học phần : Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản góp phần hình thành một
tư duy " rời rạc hoá các quá trình liên tục " cho sinh viên Tin học kinh tế để làm cơ sở nghiên cứu các môn học chuyên ngành cả về phần cứng và phần mềm
12. Nội dung chi tiết học phần :
Trang 7CHƯƠNG 1: NHỮNG KIẾN THỨC CƠ SỞ CỦA TOÁN RỜI RẠC
1 Một số khái niệm cơ bản của lôgic
1.1 Giới thiệu
1.2 Mệnh đề
1.3 Mệnh đề suy diễn
1.4 Thứ tự ưu tiên các phép toán logic
1.5 Bài toán đố logic
1.6 Phép toán bit và logic
2 Một số khái niệm cơ bản về tập hợp và các phép toán tập hợp
2.1 Giới thiệu và định nghĩa
2.2 Tập hợp các riêng phần P (S)
2.3 Tập hợp tích
Trang 82.4 Vị từ lượng tử
2.5 Phép toán tập hợp
3 Một số khái niệm cơ bản về hàm số
3.1 Giới thiệu và định nghĩa
3.2 Hàm số 1-1 và hàm số trên
3.3 Hàm số ngược và Hàm số hợp
3.4 Hàm số quan trọng thường dùng
CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP SUY LUẬN TOÁN HỌC
4 Các qui tắc suy luận toán học
4.1 Giới thiệu
4.2 Luật suy diễn (modus ponen)
4.3 Phương pháp chứng minh
5 Phương pháp nguỵ biện
5.1 Giới thiệu
5.2 Thí dụ
6 Các phương pháp chứng minh định lý
6.1 Chứng minh trực tiếp
6.2 Chứng minh gián tiếp
6.3 Chứng minh tầm thường
6.4 Chứng minh phản chứng
6.5 Chứng minh phản thí dụ
7 Phương pháp qui nạp toán học
8.2 Hàm định nghĩa đệ qui
8.3 Tập hợp và cấu trúc đệ qui
Trang 98.4 Thí dụ đệ qui
CHƯƠNG 3: GIẢI THUẬT
9 Khái niệm giải thuật , tính chất và các phương pháp biểu diễn
9.1 Giới thiệu và định nghĩa
9.2 Các thuật toán tìm kiếm
9.3 Các thuật toán sắp xếp
10 Giải thuật đệ qui
10.1 Định nghĩa thuật toán đệ qui
10.2 Thí dụ
10.3 Đệ qui và phép lặp
10.4 Đệ qui và bài toán sắp xếp nhúng (merge sort)
11 Độ phức tạp của giải thuật
11.1 Giới thiệu và định nghĩa
11.2 Thí dụ
11.3 Ý nghĩa độ phức tạp của thuật toán
12 Chứng minh tính đúng đắn của giải thuật
12.1 Giới thiệu và định nghĩa
12.2 Luật suy diễn
12.3 Khối mệnh đề điều kiện
12.4 Bất biến vòng lặp
CHƯƠNG 4: TỔ HỢP
13 Một số khái niệm cơ bản về lý thuyết tổ hợp
13.1 Khái niệm cơ bản về phép đếm
13.2 Nguyên lý Nhân
13.3 Nguyên lý Cộng
13.4 Nguyên lý chuồng bồ câu
14 Các nguyên lý cơ bản của tổ hợp
14.1 Hoán vị và tổ hợp
Trang 1014.2 Khai triển nhị thức
14.3 Hoán vị lặp và tổ hợp lặp
14.4 Phép toán phát sinh hoán vị và tổ hợp
15 Nguyên lý bù trừ
16 Nguyên lý Direchlet tổng quát
CHƯƠNG 5: QUAN HỆ , NGÔI
17 Khái niệm quan hệ và các tính chất của quan hệ
17.1 Giới thiệu và định nghĩa
19.1 Giới thiệu và định nghĩa
19.2 Quan hệ và cơ sở dữ liệu
20 Phương pháp biểu diễn các quan hệ
20.1 Biểu diễn qua ma trận
20.2 Biểu diễn qua đồ thị có hướng
21 Quan hệ tương đương
21.1 Giới thiệu và định nghĩa
22.3 Nguyên lý qui nạp thứ tự toàn phần
22.4 Sơ đồ Hasse
22.5 Phần tử tối đại và Phần tử tối tiểu
CHƯƠNG 6: ĐỒ THỊ
23 Khái niệm cơ bản về đồ thị
Trang 1123.1 Giới thiệu và định nghĩa
23.2 Thuật ngữ trong đồ thị
24 Các loại đồ thị và các mô hình đồ thị
24.1 Đơn đồ thị
24.2 Đa đồ thị
24.3 Giả đồ thị
25 Đồ thị vô hướng và đồ thị có hướng
25.1 Đồ thị vô hướng
25.2 Đồ thị có hướng
26 Các phương pháp biểu diễn đồ thị
26.1 Ma trận liền kề
26.2 Ma trận quan hệ đỉnh cạnh (incidence matrix) và đồ thị vô hướng
26.3 Tính đẳng hình của đồ thị
27 Tính liên thông của đồ thị
27.1 Đường đi
27.2 Giới thiệu và định nghĩa tính liên thông với Đồ thị vô hướng
27.3 Giới thiệu và định nghĩa tính liên thông với Đồ thị có hướng
27.4 Đếm các đường đi
28 Đường đi Euler và đường đi Hamilton trong đồ thị
28.1 Đồ thị Euler
28.2 Đồ thị Hamilton
29 Bài toán tìm đường đi ngắn nhất trong đồ thị
29.1 Giới thiệu và định nghĩa
29.2 Thuật toán
CHƯƠNG 7: CÂY
30 Khái niệm cơ bản về cây
30.1 Giới thiệu và định nghĩa
30.2 Thí dụ
30.3 Tính chất
31 Phương pháp biểu diễn cây
Trang 1232 Khái niệm cây nhị phân
32.1 Giới thiệu và định nghĩa
32.2 Tính chất
33 Khái niệm cây nhị phân tìm kiếm
33.1 Giới thiệu và định nghĩa
33.2 Tính chất
34 Cây quyết định
34.1 Giới thiệu và định nghĩa
34.2 Tính chất
35 Các phương pháp duyệt cây nhị phân
35.1 Giới thiệu và định nghĩa
35.2 Hệ thống dùng địa chỉ tổng quát
35.3 Phương pháp duyệt tiền thứ tự
35.4 Phương pháp duyệt trung thứ tự
35.5 Phương pháp duyệt hậu thứ tự
36 Thuật toán quay lui
36.1 Giới thiệu và định nghĩa
36.2 Thí dụ
37 Cây khung nhỏ nhất
37.1 Giới thiệu và định nghĩa
37.2 Tính chất
37.3 Thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu
37.4 Thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng
37.5 Thuật toán tìm cây bao trùm nhỏ nhất
CHƯƠNG 8: ĐẠI SỐ BOOLE
38 Khái niệm , biểu thức Boole và Hàm Boole
38.1 Giới thiệu và định nghĩa
38.2 Tính chất
39 Các đẳng thức của đại số Boole
Trang 1339.1 Giới thiệu và định nghĩa
39.2 Nguyên lý đối ngẫu
39.3 Đại số Bool
40 Phương pháp biểu diễn các hàm Boole
40.1 Tổng của tích
40.2 Tính đầy đủ hàm của bộ phép toán Bool
41 Mô hình hoá sơ đồ các mạch bằng đại số Boole
41.1 Giới thiệu và định nghĩa
41.2 Kết hợp các cổng AND và OR
42 Bộ cộng
42.1 Giới thiệu và định nghĩa
42.2 Thí dụ
43 Phương pháp cực tiểu hoá các mạch
43.1 Giới thiệu và định nghĩa
43.2 Biểu đồ Karnaugh
43.3 Phương pháp QUINE-McCLUSKEY
CHƯƠNG 9: NGÔN NGỮ VÀ VĂN PHẠM
44 Khái niệm cơ bản
45 Văn phạm cấu trúc câu
45.1 Giới thiệu và định nghĩa
45.2 Thí dụ
46 Các loại văn phạm cấu trúc câu
46.1 Giới thiệu và định nghĩa
46.2 Thí dụ
47 Dạng văn phạm Backus- Naur
47.1 Giới thiệu và định nghĩa
47.2 Thí dụ
48 Các máy hữu hạn trạng thái có đầu ra
48.1 Giới thiệu và định nghĩa
Trang 1450.1 Tập hợp chính qui
50.2 Định lý Kleene
50.3 Tập hợp chính qui và văn phạm chính qui
51 Máy Turing
51.1 Giới thiệu và định nghĩa
51.2 Các loại máy tính Turing khác
CHƯƠNG 10: PHƯƠNG PHÁP TÍNH
52 Giới thiệu tổng quan về phương pháp tính
52.1 Sai số và số xấp xỉ
52.2 Sai số quy tròn
52.3 Các quy tắc tính sai số
52.4 Sai số tính toán và sai số phương pháp
53 Phương pháp giải phương trình đại số phi tuyến
53.1 Nghiệm và khoảng phân ly nghiệm
53.2 Phương pháp chia đôi
53.3 Phương pháp lặp
53.4 Phương pháp dây cung
53.5 Phương pháp tiếp tuyến (Newton)
54 Phương pháp giải hệ phương trình đại số tuyến tính
54.1 Giới thiệu khái niệm và định nghĩa
54.2 Phương pháp Gauss
54.3 Phương pháp lặp đơn
55 Phương pháp giải bài toán tối ưu hoá
55.1 Bài toán tối ưu và khái niệm bài toán tương quan
55.2 Bài toán tối ưu và hệ phương trình phi tuyến
55.3 Phương pháp lặp đơn và ánh xạ co
*****
3/ Cơ sở lập trình
1 Tên học phần : Cơ sở lập trình
2 Số đơn vị học trình: 4 đvht ( 4đvht LT)
Trang 153 Trình độ: Cho sinh viên năm 2 (học kỳ 4)
4 Điều kiện tiên quyết:
Toán rời rạc
Kiến trúc máy tính và hệ điều hành.
5 Phân bố thời gian :
- Số giờ lý thuyết trên lớp:60
- Thực hành : 30giờ
6 Mô tả vắn tắt nội dung học phần
Môn học ” Cơ sở lập trình ” trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về kỹ thuật lập trình - một trong những
khối kiến thức rất quan trọng của ngành Hệ thống thông tin kinh tế Môn học trình bày những khái niệm cơ bản về thuật toán , các tính chất của thuật toán , các loại thuật toán và những kỹ thuật cơ bản của qui trình thiết kế thuật toán theo phương pháp thiết kế từ trên xuống ( Top Down Design ) Sau khi học môn học này học viên sẽ nắm được những kiến thức về các thuật toán cơ bản , có kỹ năng lập trình trong một ngôn ngữ lập trình hiện đại
Vào thời điểm này ngôn ngữ lập trình C# được sử dụng như một công cụ để trình bày các thuật toán cũng như các thành phần cơ bản của một ngôn ngữ lập trình (cấu trúc điều khiển, các kiểu dữ liệu, hàm/phưong thức, nhập/xuất dữ liệu,…).
7 Tài li u h c t p: ệu học tập: ọc tập: ập:
Tom Archor Inside C# (bản tiếng Việt) Nhà xuất bản Thống Kê 2002
Phạm Hữu Khang Kỹ Thuật Lập trình Ứng Dụng C#.NET (tập 1) NXB Lao Động-Xã Hội 2002
Dương Quang Thiện Lập trình C.NET toàn tập SAMIS
Jesse Liberty Programming C# O’Reilly 1 st Ed 2001
có nhiều ưu điểm và đang được sử dụng khá phổ biến
Dựa vào các kiến thức sinh viên thu thập trong các môn học liên quan đến lập trình, nội dung này sẽ cung cấp những kiến thức cơ sở cho việc sử dụng ngôn ngữ lập trình C# nhằm thảo chương các ứng dụng C# là ngôn ngữ mạnh và áp dụng rất rộng rãi trong việc xây dựng các áp dụng trong thực tế Các kiến thức cơ bản của ngôn ngữ C# bao gồm : các thành phần của ngôn ngữ như biến,hằng, kiểu dữ liệu, các phép toán, các cấu trúc điều khiển,hàm/phương thức , Đây là môn học đầu tiên mà sinh viên làm quen với việc lập trình trên MTĐT nên môi trường lập trình sử dụng ở dạng cơ bản (console : giao tiếp giữa người dùng và chương trình thông qua bàn phím/màn hình) cũng như các khái niệm liên quan đến lập trình hướng đối tượng sẽ không đuợc trình bày trong học phần này (tuy vậy sinh viên buộc phải làm quen và sử dụng 1 số lớp và đối tượng cần thiết phục vụ cho môn học) Yêu cầu mà sinh viên phải đạt được sau khi hoàn tất môn học là nắm vững các cấu trúc điều khiển, các tổ chức dữ liệu cơ bản của C# để có thể tự phân tích ,thiết kế và viết một chương trình xử lý đơn giản.
9.Nhiệm vụ của sinh viên:
- Tham dự đầy đủ các buổi học trên lớp
- Làm các bài tập lớn và bài tập từng chương
- Thực hành tại Phòng máy tính
10.Nội dung chi tiết học phần
Chương 1: Tổng quan về lập trình cho MTĐT
1.1 Các khái niệm chương trình, lập trình, lập trình viên
1.2 Sự phát triển của các công cụ lập trình.
1.3 Một số ngôn ngữ lập trình thông dụng.
1.4 Lịch sử ra đời và phát triển của ngôn ngữ C/C++/C# và một số ngôn ngữ khác
1.5 Giới thiệu Visual Studio NET
Chương 2: Các Thành phần Trong Ngôn Ngữ C#
2.1 Danh hiệu
2.2 Biến
Trang 162.3 Hằng
2.4 Các kiểu dữ liệu cơ bản :int,long,float,string và các lớp(class) liên quan (Int32,Single,String,…)
2.5 Các phép toán trong C#:số học,logic,quan hệ, tăng-giảm,….
2.6 Chuyển đổi kiểu, các biểu thức điều kiện,Độ ưu tiên và trật tự tính toán
Chương 3: Nhập Xuất Dữ Liệu Đơn Giản
3.1 Khái niệm về nhập xuất dữ liệu, các khuôn dạng nhập/xuất dữ liệu
3.2 Lập trình nhập dữ liệu đơn giản với phương thức Read của đối tượng Console
3.3 Lập trình nhập dữ liệu đơn giản với phương thức Write/WriteLine của đối tượng Console
3.4 Các ví dụ đơn giản
Chương 4: Các Cấu Trúc Điều Khiển
4.1 Câu lệnh và khối
4.2 Cấu trúc chọn lựa if-else, switch
4.3 Cấu trúc lặp while, do while và for
4.4 Các phát biểu break và continue
4.5 Các phát biểu foreach, goto, return, exit, throw ,….
4.5 Ví dụ minh họa
Chương 5: Hàm/Phương thức Và Cấu Trúc Chương Trình
5.1 Định nghĩa và xây dựng hàm/phương thức ,Tham số của hàm/phương thức
5.2 Truyền tham số với từ khóa ref, out
5.2 Hàm/phưong thức đệ quy
5.3 Hàm/phương thức overloaded
5.5 Hàm/phương thức có tham số thay đổi
Chương 6: Kiểu Dữ Liệu Mảng
6.1 Sự cần thiết của cấu trúc dữ liệu mảng – Ví dụ minh họa
6.2 Khai báo và sử dụng mảng 1 chiều : khai báo, khởi tạo, truy xuất,…
6.4 Một số giải thuật thường sử dụng trong cấu trúc dữ liệu mảng: duyệt, tìm kiếm, đếm,…
6.5 Mảng 2 chiều và mảng nhiều chiều : khai báo, khởi tạo, truy xuất
6.6 Mảng răng cưa (Jagged Array) : khai báo, khởi tạo, truy xuất
6.6 Các ví dụ minh họa
Chương 7: Các Kiểu Dữ Liệu Tự Thiết Kế
7.1 Khai báo dữ liệu kiểu liệt kê enum : khai báo kiểu, khai báo biến, xử lý,
7.2 Khai báo dữ liệu kiểu struct : khai báo kiểu, khai báo biến, xử lý,
7.3 Phối hợp mảng và dữ liệu kiểu struct
7.4 Các ví dụ minh họa
Chương 8: Tập Tin Dữ Liệu
8.1 Khái niệm tập tin (file)
8.2 Giới thiệu lớp System.IO.File cùng các phương thức cơ bản
8.3 Các bước xử lý tập tin
8.4 Các hàm/phương thức xử lý tập tin.
8.5 Tạo lập và xử lý tập tin văn bản (text)
8.6 Tạo lập và xử lý tập tin nhị phân
8.7 Các ví dụ.
Ghi chú :
-Phần thực hành : không tính vào số đơn vị học trình và là số tiết đề nghị để cung cấp cho sinh viên
-Để đánh giá chính xác kết quả học tập của sinh viên có thể kết hợp kiểm tra thực hành trên máy với kiểm tra lý thuyết
*****
4/ Kiến trúc máy tính & Hệ Điều Hành
1 Tên học phần : Kiến trúc máy tính & Hệ Điều Hành
2 Số đơn vị học trình: 5 đvht ( 5đvht LT)
3 Trình độ: Cho sinh viên năm 3
Trang 174 Điều kiện tiên quyết:
-Tin học đại cương
-Toán rời rạc
5 Phân bố thời gian :
- Số giờ lý thuyết trên lớp:75
- Thực hành : 30giờ
6 Mô tả vắn tắt nội dung học phần
Môn học ” KTMT & HĐH ” cung cấp các kiến thức cơ bản về:
+ Cấu trúc cơ bản của computer
+ Hệ đếm , biểu diễn và chuyển đổi Các phép biến đổi trên hệ nhị phân
+ Lập trình cho bộ vi xử lý
+ Nguyên lý hoạt động của các thiết bị ngoại vi – Trình điều khiển thiết bị
+ Chương trình máy tính, tổ chức và quản lý
+ Tổ chức quản lý lưu trữ thông tin
+ Hệ thống người sử dụng và phân quyền
+ Các nét chính của hệ điều hành hiện đại
7 Tài liệu tham khảo:
Được cung cấp cụ thể theo từng năm học gồm các nguồn:
+ Bài soạn chi tiết của giảng viên
+ Tựa sách tham khảo
+ Các địa chỉ thông tin tham khảo từ internet
8 Mục đích của học phần
Trang bị những khái niệm cơ bản về kiến trúc computer cũng như ý niệm về lập trình ở mức vi xửlý Cung cấp một bức tranh hoàn chỉnh về computer và các phần mềm hệ thống , giúp người học đánh giá chính xác năng lực của hệ thống computer khi thiết kế và triển khai các hệ thống ứng dụng mức cao
9.Nội dung học phần
Chương 1: Lịch sử phát triển của Computer
Chương 2: Các khái niệm cơ bản
2.1 Hệ đếm
2.1.1 Biểu diễn số - Hệ đếm
2.1.2 Chuyển đổi biểu diễn số giữa các hệ đếm
2.2 Biểu diễn số nguyên trong computer
2.2.1 Bit , byte và các đơn vị đo lường thông dụng khác
2.2.2 Ô nhớ và thanh ghi
2.2.3 Biến đổi SHIFT
2.2.4 Các phép tính số học và luận lý trên thanh ghi
2.2.5 Số âm
2.3 Biểu diễn số thực trong computer
2.3.1 Dạng thức
2.3.2 Quy tắc thực hiện các phép tính
2.4 Biểu diễn giá trị phi số trong computer
2.4.1 Ý niệm về thông tin phi số
2.4.2 Số hoá thông tin - Bảng mã
Trang 182.4.3 Ý nghĩa của thứ tự sắp xếp trong bảng mã
2.4.4 Chuyển mã
2.4.5 Unicode
2.5 Chương trình máy tính
2.5.1 Ý niệm
2.5.2 Mã lệnh và dữ liệu (Code & Data)
2.5.3 Nguyên tắc thực hiện
3.2 Các thiết bị ngoại vi
3.2.1 Thiết bị nhập xuất
3.2.2 Thiết bị lưu trữ
3.2.3 Thiết bị truyền thông
3.2.4 Thiết bị multimedia
Chương 4: Bộ xử lý
4.1 Cấu trúc
4.2 Tập lệnh tham khảo
4.3 Địa chỉ bộ nhớ
4.3.1 Địa chỉ vật lý
4.3.2 Segment và Offset
4.4 Thực hiện chương trình
Chương 5: Ngăn xếp – Chương trình con – Ngắt
5.1 Cấu trúc và nguyên lý hoạt động của Stack
5.2 Chương trình con
5.2.1 Call và Return
5.3 Tham số và giá trị của hàm
Trang 197.1 Keyboard
Cấu trúc , nguyên lý hoạt động
Interrupt bàn phím - Xử lý và thông dịch scan code
Lập trình xử lý phím
7.2 Mouse
7.3 Scanner
Chương 8: Thiết bị truyền thông
8.1 Kết nối trực tiếp
8.2 Modem
8.3 NIC
Chương 9: Thiết bị lưu trữ
9.1 Lịch sử phát triển
9.2 Băng từ
9.3 Đĩa từ - Đĩa quang
9.4 Flash memory
Chương 10: Hệ thống lưu trữ thông tin - File System
10.1 Phân hoạch đĩa
10.2 Cấu trúc một file system đơn giản
10.3 Hệ thống thư mục
10.4 Các dạng thức file thông dụng
Chương 11: Các chức năng về thư mục và file
11.1 Các chức năng quản lý thư mục
11.2 Duyệt cây thư mục
11.3 Các chức năng quản lý file
11.4 Các chức năng khai thác file
11.4.1 File Control Block – File Handle
11.4.2 Các chức năng cơ bản
11.5 Tham khảo một số cách thức khai thác file
Chương 12: Ngôn ngữ cấp cao – Biên dịch và thông dịch – Máy ảo
12.1 Ngôn ngữ cấp cao
12.1.1 Các cấu trúc cơ bản
12.1.2 Kiểu dữ liệu
12.1.3 Kiến trúc chương trình
12.2 Biên dịch và thông dịch
12.3 Máy ảo
Chương 13: Quản lý và điều phối thực hiện chương trình
13.1 Chương trình máy tính
13.1.1 Ý niệm
13.1.2 Chương trình đa segment
13.1.3 Overlay
13.1.4 Thư viện liên kết động
13.2 Thực hiện chương trình
13.2.1 Nạp và thực hiện
13.2.2 Chế độ thực hiện tuần tự
13.2.3 Chế độ phân thời – Xử lý đa nhiệm
13.2.4 Tiến trình và luồng
Chương 14: Quản lý bộ nhớ
Trang 2014.1 Bộ nhớ phân đoạn
14.2 Bộ nhớ phân trang
14.3 Bộ nhớ ảo
14.4 Bộ nhớ đệm
Chương 15: User và phân quyền
15.1 Login và logout
15.2 Phân quyền và đối tượng được phân quyền
15.3 User và Group
15.4 Mô hình dữ liệu quản lý hệ thống user và các phân quyền
15.5 Tham khảo mô hình thực tế
Ghi chú :
-Phần thực hành : không tính vào số đơn vị học trình và là số tiết đề nghị để cung cấp cho sinh viên-Để đánh giá chính xác kết quả học tập của sinh viên , sẽ kết hợp điểm đánh giá tích lũy trong suốt quá trình học trên lớp với điểm thi
*****
1 - Tên học phần: Hệ thống thông tin quản lý
2 - Số đơn vị học trình: 4
3 - Trình độ: Năm thứ 2
4 - Phân bổ thời gian :
Lên lớp: 60%
Thực hành tại phòng máy tính: 20%
Seminar, thảo luận và báo cáo đồ án môn học: 20%
5 - Điều kiện tiên quyết
Tin học đại cương
Quản trị học
6 Mô tả vắn tắt nội dung học phần
Môn học này cung cấp những kiến thức và kỹ năng về hệ thống thông tin quản lý như một trong các bộphận chức năng quan trọng nhất tạo nên sự thành công của mọi tổ chức kinh tế xã hội hiện đại Môn họctrình bày cách thức sử dụng và tái tổ chức hệ thống thông tin để khai thác hệ thống một cách có hiệu quảnhằm góp phần tạo ra những hàng hoá và dịch vụ có chất lượng cao và dành được lợi thế cạnh tranh.Nội dung của môn học bao gồm những khái niệm cơ sở về hệ thống thông tin quản lý, các yếu tố cấuthành, vai trò, vị trí và tầm quan trọng của hệ thống trong tổ chức; những phương thức mà hệ thống trợgiúp các hoạt động kinh doanh, hỗ trợ việc ra quyết định và tạo ra lợi thế cạnh tranh; quy trình tổ chứcvà phương pháp tiến hành giải quyết những vấn đề kinh doanh bằng hệ thống thông tin dựa trên cơ sởcông nghệ thông tin; nghiên cứu một vài hệ thống thông tin tiêu biểu dưới dạng nghiên cứu tình huống(Case Study)
Trang 217 Nhiệm vụ của sinh viên
- Dự lớp
- Thảo luận, làm bài tập
- Làm đề án môn học Hệ thống thông tin quản lý
- Báo cáo, thuyết trình
- Thực hành các phần mềm chuyên chức năng
8 Tài liệu học tập
- Management Information Systems – Managing The Digital Firm, eighth edition Kenneth C
Laudon and Jane P Laudon Pearson, Prentice Hall – 2004
- Information System Today Leonard Jessup and Joseph Valacich Prentice Hall – 2003
- Hệ Thống Thông Tin Quản Lý, Võ Văn Huy và Huỳnh Ngọc Liễu, Nhà Xuất Bản Khoa Học Kỹ Thuật, 2001
- Hệ Thống Thông Tin Quản Lý, Trương Văn Tú và Trần Thị Song Minh, Nhà xuất bản Thống Kê, 2000
9 -Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên
- Thi cuối học kỳ: 60%
- Báo cáo thuyết trình đề án môn học Hệ thống thông tin quản lý : 20%
- Thảo luận / bài tập: 10%
ưu thế cạnh tranh của một tổ chức kinh tế xã hội trong kỷ nguyên thông tin với tri thức là sức mạnh Với
4 đơn vị học trình, môn học sẽ cho sinh viên nhận thức được vai trò chiến lược của các Hệ thống thông tin quản lý trong hoạt động sản xuất kinh doanh bằng cách hỗ trợ quá trình ra quyết định và tạo ra lợi thế cạnh tranh cho tổ chức Sinh viên sẽ được tiếp cận một cách có hệ thống với những thành phần công nghệ cơ bản cấu thành Hệ thống thông tin quản lý và những loại hình Hệ thống thông tin quản lý có trong thực tiễn dưới góc độ của các nhà quản lý Môn học cũng trang bị cho sinh viên khả năng tiếp cận và giải quyết các vấn đề kinh doanh bằng Hệ thống thông tin quản lý dựa trên cơ sở Công nghệ thông tinmột cách có hệ thống và có tính quy trình Sau cùng, môn học đặt mục tiêu vào việc cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản và cập nhật nhất về quản trị các Hệ thống thông tin quản lý như một nguồn lực quan trọng của tổ chức, đảm bảo hệ thống luôn được kiểm soát và bảo mật, nhằm thực hiện một cáchhoàn hảo chức năng của nó
12 - Nội dung chi tiết học phần
tiết
Tự đọc
Trang 22Phần 1 Cơ sở phương pháp luận về hệ thống thông tin quản lý 6
Chương 5: Cơ sở dữ liệu và tổng kho dữ liệu Data warehouse 4 1
Chương 9: Các HT ứng dụng toàn doanh nghiệp (Enterprise Applications) 6 2
Chương 10: Thương mại điện tử và các hệ thống thông tin quản lý giữa các
tổ chức
Chương 11: Quản trị hệ thống thông tin quản lý như một nguồn lực trong tổ
chức
Chương 12: Quản trị các hệ thống thông tin quản lý xuyên quốc gia 3 1
Chương 13: Vấn đề bảo mật và kiểm soát các hệ thống thông tin quản lý 2 1
Phần 1 Cơ sở phương pháp luận về hệ thống thông tin quản lý
Chương 1: Tổ chức và thông tin trong tổ chức.
1 Vài nét về xã hội thông tin hiện nay.
2 Tổ chức và thông tin.
2.1 Sơ đồ quản lý một tổ chức dưới giác độ điều khiển học
Tổ chức
Lao động quản lý
Lao động ra quyết định
Lao động thông tin
2.2 Cấu trúc tổ chức
Các mô hình quản lý một tổ chức
Cấu trúc đơn giản (Simple structure)
Cấu trúc quan chế máy móc (Machine Bureaucracy)
Cấu trúc quan chế chuyên môn (Professional Bureaucracy)
Cấu trúc phân quyền (Divisionized Form)
Cấu trúc nhóm dự án (Adhocracy)
Mỗi mô hình có phương thức quản lý riêng và do đó có những yêu cầu thông tin khác nhau
2.3 Thay đổi trong tổ chức
3 Thông tin và Ra quyết định
Trang 233.1 Mục đích của thông tin
3.2 Ra Quyết Định
Các loại quyết định: 3 loại
QĐ có cấu trúc
QĐ bán cấu trúc
QĐ không có cấu trúc
3.3 Các quyết định theo cấp quản lý
Quản lý có 4 yếu tố cơ bản:
Hướng tới mục tiêu
Thông qua con người
Sử dụng các kỹ thuật
Bên trong một tổ chức
5 Các đầu mối thông tin với một tổ chức doanh nghiệp.
Chương 2: Hệ thống thông tin.
Thuộc tính của phần tử
Quan hệ giữa các phần tử
Thực thể
2 Định nghĩa và các bộ phận cấu thành hệ thống thông tin.
2.1 Hệ thống thông tin
Hệ thống thường có tính phân cấp
Sự hoạt động của hệ thống
Mục đích của hệ thống
2.2 Các bộ phận cấu thành hệ thống thông tin
Con người
Quá trình
Dữ liệu
3 Mô hình biểu diễn hệ thống thông tin.
Mô hình lô gíc (góc nhìn quản lý)
Mô hình vật lý ngoài (góc nhìn sử dụng)
Mô hình vật lý trong (góc nhìn kĩ thuật)
4 Các yếu tố đánh giá của một hệ thống thông tin tốt.
Độ tin cậy
Trang 24 Tính đầy đủ.
Tính thích hợp và dễ hiểu
Tính được bảo vệ
Tính kịp thời
5 Hiệu quả kinh tế của Hệ thống thông tin dùng trong quản lý
5.1 Lợi ích kinh tế của hệ thống thông tin quản lí.
-Giá trị của một thông tin quản lý
-Tính giá trị của hệ thống thông tin
5.2 Chí phí cho hệ thống thông tin.
-Chi phí cố định
-Chi phí biến động
5.3 Đánh giá hiệu quả kinh tế của một hệ thống thông tin.
-Phương pháp phân tích điểm cân bằng chi phí
-Phương pháp phân tích tiền dư
-Phương pháp kinh nghiệm
-Phương pháp so sánh
Phần 2: Cơ sở công nghệ thông tin của hệ thống thông tin.
Chương 3: Phần cứng tin học.
1 Các thành phần chính của MTĐT
Bộ nhớ chính (main memory)
Bộ xử lý trung ương (central processing unit - CPU)
Bộ phận nhập xuất (input/output device): Bàn phím (keyboard), con chuột (mouse), màn hình(monitor/screen), máy in (printer)
Thiết bị lưu trữ
2 Phân loại và sử dụng MTĐT trong HTTT
Phân loại máy tính điện tử theo năng lực
Siêu máy tính
Máy tính lớn
Máy tính cỡ vừa
Máy vi tính
Một số đặc trưng của các thế hệ máy tính điện tử
3 Vấn đề chuẩn phần cứng.
Bảo đảm sự tương thích
Bảo đảm khả năng mở rộng và nâng cấp
Bảo đảm độ tin cậy
4 Một số lưu ý khi trang bị phần cứng.
Lắp đặt, bảo trì và huấn luyện cán bộ
Trang 25 Phần mềm tiện ích.
Phần mềm quản trị mạng máy tính và truyền thông
Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu
2 Phần mềm ứng dụng.
3 Đặc tính chung của phần mềm hiện đại.
Dễ sử dụng
Chống sao chép
Tương thích với các phần mềm khác
Tương thích với nhiều thiết bị ngoại vi
Tính hiện thời của phần mềm
Giá cả phần mềm
Yêu cầu bộ nhớ
Quyền sử dụng trên mạng
4 Một số nguyên tắc khi mua sắm phần mềm.
Vấn đề tương thích của phần mềm
Xu thế chung trong thiết kế phần mềm
Lựa chọn phần mềm
Xác định đúng yêu cầu ứng dụng
Chọn đúng phần mềm
Chọn phần cứng phù hợp cho phần mềm
Chương 5: Cơ sở dữ liệu
1 Khái niệm cơ sở dữ liệu.
1.1 Thực thể.(Entity)
1.2 Trường dữ liệu.(Field)
1.3 Mẩu tin.(Record)
1.4 Bảng.(Table)
1.5 Cơ sở dữ liệu.(Data Base)
2 Những hoạt động chính của cơ sở dữ liệu.
2.1 Cập nhật dữ liệu
2.2 Truy vấn dữ liệu
2.3 Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc SQL
2.4 Truy vấn bằng ví dụ QBE
2.5 Lập các báo cáo từ cơ sở dữ liệu
2.6 Cấu trúc tập tin và mô hình dữ liệu
3 Các kỹ thuật trong cơ sở dữ liệu hiện đại
3.1 Cơ sở dữ liệu và kĩ thuật Client/Server
3.2 Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng
3.3 Data Mining
3.4 Data Warehouse
3.5 Data Marts
3.6 Liên kết ứng dụng WEB Site với cơ sở dữ liệu tổ chức
4 Trách nhiệm của quản trị viên cơ sở dữ liệu.
Trang 26Chương 6: Mạng truyền thông dữ liệu và mạng máy tính.
1 Một số khái niệm cơ sở của truyền thông dữ liệu.
Hệ thống truyền thông
Phương thức truyền
Mã dữ liệu
Truyền dị bộ
Truyền đồng bộ
Một chiều, hai chiều luân phiên và hai chiều đồng thời
Chuyển mạch tuyến
Chuyển mạch bản tin
Chuyển mạch gói
Thuê bao quyền sử dụng truyền thông hiện nay
Mạng số dịch vụ tích hợp ISDN
Điện thoại quay số
Thuê kênh truyền điện thoại
2 Phương tiện truyền thông.
-Máy chủ tệp.(file Server)
-Máy chủ in ấn.(Printer Server)
-Máy chủ truyền thông.(Communications Server)
-Dây cáp.(Cabling)
-Cạc giao diện mạng (Network Interface Cards)
-Hệ điều hành mạng (Network Operating System)
3.2 -Cấu hình mạng LAN
-Mạng hình sao.(Star Topology)
-Mạng đường trục.(Bus Topology)
-Mạng vòng.(Ring Topology)
-Mạng LAN hỗn hợp.(Midxed Topology)
-Mạng LAN xương sống.(LAN Backbone Network)
3.3 -Lý do cài đặt mạng LAN
3.4 -Một số vấn đề cần lưu ý đối với quản lý khi dùng mạng LAN
Trang 27-Giao thức truyền thông.
-Phần mềm mạng
4.2 -Lý do cần cài đặt mạng WAN
4.3 -Môt số vấn đề lưu ý đối với nhà quản lý khi sử dụng WAN
5 Mạng INTERNET.
5.1 -Một số thành phần của mạng INTERNET
-Mạng con.(Subnetwork)
-Đầu cuối ES.(End System)
-Hệ thống trung gian IS.(Intermediate System)
-Cầu nối.(Bridge)
-Bộ dọn đường.(Router)
-Giao thức internet.(Internet Protocol)
5.2 -Một số yêu cầu đối với mạng INTERNET
5.3 -Những yêu cầu của quản lý dẫn đến sử dụng INTERNET
5.4 -Một số vấn đề cần lưu ý khi sử dụng INTERNET
Phần 3 Các HTTT trong thực tiễn Chương 7: Các loại HTTT trong tổ chức
1 HT xử lý giao dịch (TPS)
3 HT làm việc tri thức (KWS)
5 HT hỗ trợ ra quyết định (DSS)
6 HT hỗ trợ cho lãnh đạo (ESS)
7 Quan hệ giữa các loại HTTT trong tổ chức
Chương 8 Các loại HTTT theo chức năng
1 HT tiếp thị & bán hàng
3 HTTT tài chính kế toán
Chương 9 Các HT ứng dụng toàn doanh nghiệp (Enterprise Applications)
1 Tích hợp chức năng & các qui trình kinh doanh
3 HT quản trị kênh cung cấp (SCM) & thương mại hợp tác (Collaborative
Commerce)
Chương 10: Thương mại điện tử và các hệ thống thông tin quản lý giữa các tổ chức
1 Định nghĩa Ebusiness, Ecommerce
2 Công nghệ Internet & ảnh hưởng của nó
3 Các mô hình kinh doanh mới
4 Các loại hình Ecommerce: B2C, B2B, C2C
Trang 285 Bán lẻ hướng tới khách hàng: bán trực tiếp trên Web, tiếp thị tương tác & cá nhân hóa, commerce & thế hệ tiếp thị kế tiếp, khách hàng tự phục vụ
M-6 Thương mại điện tử giữa các doanh nghiệp: các quan hệ & hiệu ứng mới
7 Các HT thanh toán chính trong Ecommerce
Phần 4 Quản trị các hệ thống thông tin quản lý Chương 11: Quản trị hệ thống thông tin quản lý như một nguồn lực trong tổ chức
1 Các lý do sử dụng HTTT
1.1 Tự động hóa: thực hiện công việc nhanh hơn
1.2 Việc học của tổ chức: thực hiện công việc tốt hơn
1.3 Hỗ trợ chiến lược: thực hiện công việc thông minh hơn
2 Các HTTT và ưu thế cạnh tranh
2.1 Các loại ưu thế cạnh tranh
2.2 HTTT & phân tích chuổi giá trị (Value chain analysis)
2.3 Vai trò của HTTT trong phân tích chuổi giá trị
2.4 Sự phù hợp giữa chiến lược và công nghệ
3 Đánh giá chi phí & lợi ích của HTTT
4 Đổi mới công nghệ để hoàn thiện ưu thế cạnh tranh
Chương 10: Quản trị các hệ thống thông tin quản lý xuyên quốc gia
1 HTTT quốc tế
1.1 Phát triển kiến trúc HTTT quốc tế
1.2 Môi trường toàn cầu: các thử thách & định hướng kinh doanh
2 Tổ chức HTTT quốc tế
2.1 Chiến lược toàn cầu & tổ chức kinh doanh
2.2 HTTT toàn cầu phù hợp với chiến lược kinh doanh
2.3 HT toàn cầu & tái cấu trúc doanh nghiệp
3 Quản trị HT toàn cầu:
3.1 chiến lược: Phân chia (Divide), Chinh phục (Conquer), Nhượng bộ (Appease)3.2 Chiến thuật thực hiện
3.3 Giải pháp quản lý
4 Các vấn đề về công nghệ & cơ hội cho chuổi giá trị toàn cầu
Chương 11: Vấn đề bảo mật và kiểm soát các hệ thống thông tin quản lý
1 Tính dể bị tổn thương của các HTTT:
1.2 Các quan tâm đối với người sử dụng & người xây dựng HT
1.3 Vấn đề chất lượng HT: phần mềm & dữ liệu
2 Tạo lập môi trường kiểm soát:
2.1 Các kiểm soát tổng quát & kiểm soát ứng dụng
2.2 Phát triển cấu trúc kiểm soát: chi phí & lợi ích
2.3 Vai trò của kiểm toán trong qui trình kiểm soát
3 Bảo đảm chất lượng HT:
3.1 các công cụ & phương pháp đảm bảo chất lượng phần mềm,
3.2 kiểm toán chất lượng dữ liệu & làm sạch dữ liệu
Trang 296/ Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
1 Tên học phần : Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
2 Số đơn vị học trình : 4 (4 đvht LT)
3 Trình độ : Giảng cho sinh viên năm thứ 3 (học kỳ 1)
4 Điều kiện tiên quyết : Tin học đại cương , Cơ sở lập trình
5 Mô tả vắn tắt nội dung học phần
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật ( Data Structure and Algorithm ) là một môn học cơ sở trongchương trình đào tạo sinh viên chuyên ngành Hệ thống thông tin kinh tế Môn học giúp sinh viên thực sựhiểu được tầm quan trọng của giải thuật và các tổ chức dữ liệu - hai thành tố quan trọng nhất của mộtchương trình lập cho máy tính điện tử Sinh viên được trang bị những kiến thức cơ bản về các kiểu cấutrúc dữ liệu thông dụng và các giải thuật trên các cấu trúc dữ liệu ấy Các kiểu cấu trúc dữ liệu đượcnghiên cứu bao gồm: Danh sách (List), Mảng (Array), Danh sách liên kết (Linked List), Ngăn xếp(Stack), Hàng đợi (Queue), Cây (Tree) , Bảng băm và Đồ thị (Graph)
6 Tài liệu học tập
Cấu trúc dữ liệu- NXB Thống kê , 1999
Đỗ Xuân Lôi - Cấu trúc dữ liệu và giải thuật - KHKT 1995
Niclaus Wirth - Algorithms + Data Structure = Programs - Prentice Hall, 1976
Robert Kruse - Data structure and Program Design - Halifax , Canada , 1999
Knuth - The Art of computer programing Vol 3 Sorting and Searching - Wesley 1973
7 Mục tiêu của học phần :
Yêu cầu sinh viên nắm vững và hiểu các cấu trúc dữ liệu từ cơ bản đến phức tạp, các giải thuậttìm kiếm , sắp xếp trên các cấu trúc dữ liệu đã đề cập Việc chứng minh một số thuật toán, cách tính độphức tạp , các cấu trúc dữ liệu phức tạp sẽ được đơn giản hóa tối đa hoặc bỏ qua.Các ví dụ và chươngtrình minh họa được thiết kế dựa trên mã giả để có thể cài đặt bằng các ngôn ngữ lập trình trên MTĐTcá nhân (xem như bài tập thực hành dựa trên ngôn ngữ C#)
Các giải thuật ứng dụng trong thực tế liên quan đến những cấu trúc dữ liệu cũng sẽ được trìnhbày nhằm giúp cho sinh viên hiểu rõ hơn tầm quan trọng của việc thiết kế, xây dựng, tổ chức các cấutrúc dữ liệu trong những ứng dụng tin học (đặc biệt là tin học quản lý) và trong lĩnh vực công nghệthông tin nói chung
Dựa trên một ngôn ngữ lập trình đã được trình bày và hướng dẫn trong môn Lập trình cơ sở, sinhviên sẽ thực hiện các bài tập liên quan đến các cấu trúc dữ liệu được trình bày :thiết kế, xây dựng cácthao tác trên cấu trúc dữ liệu, vận dụng cấu trúc dữ liệu trong các ứng dụng thực tế,…Môi trường thựchành chủ yếu vẫn là giao diện console đơn giản (khi trình bày lý thuyết và 1 số bài tập đơn giản), tuynhiên nhằm chuẩn bị cho các môn học trong các học kỳ còn lại, sinh viên sẽ được yêu cầu thực hiện mộtsố bài tập cơ bản liên quan đến môi trường GUI (Graphics user Interface) và sử dụng các cấu trúc dữliệu đã được cài đặt sẵn của NET
8 Nội dung chi tiết học phần
Phương pháp thiết kế giải thuật
2-Quan hệ giữa giải thuật và cấu trúc DL
Ví dụ minh họa,Đánh giá kết quả qua các
5
Trang 30ví dụ,nhận xét-kết luận
3-Vị trí cấu trúc dữ liệu trong một áp dụng tin học
Tại sao phải nghiên cứu cấu trúc dữ liệu Các yêu cầu đối với cấu trúc dữ liệu Kiểu dữ liệu là gì,Một số vấn đề đặt ra Cấu trúc dữ liệu là gì ,Các ký hiệu sử dụng
4-Tìm hiểu tổ chức một số CTDL cơ bản :
Liệt kê , số nguyên, số thực, mẩu tin, tập tin, mảng,
Cài đặt các CTDL cơ bản trong 1 ngôn ngữ lập trình
DANH SÁCH ĐẶC
(CONDENSED LIST)
1- Tổ chức vật lý và logic 2- Các thao tác cập nhật trên danh sách đặc :
Khởi động ds, duyệt ds,thêm 1 phần tử vào cuối ds, chèn 1 phần tử vào vị trí i trong ds, xóa 1 phần tử ở vị trí i trong ds, trộn 2
Phương pháp chèn với độ dài bước giảm dần ShellSort) Phương pháp sắp xếp cây (Heap Sort- Sắp xếp vun đống) Phương pháp sắp xếp phân hoạch (Quick Sort)
5-Các Giải Thuật Sắp Xếp Ngoài
Giải thuật Trộn trực tiếp (Straight Merge) Giải thuật Trộn tự nhiên (Natural Merge) Trộn N đường cân bằng
Trộn đa pha N đường cân bằng
Kỹ thuật phân phối đường chạy ban đầu
6-Tổng kết Danh Sách Đặc : Ưu, khuyết 7-Tìm hiểu và sử dụng lớp ArrayList: Giới thiệu lớp ArrayList, các
vùng thông tin, các phương thức, khai báo-sử dụng các đối tượng của ArrayList Sử dụng lớp ArrayList trong các giải thuật.
DANH SÁCH LIÊN
KẾT (LINKED LIST)
1- Vấn đề 2- Khái niệm về biến con trỏ 3- Danh sách liên kết đơn
Tổ chức, các thao tác : khởi động, duyệt ds, thêm đầu/cuối ds, chèn trước/sau một phần tử, xóa 1 phần tử, giải phóng
Ví dụ : Ứng dụng danh sách liên kết vòng trong việc thể
hiện và tính toán trên các đa thức
6- Danh sách liên kết tổng quát
Trang 31Tổ chức và biểu diễn Một số ví dụ:
+Sử dụng danh sách liên kết tổng quát để thể hiện và tính toán trên các đa thức tổng quát
+Chương trình thu gom rác trong việc quản lý bộ nhớ
trong
7- Ứng dụng của DSLK
8- Một số cấu trúc dữ liệu khác dựa trên danh sách
Queue(Hàng đợi) :Tổ chức, biểu diễn bằng DS đặc, bằng
DS liên kết, các thao tác cơ bản, các ví dụ ứng dụng
Stack (chồng) : Tổ chức, biểu diễn bằng DS đặc, bằng
DS liên kết, các thao tác cơ bản, các ví dụ ứng dụng
9- Giới thiệu lớp Stack, Queue trong NET : các vùng thông tin, các
phương thức, khai báo và sử dụng,ứng dụng các lớp này trong các ứng dụng
2- Cây Nhị Phân
Tổ chức/Biểu diễn cây nhị phân Duyệt cây
3- Cây nhị phân tìm kiếm (BST - Binary Search Tree)
Thêm 1 phần tử vào cây BST Tạo 1 cây BST
Tìm 1 phần tử có khóa X trong cây BST Xóa 1 khóa trên BST
4- Cây AVL (Anderson - Velski - Landis)
Tổ chức-Biểu diễn cây AVL Ưu&Khuyết cây AVL Thêm 1 khóa vào cây AVL Xóa 1 khóa trên cây AVL
5- Cây tìm kiếm tối ưu
Tổ chức-Biểu diễn cây tìm kiếm tối ưu Xây dựng cây tìm kiếm tối ưu
Ví dụ minh họa và ứng dụng của cây TKTƯu
6- Biểu diễn cây tổng quát bằng cây nhị phân
Vấn đề
Cách tổ chức và biểu diễn Duyệt cây tổng quát Ví dụ áp dụng
7- B-Cây
Vấn đề
Cách tổ chức và biểu diễn Duyệt các nút trên B-cây Thêm 1 nút vào B-cây Xóa 1 nút trên B-cây
BẢNG BĂM (HASH
TABLE) 1- Vấn đề2- Bảng Băm (Hash Table)
Tổ chức- Biểu diễn Các thao tác cơ bản trên cấu trúc dữ liệu bảng băm Các p/pháp chọn hàm băm
Các phương pháp xử lý đụng độ
3-Các ví dụ minh họa ứng dụng bảng băm 4-Tổng kết bảng băm
5-Giới thiệu lớp HashTable : các vùng thông tin, các phương thức,
khai báo-sử dụng,…
Trang 32Tổ chức, biểu diễn Các tháo tác cơ bản, Các giải thuật thường dùng
2- Đồ thị vô hướng
Tổ chức, biểu diễn Các tháo tác cơ bản, Các giải thuật thường dùng
3- Ví dụ minh họa và Ứng dụng của đồ thị
Ghi chú :
-Phần thực hành : không tính vào số đơn vị học trình và là số tiết đề nghị để cung cấp cho sinh viên-Để đánh giá chính xác kết quả học tập của sinh viên có thể yêu cầu kiểm tra bài tập thực hành cộng thêm vào điểm kiểm tra lý thuyết
*****
7/ Cơ sở dữ liệu
1 Tên học phần: Cơ sở dữ liệu
2 Số đơn vị học trình: 4
3 Trình độ: Giảng cho sinh viên năm thứ 3
4 Phân bổ thời gian
Lý thuyết và bài tập: 75%
Thảo luận tình huống thực tế: 25%
5 Điều kiện tiên quyết
Toán rời rạc
Cơ sở lập trình
6 Mô tả vắn tắt nội dung học phần
Giới thiệu vai trò, kiến trúc của cơ sở dữ liệu, các bài toán liên quan
Giới thiệu vai trò, chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Mô hình dữ liệu
Lý thuyết cơ sở dữ liệu quan hệ
Đại số quan hệ
Ngôn ngữ SQL
Thiết kế cơ sở dữ liệu quan hệ
7 Nhiệm vụ của sinh viên
Trên lớp: nghe giảng, thảo luận các tình huống thực tế, giải bài tập
Bài tập: làm bài tập cuối chương, bài tập thảo luận nhóm
Cài đặt hệ quản trị: ACCESS 2000, SQL Server
Thiết bị hỗ trợ: LCD projecter
Trang 33[3] C.J.Date An Introduction to Database Systems Third Edition, 1995.
[4] Lê Tiến Vương Nhập môn cơ sở dữ liệu quan hệ NXB Khoa học và kỹ thuật, 1997.
[5] Đỗ Trung Tuấn Cơ sở dữ liệu Nhà xuất bản Giáo dục, 1998.
9 Tiêu chuẩn để đánh giá sinh viên
Thảo luận nhóm để giải quyết tình huống: 30%
Cung cấp cho sinh viên các kỹ năng về lập mô hình dữ liệu, thiết kế cơ sở dữ liệu quan hệ, đánh giá và khai thác cơ sở dữ liệu.
Giúp sinh viên bước đầu giải quyết các tình huống thực tế làm tiền đề cho việc xây dựng hệ thống thông tin sau này.
12 Nội dung chi tiết học phần
PHẦN I GIỚI THIỆU
Chương 1: Tổng quan về cơ sở dữ liệu
1 Giới thiệu môn học
1.1 Mục tiêu, yêu cầu
1.2 Tài liệu, đánh giá, phương pháp học
1.3 Giới thiệu các case study
2 Tổng quan về cơ sở dữ liệu
2.1 Khái niệm
2.2 Kiến trúc
2.3 Các vấn đề: mô hình, an toàn, nhất quán, …
3 Tổng quan về hệ quản trị cơ sở dữ liệu
3.1 Chức năng
3.2 Các thành phần
PHẦN II
MÔ HÌNH
Trang 34Chương 4: Mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ
1 Quan hệ, lược đồ quan hệ
3 Chuyển từ mô hình quan niệm
3.1 Các quy tắc chuyển từ mô hình thực thể kết hợp
3.2 Các quy tắc chuyển từ mô hình hướng đối tượng
Trang 352.2 UPDATE
2.3 DELETE
3 Ngôn ngữ con truy vấn dữ liệu
3.1 Truy vấn đơn giản
3.2 Truy vấn kết tập
3.3 Truy vấn trên nhiều quan hệ, truy vấn lồng nhau
3.4 Cài đặt đại số quan hệ
4 Tối ưu ngôn ngữ truy vấn
1.2 Luật dẫn - hệ tiên đề Armstrong
1.3 Bài toán bao đóng
1.4 Bài toán thành viên
2 Các bài toán liên quan đến phân rã
2.1 Quy trình thay thế đuổi
2.2 Phân rã bảo toàn thông tin
2.3 Phân rã bảo toàn phụ thuộc
2.4 Đánh giá lược đồ cơ sở dữ liệu
Chương 10: Quá trình chuẩn hoá
1 Tiếp cận phân rã
1.1 Phân rã qua phụ thuộc hàm
1.2 Phân rã thỏa các tiêu chuẩn thiết kế
2 Tiếp cận tổng hợp
2.1 Khái niệm đặc trưng đầy đủ
2.2 Một định lý về bảo toàn thông tin
Trang 363 Trình độ: Cho sinh viên năm 3
4 Điều kiện tiên quyết: Đã hoàn tất môn KTMT & HĐH
5 Phân bố thời gian :
- Giờ trên lớp với giáo viên: 60
- Giờ thực hành riêng của sinh viên: 30 giờ
6 Mô tả vắn tắt nội dung học phần
Môn học ” Mạng và truyền thông ” cung cấp các kiến thức cơ bản về:
+ Mô hình kết nối các computer thành mạng máy tính
+ Các thiết bị mạng cơ bản
+ Mô hình giao tiếp, trao đổi thông tin qua mạng giữa các computer
+ Khái niệm định tuyến trên mô hình TCP/IP
+ Các ứng dụng căn bản trên mạng máy tính
+ Thiết kế và tổ chức quản lý hệ thống mạng trên quy mô vừa và nhỏ
7 Tài liệu tham khảo cho sinh viên:
Được cung cấp cụ thể theo từng năm học gồm các nguồn:
+ Bài soạn chi tiết của giảng viên
+ Tựa sách tham khảo
+ Các địa chỉ thông tin tham khảo từ internet
8 Mục đích của học phần
Trang bị những khái niệm cơ bản về mạng máy tính Cung cấp các kiến thức cần thiết để có thể quản lý hoặc tham gia thiết kế các hệ thống mạng vừa và nhỏ Cung cấp các ý niệm cơ bản về thiết kế ứng dụng mạng
Trang 379.Nội dung học phần
Chương 3: Khái niệm - Lịch sử phát triển
3.1 Khái niệm về mạng máy tính
3.2 Lịch sử phát triển
3.3 Thuật ngữ
(LAN, WAN, MAN, Internet, Intranet …)
Chương 4: Kiến trúc mạng
2.1 Các mô hình kết nối mạng
2.1.1 Kiến trúc Bus
2.1.2 Kiến trúc sao (Star)
2.1.3 Kiến trúc vòng (Ring)
2.1.4 Kiến trúc lai (Hybird)
2.1.5 Kiến trúc lưới (Mesh)
2.2 Các thiết bị mạng mức vật lý
2.2.1 Thiết bị truyền dẫn
2.2.1.1. Truyền dẫn hữu tuyến – Cáp mạng
2.2.1.1.1 Cáp đồng trục (Coaxial cable) 2.2.1.1.2 Cáp xoắn (Twisted Pair cable) 2.2.1.1.3 Cáp quang (Fiber Optic cable) 2.2.1.2. Truyền dẫn vô tuyến - Wireless
2.2.2 Card mạng – NIC (Network Interface Card)
2.2.3 Repeater
2.2.4 Hub
Chương 3: Data Framing & Transmission Protocol
3.1 Framing data in transmission
3.2.2.1. CSMA/CD (Carrier Sense Multiple Access/Collision Detection)
3.2.2.2 Ethernet MAC address
3.2.2.3 Ethernet Frame
3.2.3 LocalTalk
3.2.4 Token Ring
3.2.5 FDI (Fiber Distributed Data Interface)
3.2.6 ATM (Asynchronous Transfer Mode)
3.3 Broadcast
Chương 4: Collision và giải pháp khắc phục
4.1 Collision
Trang 385.4 Đối chiếu mô hình OSI và TCP/IP
Chương 6: Kiến trúc địa chỉ IP của Internet
6.1 Internetwork
6.1.1 Ý niệm
6.1.2 Yêu cầu
6.1.3 Giải pháp
6.2 Kiến trúc địa chỉ IP của Internet
6.2.1 Network ID & Host ID
6.2.2 Các lớp địa chỉ chuẩn
6.2.3 Các địa chỉ đặc biệt
Chương 7: ARP và RARP
7.1 Liên lạc bằng IP trong một physical LAN
7.2 Ánh xạ địa chỉ IP thành địa chỉ vật lý
7.2.1 Ánh xạ trực tiếp trên mạng proNET
7.2.2 Ánh xạ thông qua liên kết động