1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TÀI LIỆU VÀ CÂU HỎI KIỂM TRA, SÁT HẠCH KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH CÓ ĐÁP ÁN. Tuyển dụng vị trí: Y sĩ Y học cổ truyền

33 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 376 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu ho nhiều, gia thêm: Tử uyển, Khoản đông hoa Nếu đờm nhiều nghe lọc xọc bên trong, gia thêm: Đình lịch tử 20 55 Câu 3: Anh Chị hãy trình bày triệu chứng lâm sàng, pháp điều trị, Bài t

Trang 1

TÀI LIỆU VÀ CÂU HỎI KIỂM TRA, SÁT HẠCH

KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH Tuyển dụng vị trí: Y sĩ Y học cổ truyền

I NỘI DUNG, TÀI LIỆU

- Bệnh học Nội khoa y học cổ truyền, Khoa Y học cổ truyền - Trường

Đại học Y Hà Nội, Nhà xuất bản Y học, 2012

- Bài giảng Y học cổ truyền tập I, Khoa Y học cổ truyền - Trường Đại học Y Hà Nội, Nhà xuất bản Y học, 2003

- Bài giảng Y học cổ truyền tập II, Khoa Y học cổ truyền - TrườngĐại học Y Hà Nội, Nhà xuất bản Y học, 2005

- Phương tễ học, Bộ môn Y học cổ truyền cơ sở - Khoa Y học cổtruyền - Trường Đại học Y dược TP Hồ Chí Minh

- Y lý Y học cổ truyền, ThS Ngô Anh Dũng, Bộ Y tế, Nhà xuất bản Yhọc, 2008

- Giáo trình Lý luận cơ bản, Bộ môn Y học cổ truyền cơ sở - Khoa Yhọc cổ truyền-Trường Đại học Y dược TP Hồ Chí Minh

- Châm cứu học tập II, TS.BS Phan Quang Chí Hiếu, Nhà xuất bản Yhọc

II CÂU HỎI VÀ ĐÁP ÁN

Câu 1: Anh (Chị) hãy trình bày triệu chứng lâm sàng, pháp điều trị,

Bài thuốc cổ phương, liều lượng của các vị thuốc trong điều trị Viêm phếquản mạn tính thể Đàm thấp?

Đáp án:

- Triệu chứng: Ho, khạc đờm nhiều, đờm trắng, dính loãng hoặc

thành cục, ngực bụng có cảm giác đầy tức, ăn kém, tinh thần mỏi

mệt, rêu lưỡi trắng nhờn, mạch nhu hoạt

25

- Pháp điều trị: Kiện vận tỳ vị, táo thấp hóa đàm 10

- Bài thuốc cổ phương: Kết hợp hai bài thuốc Lục quân tử thang và

Bình vị tán gia vị:

Trang 2

Ngưu bàng tử 12g Hạnh nhân 12g

Tất cả làm thang sắc uống, ngày 01 thang chia 02 lần

Câu 2: Anh (Chị) hãy trình bày triệu chứng lâm sàng, pháp điều trị,

Bài thuốc cổ phương, liều lượng của các vị thuốc trong điều trị Viêm phếquản mạn tính thể Thủy ẩm (Hàn ẩm)?

Đáp án:

- Triệu chứng: Ho kéo dài, hay tái phát, khó thở, khi trời lạnh thì

ho tăng lên, khạc ra nhiều đờm loãng trắng Khi vận động các

triệu chứng trên tăng lên, khó thở nhiều khi phải nằm gối đầu cao

25

- Bài thuốc cổ phương: Tiểu thanh long thang gia giảm:

Tất cả làm thang sắc uống, ngày 01 thang chia 02 lần

Nếu ho nhiều, gia thêm: Tử uyển, Khoản đông hoa

Nếu đờm nhiều nghe lọc xọc bên trong, gia thêm: Đình lịch tử

20

55

Câu 3: Anh (Chị) hãy trình bày triệu chứng lâm sàng, pháp điều trị,

Bài thuốc cổ phương, liều lượng của các vị thuốc, châm cứu trong điều trịHuyết áp thấp thể Tâm dương bất túc?

Đáp án:

- Triệu chứng; Tinh thần mệt mỏi, hoa mắt, váng đầu, buồn ngủ,

hồi hộp, chân tay lạnh, chất lưỡi nhợt bệu, rêu lưỡi trắng nhuận,

mạch trầm sáp hoặc tế nhược

20

- Bài thuốc cổ phương: Chích cam thảo thang gia vị:

25

Trang 3

Sinh địa 12g Sinh khương 3 lát

Tất cả làm thang sắc uống, ngày 01 thang chia 02 lần

- Châm cứu: Châm bổ hoặc cứu: Tâm du, Quan nguyên, Khí hải,

Mệnh môn

10

Câu 4: Anh (Chị) hãy trình bày triệu chứng lâm sàng, pháp điều trị,

Bài thuốc cổ phương, liều lượng của các vị thuốc, châm cứu trong điều trịHuyết áp thấp thể Tỳ vị hư nhược?

Đáp án:

- Triệu chứng: Mệt mỏi, hơi thở ngắn, váng đầu, hồi hộp,cơ nhục

teo nhẽo, sợ lạnh, dễ ra mồ hôi, ăn kém, đầy bụng, chất lưỡi nhợt,

rêu lưỡi trắng, mạch trầm tế vô lực

Tất cả làm thang sắc uống, ngày 01 thang chia 02 lần

25

- Châm cứu: Châm bổ các huyệt: Tỳ du, Vị du, Túc tam lý 10

Câu 5: Anh (Chị) hãy trình bày triệu chứng lâm sàng, pháp điều trị,

Bài thuốc cổ phương, liều lượng của các vị thuốc, châm cứu trong điều trịHuyết áp thấp thể Khí huyết lưỡng ?

Đáp án:

- Triệu chứng: Đau đầu, hoa mắt, chóng mặt, sắc mặt nhợt, đoản

khí, đoản hơi, tự hãn, hồi hộp, đánh trống ngực, mất ngủ, chất

lưỡi nhợt, rêu lưỡi trắng mỏng, mạch hư tế vô lực

20

- Bài thuốc cổ phương: Thập toàn đại bổ:

25

Trang 4

Xuyên khung 8g Đương quy 12g

Sắc uống ngày 01 thang, chia 02 lần

- Châm cứu: Châm bổ các huyệt: Nội quan, Thần môn, Huyết hải,

Túc tam lý, Tam âm giao

10

Câu 6: Anh (Chị) hãy trình bày triệu chứng lâm sàng, pháp điều trị,

Bài thuốc cổ phương, liều lượng của các vị thuốc, châm cứu trong điều trịRối loạn thần kinh tim(Kinh quý) thể Tâm huyết hư?

Đáp án:

- Triệu chứng: Hồi hộp, đánh trống ngực, hoa mắt, chóng mặt,

váng đầu, sắc mặt nhợt nhạt, móng tay, móng chân trắng nhợt,

mệt mỏi, chất lưỡi đỏ nhợt, mạch tế

20

- Pháp điều trị: Ích khí, bổ huyết, dưỡng tâm, an thần 10

- Bài thuốc cổ phương: Quy tỳ thang gia vị:

Sắc uống ngày 01 thang, chia 02 lần

25

- Châm cứu: Châm bổ hoặc cứu các huyệt: Tâm du, Cao hoang,

Tam âm giao, Nội quan, Thần môn

10

Câu 7: Anh (Chị) hãy trình bày triệu chứng lâm sàng, pháp điều trị,

Bài thuốc cổ phương, liều lượng của các vị thuốc, châm cứu trong điều trịRối loạn thần kinh tim (Kinh quý) thể Âm hư hỏa vượng?

Đáp án:

- Triệu chứng: Hồi hộp, đánh trống ngực, tinh thần lo lắng không

yên, ngủ kém, váng đầu, mắt hoa, tai ù, lưng mỏi, chất lưỡi đỏ,

rêu lưỡi ít, mạch tế sác

20

Trang 5

- Bài thuốc cổ phương: Thiên vương bổ tâm đan gia giảm:

- Châm cứu: Châm bổ các huyệt: Tâm du, Can du, Cao hoang,

Tam âm giao, Nội quan, Thần môn, Thận du, Thái khê, Thái

xung

10

Câu 8: Anh (Chị) hãy trình bày triệu chứng lâm sàng, pháp điều trị,

Bài thuốc cổ phương, liều lượng của các vị thuốc, châm cứu trong điềutrịTăng huyết áp thể Can dương thượng cang?

Đáp án:

- Triệu chứng: Hoa mắt, choáng váng, đau đầu, mặt đỏ, hay tức

giận, ít ngủ, ngủ hay mê, miệng đắng, chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng,

mạch huyền sác hoặc huyền hoạt

20

- Bài thuốc cổ phương: Thiên ma câu đằng ẩm:

- Châm cứu: Châm tả các huyệt: Bách hội, Can du, Đởm du, Thái

xung, Hành gian, Thái dương

10

Câu 9: Anh (Chị) hãy trình bày triệu chứng lâm sàng, pháp điều trị,

Bài thuốc cổ phương, liều lượng của các vị thuốc, châm cứu trong điều trịTăng huyết áp thể Can thận âm hư?

Đáp án:

Trang 6

Nội dung Điểm

- Triệu chứng: Mệt mỏi, váng đầu, hay quên, lưng gối đau yếu, ù

tai, mất ngủ, nam giới có thể di tinh, lòng bàn tay bàn chân nóng,

chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng, mạch huyền tế

20

- Bài thuốc cổ phương: Tri bá địa hoàng thang:

- Châm cứu: Châm bổ các huyệt: Can du, Thận du, Tam âm giao,

Thái khê, Huyết hải

10

Câu 10: Anh (Chị) hãy trình bày triệu chứng lâm sàng, pháp điều trị,

Bài thuốc cổ phương, liều lượng của các vị thuốc, châm cứu trong điều trịTăng huyết áp thể Đàm thấp?

Đáp án:

- Triệu chứng: Đau đầu, nặng đầu, hoa mắt, chóng mặt, ngực tức,

bụng đầy, buồn nôn, ăn ít, mệt mỏi, ngủ li bì, chất lưỡi nhợt bệu,

rêu lưỡi trắng, ánh vàng, mạch nhu hoạt

20

- Pháp điều trị: Kiện tỳ, trừ thấp, hóa đàm 10

- Bài thuốc cổ phương: Bán hạ bạch truật thiên ma thang gia vị:

- Châm cứu: Châm bổ các huyệt: Túc tam lý, Tỳ du, Vị du

Châm tả huyệt: Phong long

10

Câu 11: Anh (Chị) hãy trình bày triệu chứng lâm sàng, pháp điều trị,

Bài thuốc cổ phương, liều lượng của các vị thuốc, châm cứu trong điều trịThiếu máu thể Khí huyết lưỡng hư?

Đáp án:

Trang 7

Nội dung Điểm

- Triệu chứng: Sắc mặt xanh nhợt hay úa vàng, hoa mắt, chóng

mặt, hay váng đầu, hồi hộp, đánh trống ngực, tiếng thở ngắn, gấp

khi vận động nhiều Phụ nữ kinh nguyệt ít, sắc kinh nhợt, thậm

chí bế kinh, móng tay móng chân nhợt, nạch tế nhược

20

- Bài thuốc cổ phương: Thập toàn đại bổ gia giảm:

Tất cả làm thang sắc uống ngày 01 thang, chia 02 lần

Nếu hồi hộp, mất ngủ, gia thêm: Hắc táo nhân, Ngũ vị tử

Câu 12: Anh (Chị) hãy trình bày triệu chứng lâm sàng, pháp điều trị,

Bài thuốc cổ phương, liều lượng của các vị thuốc, châm cứu trong điều trịThiếu máu thể Can thận âm hư?

Đáp án:

- Triệu chứng: Tức ngực, hoa mắt, chóng mặt, ù tai, đôi khi trong

người có cảm giác nóng, khó chịu, miệng khô, hoặc có thể thấy

chảy máu chân răng, hay có chấm xuất huyết dưới da

Toàn thân thường đau lưng, mỏi gối, lòng bàn ta,y bàn chân

nóng, chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng mỏng, mạch tế sác

20

Bài thuốc cổ phương: Lục vị quy thược gia vị:

Trang 8

tam lý,

Câu 13: Anh (Chị) hãy trình bày triệu chứng lâm sàng, pháp điều trị,

Bài thuốc cổ phương, liều lượng của các vị thuốc, châm cứu trong điều trịThiểu năng tuần hoàn não mạn tính thể Tỳ hư đàm thấp?

Đáp án:

- Triệu chứng: Chóng mặt, nhất là khi thay đổi tư thế, đầu luôn có

cảm giác căng nặng, ngực bụng đầy tức, ăn có cảm giác dễ buồn

nôn, người mệt mỏi, nặng nề, chất lưỡi bệu, rêu lưỡi trắng nhớt,

mạc trầm hoạt hoạt nhu hoạt

20

- Bài thuốc cổ phương: Bán hạ bạch truật thiên ma thang:

Tất cả làm thang sắc uống, ngày 01 thang chia 2 lần

Nếu tai ù, gia thêm vị thuốc Thạch xương bồ để thông dương khai

khiếu

205

- Châm cứu: Châm các huyệtThái xung, Túc lâm khấp, Túc tam

lý, Phòng phong, Dương lăng tuyền, Tỳ du, Vị du

10

Câu 14: Anh (Chị) hãy trình bày triệu chứng lâm sàng, pháp điều trị,

Bài thuốc cổ phương, liều lượng của các vị thuốc, châm cứu trong điều trịThiểu năng tuần hoàn não mạn tính thể Khí huyết lưỡng hư?

Đáp án:

- Triệu chứng: Chóng mặt, hoa mắt, váng đầu, hay hồi hộp, mất

ngủ, người mệt mỏi, ăn kém, bụng đầy tức, khi lao lực thì các

triệu chứng này nặng lên Chất lưỡi nhợt, rêu lưỡi trắng mỏng,

mạch tế nhược

20

- Pháp điều trị: Bổ khí dưỡng huyết, kiện tỳ 10

- Bài thuốc cổ phương: Quy tỳ thang:

205

Trang 9

Đương quy 16g Bạch truật 16g

Tất cả làm thang sắc uống, ngày 01 thang, chia 02 lần

- Châm cứu: Châm bổ các huyệt: Tam âm giao, Túc tam lý, Huyết

hải, Nội quan, Thần môn

10

Câu 15: Anh (Chị) hãy trình bày triệu chứng lâm sàng, pháp điều trị,

bài thuốc cổ phương điều trị chứng táo bón thể Huyết hư?

Đáp án:

- Triệu chứng; Đại tiện táo lâu ngày, hoa mắt, chóng mặt, váng

đầu, tâm phiền, sắc mặt nhợt nhạt, chất lưỡi nhợt, rêu lưỡi mỏng,

mạch tế

20

- Bài thuốc cổ phương: Hoạt trường hoàn

Tất cả tán bột làm hoàn, mỗi ngày uống 10-20g

Nếu có hiện tượng âm hư, thì phải tư âm tăng dịch, gia thêm:

Huyền sâm, Mạch đông

30

5

Câu 16: Anh (Chị) hãy trình bày triệu chứng lâm sàng, pháp điều trị,

bài thuốc cổ phương điều trị chứng táo bón (thể Khí hư)?

Đáp án:

- Triệu chứng: Đại tiện táo kéo dài, nhưng phân không quá khô

kết, khi đi đại tiện phải cố rặn, sau khi đi đại tiện người mệt lả,

thậm chí vã mồ hôi, khó thở Sắc mặt trắng, tinh thần mệt mỏi,

chất lưỡi nhợt, rêu lưỡi mỏng, mạch tế

Trang 10

Để tăng cường hiệu quả ích khí, kiện tỳ, thông tiện, gia thêm:

Đẳng sâm, Bạch truật, Hoài sơn Cam thảo,

Tất cả làm thang sắc uống ngày 01 thang, chia 02 lần

5

Câu 17: Anh (Chị) hãy trình bày triệu chứng lâm sàng, pháp điều trị,

bài thuốc cổ phương, huyệt vị châm cứu điều trị Viêm loét dạ dày-tátràng(chứng Vị quản thống)thể Khí trệ hay khí uất?

Đáp án:

- Triệu chứng: Đau vùng thượng vị từng cơn, đau lan ra 2 mạng

sườn, xuyên ra sau lưng, bụng đầy chướng, ấn thấy đau(cự án), ợ

hơi, ợ chua, chất lưỡi hơi đỏ, rêu lưỡi trắng hoặc hơi vàng mỏng,

mạch huyền

20

- Pháp điều trị: Hòa can lý khí(sơ can giải uất, sơ can hòa vị) 10

- Bài thuốc cổ phương: Sài hồ sơ can thang:

- Châm cứu: Châm tả các huyệt: Thái xung, Tam âm giao, Túc

tam lý,trung quản, Thiên khu, Can du, Tỳ du, Vị du

10

Câu 18: Anh (Chị) hãy trình bày triệu chứng lâm sàng, pháp điều trị,

bài thuốc cổ phương, huyệt vị châm cứu điều trị Viêm loét dạ dày-tátràng(chứng Vị quản thống)thể Hỏa uất?

Đáp án:

- Triệu chứng: Vùng thượng vị đau nhiều, đau rát, cự án, miệng

khô đắng, hay ợ chua, chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng, mạch huyền

sác

20

- Bài thuốc cổ phương: Sài hồ sơ can thang gia vị:

25

Trang 11

Bạch thược 12g Thanh bì 8g

Sắc uống ngày 01 thang, chia02 lân

- Châm cứu: Châm tả các huyệt: Thái xung, Tam âm giao, Túc

tam lý,trung quản, Thiên khu, Can du, Tỳ du, Vị du, Nội đình,

Hợp cốc, Nội quan

10

Câu 19: Anh (Chị) hãy trình bày triệu chứng lâm sàng, pháp điều trị,

bài thuốc cổ phương, huyệt vị châm cứu điều trị Viêm loét dạ dày-tá tràng(chứng Vị quản thống) thể Tỳ vị hư hàn?

Đáp án:

- Triệu chứng: Đau vùng thượng vị liên miên, nôn nhiều, mệt

mỏi, thích xoa bóp và chườm nóng, đầy bụng, nôn ra nước trong,

sợ lạnh, chân tay lạnh, đại tiện phân nát, có lúc táo, chất lưỡi nhợt,

rêu lưỡi trắng, mạch hư tế

20

- Pháp điều trị: Ôn trung kiện tỳ(ôn bổ tỳ vị, ôn vị kiện trung) 10

- Bài thuốc cổ phương: Hoàng kỳ kiến trung thang gia giảm:

Sắc uống ngày 01 thang, chia 02 lần

Nếu đầy bụng, ợ hơi(khí trệ), thêm: Chỉ xác 6g, Mộc hương 6g

Nếu trong bụng óc ách nước, nôn ra nước trong, bỏ Quế chi,

thêm: Bán hạ chế 8g, Phục linh 8g

15

5

5

- Châm cứu: Cứu các huyệt: Trung quản, Thiên khu, Tỳ du, Vị du,

Quan nguyên, Khí hải, Túc tam lý

10

Câu 20: Anh (Chị) hãy trình bày triệu chứng lâm sàng, pháp điều trị,

bài thuốc cổ phương điều trị Sỏi tiết niệu(Thạch lâm) thể Khí trệ?

Đáp án:

- Triệu chứng: Người bệnh thường đau âm ỉ vùng thắt lưng, đau

tức vùng hạ vị, đi tiểu khó, nước tiểu màu hồng có máu, chất lưỡi

25

Trang 12

đỏ, rêu lưỡi trắng mỏng, mạch huyền sác.

- Pháp điều trị: Lý khí hành trệ, hoạt huyết thông lâm 10

- Bài thuốc cổ phương: Thạch vĩ tán:

Câu 21: Anh (Chị) hãy trình bày triệu chứng lâm sàng, pháp điều trị,

bài thuốc cổ phương điều trị Sỏi tiết niệu (Thạch lâm) thể Thấp nhiệt?

Đáp án:

- Triệu chứng: Người bệnh có thể sốt, bụng và lưng đau nhiều, lan

xuống vùng bụng dưới, đái buốt, đái dắt, đái máu Chất lưỡi đỏ,

rêu lưỡi vàng dính, mạch huyền sác hoặc hoạt sác

25

- Pháp điều trị: Thanh nhiệt, lợi thấp, bài thạch 10

- Bài thuốc cổ phương: Đạo xích tán

Có thể dùng dạng bột hoặc thang sắc uống, ngày 01 thang chia 02

lần

30

Câu 22: Anh (Chị) hãy trình bày triệu chứng lâm sàng, pháp điều trị,

bài thuốc cổ phương điều trị Sỏi tiết niệu (Thạch lâm) thể Thận hư?

Đáp án:

- Triệu chứng: Thường gặp sỏi tiết niệu ở người cao tuổi, người

bệnh đau lưng âm ỉ đã lâu, người mệt mỏi,vô lực, hay đau đầu,

hoa mắt, chóng mặt, bụng có cảm giác đầy chướng, chất lưỡi

nhợt, rêu lưỡi vàng, mạch trầm tế

20

- Pháp điều trị: Ích khí, bổ thận, thông lâm, bài thạch 10

- Bài thuốc cổ phương: Hữu quy ẩm

35

Trang 13

Hoài sơn 8g Đỗ trọng 12g

Tất cả làm thang sắc uống, ngày 01 thang chia 02 lần

Câu 23: Anh (Chị) hãy trình bày triệu chứng lâm sàng, pháp điều trị,

bài thuốc cổ phương điều trị Đau lưng cấp do co cứng cơ?

Đáp án:

- Triệu chứng: Đau lưng xảy ra đột ngột sau khi bị lạnh, mưa ẩm

thấp, lưng đau nhiều, không cúi người được, ho, hắt hơi đau tăng

Thường đau một bên cột sống, nhìn cơ cạnh cột sống không đỏ,

sờ cơ cạnh cột sống co cứng, toàn thân sợ lạnh, mạch trầm huyền

20

-Pháp điều trị: Khu phong, tán hàn, trừ thấp, ôn kinh hoạt lạc(ôn

thông kinh lạc, hành khí hoạt huyết)

10

- Bài thuốc cổ phương: Can khương thương truật thang gia giảm:

Thương truật 8g

Sắc uống ngày 01 thang, uống từ 5- 10 thang một đợt

Nếu đau nhiều, gia: Phụ tử chế 8g, Tế tân 4g

30

5

Câu 24: Anh (Chị) hãy trình bày triệu chứng lâm sàng, pháp điều trị,

bài thuốc nghiệm phương điều trị Đau lưng cấp do mang vác nặng, do sai tưthế?

Đáp án:

- Triệu chứng: Đau lưng xuất hiện sau khi mang vác nặng, hoặc

sau một động tác thay đổi tư thế đột ngột, đau một bên hoặc hai

bên cột sống, đau dữ dội một chỗ, vận động hạn chế, nhiều khi

không cúi, không đi lại được, cơ vùng lưng co cứng, mạch phù

khẩn

25

- Pháp điều trị: Hoạt huyết hóa ứ, thư cân hoạt lạc 10

- Bài thuốc: Nghiệm phương:

30

Trang 14

Ngải diệp 16g Trần bì 6g

Sắc uống ngày 01 thang, chia 02 lần

Câu 25: Anh (Chị) hãy trình bày triệu chứng lâm sàng, pháp điều trị,

bài thuốc cổ phương, huyệt vị châm cứu điều trị Đau vai gáy cấp do lạnh(thể Phong hàn)?

Đáp án:

- Triệu chứng: Đột nhiên vai gáy cứng đau, vận động cổ khó, ấn

vào cơ thang, cơ ức đòn chũm đau, cơ co cứng hơn bên lành,sợ

lạnh, rêu lưỡi trắng, mạch phù

20

- Pháp điều trị: Khu phong tàn hàn, ôn thông kinh lạc 10

- Bài thuốc cổ phương: Quyên tý thang:

- Châm cứu: Ôn điện châm các huyệt: Phong trì, Kiên tỉnh, Thiên

trụ, Thiên tông, Dương lăng tuyền, dương trì cùng bên

- Xoa bóp bấm huyệt: Dùng các thủ thuật xát, xoa,lăn, day, bóp,

bấm, vận động Bấm huyệt lạc chẩm, bảo bệnh nhân tư vận động

cổ

5

5

Câu 26: Anh (Chị) hãy trình bày triệu chứng lâm sàng, pháp điều trị,

bài thuốc cổ phương, huyệt vị châm cứu điều trị Đau vai gáy cấp do mangvác nặng, do sai tư thế (thể Khí trệ huyết ứ)?

Đáp án:

- Triệu chứng: Đột nhiên vai gáy cứng đau, vận động cổ khó xuất

hiện sau khi mang vác nặng hoặc sau khi nằm nghiêng đầu gối

quá cao, ấn vào cơ thang, cơ ức đòn chũm đau, mạch phù khẩn

20

Trang 15

- Phác điều trị: Hoạt huyết tiêu ứ, thư cân hoạt lạc 10

- Bài thuốc: Nghiệm phương:

- Châm cứu; Châm tả các huyệt: Phong trì, Kiên tỉnh, Thiên trụ,

Thiên tông, Dương lăng tuyền, Dương trì

- Xoa bóp bấm huyệt: dùng các thủ thuật xát, xoa, lăn day, bóp,

bấm huyệt; khuyên bệnh nhân vận động từ từ tránh tái phát

5

5

Câu 27: Anh (Chị) hãy trình bày triệu chứng lâm sàng, pháp điều trị,

bài thuốc cổ phương, huyệt vị châm cứu điều trị Viêm khớp dạng thấpThểphong tý?

Đáp án:

Thể phong tý(còn gọi là hành tý): Nguyên nhân do phong là

chính, hàn thấp là phụ

- Triệu chứng: Đau mỏi các khớp, đau di chuyển nhiều khớp, sợ

gió, rêu lưỡi trắng mỏng, mạch phù

20

- Pháp điều trị: Khu phong là chính, tán hàn trừ thấp, hoạt huyết

hành khí

10

- Bài thuốc cổ phương: Phòng phong thang gia giảm:

Trang 16

Câu 28: Anh (Chị) hãy trình bày triệu chứng lâm sàng, pháp điều trị,

bài thuốc cổ phương, huyệt vị châm cứu điều trị Viêm khớp dạng thấpThểhàn tý?

Đáp án:

Thể hàn tý(còn gọi là Thống tý): Nguyên nhân do hàn là chính,

phong thấp là phụ

- Triệu chứng: Đau dữ dội ở một khớp, trời lạnh đau tăng, chườm

nóng đỡ đau,sợ lạnh, tay chân lạnh, rêu lưỡi trắng, mạch huyền

- Châm cứu: Cứu các huyệt Quan nguyên, Khí hải, Túc tam lý,

Tam âm giao, kết hợp châm bổ các huyệt tại chỗ và lân cận các

khớp đau

10

Câu 29: Anh (Chị) hãy trình bày triệu chứng lâm sàng, pháp điều trị,

bài thuốc cổ phương, huyệt vị châm cứu điều trị Viêm khớp dạng thấpThểthấp tý?

Đáp án:

Thể thấp tý(còn gọi là Trước tý): Trước có nghĩa là kéo xuống, co

rút xuống Nguyên nhân do thấp là chính, phong hàn là phụ

- Triệu chứng: Các khớp nhức mỏi, đau các khớp, vận động khó,

kèm theo tê bì, nhạt miệng, rêu lưỡi trắng dính, mạch nhu hoãn

20

- Pháp điều trị: Trừ thấp là chính, tán hàn khu phong là phụ 10

- Bài thuốc cổ phương: Ý dĩ nhân thang gia giảm:

25

Ngày đăng: 20/09/2020, 00:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w