TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt NamPHÒNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 03 tháng 09 năm 2020 THÔNG BÁO VỀ VIỆC HƯỚNG DẪN SINH VIÊN ĐĂNG KÝ CÁC HỌC PH
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam
PHÒNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 03 tháng 09 năm 2020
THÔNG BÁO
VỀ VIỆC HƯỚNG DẪN SINH VIÊN ĐĂNG KÝ CÁC HỌC PHẦN TỰ CHỌN
(có một số thay đổi, bổ sung, cập nhật ngày 04/02/2020)
Nhằm giúp cho sinh viên hiểu rõ hơn về việc lựa chọn các Học phần Tự chọn phòng Quản lý ĐàoTạo trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh xin thông báo các sinh viên hệ Tín chỉ v/v chọnlựa đăng ký các Học phần Tự chọn Sinh viên cần chú ý tích lũy đủ số Tín chỉ yêu cầu trong từng nhóm Họcphần Tự chọn theo từng ngành đào tạo Sinh viên cần xem CTĐT trong tài khoản cá nhân để xác nhận các HPtrong nhóm HP Tự chọn
Nội dung hướng dẫn trích dẫn từ CTĐT các ngành đã được công bố Để biết thêm thông tin chi tiết vềChương trình đào tạo của ngành sinh viên đang theo học, sinh viên có thể xem trên cổng thông tin trường Đạihọc Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh theo địa chỉ h tt p : / / p o r t a l uah edu vn
I Ngành Kỹ t huật hạ tầng đô t hị - Chuyên ngành Nước - Môi trường :
1
N hóm học ph ầ n t ự ch ọ n 8 - 1 N ư ớ c - M ôi tr ư ờ n g :
Sinh viên cần tích lũy 9 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
học
1 8600021 Chiến lược qui hoạch và quản lý nguồn nước 3 Tự Chọn
3 8600023 Scada/Gis trong cấp thoát nước 3 Tự Chọn
2 Nhóm học phần tự chọ n 9-1 - Chung các chu yên n gành :
Sinh viên cần tích lũy 3 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
Trang 2II Ngành Kỹ t huật hạ t ầng đô t hị - Chuyên ngành Năng lượng - Thông tin :
1
N hóm học ph ầ n t ự ch ọ n 8 - 1 N ă n g l ư ợ n g - T h ô n g ti n :
Sinh viên cần tích lũy 9 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
học
Sinh viên cần tích lũy 3 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
học
2 8600061 Đánh giá môi trường: ĐTM và ĐMC 3 Tự Chọn
Sinh viên cần tích lũy 9 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
học
4 8600034 Tự động hóa thiết kế đường đô thị 3 Tự Chọn
5 8600035 GIS trong giao thông đô thị 3 Tự Chọn
6 8600036 Thiết kế công trình giao thông ngầm 3 Tự Chọn
2 Nhóm học phần tự chọ n 9-1 - Chung các chu yên n gành :
Sinh viên cần tích lũy 3 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
học
2 8600061 Đánh giá môi trường: ĐTM và ĐMC 3 Tự Chọn
5 8600065 Quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị 3 Tự Chọn
Trang 3IV Ngành T hi ết kế Đồ hoạ :
1
C h u y ên đ ề tự chọn 4 - 1 :
Sinh viên cần tích lũy 3 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
2
C h u y ên đ ề tự chọn 6 - 1 :
Sinh viên cần tích lũy 3 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
V Ngành Thi ết kế Công nghi ệp :
1
C h u y ên đ ề tự chọn 4 - 1 :
Sinh viên cần tích lũy 3 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
2 Chu yên đ ề tự chọn 5-1 :
Sinh viên cần tích lũy 3 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
3 Chu yên đ ề tự chọn 6-1 :
Sinh viên cần tích lũy 3 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
4 Chu yên đ ề tự chọn 7-1 :
Sinh viên cần tích lũy 3 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
1 0820140 Thiết kế sản phẩm thủ công truyền thống 3 Tự Chọn
2 0820150 Thiết kế sản phẩm phụ trang 3 Tự Chọn
Trang 4VI Ngành Thiết kế Th ời trang :
1
C h u y ên đ ề tự chọn 3 - 1 :
Sinh viên cần tích lũy 3 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
2 Chu yên đ ề tự chọn 5-1 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
VII Ngành Thi ết kế Nội thất các Khóa 2018 về trước:
Phần hướng dẫn này chỉ dành cho các Chương trình đào tạo ngành Thiết kế nội thất từ Khóa 2018 về trước
1 Chu yên đ ề tự chọn 4-1 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này
2
C h u y ên đ ề tự chọn 5 - 1 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
2 8700033 Tin học chuyên ngành 3 (SketchUp) 2 Tự Chọn
3 Chu yên đ ề tự chọn 8-1 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
4 Chu yên đ ề tự chọn 8-2 :
Sinh viên cần tích lũy 3 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này Khoá 2009, 2010 không cần tích luỹ HP
này (do là môn bắt buộc)
Trang 55 Chu yên đ ề tự chọn 8-3 :
- Sinh viên các Khóa 2018, 2017, 2016, 2015, 2014 cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP)
này
2 8300095 Kiến trúc truyền thống Việt Nam 2 Tự Chọn
- Sinh viên Khóa 2011 không theo hướng dẫn trên mà cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) sau :
- Sinh viên Khóa 2012, 2013 không học nhóm tự chọn này vì phải học HP bắt buộc 8300100 VH PhươngĐông trong TKNT (2TC)
6 Chu yên đ ề tự chọn 9-1 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
3 4300041 Kiến trúc hiện đại nước ngoài 2 Tự Chọn
7 Chu yên đ ề tự chọn 9-2 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
8 Chu yên đ ề tự chọn 6-1 :
- Sinh viên Khóa 2015, 2014 cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này Khóa 2016 không học nhóm tự chọn này vì phải học học phần bắt buộc 0720050 Hình thành và truyền đạt Ý tưởng Nội thất(3TC)
Trang 6VIII Ngành Thi ết kế Nội thất các Khóa 2019 về sau:
Phần hướng dẫn này chỉ dành cho các Chương trình đào tạo ngành Thiết kế nội thất từ Khóa 2019 về sau
1 Chu yên đ ề tự chọn 4-1 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này
1 8300097 Kỹ năng mô hình 2 Tự Chọn
2 8700033 Tin học chuyên ngành 3 (SketchUp) 2 Tự Chọn
2
C h u y ên đ ề tự chọn 5 - 1 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
1 8700032 Tin học chuyên ngành 4 (3DMax nâng cao) 2 Tự Chọn
2 0710309 Tin học chuyên ngành 5 (Photoshop, InDesign) 2 Tự Chọn
3 Chu yên đ ề tự chọn 5-2 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
1 0710310 Chuyên đề nội thất 1 (Không gian sự kiện) 2 Tự Chọn
2 8300051 Chuyên đề kiến trúc 6 (Không gian trưng bày) 2 Tự Chọn
4 Chu yên đ ề tự chọn 6-1 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
5 Chu yên đ ề tự chọn 8-1 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
1 0710340 Chuyên đề nội thất 2 (Phong cách và Xu hướng nội thất) 2 Tự Chọn
2 8300095 Kiến trúc truyền thống Việt Nam 2 Tự Chọn
6 Chu yên đ ề tự chọn 8-2 :
Sinh viên cần tích lũy 3 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này
Trang 77 Chu yên đ ề tự chọn 9-1 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
8 Chu yên đ ề tự chọn 9-2 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
9 Chu yên đ ề tự chọn 9-3 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
1 4300041 Kiến trúc hiện đại nước ngoài 2 Tự Chọn
2 8300100 Văn hóa Phương Đông trong thiết kế nội thất 2 Tự Chọn
IX Ngành Kiến trúc :
1 Chu yên đ ề Giáo dục đại cươ n g :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
2 Chu yên đ ề T hiết kế nhanh :
Sinh viên cần tích lũy 4 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
Trang 83 Chu yên đ ề ki ến tr úc 1:
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
1 8300081 Kiến trúc đương đại nước ngoài 2 Tự Chọn
5 Chu yên đ ề ki ến tr úc 3 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
2 0300152 Chuyên đề Kiến trúc KT3 - Công trình nghỉ dưỡng 2 Tự Chọn
6 Chu yên đ ề ki ến tr úc 4 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
7 Chu yên đ ề ki ến tr úc 5 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
8 Chu yên đ ề K ỹ t huật 1 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
Trang 99 Chu yên đ ề K ỹ t huật 2 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
10 Chu yên đ ề ki ến tr úc 6 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
1 8300051 Chuyên đề 6 - Không gian trưng bày 2 Tự Chọn
11 Chu yên đ ề K ỹ t huật 3 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
12 Chu yên đ ề K ỹ t huật 4 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
13 Đồ án Kiến trúc 13 :
Sinh viên cần tích lũy 3 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
1 3310011 Đồ án Kiến trúc 13 - Tổng hợp - chuyên ngành Công cộng 3 Tự Chọn
2 3310012 Đồ án Kiến trúc 13 - Tổng hợp - chuyên ngành Nhà ở 3 Tự Chọn
3 3310013 Đồ án Kiến trúc 13 - Tổng hợp - chuyên ngành Công nghiệp 3 Tự Chọn
X Ngành Kiến trúc chương trình Chất lượng cao:
1 Chu yên đ ề Giáo dục đại cươ n g :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
học
Trang 102 Chu yên đ ề T hiết kế nhanh :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
3 Chu yên đ ề ki ến tr úc 1:
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
5 Chu yên đ ề ki ến tr úc 3 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
2 0300152 Chuyên đề Kiến trúc KT3 - Công trình nghỉ dưỡng 2 Tự Chọn
6 Chu yên đ ề ki ến tr úc 4 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
7 Chu yên đ ề ki ến tr úc 5 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
Trang 118 Chu yên đ ề K ỹ t huật 1 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
2 0302060 Kiến trúc tiết kiệm năng lượng và hiệu quả (CLC) 2 Tự Chọn
9 Chu yên đ ề K ỹ t huật 2 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
10 Chu yên đ ề ki ến tr úc 6 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
1 8300051 Chuyên đề 6 - Không gian trưng bày 2 Tự Chọn
11 Chu yên đ ề K ỹ t huật 3 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
12 Chu yên đ ề K ỹ t huật 4 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
13 Đồ án Kiến trúc 13 :
Sinh viên cần tích lũy 3 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
1 3310011 Đồ án Kiến trúc 13 - Tổng hợp- chuyên ngành Công cộng 3 Tự Chọn
2 3310012 Đồ án Kiến trúc 13 - Tổng hợp- chuyên ngành Nhà ở 3 Tự Chọn
3 3310013 Đồ án Kiến trúc 13 - Tổng hợp- chuyên ngành Công
nghiệp
3 Tự Chọn
Trang 12XI Ngành Q uy hoạch vùng và đô thị:
1
N hóm t ự c h ọn 5 - 1 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
2 Nhóm t ự chọn 6-1 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
1 4300143 Kiến trúc hiện đại nước ngoài 2 Tự Chọn
2 4300034 Lịch sử kiến trúc phương đông và Việt nam 2 Tự Chọn
3 Nhóm t ự chọn 7-1 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
3 8400013 Hệ thống CTCC phục vụ đô thị 2 Tự Chọn
4 Nhóm t ự chọn 9-1 :
Sinh viên cần tích lũy 3 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
Sinh viên cần tích lũy 3 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
4 9400054 Chính sách & quản lý nhà ở 3 Tự Chọn
Trang 136 Nhóm t ự chọn 9-3 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
1 3300052 Bảo tồn trùng tu và QH bảo tồn di sản 2 Tự Chọn
2 8400051 Phát triển kinh tế địa phương 2 Tự Chọn
4 8400062 Chuyên đề quy họach chiến lược 2 Tự Chọn
XII Ngành Q uy hoạch vùng và đô thị chương trình Chất lượng cao:
1
N hóm t ự c h ọn 4 - 1 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
1 3300052 Bảo tồn trùng tu và QH bảo tồn di sản 2 Tự Chọn
2 4402032 Hệ thống quy hoạch so sánh (CLC) 2 Tự Chọn
3 4402042 Quy hoạch điểm dân cư nông thôn (CLC) 2 Tự Chọn
2 Nhóm t ự chọn Đồ án Quy hoạch 3 :
Sinh viên cần tích lũy 3 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
1 0402480 Đồ án Quy hoạch 3 - Quy hoạch nông thôn (CLC) 3 Tự Chọn
2 0402580 Đồ án Quy hoạch 3 - Quy hoạch khu chức năng (CLC) 3 Tự Chọn
3 Nhóm t ự chọn 6-1 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
1 8402012 Quy hoạch khu sản xuất đô thị (CLC) 2 Tự Chọn
3 8402022 Quy hoạch du lịch và di sản (CLC) 2 Tự Chọn
4 Nhóm t ự chọn 7-1 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
1 0402800 Bảo vệ môi trường đô thị (CLC) 2 Tự Chọn
3 8400051 Phát triển kinh tế địa phương 2 Tự Chọn
Trang 14XIII Ngành Kỹ t huật Xây dựng :
1 Đối với các Khóa 2019 về trước
1.1 N hóm t ự c h ọn 1 :
Sinh viên cần tích lũy 6 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
học
2 5300012 Nguyên lý kiến trúc dân dụng - công nghiệp 2 Tự Chọn
1.2 Nhóm t ự chọn 2 :
Sinh viên cần tích lũy 8 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
học
3 8500023 Chuyên đề kết cấu bê tông cốt thép 2 Tự Chọn
4 8500024 Chuyên đề ổn định kết cấu công trình 2 Tự Chọn
9 8500029 Chuyên đề trang thiết bị công trình 2 Tự Chọn
10 8500032 Chuyên đề kết cấu nhà cao tầng 2 Tự Chọn
12 8500031 Thí nghiệm kết cấu công trình 2 Tự Chọn
2 Đối với các Khóa 2020 về sau
2.1 N hóm t ự c h ọn 6.1 :
Sinh viên cần tích lũy 4 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
học
3 5500017 Cơ học môi trường liên tục 2 Tự Chọn
2.2 N hóm t ự c h ọn 7.1 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
học
1 5600018 Kỹ thuật điện công trình 2 Tự Chọn
Trang 152.3 N hóm t ự c h ọn 9.1 :
Sinh viên cần tích lũy 4 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
học
4 8500026 Chuyên đề kỹ thuật thi công 2 Tự Chọn
7 8500029 Chuyên đề trang thiết bị công trình 2 Tự Chọn
2.4 N hóm t ự c h ọn 9.2 :
Sinh viên cần tích lũy 4 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
học
2 8500023 Chuyên đề kết cấu bê tông cốt thép 2 Tự Chọn
3 8500024 Chuyên đề ổn định kết cấu công trình 2 Tự Chọn
5 8500031 Thí nghiệm kết cấu công trình 2 Tự Chọn
6 8500032 Chuyên đề kết cấu nhà cao tầng 2 Tự Chọn
7 0500430 Mô hình thông tin xây dựng BIM 1 2 Tự Chọn
XIV Ngành Kỹ t huật Xây dựng (chương trình Chất lượng cao):
1
N hóm t ự c h ọn 6.1 :
Sinh viên cần tích lũy 4 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
học
3 5500017 Cơ học môi trường liên tục 2 Tự Chọn
2
N hóm t ự c h ọn 7.1 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
Sinh viên cần tích lũy 4 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
Trang 16STT Mã môn học Tên học phần STC Loại học phần
học
7 8500029 Chuyên đề trang thiết bị công trình 2 Tự Chọn
4
N hóm t ự c h ọn 9.2 :
Sinh viên cần tích lũy 4 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
học
2 8500023 Chuyên đề kết cấu bê tông cốt thép 2 Tự Chọn
3 8500024 Chuyên đề ổn định kết cấu công trình 2 Tự Chọn
5 8500031 Thí nghiệm kết cấu công trình 2 Tự Chọn
6 8500032 Chuyên đề kết cấu nhà cao tầng 2 Tự Chọn
7 0500430 Mô hình thông tin xây dựng BIM 1 2 Tự Chọn
XV Ngành Kiến trúc Cảnh quan :
1
N hóm t ự c h ọn 6 - 1 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
1 0400300 Thiết kế Cảnh quan Không gian mở đô thị 2 Tự Chọn
2 0700120 Nguyên lý Thiết kế Nội thất 2 Tự Chọn
4 8700033 Tin học chuyên ngành 3 (SketchUp) 2 Tự Chọn
3
N hóm t ự c h ọn 9 - 1 :
Sinh viên cần tích lũy 2 Tín chỉ (TC) trong nhóm Học phần (HP) này.
1 0400360 Xu hướng Kiến trúc Cảnh quan đương đại 2 Tự Chọn
2 8400013 Hệ thống CTCC phục vụ đô thị 2 Tự Chọn
3 4300143 Kiến trúc hiện đại nước ngoài 2 Tự Chọn