Bài giảng Hình học 11 - Bài 1: Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng trình bày khái niệm mặt phẳng, điểm thuộc mặt phẳng, điểm thuộc đường thẳng, hình biểu diễn của một hình không gian, các tính chất thừa nhận.
Trang 1CH ƯƠ NG II.
CH ƯƠ NG II.
Đ I C Ạ ƯƠ NG V Đ Ề ƯỜ NG TH NG Ẳ
BÀI 1
Trang 2I. KHÁI NI M M Đ U Ệ Ở Ầ
C n n m đ ầ ắ ượ c:
Hình d ng th c t :ạ ự ế Hình bi u di n:ể ễ
Kí hi u c a mp:ệ ủ
Hình nh th c t c a mp ? ả ự ế ủ
Em hãy ch ra hình nh mp trong hình sau nhé! M t bàn ỉ ặ ả
M t b ng ặ ả
Trang 3I. KHÁI NI M M Đ U Ệ Ở Ầ
Hình bi u di n mp nh th nào? ể ễ ư ế
P
Kí hi u: ệ
Trang 42. Đi m thu c m t ph ng, thu c đ ể ộ ặ ẳ ộ ườ ng
A thu c ộ mp(P) :
D không không thu c ộ mp(P) :
B thu c đ ộ ườ ng th ng ẳ d : B d
C không không thu c đ ộ ườ ng th ng ẳ d : C d
A (P)
D (P)
Trang 53. Hình bi u di n c a m t hình không gian ể ễ ủ ộ
>> Hình t di n ứ ệ
>> Hình h p l p ph ộ ậ ươ ng
>> Hình chóp t giác S. ABCD ứ
>> Xem
Trang 63. Hình bi u di n c a m t hình không gian ể ễ ủ ộ
>> Quy t c khi v hình bi u di n ắ ẽ ể ễ
Trang 7II. CÁC TÍNH CH T TH A NH N Ấ Ừ Ậ
1/ Có m t và ch m t đ ộ ỉ ộ ườ ng th ng qua hai đi m phân bi t ẳ ể ệ
2/ Có m t và ch m t m t ph ng qua ba đi m không th ng ộ ỉ ộ ặ ẳ ể ẳ hàng.
>> Minh h aọ
>> Minh h aọ
Trang 8II. CÁC TÍNH CH T TH A NH N Ấ Ừ Ậ
>> Minh h aọ
Chú ý:
d n m trong ằ mp(P) : d mp(P)
Ho c ặ mp(P) ch a ứ d : mp(P) d
Trang 9II. CÁC TÍNH CH T TH A NH N Ấ Ừ Ậ
4/ T n t i b n đi m không cùng thu c m t m t ph ng ồ ạ ố ể ộ ộ ặ ẳ
5/ N u 2 m t ph ng phân bi t có 1 đi m chung thì chúng ế ặ ẳ ệ ể còn đi m chung khác n a ể ữ
>> Minh h aọ
Trang 10II. CÁC TÍNH CH T TH A NH N Ấ Ừ Ậ
Trong m t ph ng (P), cho hình bình hành ABCD. L y đi m S ặ ẳ ấ ể
n m ngoài m t ph ng (P). Hãy ch ra m t đi m chung c a ằ ặ ẳ ỉ ộ ể ủ hai m t ph ng (SAC) và (SBD) khác đi m S? ặ ẳ ể
>> Hình vẽ
Trang 11II. CÁC TÍNH CH T TH A NH N Ấ Ừ Ậ
6/ Trên m i m t ph ng các k t qu đã bi t trong hình h c ỗ ặ ẳ ế ả ế ọ
ph ng đ u đúng ẳ ề
Trang 12N i dung c n nh ộ ầ ớ
1 Bi u di n,kí hi u c a các đ i tể ễ ệ ủ ố ượng hình h c: đi m, đọ ể ường th ng, m t ẳ ặ
ph ng và các quan h gi a chúng.ẳ ệ ữ
2 Quy t c v hình không gian lên m t ph ngắ ẽ ặ ẳ
3. 6 Tính ch t th a nh n. Trong đó l u ý tính ch t s 5:ấ ừ ậ ư ấ ố
“N u hai m t ph ng có m t đi m chung thì chúng còn m t đi m chung ế ặ ẳ ộ ể ộ ể khác n a”ữ
+ Đường th ng chung c a hai m t ph ng đẳ ủ ặ ẳ ược g i là giao tuy n c a hai ọ ế ủ
m t ph ng.ặ ẳ
=> Cách tìm giao tuy n: ế
+ Xác đ nh hai đi m chung c a hai m t ph ng.ị ể ủ ặ ẳ
+ D ng đự ường th ng đi qua hai đi m chung đó.ẳ ể
(Đường th ng d ng đẳ ự ược là giao tuy n c n tìm)ế ầ