1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Hình học 11 - Bài 7: Phép vị tự

11 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 547,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Hình học 11 - Bài 7: Phép vị tự với các nội dung định nghĩa phép vị tự, biểu thức tọa độ, tính chất của phép vị tự và các định lý. Bài giảng còn là tư liệu tham khảo cho các giáo viên trong quá trình biên soạn bài giảng, giáo án phục vụ giảng dạy.

Trang 1

   

TA LÀ NGƯỜI KHỔNG LỒ!!

Đi u đó có ph i là s   ề ả ự

thât?

Cái bóng c a ta là hinh ủ

nh c a  m t phép bi n

 hình :Phép V  T ị ự

Trang 2

   

Kí hi u:      :  ệ M       M’

I: Tâm vị t  ự k: T  s  v  tỉ ố ị ự

k I

V

I

M

M’

IM =k.IM

1. Đ nh nghĩa: ị

Cho m t đi m I c  đ nh và m t s  ộ ể ố ị ộ ố

k     0. Phép v  t  tâm I t  s  k là ị ự ỉ ố

phép bi n hình bi n m i đi m M ế ế ỗ ể

thành  m t  đi m  M’  xác  đ nh  sao ộ ể ị

cho IM =k.IM

Trang 3

   

Câu h i: ỏ  cho phép v  t  : ị ự

a Xác đ nh phép bi n hình khi k=1   ị ế

b.Xác đ nh phép bi n hình ị ế  khi k=­1

c Xác đình  nh c a Tâm I qua Phép v  t ả ủ ị ự

d.  Xác đình  nh c a m t hình qua phép  ả ủ ộ

v  t ị ự

k I

V

Trang 4

   

2 Nhận xét:

Xét Phép vị tự VIk

a.Khi k = 1 IM’= IM ta có phép vi tự là phép

đồng nhất

b.Khi k = -1 IM’= -IM phép vị tự là phép đối x ngứ tâm I

c.Phép vị tự VIk biến tâm I thành chính nó

d.Ảnh của một hình qua phép vị tự

Cho hình H và Phép v  t  Vị ự Ik :

: ( ) ( ') ' ( ')

k

k

O

O

a

Trang 5

   

c)  Ví  d :  cho  tam  giác  ABC ụ

và  A’,  B’,  C’  l n  lầ ượt  là 

trung  đi m  BC,  CA,  AB. ể

Phép  v   t   nào  bi n  ABC ị ự ế

thành A’B’C’

­ Phép v  t  tâm A t  s  ½ị ự ỉ ố

­ Phép v  t  tâm G t  s  ­½ị ự ỉ ố

GG B

A

C A'

Trang 6

   

a Bài toán 

Trong  mp  Oxy,  cho 

phép v  t  tâm I(x ị ự o,yo)  

t   s   k        0  và  đi m  ỉ ố ể

M(x,y)  tùy  ý. G i M’  ọ

là  nh  c a  M  qua  ả ủ

Vk

I .Tìm t a đ  M’ ọ ộ I(x0,yo,)

M’(x’,y’)

M(x,y)

Trang 7

   

a Bài toán      Gi i: ả

Theo đn ta có  IM=kIM’

        IM’=(x’­ xo;y’­ yo)

        IM =(x ­ xo;y – yo)

) y

­ k(y   y

 ­   y'

)  x

­ k(x   x

­  x'

o o

o o

o

o

k)y

­ (1

ky   

  y'

k)x  ­

(1

kx   

x'

I(x0,yo,)

M’(x’,y’)

M(x,y)

Trang 8

   

:  M       M’

k

I

V

I(xo,yo) ;  M(x,y) ;  M’(x’,y’)

Bi u th c t a đ  c a phép v  t  là:ể ứ ọ ộ ủ ị ự

o

o

k)y

­ (1

ky   

  y'

k)x  

­ (1

kx   

x'

b) Bi u th c t a đ : cho phép v  tể ứ ọ ộ ị ự

Trang 9

   

c) Ví d  2: Tìm t a đ   nh ụ ọ ộ ả

M’ c a đi m M(3;­2) qua ủ ể

phép v  t  tâm O gôc t a ị ự ọ

đ , k=2ộ

Gi iả

G i M’(x,y) là  nh c a M ọ ả ủ

qua phép v  tị ự

2).0

­ (1  

2.(­2)  

2).0

­ (1  

3 2

4

­ 

6

V y  nh c a M qua Phép v  t  là ậ ả ủ ị ự

M’(6,4)

Trang 10

   

1.Đ nh lýị  :

a) Bài toán: cho phép v  t  tâm I t  s  k ,ị ự ỉ ố

M’, N’ là  nh c a M, N qua Phép v  t  .Bi uả ủ ị ự ể

di n Véct   M’N’ theo MN ễ ơ

I

M

N

M’

N’

 Gi i: ả

Ta có : M’N’= M’I + IN’

           = kMI + kIN

         = k(MI +IN)        = kMN

V y  M’N’ = kMNậ

Trang 11

   

1.Đ nh lýị  : n u  phép v  t  t  s  k bi n hai đi m M và Nế ị ự ỉ ố ế ể

 tương  ng thành hai đi m M’, N’ thì M’N’=kMN ứ ể

a).H  qu  1 : n u  phép v  t  t  s  k bi n hai đi m M và Nệ ả ế ị ự ỉ ố ế ể

 tương  ng thành hai đi m M’, N’ thì hai vecto MN và M’N’ứ ể

Cùng phương v i nhau và |M’N’|=k|MN| ớ

2. H  qu :ệ ả

b)  H   qu   2:  Phép  v   t   bi n  ba  đi m  A,  B,  C  th ng ệ ả ị ự ế ể ẳ

hàng v i B n m gi a A và C tớ ằ ữ ương  ng thành ba ứ

đi m A’, B’, C’ th ng hàng v i B’ n m gi a A’ và ể ẳ ớ ằ ữ C’

Ngày đăng: 19/09/2020, 21:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm