1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ứng dụng kết hợp giữa yếu tố chung và phân tích cụm trong nghiên cứu phân loại hội chứng xơ gan sau viêm gan

5 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 101,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ứng dụng kết hợp giữa yếu tố chung và phân tích cụm trong nghiên cứu phân loại hội chứng xơ gan sau viêm gan Abstract Mục tiêu: Tìm hiểu ý nghĩa thực tiễn của việc ứng dụng kết hợp phân tích nhân tố và phân tích cụm thứ bậc trong nghiên cứu phân loại hội chứng TCM. Việc phân loại các hội chứng xơ cứng cung cấp cơ sở khoa học. Phương pháp: Theo đặc điểm lâm sàng của bệnh xơ gan sau viêm gan và yêu cầu cơ bản của bốn phương pháp thu thập thông tin chẩn đoán lâm sàng của y học cổ truyền Trung Quốc, sử dụng Phương pháp điều tra dịch tễ học lâm sàng, thu thập 310 trường hợp bệnh nhân sau viêm gan có xơ gan, bao gồm các triệu chứng, dấu hiệu, chất lưỡi, mạch và các thông tin chẩn đoán 4 phương pháp khác của y học cổ truyền Trung Quốc; áp dụng nguyên nhân phổ biến Phân tích phụ, tối đa hóa phương sai, quay trực giao và phân cụm hệ thống được kết hợp để xử lý thống kê. Kết quả: Phân loại các hội chứng TCM của xơ gan sau viêm gan Có thể chia làm 7 loại: loại tích tụ nội nhiệt 55 trường hợp, loại bệnh tỳ vị hư nhược 74 trường hợp, loại bệnh huyết ứ làm tắc phế, loại âm gan thận, loại bệnh ứ huyết kháng ẩm, loại thiếu âm khí. Trong số 40 trường hợp, có 16 trường hợp là thiếu cả khí và âm (giản đơn), 6 trường hợp là thiếu âm và huyết nhiệt, 23 trường hợp là suy gan, thiếu tỳ. Tổng số có 287 trường hợp, chiếm 92,58%. 23 trường hợp còn lại khó phân loại hội chứng do hạn chế về lượng thông tin trong 4 lần hội chẩn của TCM (thuộc nhóm “không triệu chứng”). Kết luận: phân tích nhân tố chung và Việc áp dụng kết hợp phân tích cụm và phương pháp thống kê có thể phân loại khách quan hơn các loại hội chứng của bốn thông tin chẩn đoán của y học Trung Quốc, và có thể tiết lộ hậu viêm gan ở một mức độ nhất định. Các đặc điểm của hội chứng TCM của xơ gan có giá trị ứng dụng nhất định trong nghiên cứu hội chứng TCM. Từ khóa Xơ gan sau viêm gan; các hội chứng TCM; phân tích nhân tố phổ biến; phân tích cụm; quay trực giao với phương sai tối đa Số phân loại thư viện Trung Quốc R657.31 Mã nhận dạng tài liệu A Số bài báo 16721977 (2005) 01001405

Trang 1

公 因 子 和 聚 类 分 析 联 合 在 肝 炎 后

肝 硬 化 证 候 分 类 研 究 中 的 应 用

张 琴1

, 张文彤2 , 魏建军1 , 王宪波1 , 刘 平1

(1 上海中医药大学肝病研 究所 , 上 海 201203 ; 2 复 旦大 学 公共 卫 生学 院 社会 医 学 与统 计 学教 研 室 , 上 海

200032 )

[ 摘要 ] 目的 : 探讨联合应用因子分析与系统聚类分析方法在研究中医证候分类中的实际意义 , 为肝炎后肝

硬化证候分类提供科学依据。方法 : 根据肝炎后肝硬化的临床特点及中医临床四诊信息采集的基本要求 , 用

临床流行病学调查的方法 , 采集 310 例肝炎后肝硬化患 者症状、体征、舌象、脉 象等中 医四 诊信 息 ; 应 用公 因

可为 7 个类 别 : 湿 热内 蕴型 55 例 , 湿 盛脾 虚 型 74 例 , 瘀血 阻络、肝肾 阴虚 型 73 例 , 血瘀 湿 阻、气 阴两 虚 型

40 例 , 气阴两虚型 ( 单纯 )16 例 , 阴虚血热型 6 例及肝 郁脾虚型 23 例。以上 共计 287 例 , 占全 部调查 病例 的

92 58 % 。其余 23 例由于中医四诊信息量的限制 ( 属“无症可辨”) 而难以进行证型分类。结论 : 公因子分析和

聚类分析统计方法的结合应用 , 能对中医四诊信息较好地进行证型的客观分类 , 能在一定程度上揭示肝炎后

肝硬化的中医证型特点 , 在中医证候研究中具有一定的应用价值。

[ 关键词 ] 肝炎后肝硬化 ; 中医证型 ; 公因子分析 ; 聚类分析 ; 方差最大化正交旋转

[ 中图分类号 ] R657 31 [ 文献标识码 ] A [ 文章编号 ] 1672-1977( 2005 )01-0014-05

Combined use of factor analysis and cluster analysis in classification of traditional Chinese

medical syndromes in patients with posthepatitic cirrhosis

ZHANG Qin1 , ZHANG Wen-Tong2 , WEI Jian-Jun1 , WANG Xian-Bo1 , LIU Ping1

(1 Institute of Liver Diseases, Shanghai University of Traditional Chinese Medicine, Shanghai 201203 ,

China; 2 Department of Health Statistics and Social Medicine, School of Public Health, Fudan Universi ty,

Shanghai 200032 , China)

ABSTRACT Objective: To explore the significance of the combination of factor analysis and systemat ic

cluster analysis in classification of traditional Chinese medical syndromes in patients with posthepatit ic

cirrhosis, and to provide a scientific basis for the criterion of the classification Methods: We designed a

clinical questionnaire according to the clinical characteristics and the demands of traditional Chinese medical

information collection for patients with posthepati tic cirrhosis By means of clinical epidemiological research,

with the four diagnosis methods for clinical information collection of traditional Chinese medicine, symptoms,

physical signs, tongue condi tions and pulse conditions in 310 patients with posthepatitic cirrhosis were

collected, and the characteristics of traditional Chinese medical syndromes in these pat ients were explored

with stat istical methods, such as factor analysis, varimax and systematic cluster analysis Results: Analyzed

by factor analysis and systematic cluster analysis with SPSS 11 0 , the tradi tional Chinese medical syndromes

in 287 of the 310 cases ( 92 58 % ) of posthepatit ic cir rhosis could be classified The syndromes could be

divided into 7 categories, which were internal accumulation of damp-heat ( 55 cases) , insufficiency of the

spleen w ith overabundance of dampness (74 cases) , accumulation of blood stasis plus deficiency of liver-yin

and kidney-yin ( 73 cases) , accumulation of blood stasis plus deficiency of both blood and qi ( 40 cases) ,

[基金项目 ] 上海市教委重点学科建设基金资助项目 ; 国家杰出青年科学基金资助项目 ( No 39825128 )

[作者简介 ] 张 琴 (1965- ) , 女 , 博士 , 副主任医师 E-mail : zha ngq1030@ 163 com

Corres pondence to : L IU Ping , MD , P rofessor E- mail: liuliver@ onlin e s h cn

Trang 2

deficiency of both blood and qi (16 cases) , deficiency of yin and blood heat (6 cases) and stagnation of the liver-qi and deficiency of the spleen ( 23 cases) The traditional Chinese medical syndromes in the other

23 cases could not be classified Conclusions: The clinical information collected wi th the four diagnost ic methods of tradit ional Chinese medicine can be classified into different categories with the factor analysis and systematic cluster analysis The factor analysis and systematic cluster analysis can reveal the characteristics and regularity of traditional Chinese medical syndromes in patients with posthepatitic cirrhosis in a way, and have value in researching the syndromes of traditional Chinese medicine

KEY WORDS hepatocirrhosis; syndrome of tradi tional Chinese medicine; factor analysis; cluster analysis;

varimax

J Chin Integr Med, 2005 , 3 (1 ) : 14-18

肝炎后肝硬化是临床常见的慢性进行性难治疾

病。中医药在其治疗 中 具有 一定 的优 势 , 但 至今 对

该病的中医证候分类尚未形成共识。本文对 310 例

肝炎后肝硬化患者进 行 流行 病学 调查 , 尝试 运用 公

因子分析和系统聚类 分 析 , 探讨 肝炎 后 肝硬 化的 中

医证候特点 , 为临床治疗提供参考。

1 资料与方法

1 1 研究对象 诊断标准参照 1990 年全国肝硬化

专题学术研讨会制定的“肝硬化诊断标准”[ 1 ]

。纳 入 标准为 : 年龄在 18~80 岁之 间 ; 肝炎 病 毒感 染病 史

明确。排除 标准 : 年龄 小于 18 岁 , 或者 大于 80 岁 ;

肝炎病毒感染病史不明确 ; 自身免疫性肝炎 ; 肝炎病

毒感染明确 , 但同时患有肝癌等严重的肝胆疾病 ; 合

并严重的心、脑、肾、肺功能障碍及重症糖尿病。

本调查共收集 肝炎 后肝 硬化 患 者 310 例 , 其 中

男 214 例 , 女 96 例 , 男女之比 为 2 23∶1 ; 年 龄最 小

23 岁 , 最大 80 岁 , 平均 50 60 岁。病 例资料 主要 在

上海中医药大学附属 龙 华医 院、曙光 医 院和 上海 市

传染病医院 采 集。有 明 确 家族 史 的 共 102 例 , 其 中

男 75 例 , 女 27 例 , 男女之比为2 78∶1。B 超均提 示

肝脏回声不 均 , 呈 网 状 结构 或 点 状 回 声 增 强 不 均。

其中胆囊切除者 39 例 , 脾切除者 57 例 , 出现腹水者

82 例。被调查 患 者 的 人 群分 布 : 上海 246 例 , 外 地

64 人 ; 年 龄主 要 集 中 在 40 ~ 60 岁 之 间 , 占 总 数 的

61 6 % ; 平 均 身 高 167 63 cm ; 平 均 体 质 量

63 54 kg。从最初明确患病毒性肝炎开始 , 至确诊 为

肝硬化 , 时间在 0~43 年之间 , 平 均为 9 67 年。 乙

型肝炎病毒感染者 291 例 , 丙型 14 例 , 丁型 5 例 , 乙

戊重叠感染 1 例。310 例患者并 发症 的发生 均率 在

2 % 以 下 ( 上消 化道 出血为 0 6 % , 肝性 脑病为 1 % ,

自发性腹膜炎 为 1 5 % , 肾 功 能 衰竭 为 0 3 % , 电 解

质紊乱为1 9 % ) 。

1 2 信息采集方法 本研 究所 采用 的 调查 表是 依

据肝炎后肝硬化诊断 标 准、纳入 标准 和 排除 标准 及

有关流行病学调查 要求[ 2 ~ 6 ]

, 并结合文 献资料、临床

专家意见和 临 床 实 际情 况 多 次 使 用 与 修 订 后 形 成

象的情况 , 收集 辨证 信息。 所有 的症 状 和体 征均 进

行赋 值 量 化 , 症 状 无 者 为 0 , 有 者 为 1 ~ 3。 采 用

Excel软件建立本课题相关数据库。

1 3 统计学方法[ 7 ~ 10 ] 运用 SPSS 11 0 软 件对 研

究数据进 行 公 因子 分 析 ( factor analysis ) 和 系 统 聚 类分析等统计学方法处理。

2 结 果

2 1 肝炎后肝硬 化中 医证 候群 的 提取 和判 识 经

过反复筛选 , 当提取 20 个公因子时 , 相对来讲大多数 公因子比较符合专业解释 , 累 积贡献率为 56 142 % , 特征根最小值为 1 331。公因子与证 ( 征) 候之间的相 关系数 ( 数值在 0~1 之间 ) 数值越大 , 说明关 联度越 大。根据统计学原理 , 将公因子按照每个症状与其相 关系数大 于 0 5 进 行提 取。 但是 , 直 接提 取 出的 这

20 个公因子从各自和原始变量的相关系数上很难归

纳出其具体含义 , 为此需要考虑对原始公因子进行旋

转, 将原始变量的信息在各因子上的分布进行重新组

合, 使各因子的含义更加清楚。具体方法为方差最大 化正交旋转 , 旋转后各因子都得到了非常直观和合理 的解释。例如, 图 1、图 2 是对下列证 ( 征 ) 候群 ( 包括 尿黄、目黄、身黄、蜘蛛 痣、腹部 膨隆、腹 壁脉络 曲张、 尿少、口淡、抑郁、健忘、心中懊 、急躁 易怒、泛 酸嗳 气) 进行正交旋转分析的过程。图 1 为默认不进行旋 转时的情况 , 图中可见所有的原始变量均和第 1 公因 子( 横轴 ) 关联最为密切 , 和第 2 公因子 ( 纵轴 ) 的关联 性不甚明确。横轴 和纵轴分别代表了 两个公 因子的

方位 , 旋转前两个公因子意义尚不能明确解释。图 2 为旋转后的情况, 对照两幅 图, 可以发 现实际 上各变 量的相对位置并未发生任何改变 , 也就是说旋转不会 改变提取的信息 量。但是各变 量和各公因 子 ( 数 轴 ) 的关联性发生了明显的变化 , 部分变量明显和第 1 公

Trang 3

因子 有强相 关, 其 他变 量明显 和第 2 公因 子有 强相

关, 即旋转改变了信息在各 公因子间 的分布 , 尽量使

两个公因子携带的信息差异最大。对图 2 进行分析 ,

发现与第 1 公因子强 相关性的证 ( 征 ) 候为 : 抑郁、急

躁易怒、心中懊 、泛酸嗳气、口淡、健忘 , 类似于中医

的肝胃郁热证型。与第 2 公因 子强相关的 证 ( 征 ) 候

为: 尿黄、目黄、身黄、蜘蛛痣、腹 部膨隆、腹壁脉 络曲

张、尿少 , 类似于中医的湿热瘀阻证型。显然 , 在经过

旋转后, 图 2 中的公因子更容易获得专业上的合理解

释。

图 1 正交旋转前的公因子示意图 Fig 1 Component plot 1 ( before rotation )

图 2 正交旋转后的公因子示意图 Fig 2 Component plot 2 ( after rotation)

2 2 肝炎后肝硬化 中医 证候 类 别的 构成 利用 提

取出的公因子进行聚类分析 , 聚为 5~15 类时 , 对各

类别聚集情况与公 因子 对应 关系 进行 探 索性 分析 ,

公因子与各类别之间 关 联度 的差 异 , 是 通过 算术 均

值的大小来衡量 , 数值越大 , 其关联性越强。根据统

计学原理 , 我们选取 绝对 值大 于 0 5 的 算术 均值 所

对应的公因子。发现当聚为 14 类时 , 病例分布相对

较为平均 , 将各类 别与 相对 应的 公因 子 所包 含的 证

候群进行组合 , 得出结果如下 :

第 1 类别 55 例 , 含 公因 子 7、13。 公 因子 所 包

含的证候 群分 别为 : 舌苔 腻、舌苔 黄、口干、口 苦、肢

体困重、身 黄、脘 腹胀、目 黄、脉弦 滑、下 肢 水 肿、寐

差 ; 腹隐痛。

第 2 类别 74 例 , 含公因 子 2、17、19。公 因子 所 包含的证候群分别为 : 目黄、尿黄、纳谷不馨、下肢水 肿、面无 华、蜘蛛痣、尿 少、身黄、面 白、食谷 不化、 小便清 长、厌 油、肢体 困 重、脉 滑、唇 淡 白、口 腻、口 淡、少气 懒言、气 短、爪甲 不荣、腹胀 ; 脉滑、舌 苔腻、 下肢水肿 ; 面色萎黄。

第 3 类 别 73 例 , 含 公 因 子 6、8、10、12、16。 公 因子所包含的证候 群分 别为 : 面色 黧黑、腹 隐 痛、皮 肤痒、胸闷、五心烦热、两目干涩、头晕目眩、脉弦、抽 搐肢麻、盗汗、视物模糊、潮热 ; 唇紫绀、腹刺痛、舌紫 暗、盗汗、震 颤、蜘蛛 痣、目干涩、胁胀、朱砂 掌、腰 膝 酸软、脉弦 ; 爪甲不荣、皮肤痒、便干、面黎黑晦暗、抽 搐肢麻、胁胀、脉 弦、耳鸣、震颤 ; 唇紫、皮肤 痒、胁 刺 痛、胁下痞块、视物模糊、面黎黑 ; 舌色淡。

第 4 类 别 40 例 , 含 公因 子 11。公 因 子所 包 含 的证候群 为 : 气短、神 疲乏力、舌色紫 暗、口干、视 物 模糊、五心烦热、纳谷不馨、舌苔腻。

第 5 类别 16 例 , 含公因子 1。公 因子所 包含 的 证候群 为 : 视 物模 糊、少 气 懒言、神 疲 乏力、腰 膝 酸 软、心中懊 、小便清长、口干、纳谷不馨、头晕目眩、 气短、爪甲变形、口臭、两目干涩、寐差、急躁易怒、泛 酸嗳气、盗汗、健忘、自汗、耳鸣。

第 6 类别 6 例 , 含 公 因 子 4。 公 因子 所 包 含 的 证候群为 : 腰 膝酸 软、皮肤痒、头晕目 眩、朱砂 掌、寐 差、急躁 易怒、耳 聋、健忘、两目 干涩、胁 胀、耳 鸣、视 物模糊、五心烦热、盗汗、抽搐肢麻、脉细。

第 7 类别 23 例 , 含公因子 3。公 因子所 包含 的 证候群为 : 神 疲乏 力、少气懒 言、气短、肢 体困 重、头 晕目眩、急躁易怒、抑郁、胸闷、胁隐痛、胁胀、胁下痞 块、恶心呕吐、泛酸嗳气、食谷不化、头痛、面 白、口 腻、舌苔腻、唇淡白、脉紧。

第 8 类别 ( 4 例 ) 、第 9 类 别 ( 4 例 ) 、第 14 类 别

(1 例 ) 因为与各公因子之间的算 术均 值均在 0 5 以

下 , 故 无 对 应 的 证候。 第 10 类 别 ( 3 例 ) 包 含 的 证

( 征 ) 候为面无华。 第 11 类 别 ( 3 例 ) 包含 的 证 ( 征 )

候为 脘 胀 痛、胁 刺痛。 第 12 类 别 ( 2 例 ) 包 含 的 证

( 征 ) 候为舌色红、口干。第 13 类 别 ( 6 例 ) 包 含的 证

( 征 ) 候为便溏、舌质燥、消谷善饥、心悸。共 23 例由 于中医四诊信息量的限制 ( 属“ 无症可辨”) 而难以进 行证型分类。

因此 , 本次研 究纳 入的 310 例 肝 炎后 肝硬 化 病 例资料经统计学处理 , 获得 的肝 炎后 肝 硬化 中医 证 型可归纳为 7 个类 别 : 湿热 内蕴 型 55 例 , 湿 盛脾 虚

型 74 例 , 瘀血阻络、肝肾阴虚型 73 例 , 血瘀湿阻、气 阴两虚型 40 例 , 气阴两虚型 ( 单纯 ) 16 例 , 阴 虚血 热

型 6 例及肝郁脾虚型 23 例。共计 287 例 , 占全部调

Trang 4

查病例的 92 58 % 。

3 讨 论

肝硬化是现代医学以肝脏病理组织学诊断为依

据的病名。根据其肝功能减退和门静脉高压所引起

的主要症状和体征以及该病不同程度的病变和临床

表现 , 现一般认为 , 早 期 肝硬 化属 中医 的胁 痛、癥 积

范畴 , 晚期属臌胀范畴。

本组患者的肝炎后肝硬化多由慢性乙型肝炎发

展而来 , 湿热疫毒是其主要病因。湿为阴邪 , 最易损

伤阳气 ; 热 为阳 邪 , 久羁肝 胆 , 必然 灼伤 肝阴。如 刘

树农指出 :“ 就肝硬化来说 , 都是肝脏正气亏虚 ( 主要

是肝阴不足 ) , 肝炎病毒 ( 湿 热之 邪 ) 乘 虚入 侵 , 留 而

不去 , 引起肝脏血 液循 环 的改 变 , 造成 了 血行 不利 ,

脉络瘀阻 , 导致肝脏实质 逐渐损 坏。”[ 11 ]

关幼 波认 为

“肝硬化 本 于气 虚 血 滞”[ 12 ]

。 姜春 华 认 为 :“ 肝 硬 化 的致病实质是瘀血郁肝”[ 13 ]

。 肝炎后 肝硬化 的中 医 病因为湿热 ; 病位在肝 , 涉及脾、肾两脏 , 主要表现为

气阴不足 ; 血瘀 则是 其主 要病 理 因素。 这与 本文 运

用公因子和系统聚类分析获取的分类结果推导出的

肝炎后肝硬化的病机 是 一致 的 , 亦与 许 多名 老中 医

长期临床实践的认识是相符的。

本研究 的基 本思 路是对 症状 进行聚 类分 析 , 从

中归纳出各证型类别。但是 , 研究中纳入了包括舌、

脉等在内的 193 个与肝炎后肝硬化相关的症状和体

征的变量 , 这些变量之间存在一定的相关性 , 且各变

量所携带的信息量并不相同 , 如果直接进行分析 , 则

不仅可能使得结果难 以 解释 , 更 可能 因 纳入 了过 多

的无关信息而影响结果的分析。因此考虑将原始变

量中共性、相关性较强的信息归为一类 , 每一类变量

代表了群体信息中的 一个“ 共同 因子”, 使收 集的 数

据达到最大的有效利用率 , 又不丢失主要信息 , 即我

们所要寻找的证候 的组 合结构 和规 律。 SPSS 11 0

软件中的公因子分析就是一种数据简化 ( 降维 ) 分析

的常用方法。公因子的提取即每一公因子就代表一

不同组合的证候群。通过方差最大化正交旋转方法

来明确这些公因子在 统 计学 上的 显著 意义 , 此法 最

常用 , 一般都能 简化 和明 确对 因 子的 解释。 旋转 的

原则是各因子仍保持 直 角正 交 , 但使 得 因子 间方 差

的差异达到最大 ( 相对 载荷 平方 之和 达 到最 大 ) , 即

在平面坐标上 , 保 持 以圆 点 为 轴 心 , X、Y 轴 交 角 为

直角 , 然后对坐 标轴 进行 旋转。 此法 可 以简 化对 因

子的解释。在得到公 因 子后 , 再 使用 这 些因 子对 群

体病例数据进行系统 聚 类 , 将其 分为 若 干个 适合 的

类别。

3 1 公因子、方差最大化正交旋转是提取和分析证

( 征 ) 候信息的有效方法 在肝炎后肝硬化证型研究

中运用的因子分析和聚类方法是在前期工作[ 6 ]

基 础

上的进一步探索。因子分析有利于发现疾病调查群 体中各类证候的症状、体征的组合及变化规律 , 有利 于疾病证候分类中主、次 症 ( 征 ) 及特 征 性表 现的 提 取。前期的工作是对流行病学调查资料进行聚类分

析 , 然后再使用主 成分 分析 寻找 对每 一 个类 别的 合 理解释。由于事先未对证候变量信息进行有效的提 取和分析 , 在聚类 后的 主成 分分 析时 出 现每 一类 的 主成分过多 , 增 加了 对分 类解 释 的难 度。所 以本 研 究尝试先采用因子分析方法对原始变量的信息进行

抽提 , 经过反复筛选 , 当提取 20 个公因子时 , 相对来 讲大多数公因子比较 符 合专 业解 释 , 累 积贡 献率 为

56 142 % , 特 征 根最 小 值 为 1 331 。但 是 为了 使 各

因子有更加明确的专 业 内含 , 提 取时 又 进行 了方 差 最大化正 交旋 转。因子分析中的“旋转”是对变量信 息的再一次分配, 不增加也不减少事物的信息量, 只是 通过适当的调整以便能得到一个最理想、更简单的负 荷结构, 便于因子的解释。最后所提取的公因子, 能较 客观地反映出肝炎后肝硬化临床表现的组合特征。

3 2 结合公因子 和聚 类分 析能 客观 地 揭示 肝炎 后

肝硬化中医证型的构成特点 采用公因子与系统聚 类分析相结合的数理 统 计方 法 , 根据 不 同类 别与 公 因子之间的算术均值 大于 0 5 进 行提 取 , 利 用提 取 出的公因子 , 对收集的 310 份病例进行聚类分析 , 其 聚类分析的结果是从其类别与公因子的算术均值获

取 , 不但较为客观 , 其证候属性的判别则由于因子的 加工提炼 , 因子的属性已经明确 , 这样各类别的证候 属性便易于判别。聚 为 5 类 时 , 其各 类 分属 病例 分

别为 242 例、49 例、13 例、4 例及 2 例。分属 第 1 类

的 242 例 在 聚 类 为 8 类 时 , 可 将 其 中 相 距 较 远 的

55 例 (1 类 ) 与其他 187 例分开 , 显示 55 例在属性上

有其特征 , 首先被 聚类 出来 ; 进而 再聚 类 , 在 聚类 为

11 类时 , 187 例 中又 有 40 例 ( 4 类 ) 被 列 出 , 直 至 聚

类为14 类时 , 余下的 147 例才被聚为 74 例 (2 类 ) 与

73 例 (3 类 ) 两类。由 此可 以看 出 , 本 文结 果 7 类 中

前4 类在性质上同属一大类别 , 即 以湿 热、血 瘀为 主 的邪实正虚类 , 而进一步再聚类的结果也说明 , 其中 的1 类因其 性 质 最 具 特 点 ( 邪 实 ) 而 首 先 被 列 为 单

类 , 2、3 类的性质最为接近 ( 邪 实正虚 ) , 而 4 类与 同 一属性的其他 3 类相比则相对正虚较为明显 ; 另外 , 在将全部病例聚为 5 类时 , 其中分属第 2 类的 49 例 在聚类为 6 类时 , 可将其中相距较远的 6 例 ( 最终类 别的第 6 类 ) 与其他 43 例分开。这一分析结果与前 期报道的结 果 是 一 致 的。再 与 本 文 分 属 第 1 类 的

242 例中相距较远的 55 例 首先被 聚类 相比较 , 分 属

第 2 类的 49 例中相距较远的 6 例首先被聚类 , 前者 为实证类别 中 邪 实最 甚 , 后 者则 为 虚 证 类 别 ( 5、6、

7 类 ) 中正虚 为 主。从 聚 类与 公 因 子 的相 关 分 析 可

以看出 , 有的类别只与一个公因子相关 , 有的类别则

Trang 5

与几个公因子均相关 , 如 第 3 类 别分 别与 5 个公 因

子相关 , 5 个公因子中除“舌 色淡”为 独立相 关外 , 其

余 4 个公因子均为属性相近的临床表现的不同组合 ,

显示出临床虽为同一证候 , 但具体临 床表现 有差别 ,

这也是符合临床实际的。这一结果有 利于我 们进一

步分析其证候临床表现的组合规律 , 为疾病证候模式

的制定提供可资参考的信息 ; 各个公因子中的临床表

现与公因子的均数的信息预示 各临床表现对 其公因

子的贡献度有一定的差异 , 这将为我们制定疾病证候

模式识别提供一些可以量化 ( 或主、次症 ) 的信息。由

此可以看出 , 中医的证候分 类有其科 学基础 , 这对我

们今后进一步深化疾病中医证 候信息化研究 及疗效

评价将具有一定的引导作用。

[参考文献 ]

1 王吉耀 全国肝硬化学术会议纪要 [ J] 中华消化杂志 ,

1991 , 11( 5) : 28-29

2 苑淑芳 , 张俊富 病毒性肝炎肝硬化中 医分型与肝 癌血

清学指标的关系 [ J] 天津中医 , 1997 , 14(3 ) : 102-104

3 金益强 主 编 中 医肝 脏象 现 代化 研究 与 临床 [ M ] 北

京 : 人民卫生出版社 , 2002 128

4 吴嘉庚 , 张立煌 肝硬化患者中医“证”的实 质研究 [ J ]

中国中西医结合杂志 , 1999 , 19(5 ) : 279-281

5 李 筠 , 毛远丽 , 张月梅 , 等 慢性肝病 患者血清肝 纤

维化指标在诊断及辨证分 型中的意义 [ J ] 新 消化病 学

杂志 , 1997 , 5( 12) : 814-815

6 张 琴 , 刘 平 , 陈慧 芬 , 等 肝炎 后肝硬 化中 医证 候

特点 的 临 床 调 查 研 究 [ J ] 中 西 医 结 合 学 报 , 2003 ,

1( 2) : 108-112

7 刘先勇主编 S PSS 10 0 统 计分析软件与应用 [ M] 北

京 : 国防工业出版社 , 2002 339-340

8 卢 纹 岱 主 编 SPSS for Windows 统 计 分 析 [ M ] 第

2 版 北京 : 电子工业出版社 , 2002 311

9 苏 金明 主 编 统 计 软 件 S PSS for Window s 实 用 指 南 [ M] 北京 : 电子工业出版社 , 2000 455

10 张文彤 主编 SPSS 11 0 统计 分析教 程 [ M ] 北 京 : 希

望电子出版社 , 2002 193

11 刘树农编著 刘树农 医论选 [ M ] 上海 : 上海 科学技 术

出版社 , 1987 292

12 北京中医医院编 关 幼波临 床经验 选 [ M] 北京 : 人 民

卫生出版社 , 1979 127

13 张云鹏主编 姜春华 学术经 验精粹 [ M ] 北京 : 中国 中

医药出版社 , 1994 86

[收稿日期 ] 2004-11-08 [ 本文编辑] 白玉金

针刺加刺血拔罐治疗周围性面瘫的临床观察

李黄彤 , 刘建华

( 南京军区福州总医院中医针灸科 , 福建 福州 350025 )

[ 关键词 ] 面瘫 ; 针刺疗法 ; 拔罐疗法

[ 中图分类号 ] R246 6 [ 文献标识码 ] B [ 文章编号 ] 1672-1977( 2005 )01-0018-01

Clinical observation on treatment of peripheral facial paralysis with acupuncture and

pricking-cupping therapy

LI Huang-Tong, LIU Jian-Hua

(Department of Traditional Chinese Medicine and Acupuncture, Fuzhou General Hospital of Nanjing Military

Region, Fuzhou, Fujian Province 350025 , China)

KEY WORDS facial paralysis; acupuncture therapy; cupping therapy

J Chin Integr Med, 2005 , 3( 1) : 18 , 69

周围性 面 瘫 , 亦 称 面 神 经 麻 痹、周 围 性 面 神 经

炎 , 是一种常见病、多发病。我们对周围性面瘫急性

期伴患侧耳后、乳 突区 疼痛 的患 者采 用 针刺 健侧 腧 穴加患侧翳风刺血拔罐治疗 , 现总结如下。

( 下转第 69 页 )

[作者简介 ] 李黄彤 (1966- ) , 女 , 主治医师 E-mail : wd m19690113 @163 com

Ngày đăng: 19/09/2020, 17:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w