1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de khao sat chat luong thi dai hoc giua hoc ki 1

6 391 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khảo sát chất lượng
Trường học Trường THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 225,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tớch dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là Câu 5 : Một ion M3+ cú tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang đi

Trang 1

Trờng thpt nguyễn tr i-thã ờng tín Đề thi :khảo sát chất lợng

Thời gian thi : 60 phút… ………

M đề 111 ã

Câu 1 : Trộn 2,8 gam bột sắt với 1,2 gam bột lưu huỳnh rồi nung núng (trong điều kiện khụng

cú khụng khớ), thu được hỗn hợp rắn M Cho M tỏc dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phúng hỗn

hợp khớ X và cũn lại một phần khụng tan G Để đốt chỏy hoàn toàn X và G cần vừa đủ

V lớt khớ O2 (ởđktc) Giỏ trị của V là

Câu 2 : Dóy gồm cỏc ion cựng tồn tại trong một dung dịch là:

Câu 3 : Cho cỏc cõn bằng sau:

(I) 2HI (k) -> H2 (k) + I2 (k);

(II) CaCO3 (r) ->CaO (r) + CO2 (k);

(III) FeO (r) + CO (k) ->Fe (r) + CO2 (k);

(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ->2SO3 (k)

Khi giảm ỏp suất của hệ, số cõn bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

Câu 4 : Nung núng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khớ O2, đến

khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X Thể tớch dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là

Câu 5 : Một ion M3+ cú tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đú số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 19 Cấu hỡnh electron của nguyờn tử M là

Câu 6 : Thuốc thử dựng để phõn biệt dung dịch NH4NO3 với dung dịch (NH4)2SO4

Câu 7 : Thuốc thử dựng để phõn biệt 3 dung dịch riờng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là

Câu 8 : Phỏt biểu nào sau đõy đỳng?

A Axit HBr cú tớnh axit yếu hơn axit HCl.

B Iot cú bỏn kớnh nguyờn tử lớn hơn brom

C Flo cú tớnh oxi hoỏ yếu hơn clo.

D Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa

Câu 9 : Dung dịch X chứa cỏc ion: Ca2+, Na+, HCO3– và Cl–, trong đú số mol của ion Cl– là 0,1

Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa Cho 1/2 dung dịch X cũn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa Mặt khỏc, nếu đun sụi đến cạn dung dịch X thỡ thu được m gam chất rắn

khan Giỏ trị của m là

Câu 10 : Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch NH3

đến dư vào dung dịch Y, ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đú kết tủa tan, thu được dung dịch màu xanh thẫm Chất X là

Câu 11 : Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tỏc dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ x mol/l,

thu được dung dịch Y và 4,68 gam kết tủa Loại bỏ kết tủa, thờm tiếp 175 ml dung

Trang 2

dịch KOH 1,2M vào Y, thu được 2,34 gam kết tủa Giá trị của x là

C©u 12 : Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

C©u 13 : Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào

sau đây?

A S + 6HNO3 (đặc) t0→ H2SO4 + 6NO2 +

2H2O

B 4S + 6NaOH(đặc) t0→ 2Na2S +

Na2S2O3 + 3H2O

C©u 14 : Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X Để

trung hoà 100 ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M Phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên là

C©u 15 : Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung

dịch HNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X

(đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan Khí X là

C©u 16 : Chia 4,58g hỗn hợp gồm ba kim loại Zn, Mg, Al thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1 tan hoàn toàn trong dung dịch HCl giải phóng 1,456l H2 (đktc) và tạo ra m(g) hỗn hợp muối clorua

- Phần 2 bị oxi hóa hoàn toàn thu được m’(g) hỗn hợp ba oxit

Giá trị của m và m’ lần lượt là:

C©u 17 : X là dung dịch H2SO4 0,02M, Y là dung dịch NaOH 0,035M Khi trộn lẫn dung dịch X

với dung dịch Y ta thu được dung dịch Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dung dịch mang trộn và có pH = 2 Tỉ lệ thể tích giữa dung dịch Y và dung dịch X là

C©u 18 : Cho 1,56 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu

được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc hết lượng kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu

được 2,04 gam chất rắn Giá trị của V là

C©u 19 : Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) <->PCl3 (k) + Cl2 (k); Δ H >0.Cân bằng chuyển dịch

theo chiều thuận khi

C©u 20 : Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và

có thể được dùng làm chất tẩy màu Khí X là

C©u 21 : Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

A. cộng hoá trị phân cực B ion C. cộng hoá trị không phân cực. D hiđro.

C©u 22 : Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X

và chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được kết tủa là

C©u 23 : Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất

B Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng

C Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh

D Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng

Trang 3

C©u 24 : Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là

C©u 25 : Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 Số chất có cả

tính oxi hoá và tính khử là

C©u 26 : Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

C©u 27 : Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH,

Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

C©u 28 : Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S là: Cho hỗn hợp khí lội từ

từ qua một lượng dư dung dịch

C©u 29 : Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí X Hấp thụ

hết X vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của

m là

C©u 30 : Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:

C©u 31 : Cho phản ứng:

Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là

C©u 32 : Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau

đây?

C©u 33 : Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4(dư), thu được

dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà Công thức của muối hiđrocacbonat là

C©u 34 : Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời

gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol HNO3 đã phản ứng là

C©u 35 : Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại

gồm các chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là

C©u 36 : Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được

dung dịch X Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là

C©u 37 : Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch A có pH = 13 và dung dịch B có pH

= 2 thì thu được dung dịch có pH bằng

C©u 38 : Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số

khối là 35 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

C©u 39 : Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam

Trang 4

Ba(OH)2 Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

C©u 40 : Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:

Trang 5

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : de dai hoc tong hop cho 11

Đề số : 1

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

Ngày đăng: 19/10/2013, 07:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w