Cấu trúc thật của dixyandiamit là trung gian giữa cấu trúc tới hạn ỉ và 2: đánh giá chiều dài liên kết trong các hợp chất này.. Xác ñịnh cấu trúc của quinoitdiazit trên với số liệu sau:
Trang 1DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 2PGS TS THÁI DOÃN TĨNH
(In lần thứ hai)
NHÀ XUẤT BẢN KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT
DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 3DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 4LỜI NÓI ðẦU
Cuốn "BÀI TẬP Cơ SỞ LÝ THUYẾT HÓA HỮU cơ" ñược biên soạn theo nội dung cuốn "GIÁO TRÌNH c ơ SỞ LÝ THUYẾT HÓA HỮU cơ" xuất bản năm 2000 và
tái bản năm 2001 tại Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, bao gồm 14 chương, nhằm
ñáp ứng cho việc học tập và nghiên cứu về hóa hữu cơ của sinh viên ñại học, cao
ñẳng và cao học cũng như cho các cán bộ nghiên cứu và giảng dạy về hóa hữu cơ ở
các trường ñại học và cao ñẳng.
Chắc rằng, cuốn sách còn có chỗ chưa ñáp ứng ñược yêu cầu của ñộc giả, tác giả xin nhận ñược ý kiến nhận xét ñể cuốn sách ñược hoàn thiện hơn.
Tác giả
DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 5DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 6Phần một■
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
CẤU TRÚC HỢP CHẤT HỮU cơ
1.1 1) Phân biệt công thức Lewis, Kekulé, công thức cấu tạo phẳng và không gian, công thức
cộng hường và lai hóa cộng hưởng.
2) Dựa vào sự phân biệt trên, hãy phân tích công thức electron và cấu tạo của các chất sau: a) metylnitrit; b) nitrometan; c) oxit trimetylamin; d) dimetylsunfoxit.
1.2 1) Viết công thức Lewis (còn gọi là công thức electron) và công thức Kekulé (còn gọi là
công thức cấu tạo) tất cả các hợp chất có thành phần CHNO.
2) Sự khác nhau giữa các cấu trúc.
1.3 Viết công thức Lewis của các chất sau:
1) CH3N H /, 2) H 0 2- , 3) POCI3, 4) (CH3)2O H \ 5) CH3OSO3H 1.4 1) ðiện tích hình thức là gì.
2) Xác ñịnh ñiện tích hình thức các chất sau:
a) HOC1, b) N H /, c) H20:BF3
3) Nèu mối quan hệ giữa: a) ñiện tích hình thức và ñiện tích thực, b) giữa hóa trị bình thường và ñiện tích hình thức, c) giữa hóa trị bình thường và liên kết cộng hóa trị phối trí, d) giữa kiên kết cộng hóa trị phối trí và ñiện tích hình thức.
4) Xác ñịnh CÁC tính chất ñó trên cơ sở: a) NH3-B F3, b) A1C14~
1.5 Viết công thức Lewis (1) và xác ñịnh ñiện tích hình thức (2) cho mỗi nguyên tử trong các
chất: a) CNO , b) H2C = CH - Clip*, c) H2C = N H / 1.6 Xác ñịnh ñiện tích âm và dương nếu có trên các hợp chất sau:
DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 7H H H H H :C1:
i ^ 1) H -C -Q
I H
1.7 1) Viết cấu trúc electron cụà cáọ hớp chất iọn có lỉôn kết (Cộng hóa trị;
a) K+HO“, b) Li+N 0 2“, c) H3ơ +c r , d) NH4T
2) Viết cấu trúc Lewis của: a) BrF3, b) PC13, c) SF3, d) XeF4, e) I3-
1.10 1) Viết công thức Lewis của các ñồng phân của hydroxylamin.
2) Xác ñịnh cấu trúc nào bền hơn.
1.1 1 1) Viết công thức cấu tạo của các ñồng pỉiẩn có công thức phân tử: a) C5H12 và b) C5H10.
2) Biểu diễn bằng công thức cấu tạo ñơn-giản khurig cacbon.
1.12 Biểu diễn công thức tứ diện, Fischer, Newman của:
1.13 1) Nêu sự khác nhau giữa:
a) ñồng phân cấu trúc và cấu trúc cộng hưởng.
b) giữa cấu trúc cộng hưởng và lai hóa cộng hưởng.
2) Viết cấu trúc cộng hường và lai hóa cộng hưởng của N 20 và so sánh.
2) Cho biết trạng thái lai hóa của c và N.
3) So sánh góc hóa trị liên kết H -C-H ðiều kiện lai hóa khi viết cấu true lai hóa theo trạng thái lai hóa.
a) +CH2—rCH2 (!)<-» CH2 = CH2 (2) b) H2C = o (1) H2C+— cr (2)
DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 8h) R2C+-C= ơ (1) <-> R2C=C-0+
1.16 1) Xác ñịnh dãy ñồng ñẳng.
2) Nêu sự khác nhiau về công thức của chất trong dãy ñồng ñẫng.
3) Nêu sự khác nhau về tính chất hóa học và lý học trong dãy ñồng ñẳng.
1.17 1) Xác ñịnh hợp chất no và chưa no của hợp chất hữu cơ.
2) Xác ñịnh ñộ chưa no của hofp chất.
3) Xác ñịnh ñộ chưa no của các chất sau: a) C6H14, b) C4H<5, c) CgHfi, d) C3H3CI3,
3) Xác ñịnh cấu trúc lập thể của A Có thể dùng phản ứng hóa học nào ñể phân biệt ñược cấu trúc của A.
1.19 Một hợp chất A có công thức phân tử C10H16 tác dụng ñược với 3 ñương lượng H2 ở
120°c Xác ñịnh cấu trúc của A nếu:
1) Ozon phân A có chất khử cho 2 mol của cùng một hợp chất B (C5HgO) không quang hoạt.
2) Ozon phân A có chất khử hay chất oxi hóa ñều cho sản phẩm C5HgO quang hoạt.
3) Ozon phân A có chất khử cho một andehit C5H80 không quang hoạt và có chất oxi hóa cho một axit không quang hoạt.
1.20 1) Một hợp chất c (C10H16) tác dụng ñược với 1 ñương lượng H2 và ozon phân có chất khử
hay chất oxi hóa ñều cho cùng một sản phẩm D Xác ñịnh cấu trúc của c và D nếu:
a) cả hai ñều quang hoạt b) cả hai ñều không quang hoạt.
c) chỉ c quang hoạt còn D không quang hoạt.
2) Một ñồng phân khác của c là E (C10H16) cũng tác dụng ñược với 1 ñương lượng H2
nhưng chỉ cho một sản phẩm ozon phân khi có chất khử cũng như chất oxi hóa Xác ñịnh cấu trúc của E.
DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 9OBITAN VÀ LIÊN KẾT
2.1 1) Xác ñịnh obitan nguyên tử AO, mây electron và tỷ trọng electron.
2) Cấu trúc và tính ñối xứng của các obitan a)-í, b)-p, c)-d.
3) Thang năng lượng của obitan.
2.2 1) Giải thích liên kết cộng hóa trị theo quan ñiểm obitan phân tử.
2) Quan hệ về nàng lượng giữa AO và MO Giải thích sự bảo toàn obitan.
3) Sự hình thành và cấu trúc của liên kết hay MO: a) -ơ, b) -Tí.
2.3 1) So sánh sự khác nhau giữa MO-Ơ và Tí.
2) Hai liên kết cố tính chất chung gì ?
3) Tại sao sự xen phủ bên s và p không tạo lièn kết ? 4) Tại sao giữa hai nguyên tử không có ba liên kết n ?
2.4 1) Bản chất của sự lai hóa obitan và các dạng lai hóa.
2) Cấu trúc của obitan lai hóa HO
3) So sánh obitan lai hóa với obitan s, p.
2.5 1) Nêu quan hệ giữa sự ỉai hóa và góc lỉên kết, chỉều dài liên kết.
2) Xác ñịnh trạng thái lai hóa và gỏc liên kết của: a) NH3, b) N H / , c) CH,NH2, ñ) CH2=NH, e) H2c = 0 , g) HCN.
3) Giải thích tại sao N và o ở trạng thái cơ bản cũng tạo ñược liên'kết cộng hóá trị, tại sao cũng dùng obitan lai hóa.
2.6 1) Xác ñịnh trạng thái lai hóa của nguycn tử trong phân tử bằng công thức cấu tạo như thế
nào?
2) Xác ñịnh trạng thái lai hóa và góc liên kết của các cliất sau: à) etan, b) etèn, c) etyn, e) benzen, g) aLlen, (h) H2NỌIỈ, (i) H Ọ O N , (k) C 0 2, (1) CH2=C=0.
3) Xác ñịnh cấu trúc obitan lai hóa cửa p trong họp chất: à) PHj, 92°, b) PCI ị , 100°.
DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 102.7 1) Xác ựịnh trạng thái lai hóa của c trong liên kết C-H với góc H -C -H là 114ồ.
2) Xác ựịnh trạng thái lai hóa của c2 của propan vứi góc C-C-C là 112ồ.
3) So sánh bản chất của H trong hai chất trên.
2.8 1) Có bao nhiêu electron trên MO của hai nguyên tử tương tác hình thành liên kết?
2) Cho biết cấu trúc electron trên MO của: a) H2+, b) H2, c) H2', d) HHe, e) He2.
3) So sánh ựộ bền của các phân tử ựó.
2.9 1) Cho biết giản ựồ thang năng lượng của các obitan phân tử hai nguyên tử do xen phủ
của các AO của nguyèn tố chu kỳ 2 như: a) LÍ, Be, c , N và b) o , F.
2) Viết cấu trúc electron của MO của: a) c 2, b) N2, c) 0 2, d) NO, e) CN~.
2.10 Hằng số tương tác spin-spin JCẤH phụ thuộc tuyến tắnh vào bản chất s của obitan của c tạo
nên liên kết với H JC_H (Hz) là 125 ựối với metan, 156 với etylen, 249 với axetylen đánh giá thứ tự thay ựổi JC.H ựối với các hợp chất sau: xyclopropan, xỵclobutan, xyclohexan,
oxit etylen, etylenimin Cần chú ý rằng, khi tăng bản chất s của obitan riêng, góc giữa
chúng tăng.
2.11 1) Khái niệm trạng thái spin.
2) Xác ựịnh trạng thái spin của: a) 0 2, b) N2, c) NO.
2.12 1) Giải thắch sự kắch thắch electron của obitan phân tử sau: a) 0 2, b) CH2 = CH2.
2) Etylen ở trạng thái kắch thắch có sự quay tự do không ? 3) Có thể tìm thấy He2* ở trạng thái kắch thắch.
2.13 1) Xác ựịnh khái niệm về ựộ âm ựiện, ái lực electron và momen lưỡng cực.
2) Cho vắ dụ về hợp chất có liên kết phân cực mà không có momen lưỡng cực, có momen lưỡng cực mà không có liên kết cộng hóa trị phân cực.
3) So sánh momen lưỡng cực của CH2F, CH3C1, CH3Br, CH3I so với HX.
4) Xác ựịnh hướng momen lưỡng cực của C 02 và S 0 2.
2.14 Viết công thức không gian và xác ựịnh hướng momen lưỡng cực của các hợp chất saụ:
2.15 Giải thắch những hiện tượng sau:
1) Tại sao BF3 và BF6 có liên kết phân cực nhưng không có momen lưỡng cực phân tử.
2) Tại sao phân tử kalixen hay triafulven sau có momen lưỡng cực là 5,6D.
DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 113) Tại sao momen lưỡng cực thực nghiệm của /7-nitroanilin là 6,2D, còn momen tắnh ựược là 5,2D.
4) Furan có momen lưỡng cực nhỏ hơn pyrol và theo hướng ngược nhau.
2.16 Tắnh phần trăm bản chất ion của những liên kết phân cực cộng hóa trị khi hiệu số ựộ âm
ựiện của hai nguyên tố tạo nên liên kết là: 0,2; 1,0; 3,0.
2.17 Chiều dài liên kết giữa nguyên tử s và o trong diphenylsunfoxit (C6H5)2SO bằng 1,47A,
còn trong diphenylsunfon (C6H5)2S02 là 1,54 Ạ Xác ựịnh cấu trúc của các hợp chất ựó.
2.18 Trong hợp chất C6H5AsO(OH)2 có chiều dài liên kết của As và o bằng 1,70A Viết cấu
trúc chất.
2.19 Xác ựịnh chiều dài liên kết trong phân tử metylisoxyanat CH3 -N = c = 0
2.20 Cấu trúc thật của dixyandiamit là trung gian giữa cấu trúc tới hạn ỉ và 2:
đánh giá chiều dài liên kết trong các hợp chất này.
2.21 Dimetylaminisoxyanat (CH3)2N -N =C =0 tạo dime vòng 5 cạnh chứa hai nhóm cacbonyl
không tương ựương nhau Xác ựịnh cấu trúc của dime?
2.22 Xác ựịnh hướng momen lưỡng cực của nhóm isoxyanat và thioxyanat theo các tài liệ 1
sau:
c 6 h 5- n = c = o C ỗ H5-N=C=S C6H5-C1 C1-C6H4 -N = c= o C1-C6H4-N=C=S
\x = 1,29D = 1,85D ịi = 1,59D ịi = 0,84D ạ = 1,55D Nêu nguyên nhân tại sao nhóm thioxyanat lại có momen lớn hơn?
2.23 Xác ựịnh cấu trúc electron của metylazit nếu ba nguyên tử phẳng và có khoảng cách giữa
các nguyên tử: ặC.N = 1,7 A , LN=N = 1,24 A , LN^N = 1,12 A 2.24 Phân tử quinoitdiazit có thể có một trong hai cấu trúc sau:
DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 12Xác ñịnh cấu trúc của quinoitdiazit trên với số liệu sau: momen lưỡng cực của hợp chất lắ 5,0D, momen lưỡng cực của nhóm =N=N là 1,4D.
2.25 Hợp chất nào có momen lưỡng cực lớn hơn:
2.26 1) Xác ñịnh bậc của liên kết.
2) Cho biết bậc liên kết của: a) Cạ, b) N 2, c) 0 2, d) NO, e) CN".
2.27 1) Bản chất của liên kết hydro.
2) Yếu tố ảnh hưởng ñến liên kết hydro.
3) Phân biệt liên kết hydro nội và ngoại phân tử.
4) Ảnh hưởng của liên kết hydro ñến các tính chất vật lý nào.
2.28 Hợp chất nào dưới ñây tham gia liên kết hydro và làm ảnh hưởng tới nhiệt ñộ sôi Chất
nào sôi cao hơn trong từng cặp.
1) CH3COOH, CH3CHO
2) CH3CH2OH, c h3c h2c h3
2.29 Phenol trong ancol etylic có liên kết hydro khác nhau, liên kết hydro nào bền hơn?
2.30 Hợp chất nào dưới ñây tạo ñược liên kết hydro nội phân tử (ở dạng phân tử hay enol):
1) C6H5COCH2COC6H5
2) CH3COC(CH3)2COCH3
2.31 So sánh ñịnh tính năng lượng liên kết hydro:
1) ete etylic và diisopropyl với ancol metylic.
2) ete diisopropyl với ancol metylic và etylie.
3) Ete etylic với ancol n- butylic, isobutylic, tirt - butylic và neopentylic.
2.32 Tính axit của o-, m-, p- hydroxyaxetophenon thay ñổi như thế nào so với phenol?
Trang 132.33 Nêu khả năng tạo liên kết hydro và tính bền của nó trong các hợp chất: cis-1,2-
xyclopentadiol, trans- 1,2-xyclopentadiol, cừ-l,2-xyclohexadiol, cừ-l,3-xyclohexadỉol,
/raAW-l,3-xyclohexiicliol, m-l,4-xyclohexadiol Dùng phương pháp IR ñể ñánh giá tính bền như thế nào ?
2.34 So sánh ñịnh tính tính bền của liên kết hydro nội phân tử trong etylenglycol,
etylenclohydrin, ete etylic, trimetylenglycol, tetrametylẹnglycol, hexametylenglycol.
2.35 Phenol tạo liên kết hydro với dioxan:
C J - L O H Ó ò
Tính bền thay ñổi như thế nào khi ñưa vào phenol các nhóm thế:
p - c H3, m-Cl, P-Cì, p-N 0 2, m-CH30 , p-CH3O 2.36 Phổ IR của dãy amit trong CC14 tinh khiết có pha dimetylsunfoxit tìm thấy pic hấp thụ
dao ñộng hóa trị N -H chuyển về vùng tầrrsố thấp Giải thích nguyên nhân ðộ lớn chuyển dịch khi chuyển từ axetamit tới N-metylaxetamit, benzamit, axetanilit, benzanilit.
2.37 ðề nghị khả năng tạo thành liên kết hydro nội phân tử và lực tương ñối của liên kết ñó
5) HO(CH2)4CN 7) HO(CH2)2O C H
2.38 Chuyển vị quang hóa của Frice hay chuyển vị quang hóa amit tạo thành o- và p-hydroxy
hay aminoxeton từ este phenyl hay anilit của axit benzoic:
DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 14X " ■ - Ạ- X - ■ ■ X Trong trường hợp nào cho hiện suất của sản phẩm chuyển vị lán hơn khi dùng este phenylsalixylat và salixylamlit? Dùng dung môi nào hợp lý hơn ựể thay thế hexan?
2 3 9 1) Phân biệt khái niệm: a) thơm, b) không thơm, c) phản thơm.
2) Áp dụng quy tắc Hủckel cho hợp chất thơm và phản thơm như thế nào ? 3) So sánh tắnh bền của hợp chất thơm, phản thơm và khồiig thơm.
4) Xác ựịnh tắnh thơm của các chất sau:
2.40 Những hợp chất nào dưới ựây là thơm, phản thơm, không thơm hay có khả nãng xuất hiện
tắnh thơm:
h)
2.41 1) Nêu các tắnh chất ựặc trựng cho hợp chất vòng thơm.
2) Nêu phương pháp xác ựịnh cấu trúc hợp chất thơm.
2.42 đùng quy tắc ựa giác ựể xác ựịnh tắnh thơm của: a) anion xyclopropenyl b) cation
xyclọprọpẹnyl, c) xyclobutadien, d) anion xyclopentadienyl.
2.43 1) Tắnh năng lượng cộng hưởng của benzen từ giá trị (a) nhiệt hydro hóa và (b) nhiệt ựốt
, cháy, biết rằng nhiệt hydro hóa thực nghiệm của benzen: là -49,8 kcal/mol, nhiệt hydro'hóa của xyclohexen là -28,6 kcal/mol, entanpi ựốt cháy thực nghiệm của benzen là 789,1 kcal/mol Liên kết c = c là -117,7 kcal/mol, C-C là -49,3 kcal/mol và C-H là -54,0 kcal/mol.
2) So sánh hai kết quả.
3) So sánh tắnh bền của xyclohexen, 1,3-xyclohexadien và benzen từ nhiệt monhydro hóa.
DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 152.44 Giải thích tại sao:
1) Polyen vòng có 10 electron tuân theo Hủkel lại không thơm.
2) Tìm hydrocacbon có tính thơm cổ số cacbon nhỏ nhất Giải thích tính thơm.
3) 7-Bromxycloheptatrièn hoàn toàn phân ly trong nước nhanh cho kết tủa AgBr với
A gN 03 Giải thích.
2.45 1) Dùng thuyết cộng hưởng và MO giải thích khả năng dung môi phân của 5-clo-l,3-
xyclopentadịen.
2) Tại sao cation xyclopentadienyl là gốc kép.
2.46 1) Giải thích tính phản thơm của xyclobutadien và là gốc kép.
2) Tại sao xyclobutadien có phản ứng cộng vòng.
2.47 1) Giải thích tính thơm của dication và dianion của xyclobuten.
2) Giải thích tạo sao fulven có tính thơm và có momen lưỡng cực.
3) Giải thích (14)-anulen không có tính thơm nhưng thay một c= c bằng c= c lại có tính thơin.
2.48 Xác ñịnh hợp chất A có công thức phân tử C4H5N, có tính bazơ, không bền trong axit và
có các obitan phân tử sau:
Cấu trúc A như thế nào ñể phù hợp với tính chất trên.
2.49 1) Giải thích tạo sao phân tử dietylxyclopropenon tác dụng với axit cho muối rất bền.
2) Khi tác dụng 3-cloxyclopropen với SbCl5 cho muối C3H3SbCl6 không tan trong dung môi không phân cực, tan trong dung môi phân cực, chỉ cho một tín hiệu trong NMR.
2.50 Hợp chất A 3,4-diclo-l,2,3>4-tetrametylxyclobuten phản ứng với 2 moi SbF3 tạo nên muối
B chỉ có một tín hiệu trong NMR ðề nghị một cấu trúc của B và giải thích tại sao lại tạo muối bền.
2.51 Sơ ñồ obitan của xyclobutadien dạng phẳng vuông (1) và dạng phẳng hình chữ nhật (2)
Trang 16Phân tửphảng hình chữ nhật có phải là gốc kép không? Tậi sao không nên viết dưới dậng lai hóa của hai dạng ưu tiên hình ehữ nhật sau:
2.52 Phản ứng của metylxyclopentañien (A) với natri hydrua rồi tác dụng tiếp với metyỉiodua
2.53 Viết phản ứng của 2-metyl-2-xycloheptatrienylpropanol với axit mạnh và giải thích tạo
sao phản ứng xẩy ra nhanh ngay ở nhiệt ñộ thường.
2.54 Hợp chất A tan trong axit sunfuric ñặc tạo dung dịch màu ñỏ không thay ñổi tính chất
theo thời gian Khi pha loãng dung dịch bằng nước tách ra ancol B Xác ñịnh cấu trúc của chất tạo thành khi hoà tan A trong axit sunfuric ñặc.
2.56 1) Phân biệt thuyết cộng hưởng và mesomer.
2) Phương pháp biểu diễn công thức cộng hưởng.
3) Quan hệ của năng lượng cộng hưởng hay năng lượng giải tỏa ñến tính bền của chất.
2.57 Viết các công thức cộng hưởng và lai hóa cộng hưởng của hợp chất:
o 2n - N=C(NH2)2
DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 172.58 Viết các công thức cộng hưởng và công thức thật của hợp chất gọi là sidion có cấu trúc
R — N
\
-JNT— C = N —R 2.60 Mô tả các cấu trúc tới hạn của mono và dianỉon của axit croconic có cấu trúc sau:
DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 183.1 1) Xác ñịnh khái niệm hiệu ứng electron.
2) Phân biệt khái niệm hiệu ứng cảm ứng /.
3) Phân biệt hiệu ứng trường F và cảm ứng /.
4) Phân biệt hướng của hiệu ứng I.
5) Xác ñịnh hiệu ứng cảm ứng của nhóm R ñến tính ổn ñịnh của cacbocation, cacbanion
và gốc.
3.2 1) Xác ñịnh bản chất hiệu ứng liên hợp.
2) Hướng của hiệu ứng liên hợp.
3) Xác ñịnh tính ổn ñịnh của gốc, cacbocation, cacbanion khi ñính với nối ñôi loại allyl.
4) Xác ñịnh tính ổn ñịnh của cacbocation, cacbanion và gốc khi có dị tố ñính với nối ñôi.
5) Phân biệt khái niệm liên hợp và giải tỏa.
3.3 1) Xác ñịnh bản chất của hiệu ứng siêu liên hợp.
2) Xác ñịnh hiệu ứng siêu liên hợp của gốc R trong cacbocation.
3) Phân biệt hiệu ứng +H và -H
3.4 Sắp xếp thứ tự tăng hằng số phân ly của axit sau: xyanoaxetic, p - xyanopropionic,
a- xyanopropionic Axit Iiào mạnh hơn axit axetic Giải thích.
3.5 Hằng số phân ly nấc 1 và 2 thay ñổi như thế nào trong dãy diaxit sau: malonic, oxalic,
-3.6 Một trong các nguyên nhân làm thay ñổi tần số hấp thụ trong IR của nhóm cacbonyl là sự
thay ñổi tính phân cực của c = 0 Khi tăng ñộ phân cực liên kết làm giảm ñộ bội của nó và hấp thụ chuyển về vùng nhỏ hơn Khi giảm tính phân cực, quan sát ñược sơ ñồ ngược lại
Tần số hấp thụ thay ñổi như thế nào của nhóm cacbonyl trong dãy: axeton, cloaxeton, trifloaxeton, hexaíloaxeton.
DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 193.7 ðộ lớn thế ion hóa trong dãy: etylamin, dietylamin, trietylamin thay ñổi như thế nào? Thế
ion hóa mô tả bằng quá trình sau:
* R3N -> R3N* + e
3.8 Thế ion hóa của gốc benzyl phụ thuộc vào nhóm thế meta như thế nào? sắp xếp thứ tự
giảm thế ion hóa của:
3.9 Hằng số phân ly của bixyclo [2.2.2] octan-l-cacboxylic axit (X= H) là 1,8.10'7 Lực axit
thay ñổi như thế nào khi ñưa vào phân tử những nhóm thế sau: CN, COOC2H5, Br, OH?
Sắp xếp theo thứ tư tăng dần hằng số phân ly của:
3.10 Bromua allyl và bromua propyl có nhiệt ñộ sôi gần nhau (70 và 71°C), nhiệt ñộ sôi của
bromua vinyl (15,8°C) thấp hơn nhiệt ñộ sôi của bromua etyl (38,4°C) Giải thích? Có thể xác ñịnh nhiệt ñộ sôi của bromaxetylen ?
3.11 Hợp chất nào có nhiệt ñộ sôi cao hơn: 1-brom-l-buten hay l-brom-2-buten?
3.12 Nhân tố nào ảnh hưởng ñến lực axit của axit p-etylbenzoic và ớ-etylbenzoic (so với axit
benzoic).
3.13 Vị trí pic hấp thụ trong IR của nhóm cacbonyl loại hợp chất CH3COX phụ thuộc vào
nhóm thế X thay ñổi như thế nào? sắp xếp sự tăng tần số hấp thụ của nhóm cacbonyl của các hợp chất ñó Nếu có thể thiết lập ñược vị trí tuyệt ñối của các hợp, chất riêng, hay phân biệt ra những hợp chất có tăng tần số của vị trí nhóm cacbonyl.
Br, CH3] theo sơ ñồ cộng tính tìm thấy momen tính toán nhỏ hơn momen thực nghiệm
Nêu nguyên nhân ảnh hưởng? sắp xếp thứ tự hợp chất theo thứ tự tăng ñộ chênh lệch giữa tính tọán và thực nghiệm ðộ lớn chênh lệch ñó thay ñổi trong dãy khi thay nhóm nitro bằng nhóm axetyl.
3.15 Khi nghiên cứu quang phổ cộng hưởng từ hạt nhân của m- và />flobenzen thấy rằng ñộ
chuyển dịch hóa học của meta phụ thuộc vào ảnh hưởng cảm ứng, còn para phụ thuộc
Trang 20vào hiệu ứng cảm ứng và liên hợp mà liên hợp ñóng vai trò quyết ñịnh Nếu cho rằng sự giảm mật ñộ electron ở fk> làm giảm giá trị ñộ chuyển dịch hóa học, hãy sắp xếp thứ tự tăng ñộ lớn chuyển dịch hóa học của 19F của các hợp chất sau:
3.16 Từ các kết quả trên, ñộ chuyển dịch thay ñổi như thế nào khi dùng dung môi là
trifloaxetic axit, ở ñâu có tỊiay ñổi lớn, ở ñâu có thay ñổi nhỏ?
3.17 Từ ñộ chuyển dịch của /?-flobenzonitrin ở trên, ñô chuyển dịch thay ñổi trong 1HMR như
thế nào khi thêm một ñương lượng triílobo?
3.18 Hợp chất 1 sau là axit mạnh (pK = 1), có pic hấp thụ trong IR ở 1820 cm"1 (CO) và 1640
cm'1 (C=C) Phổ IR của muối dikali của nó thay ñổi như thế nào so với diol tự do?
3.19 Hợp chất nào trong mỗi cập có momen lưỡng cực lớn Cặp nào có sự khác nhau lớn hơn:
1) anilin (A), 2,4,6-trimetylanilin (B) 2) N,N-ñimetylanilin (C), 2,4,6 - trimeyl-N,N-dimetylanilin (D) 3) Nitrobenzen (E), 3-nitro-l,2,4,5-tetrainetylbenzen (G)
3.20 Hợp chất nào có tính bazơ lứn hơn: 2,4,6-trinitroanilin hay 2,4,6-trinitrro-N,N-
dimetylanilin.
3.21 Pic hấp thụ IR của nhóm cacbonyl thay ñổi như thế nào khi chuyển từ benzandehit tới
2,4,6-trimetylbenzandehit và từ axetophenon tới 2,4,6-trimetylaxetophenon Trường hợp nào thay ñổi lớn?
3.22 Pic hấp thụ IR của nhóm cacbonyl của axetanilit thay ñổi như thế nào khi ñưa nhóm nitro
vào: vị trí para, hai vị trí orthol
3.23 Tính bazơ thay ñổi như thế nào trong dãy:
N, N-ñimetylanilin, benzoquinuclidin, quinuclidin.
3.24 p-Nitroanilin (/nc = 147°C) nóng chảy thẩp hơn, p-nitro-N, N-dimetylanilin (tnc = 163°c ),
còn l-amino-4-nitronaphtalerì (/I1C = 191°C) cao hơn l-dimetylamino-4-nitronaphtalen (fnc
x = COCH3, c o n h 2, c o o c 2h 5, COC1, COCF3, CHO
x = C1-I3, c f 3, c h 2ci, c h c i2.
/ O H
DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 21= 65°C) ðặc tính cấu trúc nào của naphtalen khác với benzen làm giảm mạnh nhiệt ñộ nóng chảy? Những tính chất nào khác liên quan tới sự thay ñổi cấu trúc?
3.25 Phân tử có hai nhóm phân cực quay tự do, momen tổng tính theo phương trình:
|J, = ((J.J + \xị + 2ỊLt1|a,2cos01cos02cosco)1/2
với co- góc giữa trục quay của các nhóm khác nhau, 0J và 02 - góc giữa trục quay và hướng vectơ của momen lưỡng cực của nhóm tương ứng.
ðưa ra kết luận về hướng của hiệu ứng cảm ứng và hiệu ứng liên hợp của nhóm azit trên
cơ sở các số liệu về momen lưỡng cực:
N,
3.26 Biết rằng axit benzoic mạnh hơn phenylaxetic mặc dù có liên hợp của nhân với nhóm
cacbonxyl (hằng số phân ly là 6,27.10'5 và 4,88.10'5), axit benzoic thế yếu hơn axit phenylaxetic thế? Nhóm thế nào làm tăng sự khác nhau về lực axit của hai axit ñó.
3.27 Khi ñưa liên kết ñôi vào vị trí a của nhóm cacbonxyl làm tăng tính axit Như
ApKa thay ñổi như thế nào từ H2C=CHCOOH tới HQeCCOOH.
3.28 Phản ứng tạo thành cacbanion cho thấy kH » kD và Ắ;H > k'iỊ
2) NH3 hay ND3 kiềm hơn ?
3.29 Trên cơ sở quan sát tỷ lệ phản ứng: Kna ; K ® = 0,775
Trang 22rút ra kết luận về khả năng siêu liên hợp của liên kết C-II và C-D (dùng số liệu trong bài tạp trcn).
3.30 Amit axit klii tác dụng với axit mạnh chịu proton hóa ở o hay ỏ N phụ thuộc vào cấu tạo:
So sánh tính bazơ của lactam này với tính bazơ của C2Ii5CON(CH3)2.
3.32 Dùng phương trình tường quan nào ñể xét khả năng phản ứng của dãy sau:
3.33 Xác ñịnh dạng phương trình Hammet và hằng số nhóm thế hợp lý cho các dãy phản ứng
DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 23HO", DzO
5) />XC6II4CỈI;COC6II5 _ ^ /?-XC6Hl1CIIDCOC6H5
3.34 Cho biết phương trình tương quan của dãy phản ứng iìào có thể dùng như là chuẩn ñể xác
3) (ơp-OH — ơ p-OhX (Ơ1>C1 — Ơm-Cl) 4) (ơCoch3 ~ ơ C0CH3 )para» (ƠN(CH3>3 — ƠN(CH3)3 )para
3.36 p - Metoxyaxetophenon có tính bazơ rất yếu trong môi trường axit nên có thể thấy có mối
tương quan giữa giá trị pKb với thông số ơ + Giải thích.
3.37 Trong axetophenon thế para trong môi trường etanol deutẹri hóa tuyệt ñối khi có natri
etylat có sự trao ñổi hydro của CH3 bằng deuteri Chỉ rõ dấu hằng số phản ứng P và dạng phương trình tương quan.
3.38 Có thể dùng thang hằng số nhóm thế nào ñể có mối tương quan của hằng số bazơ của các
3.40 Dùng phương pháp phân tích tương quan ñể xác ñịnh: nhóm hydroxyl hay nitro của
/>nitrophenol dè proton hóa trong môi trường axit như thế nào.
3.41 Cho cân bằng:
DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 24Dãy amin với R thay dổi tuân theo phương trình Tafi't Giá trị p* trong ancolmetylic là p* = -2,05, trong isopropylic p* = -0,40 Giá trị hằng số phản ứng thay ñổi như thế nào khi dùng ancol benzylic.
3.42 Xuất phát từ cơ chế push-pull, thứ tự thay ñổi giá trị p trong phản ứng thế phenolat
/ h -XQH^O" trong metanol với: 1) metyl bromua, 2) isopropyl bromua, 3) metyl clorua.
3.43 1) Xác ñịnh quan miện axit-bazơ của Brốnsted - Lovvry và Lewis.
2) Xác ñịnh axit-bazơ và axit-bazơ lièn hợp khi: a) CH3COOH và b) CH3NH2 phân ly trong nước Tính axit và bazơ của nước Xác ñịnh hướng của phản ứng.
3) Cho biết axit liên hợp và bazư liên hợp của: a) CH3NH2, b) CH3Ơ7 c) H2C:, d) 0 22\
e) CH3OH, g) CH2= C h ’.
3.44 1) Viết một cân bằng axit và bazơ theo Ka, Kb, pKa, ọKb.
2) Viết phương trình tự ion hóa của H20 và giá trị Kn, pKn.
3) Tìm hằng số cân bằng của H20
4) Xác ñịnh quan hệ giữa pKa của axit và pKb của bazơ trong nước.
của BH+.
2) Tính hằng số cân bằng Kcb và p^cb cho pliản ứng axit-bazơ sau:
c) HCH2N 02 {pK.à = 10,2) + CH30 “ ^ - CH2N 02 + CII3OH 3.46 1) Xác ñịnh lực tương ñối của cặp axit-bazơ liên họp.
2) Xác ñịnh lực liên hợp của axit-bazơ mạnh và axit-bazơ yếu.
3) Phân biệt axit-bazơ mạnh, yếu, trung bình so vói HjO+, HO', Iỉ20 và so sáiửi vói giá trị pKa.
3.47 So sánh tính bazơ của các cặp bazơ sau: a) F~ và r , b) NH"2 và HO" c) CH=C' và
CH2=CH", d) HCONÍI, và CH3NH2, e) NH /3H và NH, g) c i 3cr và F3C 3.48 So sánh lực axit của các cặp sau: 1) HCH2COC2H5 và HCH(CN)2,
3) cis - và // ớ/íí-^-^At-butylxyclohexancacboxylic,
4) exo và t'«í/6>-2-norboman cacboxylic.
3.49 Axit axetic có pK.d = 4,8 trong nưức và 10,3 trong etanol, ion anilin có pKa = 4,6 trong
nước và 5,7 trong etanol Giải thích sự thay dổi lớn pKa trong trường hợp axit axetic.
DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 253.50 Giá trị pK, của CH3N 02 là 11 và CÍI,CN là 25, còn với CII(NO,)5 và CI:I(CN)j bàng 0
Nêu nguyôn nhân làm thay ñồi mạnh tính axit của hợp chất nitro và xyan.
3.51 Khi chuyển từ nước (8 = 80) tới metanol (e = 31,5) hằng số cân bằng sau thav dổi nliư thế nào :
3.52 1) Xác ñịnh mối quan hệ giữa phương trình nhiệt ñộng học với pKa của sự ion hổá.
2) Dùng pKa và thông số nhiệt ñộng học, phân tích tính axit của: a) HCOOH > CH3CÓOH,
b) ClCH2COOH > CH3COOH.
3) Quan hệ giữa AS°salvat và ion hóa.
4) Xác ñịnh sự phụ thuộc hằng số cân bằng phân ly của các axit khác nhau với các thông
số nhiệt ñộng học và nhiệt ñộ.
8.53 1) Axit fomic hay axit axetic phân ly tốt hơn trong nước?
2) Từ sự thay ñổi các thông số nhiệt ñộng học sau của cặp axit trên phân ly ở 25°C:
a) HCOOH: Aơ° = 5,12 kcal/mol, A //J = -0,04 kcal/mol, AS° = -17,3 ñ.v.e.
b) CH3COOH: Aơ° = 6,49 kcal/mol, Aỉỉ° = -0,11 kcal/mol, ÀS° = -22,1 ñ.v.e Tính pKa
; cho hai axit dó Giải thích sự khác nhau về tính axit ñó.
3.54 Cho các thông số nhiệt ñộng học phân ly axit của các cặp axit sau:
Xác ñịnh ảnh hưởng của nhiệt ñộ ñến tỷ lệ K J K fì.
Tính sự khác nhau ApKa(A) = pKafA) - pKa(B) của mỗi cặp axit.
3.55 1) Xác ñịnh axit Lewis và bazơ Lewis trong phản ứng sau:
C H / + CTI2 = CH2 - -► CH3-CH2-CH2+' 2) Giải thích tại sao:
a) Gốc CH3* không phải là axit Lewis.
b) Cacben là một axit Lewis mà không phải là bazơ Lewis.
3.56 1) Xác ñịnh quan niệm axit cứng và mềm.
2) Xác ñịnh quan niệm bazơ cứng và mềm.
3) Trong phản ứng thế, c phản ứng của RX là electrophin cứng hay mềm.
4) Trong phản ứng, sự tổ hợp axil và ba/.ơ cứng mềm như thố nào ?
DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 26CHƯƠNG 4
HOA HỌC LẶP THÈ
4.1 1) ðối tượng nghiên cứu của hóa học lập thể.
2) Phân biệt ñồng phân Cấu trúc và dồng phân lập thể.
3) Phân biệt ñồng phân cấu hình và cấu dạng.
4.2 1) Xác ñịnh ñồng phân hình học.
2) ðiều kiện của ñồng phân hình học và dồng phân dia.
3) Phân biệt các loại ñồng phân hình học: cis-trans, syn-anti, exo-endo, ervthro-threo,
Li-Z:
4.3 Viết ñồng phân hình học của: a) 1,1,2- trimetylxyclopropan, b) ñimetylxyclobutan; c)
1,2,4 và 1,3,5-trimetylxyclohexan; d) 5-clo-l,3-<iimetylxyclohexan; e) 3-brom-5-clo- metylxyclohexan, g) 2-metyIñecalin; h) 2-metyl-7-clonorboman.
4.4 Viết các dồng phân hình học của: a) perhydrophenantren, b) l,3-diclo-l,2-propandien;
c) l,4-diphenyl-l,2,3- butantrien, d) 2,4-hexadien.
4.5 1) So sánh lính bền của ñồng phân hình học Giải thích sự khác nhau về năng lượng.
2) Nèu phương pháp chuyển hóa giữa hai dồng phân.
3) Những họp chất sau có thể bền cô lập ra ñưực không Giải thích.
4.6 1) Phân biẹt dồng phân dối quang (enantionme) và dồng phân ñia.
2) Phân biệt hỗn hợp raxemic.
DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 273) Phân biệt phân tử chiral và achiral.
4.7 1) Phân biệt các yếu tố: tâm, trục và mặt phảng ñối xứng.
2) Có sự hạn chế nào về vị trí các mặt phảng (a) và tâm ñối xứng (b).
3) Nêu các tâm và mặt phẳng ñối xứng của phân tử A2B2C.
4.8 1) Phân biệt trung tâm chiral và trung tâm lập thể.
2) Xác ñịnh trung tâm chiral của: a) 2-broinbutan; b) 1,2- dibrompropan; c) 3-brom-l-
penten; d) metyletylphenylclosilan.
3) Xác ñịnh trung tâm chiral của hợp chất: a) N, b) p.
4.9 1) Xác ñịnh trung tâm chiral của cacbocation, cacbanion, gốc tự do.
2) Viết công thức cấu tạo của: a) ankan; b) anken; c) ankyn; d) ancol; e) andehit;
gXxeton; h) axit; i) amin ñơn giản nhất mà có trung tâm chiral.
4.10 1) Phân biệt cấu hình tương ñối và tuyệt ñối.
2) Xác ñịnh nguyên tắc tính hơn cấp.
3) So sánh tính hơn cấp của các cặp: a) CH3 và CH3CH2, b) (CH3)2CH và (CH3)3C;
c) (CH3)2CH và CH2 = CH; d) (CH3)3C và HC=C; c) 0=CH và H O C; g) xyclohexyi và (CIÍ3)2CH; h) xyclohexyl và phenyl; i) phenyl và (CH3)3C.
4.12 1) Biểu diễn cấu hình tuyệt dối R và s theo công thức tứ diện của CH3CHClBr.
2) Biểu diễn công thức chiếu Fischer của (R) và (S) -CH3CIIClBr.
3) Biểu diễn công thức Fischer của (S)-2-butanol Cấu hình thay ñổi như thế nào khi:
a) thay ñổi vị trí hai nhóm trên trục ngang, b) thay dổi vị trí hai nhóm thế trên trục dọc, c) thay ñổi cả hai (a) và (b), d) thay ñổi nhóm thế trực ngang với nhóm thế trục dọc, e) quay trục ngang hay trục dọc 180° ra ngoài mặt phẳng giấy, g) quay 90° trong mặt phảng giấy.
• 4.13 1) Nêu các quy tác chuyển ñổi của công thức Fischer.
Chỉ rõ cấu hình tuyệt ñối của các chất sau:
DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 284.16 Xác ñịnh cấu hình tuyệt ñối theo hệ R, s của các hợp chất từ A ñến E sau:
a) (7?)-HOCH2CH(OH)CH=CH2 + KMn( ) 4 (dung dịch kiềm ở lạnh) —> A (quang hoạt) +
B (không quang hoạt) b) (,,S>l-clo-2-metylbutan + Na —> c
(HOCH.CHOHCHOHCHjBr)
DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 29d) (7ty-3-metyl-2-ctyl-l-pentcn + II2/Ni -> H (quang hoạt) + G (không quang hoạt) 4.17 1) Viết tất cả các ñổng phân lập thể cửa 3-clọ-2-penlanol.
2) Cho biết mối quan hệ hóa học lập thể của các dồng phân lập thể dó.
3) Chỉ rõ cấu hình tuyệt ñối của các ñồng phân trên.
4.18 1) Viết các ñồng phân của l,3-tlibrom-2-metylbutan Chỉ rõ cấu hình R s.
2) So sánh tính chất vật lý và hóa học của các enantiome.
3) So sánh tính chất vật lý và hóa học của ñổng phân dĩa.
4.19 1) Viết các ñồng phân của 2,3-butandiol Chỉ rõ cấu hình tuyệt ñối.
2) Giải thích tại sao ñổng phân meso là achiral.
3) ðồng phân nào sau ckìv là dồng phân me so:
H Br H
C1 II C1
H H H
CH3 (A)
- OH
- C1
- OIỈ CII3 (B)
(CIỈ2)n
C1 (C) 4.20 1) Nêu các phương pháp phân iĩiải raxemat.
2) Cho biết phương pháp phản giải ancol raxcmat (R, S^-R-OH bằng axit (R)-hìcúc.
4.21 1) Phân biệt ñồng phân ervthro và í hr eo.
2) Chỉ rõ cấu hình tuyệt ñối.
3) Xác ñịnh dồng phân lập thổ của 2-bíom-3-pentanol.
4.22 Xác ñịnh cấu trúc lập thể của tác nhân và sản phẩm trong dãy sau:
(7^-l-Brom-2-metylbutan (A) - ► B - ► c
4.23 1) Phân biệt dộ quay cực thực nghiệm Ịa]tI1 và ñặc trưng [a]D.
2) Có thể dùng giá ừị quay cực hay dấu de xác ñịnh cấu trúc phân tử.
3) Xác ñịnh ñộ quay cực ñặc trưng của dung dịch 0,75 g/10 ml của coniin ñặt trong phân cực kế dài 1 cm có ñộ quay cực thực nghiệm là +1,2°,
4) Xác ñịnh ñộ quay cực thực nghiệm và ñặc trưng ở nồng dộ và chiều dài ống gấp dôi.
4.24 1) Xác ñịnh dộ tinh khiết quang học.
DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 302) Tính ñộ tinh khiết quang học của mẫu tách ra từ phản ứng [a]tn = +6,0° và chất có
[a]D = +12° Tính thành phần %.
3) ðộ quay cực ñặc trưng của enanúome tinh khiết là -12° Xác ñịnh ñộ quay cực thực
nghiệm nếu tách ra khỏi phản ứng ñược: a) 20% raxemic hóa và 80% bảo toàn cấu hình,
4) Tính thành phần °'c hỗn hợp hai enanúome có góc quay cực ñặc trưng -12° và thực
2) Viết ñồng phân lập thể của sản phẩm hydro hoá 1,3- dimetylenxyclohexan
Viết các ñổng phân cấu hình và lập thể của:
4.28.
a) metylxyclopropan, d) 2-metyl spiro[4.5] decan 1) Cho biết ñồng phân của:
a) 1,2-dimetylxyclopropan, c) 1,3-dimetylxyclobutan, e) 1,3-dimetylxyclopentan, h) 1,3-dimetylxyclohexan,
b) metylxyclobutan, e) 8-metyl spiro[4.5] decan.
b) 1,2 - dim.etylxyclobutan, d) 1,2-dimetyỉx vclopẹntan, g) 1,2-dimetylxyclohexan, 1) 1,4-dimetylxyclohexạn.
2) Rút ra kết luận chung về ñổng phân của vòng hái nhóm thế giống nhau
Có bao nhiêu ñồng phân (cấu trúc và lập thể) của clopiperidin.
Chỉ rõ các trung tâm chiral và số ñồng phân lập thể của 1-metyldecalin 1) Chỉ rõ trung tâm chiral của campho.
2) Giải thích tại sao chỉ tìm thấy một dạng raxemic.
1) Cấu dạng là gì ?
DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 312) Etan có bao nhiêu cấu (lạng và bao nhiêu cấu dạng năng lượng cao và thấp nhất.
3) Cấu dạng bền gọi là gì?
4) Sự chuyển hóa cấu dạng phụ thuộc vào năng lượng và nhiệt ñộ như thế nào?
4.33 1) ðiều kiện ñể có ñồng phân cấu dạng.
2) Những hợp chất nào sạu ñây có ñồng phân cấu dạng:
3) Xác ñịnh góc nhị diện Xác ñịnh góc nhị diện của cấu dạng che khuất và xen kẽ.
4) Vẽ cấu dạng xen kẽ và che khuất của metanol bằng công thức phối cảnh và Newman.
4.34 1) Xác ñịnh tỷ lệ cấu dạng che-khuất, và xen kẽ của etan với năng lượng quay là 3
kcal/mol ở nhiệt ñộ phòng.
2) Xác ñịnh tỷ lệ cấu dạng xen kẽ kề và anti của butan với năng lượng khác nhau 0,9
kcal/mol, ở nhiệt ñộ phòng.
3) Tỷ lệ trên thay ñổi như thế nào khi tăng nhiệt ñộ?
4.35 1) Viết cấu dạng của xyclobutan Giải thích tính bền.
2) /7Y//M-diankylxyclobutan với R = COOCH3 trong bazơ tạo hỗn hợp cân bằng cis-trans
mà ưu tiên ñồng phân cis- nhưng khỗng tách ra ñược Giải thích.
3) So sánh tính bền của trans và cữ -1,2 -ñimetylxyclobutan.
4.36 1) Giải thích tại sao cấu dạng thuyền kém bền hơn dạng ghế.
2) Giải thích tại sao cấu dạng thuyền xoắn lại bền hơn cấu dạng thuyền.
3) Giải thích tại sao cấu dạn£ bán ghế lại kém bền nhất.
4.37 Dùng cấu dạng ghế, giải thích tính lập thể và so sánh ñộ bền của:
a) cis và trans -1,2-dimetyixvclohexan, b) cis và trans -1,3 dimetylxyclohexan, c) cis và
trails- 1,4-dimetylxyclohexan.
4.38 trans-1,2-dibromxyclohexan tồn tại trong dung môi không phân cực với hàm lư;'ng (e, e)
và (a, a) bằng nhau, còn trong dung môi phân cực cấu dạng (e, e) lại ưu tiên Giải thích.
4.39 Từ dữ liệu trong bảng 4.3, tính % phân tử có nhóm thế ở vị trí biên {e) ở mỗi chất sau:
DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 324.40 1) Dùng năng lượng trong bảng' 4.3, ñánh giá sự kliác nhau về năng lượng của cấu dạng
diaxial và dỉequatorial của 1,4-dimetylxyclohexan ðiều ñó có phù hợp với thực nghiệm
là ñồng phân diequatorial ưu tiên hơn không?
2) ðối với 1,2-dimetylxycohexan thì cấu dạng dìequatorỉaỉ ưu tiên hơn Giải thích.
4.41 1) Dùng năng lượng lập thể giải thích tính bền của ñồng phâa: a) e và a-metylxyclohexan
và b) /erí-butylxyclohexan.
2) Tính hàm lượng phần trăm ñồng phân e và a Giải thích.
4.42 Xác ñịnh một cấu dạng bền của c/s-l,4-di-terf-butylxyclohexan.
4.43 1) Xác ñịnh cấu trúc ñồng phân cấu dạng của cấu dạng:
a) íraHS-l-etyl-3-isopropylxyclohexan và b) cis- 2-clo-c/s-4-clocloxyclohexan.
2) Tìm cấu dạng bền của hai xyclohexan ankyl hóa sau và so sánh ñộ bền:
4.44 Tính và so sánh nâng lượng của cấu dạng bền nhất của: cỉs- và trans-1,1,3,5-
tetramety lxy clohexan.
4.45 1) So sánh cấu dạng của xyclohexan với xyclohexanon.
2) So sánh cấu dạng của xyclohexan với xyclohexen.
4.46 1) So sánh cấu dạng của xyclohexan với tetrahydropyran.
2) Xác ñịnh ảnh hưởng của nhóm thế trong phân tử tetrahydropyran.
3) Bản chất của hiệu ứng anome.
'4.47 1) Tính tỷ lệ cấu dạng a và e:
a) của 2-clo-4-metyltetrahydropyran với AG = -2,042 kcal/mol, b) của 2-metoxy-6-
metyltetrahydropyran trong CH2CN có Aơ = -0,346 kcal/mol.
2) So sánh giải thích kết quả.
4.48 1) Thế nào là hóa học lập thể ñộng.
2) Có gì khác nhau về cấu hình có thể tìm thấy ở c chiral trong phản ứng.
3) Một phản ứng ở c chiral có thể có cấu hình khác nhau hay cho sản phẩm achiral Cho
Trang 332) Tại sao có hiện tượng raxemic hóa.
3) Xác ñịnh tính lập thể của sản phẩm monoclo hóa (S)-2-clobutan.
4.50 1) Thế nào là cảm ứng bất ñối xứng?
2) Giải thích phản ứng sau:
(7?)-CH3CHICH2CH3 + 137r -► CH3CHICH2CH3 có 2% chứa 137I
3) Cấu hình thay ñổi như thế nào nếu 2-iotbutan quang hoạt khi có I'.
4.51 1) Cho biết nhũng phản ứng nào là raxemic hóa, bảo toàn cấu hình, nghịch ñảo cấu hình
Giải thích.
x.t
b) c h 3 c h 2 c h = c h 2 + d 2 — ► c h 3 c h 2 c h d c h 2 d
e) CH3CH2CH2CHC1CH3 + HO" -► CH3CH2CH2CH(OH)CH3 + c r 4.52 1) Ơ10 biết cấu hình của sản phẩm phản ứng của cis-3-ioi-1 -metylxyclopentan với HO
4.53 f5j-l-clo-2-metylbutan có ñộ quay (+), khi clo hóa có ánh sáng thu ñược (-) l,4-diclo-2-
metylbutan và (±) l ,2-diclo-2-metylbutan.
1) Viết cấu hình tuyệt ñối của (-) l,4-diclo-2-metylbutan và chỉ rõ cấu hình R và s Có
quan hệ gì giữa ký hiệu của ñộ quay cực và cấu hình.
2) Nêu cơ chế phản ứng và bản chất trung gian khi tạo ñược sản phẩm hoàn toàn raxemic hóa.
4.54 Phản ứng clo hóa ('67-2-ílobutan thu ñược sản phẩm monoclo gồm: l-clo-2-flobutan,
2-clo-2-flobutan, 2-clo-3-flobutan và l-clo-3-flobutan:
DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 341) Sản phẩm l-clo-2-flobutan chứa A % tổng sản phẩm mono Cấu hình tuyệt ñối của chất
là gì (R hay S)‘ì
2) Sản phẩm l-clo-3- flobutan chiếm 26% tổng sản phẩm mono Cấu hình tuyệt ñối là gì?
3) Sản phẩm 2-clo-2-flobutan chiếm 31% tổng sản phẩm mono Chất tìm thấy là íaxemic
Giải thích kết quả.
4) Sản phẩm 2-clo-3-flobutan chứa 16% 25, 3S- vằ 24% 2R, 3S-, có thể giải thích sự kiện
rằng tại sao hai ñồng phân không cho hàm lượng bằng nhau.
4.55 Tỷ lệ số phân tử cố cấu ñậng kề so với'cấu dạng trans của 1,2-dibrom tinh khiết (8 = 4,8)
là 0,554 Tỷ lệ này thay ñổi như thế nào trong dung dịch tetraclorua cacbon (8 - 2,2), hexan (e = 1,9) và metanol ( e = 33)? Nồng ñộ của dung dịch ảnh hưởng ñến tỷ lệ này như thế nào?
4.56 3-(Benzoylamin)-2,3-diphenyl-l-propanol trong môi trường axit mạnh chuyển vị thành
(3-amino-2,3-diphenyl-l-propyl) benzoat:
ðồng phân nào: erythro hay threo dễ ñồng phân hóa.
4.57 l-a-xi-nitro-2-phenylxyclohexan trong môi trường axit chuyển thành dạng nitro thành hai
ñồng phân:
“0 N /OH N
2) 2-metylquinolin - 2 -metylquinolin HC1, 3) pyridin - pyridin HC1.
ðồng phân nào ưu tiên trong các trường hợp ñó.
DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 355.4 1) Xác ñịnh tác nhân: electrophin, nucleophin.
2) Cấu trúc electron của electrophin và nucleophin.
3) Loại Dhản ứng nào chỉ xẩy ra giữa nucleoplìin và electrophin.
5.5 Tiểu phân nào sau ñây là electrophin, nucleophin: 1) CH3COCT, 2) CH3O , 3) BF3, 4) c r ,
5) (CH3)3C", 6) C12C:, 7) SiF4, 8) P(CH3)3, 9) CH3CH2+, 10) CH2=CH2, 11) HC1, 12) NH3,
13) BeCl2, 14) CỈỈA, 15) CrO,3+, 16) CH3O N , 17) H2c =0
DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 36Giải thích cách lựa chọn.
5.6 Xác ñịnh nucleophin và electrophin của các tiểu phân trong phản ứng sau:
1) (CII3)20 (a) + B(CH3)2 (b) -> (CH3)2ơ + - B-(CH3)2
2) CN (a) + CH3Br (b) -» CH3CN + Br 3) NH~2 (a) + HC=CH (b) —> HC=C~ + NH3
4) CH3CH=0 (a) + S 0 3i r (b) -> CH3CH - SO3H
Ó~
5) H2C=CH2 (a) + Br2 (b) -> CH2Br-C H+2
CH2Br - CH+2 (a) + Br~ (b) -> CH2B r-C H2Br.
5.7 1) Xác ñịnh nucleophin và electrophin với bazơ và axit.
2) Phân biệt các phản ứng ở 5.6 theo quan niệm axit-bazơ.
3) Xác ñịnh axit-bazơ trong phản ứng phân ly của: a) CH3COOH, b) CH3NH2 trong H20 5.8 1) Phân biệt hàm số nhiệt ñộng học và nhiệt phản ứng.
2) Phân biệt phản ứng phát nhiệt và thu nhiệt.
3) Nhiệt của sự phân cắt liên kết và tạo thành liên kết.
5.9 1) Dùng năng lượng phân ly liên kết, xác ñịnh AH của phản ứng:
2) Phản ứng phát nhiệt hay thu nhiệt.
3) So sánh với phản ứng của ỉ2.
5.10 1) Xác ñịnh nhiệt tạo thành AH°f.
2) Viết phương trình của nhiệt tạo thành của axetylen.
3) Tính nhiệt tạo thành A//°f của axetylen từ nhiệt ñốt cháy AH°c là -311 kcal/mol.
5.11 1) Xác ñịnh quan hệ giữa nhiệt tạo thành và nhiệt phản ứng.
2) Tính nhiệt phản ứng từ nhiệt tạo thành ở phụ lục cho phản ứng sau:
CH3CH2CH2CH3 + H2 -> 2CH3CH3
5.12 1) Xác ñịnh nhiệt ñộng hóa học và ñộng hóa học trong phản ứng hữu cơ.
2) Phân biệt khống chế nhiệt ñộng học và khống chế ñộng học.
DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 373) Cho A và B phản ứng ở nhiệt ựộ xác ựịnh cho sản phẩm khống chế ựộng họe c , ở nhiệt
ựộ cao cho sản phẩm khống chế nhiệt ựộng học D Vẽ giản ựồ ẹntanpi và giải thắch diễn biến ựó ở nhiệt ựộ cần thiết.
2) Xác ựịnh mối liên quan giữa hằng số cân bằng với G, H, s.
3) Tắnh AG cho phản ứng monoclo hóa metan có ^fcb = 4,8 1018 ở 25pc 5.14 1) Xác ựịnh hướng thắch hợp cho phản ứng sau: CH3 - CH3 Ở> 2CH*3 suy từ giá trị H và s.
2) Rút ra quan hệ giữa AH, nồng ựộ tác nhân và sản phẩm và Kcb.
5.15 Tắnh entanpi chuẩn tạo thành của: a) 2-ml-penten, b) 2-m2-penten, c)4-m
etyl-1-penten và d) 4-metyl-2-pentén.
5.16 1) Tắnh năng lượng phân hủy của 1,4-pentadien và 1,3-pentadien.
2) Tắnh entanpắ ựồng phân hóa của 1,4-pentadien thành 1,3-pentaựien.
5.17 đánh giá ựộ lớn entanpi trùng hợp styren.
5.18 đánh giá ựộ bền tương ựối của dạng enol và xeton của axetylaxeton (không tắnh năng
lượng liên kết hydro).
Trang 38Phản ứng a) b) c) ñ)
5.22 1) Xác ñịnh tốc ñộ phản ứng và phương trình toán học.
3) Xác ñịnh quan hệ giữa số mũ trong phương trình tốc ñộ và hệ số trong phương trình hóa học
4) Số mũ luôn luôn là số nguyên.
5.23 1) Viết phương trình tốc ñộ của phản ứng nghịch ở bài 5.22 (b).
2) Hằng số tốc ñô thuận và nghịch với hằng số cân bằng.
3) Xác ñịnh tính ổn ñịnh nhiệt ñộng học và ñộng học Áp dụng quan niệm ñó vào các
trạng thái sau: a) Kcb = 10'47 l 0 10, b) Kcb = 10-40/10‐50 , c) Kcb = 1010/1040.
5.24 1) Nồng ñộ liên quan với tốc ñộ như thế nào?
2) Nêu các yếu tổ ảnh hường ñến tốc ñộ phản ứng.
5.27 1) Khái niệm về cơ chế phản ứng.
2) Cơ chế cho những thông báo gì về phản ứng hóa học.
5.28 1) Viết pliưưng trình tốc ñộ của hai phản ứng sau:
a) CH3Br + HCT -> Br“ + CH3OH với tốc ñộ tăng gấp 4 khi tăng gấp ñôi nồng ñộ mỗi tác nhân.
DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 39b) (CH3)3CBr + HO —» (CH3)3COII + Br với tốc ñộ tăng gấp ñôi klii tăng gấp ñôi nồng
ñộ tác nhân.
Giải thích sự khác nhau của hai phản ứng.
5.29 1) Nêu ba nhân tố xác ñịnh tốc ñộ phản ứng ở cùng ñiều kiện thực nghiệm.
2) Xác ñịnh ảnh hưởng của dung môi ñến các hàm số ñộng học và ảnh hưởng ñến tốc ñộ như thế nào?
bậc nhất: R Br + H20 —» R - OH + HBr
có hằng số tốc ñộ k ở 25°c là 0,013 s'1:
1) Giải thích ỵ nghĩa của hằng số này.
2) Tính chu kỳ bán hủy và giải thích ý nghĩa của nó.
3) Nếu phản ứng chứa 0,192 mol RBr, có bao nhiêu mol RBr còn lại sau 159 giây phản ứng.
4) Cần bao nhiêu thời gian ñể phản ứng ñược 0,180 mol RBr.
5.31 1) Khái niệm về trạng thái chuyển tiếp.
2) Các hàm số ñặc trưng cho trạng thái chuyển tiếp.
3) Phân biệt chất trung gian và trạng thái chuyển tiếp.
4) Có bao nhiêu trạng thái chuyển tiếp trong phản ứng nhiều giai ñoạn.
5) Viết phương trình phản ứng qua trạng thái chuyển tiếp của phản ứng:
GH4 + C1* -» CH3, + HC1
5.32 1) Khái niệm giản ñồ entanpi.
2) Vẽ giản ñồ entanpi của phản ứng cân bằng phát nhiệt: A + B ^ c + D.
3) So sánh các hàm số nhiệt ñộng học và ñộng học.
5.33 1) Giải thích vai trò của xúc tác trong phản ứng hữu cơ.
2) Xúc tác liên quan tới các hàm số nhiệt ñộng học và ñộng học.
5.34 1) Vẽ giản ñồ entanpi của một phản ứng thu nhiệt: CH3CII3 + c f -» CH3CH2* + c f có
tstìM = 3 kcal/mol, A//pư = 1 kcal/mol.
DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trang 402) Rút ra kết luận về tốc ñộ, nhiệt phản ứng theo giá trị AHpư của các phản ứng sau:
5.35 1) Vẽ giản ñồ của phản ứng phát nhiệt hai giai ñoạn:
a) giai ñoạn ñầu chậm và b) giai ñoạn ñầu nhanh.
2) So sánh trạng thái trung gian, các trạng thái chuyển giữa hai phản ứng.
5.36 Clorua metyl bị thủy phân trong nước Hãy xem phản ứng tứơng tự như trong pha khí ở
1) Tính AG°, biết AH° = 7,3 kcal/mol, AS° - -0 ,3 ñ.v.e.
2) Tính hằng số cân bằng.
3) Phản ứng có thể xẩy ra hoàn toàn theo hướng ñã cho.
5.37 Cân bằng của phản ứng sau:
có giản ñổ năng lượng như ở hình bên.
1) Phản ứng chung (A —> C) là thu hay phát nhiệt.
2) Xếp loại trạng thái chuyển và trạng thái quyết ñịnh tốc ñộ.
3) So sánh các hằng số tốc ñộ như thế nào?
4) Hợp chất nào là bền nhất hay kém bền nhất về nhiệt ñộng học.
DIỄN ĐÀN TOÁN - LÍ - HÓA 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN