1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TUYỂN TẬP 717 CÂU TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ LUYỆN THI ĐẠI HỌC _phần 6

17 608 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển tập 717 câu trắc nghiệm vật lý luyện thi đại học _phần 6
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Tuyển tập câu hỏi vật lý
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 326,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Động năng của vật rắn bằng nửa tích momen quán tính với bình phương vận tốc góc.. Tác dụng của một lực lên một vật rắn có trục quay cố định không chỉ phụ thuộc vào độ lớn của lực mà còn

Trang 1

Câu 595

Với quy ước về dấu của các đại lượng khi nói về công thức thấu kính, d và d’ là khoảng cách từ thấu kính đến vật và đến ảnh, khoảng cách giữa vật thật và ảnh ảo của

nó cho bởi thấu kính hội tụ là L ( L > 0) thì

A d + d’ = L B d + d’= –L C d –d’ = L D d’ –d = L

Câu 596

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mắt?

A Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc

B Mắt không có tật là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên võng mạc

C Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước võng mạc

D Mắt viễn thị nhìn rõ vật ở rất xa nhưng phải điều tiết

Câu 597

Khi ngắm chừng vô cực, độ bội giác của kính lúp

A phụ thuộc khoảng cách từ mắt đến kính

B giảm khi tiêu cự của kính lúp giảm

C có độ lớn không đổi bất chấp vị trí đặt mắt

D tăng khi mắt đặt sát kính

Câu 598

Một quan sát viên có mắt bình thường, khoảng cực cận Đ = 24cm dùng một kính lúp

có ghi X5, để quan sát vật nhỏ Vật ở trước kính 4,5cm Độ bội giác của ảnh là 5 Tính khoảng cách từ mắt đến kính

Câu 599

Đối với gương cầu lõm, ảnh của một vật thật đặt vuông góc với trục chính và ở ngoài tâm C có đặc điểm nào?

(I) Thật (II) Lớn hơn vật (III) Ngược chiều với vật

A I, II và III B Chỉ có I và II

C Chỉ có I và III D Chỉ có I

Câu 600

Một vật thật và màn ảnh đặt song song cách nhau một khoảng L=100cm Một thấu kính hội tụ đặt trong khoảng từ vật đến màn, có trục chính vuông góc với màn Ta tìm

được hai vị trí thấu kính cách nhau l = 40 cm để ảnh của vật trên màn rõ nét Tính tiêu

cự của thấu kính là

A 21cm B 24cm C 25cm D 26cm

Câu 601

Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phẳng lõm có chiết suất

n = 1,5; bán kính mặt lõm là 10cm; cho ảnh cách thấu kính 12cm Tính khoảng cách từ thấu kính đến vật

A 30cm B 32cm C 24cm D 7,5cm

Câu 602

Hai gương phẳng (G1) và (G2) quay mặt phản xạ hướng vào nhau, hợp với nhau một góc = 300 Một vật nhỏ A nằm trong khoảng giữa hai gương, cách giao tuyến O của hai gương một đoạn OA = R Ảnh của A cho bởi gương (G1) là A1, cho bởi gương (G2) là A2 Tính A1A2

A 2R B R 3 C R 2 D R

Câu 603

Trang 2

Khi dùng kính lúp, muốn độ bội giác lớn nhất, người quan sát phải

A ngắm chừng vô cực

B đặt mắt ở tiêu điểm của kính lúp

C đặt vật ở trong tiêu cự của kính

D đặt mắt sát kính và ngắm chừng cực cận

Câu 604

Khi dùng kính hiển vi, một vật nhỏ AB qua vật kính tạo ảnh trung gian A1B1; tiếp tục qua thị kính tạo ảnh cuối A2B2 Trong trường hợp ngắm chừng vô cực thì

A vật AB ở tiêu điểm vật F1 của vật kính, A1B1 ở gần và ngoài tiêu cự O2F2 của thị kính

B vật AB ở gần và ngoài tiêu điểm vật F1 của vật kính, A1B1 trong tiêu cự O2F2 của thị kính

C vật AB ở gần và ngoài tiêu điểm vật F1 của vật kính, A1B1 ở tiêu điểm F2 của thị kính

D vật AB ở gần và trong tiêu cự O1F1 của vật kính, A1B1 ở tiêu điểm F2 của thị kính

Câu 605

Dùng một máy ảnh mà vật kính có tiêu cự là 50mm để chụp ảnh một bức tranh có kích thước (0,6m x 1m) lên trên một phim có kích thước (24mm x 36mm) Tính khoảng cách gần nhất từ vật kính đến bức tranh để có thể ghi được toàn bộ ảnh của bức tranh trên phim

A 1,44m B 1,20m C 1,00m D 0,60m

Câu 606

Đối với gương cầu lồi, khi vật sáng di chuyển dời xa gương thì ảnh sẽ thay đổi như thế nào?

A Vẫn là ảnh ảo B Nhỏ hơn ảnh trước khi dời

C Dời gần gương D Vẫn nhỏ hơn vật

Câu 607

Một vật phẳng nhỏ AB đặt song song với một màn ảnh, cách màn 90cm Một thấu kính hội tụ đặt giữa vật và màn, có trục chính vuông góc với màn Dời thấu kính từ vật đến màn thì tìm được hai vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nét của vật trên màn Một trong hai ảnh lớn gấp 4 lần ảnh kia Tính tiêu cự của thấu kính

A 14,4cm B 20cm C 30cm D 12cm

Câu 608

Quang hệ gồm hai thấu kính hội tụ (O1) có tiêu cự f1 = 3cm và (O2) có tiêu cự f2 = 6cm, đặt đồng trục cách nhau khoảng a = O1O2 Một vật AB đặt vuông góc với trục chính, ở trước hệ và trước O1 một khoảng

d1 = O1A Tìm a để ảnh của vật AB có độ cao không đổi bất chấp vị trí vật AB Tính

độ phóng đại ảnh khi đó

A a = 3cm và k = –1 B a = 6cm và k = +1

C a = 9cm và k = + 2 D a = 9cm và k = –2

Câu 609

Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu lồi có tiêu cự f = -15cm, cho ảnh cao 4cm Dời vật về phía gương 15cm thì được ảnh cao 6cm Tính độ cao của vật

A 8cm B 12cm C 18cm D 2cm

Câu 610

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Trang 3

A Kính hiển vi có tiêu cự của vật kính lớn hơn tiêu cự của thị kính với khoảng cách giữa vật kính và thị kính không đổi

B Kính thiên văn có tiêu cự của vật kính lớn hơn tiêu cự của thị kính với khoảng cách giữa vật kính và thị kính không đổi

C Kính hiển vi có tiêu cự của vật kính nhỏ hơn tiêu cự của thị kính với khoảng cách giữa vật kính và thị kính không đổi

D Kính thiên văn có tiêu cự của vật kính nhỏ hơn tiêu cự của thị kính với khoảng cách giữa vật kính và thị kính thay đổi được

Câu 611

Một người có điểm cực viễn cách mắt 25cm cần đọc một thông báo cách mắt 65cm mà không điều tiết, đã dùng một thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 30cm Tính khoảng

cách từ mắt đến kính

A 1cm B 2cm C 4cm D 5cm

Câu 612

Góc trông mặt trăng từ trái đất là 32’ Một người có mắt không tật từ mặt đất dùng kính thiên văn để nhìn mặt trăng mà không điều tiết Khi đó góc trông ảnh của mặt trăng là 80, khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 96cm Tính tiêu cự của f1 vật kính

và f2 của thị kính

A f1 = 92cm và f2 = 4cm B f1 = 90cm và f2 = 6cm

C f1 = 93cm và f2 = 3cm D f1 = 91cm và f2 = 5cm

Câu 613

Một dĩa tròn đồng chất có bán kính R = 0,5 m, khối lượng m = 1 kg Momen quán tính của dĩa đối với một trục vuông góc với mặt dĩa tại một điểm trên vành có giá trị nào sau đây?

A 30 10-2 kgm2 B 37,5.10-2 kgm2

C 75 10-2 kgm2 D 75 kgm2

Câu 614

Chọn câu đúng Phương trình chuyển động của vật rắn quay đều quanh một trục cố định là

A j = j 0+ wt B j = j 0+ w0 + b 2

1

2

C w= w0+ bt D v = R

Câu 615

Chọn câu đúng

A Khi gia tốc góc âm và vận tốc góc dương thì vật quay nhanh dần

B Khi gia tốc góc dương và vận tốc góc dương thì vật quay nhanh dần

C Khi gia tốc góc âm và vận tốc góc âm thì vật quay chậm dần

D Khi gia tốc góc dương và vận tốc góc âm thì vật quay nhanh dần

Câu 616

Một vật rắn quay quanh một trục đi qua khối tâm Kết luận nào sau đây là sai

A Động năng của vật rắn bằng nửa tích momen quán tính với bình phương vận tốc góc

B Khối tâm của vật không chuyển động

C Các chất điểm của vật vạch những cung tròn bằng nhau trong cùng thời gian

D Các chất điểm của vật có cùng vận tốc góc

Câu 617

Trang 4

Ở máy bay lên thẳng, ngoài cánh quạt lớn ở phía trước còn có một cánh quạt nhỏ ở phía đuôi Cánh quạt nhỏ này có tác dụng gì?

A Làm tăng vận tốc của máy bay

B Giảm sức cản không khí tác dụng lên máy bay

C Giữ cho thân máy bay không quay

D Tạo lực nâng để nâng phía đuôi

Câu 618

Bốn chất điểm nằm ở bốn đỉnh ABCD của một hình chữ nhật có khối lượng lần lượt là

mA, mB, mC, mD Khối tâm của hệ chất điểm này ở đâu? Cho biết mA = mC và mB = mD

A Nằm trên đường chéo AC cách A một khoảng AC/3

B Nằm trên đường chéo AC cách C một khoảng AC/3

C Nằm trên đường chéo BD cách B một khoảng BD/3

D Trùng với giao điểm của hai đường chéo

Câu 619

Một vật rắn quay quanh trục cố định với gia tốc góc b không đổi Tính chất chuyển động quay của vật là

A đều B nhanh dần đều

C chậm dần đều D biến đổi đều

Câu 620

Một khối cầu đặc khối lượng M, bán kính R lăn không trượt Lúc khối cầu có vận tốc v

2 thì biểu thức động năng của nó là

A

3

2 Mv2

B

2

3Mv2

C

7

5Mv2

D

7

40 Mv2

Câu 621

Một quả cầu được giữ đứng yên trên một mặt phẳng nghiêng Nếu không có ma sát thì khi thả ra quả cầu sẽ chuyển động thế nào?

A Chuyển động trượt B Chuyển động quay

C Chuyển động lăn không trượt

D Chuyển động vừa quay vừa tịnh tiến

Câu 622

Một vật rắn có thể quay quanh một trục Momen tổng của tất cả các ngoại lực tác dụng lên vật không đổi Vật chuyển động như thế nào?

A Quay đều B Quay biến đổi đều

C Đứng yên D A hoặc B tùy theo điều kiện đầu

Câu 623

Chọn câu đúng

A Tác dụng của một lực lên một vật rắn có trục quay cố định không chỉ phụ thuộc vào

độ lớn của lực mà còn phụ thuộc vào khối lượng của vật

B Tác dụng của một lực lên một vật rắn có trục quay cố định không chỉ phụ thuộc vào

độ lớn của lực mà còn phụ thuộc vào vị trí của điểm đặt và phương tác dụng của lực đối với trục quay

C Tác dụng của một lực lên một vật rắn có trục quay cố định chỉ phụ thuộc vào độ lớn của lực càng lớn thì vật quay càng nhanh và ngược lại

D Điểm đặt của lực càng xa trục quay thì vật quay càng chậm và ngược lại

Câu 624

Trang 5

Chọn câu đúng

Gọi M là momen của lực Furcó đường tác dụng không đi qua trục quay ( ), M triệt tiêu khi đường tác dụng của lực Fur

A trực giao với ( ) B hợp với ( ) góc 450

C song song hoặc đi qua ( ) D hợp với ( ) góc 900

Câu 625

Chọn câu đúng

Lực Furcó đường tác dụng không đi qua trục quay ( ) và hợp với nó một góc Momen của lực Furcó giá trị cực đại khi

A = /2 B = /6 C = /3

D a có một giá trị khác A, B, C

Câu 626

Chọn câu sai

A Khi vật rắn quay quanh trục ( ), mọi phần tử của vật rắn đều có gia tốc góc bằng nhau nên có momen quán tính bằng nhau

B Momen quán tính của vật rắn luôn có trị số dương

C Momen quán tính của vật rắn đối với trục quay đặc trưng cho mức quán tính của vật

đó đối với chuyển động quay quanh trục đó

D Momen quán tính của chất điểm đối với một trục đặc trưng cho mức quán tính của chất điểm đó đối với chuyển động quay quanh trục đó

Câu 627

Chọn câu đúng

A Khi khối lượng của vật tăng 2 lần, khoảng cách từ trục quay đến vật giảm 2 lần thì momen quán tính không đổi

B Khi khối lượng của vật tăng 2 lần, khoảng cách từ trục quay đến vật tăng 2 lần thì momen quán tính tăng 4 lần

C Khi khối lượng của vật giảm 2 lần, khoảng cách từ trục quay đến vật tăng 2 lần thì momen quán tính không đổi

D Khi khối lượng của vật tăng 2 lần, momen quán tính có giá trị cũ thì khoảng cách từ vật đến trục quay giảm 2 lần

Câu 628

Tác dụng một lực có momen bằng 0,8 N.m lên chất điểm chuyển động theo quỹ đạo tròn làm chất điểm có gia tốc góc > 0 Khi gia tốc góc tăng 1 rad/s2

thì momen quán tính của chất điểm đối với trục quay giảm 0,04 kgm2 Gia tốc góc là

A 3 rad/s2 B – 5 rad/ s2 C 4 rad/ s2 D 5 rad/ s2

Câu 629

Chọn câu đúng Vật rắn quay quanh trục (D) dưới tác dụng của một lực đặt vào điểm

A trên vật Nếu độ lớn lực tăng 6 lần, bán kính quỹ đạo của A đối với trục (D) giảm 3 lần thì momen lực

A giảm 3 lần B tăng 2 lần C tăng 6 lần D giảm 2 lần

Câu 630

Chọn câu đúng

Một chất điểm chuyển động trên đường tròn có một gia tốc góc 5 rad/s2

, momen quán tính của chất điểm đối với trục quay, đi qua tâm và vuông góc với đường tròn là: 0,128 kg.m2 Momen lực tác dụng lên chất điểm là

Trang 6

A 0,032 Nm B 0,064 Nm

C 0,32 Nm D 0,64 Nm

Câu 631

Chọn câu đúng Gia tốc góc của chất điểm

A tỉ lệ nghịch với momen lực đặt lên nó

B tỉ lệ thuận với momen quán tính của nó đối với trục quay

C tỉ lệ thuận với momen lực đặt lên nó và tỉ lệ nghịch với momen quán tính của nó đối với trục quay

D tỉ lệ nghịch với momen lực đặt lên nó và tỉ lệ thuận với momen quán tính của nó đối với trục quay

Câu 632

Chọn câu đúng Phương trình động lực học của vật rắn chuyển động quanh một trục có thể viết dưới dạng nào sau đây?

A M = I

w

d

dt B M =

dL

dt

C M = Ib D Cả A, B, C

Câu 633

Chọn câu đúng Quy tắc momen được thể hiện qua các loại cân nào sau đây?

A Cân đòn B Cân đĩa C Cân Robecvan

D Cả ba loại cân trên

Câu 634

Chọn câu đúng Ngẫu lực là

A hệ hai lực tác dụng lên một vật, bằng nhau về độ lớn, song song, ngược chiều, không cùng đường tác dụng

B hệ hai lực tác dụng lên hai vật, bằng nhau về độ lớn, song song, ngược chiều, không cùng đường tác dụng

C hệ hai lực tác dụng lên một vật, bằng nhau về độ lớn, song song, cùng chiều, không cùng đường tác dụng

D hệ hai lực tác dụng lên hai vật, bằng nhau về độ lớn, song song, cùng chiều, không cùng đường tác dụng

Câu 635

Chọn câu sai

A Điều kiện cân bằng của một vật dưới tác dụng của ba lực song song là lực thứ ba phải trực đối với hợp lực của hai lực kia

B Trọng tâm của một vật là điểm đặt của trọng lực tác dụng lên vật

C Ở một miền không gian gần mặt đất, trọng tâm của vật trùng với khối tâm của vật

D Lực tác dụng vào vật có giá đi qua trọng tâm thì vật vừa chuyển động tịnh tiến vừa quay

Câu 636

Chọn câu đúng Khi dùng búa để nhổ cây đinh người ta đã ứng dụng

A quy tắc hợp lực song song B quy tắc momen

C quy tắc hợp lực đồng quy

D một quy tắc khác A, B, C

Câu 637

Chọn câu sai

A Ngẫu lực có tác dụng làm quay vật

Trang 7

B Ngẫu lực là hệ hai lực song song duy nhất không có hợp lực

C Momen của ngẫu lực được tính bằng tỉ số giữa độ lớn của lực với khoảng cách giữa hai đường tác dụng của hai lực đó

D Momen của ngẫu lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của ngẫu lực

Câu 638

Chọn câu đúng Một học sinh có khối lượng 36kg đu người trên một xà đơn Hai tay

em nắm xà và thả người không chạm đất Hỏi lúc hai tay song song thì mỗi tay đặt lên

xà đơn một lực có độ lớn bằng bao nhiêu Bỏ qua trọng lượng của xà đơn Cho g = 10m/s2

A 360 N B 176,58 N C 180 N D 353,16 N

Câu 639

Một người gánh hai thùng hàng, thùng thứ nhất nặng 400N, thùng thứ hai nặng 600N được mắc vào hai đầu của chiếc đòn gánh dài 1m Để đòn gánh cân bằng thì vai người phải đặt cách thùng thứ nhất một đoạn bao nhiêu? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh

A 0,4m B 0,6m C 0,5m D 0,8m

Câu 640

Chọn câu đúng Một ngẫu lực gồm hai lực F1

uur

F2

uur

có F1 = F2 = F và cánh tay đòn DMomen của ngẫu lực này là

A M = (F1 - F2)d B M = 2 (F1 - F2)d

C M = 2Fd D M = Fd

Câu 641

Chọn câu đúng Một vật ở trạng thái cân bằng không bền khi vị trí trọng tâm của vật ở trạng thái cân bằng

A thấp hơn so với vị trí trọng tâm của nó ở các vị trí lân cận

B cao hơn so với vị trí trọng tâm của nó ở các vị trí lân cận

C không thay đổi D có độ cao không đổi

Câu 642

Chọn câu đúng Một vật cân bằng kém vững vàng khi

A mặt chân đế càng rộng và trọng tâm càng cao

B mặt chân đế càng rộng và trọng tâm càng thấp

C mặt chân đế càng hẹp và trọng tâm càng thấp

D mặt chân đế càng hẹp và trọng tâm càng cao

Câu 643

Chọn câu sai

A Trạng thái cân bằng của một vật là phiếm định nếu như vật bị lệch khỏi trạng thái

đó thì vật nằm ở ngay trạng thái cân bằng lúc bị lệch

B Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là đường tác dụng của trọng lực phải đi qua mặt chân đế

C Trạng thái cân bằng của một vật là bền nếu như vật bị lệch khỏi trạng thái đó thì vật nằm ở ngay trạng thái cân bằng mới dưới tác dụng của trọng lực

D Điều kiện cân bằng tĩnh của một vật có trục quay cố định là tổng đại số tất cả các momen lực đặt lên vật đối với trục quay đó bằng 0

Câu 644

Chọn câu đúng Để tăng mức vững vàng của cây đèn để bàn thì phải

A tăng độ cao của chân đèn; tăng độ rộng của đế đèn

Trang 8

B hạ thấp độ cao của chân đèn; tăng độ rộng của đế đèn

C tăng độ cao của chân đèn; giảm độ rộng của đế đèn

D chọn một phương án khác A, B, C

Câu 645

Một thanh chắn đường dài 7,8m, có trọng lượng 2.100N và có trọng tâm ở cách đầu bên trái 1,2m Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên phải một đoạn 6,3m Phải tác dụng lên đầu bên phải một lực có độ lớn bao nhiêu để giữ thanh

ấy nằm ngang?

A 200N B 300N C 100 N D 400 N

Câu 646

Chọn câu sai

A Vật hình cầu đồng chất có khối tâm là tâm hình cầu

B Vật mỏng đồng chất hình tam giác có khối tâm là giao điểm của các đường phân giác

C Vật mỏng đồng chất hình chữ nhật có khối tâm là giao điểm của các đường chéo

D Vật mỏng đồng chất hình vuông có khối tâm là giao điểm của các đường chéo

Câu 647

Chọn câu đúng

Động năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến tính theo công thức

A Wđ =

1

2I 2

B Wđ =

1

2mvC2

C Wđ =

1

2mvC D Wđ = mgh

Câu 648

Chọn câu đúng

A Động năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến bằng động năng của khối tâm mang khối lượng của vật rắn

B Động năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến bằng thế năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến

C Động năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến bằng động năng quay của khối tâm mang khối lượng của vật rắn

D Câu B và C đúng

Câu 649

Chọn câu sai

A Trong vật rắn có các nội lực liên kết các chất điểm với nhau nhưng chúng từng đôi trực đối nên không có tác dụng gì đến chuyển động của khối tâm

B Các vật hay hệ vật biến dạng do tác dụng của nội lực, sự biến dạng này không ảnh hưởng đến chuyển động của khối tâm

C Các vật hay hệ vật biến dạng do tác dụng của nội lực, sự biến dạng này ảnh hưởng đến chuyển động của khối tâm

D Câu A và B đúng

Câu 650

Chọn câu sai

A Lực của các bắp thịt con người là nội lực có thể làm thân thể đổi dạng nhưng không thể làm khối tâm người chuyển động được

B Phải có ma sát thì khi chân người đạp vào mặt đất thì mới có phản lực của mặt đất tác dụng vào chân, phản lực này là ngoại lực làm cho khối tâm người chuyển động

Trang 9

được

C Phải có ma sát thì khi chân người đạp vào mặt đất thì mới có phản lực mặt đất tác dụng vào chân, phản lực này là ngoại lực làm cho khối tâm người không chuyển động được

D Câu A và B đúng

Câu 651

Khối tâm của một vật rắn trùng với tâm đối xứng của vật nếu

A vật là một khối cầu B vật là một khối hộp

C vật có dạng đối xứng D vật đồng chất có dạng đối xứng

Câu 652

Chọn câu đúng Động năng của vật rắn quay quanh một trục bằng

A tích số của momen quán tính của vật và bình phương vận tốc góc của vật đối với trục quay đó

B nửa tích số của momen quán tính của vật và bình phương vận tốc góc của vật đối với trục quay đó

C nửa tích số của momen quán tính của vật và vận tốc góc của vật đối với trục quay

đó

D tích số của bình phương momen quán tính của vật và vận tốc góc của vật đối với trục quay đó

Câu 653

Chọn câu đúng Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định là

A Wđ = 1/2 I B Wđ = I 2

C Wđ = 1/2 I 2 D Wđ = 1/2 I2

Câu 654

Chọn câu đúng Xét một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với vận tốc góc là

A Động năng của vật giảm đi 2 lần khi vận tốc góc giảm đi 2 lần

B Động năng của vật tăng lên 4 lần khi momen quan tính tăng lên 2 lần

C Động năng của vật tăng lên 2 lần khi momen quán tính của nó đối với trục quay tăng lên 2 lần và vận tốc góc vẫn giữ nguyên

D Động năng của vật giảm đi 2 lần khi khối lượng của vật không đổi

Câu 655

Chọn câu đúng Biết momen quán tính của một bánh xe đối với trục của nó là 10kgm2

Bánh xe quay với vận tốc góc không đổi là 600 vòng trong một phút( cho 2 = 10) Động năng của bánh xe sẽ là

A 6.280 J B 3.140 J C 4.103 J D 2.104 J

Câu 656

Một momen lực 30Nm tác dụng lên một bánh xe có momen quán tính 2kgm2 Nếu bánh xe bắt đầu quay từ trạng thái nghỉ thì sau 10s nó có động năng

A 22,5 kJ B 9 kJ C 45 kJ D 56 kJ

Câu 657

Chọn câu đúng

Điều kiện cân bằng tổng quát của vật rắn

C FM 0 D FM 0

Trang 10

Câu 658

Chọn câu đúng

Điều kiện cân bằng tĩnh của một vật dưới tác dụng của 2 lực là

A hai lực cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn

B hai lực khác giá, ngược chiều, cùng độ lớn

C hai lực cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn

D hai lực khác giá, cùng chiều, cùng độ lớn

Câu 659

Chọn câu sai

Điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song là

A hợp lực của ba lực phải bằng không

B hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba

C ba lực đồng qui nhưng không đồng phẳng

D ba lực phải đồng phẳng, đồng qui và có hợp lực bằng không

Câu 660

Chọn câu đúng Trong chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định, mọi điểm của vật

A đều quay được cùng một góc trong cùng một khoảng thời gian

B quay được các góc khác nhau trong cùng khoảng thời gian

C có cùng tọa độ góc

D có quỹ đạo tròn với bán kính bằng nhau

Câu 661

Chọn câu sai

A Vận tốc góc và gia tốc góc là các đại lượng đặc trưng cho chuyển động quay của vật rắn

B Độ lớn của vận tốc góc gọi là tốc độ góc

C Nếu vật rắn quay đều thì gia tốc góc không đổi

D Nếu vật rắn quay không đều thì vận tốc góc thay đổi theo thời gian

Câu 662

Trong chuyển động quay chậm dần đều

A gia tốc góc ngược dấu với vận tốc góc

B gia tốc góc có giá trị âm C vận tốc góc có giá trị âm

D gia tốc góc cùng dấu với vận tốc góc

Câu 663

Một vật rắn quay đều quanh một trục Một điểm của vật cách trục quay một khoảng R thì có

A gia tốc góc tỉ lệ với R B tốc độ dài tỉ lệ với R

C gia tốc góc tỉ lệ nghịch với R

D tọa độ góc tỉ lệ nghịch với R

Câu 664

Vectơ gia tốc tiếp tuyến của một chất điểm chuyển động tròn không đều

A có phương vuông góc với vectơ vận tốc

B cùng phương cùng chiều với vận tốc góc

C cùng phương với vectơ vận tốc

D cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc

Câu 665

Một vật rắn quay quanh một trục với gia tốc góc không đổi và vận tốc góc ban đầu

Ngày đăng: 19/10/2013, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w