Mẫu sổ tiêm chủng các nhân mở rộng dành cho các trung tâm y tế. Mẫu sổ khổ A5 chỉ việc tải về chỉnh sửa dễ dàng với thông tin tin cá nhân rồi in ra. Với những thông tin và thuốc được nhập chuẩn xác, đúng tiêu chuẩn với ngành nghề.
Trang 1THÔNG TIN CHUNG
Họ và tên: ………
Ngày tháng năm sinh: ………
Giới tính: ………
Cân nặng lúc sinh: ………
Họ và tên mẹ (bố):……….………
Địa chỉ hiện tại: (số nhà, thôn) ……… ………
Xã/phường:……… ……huyện/quận:………
Tỉnh/thành phố: ………
Số điện thoại: ……… ………
Cơ sở tiêm chủng
(ký, đóng dấu)
Trang 2Vắc xin Lao (phòng bệnh lao)
Lần
tiêm Ngày tiêm
Hẹn ngày tiêm lần sau
- Bệnh lao là bệnh truyền nhiễm lây qua đường hô hấp, ở trẻ nhỏ
có thể mắc lao màng não rất nguy hiểm.
- Tiêm vắc xin BCG phòng lao cho trẻ nhỏ trong vòng 1 tháng sau khi sinh sẽ góp phần làm giảm nguy cơ mắc bệnh lao.
Trang 4Vắc xin viêm gan B (phòng bệnh viêm gan B)
- Việt Nam có tỷ lệ người nhiễm vi rút viêm gan B rất cao.
- Viêm gan B là bệnh rất dễ lây qua đường tiêm chích, quan hệ tình dục, mẹ truyền sang con Bệnh sẽ gây nên xơ gan, ung thư gan.
- Tiêm vắc xin viêm gan B trong vòng 24h sau khi sinh là Biện pháp tốt nhất để
phòng lây truyền vi rút viêm gan B từ mẹ sang con.
Lịch tiêm vắc xin Viêm gan B:
+ Người lớn và trẻ trên 10 tuổi tiêm liều 20mcg = 1ml; tiêm 3 mũi
Trang 5Vắc xin OPV- IPV (phòng bệnh bại liệt polio)
- Bệnh bại liệt polio là bệnh truyền nhiễm lấy qua đường tiêu hóa.
Bệnh có thể để lại di chứng liệt suốt đời.
- Để phòng bệnh bại liệt polio cần ướng đủ 3 liều vắc xin bại liệt.
Lịch uống:
Lần 1: Khi trẻ 2 tháng tuổi;
Lần 2: Khi trẻ 3 tháng tuổi;
Lần 3: Khi trẻ 4 tháng tuổi;
Trang 6Vắc xin Quinvaxem phòng bệnh (DPT-VGB-Hib)
Vắc xin Pentaxin phòng bệnh (DPT-BL-Hib)
Vắc xin Infarix Hexa phòng bệnh (DPT-VGB-BL-Hib)
- Bệnh ho gà là bệnh truyền nhiễm lây qua đường hô hấp dễ gây tử vong
ở trẻ nhỏ Bệnh uốn ván là bệnh nhiễm trùng, nhiễm độc do vi khuẩn xâm nhập qua vết thương hở, gây co cứng, co giật, ngạt thở dẫn đến tử vong.
- Bệnh viêm phổi và viêm màng não do Hib là những bệnh truyền nhiễm
do vi khuẩn Hemophilus influenza tupe b (Hib) gây nên Bệnh lây qua đường hô hấp, dễ gây tử vong ở trẻ nhỏ.
- Tiêm 3 liều vắc xin DPT-VGB-Hib sẽ phòng được các bệnh: Bạch hầu,
ho gà, uốn ván, viêm gan B, viêm phổi và viêm màng não do Hib.
Lần 1: Khi trẻ 2 tháng tuổi;
Lịch tiêm: Lần 2: Khi trẻ 3 tháng tuổi;
Lần 3: Khi trẻ 4 tháng tuổi;
Trang 7Vắc xin viêm não Nhật Bản (phòng bệnh viêm não Nhật Bản)
- Bệnh có thể phòng được bằng cách tiêm vắc xin phòng viêm não Nhật bản B.
Lịch tiêm vắc xin viêm não Nhật Bản B
+ Liều lượng:
- Trẻ từ 12-36 tháng tuổi tiêm 0,5ml/mũi.
- Trẻ trên 36 tháng tuổi tiêm 1ml/mũi.
+ Tiêm 3 mũi: mũi 2 sau mũi thứ nhất 1-2 tuần; mũi 3 cách mũi thứ hai 1 năm và tiêm mũi nhắc lại sau 3 nãm.
Trang 8Vắc xin Uốn ván (phòng bệnh Uốn ván)
- Phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ.
- Phụ nữ trong độ tuổi 15-16 tuổi.
- Phụ nữ có thai.
Lịch tiêm vắc xin uốn ván
+ Với phụ nữ lứa tuổi sinh đẻ từ 15-35 tuổi
-) Mũi 1: Lứa tuổi dậy thì; -) Mũi 2: cách mũi 1 là 4
tuần; -) Mũi 3: cách mũi 2 là 6 tháng; -) Mũi 4: cách mũi
3 là 1 năm; -) Mũi 5: cách mũi 4 là 1 năm.
+ Với phụ nữ có thai chưa tiêm mũi nào thì tiêm 2 mũi cách nhau 1 tháng, mũi 2 kết thúc trước khi sinh 1
Trang 9chỉ tiêm nhắc lại 1 mũi trước khi sinh 1 tháng.
Vắc xin phòng bệnh Sởi, Quai bị, Rubela
Lịch tiêm vắc xin: Sởi, Quai bị, Rubella
* Vắc xin: Trivivax
Tiêm mũi đầu khi trẻ từ 12 tháng tuổi trở lên; tiêm mũi nhắc lại sau mũi thứ nhất 6-1 0 tháng.
Trang 10* Vắc xin: Trimovax - MMR
- Tiêm mũi đầu tiên khi trẻ từ 12 tháng tuổi trở lên
- Tiêm mũi nhắc lại từ 3 đến 6 tuổi
Vắc xin phòng tiêu chảy do Rotavirus
tử vong nếu không được bù nước kịp thời Bệnh có thể phòng được bằng vắc xin cho TE từ 2 đến 6 tháng tuổi.
Lịch tiêm vắc xin phòng tiêu chảy do Rotavirus
* Vắc xin : Rotarix - Liều 1 khi trẻ được 6 tuần tuổi
Trang 11- Liều 2 cách liều thứ nhất 4 tuần
* Văc xin: Rotateq - Liều 1 khi trẻ được 6-12 tuần tuổi
- Liều 2 cách liều thứ nhất 4 tuần
- Liều 3 cần được hoàn thành trước khi trẻ được
Trang 12Lịch tiêm vắc xin Thủy đậu
- Trẻ từ 12 tháng đến 12 tuổi: Tiêm mũi duy nhất.
- Trẻ từ 12 tuổi trở lên tiêm 2 mũi, mỗi mũi cách nhau 6-8 tuần.
Trang 13Lịch tiêm vắc xin Cúm
- Trẻ dưới 12 tháng tuổi tiêm 2 mũi cách nhau 1 tháng
- Trẻ từ 12 tháng tuổi trở lên và người lớn: Tiêm 1 mũi/năm
Trang 15Vắc xin phòng bệnh Viêm màng não do não mô cầu tupe A-C
Lịch tiêm vắc xin Viêm màng não mô cầu A-C
Liều lượng: người lớn và trẻ em từ 02 tuổi trở lên tiêm liều 0,5
Trang 17Vắc xin phòng bệnh Ung thư cổ tử cung
Lịch tiêm vắc xin Ung thư cổ tử cung
* Vắc xin Gardasil: Tiêm 3 mũi Mũi thứ 2 cách mũi thứ nhất 2
tháng; mũi thứ 3 cách mũi thứ nhất 6 tháng.
* Vắc xin Cervarix: Tiêm 3 mũi Mũi thứ 2 cách mũi thứ nhất 1
tháng; mũi thứ 3 cách mũi thứ nhất 6 tháng.
Trang 18Vắc xin Phế cầu Synforix
Trang 22DANH MỤC CÁC LOẠI VẮC XIN SỬ DỤNG
TRONG CHƯƠNG TRÌNH TIÊM CHỦNG MỞ RỘNG
(Theo thông tư 26/2011/TT-BYT ngày 24/06/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
1 Bệnh lao
Vắc xin phòng lao (BCG)
Trẻ em dưới
1 tuổi
1 lần cho trẻ trong vòng 01 tháng
Trẻ em <5 tuổi
2 lần, cách nhau một tháng (uống trong chiến dịch bổ sung)
Trẻ em 18 tháng tuổi Nhắc lại
Trang 23Trẻ em 18
tháng tuổi Nhắc lại
Trang 24DANH MỤC CÁC LOẠI VẮC XIN SỬ DỤNG
TRONG CHƯƠNG TRÌNH TIÊM CHỦNG MỞ RỘNG
(Theo thông tư 26/2011/TT-BYT ngày 24/06/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
xin sử dụng
Đối tượng
sử dụng
Lịch tiêm/uống
5 Bệnh uốn ván
Vắc xin bạch hầu
- Ho gà
- Uốn ván
Trẻ em dưới
1 tuổi
Lần 1: Khi trẻ 2 tháng tuổi Lần 2: Khi trẻ 3 tháng tuổi Lần 3: Khi trẻ 4 tháng tuổi Trẻ em
18 tháng tuổi
Nhắc lại
Vắc xin uốn ván
Phụ nữ
có thai
và phụ
nữ độ tuổi sinh
đẻ
(15-35 tuổi)
Lần 1: Tiêm sớm khi có thai lần đầu hoặc trong tuổi sinh đẻ tại vùng nguy
cơ cao.
Lần 2: ít nhất 1 tháng sau mũi 1 Lần 3: ít nhất 6 tháng sau mũi 2 hoặc kỳ
có thai lần sau.
Lần 4: ít nhất 1 năm sau lần 3 hoặc kỳ có thai lần sau.
Lần 5: ít nhất 1 năm sau mũi 4 hoặc kỳ có thai lần sau.
6 Bệnh Sởi Vắc xin Sởi 1-5 tuổi Trẻ em
Lần 1: Khi trẻ 9 tháng tuổi Lần 2: Khi trẻ 18 tháng tuổi
01 lần (Tiêm trong chiến dịch bổ
sung)
Trang 26DANH MỤC CÁC LOẠI VẮC XIN SỬ DỤNG
TRONG CHƯƠNG TRÌNH TIÊM CHỦNG MỞ RỘNG
(Theo thông tư 26/2011/TT-BYT ngày 24/06/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
xin sử dụng
Trẻ em <1 tuổi
Lần 2: Khi trẻ 2 tháng tuổi
Lần 3: Khi trẻ 3 tháng tuổi
Lần 4: Khi trẻ 4 tháng tuổi
Lần 1: Khi trẻ 2 tháng
tuổi Lần 2: Khi trẻ 3 tháng
tuổi Lần 3: Khi trẻ 4 tháng
Trẻ em từ 1-5 tuổi tại vùng có dịch/vùng lưu hành nặng
Lần 1: Khi trẻ 1 tuổi
Lần 2: Sau mũi 1 từ 1-2
tuần Lần 3: 1 năm sau mũi 2
1
0 Bệnh tả Vắc xin tả Trẻ em từ 1-5 tuổi tại
vùng có dịch/vùng lưu hành
Lần 1: Cho trẻ 2 tuổi
-5 tuổi Lần 2: Cách lần 1 từ 1-
2 tuần
Trang 27Trẻ em từ 2-10 tuổi tại vùng có dịch/vùng lưu hành nặng
1 Lần: Cho trẻ 2 tuổi
-10 tuổi
Trang 28Theo chỉ định của bác sỹ Favirab (Huyết
thanh phòng dại - Pháp)
Theo chỉ định của bác sỹ
vx phòng bệnh dại Verorab (Pháp)
Tiêm 5 mũi: ngày 0; Ngày 3; Ngày 7; Ngày 14 và ngày 28.
- Abhayrab (Ấn Độ)
2
Bệnh
Uốn
ván
SAT (huyết thanh
VX phòng uốn ván: (VT)
+ Với phụ nữ lứa tuổi sinh đẻ từ 15 - 35 tuổi -) Mũi 1: Lứa tuổi dậy thì -) Mũi 2: Cách mũi 1 là 4
trước khi sinh tháng.
Trang 30Cách sử dụng
3 Bệnh Viêm
gan B
VX phòng viêm gan B:
Trẻ sơ sinh, trẻ
em và người lớn
+) Người lớn và trẻ trên 10 tuổi tiêm liều
20 mcg tiêm 3 mũi theo lịch (Tháng 0,1,6).
+) Trẻ em dưới 10 tuổi tiêm liều 10 mcg tiêm 3 mũi mỗi tháng tiêm một lần (Tháng
0, 1, 2).
+) Trẻ em dưới 1 tuổi tiêm 1 Ị mũi sơ sinh và
3 mũi khi đủ 2; 3; 4 tháng tuổi (theo lịch 1 trong chương trình tiêm chủng mở rộng) +) Tiêm mũi nhắc lại sau 5 năm
- r.Hbvax liều lml (Việt Nam)
- r.Hbvax liều 0,5 ml (Việt Nam)
- Heberbiovac
HB 0.5 ml (Cu Ba)
- Heberbiovac
HB 1ml (Cu Ba)
- Engerix 20mcg (Bỉ)
- Engerix l0mcg (Bỉ)
4 Bệnh Viêm
gan A
- VX phòng viêm gan A
Trẻ em
từ 2 tuổi trở lên và người lớn
+) Liều lượng:
- Người lớn từ 18 tuổi trở lên tiêm l ml/mũi.
- Trẻ từ 2 đến dưới 18 tuổi tiêm 0,5ml/mũi +) Tiêm 02 mũi, mũi thứ hai cách mũi thứ nhất từ 6 đến 12 tháng
- Havax liều lml (Việt Nam)
Trẻ em
từ 12 tháng tuổi trở lên và
+) Liều lượng:
- Trẻ từ 12-36 tháng tuổi tiêm 0,5ml/mũi;
- Trẻ trên 36 tháng tuổi tiêm trở 1 ml/mũi +) Tiêm 3 mũi: mũi 2 sau mũi thứ nhất 1-2
Trang 31người lớn
tuần, mũi 3 cách mũi thứ hai 1 năm và tiêm mũi nhắc lại sau 3 năm.
Cách sử dụng
6 Bệnh Quai bị
vx phòng
bệnh Quai Bị:
- Pavivac (Séc) 02 liều/
lọ.
Trẻ em
từ 15 tháng tuổi trở lên và người lớn
- Tiêm mũi đầu tiên khi trẻ từ
15 tháng tuổi trở lên;
- Tiêm mũi nhắc lại sau mũi thứ nhất 6-
Trẻ em
từ 2 tháng tuổi
- Tiêm 3 mũi vào tháng thứ
tháng thứ 2,3,4.
- Tiêm nhắc lại 1 mũi sau 1 năm.
Trẻ em
từ 2 tháng tuổi
- Tiêm 3 mũi vào tháng thứ
tháng thứ 2,3,4.
- Tiêm nhắc lại 1 mũi sau 1 năm.
Trang 32Trẻ từ
12 tháng tuổi trở lên, người lớn và phụ nữ trước khi mang thai
- Tiêm mũi đầu tiên khi trẻ từ
12 tháng tuổi trở lên;
- Tiêm mũi nhắc lại từ 3 đến 6 tuổi
Trivivax
MMR II Trimovax
Trang 33và phụ nữ trước khi mang thai
+) Trẻ từ 12 tháng đến tuổi dậy thì trở lên chỉ cần tiêm 1 mũi; +) Nếu trẻ tiêm mũi đầu khi < 12 tháng tuổi thì phải tiêm nhắc lại sau 12 tháng tuổi.
Vancella (Hàn Quốc)
Trẻ từ 12 tháng tuổi trở lên, người lớn
+) Trẻ từ 15 tháng đến 12 tuổi; Tiêm 1 mũi duy nhất
+) Trẻ từ 12 tuổi trở lên thì tiêm 2 mũi mỗi mũi cách nhau 6-8 tuần
Trẻ từ 6 tháng tuổi và người lớn
+) Trẻ từ 6-12 tháng tiêm 2 mũi cách nhau
1 tháng.
+) Trẻ 12 tháng tuổi trở lên và người lớn; tiêm 1 mũi/năm
Vaxigrip trẻ em 0,25ml
+) Tiêm 3 mũi; mũi thứ hai cách mũi thứ nhất 2 tháng; mũi thứ
ba cách mũi thứ
VX phòng VR
Trang 34Tiêm 3 mũi; mũi thứ hai cách mũi thứ nhất 1 tháng; mũi thứ ba cách
Gadassil (Mỹ) phòng 4 typ 6,11,16,18
14 Bệnh tiêu chảy do vius Rota
VX phòng tiêu chảy
Rota
Trẻ từ 6 tuần tuổi đến 6 tháng tuổi
- Liều 1 khi trẻ được 6 tuần tuổi;
- Liều 2 cách liều thứ nhất 4 tuần
Rotarix
RotaTeq
- Liều 1 khi trẻ được khoảng 6-12 tuần tuổi;
- Liều 2 cách liều thứ nhất 4 tuần
- Liều 3 cần
thành trước khi trẻ được 32 tuần tuổi
Rotavin-M1
- Liều 1 khi trẻ được 6 đến 12 tuần tuổi;
- Liều 2 cách liều thứ nhất
02 tuần
Trang 35Trẻ từ 2 tuổi trở lên và người lớn
Liều lượng: người lớn và trẻ em từ
02 tuổi trở lên tiêm liều 0,5ml; tiêm 02 mũi, mũi
2 cách mũi 1 sau 02-04 năm
Trang 36GHI CHÉP CÁC THÔNG TIN CẦN THIẾT
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 37GHI CHÉP CÁC THÔNG TIN CẦN THIẾT
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………