Giới thiệu về TCPIIP N... Câu 2 Giao thức được sử dụng tim dia chi phần cứng của một thiết bị cục bộ là: a... Câu 6 Giao thức nao thuộc layer 4 được sử dụng đối với kết ndi Telnet: IP T
Trang 1Giới thiệu về TCPIIP
N
Trang 2^
os: TT
UPC CILPO’C SN, dụng dé cau hinh địa lộng, bao gồm ca subnet mask,
clefault gateway, dns server la: =
®)
¬
m
<
=5
=—
=
S
O
=
ell
©OO
"Ơ =a
sẽ
© oF
bề Mã
Cr
săn
Mã
ao
œ
Cp im
oO
=
=
e
œ
@
®)
=}
To
e
<
IS)
©
ol IS)
©
mi
Trang 3Câu 2
Giao thức được sử dụng tim dia chi phần cứng của một thiết bị cục bộ là:
a RARP
d
¢
Trang 4OF: TT:
Các lớp trong md hinh TCP/IP (chon 3):
Application
Session
=
®)
¬
m
<
=5
=—
=
S
O
=
©
Oo Ke)
¬
©
=)
—s
Vi
©
ae
oF
mn
Oo
ae
—
WY
®)
=p
=
pe)
my
œ
C)
®,
=
To pe)
mì
=
N co)
N C©
mi
Transport
In
or
=
©
ox
oO
mn
Oo
—
JU
©
ok
@
¬
Internet
Link Physi
¢
Trang 5Câu 4
Lớp có địa chỉ IP tối đa là 254 host
address/network ID là:
=
le
¬
=
<
o
=
=ủ
S
O
>
‘=
ell
©OO
"Ơ =a
S38
© oF
bề Mã
Cr
săn
Mã
ao
œ
Cp im
oO
=>
=
e
œ
@
®)
=}
To
e
<
IS)
©
ol IS)
©
mi
Trang 6Câu 5
Thông điệp DFICP 2Iscover (chọn 2):
Sử dụng FF:FF:FF:FF:FF:FF làm
broadcast lớp 2
Sử dụng UDP làm giao thức lớp
Transport
"
le
¬
=
<
o
=
=ủ
S
O
>
‘=
ell
©OO Ằ.e
S38
© oF
bề Mã
Cr
săn
Mã
of »
ao
œ
Cp im
oO
=
=
e
œ
@
®)
=}
To
e
<
IS)
©
ol IS)
©
mi
Sử dụng TCP làm giao thức lớp
Transport
Không sử dụng địa chỉ đích thuộc lớp 2
29
Trang 7Câu 6
Giao thức nao thuộc layer 4 được sử
dụng đối với kết ndi Telnet:
IP TCP
ICM
Trang 8Cau 7
Cac goi ICMP (chon 2):
Bảo đảm cho sự phân phôi cac datagram Cung cấp cho các hosfs thông tin về các lỗi
trên mạng
Được đóng gói bên trong IP datagrams
Trang 9Câu 8
Các giao thức sử dụng TP là (chọn 3):
DHCP
SMTP
SNMP
lễ _ FTP)
Trang 10Câu 9
Các giao thức sử dụng UJDP là (chọn 3):
DHCP SMTP SNMP
TFTP (Trivial FTP)
¢ /00Z-S00Z/ÁueduJo2
Trang 11ec!
Cac giao thức lớp Application (chọn 3):
ls TCP
d `
IN
`
=
®)
¬
m
<
=5
=—
=
S
O
=
ell
©OO
"Ơ =a
sẽ
© oF
bề Mã
Cr
eee
Mã
ao
œ
Cp im
oO
=
=
e
œ
@
®)
=}
To
e
<
IS)
©
ol IS)
©
mi
¢
Trang 12Ani dung ï elnet hoặc my Ip cao nhat lược sử dụng + đễ c chuyên dữ liệu là:
"
le
¬
=
<
o
=
=ủ
S
O
>
‘=
C)
Oo 5°)
¬
=
—
Vi
Ằ®)
ae
oO
Tn
Oo
^
—¬
ep)
Oo
=>
=
pe)
my
@
C)
Oo
=
to)
pe)
<
NO co)
ol
NO C©
¬
In
or
=
©
ox
oO
mn
Oo
—
JU
©
ok
@
¬
Session Transport
Trang 13Câu 12
tonal ialam Bie) B (GC on ele) la [CP/IP) co 4
He trong mo ninn nay, loro tương 9Ì),/9/0590//9/0/9/90) -1,//9/.0°97.20///90/)//(086 c)
a la:
=
®)
¬
m
<
=5
=—
=
S
O
=
ell
©OO
"Ơ =a
sẽ
© oF
bề Mã
Cr
eee
Mã
ao
œ
Cp im
oO
=
=
e
œ
@
®)
=}
To
e
<
IS)
©
ol IS)
©
mi
Application
Host-to-host Internet
Network Access
Trang 14Câu 13
tonal ialam Bie) B (GC on ele) la [CP/IP) co 4
He trong mo ninn nay, ló oe tương
duong voi loo Transport cua mo ninn
OSE
=
®)
¬
m
<
=5
=—
=
S
O
=
ell
©OO
"Ơ =a
sẽ
© oF
bề Mã
Cr
eee
Mã
ao
œ
Cp im
oO
=
=
e
œ
@
®)
=}
To
e
<
IS)
©
ol IS)
©
mi
Internet Network Access
Trang 15Câu 14
Địa chỉ nào là địa chí IP dành riêng (chọn 2):
II 168.172.19.39
172.20.14.36
cere 94.30
e 192.168.24.43
¢ ¿00Z-900Z/ÁueduIo2
Trang 16Câu 15
Giao thức nào sử dụng cä TGP lẫn UDP:
FTP SMTP aya
d AN
¢
=
®)
¬
m
<
=5
=—
=
S
O
=
ell
©OO
"Ơ =a
sẽ
© oF
bề Mã
Cr
eee
Mã
ao
œ
Cp im
oO
=
=
e
œ
@
®)
=}
To
e
<
IS)
©
ol IS)
©
mi