ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ --- NGUYỄN TIẾN TÂN XÂY DỰNG VĂN HÓA DOANH NGHIỆP THEO TƯ TƯỞNG PHẬT GIÁO TẠI CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ THỤY PHONG LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
-
NGUYỄN TIẾN TÂN
XÂY DỰNG VĂN HÓA DOANH NGHIỆP
THEO TƯ TƯỞNG PHẬT GIÁO TẠI CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ THỤY PHONG
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH
CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG THỰC HÀNH
Hà Nội – 2016
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
-
NGUYỄN TIẾN TÂN
XÂY DỰNG VĂN HÓA DOANH NGHIỆP
THEO TƯ TƯỞNG PHẬT GIÁO TẠI CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ THỤY PHONG
Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh
Mã số: 160 34 01 02
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH
CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG THỰC HÀNH NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS.TS Đỗ Minh Cương
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Trang 4LỜI CẢM ƠN
Để h h h c công trình nghiên cứ , g i ủ ả
h , giả hậ gi ỡ ấ ớ ừ PGS TS Đ Mi h C g, g i , h hiệm và nhiệ h h ớng dẫ , gi ỡ, ộ g i giả trong quá trình th c hiệ ghi ứ ủ h T giả i g i i ả h
h h ới PGS TS Đ Mi h C g
T giả g i g ả hầy, cô trong Khoa Quản trị Kinh
d h, T gĐại h c Kinh tế- Đại h c Qu c gia Hà nội, ng nghiệ , h ạo Công ty TNHH Công nghệ Thụ Ph g ạn lớp Cao h c QTKD1-K23
gi ỡ giả g t th i gian h c tập và nghiên cứu luậ ủa mình
Để ạ h g ết quả nghiên cứ h g g i, giả rấ
g iế ụ hậ c s h ớng dẫ , gi ỡ của các nhà chuyên môn, của các thầy cô trong Khoa Quản trị Ki h d h, T gĐại h c Kinh tế- Đại h c Qu c gia
Hà nội, về h g h ận, cách thức tiếp cận khoa h c và h p lý
T giả ậ
Nguyễn Tiến Tân
Trang 5
MỤC LỤC
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT i
DANH MỤC BẢNG BIỂU ii
DANH MỤC HÌNH VẼ iii
PHẦN MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU , CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ CƠ SỞ THỰC TIỄN VỀ VHDN THEO TƯ TƯỞNG PHẬT GIÁO 5
1.1 Tổng quan tình hình nghiên cứu về VHDN 5
1.1.1 Trên thế giới 5
1.1.2 Tại Việt Nam 6
1.2 C ở lý luận về VHDN he ởng Phật giáo 11
1.2.1 Một số lý luận về VHDN 11
1.2.2.Những tư tưởng cơ bản của triết học Phật Giáo 34
1.3 C ở th c tiễn về VHDN he ởng Phật giáo - Kinh nghiệm của một s DN ớc ta 40
1.3.1 Xây dựng VHDN theo tư tưởng Phật giáo của Đài Truyền hình An Viên 40 1.3.2 Xây dựng VHDN theo tư tưởng Phật giáo của Công ty CP Sách Thái Hà.42 1.3.3 Xây dựng VHDN theo tư tưởng Phật giáo của Công ty CP Tập đoàn Hoa Sen 45
CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP VÀ TỔ CHỨC NGHIÊN CỨU 48
2.1 Tổ chức nghiên cứu 48
2.1.1 Mục đích 48
2.1.2.Nội dung 48
2.1.3 Quy trình nghiên cứu. 48
2.2 C h g pháp nghiên cứu 49
2.2.1 Nhóm phương pháp nghiên cứu lý luận 49
2.2.2 Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn 50
Trang 62.2.3.Nhóm phương pháp toán thống kê 53
2.2.4 Giới thiệu mẫu khảo sát 53
CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG VĂN HÓA DOANH NGHIỆP TẠI CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ THỤY PHONG 55
3.1 Tổng quan về Công ty TNHH Công nghệ Thụy Phong 55
3.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển 55
3.1.2 Mô hình hoạt động và cơ cấu tổ chức 57
3.2 Th c trạng VHDN tại Công ty TNHH Công nghệ Thụy Phong 59
3.2.1 VHDN tại Công ty TNHH Công nghệ Thụy Phong 59
3.2.2 Khảo sát về cảm nhận, đánh giá của nhân viên về VHDN tại Công ty TNHH Công nghệ Thụy Phong 62
3 3 Đ h gi h g ề VHDN tại Công ty TNHH Công nghệ Thụy Phong 72
3.3.1 Những thành tựu đạt được. 72
3.3.2 Một số hạn chế và nguyên nhân 73
3.3.3 Sự cần thiết phải xây dung VHDN theo tư tưởng Phật giáo 73
CHƯƠNG 4: XÂY DỰNG VHDN THEO TƯ TƯỞNG PHẬT GIÁO TẠI CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ THỤY PHONG 74
4.1 Khảo sát về cảm nhậ , h gi ủa nhân viên về việc xây d ng VHDN he ởng Phật giáo tại Công ty TNHH Công nghệ Thụy Phong 75
4.1.1 Nhận thức của nhân viên về tầm quan trọng của Phật giáo 75
4.1.2 Đánh giá của nhân viên về sự cần thiết xây dựng VHDN theo tư tưởng Phật giáo 76
4.1.3 Thái độ của nhân viên trong việc thực hiện, duy trì và phát huy các giá trị VHDN theo tư tưởng Phật giáo 77
4.2 Xây d g VHDN he ởng Phật giáo tại Công ty TNHH Công nghệ Thụy Phong 78
4.2.1 Những giá trị hữu hình 78
4.2.2 Những giá trị được tuyên bố 82
Trang 74.2.3 Các ngầm định nền tảng và quan niệm chung 83
4.3 Kế hoạch triển khai và giải pháp hoàn thiệ VHDN he ởng Phật giáo tại Công ty TNHH Công nghệ Thụy Phong 84
4.3.1.Xây dựng phong cách văn hóa doanh nghiệp định hướng vào khách hàng 84
4.3.2 Tạo điều kiện để phát huy năng lực người lao động 87
4.3.3 Hoàn thiện công tác tuyên truyền văn hóa doanh nghiệp 87
4.3.4 Tuyển dụng nhân viên phù hợp với văn hóa doanh nghiệp 89
4.3.5 Hoàn thiện công tác đào tạo văn hóa doanh nghiệp 90
4.3.6 Xây dựng quy chế khen thưởng, phê bình 92
4.3.7 Tổ chức lễ nghi, lễ hội, các hoạt động sinh họat tập thể 93
4.3.8 Xây dựng văn hóa kinh doanh gắn liền với đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội. 94
4.3.9 Duy trì và phát triển thương hiệu 95
4.3.10 Kết hợp văn hóa dân tộc trong phát triển văn hóa Thụy Phong 96
4.3.11 Duy trì và phát triển văn hóa doanh nghiệp 97
PHẦN KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 99
TÀI LIỆU THAM KHẢO 101
Trang 9DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bả g 1 1 Gi i ạn tổ chứ hế h ổi 24
Bảng 3.1: Nhận thức của nhân viên về vai trò của VHDN i với s phát triển cá nhân và doanh nghiệp 63
Bả g 3 2: Đ h gi ề cấ h h u hình của VHDN Thụy Phong 65
Bả g 3 3: Đ h gi ề hệ th ng các giá trị c tuyên b của Thụy Phong 67
Bả g 3 4: Đ h gi ề các ngầ ịnh nền tảng và quan niệm chung 69
Bả g 4 1: Đ h gi ề tầm quan tr ng của Phật giáo 75
Bảng 4.2: S cần thiết xây d g VHDN he ởng Phật giáo 76
Bảng 4.3: Ả h h ởng củ VHDN he ởng Phật giáo 77
Bảng 4.4 Q ị h ng phục 79
Trang 10DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1.1 Cấ h ộ g g g i 14
Hi h 1 2 Đặ iể V h d h ghiệp 21
Hình 2 1 Quy trình nghiên cứu củ ề tài 49
Hình 3.1: Vai trò của VHDN 64
Hình 3.2: Cấ h h u hình của Thụy Phong 66
Hình 3.3: Hệ th ng các giá trị c tuyên b của Thụy Phong 68
Hình 3.4: Hệ th ng các ngầ ịnh nền tảng và quan niệm chung của Thụy Phong 70
H h 3 5: Đ h gi g d ng và quản trị VHDN của Thụy Phong 72
H h 4 1: Đ h gi g d ng và quản trị VHDN của Thụy Phong 75
Hình 4.2: S cần thiết xây d g VHDN he ởng Phật Giáo 76
Hình 4.3: Ảnh h ởng củ VHDN he ởng Phật Giáo 78
Hình 4.1 Logo Thụy Phong 78
Trang 11PHẦN MỞ ĐẦU
T g i gầ ở Việt Nam, chủ ề h d h ghiệ d h
c s quan tâm của rất nhiều nhà nghiên cứu và các doanh nghiệp Là một vấ ề rộng và là tài sản vô hình của m i doanh nghiệp, các doanh nghiệ dần nhận ra tầm quan tr ng củ h d h ghiệp trong việc phát triển doanh nghiệ Đến
th i iểm hiệ , h d h ghiệ ở thành nền tảng tinh thần cho việc xây d ng và th c hành chiế c phát triển, kinh doanh của nhiều doanh nghiệp
V h d h ghiệp chính là s quyế ịnh s ng còn của doanh nghiệp và không thể thiế ể ớc vào hành trình mới ầy th thách trong tiến trình hội nhập kinh tế
qu c tế Đ ất nhiều các cuộc thảo luận, các bài viế h g iện thông
i ại chúng bàn về h d h ghiệ Nh g h c tế hiể h d h nghiệ h hế nào cho chuẩn xác thì còn có rất nhiều nh ng ý kiến khác nhau Từ
ch h hận thứ ầ ủ tầm quan tr ng củ h d h ghiệp, nhất là trong iều kiện hội nhập kinh tế qu c tế sâu rộ g h hiện nay, nên trong một chừng m c nhấ ị h h h h c sức mạnh của doanh nghiệp Vì vậ h doanh nghiệp cần c tìm hiểu và nghiên cứu thêm n ể có cái nhìn hoàn thiện
h g hần xây d ng và phát triển doanh nghiệp một cách bền v ng
Mặt khác, trong nền kinh tế tri thức ngày càng phát triển mạnh mẽ h hiện , í h h g h ạ ộ g i h d h c bao trùm lên tất cả m i hành
vi, c chỉ, l i i, ghĩ ủa cả doanh nghiệp Có biết bao nhiêu kiểu cạnh tranh bằng bạo l c, bằng sức ép tâm lý, bằng giá cả, bằng sản phẩ , h g hật khó thấy doanh nghiệp cạnh tranh bằ g h g, ằng từ bi hay bằng s xẻ hi Đức Phật dạy về hòa bình ở m i h h ộng, l i nói và tâm ý Khi m i thứ ều hòa bình thì cạnh tranh chỉ là tên g i, thắng - h h g ng không còn quan tr ng n a Các khái niệm về cạnh tranh chắc hẳn không thể ng c sức mạnh của hòa bình trong cạnh tranh Vì vậ , h ất kỳ một nền tảng bền v ng nào, Phật giáo không phải chỉ là tôn giáo thuần thúy, Phậ gi ạ ức, là trí tuệ Nó không chỉ tạo
ở g h h h i g hí h h h d h ghiệp, nó còn góp
Trang 12phần rất quan tr ng trong việ ịnh hình l i s ng, phong tục, chuẩn m c giá trị hóa của doanh nghiệ Nhận ra vai trò của Phậ gi i với xã hội hiệ ại, nhiều doanh nhân, doanh nghiệp ở Việt Nam và thế giới ận dụ g ởng Phật
h c vào trong việc xây d ng và quản trị VHDN của mình
Vi … i d g V h d h ghiệ he ở g Phậ Gi ủ g
hằ h ớ g ới h iể ề g
1 Câu hỏi nghiên cứu:
1 V h d h ghiệp là gì? Nội dung t ởng Phật giáo nào phù h p với
V h d h ghiệp của Công ty TNHH Công nghệ Thụy Phong?
2 Cách thức xây d ng và áp dụ g h d h ghiệ h hế nào cho hiệu quả i với công ty TNHH Công nghệ Thụy Phong ?
3 Giải h ể xây d g h d h ghiệ he ởng Phật giáo của Công ty TNHH Công nghệ Thụy Phong?
2 Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu
* Mục đích:
Trang 13- Xây d g h d h ghiệ he ởng Phật giáo áp dụng cho Công ty TNHH Công nghệ Thụ Ph g ể tạo nền tảng tinh thần cho s phát triển bền v ng của Công ty
* Nhiệm vụ nghiên cứu:
-T ở lý luận l a ch n nội dung ởng Phật giáo vào việc xây d ng
h d h ghiệp của công ty TNHH Công nghệ Thụy Phong
- Xem xét th c trạng doanh nghiệ ể tìm ra ặ iểm, các yếu t h hù
h p với công ty TNHH Công nghệ Thụy Phong
-Giải pháp xây d g h d h ghiệp của công ty TNHH Công nghệ Thụy Phong
3 Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
-Đ i ng nghiên cứu: V h á doanh nghiệp của Công ty TNHH Công nghệ Thụy Phong
-Phạm vi nội dung : Nghiên cứu về h d h ghiệp trong hoạ ộng kinh doanh và sinh hoạt cộ g ng của Công ty
-Phạm vi không gian: Tại Công ty TNHH Công nghệ Thụy Phong, khu công nghiệp Quang Minh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
-Phạm vi th i gian: 2012-2015
4 Đóng góp của luận văn
- Góp phần bổ sung ở lý luận về m i quan hệ gi ởng Phật giáo và hoạ ộng kinh doanh và việc vận dụng nội dung một s ởng củ ạo Phật vào việc h d h nghiệp ở ớc ta
- Tìm ra nh g ởng Phật Giáo có thể áp dụng vào xây d g h doanh nghiệ dù g ể quản trị công ty
- Đề xuất các giải pháp, kiến nghị th c hiện thành công nhiệm vụ vận dụng các nội d g ởng củ Phật trong xây d ng và quản trị VHDN của Công ty
mà Tác giả là một sáng lập viên
5 Kết cấu của luận văn
Ngoài phần mở ầu, kết luận, mục lục, các bảng biểu, phụ lục, danh mục tài
Trang 14liệu tham khảo, luậ c trình bày g m 4 phần:
- Chương 1 :Tổng quan nghiên cứ , ở lý luậ ở th c tiễn về
VHDN he ởng Phật giáo
- Chương 2:Ph g h ổ chức nghiên cứu
- Chương 3:Th c trạ g h d h ghiệp tại công ty TNHH Công nghệ
Thụy Phong
- Chương 4: Xây d g h d h ghiệ he ởng Phật Giáo của
công ty TNHH Công nghệ Thụy Phong
Trang 15CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU , CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ CƠ SỞ
THỰC TIỄN VỀ VHDN THEO TƯ TƯỞNG PHẬT GIÁO
1.1 Tổng quan tình hình nghiên cứu về VHDN
1.1.1 Trên thế giới
Tại Mỹ, các nhà nghiên cứ hiểu m i quan hệ gi a hoạ ộng và thành t u của doanh nghiệp và h nhận thấy rằng: hầu hết các công ty thành công trong sản xuấ , i h d h ều duy trì, gi gìn bản sắ h d h ghiệp riêng của mình Tại Nhật Bản, do hoàn cảnh sau chiến tranh thế giới ạo ra nh ng nét
v h ặ g h d h ghiệ Đ , h g g i ộng Nhật Bả h ng nguyện làm việc su i cho mộ g D , h d h ghiệp kiểu Nhật
ạo cho công ty một không khí, ý thức làm việc của m i g i h g ột
gi h L h ạ g ến m i hoạ ộng của các thành viên Vì vậy mụ i g g ất, chấ ng sản phẩ ạ g i là hai
ặ g ản củ h d h ghiệp Nhật Bản
Nhiều nhà nghiên cứu về VHDN ều tìm thấy một liên kết mang tính xây d ng gi a VHDN và hiệu suất hoạ ộ g S ew (2007) ề cập rằng l i nhuận
là mục tiêu của bất kỳ tổ chức nào và chuẩn m h g ột tổ chức ảnh
h ởng mạnh mẽ ến tất cả nh ng ai tham gia vào tổ chức Bên cạ h ạnh tranh thị ng, cả h ổi mới h gắn kế ịnh s phù h p của các hoạt ộng hãng có thể góp phần vào hiệu quả của nó VHDN không chỉ là một yếu t quan tr ng của một tổ chức; mà còn là sức mạnh trung tâm khiến cho hiệu suất kinh doanh cao Gallagher và B w (2008) ận chứng rằng VHDN ả h h ở g ến tất cả các hoạ ộng mà doanh nghiệp th c hiện M i g í h c công nhận bởi h 35 iện pháp th c hiện, bao g m l i nhuậ ầ , g ởng doanh thu, và s duy trì khách hàng, thị phần, doanh s sản phẩm mới, s
th c thi củ h i K e (1992) g h ằng các công ty có VHDN hiệu quả
sẽ ộ g ến hiệu suất hoạ ộng củ g S quan tâm lớn cho của nhà quản lý nghiên cứu VHDN là các giả ịnh rằng một s ặc t g VHDN hấ ịnh,
Trang 16sẽ dẫ ến s gi g g h ạ ộng tài chính của công ty Nhiều nhà nghiên cứu thập niên 1980 chỉ ra cách mà các tổ chức thành công sở h u nh g ặ iểm nổi trội về h (O hi, 1985) h hấy các m i quan hệ tích c c gi a VHDN và hiệu quả hoạ ộng Trong nh g 1990, “S ám ả h” g iệc th nghiệm các lý thuyết về khả g hí h ứng Denison (1990), Gordon và DiTomaso (1992),
và Kotter & Heskett (1992) tìm thấy kết quả không nhất quán về m i liên kết gi a VHDN mạnh và hiệu suất doanh nghiệp
1.1.2 Tại Việt Nam
Ở Việt Nam gầ h iếp cận vận dụ g ởng, triết lý của
ạo Phật vào hoạ ộng kinh doanh Bên cạnh các sách nghiên cứu, luận giải về Phật giáo xuất bản gầ , g h ý ận về chú giải, áp dụ g ởng củ ạo Phật vào kinh doanh
- PGS.TS Phùng Xuân Nhạ trong nghiên cứu - "Nh h d h h h kinh doanh ở Việt Nam trong tiế h ổi mới và hội nhập qu c tế" – Đề tài cấp
h ớc, mã s : KX.03.06/06-10, 2007 – 2010 C g h d ng các mô hình cấu trúc phân tầng với bảng thang các giá trị chi tiết về nhân cách doanh nhân
h i h d h Việt Nam trong th i kỳ ổi mới và hội nhập qu c tế Đề tài
g hiểu s g ng và khác biệt trong nhân cách d h h h kinh doanh gi a Việt Nam với ớ ặc biệt là ở hai "khu v h " h g
Đ g h g T ể rút ra một s bài h c kinh nghiệm cho Việt Nam
- PGS TS Đ Mi h C g g h “V h i h d h iết lý kinh do h ”, NXB Chí h ị qu c gia 2001, nghiên cứ h i h d h iết
lý kinh doanh là nghiên cứu vai trò, s ộng, nh ng biểuh iện củ h g kinh doanh và g i mở nh ng tiêu thức của triết lý kinh doanh Sách còn cung cấp nhiều thông tin, iệu phong phú về h i h d h iết lý kinh doanh qua kinh nghiệm của một s ớcvà trong hoạ ộng th c tiễn ở Việt Nam
- Tác giả Minh Thạnh trong cu n sách “Áp dụng tinh thần Phật Giáo xây
d ng v n hóa doanh nghiệp ”, NXB Ph ng Đ ng 2012, cho rằng: V h d h nghiệp tạo d ng s phát triển bền v ng, không nhất thiế h g hiệu tạo d ng s
Trang 17phát triển bền v g V h d h ghiệp không phải là ép buộc nhân viên hay
g i h i he ột lề l i ặ , hí h h ởng thụ, h ởng thụ nh ng
g ẵn gi a nh ng giá trị truyền th ng và hiệ ại, i ế h ởng thụ thì phải có l a ch n, có th c tậ , iển hình, có s h i g T h ng hay cổ h việc phát triể h g hiệu mà quên cổ h h iể h d h ghiệp
Mộ hi h d h ghiệp phát triể h h g hiệu t nhiên phát triển và v ng
mạ h Th g hiệu chỉ là s thừ h ởng từ thành quả củ h d h ghiệp
g ắ Điều này cho thấ h d h ghiệp là nền tảng cho m i s thành công khác của doanh nghiệp, phát huy nó doanh nghiệp trở nên v ng chãi và bền
v ng, thiếu vắng nó, doanh nghiệp trở nên sa sút và phá sản
-Trong luậ hạ ĩ Q ản trị i h d h “X d g h d h ghiệp tại công ty dịch vụ viễ h g Vi h e” ủa tác giả Trần Thị Thu Hà, H c viện công nghệ B hí h iễn thông 2013, tác giả hệ th ng hóa một s vấ ề lý luậ ản
về h d h ghiệ , h í h, h gi h c trạng VHDN tại công ty dịch vụ viễn
h g Vi h e, ề xuất giải pháp xây d ng và phát triển VHDN
- PGS.TS Nguyễn Mạnh Quân - "Đạo ức kinh doanh và v n hoá công ty" – NXB Đại h c Kinh tế Qu c dân, (2011) Đây là giáo trình của Tr ng Đại h c Kinh tế
Qu c dân Công trình trình bày rõ khái niệm, bản chất, các dạng VHDN Ngoài ra công
h g ề cập ến vấn ề vận dụng VHDN trong quản lý - tạo lập bản sắc v n hoá công ty Luận v n ã tham khảo công trình này khi xây d ng phần c sở lý luận
- PGS.TS D ng Thị Liễu – "V n hoá kinh doanh" – NXB Đại h c Kinh tế
Qu c Dân, (2012) Công trình ã ề cập ến các lý thuyết về v n hoá kinh doanh, các yếu t cấu thành v h i h d h C g h g d h hần lớn nội dung
ể trình bày về th c trạng v n hoá kinh doanh tại Việt Nam, v n hoá kinh doanh
qu c tế g h a ra các tình hu ng v n hoá kinh doanh rất cụ thể và h u ích
V n hóa doanh nghiệ g ề tài của nhiều nghiên cứu khoa h c các cấp, các luận án tiến sỹ, luận v n thạc sỹ trong ngành viễn thông nh :
- Th.S Lê Thị Bích Ng c, Th.S Phan Tú Anh – "V n hoá doanh nghiệp H c viện b u chính viễn thông ể phát triển bền v ng và hội nhập qu c tế" - Đề tài
Trang 18nghiên cứu khoa h c cấp h c viện (2010) Công trình trình bày một s vấn ề chung
về VHDN ; phân tích, ánh giá th c trạng VHDN của H c viện công nghệ b u chính viễn thông thông qua các biểu tr ng tr c quan và phi tr c quan ; ề xuất giải pháp ể tiếp tục xây d ng, duy trì và phát triển VHDN của H c viện
Luậ hạc sỹ, “Hoàn thiện văn hóa doanh nghiệp tại Ngân hàng phát triển Việt Nam” tác giả V g V L i, Đại h c kinh tế qu c dân (2012) Phầ
sở lí luận bên cạnh việc nghiên cứu về h d h ghiệp và các yếu t cấu thành, tác giả g iến hành tổ g h h h d h ghiệp xét trên
ở phân tích yếu t h ớng ngoại và linh h T ở h d h nghiệp hi h h 4 h h: gi h, hị ng, cấp bặc và sáng tạo Tác giả
g iến hành nghiên cứu các nhân t ộng với h d h ghiệp cả bên trong và bên ngoài Tác giả h hằm xây d ng và hoàn thiệ h doanh nghiệp Quy trình này g 03 ớ : ị h h h h d h ghiệp, triển khai xây d ng và ổ ịnh và phát triể h Mụ í h ủ ớ ị h h h hóa doanh nghiệp là xây d g c triết lí kinh doanh cho mình Trong phầ ớc triển khai xây d g h d h ghiệp, tác giả ể cập tới ớc:
- Phổ biến kiến thức chung
- X ịnh các giá trị h hù h p với doanh nghiệp
h u hình và các biểu hiện vô hình Tác giả g iế h h h gi gi h g
mu h hiện tại của ngân hàng s dụng mô hình OCAI Trong phần giải pháp nhằm hoàn thiệ h ủa ngân hàng tác giả ề xuất hoàn thiện các tiề ề cần thiết
h h d h ghiệp Bên cạ h , ù g ới việc rà soát các thiếu sót trong quy
Trang 19trình xây d g h d h ghiệp, tác giả ề xuất các kiến nghị g ứng Ngoài ra tác giả g ề xuất 04 nhóm giải pháp chính cho việc hoàn thiệ h doanh nghiệp bao g m: Giải h ạo tuyển dụng, giải pháp truyền thông, tổ chức các lễ nghi, xây d ng quy chế he h ởng
Đ Thị Th h T “X d g h d h ghiệp cho các doanh nghiệp Việt Nam trong xu thế hội nhập kinh tế qu c tế” L ậ Thạc sỹ kinh
tế , Đại h c Kinh tế Thành Ph H Chí Minh Trong phầ ở lí luận, tác giả
iế h h í h ết về xây d g h d h ghiệ g h
d h h h d h ghiệp Luậ hiều tới s phát triển của doanh nghiệp sau khi Việt Nam gia nhậ WTO, g i nghiên cứ h d h ghiệp, yếu t tạo ra s khác biệt của một doanh nghiệp cụ thể Từ , g hần làm sáng tỏ thêm vấ ề h d h ghiệp, vai trò củ h d nh nghiệ i với s phát triển của doanh nghiệp trong hội nhập kinh tế qu c tế, tìm hiể ặ g h d h ghiệp Việt Nam hiệ ể và th ề xuấ h h h d h ghiệp phù h p với nhu cầu phát triển của doanh nghiệp Tác giả ề cập tới ị h h ớng chính cho các doanh nghiệp Việt Nam trong xu thế hội nhập qu c tế bao g m:
- X ịnh tầm nhìn, mục tiêu chiế c
- Xây d g h h ạo
- Xây d g h ổ chức
- Xây d g h i h d h
- Quả g h h ng, quan hệ công chúng của doanh nghiệp
Luậ “H hiệ h d h ghiệp tại Công ty cổ phầ d c vậ
y tế Hải D g” tác giả Đ Việ Th h, Đại h c kinh tế qu c dân (2012) Tác giả iến hành nghiên cứ h ại công ty d a trên 03 cấ ộ củ h d h nghiệp kết h p với việc tìm hiểu các biểu hiện củ h T ở các phân loại các loại hình củ h d h ghiệp d a theo phân loại theo phân cấp quyền
l c tác giả ị h h ủ g h g ắc Tác giả ề xuất
về h g h ớng cho cần thiế ể công ty xây d g h d h ghiệp của
Trang 20mình Tác giả ột loạt các giải pháp cần thiế ể xây d ng và phát huy
h d h ghiệp g m có:
- Nâng cao nhận thức về h d h ghiệp
- Đ ạo phổ biến tậ h h d h ghiệp
- Tuyển dụng nhân viên phù h p với h d h ghiệp
- Truyền thông một cách sâu rộng toàn diện nghề h d h nghiệp
- Xây d ng quy chế he h ởng, phê bình
- T ổi, hội thảo, diễ g we
- Trang bị ng phục cho nhân viên
- Tổ chức các lễ hội, các hoạ ộng tập thể, các cuộc thi về h doanh nghiệp
Trong b i cảnh Việt Nam chủ ộng tham gia và hội nhập mạnh mẽ vào nền kinh tế toàn cầ , VHDN g ề i c quan tâm tại nhiều Hội thả g ớc với nhiều quy mô khác nhau:
- Hội thả “Phát triển VHDN nhằ g g c cạnh tranh cho doanh nghiệp Việt Nam sau khi ra nhập tổ chứ Th g ại thế giới WTO (2008) Với 14 tham luận, Hội thả ập trung vào nh ng vấ ề h h d h ghiệp là gì?
Th c trạng VHDN Việ N , hội và thách thức với doanh nghiệp hậu WTO; nhận thức của doanh nghiệp về VHDN; S ghĩ ủa chủ doanh nghiệp về xây
d ng VHDN; xây d ng VHDN theo tinh thần Nghị quyế T g g 5, h VIII
- Hội thả “X d g V h d h ghiệp ở ớc ta hiệ ” d B
T gi T g g ù g Bộ V h Thể thao và Du lịch tổ chứ 2008 Các tham luận tập trung vào 05 vấ ề chính: bàn về xây d ng VHDN; quan hệ h u
gi a xây d ng VHDN với xây d g h ả ý h ớc; VHDN tiếp cận
từ th c tiễn; nh ng thuận l i, h h ần giải quyế ể xây d ng VHDN; một s giải h ể xây d ng và phát triển VHDN Việt Nam
- Hội thảo về xây d ng và th c hiệ VHDN d Đảng ủy Kh i Doanh nghiệp
T g g ổ chức ngày 30/9/2009 Các Tậ , Tổ g g ịnh bên
Trang 21cạ h ẩy mạnh hoạ ộ g h h ng xuyên còn gắn xây d g h ới các
mụ i , h g h ớng trong th c hiện nhiệm vụ chính trị, sản xuất kinh doanh Tại hội thả , ại biể hảo luận, làm rõ thêm các vấ ề về khái niệm, tiêu chí VHDN, tầm quan tr ng và nh ng bài h c kinh nghiệm về xây d ng VHDN trong tình hình hiện nay
- Hội thả “X d g , ị, doanh nghiệp chuẩ h ” d
Tổ g Li L ộng Việt Nam tổ chứ g 23/9/2011 ập trung bàn về các tiêu chuẩn, trình t , thủ tục xét và công nhậ “C ạt chuẩ h ”,
“Đ ị ạt chuẩ h ” “D h ghiệ ạt chuẩ h ”
Trên ấn phẩm Khoa h c công nghệ và Kinh tế b u ịnh Tập oàn b u chính viễn thông Việt Nam , GS.TS Bùi Xuân Phong có công b một s bài viết : "Duy trì
và phát triển VHDN nhằm phát triển bền v ng và hội nhập qu c tế VNPT " (3/2010) ; "Duy trì và phát triển VHDN nhằm phát triển VNPT bền v ng và hội nhập qu c tế" (6/2010)
Các công trình nói trên, từ nh g g ộ h h ghi ứu nh ng vấn
ề lý luận và th c tiễ i ến VHDN và xây d ng VHDN Về lý luậ ,
nh ng vấ ề, khái niệm, bản chất, vai trò, nội dung của VHDN và xây d ng VHDN Về th c tiễn, nhìn chung các tác giả chủ yếu tập trung vào nghiên cứu vấn
ề vận dụng lý luận chung vào th c tiễn xây d ng VHDN ở Việ , ặc biệt trong b i cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu
Ch ế , h g h ghi ứu về xây d ng VHDN tại công ty TNHH Công nghệ Thụy Phong
Nh ng công trình trên là tài liệu tham khảo quý giá cả về lý luận và th c tiễn, giúp tác giả trong quá trình nghiên cứ ề tài luậ hạc sỹ của mình
1.2 Cơ sở lý luận về VHDN theo tư tưởng Phật giáo
1.2.1 Một số lý luận về VHDN
1.2.1.1 Khái niệm văn hóa và VHDN
1.2.1.1.1 Khái niệm văn hóa
Nghiên cứu vai trò củ h i với phát triể i h g i với doanh nghiệ i i g ớc hết phải có một khái niệm chính xác và nhất quán về h
Trang 22g h ấu trúc củ V h ột khái niệm rất rộ g, ến mức hầ h i
h h ều có một khái niệm riêng về h Ch ến nay có khoả g h
400 khái niệm về h C h i iệ h g gi ng nhau tùy theo cách hiểu rộng hẹ h h , g hi h ĩ h c vô cùng rộng lớn, phong phú và phức tạp Mặ h , g h ĩ h c khoa h c xã hội khác, ngành khoa h c
về h í h hất lịch s và phát triển xuyên su t lịch s i g i, từ
h d gi h g ế h hỉnh thể của các chế ộ g
th i Trong quá trình lịch s ội dung và khái niệm củ h g h ổi
he Đ hiện th h h S ột s trong nh ng khái niệ Theo E.Heriôt: "Cái gì còn lại khi tất cả nh ng cái khác bị i - hí h
h " (Ph Ng c (2002), Bản sắ h Việ N , NXB h c, Hà Nội) The U e : "V h hản ánh và thể hiện một cách tổng quát, s g ộng
m i mặt của cuộc s ng (của m i cá nhân và của m i cộ g g) diễn ra trong quá khứ g h g diễn ra trong hiện tại, qua hàng bao nhiêu thế kỷ ấu thành nên một hệ th ng các giá trị, truyền th ng, thẩm mỹ và l i s ng, và d a trên , ừng dân tộ hẳ g ịnh bản sắc riêng củ ớ h" (V h h doanh nghiệ , NXB ộng, Hà Nội, 2001)
Edward B Taylor (1924) cho rằ g: "V h ột phức thể bao g m kiến thức, niềm tin, nghệ thuậ , ạ ức, tập quán và tất cả nh ng khả g ập tục khác cần thiế h g i trong một xã hội"
GS H g Vi h g " Đề g h T gi " hẳ g ị h hóa là v n hiểu biết củ g i, í h c trong su t quá trình hoạ ộng
th c tiễn - lịch s , c kết tinh lại thành các giá trị và chuẩn m c xã hội, g i chung
là hệ giá trị xã hội, biểu hiện ở v n di sả h h g h ứng x của cộng
ng Hệ giá trị là thành t ản làm nên bản sắc riêng của m i cộ g ng xã hội,
có khả g i ết các thành viên làm cho cộ g ng trở thành một kh i v ng chắc và có khả g iều tiết hoạ ộng của các thành viên s ng trong cộ g ng xã hội ấy
Trang 23Trong bản thảo "Nhậ ý g ù" 1943, B H hẳ g ịnh "V hóa là s tổng h p của m i h g hức sinh hoạt, cùng với biểu hiện của nó mà
i g i i h hằm thích ứng nh ng nhu cầ i s g i hỏi của s sinh
t n" Bác chỉ rõ nội hàm củ h , ng th i, Bác phân tích và luôn nhấn mạnh
m i quan hệ biện chứng gi h ở hạ tầ g, h i h ế, chính trị,
xã hội V h iế h ng tầ g; h g hi ở hạ tầng của xã hội kiến thiết r i, h ới ủ iều kiện phát triể V h ộng l c của phát triển kinh tế, phát triển xã hội V h hải i ng cho m i g i tiến tới
C u Tổ g gi c UNESSCO Federico Mayor nói: "Th c tế hừa nhận
rằ g h h g h i cuộc s ng, ngoài s d h ạ ộng của m i cá nhân và cộ g ng, bởi h hản ánh và thể hiện một cách tổng quát, s ng ộng m i mặt của cuộc s g diễn ra trong quá khứ và hiện tại; trải qua bao thế
kỷ ấu thành hệ th ng giá trị, truyền th ng, mỹ thuật và l i s ng, mà d a trên , ừng dân tộc t khẳ g ịnh bản sắc riêng củ h" Nh ậy, có thể thấ hóa bao hàm cả nội dung rộng lớn và phức tạ , h ề ản là một cấu trúc nhiều tầng nấc (xem hình 1.1)
Trang 24Hình 1.1 Cấu trúc văn hoá cộng đồng người
(Ngu n: Trần Ng c Thêm, 1999) 1.2.1.1.2 Khái niệm VHDN
V h d h ghiệ g g h h i h g một mệ h ề khó nắm bắt, mang tính tiềm ẩn và t nhiên Tùy theo
mụ í h ghi ứu của m i tác giả h d h ghiệ c tiếp cậ h i h d ới nh g g ộ khác nhau Từ h h thành nên nh ng quan niệm khác nhau về h d h ghiệp và
Trang 25hệ th ng khái niệm về `hóa doanh nghiệ g ấ dạng và phong phú
Marvin Bower - Tổ g gi M Ki e C i “V h d h nghiệp là tất cả các thành t h g g h c hiện trong quá trình kinh doanh
và di sả ể lại cho thế hệ kế tiế ”
Còn theo ông Akihiko Urata, chuyên viên kinh tế công ty TNHH dịch vụ phát triển Nhật Bả h h d h ghiệp có thể hiể h é ặ g ủa giá trị h , h h i ứng x d a trên một mụ i h h i ù g chia sẻ gi gìn
Theo TS Tạ Thị Mỹ Linh : V h d h ghiệp là tài sả , é ẹp thu
h g i từ cách ứng x thông qua các m i quan hệ có liên quan tới kinh doanh, nó là linh h n cho s phát triển bền v ng của các doanh nghiệp
The PGS TS Đ Mi h C g: "VHDN ( h g ) ột dạ g hoá tổ chức bao g m nh ng giá trị, nh ng nhân t h d h ghiệp làm ra trong quá trình sản xuất, kinh doanh, tạo nên cái bản sắc của doanh nghiệp và tác ộng tới tình cảm, lý trí và hành vi của tất cả các thành viên của nó"
TS Đ Thị Phi Hoài: "VHDN là một hệ th g ý ghĩ , gi ị niềm tin chủ ạo, cách nhận thứ h g h d c m i thành viên trong doanh nghiệ ng thuận và có ả h h ởng ở phạm vi rộ g ến cách thứ h h ộng của từng thành viên trong hoạ ộng kinh doanh, tạo nên bản sắc kinh doanh của doanh nghiệ "
Theo PGS.TS Nguyễn Mạ h Q : "V h g ột hệ th ng các ý ghĩ , gi ị, niềm tin chủ ạo, (cách) nhận thứ h g h d c m i thành viên của một tổ chứ ù g ng thuận và có ả h h ởng ở phạm vi rộ g ến cách thứ h h ộng của từ g h h i " Đị h ghĩ hể hiệ h i ặ iểm
củ h d h ghiệp: thứ nhấ VHDN i ến nhận thức, thứ hai là VHDN có tính th c chứng
The TS Đ D Q : V h d h ghiệp là toàn bộ hoạ ộng sáng tạo của toàn thể cán bộ, công nhân viên của doanh nghiệp nhằm tạo ra các giá trị,
Trang 26các sản phẩm vật chất, tinh thần ngày càng hoàn thiện theo h ớng chân, thiện, mỹ, góp phần phát triển doanh nghiệp mạnh mẽ và bền v ng Tinh tuý nhấ h ủa một doanh nghiệp là nh ng phẩm chấ h ủa m i thành viên trong doanh nghiệp Nh ng phẩm chất chủ yế :
- Lòng yêu nghề, yêu công ty, doanh nghiệp, tinh thần phấ ấu vì s phát triển bền
v ng của công ty
- Tinh thầ ết, h p tác gắn kết m i thành viên với dây chuyền, với phân ởng, công ty
- Tinh thần ham h c tập, cầu tiến bộ, làm chủ công nghệ hiệ ại
- Tinh thầ ộ g h hỉ, sáng tạo với g ghề nghiệp
- Có lòng nhân ái, khoan dung, tr g ghĩ h ạo lý, tôn tr ng kỷ luật, kỷ g
- Có phong cách s ng công nghiệp
M i một doanh nghiệp, một tổ chức là một cộ g ng thu nhỏ của xã hội,
c tập h p bởi các cá nhân khác nhau về h ộ h , d ộ … Để cộng
ng ấy có sức mạnh riêng, doanh nghiệp cần xây d ng cho mình một bản sắc
i g, h d h ghiệ “V h d h ghiệp là toàn bộ các giá trị hoá (thói quen, chuẩn m c, giá trị, triết lý, mục tiêu, bầu không khí tổ chức, quan niệm, tập quán, truyền th g…) c xây d ng trong su t quá trình t n tại và phát triển của doanh nghiệp; chi ph i ghĩ h h i ủa m i thành viên trong doanh nghiệp; tạo nên s khác biệt gi a các doanh nghiệp c coi là truyền
th ng, bản sắc riêng của m i doanh nghiệ ”- PGS TS D g Thị Liễ T ởng Bộ
h i h d h-T g Đại h c Kinh tế Qu c dân
V h d h ghiệp là một l i thế riêng có, một yếu t cạnh tranh h u ích
g gi i ạn hiện nay, hi i ng cạnh tranh ngày càng trở lên gay gắt, các yếu t v n, công nghệ doanh nghiệp có thể khắc phục dễ d g h Để xây
d g h d h ghiệ i hỏi m i một doanh nghiệp phải ầ iền bạc, th i gian, công sức và xây d g n hóa doanh nghiệp là cả một quá trình lâu dài, liên tục
* V h ạnh
Trang 27V h d h ghiệ ặ g ớc hết với tầm nhìn/sứ mệnh của doanh nghiệp Một tầm nhìn ngắn hạn, ích kỷ sẽ tạo ra một thứ h ếu kém, khó t n tại Một tầm nhìn/sứ mệnh d i h ớng tới nh ng l i ích của cộ g ng
sẽ góp phần tạ h ạnh Một doanh nghiệp xuất sắc có tầm nhìn rộng lớn, tham v ng lâu dài, phải xây d g c mộ h ạ h, ặc thù, nổi trội và bền v ng
V h ạnh là một tổng thể th ng nhất d a trên các thành t : mục tiêu, chiế c, chính sách kinh doanh., các quá trình hoạ ộng kinh doanh hằng ngày, các giá trị, g i, sinh hoạt, giao tiếp Biểu hiện tổng quan củ h ạnh
là một kh i th ng nhất bao g m hai m i quan hệ bên trong và bên ngoài có tác ộng qua lại với nhau
Trong cứng : Là duy trì kỷ luật, th ng nhấ iể ở g, h h ộng chuẩn hóa m i hoạ ộng quản lý, sản xuất kinh doanh từ d ng các chuẩn
m c chung của tổ chức và kiên trì th c hiện một cách liên tục nhằm tiến tới một
ị h h ớng chuẩn rõ ràng
Ngoài mềm : Là nh ng m i quan hệ với khách hàng, nhà cung cấ , i thủ cạnh tranh , là hệ th ng các dịch vụ h h h h g hải hoàn hảo, mềm dẻo, linh hoạt trong ứng x
Doanh nghiệ h mạnh là doanh nghiệp phải gi v g ởng
c i ng th i không ngừng phấ ấu tiến bộ Đ hải là một tổ chứ c thiết
kế t t, thích ứng với s h ổi trong quá trình hoạ ộng mà không phụ thuộc và
h g i h ạ , h i h g d h h ộng nhấ ể tạo ra một
tổ chức xuất sắc, bền v ng
Tóm lại, có thể hiểu VHDN bao g m các giá trị, chuẩn m c, niềm tin, s thừa nhậ , ng th i là lịch s , các nghi lễ, và các yếu t khác cấu thành lên doanh nghiệ h : L g , ảng hiệu, trụ sở… tất cả các yếu t này t n tại khách quan trong quá trình hoạ ộng, phát triển của doanh nghiệp và nó chi ph i các hành vi và ứng
x của các thành viên trong doanh nghiệp M i g i dù hiểu VHDN theo m i cách
h h , h g dù he h i , g không ngoài mụ í h i cùng là
Trang 28tạo ra một niề i i với khách hàng, tạ i ng làm việc t t nhất, thuận l i nhất, tạo niềm tin với h i , ể h làm việc t h gắn bó với g Nh vậy, VHDN là toàn bộ nh ng nhân t h c doanh nghiệp ch n l c, tạo ra,
s dụng và biểu hiện trong hoạ ộng kinh doanh, tạo nên bản sắc kinh doanh của doanh nghiệ
1.2.1.2.Vai trò của VHDN
Vai trò của VHDN trong hoạt động quản trị doanh nghiệp
VHDN chính là công cụ, h g iệ h uản trị th c hiện công việc quản lý củ h Đ ng th i, VHDN g h ng ả h h ởng nhấ ị h ến quyế ịnh của nhà quả ý g h ị h h h h g h h ạo của h VHDN
ả h h ở g ến hoạ ộng quản trị nói chung, ả h h ởng tới tất cả các hoạ ộng thuộc chứ g ản trị: quản trị chiế c, quản trị nhân l c, quản trị chấ ng, quản trị sản xuất, quản trị i hí h, M e i g… VHDN g ụ th ng nhất m i
g i về nhận thức, ý thức và cách thứ h h ộng trong quá trình làm việc Th c
tế cho thấy, VHDN là một nhân t g g (h ặc cản trở) quan tr ng trong việc
th c thi chiế h h g Th W J gi iề h h IBM, phát biể : “ T iết lý, tinh thần và s mong mu n của một tổ chứ ộng tới các thành t u của công ty lớ h hiều so với ngu n l c về kỹ thuật, kinh tế, sáng kiến iều chỉnh m i ngu n l c kể g g ạnh mẽ vào s thành công của
g Nh g he i, h g h c hiện t t bậc bởi m i g i trong tổ chức
ù g i ởng v ng chắc vào nguyên tắc và giá trị ản của công ty và tiến hành công việc với một lòng trung thành không lay chuyể ” Khi g d h ghiệ hình thành mộ h ạnh, các nhân viên sẽ không chỉ c ng hiến hết mình cho mục tiêu và s phát triển của công ty vì tiề h ởng mà còn bằng cả s mong mu n gắn bó, VHDN chính là s i dây kết n i h
Vai trò của VHDN đối với hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp
VHDN ả h h ởng lên toàn bộ hoạ ộng của doanh nghiệp: tạo ra nhận dạng riêng cho doanh nghiệp; truyền tải ý thức, giá trị của doanh nghiệp tới các thành
Trang 29viên trong doanh nghiệp; VHDN tạo nên một cam kết chung vì mục tiêu và giá trị của doanh nghiệp, tạo nên s ổ ịnh của doanh nghiệp
Q , VHDN h c hiện vai trò củ h i với hoạ ộng của doanh nghiệ h góp phần: (i) làm giảm mâu thuẫn, xây d ng kh i ế , h
c miêu tả h “ hấ e ” ết n i các thành viên của DN với nhau Việc tạo ra
h h g ẽ mang lại s th ng nhấ g iểm nhìn nhậ , h gi , a
ch n và l i ích chung cho hà h ộng của các thành viên; (ii) ph i h iểm soát
h h ẩy s th ng nhất trong nhận thức là tạo thuận l i trong ph i h p và kiểm soát VHDN tạo ra khung mẫu ứng x c các thành viên chấp nhận và tuân thủ, thể hiện s h ng bên trong doanh nghiệ i h g, g h iệc ra các quyế ị h g ng h p cụ thể Đặc biệt trong việc ra quyế ịnh gặp phải
nh ng th c tế phức tạp, do s khác nhau về nhận thức, về h ị h g ủa
h h i V h ạo ra sức mạ h ể kiểm soát doanh nghiệp; (iii) giảm rủi
ro trong công việc hàng ngày; (iv) tạ ộng l c, VHDN có một vị trí quan tr ng
h ẩ ộ g iệc cho các nhân viên của doanh nghiệp Hầu hết doanh nghiệ ều c gắng tạ ộ g iệc cho nhân viên của h h g hế
h ởng phạt Mặc dù yếu t này rõ ràng có tác dụng, tuy nhiên lý thuyết về ộ g làm việc cho rằng, mong mu n làm việc của nhân viên còn chị ộng từ ý ghĩ
và s hí h h i với công việc, h cảm thấy giá trị của công việ ảm bảo, an toàn trong công việc Hình thái VHDN phù h p và th ng nhấ ộng tạo ra s g h h, h ẩy niềm tin và giá trị chân chính, khuyến khích m i thành viên mang hết nhiệt huyế ể phục vụ doanh nghiệp
VHDN là ngu n l c tạo ra l i thế cạnh tranh Tính hiệu quả của doanh nghiệp phụ thuộc rất lớn vào yếu t h VHDN ạo nên phong thái của doanh nghiệp, giúp phân biệt doanh nghiệp này với doanh nghiệp khác, bởi c cấu thành từ nhiều yếu t g ậm nét bản sắc riêng của công ty
Vai trò của VHDN đối với xã hội
Một doanh nghiệp mu n thành công và phát triển bền v ng, duy trì một
ng khách hàng thân thuộc lâu dài, thì mục tiêu kinh doanh của h không chỉ vi
Trang 30l i nhuận mà còn vì mong mu e ại lới ích, giá trị h g i tiêu dùng nói riêng, h g i i h g P H w Ke iế : “Mụ í h i h ng của kinh doanh không phải, hay không nên chỉ giản là kiếm tiề N g h g
h ần là hệ th ng sản xuất và buôn bán các loại hàng hóa Kinh doanh hứa hẹn
g h i chung h i g i thông qua hoạ ộng dịch vụ, hoạ ộng sáng tạo và triế ý ạ ức Kiếm tiền bả h i h g ghĩ , h c lấy phức tạp và làm suy tàn thế giới h g g g”
VHDN nằ g h i h d h ủa qu c gia của một nền kinh tế Nói cách khác, VHDN là s thể hiệ h i h d h ở cấ ộ công ty, là bộ phận quan tr ng mang tính quyế ịnh Có thể thấ iều này qua kinh nghiệm của nhiều
ớc phát triể iển hình là Nhật Bả , h 20 ở khắp các nhà máy, xí nghiệp của h luôn có một khẩu hiệ “Chấ ng sản phẩm là danh d qu gi ”
Nh thế mà cả thế giới i ởng, khâm phục g i “ de i J ” V h ạnh trong m i doanh nghiệp sẽ tạo nên một nề h ạnh của toàn xã hội
1.2.1.3 Đặc điểm VHDN
Với vai trò quan tr g i với bản thân doanh nghiệp và xã hội, VHDN ngoài mang nh g é ản củ h c gia, về ả ặ iểm VHDN có thể c tóm tắt trong bả ặ iểm (Các nhà nghiên cứu g i g ắc DOPTASH: D- attention to Detail; O- Outcome orientation; P- People orientation; T- Team orientation; A- Agressiveness/ Eager for success; S- Stability; H- Hazard/ Innovation & Risk taking)
Trang 31Hinh 1.2 Đặc điểm Văn hóa doanh nghiệp
(Ngu n: Tổng h p Lâm Nghị(2005)
Tính chú trọng chi tiết
Chú tr ng chi tiết ở c biểu hiện qua việc có một mứ ộ quan tâm cao
ến (1) Chi tiết và (2) Chấ ng sản phẩm Th c chất ở ề ị h h ớng của Quản lý chấ ng với cam kế ổi mới không ngừng và cải tiến chấ ng
Q iểm chủ ạo của Quản lý chấ g : “Rất t ghĩ h ủ” Ở không chỉ là chú ý nâng cao chấ ng sản phẩm mà còn nâng cao chấ ng của từng quy trình, kể cả các quy trình ngoài sản xuấ h ghi ứu thị ng tìm hiểu và thỏa mãn nhu cầu khách hàng t t nhất
Trang 32Tính định hướng kết quả
Tính chất này phổ biến ở các công ty bán lẻ, ặ g hí h h g g i bán hàng Nh g g í h ị h h ớng kết quả cao sẽ tậ g ẩy mạnh khâu dịch vụ khách hàng, bao g m nghiên cứu thị ng nhằ ứng t i h cầu khách hàng, nhân viên bán hàng hiểu rõ khách hàng, nắm bắt các nhu cầu tiềm
ẩ , h h h h g ằng cách t t nhất có thể ể mang lại doanh thu cao Ở
nh g g h ậy, nhân viên bán hàng là l ng xung kích, h c cấp trên công khai tầm nhìn chiế c, trao quyền l h ởng khi làm hài lòng khách hàng Tóm lại, iểm chủ ạo của h “Nh i iết rõ khách hàng cần gì, nh ng yêu cầu và mong mu h g h h ạ ộ g”
Tính định hướng con người
Qu iểm chủ ạo củ ị h h ớ g g i “C g i là tài sản lớn nhất
củ g ” Đị h h ớ g g i sẽ c cụ thể trong một bài viết khác, song có thể hiể giản, ở nh ng công ty này, h coi m i h i h h h i g
gi h, ắp xếp công việc rất linh hoạt, chú tr g í h “C g i xã hội” h
“C g i kinh tế” Nh ng công ty này chủ yếu cạnh tranh bằng s khác biệt và khả g g ạo của nhân viên Công ty máy tính HP là một s i ặ g, các công ty Nhật với cách quả ý g i h iểm Quản trị Âu-Mỹ sẽ
ề cập trong một bài nghiên cứu khác
Tính định hướng nhóm
Đị h h ớng nhóm phổ biến ở g g h i h d h, i ng khách hàng có nét khác biệ ặ g, d g ản phẩm chuyên biệt, tuy nhiên m i
h h g g ng với mộ Đ ị kinh doanh chiế c (Strategic Business Unit) Ví dụ h g ật có thể có nhiều nhóm, m i nhóm phụ trách các vấ ề
h L ật Kinh doanh, Luậ M i ng, Luậ H h & Gi h Kh ới tính ịnh h ớ g g i h ớng chú tr g í h “C g i xã hội”, í h ịnh
h ớ g h g í h ộc lậ g i với nhau khi m i nhóm t chịu trách nhiệ iề h h ĩ h c mình phụ trách, kiểm soát s g i vắng, nghỉ m trong , chịu trách nhiệm huấn luyện chuyên môn của mình, quan hệ khách hàng,
Trang 33nguyên liệ … C h hịu một áp l c chứng minh s cần thiết của mình cho
g , d g g ộng và tiề g h ạ ộng lớn trong việc triển khai d án
Tính hiếu thắng của nhân viên
Ở không chỉ h ần là phong cách của từng nhân viên, mà nó là một nét
h h g h ng nhất khiến cả doanh nghiệp có s hiếu thắng th ng nhất Microsoft và Apple là hai cái tên nổi tiếng với tính hiếu thắng, có thể nói là siêu hiếu thắng, h sẵn sàng chi nhiều tiền, mạnh tay s dụng công cụ bản quyền một cách triệ ể nhấ ể cạnh tranh Tính hiếu thắng là một tính t hi é ế g c
củ g , hi g ặt xấu, ả h h ởng không t ến chính công ty
i ạ c giá trị 200 tỉ USD 2000, h g ầ 2000, ậ
ụ ổ với khoản n ớc tính 160 tỉ USD H giả h d h ghiệp sản xuất của chúng ta do thiếu thông tin từ cầu thị g, g h g h ng nghiên cứu thị g g , ập trung sản xuất ra nhiều tới d hừa, trong khi
hi hí h , dẫ ế g h ả g ất lớn Nh ng ví dụ trên chỉ ra, biểu hiện về tính ổ ịnh thấp
Tính đổi mới và mạo hiểm
Ở nh ng doanh nghiệ é h ở mứ ộ cao, h tập trung vào cạnh tranh bằng khác biệt về chấ ng, dịch vụ g h i ụ ổi mới Ph g châm của h : “Đổi mới hoặc chế ” Khí ạnh khác, mạo hiểm không tách r i khỏi tính sáng tạo, hai tính chấ i iền với nhau khi ta xét về ặ iểm của VHDN Intel là công ty nổi tiếng với s chấp nhận mạo hiểm cao, sẵ g h ổi
ể ảm bảo mụ i “ h ản xuất dẫ ầu thị g” H ặc một s g h g
Trang 34từng chấp nhận nh ng khoản vay với tính rủi ro cao, lãi suất lớn Song song với hoạ ộ g ầ ạo hiể ặc biệt là bấ ộng sản, tuy nhiên không ít doanh nghiệ h ả ớc khi trả c n , hậu quả là n xấu trong hệ th ng ngân hàng là một vấ ề nhức nh i i với nền kinh tế
1.2.1.4 Các cơ chế thay đổi và hình thành VHDN
Các cơ chế thay đổi VHDN
Tại nh g gi i ạn khác nhau trong s phát triển củ h ổ chức sẽ có
s khác biệt trong nh ng khả g ổi lên s h ổi do chứ g ụ thể của
h ại m i gi i ạn phát triển (Xem Bảng 1.1) Theo Bả g 1 1 hế h ổi
ở gi i ạn sau có s í h ế thừa với gi i ạ ớ ẫn vậ h h h g
Th ổi thông qua nh ng kiến thức từ liệu pháp tổ chức
Th ổi thông qua việc ủng hộ s h n h p trong nền
h
Gi i ạn gi a
Th ổi thông qua việc ủng hộ có hệ th ng từ nh ng tiêu chuẩ h h n l c
Th ổi có hoạ h ịnh thông qua nh ng d án phát triển
tổ chức và tạ ấu h c hỏi song hành
L g h ổi thông qua s lôi cu n công nghệ
Bão hòa và suy thoái
Th ổi thông qua ph i h p với g i bên ngoài
L g h g bùng nổ tai tiếng và s huyền
bí
Th ổi thông qua nh g ớc ngoặt
Th ổi thông qua thuyết phục ép buộc
Phá hủy và tái sinh
(Ngu n: http:/www.hua.edu.vn(2005))
Ng i g g d ng các chiế h ổi h he
từ g gi i ạn t n tại của tổ chức Bởi h ổi h i ủ h ạo
Trang 35trong việc quả ý h ổi sẽ diễn ra thông qua nhiề hế khác nhau, ứng với
từ g gi i ạn phát triển của tổ chứ L h ạo công ty cầ ý gi i ạn chuyển biến quan tr ng trong tổ chứ ể có các chiế h ổi cần thiết Trong
gi i ạn sáng lập và phát triể ầu, các quan niệ h ịnh bản sắc và
g l c khác biệt của nhóm, nên sẽ c gắn kết mạnh mẽ Gi i ạn này, nếu
g i h ạo phát hiện các quan niệm kém thích nghi, cách duy nhất h có thể
h ổi h i ệch các quá trình tiế h h g h ng, hoặ
nh ng can thiệp liệu ph e ến cho các thành viên nhóm nh ng hiểu biết mới,
từ gi h phát triể h ủa h theo cách thức dễ quả ý h C hế quan
tr g h d h h g i h ạ g gi i ạ ịnh vị ề bạt một cách có hệ th ng nh g g i hóa h n h p trong tổ chức Nh g g i ại diện cho các yếu t chính yếu củ h ởi h g g i dễ tiếp thu ý
ở g h ạo cần truyề ạt và triể h i ý ở g h ng nghiệp
Gi i ạn tiếp theo là s chuyển dịch từ nhà sáng lập sang gi iều hành (thuộc thế hệ thứ h i) T g gi i ạn này, nh ng mâu thuẫn sẽ i ến
nh ng yếu t h h i hí h h h g hí h, ở thành nhân t ại diệ h iều mà h thích hay không thích ở nhà sáng lập bởi hầu hết nề h
có thể là s phản ánh nhân cách của nhà sáng lập và có khả g h h h h h ng nhóm nhỏ ch g i hoặc ủng hộ một s iều mà nhà sáng lập ủng hộ Mặc dù các
vấ ề h ở nên nổi bậ h g h h g hế h ổi có lẽ
g g nh g hế c mô tả ở trên, trừ khi trong quá trình chuyển tiế , g i h ặc bị h ổi bởi một ban quản trị hoàn toàn mới,
g ng h p này, mộ h h h h h h ới sẽ bắ ầu
Vấ ề then ch i với các nhà l h ạo là h phải ớc ra ngoài nề hóa của bản thân, với một mứ ộ ủ ể nhận ra nh ng quan niệm kém thích nghi
ể t h c nh g h d ới h hởi ầu cho s h ổi tổ chức
Q h ặc biệ h i với nh ng nhà sáng lập khởi nghiệp, bởi vì thành
g ầu của tổ chứ h ng làm h tin rằng nh ng quan niệm của h th c s
g ắn
Trang 36Phương thức xây dựng VHDN
Tuyể g g i, mu n VHDN trở h h ộng l c phát triển, cần tuyển dụng nh g g i g i
Truyề ạt và ghi nhận thông tin, mộ hi h g g i, bạn cần
h ng xuyên thảo luận về nh g g g diễn ra trong doanh nghiệ , iều gì cần phải cải tiến Nên chia sẻ với h nh ng kinh nghiệm và bài h c dẫn tới thành công
mà doanh nghiệ í h , g h h í h h h hiểu nh ng nghuyên nhân dẫn tới s thất bại trong quá khứ Làm việc trong một nề h “ í h ”, các nhân viên luôn nhận thứ h ng yếu t không tạo nên hiệu quả và tìm ra cách góp phầ iều chỉnh, nâng cao cách làm việc cho h ý h Ng i , nhà quản trị phải chịu khó lắng nghe ý kiến của nhân viên, của khách hàng, củ i
ể sớm phát hiệ h ớng phát triển của thị ng, tìm ra nh g ý ởng mới mẻ, h u ích cho công việc kinh doanh
Loại bỏ khi cần thiết, mộ i g h h ạ h ầy nhiệt huyết có thể bị hủy hoại bởi nh ng cá nhân tiêu c c, qua nh ng l i than vãn hoặc phê phán không chính xác, gieo rắc s hoài nghi trong nội bộ và phá hủy niề
mê của cả một tập thể L i phê bình có tính xây d ng luôn cầ c tôn tr ng,
h g h ng l i than phiền hoặc phê phán sai cầ h ặc trị Trong nh ng
ng h ặc biệt, có thể buộc phải h g i h ng xuyên than phiền hoặc bỏ
bê công việc nghỉ việc Phải xây d g c quy chế làm việc nghiêm túc túc trong doanh nghiệp Nhà quản trị phải i ầ g g g iệc s dụng hiệu quả gi làm việc
Các bước xây dựng VHDN
Hai tác giả H g e g Heife z J ie (31) ề xuất mộ h h 11 ớc cụ thể sau:
Bước 1: Tìm hiể i ng và các yếu t ả h h ở g ến chiế c doanh
nghiệ g g i Xe é ếu t h ổi chiế c doanh nghiệ g g i
Trang 37Bước 4: Đ h gi h hiện tại ịnh nh ng yếu t h ần
h ổi S h ổi hay xây d g VHDN h ng bắ ầu bằng việ h gi e
h hiện tại h hế nào và kết h p với chiế c phát triển doanh nghiệp
Đ h gi h ột việc c c kỳ h h h h ng khó thấy và dễ nhầm lẫn về i hí h gi Nh ng ngầ ịnh không nói ra hay không viết ra
g h h gi Th g h g i h h g h h g hấy
c s t n tại khách quan của nó
Bước 5: Khi h g ị h c mộ h ý ởng cho doanh
nghiệ h g thấu hiểu về h g n tại trong doanh nghiệp mình Lúc này s tập trung tiếp theo là vào viêc làm thế ể thu hẹp khoảng cách
gi a nh ng giá trị chúng ta hiện có và nh ng giá trị chúng ta mong mu n Các khoả g h h gi he n tiêu chí: phong cách làm việc, ra quyết ịnh, giao tiế i x
Bước 6: X ịnh vai trò củ h ạo trong việc dẫn dắ h ổi h
L h ạ g i c kỳ quan tr ng cho việc xây d g h L h ạo là
g i ề ớ g h ớng dẫn các n l h ổi L h ạo chịu trách nhiệm xây
d ng tầm nhìn, truyền bá cho nhân viên hiể g, i ởng và cùng n l ể xây
d g L h ạ g g i ng trong việc xua tan nh ng m i lo s và thiếu an toàn của nhân viên
Bước 7: Khi khoả g h ịnh thì việc tiếp theo là soạn thảo
một kế hoạ h h h ộng bao g m các mục tiêu, hoạ ộng, th i gi , iểm m c và trách nhiệm cụ thể C i g i ? Đ h chúng ta cần tập trung n l c? cần
Trang 38nh ng ngu n l c gì? Ai chịu trách nhiệm về nh ng công việc cụ thể? Th i hạn hoàn thành?
Bước 8: Phổ biến nhu cầ h ổi, kế hoạ h h h ộ g ộng viên tinh
thần, tạ ộng l c cho s h ổi s h ổi sẽ ả h h ở g ế i s ng nhân viên H cầ c biết s h ổi e ại iều t ẹp cho h S ộng viên, khuyến khích sẽ dễ dàng h hi i g i c biết vai trò củ h g g
và xây d g g i d h ghiệp
Bước 9: Nhận biết các trở ngại và nguyên nhân từ ch i h ổi và xây d ng
các chiế ể i phó Lôi kéo m i g i ra khỏi vùng thoải mái của mình là một công việc rất khó Vì vậ g i h ạo phải khuyế hí h, ộng viên và chỉ cho nhân viên thấy l i ích của h g g h h ổi
Bước 10: Thể chế hóa, mô hình hóa và củng c s h ổi h C
hành vi, quyế ịnh củ h ạo phải thể hiện là mẫu hình cho nhân viên noi theo
và phù h p với h h h d g T g gi i ạn các hành vi theo mẫu
h h ý ởng cầ c khuyế hí h, ộng viên Hệ th g he h ở g h ng phải c thiết kế phù h p với mô hình xây d g h d nh nghiệp
Bước 11: Tiếp tụ h gi VHDN hiết lập các chuẩn m c mới về không
ngừng h c tậ h ổi V h h g hải là bất biến vì vậ hi d ng
c mộ h hù h p thì việc quan tr ng là liên tụ h gi d gi trị c t lõi Truyền bá nh ng giá trị h h i ới Tóm lại, xây d g VHDN h g h ần là liệt kê ra các giá trị mình mong mu n
i hỏi s n l c của tất cả các thành viên, s khởi ớng, cổ , ộng viên của
h ạo Với cách hiể g ắn tổng thể về VHDN và với i mộ ớ ản này sẽ giúp doanh nghiệp từ g ớc xây d g h h g n hóa cho mình
1.2.1.5 Một số mô hình VHDN
Vấ ề h d h ghiệ c nhiều tác giả nghiên cứu và công bộ rộng rãi trên thế giới g h ở Việt Nam, m i tác giả nghiên cứ h d h nghiệp với một cách tiếp cận khác nhau Trong luậ giả 3
h h iển hình sau:
Trang 39Mô hình văn hóa doanh nghiệp của Edgar H Schein
Tiế ĩ T ý h g i Mỹ, Edg H S hei , h h hi
h i h d h h h ớp khác nhau, sắp xếp theo thứ t phức tạp và sâu sắc khicảm nhận các giá trị h ủa doanh nghiệp Có thể i h iếp cận hếtsứ ộ , i ừ hiệ g ến bản chất củ h h g ộ phận cấuthành của nó
Thực thể hữu hình (Artifacts)
Đi ừ ngoài vào, yếu t ầu tiên chúng ta cảm nhậ c là nh ng cấu trúc,
nh ng giá trị h u hình của một doanh nghiệ Đ h ng gì mộ g i từ bên ngoài tổ chức có thể nhìn thấy, nghe thấy hoặc cảm nhậ c khi tiếp xúc với doanh nghiệp Đ thể hiện rõ ràng, dễ thấy nhất củ h d h ghiệp Một vài th c thể h h h ản g m: lôgô và bản tuyên b sứ mệnh; kiến trúc và diện mạo của doanh nghiệp; ngôn ng ; các so sánh ẩn dụ; truyện kể; giai thoại; lễ
kỷ niệm, lễ nghi, nghi thức; chuẩn m c hành vi; biể g; g i hùng; Các yếu
t h h h c thể hiệ d ới nhiều hình thứ h h , h g h , dạng tuỳ theo s sáng tạo của m i doanh nghiệp nhằm nêu lên nh ng giá trị, triết lý, nguyên tắc mà tổ chức, doanh nghiệp mu n thể hiện và mong mu i ng h u quan nhận biết mộ h g ắn
Lôgô và bản tuyên b sứ mệnh (Logo, Mission statement)
Kiến trúc và diện mạo (Architecture & Identity)
Ngôn ng (Language)
Các so sánh ẩn dụ (Metaphors)
Truyện kể (Storie)
Giai thoại (Myths)
Lễ kỷ niệm, lễ nghi, nghi thức (Ceremony, ettiquette)
Chuẩn m c hành vi (Norms of behaviour)
Biể ng (Symbol)
Ng i hùng (Hero)
Trang 40Các giá trị được tuyên bố (Espoused Values)
Các doanh nghiệp ều có các quy ịnh, nguyên tắc, triết lý, mục tiêu, quy
ịnh và chiến l c kinh doanh riêng Đây c coi là kim chỉ nam cho hoạt ộng
của toàn bộ nhân viên của doanh nghiệp và c công b rộng rãi tr ớc công chúng
ể m i thành viên cùng th c hiện và xây d ng Đây chính là nh ng giá trị c công b , chia sẻ trong doanh nghiệp - một bộ phận quan tr ng của nền v n hoá doanh nghiệp có liên quan tr c tiếp công tác quản trị doanh nghiệp Các giá trị c tuyên b này bao g m:
Tầm nhìn (Vision)
Sứ mệnh (Mission)
Giá trị c t lõi (Core values)
Nh ng giá trị c tuyên b còn có tính h u hình vì ng i ta có thể nhận biết và diễn ạt chúng một cách rõ ràng, chính xác bằng ản Chúng th c hiện chức n ng h ớng dẫn các nhà quản trị th c thi hoạ ộ g h ạo, quản lý trong một khung khổ h ý ạ ức chung của doanh nghiệ ; h ớng dẫ h gi các thành viên trong doanh nghiệp cách thức x lý các tình hu ng c bản và rèn luyện cách ứng x cho các nhân viên mới
Các ngầm định nền tảng (Basic Underlying Assumptions)
Cấp thứ ba là các ngầ ịnh nền tảng (hay ngầ ị h ở) Đ niềm tin, nhận thứ , ghĩ ả i g hi , g iềm thức m i cá nhân trong doanh nghiệp Các ngầ ịnh này là nền tảng cho cácgiá trị
h h ộng của m i thành viên
Ngầ ịnh về bản chất th c tế và s thật: Một phần nền móng củ h
là tập h p các giả ịnh về việc cái gì là s thật và làm thế ể ịnh và tìm ra
s thật Các giả ịnh này cho phép nh ng thành viên trong nhóm biế c cách thứ ể ịnh các thông tin phù h p, có liên quan, cách lý giải thông tin và cách
ể ịnh khi nào h ủ thông tin và có thể ra quyế ịnh có hành ộng hay không, và cầ h h ộng gì S thật có thể t n tại trong các cấ ộ t nhiên,