1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Dạng toàn phương và ứng dụng để nhận dạng đường và mặt bậc hai

41 1,5K 20
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dạng toàn phương và ứng dụng để nhận dạng đường và mặt bậc hai
Trường học Đại học Bách khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán cao cấp
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản N/A
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 260,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ba’n cu’a phu.o.ng ph´ap Lagrange l`a nhu.. riˆeng tru..c chuˆa’n cu’a A.. cu’a c´ac vecto.. riˆeng ta cˆa` n gia’i c´ac hˆe... thuˆo.c hai tham sˆo´ α v`a β.Ta lˆa´y ra hai vecto... cu’

Trang 1

Da.ng to`an phu o.ng v`a ´u.ng

6.1 Da.ng to`an phu o.ng

Da th´u.c d˘a’ng cˆa´p bˆa.c hai cu’a c´ac biˆe´n x1, x2, , x n du.o c go.i l`a da.ngto`an phu.o.ng cu’a n biˆe´n d´o:

Trang 2

th`ı thu du.o c

ϕ(x1, x2, , x n ) = X T AX. (6.2)

D- i.nh l´y Nˆe´u C l`a ma trˆa.n cu’a ph´ep bdtt thu c hiˆe.n trˆen c´ac biˆe´n

cu’a da ng to`an phu.o.ng (6.1) v´o.i ma trˆa n A th`ı da ng to`an phu.o.ng m´o.i

thu du.o c c´o ma trˆa.n l`a CT AC.

Da.ng to`an phu.o.ng da.ng

α1x21+ α2 x22+ · · · + α n x2n (6.3)khˆong ch´u.a c´ac sˆo´ ha.ng v´o.i t´ıch cu’a c´ac biˆe´n kh´ac nhau (v`a do d´o n´o

c´o ma trˆa.n du.`o.ng ch´eo) du.o c go.i l`a da.ng to`an phu.o.ng ch´eo hay da.ng

ch´ınh t˘a´c

Tiˆe´p theo ta tr`ınh b`ay nˆo.i dung cu’a c´ac phu.o.ng ph´ap du.a da.ng

to`an phu.o.ng vˆ` da.ng ch´ınh t˘a´c.e

6.1.1 Phu.o.ng ph´ ap Lagrange

D - i.nh l´y Lagrange B˘a`ng ph´ep biˆe´n dˆo’i tuyˆe´n t´ınh khˆong suy biˆe´n

dˆo´i v´o.i c´ac biˆe´n x1 , , x n mo i da ng to`an phu.o.ng dˆ`u du.a du.o c vˆee `

da ng ch´ınh t˘a´c

Tinh thˆ` n co ba’n cu’a phu.o.ng ph´ap Lagrange l`a nhu sau.a

1+ ´It nhˆa´t mˆo.t trong c´ac hˆe sˆo´ a ii kh´ac khˆong

Khˆong gia’m tˆo’ng qu´at, c´o thˆe’ cho r˘a`ng a11 6= 0 (nˆe´u khˆong th`ıd´anh sˆo´ la.i) Khi d´o b˘a`ng ph´ep tr´ıch mˆo.t b`ınh phu.o.ng du’ t`u cu.m tˆa´t

ca’ c´ac sˆo´ ha.ng ch´u.a x1 ta c´o

ϕ(·) = αy12+ ϕ2(x2 , x3, , x n)

y1= λ1 x1 + λ2 x2+ · · · + λ n x n

trong d´o λ1 , λ2, , λ n l`a c´ac h˘a`ng sˆo´, ϕ2(x2 , , x n) l`a da.ng to`an

phu.o.ng chı’ c`on n − 1 biˆe´n (khˆong c`on x1) Dˆo´i v´o.i ϕ2(x2 , , x n) ta

la.i thu c hiˆe.n thuˆa.t to´an nhu v`u.a tr`ınh b`ay,

Trang 3

2+ Tru.`o.ng ho p a ii = 0 ∀ i = 1, n nh˜ u.ng a ij 6= 0 (i 6= j) du.o c du.a

vˆ` tru.`o.ng ho p trˆen b˘a`ng ph´ep biˆe´n dˆo’i tuyˆe´n t´ınh khˆong suy biˆe´ne

Trang 4

vˆ` da.ng ch´ınh t˘a´c.e

Gia’i V`ı a11 = a22 = a33= 0 nˆen dˆ` u tiˆen thu c hiˆe.n ph´ep biˆe´n dˆo’ia

so bˆo khˆong suy biˆe´n thu du.o c sˆo´ ha.ng c´o b`ınh phu.o.ng:

2+ z2 z3− 9z32.

Trang 5

Nh´om c´ac sˆo´ ha.ng c´o ch´u.a z2 ta c´o

Trang 6

6.1.2 Phu.o.ng ph´ ap Jacobi

Phu.o.ng ph´ap n`ay chı’ ´ap du.ng du.o c khi mo.i di.nh th´u.c con ch´ınh cu’a

ma trˆa.n A cu’a da.ng to`an phu.o.ng dˆe`u kh´ac 0, t´u.c l`a khi

∆1 = a11 6= 0, ∆2 =

a11 a12

a21 a22

Trang 9

v´o.i c´ac hˆe sˆo´ du.o c x´ac di.nh theo (6.9) ´Ap du.ng (6.9) ta thu du.o c

α21 = (−1)3D 1,1

32

3

14

= 8,

α32 = (−1)4D 2,2

3

... v´o.i c´ac sˆo´ d˘a.c tru.ng d´o l`a c´ac hu.´o.ng ch´ınh cu’ada.ng to`an phu.o.ng (Lu.u ´y r˘a`ng hai vecto riˆeng tu.o.ng ´u.ng v´o.i c´ac gi´atri riˆeng kh´ac cu’a ma trˆa.n dˆo´i x´u.ng l`a tru... ph´ep biˆe´n dˆo’i dˆo´i x´u.ng (v´o.i ma trˆa.n

A) l`a ma trˆa.n tru c giao v`ı ca’ hai co so.’ dˆe`u tru c chuˆa’n

Nhu vˆa.y dˆo´i v´o.i mo.i ma trˆa.n dˆo´i x´u.ng thu c A

Ngày đăng: 19/10/2013, 01:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w