B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP... B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP... Các số liệu, kết quả do học viên thu th p, thống kê và xử lý.. Các nguồn dữ liệu
Trang 1B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HCM
Ư NG T N T Ư
ỨNG DỤNG N Đ N G U QU OẠT ĐỘNG C C C NG N ÀNG T Ư NG Ạ C P N
V T N
Trang 2B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HCM
Trang 3L Ờ C ĐO N
Tôi tên là n n , là học viên cao học khóa 24 – uy n n n
n – n n – r ờn Đại Học Kinh Tế Hồ Chí Minh
ô x n am đoan đ y l ôn trìn n n ứu đ l p của tôi Các số liệu và kết quả trình b y tron đề tài là trung thự n x đ t u t p t n uồn đ n t n y và
a t ng công bố tr ớ đ y
Các số liệu, kết quả do học viên thu th p, thống kê và xử lý Các nguồn dữ liệu khác
đ c học viên sử dụn tron đề t đều có ghi rõ nguồn gốc trích dẫn
Tp.Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2018
Tác giả
T T
Trang 4ỤC ỤC
TR NG P Ụ
Ờ C ĐO N ỤC ỤC N ỤC C C C V ẾT T T N ỤC NG U N ỤC U Đ Đ T C Ư NG 1: G Ớ T U Đ TÀ NG N CỨU 1
1.1 1
1.2 2
1.3 Đố m 3
1.4 P 3
1.5 K 3
1.6 4
K 1 5
C Ư NG 2: C SỞ UẬN V U QU OẠT ĐỘNG C NG N ÀNG T Ư NG Ạ VÀ P Ư NG P P P N T C O U
6
2.1 T N m 6
2.2 C N T 7
2.3 N m 9
2.4 P N T 10
2.4.1 Đ 10
2.4.2 Đ
biên 16
2.4.3 Gi ới thi u t ng quát v 18
2.4.4 C p c u qu 21
2.4.5 m 25
Trang 52.4.6 Mô hình DEA 26
2.4.7 Ch số m ớ ă t nhân tố t ng h p 30
2.5 ớ 31
2.5.1 C u trên th giớ
hi u qu ho 31
2.5.2 C u ở Vi N m u qu ho ng c a ngân hàng b 36
K 2 39
C Ư NG 3: Đ N G T C TRẠNG U QU OẠT ĐỘNG C C C NG N ÀNG T Ư NG Ạ C P N V T N G ĐOẠN 2008 – 2016 40
3.1 T ố N m V N m 40
3.1.1 ố N T CP V N m 40
3.1.2 Vố N T CP V N m 41
3 2 T N T CP V N m 43
3 2 1 ố 43
3.2.2 45
3.2.3 49
3.3 Đ kinh doanh N T CP V N m
2008 – 2016 ố 52
3.3.1 N T CP V N m 52
3.3.2 Kh ă ờ N T CP V N m 53
K t lu 3 57
C Ư NG 4: Đ N G U QU OẠT ĐỘNG C C C NG N ÀNG T Ư NG Ạ C P N V T N NG N 58
4 1 P 58
4 2 Q 58
4 2 1 C m m 58
4.2.2 C 58
Trang 64 2 3 59
4.3 K 62
4.3.1 m CRS VRS 62
4.3.2 m 69
4.3.3 Ước ă ố T P 71
K 4 75
C Ư NG 5: G G P P N NG C O U QU OẠT ĐỘNG C C C N T CP V T N 77
5.1 G 77
5.2 ớ 87
K 5 89
KẾT UẬN 90
N ỤC TÀ U T K O 92
P Ụ ỤC
Trang 7N ỤC C C C V ẾT T T
CRS Constant returns to scale ản l n ôn đ t o quy mô DEA Data envelopment analysis n t ao ữ l ệu
DMU Decision making unit Đ n v ra quyết đ n
DRS Decreasing returns to scale ản l n ảm t o quy mô Effch Technical efficiency change ay đ ệu quả t u t
IRS Increasing returns to scale ản l n tăn t o quy mô
PE Pure technical efficiency ệu quả t u t t u n
Pech Pure technical efficiency change ay đ ệu quả t u t t u n ROA Return on assets lệ l n u n tr n t n t sản ROE Return on equity lệ l n u n tr n vốn ủ s
ữu
Sech Scale efficiency change ay đ ệu quả quy mô
TE Technical efficiency ệu quả t u t
Techch Technological change ay đ t ến ôn n ệ
TFP Total factor productivity ăn su t n n tố t n p
Tfpch Total factor productivity change ay đ năn su t n n tố t n
p VRS Variable ruturns to scale ản l n t ay đ t o quy mô
Trang 8N ỤC NG U
Bảng 3.1 : Số l ng NHTM Việt am a đoạn 2008-2016 40 Bảng 3.2 : ốn đ ều lệ của các NHTM Việt am a đoạn 2008-2016 41
ản 4.2 : ệu quả trun ìn un ủa a đoạn 2008 – 2016 64
ản 4.3 : ố l n đạt ệu quả t u t tố u a đoạn 2008 – 2016 65
ản 4.4 : ố l n đạt ệu quả tố u t o quy mô a đoạn
2008 – 2016 67
ản 4.5 : ứ tự xếp ạn t o quy mô t n t sản ìn qu n v ệu quả t u t
ìn qu n a đoạn 2008 – 2016 68
ản 4.6 : ố l n oạt đ n trong đ ều ện v 70
ản 4.7 : ệt am oạt đ n tron đ ều ện a đoạn 2008-2016 71
ản 4.8 : số almqu st ìn qu n to n mẫu a đoạn 2008 – 2016 72
ản 4.9 : ết quả ớ l n t p s v t p ìn qu n ủa 15
ệt am a đoạn 2008 – 2016 74
Trang 9N ỤC U Đ Đ T
Đồ t 2.1: ệu quả t u t t o t ếp n đ u v o 22
Đồ t 2.2: ệu quả t u t t o t ếp n đ u v o ớ l n t ữ l ệu mẫu 23
Đồ t 2.3: ệu quả t u t t o t ếp n đ u ra 24
Đồ t 2.4: ệu quả t u t t o t ếp n đ u ra ớ l n t ữ l ệu mẫu 24
Đồ t 2.5: ệu quả ôn đ t o quy mô v ệu quả t ay đ t o quy mô v
đ ờn ao ớ ạn 30
u đồ 3.1: ố đ tăn tr n vốn đ ều lệ ủa ệt am qua năm 42
u đồ 3.2: ăn tr n uy đ n vốn ủa ệ t ốn ệt am a đoạn
Trang 10đ y n t ứ ết ệp đ n đố t n tế xuy n ìn n ) n y 04/02/2016 u trìn m ửa tạo n ều p t tr n n n n đ t ra n ều
t t ứ o ệ t ốn n n n ệt am H n p l m tăn số l n n n
n n ớ n o đồn t ờ tăn t lệ s ữu ủa n ớ n o tron ệt Nam ( đ n 60 2015 - vớ mứ tr n t lệ s ữu n ớ n o o p p l
30 Đ ều n y y sứ p ạn tran lên n n n n i đ a
ự ện Đề n t u t ứ t n ụn tron n ữn năm n đ y đ tạo
n ều t ay đ về số l n ngân h n n n quy mô oạt đ n tạo n ều đ ều ện
t u n l o sự p t tr n ủa ệ t ốn n n ng t n mạ ệt am uy n n oạt đ n ủa ệ t ốn n n n t n mạ ệt am vẫn n tồn đọn n ều
ăn vớ năn lự t n n yếu t l n t sản m v u an mụ t sản a p l , t l n n uồn n n lự ôn ao ạn tran ay t vớ
n n n n ớ n o tron v ệ p ụn ệ t ốn ôn n ệ ện đạ v trìn đ năn lự uy n môn n n ạn tran tron v ệ un p vụ t an to n
v vụ n n n
Đ n va tr quan trọn l n truyền ẫn vốn o nền n tế sự an to n n
đ n vữn ủa ệ t ốn n n n quyết đ n đến sự n đ n ệ t ốn t n
Trang 11v p n đ n n tế v mô r ớc sức ép cạnh tranh ủa quá trình h i nh p hiện nay đ t đứn vữn đ n n n n nâng cao ệu quả oạt đ n , ả năn ạn tran ảm p tìm ếm n oan v p t tr n n n ao năn lự quản tr t o t ôn lệ quố tế n lự n n ao t l n sản p m vụ
n n n ữ va tr ủ lự tr n t tr ờn t n t p sự p t tr n n an
n ủa l n vự t n n ớ tron u vự
Đ n v đo l ờn ệu quả oạt đ n n n n đ đ n ều n n n
ứu tron v n o n ớ t ự ện Sherman and Gold (1985 đ ra v ệ ảm 1
p oạt đ n s đ a đến ết quả tăn 2 l n u n r n v t u n p tr n m
p n ớ t m quan trọn n n n ao ệu quả oạt đ n ủa n n n t ả
ệu quả oạt đ n v ết quả n n ứu đạt đ t ả m t số ả p p p
an đ ều n n n n ả t ện n n ao t l n oạt đ n n n ao năn lự
ạn tran , p p n t ự ện mụ t u p t tr n ủa n n n n n n r n v
mụ t u n đ n nền n tế v mô n un
1.2
ụ t u n n ứu ủa đề t l n n ứu s l lu n về ệu quả oạt đ n
n n n n n ứu p n p p p n t ao ữ liệu (Data Envelopment Analysis – DEA) và ch số đo l ờn t ay đ năn su t nhân tố t ng h p Malmquist
ụ t u t ếp t o l p n t s l t ự trạn oạt đ n ủa
ệt am vớ n uồn số l ệu đ t u t p đến uố năm 2016 n ụn mô ìn ao
ữ l ệu đ n ệu quả oạt đ n ủa n n n n n ứu
Trang 12m t số ả p p p p vớ t ự t n n m n n ao ệu quả oạt đ n
o ệt am ựa tr n ết quả n n ứu
1.3 Đố m
Đố t ng nghiên cứu ủa đề t : là hiệu quả hoạt đ ng của NHTMCP Việt Nam
Phạm vi nghiên cứu: ựa v o n uồn ữ l ệu đ t u t p t o o t
n p n t ủa 15 NHTMCP Việt am a đoạn t 2008 đến 2016 (không chọn NHTMCP đ s p n p p n t đến n y 31/12/2016)
ẫu n n ứu ồm 15 ệt am l : n n n ìn n
n ản ệt n n u, n n TMCP u t p u
n n TMCP Kiên Long, n n Quân Đ n n am n n
uố n n n n Đôn n n Đôn am n n n
ôn n n n n n n ệt , n n uố ế v
n n ệt am n n
1.4 P
Đề t sử ụn p n p p n n ứu đ n t n v p n p p đ n l n
ớ p n p p đ n t n t ả t ng h p, mô tả t ốn qua việc thu th p
dữ liệu t o o t n p n t ủa 15 NHTMCP Việt Nam c báo cáo
t ờng niên của NHNN t năm 2008 đến 2016 Đồn t ờ xây dựng bảng bi u, u
đồ v đồ t đ đ n thực trạng về hiệu quả hoạt đ ng của các NHTMCP Việt Nam
g a đoạn 2008 - 2016
ớ p n p p đ n l n t ả ứn ụn p n p p p n t ao ữ
l ệu vớ mô ìn DEACRS – mô ìn ệu quả ôn đ t o quy mô v mô ìn DEAVRS - mô ìn ệu quả t ay đ t o quy mô đ đo l ờn đ n ệu quả oạt
đ n ủa ệt am Đồn t ờ ết p p n t số almqu st đo
l ờn năn su t n n tố t n p ( TFP) x đ n n uồn y p ệu quả oạt đ n
o n n n n y
1.5 K
Đề t ao ồm 05 n :
Trang 13n 1: G ớ t ệu đề t i n n ứu
n 2: s l lu n về ệu quả oạt đ n ủa v p n p p p n
t ao ữ l ệu
n 3: Đ n t ự trạn ệu quả oạt đ n ủa ệt am
n 4: Đ n ệu quả oạt đ n ủa ệt am n mô
ìn
n 5: ả p p n n ao ệu quả oạt đ n ủa ệt Nam
1.6
m r s l lu n về ệu quả oạt đ n v p n p p ao ữ l ệu
P n t t ự trạn ệu quả oạt đ n ủa ệt am đồn t ờ
sử ụn p n p p ao ữ l ệu đo l ờn ệu quả oạt đ n ủa NHTMCP ệt am vớ ữ l ệu t năm 2008 đến 2016 Đề t sun v o ết quả
t ự t n v ệ đ n ệu quả oạt đ n ủa ệt am ết quả
n n ứu t đ n đ xếp ạn n n n o ết p vớ n ữn
n n ứu n ủ đề sử ụn n ều p n p p n n ứu n au đ đ a ra
n n x t t n qu t về ệu quả oạt đ n ủa n n n t n mạ p n ệt Nam
Trang 14K 1
n 1 ớ t ệu s l về đề t n n ứu “ n ụn mô ìn DEA đ n
ệu quả oạt đ n ủa n n n mạ p n ệt am Đề t ết
ết quả n n ứu m t số ả p p p p o n quản tr n n
n n m ả t ện ệu quả oạt đ n cho ệt am
Trang 15đ o vay t ự ện n ệp vụ ết u v l m p n t ện t an to n
o Đ ều 20 u t ứ t n ụn số 02 1997 10 ủa uố an
n n y 12/12/1997, “ n n l loạ ìn t ứ t n ụn đ t ự ện to n oạt đ n n n n v oạt đ n n oan l n quan v “
ứ t n ụn l oan n ệp đ t n l p t o quy đ n ủa u t n y v quy
đ n ủa p p lu t đ oạt đ n n oan t ền tệ l m vụ n n n vớ
Trang 16ện nay ệ t ốn ệt am ao ồm NHTMNN, NHTMCP, NH 100 vốn n ớ n o v NH liên doanh ron đ t o p lện n n (1990 “
l đ t n l p ớ ìn t ứ ôn ty p n tron đ m t
n n o m t t ứ ôn đ s ữu số p n ủa n n n qu t lệ o quy đ n
2.2 C N T
Theo Sandrine Kablan (2010), oạt đ n n oan ủ yếu ủa n n n
l uy đ n vốn, cho vay v đ u t v o ứn o n Đ t ự ện oạt đ n n y
ron ố ản ạn tran ay t n ện nay đ đ n uồn vốn uy đ n lớn đ p ả n s uy đ n p l r r n v ệu quả n m
t u t n n t ứ ử t ền v o n n n
oạt đ n o vay l v ệ o n vay m t số t ền tron m t t ờ
an n t đ n khi ết t ờ ạn vay n p ả o n trả đ y đủ ố v l Thông qua oạt đ n n y n n ng đ y vốn v o nền n tế p oan n ệp
t ếp n đ n uồn vốn m r n sản xu t n oan
Trang 17t ự ện oạt đ n p t n ụn qua n ủ yếu sau: o vay n n
ạn o vay ết u o vay t u … n ệp vụ t n ụn n n ạn v cho vay
ạn o vay t o ự n o vay t u mua o vay p vốn… n ệp vụ t n ụn trun v ạn )
Đố vớ ệt am ện nay t ì oạt đ n cho vay l oạt đ n
đ m lạ l n u n n n n n l oạt đ n ứa đựn n ều rủ ro n t ủ ro
t n ụn xảy ra tron tr ờn p n n n ôn t u đ đ y đủ ố v l ủa oản vay o n t an to n ố v l ôn đ n t ờ ạn ủ ro t n
ụn ôn ớ ạn v ệ o vay m n ao ồm oạt đ n n oạt
đ n ảo l n o t u t n … ủ ro t n ụn đến t n ều p a o u ản
n ủa n ều yếu tố quan t mô tr ờn n tế x mô tr ờn p p l
t p a n n n m r n t n ụn ôn đ đô vớ v ệ quản l t l n t n ụn
o ôn tu n t ủ đ n quy trìn o vay o t p a n …Đ oạt đ n t n
n n t an to n n s ủy n ệm ủy n ệm t u n ờ t u loạ
t …t ôn qua t oản ủa n n vớ sự p t tr n ủa ệ t ốn n n
n v ôn n ệ t ôn t n p n t ện t an to n ôn n t ền m t n t l
t t an to n v t t n ụn n y n p t tr n mạn ện nay n
ạn v ệ ủn ố sản p m đan n đ y mạn p t n t t n ụn l n ết
vớ ôn ty lớn đ t u t n uồn n
Đ y l oạt đ n ôn sử ụn t ền m t v ôn sử ụn đến n uồn vốn ủa
n n n Thôn qua oạt đ n t an to n p t ết ệm p o n n n
n n ao ả năn t an oản n n n n ao ệu quả sử ụn n uồn vốn
Trang 18t ự ện oạt đ n đ u t trự t ếp o n t ếp n p vốn v o doanh ng ệp ôn ty t n , oạt đ n đ u t tr n t tr ờn ứn o n
n ạn oạt đ n p t n ụn t ì oạt đ n đ u t t n n man lạ
l nhu n ao v p n t n rủ ro o n n n n n ao t n t an oản v đa
ạn a mản oạt đ n kinh doanh ủa n n n
o oạt đ n n oan n tr n t ì n t p trun p t
tr n sản p m vụ mớ n m đ p ứn n u u n y n ao ủa
n p tăn l n u n n vụ ảo l n n oan n oạ ố vụ ủy t
vụ t v n o t u t …
ìn un n n n n x y ựn an mụ đ u t p l v quản l t sản ệu quả n m tạo t n n đ n ao đảm ảo ả năn t an oản n x y
ựn v ự o n u u r t t ền ủa n tron t n t ờ đ ủ đ n n uồn vốn trả
đ n l l n u n m n n n man lạ tron m t oản t ờ an n t đ n
Theo uy n ệt n 2008 ệu quả oạt đ n ủa đ u “
ả năn ến đ yếu tố đ u v o t n yếu tố đ u ra ay ả năn s n lờ ;
Trang 19o ảm t u p đ tăn ả năn ạn tran vớ đ n ế t n
Theo Farrell (1957), hiệu quả bao gồm hiệu quả phân b v hiệu quả k thu t
ệu quả p n l v ệ oan n ệp sử ụn yếu tố đ u v o đ sản xu t ra đ u
ra mứ p t p n t Hiệu quả k thu t phản ánh khả năn oan n ệp đạt
đ đ u ra tố đa t đ u v o o tr ớc (đ n ớn đ u ra) ho c việc doanh nghiệp
sử dụn đ u vào tối thi u đ đạt đ đ u ra o tr ớ đ n ớn đ u vào)
ệ đo l ờn ệu quả oạt đ n ủa n n n p ả t ện ệu quả quản l
n x đ n n ữn yếu tố đ đo l ờn vớ mứ đ ệu quả ao v t p ( r r v Humphrey, 1997)
uan đ m đ n ệu quả oạt đ n n n n t y t u v o m n n n
ứu v n uồn số l ệu t u t p đ ron đề t n n ứu n y t ả t ếp n ệu quả oạt đ n ủa ngân n t o quan đ m t ện ả năn sử ụn đ u v o
Đ n ệu quả oạt đ n ủa n n n t ôn qua t u t n l
p n p p truyền t ốn v đ đ t ự ện n n ứu n ều tr n t ế ớ
Ng n ứu ủa or v J Zhu (1999), ệu quả oạt đ n ủa n n
h n đ đ n n sử ụn t u t n ế to n đ n mố quan ệ ữa n ều yếu tố l n quan n t sản oan t u l n u n tr t
Trang 20tr ờn số l n n n v n đ u t v sự l n ủa n r v Haaf (2002) ra n n t p trun p n t ệu quả p Williams, J., & Gardener, E P
M (2003 o r n p n p p tốt n t đ p n t ệu quả oạt đ n ủa n n
n l trìn y r r n tr n o o t ờn n n v o o t u n p n n n tron đ ến đ t ết l p r r n đ trìn y so s n ết quả au os
2006 lạ ra vốn vay l t u n đ đo l ờn ệu quả n n n t l n vốn vay ản n đến oạt đ n t n ủa t n n n n o o n n
ứu ủa r r v annan 2008 l p lu n r n t an oản l t u r t quan trọn
t ện ệu quả oạt đ n ủa n n n đ n t ế oạ t n n o
ron m t n n ứu ủa um ra v Webb (2010 p n t t số t
n đ n ệu quả n oan ủa am t 2005 – 2009 n
p n t ệu quả oạt đ n ủa n n n t đ ch a t n 3 n m n p
p vớ oạt đ n n oan ủa n n n t n mạ ệt am đ l :
- m t u p ản n ả năn s n l
- m t u đ n oạt đ n n oan
- m t u đo l ờn rủ ro tron qu trìn oạt đ n ủa n n n
Trang 21đo l ờn ả năn s n l tr n m đồn t sản ủa n n n p ản n
ệu quả oạt đ n ủa n n n tron v ệ sử ụn t sản đ ếm lờ o
t y ả năn quản l đ đạt đ t ền ử vớ mứ p p l Ahmed, 2009)
đ n đ x m x t ệu quả oạt đ n n oan v tìn ìn t n
ủa n n n lệ ao o t y n n n u t sản p l đ ều đ n
l n oạt tron an mụ t sản T lệ t p p ản n n n n an mụ
t sản h a p l o vay ôn ệu quả p oạt đ n ao
lệ l n u n tr n vốn ủ s ữu đ t n n ôn t ứ sau:
RO Vố ở
n vốn ủ s ữu ao ồm vốn p n l n u n ữ lạ v qu ự trữ
n l số quan trọn đ n l n u n v ả năn tăn tr n ủa
m t n n n n đ n đ p n t ệu quả oạt đ n n oan , t
ện ệu quả sử ụn vốn ủ s ữu
số n y đo l ờn l n u n đạt đ tr n m đồn vốn m ủ s ữu đ u t
v o n n n ao l mụ t u mon muốn ủa đôn lệ n
ao ứn t n n n sử ụn ệu quả đồn vốn ủa đôn ả năn t u ồ vốn
ủa đôn ao t p l m ảm ả năn t u t vốn o v ệ m m r n quy
mô ạn ế tăn tr n n n n
t u đ n quản tr n đ u t t n to n đ p n
t ệu quả oạt đ n ủa n n n n t ện ả năn t u ồ vốn đ u t
ủa đôn p n t n tìm u t lệ v ủa n n t ết n l
ữa n n n t n đồn n au
Trang 22ứn o n đ u t lệ p ản n mứ n lệ l su t ữa uy
đ n v cho vay ủa n n n p ản n ả năn s n l ủa n n n t ôn qua
v ệ m so t t sản sinh lờ v tìm ếm n uồn vốn vớ p t p
o n uồn t u t l i, n n n n t p trun v o oản t u n o l
lệ NNIM t u n p n o l n n p ản n mứ n lệ ữa n uồn t u
n o l t p vụ v oản t u t oạt đ n n oan n oạ ố v ao
v n t u t oạt đ n mua ứn o n n oan mua n ứn o n đ u
t v t u t oạt đ n vớ oản p n o l n t ền l n ảo
h n sữa ữa ện nay đều t p trun p t tr n sản p m
Trang 23ố đ tăn tr n n đ n tạo sự ủ đ n o n n n tron v ệ l p ế oạ
p t tr n l u v tạo ựn n ềm t n o n
n ạn đ m t số t u về u n uồn vốn uy đ n n đ t n to n
u n uồn vốn uy đ n ản n tớ u t sản p oạt đ n ủa n n
n ôn qua v ệ x đ n u vốn t x đ n đ m t mạn m t yếu
ủa n n n tron qu trìn oạt đ n n oan u n uồn vốn uy đ n
đ đ n t ôn qua t u t trọn t n n uồn vốn uy đ n ụ t n
oản tr n t n t sản ủa n n n p ản n rủ ro t an oản
an oản ra ả năn ủa n n n đ p ứn n a vụ t n tron
m t t ờ t sản t n t an oản n ao t ì ả năn s n l n t p
vì v y đ ớn đến mụ t u tố u a l n u n t ì n p n n mứ rủ ro t
m so t đ
Trang 24ếu n n n quy mô t sản n ạy ảm vớ l su t lớn n n uồn vốn n ạy ảm
vớ l su t tron m t t ờ n t đ n t ì n n n đố m t vớ ăn t ua l nếu l su t t tr ờn ảm; v nếu n n n quy mô t sản n ạy ảm vớ l su t
n n n uồn vốn n ạy ảm vớ l su t t ì n n n p t l tron tr ờn p
l su t t tr ờn tăn
T ố : đ y l t u đ n y t n ủa n n
n t ện ao n u đồn t sản đ tạo ra tr n m t đồn vốn ủ s ữu v
n n n p ả ựa v o n uồn vốn vay n l ao n u
v y đ n ệu quả oạt đ n ủa n n n t o p n p p truyền
t ốn t ôn qua t u t n l n quan đến n ều yếu tố n l t p trun
p n t v o t u r n ệt n o uy n n t u n y n đ m l
p ản n mố quan ệ ữa m t số ến số ụ t m ôn đ a ra đ đ n to n
ện ệu quả oạt đ n ủa n n n Đ t ự ện v ệ đ n m t t n qu t
đ p ả x y ựn t n to n t u ồm r t n ều ến số y m t t ờ an v
Trang 25p ứ tạp đố vớ n quản tr n n n n đ u t đ n uồn số l ệu
đ y đủ t n p n n năn v n n ệm p n t đ n
n p p truyền t ốn p n t số t n đ p ả t n to n
n ều t u t n y ăn v m t t ờ an tron v ệ đ n to n ện
ệu quả oạt đ n ủa n n n Nguyen, 2012 ) Berger v ump r y 1997
ra số t n t ẫn đến ết quả sa lệ o ôn m so t đ sự ết
p ủa n ều yếu tố đ u v o v đ u ra o ôn t n to n đ ả đ u v o
n t o a unna v ou l 2013 sử ụn t u ế to n đ đ n ệu quả oạt đ n n n n đ sử ụn p ến v l m t p n tron ệ t ốn tuy n n đ đ n ệu quả oạt đ n ủa n n n l n quan đến n ều yếu tố n l n u n t an oản t l n t sản rủ ro v ến l quản l y
p p p n t ệu quả n t ay t ế Phân t ệu quả n l p n p p t n
to n số ệu quả t n đố n so s n oản ữa đ n v ra quyết
đ n DMUs vớ đ n v oạt đ n ệu quả n t n m tr n đ ờn n ệu quả
Trang 26đ n ệu quả oạt đ n t ôn n x Đồn t ờ đố vớ p n p p
t ếp n t am số ả đ n s ôn t n vữn tron tr ờn p mẫu n
r r v ump r y 1997 đ ra tron a đoạn t 1992 – 1997, oản
n 52 n n ứu ứn ụn p n p p t am số đ đo l ờn ệu quả oạt
đ n ủa t ứ t n v oan n ệp uy n n đố vớ tr ờn p
n n ứu mẫu n p n p p p t am số đ u t n n
Charnes et al., 1978 ra p n p p p n t ao ữ l ệu l p n
p p n đố vớ t ếp n p t am số s v assan 2003 đ n n x t
p n p p t ếp n p t am số n đ đ n ệu quả oạt đ n ủa n n n
ôn đ x y ựn ạn m ụ t cho đ ờn n ệu quả n p p n y
ôn ớ ạn đ ìn t n m t p n trìn ản l n quan đến đ u v o
v đ u ra
r t n ều n n ứu tr n t ế ớ v tron n ớ sử ụn p n p p bao
ữ l ệu đ đ n ệu quả oạt đ n n n n so s n v xếp ạn n n
n Đồn t ờ ết p vớ số almqu st đo l ờn năn su t n n tố t n p đ
x đ n yếu tố y p ệu quả oạt đ n n đ n ều n n ứu sử ụn đồn t ờ ả a ớn t ếp n p t am số v t am số đ đo l ờn v đ n ệu quả oạt đ n ủa n n n
ệ sử ụn số t n truyền t ốn tron v ệ đo l ờn v đ n
ệu quả oạt đ n ủa n n n s ôn đ y đủ v to n ện vì oạt đ n ủa n n
Trang 27n sự t am a ủa n ều yếu tố đ u v o v đ u ra đ x m l t ếp
n p p t đ n ản n đ t n to n v ớ l n ệu quả ủa
n n n tron v ệ sử ụn n uồn lự đ u v o đ tạo ra ết quả đ u ra,
đ t so s n ệu quả oạt đ n ữa n n n vớ n au đ đ ờn b n
ệu quả đ x y ựn n p p n y p đ n đ ệu quả t n đố ủa
n n n x đ n đ n n n oạt đ n ệu qủa n n n oạt
đ n ôn ệu quả tron mẫu n n ứu đồn t ờ x đ n đ n uồn y p
ệu quả oạt đ n
ron đề t n n ứu n y o ớ ạn về số l ệu t u t p, t ả ớn đến
t ự t n tốt n t tạo n n m t m t lồ ả năn sản xu t v y ôn đ
p ả ạn m ản ệ đo l ờn ệu quả n v y ựa tr n s p n p p
p n t ớ ạn đ n v ra quyết đ n ệu quả ao n t s tạo t n
đ ờn ớ ạn ả năn sản xu t tron mẫu s đ so s n vớ
đ ờn ớ ạn n y đ x m x t oạt đ n ệu quả ay ôn
o ppa v Williams (2002 p n p p p n t ao ữ l ệu đ
t ết l p n đ so s n ệu quả oạt đ n ủa DMUs t n tự n au tr n n ều
l n vự n au n tr ờn ọ ửa n ện v ện t ứ n tế…
đ n v n n ứu đ l p n y đ ọ l đ n v ra quyết đ n (DMUs – Decision
Trang 28Making Units đ n v ra quyết đ n sử ụn m t số đ u v o đ sản xu t ra
đ u ra n au
DEA sử dụng thu t ngữ đ n v ra quyết đ nh (Decision Making Unit – đ
th hiện đ n v đ đ n ả năn uy n đ i các yếu tố đ u v o đ a ra
yếu tố đ u ra ay n đ l t số đ u ra tr n đ u v o đ đo l ờng hiệu quả
của đ n v ra quyết đ nh DMU Trên thực tế, có nhiều n au đ
m i DMU s có các yếu tố đ u vào và các yếu tố đ u ra n au Đ kết quả đo
l ờng hiệu quả n a đ n v trong cùng mẫu nghiên cứu phả đồng nh t về
ữ l ệu đ u vào và đ u ra đạt ệu quả ao n t s tạo ra đ ờn n
ớ ạn ả năn sản xu t tron mẫu s đ so s n vớ đ ờn n
n y đ x đ n mứ đ ệu quả
o a unna v ou l 2013 ôn n m t t am số n t đ n o
ến đ u v o v ến đ u ra o đ t xử l ết p n ều ến đ u v o, đ u ra tron v ệ đo l ờn ệu quả vì v y đ y đ ọ l p n p p p t am số
l p n p p p n t p t am số, ôn y u u p ả x đ n ạn
m x y ựn đ ờn n ệu quả v ôn p ả đ a ra t ứ ả t uyết n o về
sự p n p ố p ệu quả Đ ờn ớ ạn n ệu quả đ tạo t n ựa tr n mẫu
ồm đ n v ra quyết đ n đ lựa ọn n n mẫu n v uy n s u
ết lu n t n n ứu ủa av ro v Papi (1995), Resti (1997 đ ra u đ m
ủa p n p p p n t ao ữ l ệu l t xử l mô ìn vớ sự ết p
n ều yếu tố đ u v o v đ u ra ôn đ ả t uyết l n quan đến yếu tố đ u
v o v đ u ra v loạ đ tr n oạ la đ n v ra quyết đ n l t n đố
Trang 29ết quả đo l ờn đ đ n t n DMU v t so s n t n vớ n au theo n ều t u đ đo l ờn : ệu quả t u t to n ệu quả t u t t u n hay ệu quả quy mô n ạn đ ết quả đo l ờn đ t mô ìn t x
đ n đ mứ phi ệu quả oạt đ n t đ x đ n đ n uy n n n v ện
p p p ụ đ ều n p t ờ p ả t ện ệu quả oạt đ n o t n đ n v
n p p ao ữ l ệu xu t p t t t n an đ u ủa Farell (1957)
n m ớ l n ệu quả t u t vớ đ ờn n sản xu t đố vớ đ n v ra quyết
đ n s ựa tr n m t đ đo thu t đ ra khả năn m t DMU đạt đ đ u ra lớn n t t m t t p h p đ u vào o tr ớ uy n n ôn t x đ n đ c hàm
sản xu t hiệu quả tr n t ự tế nên Farell đ a ra ớ l ng hàm t t p dữ liệu ao ồm mẫu quan sát đ n v n m tr n đ ờn n đ đ n l ệu quả
đ n v ôn n m tr n đ ờn n s đ so s n vớ t n đồn
tr n đ ờn n đ ớ t n đ m ệu quả
Đ m hiệu quả l đ m hiệu quả t n đối giữa các DMU với nhau, m t
đ n v đạt hiệu quả tuyệt đối (EF = 1) n m tr n đ ờng giới hạn hiệu quả, tuy nhiên
tr n t ự tế ôn n a s đạt hiệu quả tốt n t m ch tốt n đ n v tron p ạm v mẫu n n ứu
au đ arn s oop r v Rhodes (1978) p t tr n t ng của Farell thành
mô hình ao ữ l ệu DEA vớ ả t ết đ a ra l tố t u a đ u v o tron đ ều ện
ệu quả ôn đ t o quy mô CRS) Đ ều ện n a l tăn yếu
tố đ u v o t ì ết quả ệu quả n ôn t ay đ Năm 1984 an r arn s v Coop r đ p t tr n mô ìn p n t ao ữ l ệu vớ đ ều ện ệu quả t ay
đ t o quy mô VRS) (Đ ều ện l tăn yếu tố đ u v o t ì đ u ra tăn
Trang 30mứ n a ay đ t n y ệ ôn t n to n mứ sa số s ản n p n n o đến ết quả đo l ờn khi ữ l ệu sa số n ẫu n n
uzana rsova 2009 ra m t số t ếu s t tron p n p p l p n
p p n y ôn t n đến sa số n ẫu n n ết quả n n ứu p ụ t u v o v ệ
ệ đ n v so s n ệu quả ủa đ t ự ện tron m t t n
t n n ứu vì v y n m tr n đ ờn n ệu quả s tốt n đ n v tron n mẫu ảo s t tuy n n tr n t ự tế ôn n a l đ n v đạt ệu quả tuyệt đố Đồn t ờ v ệ lựa ọn ến đ u v o v đ u ra n au n ẫn đến
ết quả n n ứu t ay đ i ( ran v Bhaiyat, 2016)
C Input – orientated measures)
Farell (1957 m n ọa t n ủa ôn về ệu quả t u t n m t v ụ ồm oan n ệp sử ụn 2 yếu tố đ u v o x1 v x2 đ sản xu t ra m t yếu tố đ u ra y
Trang 31vớ đ ều ện CRS- sản l n ôn đ t o quy mô oan n ệp đạt ệu quả
o n to n n m tr n đ ờn đ n l n tron đồ t :
Đồ 2 1 :
Đồ t tr n ả t ết đ u ra y x đ n l đ ờn đ n l n t ện mứ ết
p tố t u ủa đ u v o x1 v x2 vì v y đ ọ l đ n ớn đ u v o
o ìn đ m n m tr n đ ờn n n đ o l đ m ệu quả tron
tạ đ m s ôn đạt ệu quả đ p ệu quả n l oản đ y l
l n đ u v o t ảm xuốn m ôn l m ảm đ u ra đ oan n ệp đạt
đ trạn t tố u ứ ôn ệu quả n y đ đo n t số
ệu quả t u t đ x đ n n t số:
TE = OQOP = 1 - QPOP
n n tr t 0 ->1 = 1 tứ l oan n ệp đạt ệu quả o n to n
đ = 0 ay oan n ệp ôn tồn tạ mứ p ệu quả
Đ ờn đ n l n t o đo l ờn n y đ x đ n ựa tr n đ ều ện CRS uy n n t ự tế ôn t x đ n đ m sản xu t ủa m t oan n ệp đạt ệu quả o n to n n n t x đ n đ đ ờn đ n l n n đồ
t
Trang 32oan n ệp n m tr n đ ờn đ n l n lồ đạt ệu quả t n
đố o n to n ạ oan n ệp a đạt ệu quả t n đố o n to n
C Output – orientated measures)
Đo l ờn ệu quả t o t ếp n đ u ra n lạ vớ t ếp n đ u v o
đ mô tả n v ụ ồm a đ u ra v m t đ u v o đ ều ện sản l n ôn đ theo quy mô CRS t o đồ t sau:
Trang 33
Đồ 2.3 :
Đồ t ữ n uy n đ u v o x m t đạt đ mứ sản l n đ u ra ao n t
n n ọ l đ n ớn đ u ra
ệu quả t u t ựa tr n đ ờn ớ ạn ả năn sản xu t đ m n m
ớ đ ờn đạ ện o ôn đạt ệu quả o n to n
Đ m l đ m ôn ệu quả vì n m ớ đ ờn ớ ạn ả năn sản xu t oản l p ệu quả đ n l t lệ đ u ra t tăn t m m ôn
y u u t m l n đ u v o đ =
Đ ớ l n ệu quả t u t t ữ l ệu mẫu o tr ớ ta đồ t sau:
Đồ 2.4 : ớ m
Trang 342.4.5 trong mô hình DEA
Đ n ệu quả oạt đ n t o p n p p r t n ều ến đ u v o
v ến đ u ra đ sử ụn t y t u v o đ tr n n n n ề oạt đ n ủa DMU ôn ốn n ữn n n sản xu t đố vớ n n n n n đ x đ n
t u đạ ện ến đ u v o v đ u ra ôn đ n ản vì tron qu trìn oạt
đ n sử ụn ả t ền v t sản
o r r v Humphrey (1997 x đ n sự ăn tron v ệ ọn ến
đ đ a v o mô ìn p n t ệu quả oạt đ n v ôn p n p p n o đ
x m l o n ảo tron v ệ lựa ọn ến a ớn t ếp n n đ x đ n
ến đ u v o v đ u ra l ớn t ếp n sản xu t v ớn t ếp n trun an
Theo ớn t ếp n sản xu t x m x t n n n l đ n v sử ụn vốn v lao
đ n đ un p sản p m t ền v o vay đến n t ếp n n y t p trun x m x t ệu quả p
o ớn t ếp n trun an x m x t n n n l đ n v trun an t
n uy đ n n uồn vốn t t ền ử v n ều n uồn n au sau đ p n n uồn vốn o nền n tế ớ oạt đ n o vay ớn t ếp n n y t p trun đ n oạt đ n s n lờ ủa n n n ủ yếu đ đ n ệu quả oạt đ n ủa n n
t ền ử l đ u ra
Trang 35Eken v Kale (2011 ết lu n 03 ớn t ếp n đ ọn ến đ u v o v đ u
ra o mô ìn l ớn t ếp n sản xu t ớn t ếp n trun an v ớn
t ếp n l n u n ron đ t o ớn t ếp n sản xu t x m x t n n n sử ụn vốn v lao đ n sản xu t loạ ìn vụ n n n t ếp n n y ủ yếu
p p o n n đ a p n o n n n n n ; đố vớ ớn t ếp
n l n u n t ì ến đ u ra đ lựa ọn t o đ n ớn l n u n n t u n p t
l v oản t n tự t u n p n o l v oản t n tự
ron n n ứu n y t ả lựa ọn ớn t ếp n trun an vì 2 l o ứ
n t ựa tr n quan đ m n n ng đ n v tr l t ứ trun an t n n n
t ền ử sau đ p n p ố n uồn vốn o nền n tế ứ a t am ảo t n n
ứu ủa r r v ump r y 1997 ớn t ếp n sản xu t p p n tron
v ệ ớ l n ệu quả ủa n n n n n
2.4.6 Mô hình DEA
ron n tế ọ m t oan n ệp đạt ệu quả nếu tố đa a đ u ra tron
v ệ sử ụn đ u v o o tr ớc (Ngô, 2010) ệu quả ủa v ệ sử ụn m t đ u
ra y v m t đ u v o x đ đo l ờn t o ôn t ứ ản sau:
EF = output input = y x
ron đ
output l ến đ u ra n : số l n oan t u l n u n…
nput l ến đ u v o n : t ền l n p …
Farell (1957 m r n ôn t ứ t n ệu quả tron tr ờn p oan n ệp sử
ụn n ều yếu tố đ u v o v n ều yếu tố đ u ra ả sử oan n ệp yếu tố đ u
v o v sản xu t ra m ết quả đ u ra khi đ ệu quả đ x đ n :
∑ k x k
0 ≤ um, vk ≤ 1
Trang 36ron đ u l trọn số ủa ến đ u ra y v l trọn số ủa ến đ u v o x ron
đ ờn ao ữ l ệu
ì trọn số um v vk p t ến n đ ờn n ớ ạn ả năn sản
xu t n t n n v ệ t n to n ệu quả ủa m t n o đ s đ t n to n t n Maxu,v TE
Đ tố đa a ệu quả ủa oan n ệp t ứ o ta ả to n:
Trang 37ớ đ ều ện : -yi + Yƛ ≥ 0
θxi– ƛ ≥ 0
ƛ ≥ 0
ron đ
θ : mứ đ ệu quả ủa m oan n ệp
ƛ : ( ồm t p p ƛ1 ƛ2 ƛn đ x m n tron số ữa vớ n au
xi : đ u v o ủa oan n ệp t ứ
yi : đ u ra ủa oan n ệp t ứ
ồm t p p x1, x2,… xn : t p đ u v o ủa oan n ệp
Y ồm t p p y1, y2 … yn : t p đ u ra ủa oan n ệp
to n đ ọ l mô ìn tron đ ều ện CRS sản l n ôn
đ theo quy mô
to n n y đ ả n đ tìm tr θ v ƛ o t n ( ữ l ệu về
ến đ u v o v đ u ra đ ết
ả to n n l n m l n o m t oan n ệp s x đ n đ mứ đ
ệu quả ớ θ = 1 l đạt ệu quả o n to n θ < 1 l ôn đạt ệu quả o n to n
ô ìn tr n đ y đ ảo s t tron tr ờn p oạt đ n quy mô
tố u uy n n tr n t ự tế t ờn ôn oạt đ n quy mô tố u vì
v y đ ều ện ôn n p p an r arn s v Cooper (1984 m r n
mô ìn tron đ ều ện sản l n t ay đ t o quy mô
ô ìn VRS đo l ờn ệu quả t u t vớ đ ều ện VRS sản l n t ay
đ t o quy mô vì v y ệu quả t đ n ủa ệu quả quy mô ết quả đo l ờn
ệu quả s ao ồm ệu quả t u t t u n v ệu quả quy mô
ô ìn VRS n ốn n mô ìn CRS tuy n n t m đ ều ện ∑ƛi
= 1
θ
Đ ều ện : -yi + Yƛ ≥ 0
θxi– ƛ ≥ 0
Trang 38∑ƛi = 1
ƛ ≥ 0
ếu oan n ệp đạt ệu quả quy mô = 1 tứ oạt đ n vớ ệu quả quy mô
tố u t ì v ệ tăn ay ảm quy mô sản xu t ôn ả t ện đ ệu quả oạt đ n
ủa oan n ệp tr lạ n tron mô ìn CRS
ron mô ìn VRS oan n ệp ôn đạt ệu quả o n to n s tồn
tạ p ệu quả p ệu quả t đ x đ n l p ệu quả t u t t u n v
p ệu quả quy mô ệu quả quy mô đ x đ n t oạt đ n ớ đ ều
ện sản l n tăn t o quy mô (IRS) hay sản l n ảm t o quy mô DRS Đ ều
ện n a l a tăn đ u v o ẫn đến ết quả đ u ra tăn ao n t lệ tăn
đ u v o; đ ều ện n a tăn đ u v o ẫn đến ết quả đ u ra tăn t p
n t lệ tăn đ u v o a man v Rosman, 2013)
Đ ết đ oan n ệp oạt đ n tron đ ều ện ay ả to n (* vớ r n u ∑ƛi≤ 1
oan n ệp oạt đ n tron đ ều ện n tăn quy mô oạt đ n m
r n t tr ờn đ ả t ện ệu quả lạ oan n ệp oạt đ n tron đ ều
ện n t u p quy mô t p trun p t tr n mản sản p m vụ đ ả t ện
ệu quả oạt đ n
ết quả n n ứu t a mô ìn EACRS v VRS o n m t ữ l ệu, nếu ết quả n n ứu n au ủa n m t ứn t n y tồn tạ p
ệu quả quy mô Đ ều n y đ m n ọa t o đồ t sau:
Trang 39
Đồ 2.5: m m
Đ ờn l đ ờn t n nố l ền ố tọa đ v ệu quả ao n t = 1 Đ ờn t n đến sự ệt về quy mô ìn n n m t đ ờn bao quan m ệu quả
o đồ t mô ìn CRS p ệu quả t u t t o đ u v o tạ l oản
c mô ìn VRS p ệu quả l đoạn V ự n au về mứ p ệu quả ữa a mô ìn l đoạn cPv n l ệu quả quy mô
Coeli (1996) đ sử ụn p n p p đ đo l ờn số almqu st
số t ay đ năn su t alqu st đo l ờn sự t ay đ ủa năn su t n n tố
t n p qua a đoạn n au ựa tr n ôn t ứ sau:
Trang 40ron đ t n p n t ứ n t ớ l n sự t ay đ ệu quả ữa năm t v năm t+1 vớ đ ều ện CRS)
n p n t ứ a ớ l n sự t ay đ ôn n ệ ữa năm t v t+1
số alqu st sử ụn ữ l ệu ản đ ớ l n ệu quả ữa a đoạn
n au ết quả ớ l n t số alqu st đ so s n v đ n mứ đ ệu quả t o t ờ an đồn t ờ đ n t n p n ệu quả l n quan v ự o
ệu quả oạt đ n ủa DMUs tron n ều l n vự o ụ y tế n tế x y
ựn … n p p này đ đ c sử dụng r ng rãi trong nhiều nghiên cứu đ đo
l ờng hiệu quả của các chi nhánh
rman v ol 1985 đ ứng dụng l n đ u t n p n p p đ đ n
ệu quả oạt đ n ủa 14 n n m t n n n Nghiên cứu bao gồm
03 biến đ u v o l lao đ ng, không gian làm việc và chi phí cung c p với 01 biến đ u
ra là số l ng giao d ch ết quả n n ứu o t y 06 n n oạt đ n m
ệu quả so vớ n n tron mẫu quan s t