Hiện tượng chuyển thể trong thí nghiệm của Griffith là: A.. Chủng có độc lực S3 chuyển thành chủng không có độc lực R2 B.. Chủng không có độc lực R2 chuyển thành chủng có độc lực S3 C..
Trang 1TRẮC NGHIỆM CƠ SỞ PHÂN TỬ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN (Part I)
1 Hiện tượng chuyển thể trong thí nghiệm của Griffith là:
A Chủng có độc lực S3 chuyển thành chủng không có độc lực R2
B Chủng không có độc lực R2 chuyển thành chủng có độc lực S3
C Chủng có độc lực S2 chuyển thành chủng không có độc lực R3
D Chủng không có độc lực R3 chuyển thành chủng có độc lực S2
2 Mô tả thí nghiệm số 3 của Griffith:
A Dùng phế cầu khuẩn chủng R, không có vỏ, không có độc lực tiêm cho chuột
B Dùng phế cầu khuẩn chủng R sống trộn với chủng S đã bị giết chết bởi nhiệt tiêm cho chuột
C Dùng phế cầu khuẩn chủng S, đun nóng cho chết rồi tiêm cho chuột
D Dùng phế cầu khuẩn chủng S có vỏ, có độc lực tiêm cho chuột
3 Về thí nghiệm của Avery, chọn ý sai:
A Thí nghiệm cần vi khuẩn chủng R và AND tinh khiết từ tế bào vi khuẩn chủng S
B Phân lập được chủng S sau khi nuôi cấy
C Khi cho thêm enzym deoxyribonuclease thì không thấy xảy ra hiện tượng chuyển thể
D Chất gây chuyển thể là AND của chủng R.
4 Trong nghiên cứu sự sinh sản của phage trong vi khuẩn
B Protein của Phage được đánh dấu bằng 32S
C Toàn bộ cấu trúc Phage vào trong vi khuẩn để thực hiện sinh sản
D Phage bơm cấu trúc protein vào trong vi khuẩn còn để lại vỏ bên ngoài
5 Trong thí nghiệm với các virus gây bệnh khảm thuốc lá:
A Tiêm Protein vỏ của virus gây bệnh vào cây thuốc lá → không biểu hiện bệnh
B Tiêm ADN của virus gây bệnh vào cây thuốc lá → cây bị bệnh
C Vỏ virus A + ADN virus B → gây bệnh B
D Vỏ virus B + ADN virus A → gây bệnh A
6 Trong thí nghiệm về chuột chuyển gen, gen tổng hợp hormon sinh trưởng của chuột cống được tiêm vào … tại thời điểm ……
A Trứng chuột nhắt – chưa thụ tinh
B Trứng chuột nhắt – đã có mặt tiền nhân đực
C Trứng chuột nhắt – đang thụ tinh
D Trứng chuột cống – đã có mặt tiền nhân đực
7 Phương pháp được dùng để kiểm tra sự có mặt của gen cấy ghép ở lứa chuột thế hệ F1 trong thí nghiệm chuột chuyển gen là:
A Northern Blotting
8 Thành phần nào không có trong cấu tạo của một nucleotid:
A Đường ribose
B Acid phosphoric
C Base purin
D Base pyrimidin
9 Liên kết giữa các mononucleotid là:
A 3 ’ – 5 ’ phosphodiester
B 3’ – 5’ phosphoester
C 5’ – 3’ diester
D 5’ – 3’ phosphodiester
10 Đường deoxyribose bị khuyết nhóm OH ở vị trí thứ mấy so với phân tử đường ribose:
Trang 211 Hướng quy ước trình tự nucleotid trên mạch đơn ADN là:
A Chiều 5’ phosphat →3’ OH
B Chiều 3’OH → 5’ phosphat
C Chiều 5’ OH → 3’ phosphat
D Chiều 3’ phosphat → 5’ OH
12 Nối các chỉ số sau với đại lượng tương ứng trong cấu trúc phân tử ADN dạng B:
2,5 nm
5 nm Khoảng cách giữa những
cặp base
10 10,4 0,34
Số cặp base trong một chu
kỳ xoắn
0,25 0,1
13 Mối liên kết giữa hai mạch đơn là mối liên kết
14 Cấu trúc ADN dạng A, lựa chọn Đ – S:
A Những cặp base nghiêng một góc 300 so với mặt phẳng ngang
B Đường kính phân tử là 2,6 nm
C Một chu kì xoắn 3,4 nm
D Số cặp base trong một chu kì xoắn là 11
15 Cấu trúc ADN dạng Z, lựa chọn Đ – S:
A Là dạng ADN ngắn nằm ở vùng gen tham gia điều hòa sự sao chép
B Số cặp base trong một chu kì là 10
C Một chu kì xoắn dài 4,5 nm
D Đường kính phân tử ADN là 1,8 nm
16 Phân tử ADN dài 35 base thì có thể có bao nhiêu trình tự sắp xếp:
17 Các tính năng của phân tử ADN:
A Khả năng biến tính và hồi tính
B Khả năng tái bản
C Kích thước ADN không liên quan tới mức độ tiến hóa của sinh vật
D Bị đột biến và luôn ảnh hưởng trầm trọng đến thế hệ sau
18 Các gen mã hóa protein ở người:
A Chiếm khoảng 10% bộ gen người
B Tập trung ở vùng tâm động hay đầu mút nhiễm sắc thể
C Chiếm khoảng 25 – 40% bộ gen người
D Tham gia vào quá trình di chuyển của ADN trên thoi vô sắc
19 Các gen nhẩy:
A Phần lớn ở vi khuẩn bắt nguồn từ ARN của bộ gen
B Ở Eukaryota phần lớn xuất phát từ ADN bộ gen
C Không có retroposon nguồn gốc virus ở Eukaryota
D Transposon tích hợp hoặc rời khỏi gen mà không làm biến đổi hoạt động di truyền
20 Gen gối nhau không gặp ở:
A Virus
B Vi khuẩn
C Sinh vật bậc cao
D Cả 3 đáp án trên đều đúng
Trang 3Answer of Spidoscared:
11A