1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

20 tham do phu khoa cô thanh vân

20 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 137 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ sạch ÂĐNguyên lý Dịch ÂĐ dịch sinh lý :TB biểu mô ÂĐ trực khuẩn Doderlein, tạp khuẩn và bạch cầu Chỉ định :Chẩn đoám viêm ÂĐ, trước khi khâu vòng CTC Tìm nguyên nhân viêm ÂĐ Kỹ thuật

Trang 1

Thăm dò phụ khoa

Lê Thị Thanh Vân

Trang 2

Đo pH Âm đạo

Nguyên lý :

Môi trường ÂĐ a xit 3,6-4,8, do nồng độ

a xit lac tíc- bảo vệ ÂĐ

Glycogen -.>a xit lác tíc

Trực khuẩn Doderlein

Kỹ thuật :

Giấy màu , đọc kết quả bảng mẫu

Trang 3

Độ sạch ÂĐ

Nguyên lý

Dịch ÂĐ dịch sinh lý :TB biểu mô ÂĐ trực khuẩn Doderlein, tạp khuẩn và bạch cầu Chỉ định :Chẩn đoám viêm ÂĐ, trước khi khâu vòng CTC

Tìm nguyên nhân viêm ÂĐ

Kỹ thuật :

Không thụt rửa, không thăm khám

Dịch túi cùng su phết lên kính, cố định cồn

Trang 4

ĐỘ SẠCH ÂĐ

Độ TK

Doderlein BMÂĐ VK khác BC

I Nhiều Nhiều Không có Không

II Nhiều Nhiều Có ít Có ít

(+)

III Giảm Rất ít Rất nhiều ,

có nấm, trichomoná

Rất nhiều (++)

IV Không

còn Rất ít Rất nhiều, nấm ,

trichomonás

Rất nhiều (+++)

Trang 5

Phiến đồ ÂĐ nội tiết

Nguyên lý

NMÂĐ thay đổi theo chu kỳ nội tiết Dấnh giá hoạt động buồng trứng

Ngừng thuốc nội tiết 1 tuần

Kỹ thuật

Lấy bệnh phẩm 1/3 trên ÂĐ, túi cùng sau

Trang 6

Cấu trúc TBÂĐ

Lớp đáy sâuTB nhỏ,bầu dục ,tròn , nhân

to, NSC bắt màu kiềm- MK

Lớp đáy nông: Giống đáy sâu nhưng TB to hơn- chưa dậy thì, thiếu nang nội tiết

Lớp giữa:TB hình thoi, bán nguyệt, dài, to gấp 2-3 lần TB đáy Khi cóp thai TB hình thoi, bờ gấp

Lớp TB bề mặt: TB đa giác khá to, thay đổi theo CKkinh : ái kiềm nhân to, ái toan nhân nhỏv, ái toan, ái kiềm nhân đông 9 nhân

nhỏ<6mm

Trang 7

TBÂĐ nội tiết : Phân loại TB

Chỉ số ái toan (%) = TBái toan lớp bề mựt x100/ 200TB ÂĐ được đọc

Chỉ số nhân đông(%)= TB nhân đông x100/ 200 TB

ÂĐ được đọc

Ngày phóng noãn chỉ số cao CSAT 50-60%,

CSNĐ60-80%)

Đánh giá PN làm 7 lần /VK

Đánh giá sự phát triển thai: CSAT,NĐ giảm 0%

Theo Pundel CSAT>75% cường E

TBrụng từng đám và gấp cạnh là có tác dụng

progesteron

Chỉ số đảo ngược có viêm ÂĐ

Trang 8

TBÂĐ phát hiện ung thư

Nguyên lýTB ung thư CTC, ÂĐ bong

Kỹ thuật : phiến đồ CTC , ÂĐ , ccố định cồn + ete, nhuộm , đọc TBtỷ lệ nhân / NSC, nhân quái nhân chia

Phân loại theo Papanicolaou

P1 không có TB bất thường

P2: nhân TB đều, có thay đổi it,

P3:có TB bất thường, chưa rõ K theodõi P4: có it TB K

P5: có nhiều TB K

Trang 9

Thăm dò chất nhầy CTC

Chỉ số CTC

pH chất nhầy

Đánh giá nội tiết , phóng noãn, tránh thai

Trang 10

Nhiệt độ vòng kinh

E làm thân nhiệt <37 độ

Progesteronlamf tăng thân nhiệt

Kỹ thuật :

- Cùng 1 nhiệt kế, cùng 1 vị trí

- Đo sáng sớm khi chưa vận động

- Nhiệt độ tăng 0,6 mới có giá trị

- Sự phóng noãn sẽ xảy ra 6 h saukhi thân nhiệt tụt xuống thấp nhất

Trang 11

Sinh thiết nội mạc tử cung

Đánh gia nội tiết

Tổn thương thực thể tại NMTC

Chống chỉ định : Có thai,đang ra

huyết , viêm nhiễm sinh dục

Kỹ thuật : Nạo, hút, cố định dd Bouin Hình ảnh điển hình

Trang 12

Hình ảnh NMTC

NMTC tăng sinh : Có nhân chia không chế tiết

NMTC chế tiết Chế tiết có glycogen, chất nhầy, lớp đệm mạch máu cong queo, gai liên kết - sản bào

Thiểu năng NMTC ống tuyến ít phát triển, thẳng, TB phân chia ít

Cường phát NMTC: tuyến dãn to, nang

hóa, nhiều nhân chia, lớp đệm phù nề,

xung huyết

K NMTC

Trang 13

Bơm hơi tử cung vòi trứng

Dùng CO2, bơm vào TC-vòi trứng -ổ bụng

Áp lực < 200mm Hg Bơm trong 3ph, tốc độ 30ml/ph, tổng liều100ml

Kiểm tra vòi trứng thông trong vô sinh Điều trị tắc vòi trứng sau mổ thông vòi Chống chỉ định : không sử dụng hiện nay vì nhiều tai biến

Trang 14

Chụp TC vòi trứng – NP Cotte

Thuốc cản quang tan trong dầu (Lipiodol), tan trong nước ( Visotrate)

Chỉ định :

- Vô sinh

- Dị dạng SD

- Vô kinh

- Nghi có u

Chống chỉ định : Viêm đường SD, ứ nước

VT, nghi có thai

Trang 15

Biến chứng

Vỡ vòi trứng

Thuốc vào mạch máu LNMTC

Nhiễm khuẩn vòi trứng

Trang 16

Siêu âm

Kích thước TC, khối u TC

Dị dạng TC

Ứ nước vòi trứng

Khối u buồng trứng

Chửa ngoài tử cung

Sự trưởng thành nang noãn Siêu âm bơm nước

SÂ vú

Trang 17

Chụp vú

Mamographie Chụp nửa đàu VK, phụ

nữ >30t, chụp lại sau 1-2 năm

Chụp ống dẫn sữa

Chụp nang vú sau bơm hơi

Chọc dò làm TB khối u vú

Siêu âm vú : Đầu dò 7,5-10MHz

Trang 18

Nội soi

Soi buồng tử cung

Soi ổ bụng

Chẩn đoán và thủ thuật

Trang 19

Kiểm tra tinh trùng

Test sau giao hợp của Huhner: Kiểm tra

khả năng xâm nhập của tinh trùng trong

chất nhầy CTC

8-12h sau giao hợp, không lau ÂĐ

Lấy bệnh phẩm ngoài CTC và trong ống

CTC,trong buồng tử cung

Kq: 5 tinh trùng sống bơi thẳng trên trường kinh 40

Test âm tinh khi không có tinh trùng hay tinh trùng đứng yên hay chêt

Trang 20

Tinh dịch đồ

Đầu: bầu dục, trước có NSC, sau có nhân to NST Thân: Giữa có dây trục, gần đầu có trung thể

Đuôi: dài, ở giữa có dây trục và các sợi tận cùng Các đặc điểm của tinh trùng:

Chiều dài : 65µm

Số lượng 60-120 106/ml.

Tốc độ di chuyển 1,5-2,5mm/phút.

T/c: sống, chết, di động nhanh,chậm,đứng yên

Thời gian sống: ÂĐ</=2h (pH a xít), CTC 2-3 ng (pH>7,5), trong vòi trứng 2-3 ngày

Ngày đăng: 17/09/2020, 17:15

w