1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

2020 thận nhiễm khuẩn đường tiểu phuong

47 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 5,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân loạiNhiễm trùng đường tiểu Vi khuẩn niệu không triệu chứng Nhiễm trùng đường tiểu cao Nhiễm trùng đường tiểu thấp Sốt > 38độ5 CRP>30 mg/l BC>15000 Sốt < 38độ5 CRP... Viêm thận bể t

Trang 1

Nhiễm khuẩn đường tiểu

Ths Lương Thị Phượng

Trang 3

Nhiễm trùng đường tiểu ở trẻ em

Tần suất:

Trước sinh : 1% bệnh thận tiết niệu

> 3 tuổi

40%

60%

nam nữ

Trang 4

Chẩn đoán NTĐT

Tiêu chuẩn chẩn đoán:

- VK niệu ≥ 105/ml (cấy nước tiểu giữa dòng)

- BC niệu ≥ 10/vi trường (soi cặn sau ly tâm, độ phóng đại 400)

* Nếu BN có dấu hiệu LS mà VKniệu (-) → vẫn chẩn đoán là NKĐT

* Nếu BC niệu (+), không có dấu hiệu LS, 2 lần cấy VK niệu (+) đơn thuần → vẫn chẩn đoán là NKĐT

Kate Verier John (1992): “Lower and upper urinary tract infection in children”

Trang 5

Bạch cầu niệu ở trẻ nhiễm trùng đường tiểu trên kính MO

Trang 6

Phân loại

Nhiễm trùng đường tiểu

Vi khuẩn niệu không triệu chứng

Nhiễm trùng

đường tiểu cao

Nhiễm trùng đường tiểu thấp

Sốt > 38độ5

CRP>30 mg/l

BC>15000

Sốt < 38độ5 CRP<30 mg/l

BC < 15000

Không sốt

BC niệu (-) Cấy VK niệu (+) 2 lần

* Dị dạng thận tiết niệu

Trang 7

Viêm thận bể thận

Cao

Trang 8

Chẩn đoán nhiễm trùng đường tiểu cao

VK niệu (+) > 105/ml

BC niệu (+) -> nhiều CRP > 30

BC> 15000

Sốt cao hoặc hạ nhiệt độ Vàng da hoặc bỏ bú Rối loạn tiêu hóa

VK niệu (+) > 105/ml

BC niệu (+) -> nhiều CRP >30

BC tăng > 20000 hoặc hạ

* Dễ nhầm lẫn: ở trẻ SS và bú mẹ

- Đường tiêu hoá: nôn, ỉa lỏng

- Tăng trưởng: chậm tăng trưởng

- Sốt đơn độc

Trang 9

Yếu tố thuận lợi

Ứ nước thận do tắc nghẽn -> NTĐT:

 Hội chứng đoạn nối

 Niệu quản xoắn vặn, hẹp

 Sỏi niệu quản, sỏi thận

 U chèn ép

Ứ nước ở thận – trào ngược -> NTĐT:

 Bất thường bẩm sinh đoạn NQ thành ngắn hơn bt

 Dị dạng NQ:- Lỗ niệu quản rộng

- Niệu quản đôi

- Trào ngược niệu quản do phồng túi NQ bên đối diện

Trang 10

Yếu tố thuận lợi

Ứ nước ở thận – trào ngược -> NTĐT:

 Dị dạng bang quang:- Túi thừa BQ cận niệu quản

- Bàng quang thần kinh

- Liệt bàng quang

- Viêm bàng quang

- Sau PT hoặc chấn thương vùng tam giác BQ

 Niệu đạo: - Van niệu đạo sau

- Hẹp niệu đạo

Trang 15

Viêm thận bể thận

luồng trào ngược BQ niệu quản

Trang 16

Viêm thận bể thận

CT: giãn đài bể thận Hội chứng đoạn nối

X

Trang 17

Vi khuẩn và BC ĐN TT ở nước tiểu trẻ bị NKĐT

Trang 18

Chỉ định chụp bàng quang ngược dòng

 Siêu âm: có giãn đài bể thận

 Tái phát nhiễm khuẩn đường tiểu

 Viêm thận bể thận ở trẻ sơ sinh ?

Trang 19

Phase cấp: 80 % Sẹo thận: 25%

Tổn thương thận trong viêm thận-BT

Xạ hình thận DMSA

Hình ảnh chức năng và chất lượng

Trang 20

PNA 9 mois après PNA phase aiguë

Trang 21

Phân bố VK niệu

Sỏi thận

Trang 22

Mức độ kháng với KS của E.Coli

Trang 23

Tình hình nhạy cảm KS của E.Coli sau 10năm

Trang 24

Điều trị khỏi:

+ Thải qua nước tiểu,

+ Lan toả trong tổ chức,

+ Diệt khuẩn,

Kết hợp KS ?

Nguyên tắc của điều trị kháng sinh

trong viêm thận bể thận

Trang 26

Phòng (nếu như có bệnh tiết niệu kèm theo):

KS thải qua nước tiểu

Liều tối thiểu ức chế VK trong nước tiểu,

Ức chế dính của VK

Nguyên tắc của điều trị kháng sinh phòng trong viêm thận bể thận

Trang 27

Sự kháng kháng sinh của E.Coli BV Nhi Trung ương 2010

E.coli chiếm 82.9% tiếp theo là Proteus 9.8% thấp nhất là Enterobacter 2.4%

Trang 28

Phòng tiên phát : Giáo dục

Theo dõi tế bào niệu

Trẻ SS (Phát hiện trước sinh +++)

Ai ? Khi nào ? ntn ?

Trẻ nhũ nhi : luồng trào ngược

Điều trị phòng

Trang 29

Phòng thứ phát : Khi có luồng trào ngược hoặc tái phát lần 2 -> Phòng bằng

Trang 30

Điều trị trào ngược BQ - NQ

 Trào ngược BQ-NQ có khả năng tự lành ở bệnh nhi càng nhỏ tuổi.

 Điều trị nội khoa nhằm ngăn chặn nhiễm trùng tiểu ngược dòng và sẹo thận.

 Điều trị nội khoa với độ:

 Độ 1 và 2

 Độ 3, 4, 5 ở trẻ < 1 tuổi

Trang 31

Điều trị trào ngược BQ - NQ

 Phẫu thuật: độ 3, 4, 5 khi cơ BQ phát triển đầy đủ

- điều trị nội thất bại

 Mở BQ qua da trong TH trẻ < 1 tuổi có NTĐT nặng suy thận

Trang 32

Có thể do nhiễm trùng từ mẹ , thường có nhiễm trùng máu

VK : LCầu D, Klebsiella, E Coli.

Nguy cơ cho thận và toàn thân  chọc dịch não tuỷ

Nguy cơ khu trú thứ phát (viêm khớp)

Nhập viện

ĐTrị KS TM kéo dài

Tìm kiếm bệnh tiết niệu? (luồng trào ngược 26%)

Nhiễm trùng đường tiểu ở trẻ sơ sinh

Trang 34

Viêm bàng quang

Thấp

Trang 35

Chẩn đoán nhiễm trùng đường tiểu thấp

Trang 36

Viêm BQ cấp

- XN thăm dò :

- SÂ

-Chụp BQ ngược dòng nếu:

+ Tái đi tái lại VBQ

+ hoặc rối loạn tiểu tiện mặc dù đã điều trị+ hoặc siêu âm nghi ngờ

Các trường hợp đặc biệt : CMV, adénovirus -> Đái máu

Trang 37

Viêm bàng quang cấp Viêm bàng quang cấp

Trang 38

Viêm BQ cấp

- Tác nhân:

+ Vi khuẩn: E.Coli, Proteus, Klebsiella…

+ Các trường hợp đặc biệt : CMV, polyomavirus BK, Adénovirus…

+Thuốc: cyclophosphamide hoặc ifosfamide

Trang 39

Viêm BQ cấp

- Điều trị :

+ Vi khuẩn: KS đường uống

+ Virus: thảo luận dùng cédofovir 5 mg/kg truyền

trong 1 h

Trang 40

Nhiễm trùng đường tiểu

Trang 44

- Cao: ăn ít đạm, vừa ăn xong

Hồng cầu Bệnh cầu thận, bệnh ống thận, NT đường tiểu, sỏi, tang canxi niệu,

chấn thương, u…

Kinh nguyệt, sonde tiểu, vận động thể lực

Bạch cầu NTĐT, VCT, viêm đài thận Sốt

nitrite NTĐT

Hiren P.Patel, Pediatr Clin N Am 53 (2006), 325 - 337

Trang 45

Bất thường

Protein Bệnh cầu thận, bệnh ống thận, NTĐT, bệnh thận mạn Protein niệu tư thế, sốt, tập luyện thể lực

-Hiren P.Patel, Pediatr Clin N Am 53 (2006), 325 - 337

Ngày đăng: 17/09/2020, 17:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w