1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Trình bày cơ chế bệnh sinh hôn mê gan

5 77 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 16,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đ c ch t th n kinh: ộc chất thần kinh: ất thần kinh: ần kinh: Gồm các chất NH3, Phenol, acid béo chuỗi ngắn, Mercaptan … tác dụng đa yếu tố nổi bật là NH3 gây hôn mê gan liên quan đến nă

Trang 1

Trình bày c ch b nh sinh, ơ chế bệnh sinh, ế bệnh sinh, ệnh sinh, các y u t thúc đ y d n đ n ế bệnh sinh, ố thúc đẩy dẫn đến ẩy dẫn đến ẫn đến ế bệnh sinh, hôn mê gan và đi u tr hôn ều trị hôn ị hôn

mê gan

I C ch b nh sinh: ơ chế bệnh sinh: ế bệnh sinh: ệnh sinh:

Còn chưa được sáng tỏ

1 Đ c ch t th n kinh: ộc chất thần kinh: ất thần kinh: ần kinh:

Gồm các chất NH3, Phenol, acid béo chuỗi ngắn, Mercaptan … tác dụng đa yếu tố nổi bật là NH3 gây hôn mê gan liên quan đến năng lượng tế bào hay dẫn truyền thần kinh

2 Ch t d n truy n th n kinh giao c m gi : ất thần kinh: ẫn truyền thần kinh giao cảm giả: ền thần kinh giao cảm giả: ần kinh: ảm giả: ảm giả:

Bình thường các xung động thần kinh được các chất sinh học tác động lên các synape dẫn truyền đi Các chất sinh học đó là Acetylcholin, Catecholamin, Dopamin là các chất dẫn truyền thần kinh giao cảm thật

Trong hôn mê gan có sự gia tăng các acid amin thơm trong máu như Phenyl-alanin, Tyrosin, Tryptophan, Methionin, Glutamate, Aspartate; mà Phenyl-alanin và Tyrosin tăng sẽ dẫn đến:

-Ức chế hoạt động men Tyrosin Hydroxylase.

-Tăng tổng hợp các chất dẫn truyền thần kinh giao cảm giả :

+β phenyl-ethanol-amin.

+Octopamin.

Trang 2

3 H GABA – Benzodiazepine: ệnh sinh:

-Benzodiazepine có thể nội sinh (hiện diện trong mô não BN hôn mê gan) hay ngoại sinh (do dùng các chất trong nhóm Benzodiazepine như là thuốc

an thần)

-GABA (Gamma Amino Butyric Acid) là chất ức chế thần kinh được thành lập trong ruột

Benzodiazepine gắn vào thụ thể GABA làm mở kênh Clor, Clor đi vào trong tế bào thần kinh trung ương tạo điện thế hoạt động và hệ thần kinh trung ương bị ức chế như tác động của GABA

II Các y u t thúc đ y: ế bệnh sinh: ố thúc đẩy: ẩy:

Chỉ xảy ra ở bệnh gan mãn, có thể xếp làm 4 nhóm sau:

a Xu t huy t tiêu hoá ất thần kinh: ế bệnh sinh:

Xuất huyết tiêu hoá do võ tĩnh mạch thực quản giãn:

-Máu vào ruột do tác động của vi khuẩn đường ruột tạo thành NH3rồi đi vào máu, gan suy không chuyển được thành Urê

-Làm giảm máu đến thận à tăng BUN à tăng NH3.

-Truyền máu, máu dự trữ có NH3 tăng theo thời gian:

+01 ngày → 170 µg%

+04 ngày → 330 µg%

+21 ngày → 900 µg%

b Ăn nhi u đ m ền thần kinh giao cảm giả: ạm

Trang 3

Ăn nhiều đạm cũng làm tăng NH3.

c Táo bón:

Vi trùng đường ruột phân huỷ urê thành NH3 đưa vào máu Làm tăng sản xuất Mercaptan, Indol, Scatol

d Suy th n: ận:

Suy thận làm tăng BUN à tăng NH3 máu

2) R i lo n đi n gi i và chuy n hoá ố thúc đẩy: ạm ệnh sinh: ảm giả: ển hoá

Hạ Kali máu, hạ Natri máu, kiềm máu, giảm Oxy máu, giảm thể tích máu

3) Dùng các thu c đ c cho gan: ố thúc đẩy: ộc chất thần kinh:

An thần, hạ sốt, lợi tiểu…

4) H n h p: ỗn hợp: ợp:

-Nhiễm trùng.

-Phẫu thuật.

-Có thêm bệnh gan cấp.

-Bệnh gan tiến triển.

-Thông nối cửa – chủ.

III Đi u tr : ền thần kinh giao cảm giả: ị:

Ch y u nh m vào 2 m c tiêu: ủ yếu nhằm vào 2 mục tiêu: ế bệnh sinh: ằm vào 2 mục tiêu: ục tiêu:

+Hạn chế hoặc điều trị các yếu tố thúc đẩy (bệnh gan mãn tính).

+Làm giảm NH3 máu và các độc chất khác.

Trang 4

Đi u tr hôn mê gan: ền thần kinh giao cảm giả: ị:

1 Ch đ gi m đ m: ế bệnh sinh: ộc chất thần kinh: ảm giả: ạm

Chế độ giảm đạm 0,5 – 0,75 g/kg/ngày (10 – 20g/ngày)

Đạm thực vật dễ dung nạp hơn đạm động vật, khi cải thiện tăng đạm 10 g mỗi 3 – 5 ngày, nếu có cải thiện tăng tiếp đến khi dung hợp (hôn mê gan cấp cần tăng hơn người bình thường để gan hồi phục; hôn mê gan mãn 1g/kg/ngày)

Có thể truyền dung dịch acid amin có tỷ lệ phân nhánh cao để giữ NH3 làm giảm NH3 máu

2 Truy n đ ền thần kinh giao cảm giả: ường ưu trương ng u tr ư ươ chế bệnh sinh: ng.

3 T ng xu t các ch t c n b ra kh i ru t ố thúc đẩy: ất thần kinh: ất thần kinh: ặn bả ra khỏi ruột ảm giả: ỏi ruột ộc chất thần kinh:

Lactulose biến NH3 thành NH4 không hấp thu vào máu và làm tăng nhu động ruột gây tiêu chảy

Liều dùng: lactulose 50% 15 – 30 ml 3 lần/ngày sau đó giảm liều sao cho tiêu 2 – 3 lần/ngày Hoặc thụt tháo rất có hiệu quả trong trường hợp xuất huyết tiêu hoá

4 Di t vi trùng đ ệnh sinh: ường ưu trương ng ru t ộc chất thần kinh:

-Neomycin 2 – 4 g/ngày chia 4 lần trong 7 – 10 ngày.

-Hoặc Flagyl 0,25g x 3 lần/ngày trong 7 – 10 ngày.

-Hoặc thụt giữ với kháng sinh hoà tan trong 200 ml nước có nồng độ 1 – 2%

5 Dung d ch acid amin v i t l phân nhánh cao ị: ới tỉ lệ phân nhánh cao ỉ lệ phân nhánh cao ệnh sinh:

Mori-hepamin, amino-plasmal-hepa ít hiệu quả

6 Bi n pháp m nh tay ệnh sinh: ạm

Trang 5

-Thay máu.

-Tuần hoàn chéo.

-Cắt đại tràng.

7 Ghép gan

Ghép gan hiệu quả chưa rõ ràng, còn đang được nghiên cứu

8 Ch ng phù não (hôn mê gan c p) ố thúc đẩy: ất thần kinh:

-Manitol 20% 1g/kg truyền nhanh, lặp lại 4 – 6 giờ.

-Barbituric hoặc Thiopental.

Ngày đăng: 17/09/2020, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w