- Vận dụng đợc các quy tắc thực hiện các phép tính, các tính chất của các phép tính trong tính toán.- Tìm và viết đợc số đối của một số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số nguyên.. - Vậ
Trang 1chuẩn kiến thức toán Lớp 6
- Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅
- Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn
- Hiểu đợc tập hợp con
- Biết cách viết một tập hợp
- nên làm các bài tập 16,17,18 SGK
- Không ra loại bài tìm tát cả các tập hợp con của một tập hợp.
Ví dụ Cho A = {3; 7}, B = {1; 3; 7}
a) Điền các kí hiệu thích hợp (∈, ∉, ⊂) vào ô vuông:
3 A, 5 A, A B
b) Tập hợp B có bao nhiêu phần tử ?
- Ví dụ Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử
A = {x ∈ N / 5 ≤ x ≤ 9}
Trang 2Về kỹ năng:
- Đọc và viết đợc các số
tự nhiên đến lớp tỉ
- Sắp xếp đợc các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm
- Sử dụng đúng các kí hiệu: =, ≠, >, <, ≥, ≤
- Đọc và viết đợc các số
La Mã từ 1 đến 30
- Làm đợc các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết với các số tự nhiên
- Hiểu và vận dụng đợc các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối trong tính toán
- Tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí
- Làm đợc các phép chia
- Bao gồm thực hiện đúng thứ tự các phép tính, việc đa vào hoặc bỏ các dấu ngoặc trong các tính toán
- Nhấn mạnh việc rèn luyện cho học sinh ý thức về tính hợp lí của lời giải Chẳng hạn học sinh biết
đợc vì sao phép tính 32 ì 47 = 404
là sai
- Bao gồm cộng, trừ nhẩm các số
có hai chữ số; nhân, chia nhẩm một số có hai chữ số với một số có một chữ số
- Quan tâm rèn luyện cách tính toán hợp lí Chẳng hạn:
a) 86 + 357 + 14b) 25.13.4
c) 28.64 + 28 36
Ví dụ:
Tìm số tự nhiên x , biết:
156 – ( x + 61) = 82
Trang 3hết và phép chia có d trong trờng hợp số chia không quá ba chữ số.
- Thực hiện đợc các phép nhân và chia các luỹ thừa cùng cơ số (với số mũ tự nhiên)
- Sử dụng đợc máy tính
bỏ túi để tính toán
dụng máy tính bỏ túi.
- Không yêu cầu phát biểu các tính chất giao hoán, kết hợp , phân phối của phép nhận đối với phép cộng.
(*) Ghi chú :
- Không yêu cầu phát biểu quy tắc nhận chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- Không ra dạng bài tập nâng luỹ thừa lên luỹ thừa.
Ví dụ : Viết kết quả phép tính dới dạng luỹ thừa:
a) 33 34
b) 26 : 23
Ví dụ : Thực hiện phép tính: a) 3.23 + 18 : 32
- Nhấn mạnh đến việc rèn luyện
kỹ năng tìm ớc và bội của một
số, ớc chung, ƯCLN, bội chung, BCNN của hai số
Ví dụ Không thực hiện phép
chia, hãy cho biết số d trong phép chia 3744 cho 2, cho 5, cho 3, cho 9
Trang 4- Tìm đợc các ớc, bội của một số, các ớc chung, bội chung đơn giản của hai hoặc ba số.
- Tìm đợc BCNN, ƯCLN của hai số trong những tr-ờng hợp đơn giản
(hoặc ba số trong những trờng hợp đơn giản)
(*) Ghi chú :
- Không chứng minh tính chất chia hết của một tổng.
- Không chứng minh các dấu hiệu chia hết
- Không ra các bài tập liên quan
đến dấu hiệu chia hết cho 4, 25,
8, 125
- Không đi quá sâu vào các lí thuyết liên quan đến số nguyên tố.
- Không ra các bài tập phân tích
ra thừa số nguyên tố trong đó có thừa số nguyên tố lớn hơn 100
- Các số ra để tìm UCLN, BCNN không vợt quá 1000.
Ví dụ Tìm ƯCLN và
BCNN của 18 và 30
Ví dụ : Một số sách xếp thành từng
bó 10 quyển , hoặc 12 quyển , hoặc 15 quyển đều vừa đủ bó
Tìm số sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150
Trang 5- Vận dụng đợc các quy tắc thực hiện các phép tính, các tính chất của các phép tính trong tính toán.
- Tìm và viết đợc số đối của một số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số
nguyên
- Sắp xếp đúng một dãy các số nguyên theo thứ tự tăng hoặc giảm
- Làm đợc dãy các phép tính với các số nguyên
- Nên dùng cách biểu diễn số nguyên trên trục số để củng cố khái niệm số nguyên dơng , âm.
- Nên cho trục số ở các vị trí khác nhau để khi học mặt phẳng toạ độ không bỡ ngỡ( chú trọng
Cha nên tóm tắt định nghĩa giá
trị tuyệt đối của số a bởi mệnh đề
| a| = a nếu a ≥ 0
| a| = - a nếu a < 0
- Vận dụng đợc quy tắc cộng hai
số nguyên cùng dấu hay khác dấu
- Vận dụng đợc các tính chất giao hoán , tính chất kết hợp của phép
a) Tìm các số nguyên âm, các số nguyên dơng trong các
số đó
b) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần
Trang 6cộng số nguyên khi làm bài
- vận dụng đợc quy tắc trừ các số nguyên và hiểu khái niệm hiệu của hai số nguyên
- Vận dụng đợc quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế khi làm toán
- vận dụng đợc quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, hai số nguyên khác dấu
- Vận dụng đợc tính chất của các phép tính
- Hiểu khái niệm chia hết, các khái niệm bội, ớc của một số nguyên, tìm đợc các ớc của một sô nguyên, tìm đợc bội của một số nguyên, hiểu rằng một số là bội của số nguyên a khác 0 thì số đối của nó cũng là bội của số nguyên a đó
- Không yêu cầu học sinh phát biếu các tính chất của các phép tính.
Ví dụ : a) Tìm bốn bội của – 5b) Tìm tất cả các ớc của 15
Ví dụ : Trong cách viết sau
đây cách viết nào cho ta phân số ?
Trang 7Về kỹ năng:
- Vận dụng đợc tính chất cơ bản của phân số trong tính toán với phân số
- Biết tìm phân số của một số cho trớc
- Biết tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó
- Biết tìm tỉ số của hai số
- Làm đúng dãy các phép tính với phân số và số thập phân trong trờng hợp đơn giản
- Biết vẽ biểu đồ phần trăm dới dạng cột, dạng ô vuông và nhận biết đợc biểu đồ hình quạt
ngợc lại biết hai phân số bằng nhau thì tìm đợc đẳng thức nào
- Biết viết một phân số có mẫu
âm thành một phân số bằng
nó và có mẫu dơng
- Biết rút gọn phân số bằng cách chia tử và mẫu của của một phân số cho một ớc chung khác 1 và -1 của chúng
- Biết quy đồng mẫu nhiều phân số
- Biết so sánh các phân số có cùng mẫu dơng
- Nên làm các bài tập : 1,3,4,6,7,11,13,15,18,28,29,30
a, 37,38,39 SGK
- Biết và vận dụng đợc :+ Quy tắc cộng hai phân số , tính chất giao hoán, kết hợp, cộng với
số 0+ Kí hiệu số đối của một phân
số, quy tắc trừ phân số
+ Quy tắc nhân phân số, tính chất giao hoán, kết hợp , nhân
x 21
4 = 28
Ví dụ : So sánh các phân số sau :
và ; và ; và
3 4 10 4 8 10
Ví dụ : Tính giá trị của biểu thức :
Trang 8với số 1, phân phối của phép nhân với phép cộng.
+ Định nghĩa hai số nghịch đảo của nhau, quy tắc chia phân số
+ nên làm các bài tập 42,43,45,47,49,56,60,69,71,76a,b,77a,b,84, 86,91,
- Viết đợc phân số dới dạng hỗn
số và ngợc lại
- Viết đợc phân số thập phân
d-ới dạng số thập phân và ngợc lại
- Viết đợc số thập phân dới dạng phần trăm và ngợc lại
- Làm đợc các bài tập đơn giản thuộc ba dạng bài toán cơ bản của phân số
- Nên làm các bài tập 115, 118,
120, 126, 129, 131, 137, 143,
145, 148 SGK
- Vẽ đợc biểu đồ phầm trăm dới dạng ô vuông và dạng cột
- Không yêu cầu vẽ biểu đồ
IV Đoạn thẳng
Trang 9- Biết các khái niệm hai
đờng thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song
- Biết các khái niệm ba
điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng
- Biết khái niệm điểm nằm giữa hai điểm
- Biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm cho trớc
- biết nêu đợc ví dụ về hình ảnh của một điểm , một đờng thẳng
- Biết các khái niệm điểm thuộc
đờng thẳng , điểm không thuộc đờng thẳng thông qua hình ảnh của chúng trong thực tế
- (*) Ghi chú:
- Không yêu cầu hiểu một
cách tờng minh điểm và ờng thẳng mà chỉ yêu cầu hình dung đợc chúng.
đ Các khái niệm điểm , đờng thẳng là hai khái niệm không
đợc định nghĩa
- Biết vẽ điểm , vẽ đờng thẳng
- Biết cách đặt tên cho điểm , cho đờng thẳng
- Biết nhiều cách diễn đạt cùng một nội dung:
• Điểm A thuộc đờng thẳng a,
a) Điểm A thuộc đờng thẳng
a, điểm A nằm trên đờng thẳng a, đờng thẳng a đi qua
điểm A
b) Điểm B không thuộc ờng thẳng a, điểm B nằm ngoài đờng thẳng a, đờng thẳng a không đi qua điểm B
Ví dụ Vẽ ba điểm thẳng
hàng và chỉ ra điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
Ví dụ Vẽ hai điểm A, B,
đ-ờng thẳng a đi qua A nhng không đi qua B Điền các ký hiệu ∈, ∉ thích hợp vào ô trống:
A a, B a
Trang 10• Điểm B không thuộc đờng thẳng a, Điểm B nằm ngoài đ-ờng thẳng a, đờng thẳng a không đi qua điểm B.
- Biết vẽ hình minh hoạ các cách diễn đạt liên quan đến kí hiệu ∈; ∉
- Nên làm các bài tập 1, 3, 4,5 SGK
- Hiểu đợc tính chất: trong ba
điểm thẳng hàng luôn có một
điểm và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại
- Không có điểm nằm “
giữa khi ba điểm không ”
thẳng hàng
- Hiểu đợc tính chất : Có một ờng thẳng và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm A và B,
đ-từ đó biết đợc nếu hai đờng thẳng có hai điểm chung thì
chúng trùng nhau
- Biết thêm hai cách khác đặt tên cho đờng thẳng
- Biết dùng thuật ngữ: nằm
Ví dụ : Xem hình vẽ rồi cho biết:
- Các cặp đờng thẳng cắt nhau
- Hai đờng thẳng song song
A, B không nằm giữa hai
điểm còn lại rồi cho biết các câu sau câu nào đúng, câu nào sai:
a) Điểm O nằm giữa hai
điểm A và B
Trang 11cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa.
- Biết đếm số giao điểm của các cặp đờng thẳng ( với số đờng thẳng cho trớc không quá 5),
đếm số đờng thẳng đi qua các cặp điểm ( với số điểm cho tr-
số n ≥ 5 điểm thẳng hàng cho trớc.
+ Chúng minh nhiều điểm nằm trên một đờng thẳng hoặc nhiều
đờng thẳng cùng đi qua một
điểm.
b) Hai điểm O, B nằm cùng phía đối với điểm A
c) Hai điểm A, B nằm cùng phía đối với điểm O
d) Hai điểm A, O nằm cùng phía đối với điểm B
Ví dụ : Bài 12 SGk
Ví dụ : bài 17 SGK
Trang 12- Biết khái niệm độ dài
- Biết khái niệm trung
điểm của đoạn thẳng
Về kỹ năng:
- Biết vẽ một tia, một
đoạn thẳng Nhận biết đợc một tia, một đoạn thẳng trong hình vẽ
- Biết dùng thớc đo độ dài
- Biết khi đọc hay viết một tia thì phải đọc hay viết tên gốc trớc
- Nhận biết đợc trên hình vẽ những tia đối nhau, trùng nhau
- Không yêu cầu học sinh giải
thích lí do một điểm nằm giữa hai điểm khác Quan hệ này đợc thể hiện trực quan trên hình vẽ.
- Nên làm các bài tập : 22, 23,
25, 28, 33 , 34, 37 SGK
- Độ dài đoạn thẳng là một
khái niệm cơ bản không định nghĩa.
- -Biết nếu trên tia O x có M và
N sao cho AM < AN thì M nằm giữa O và N
- Biết đợc nếu M nằm giữa A và
B thì AM + MB = AB, tính
Ví dụ Học sinh biết dùng
các thuật ngữ: đoạn thẳng này bằng (lớn hơn, bé hơn)
đoạn thẳng kia
Ví dụ Cho biết điểm M
nằm giữa hai điểm A, B và
AM = 3cm, AB = 5cm
a) MB bằng bao nhiêu? Vì sao?
b) Vẽ hình minh hoạ
Ví dụ Học sinh biết xác
định trung điểm của đoạn thẳng bằng cách gấp hình hoặc dùng thớc đo độ dài
Trang 13- Nên làm các bài tập 42,43,46,47,48,51,53,54,56, 60a, b SGK
- Biết phát biểu định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng
- Biết diễn tả trung điểm của
đoạn thẳng bằng những cách khác nhau
- Biết mỗi đoạn thẳng chỉ có một trung điểm
- Biết vận dụng định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng để tính độ dài của đoạn thẳng, để chứng tỏ một điểm là trung
điểm của đoạn thẳng
Trang 14Tia phân giác của
một góc. phẳng.- Biết khái niệm góc
- Hiểu các khái niệm: góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt, hai góc kề nhau, hai góc bù nhau
- Biết khái niệm số đo góc
- Hiểu đợc: nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz thì :
xOy + yOz = xOz
để giải các bài toán đơn giản
- Hiểu khái niệm tia phân giác của góc
Về kỹ năng:
- Biết vẽ một góc
Nhận biết đợc một góc trong hình vẽ
- Biết dùng thớc đo góc
để đo góc
- Biết vẽ một góc có số đo cho trớc
- Biết vẽ tia phân giác của
thông qua ví dụ cụ thể
- Biết khái niệm hai nửa mặt phẳng đối nhau
- Biết cách gọi tên nửa mặt phẳng
- Biết trên hình vẽ tính chất khi nào thì một đoạn thẳng cắt hay không cắt bờ chung của hai nửa mặt phẳng đối nhau.
- Không đề cập đến khái niệm miền góc.
- Biết cách đọc tên góc, kí hiệu góc, đỉnh, cạnh góc,
- Nhận biết đợc tia nằm giữa hai
tia qua hình vẽ( không yêu cầu vận dụng trong những trờng hợp phức tạp)
- Nhận biết đợc điểm nằm trong góc qua hình vẽ
- Đếm đúng số góc tạo bởi 3 hoặc
4 tia chung gốc không đối nhau tạo thành.
- Chỉ ra đợc một tia nằm giữa hai trong số 3,4 tia chung gốc không
đối nhau tạo thành.
- Nên làm các bài tập 1,2,5,6,7,8
nửa mặt phẳng bờ a lấy hai
điểm A và B Trên nửa mặt phẳng đối của nửa mặt phẳng này lấy điểm C ( A,B,C
không thuộc a)a) Gọi tên hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ a
b) Vẽ ba đoạnt hẳng AB,
BC, CA những đoạn nào căt a đoạn thẳng nào không cắt a?
Ví dụ
Cho 4 tia chung gốc cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ chứa một tia Có bao nhiêu trờng hợp một tia nằm giữa hai tia khác
Ví dụ2:
Trên cùng một nửa mặt phẳng
bờ chứa tia O x vẽ các tia Oy
và Oz sao cho ãxOy = 400 ,
Trang 15một góc SGK
- Biết dùng các thuật ngữ : Góc này bằng hoặc bé hơn hoặc lớn hơn góc kia
- Biết trên nả mặt phẳng cho trớc
có bờ chứa tia O x có hai tia Oy
Oz sao cho xOy xOzã <ã thì tia Oy nằm giữa hai tia O x, Oz
- Phân biệt rõ hai khái niệm góc và
số đo góc, biết một góc không có
số đo là
0 0
- Biết vận dụng hệ thức cộng góc,
- Nhận biết đợc hai góc kề nhau,
bù nhau, phụ nhau, kề bù
- nên làm các bài tập 11,12, 14,18,19 21,22, 24, 25,27 SGK
- Hiếu đợc định nghĩa tia phân giác của một góc,
- Biết dùng thớc để vẽ tia phân giác của một góc, biết kiểm tra xem một tia có là tia phân giác của góc không
- nên làm các bài tập 30,31,33,36 SGK
ãxOz = 1500
a) Tính số đo của góc xOyb) Kể tên các góc nhọn, góc tù
Ví dụ3 : Trong hình 12 biết
ãAOM = 900 , ãBON= 35 0, a) Tính ãMON
b) Hãy so sánh các góc:
AOM,MON, NOBc) Hãy kể tên những cặp góc phụ nhau, bù nhau, bằng nhau?
40 0
35 0
90 0
Trang 162 Đ ờng tròn Tam
giác. Về kiến thức:
- Biết các khái niệm đờng tròn, hình tròn, tâm, cung tròn, dây cung, đờng kính, bán kính
- Nhận biết đợc các điểm nằm trên, bên trong, bên ngoài đờng tròn
- Biết khái niệm tam giác
- Hiểu đợc các khái niệm
đỉnh, cạnh, góc của tam giác
- Nhận biết đợc các điểm nằm bên trong, bên ngoài tam giác
Về kỹ năng:
- Biết dùng com pa để vẽ
đờng tròn, cung tròn Biết gọi tên và ký hiệu đờng tròn
- Biết vẽ tam giác Biết gọi tên và ký hiệu tam giác
- Biết đo các yếu tố (cạnh,
- Biết lấy ví dụ trong thực tế hình
(*) Ghi chú :
- Không yêu cầu học sinh nhận biết các vị trí tơng đối của hai đ- ờng tròn.
- Không rèn kỹ năng vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa, biết một cạnh và hai góc kề.
- Không yêu cầu biện luận một cạnh của tam giác nhỏ hơn tổng của hai cạnh còn lại.
Ví dụ Cho điểm O Hãy vẽ
đờng tròn (O; 2cm)
c) Đoạn thẳng AD cắt BC tại
H Hỏi trong hình có bao nhiêu tam giác?
Trang 17góc) của một tam giác cho trớc.
0 , ,b∈Z b ≠
Về kỹ năng:
- Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ
- Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau
- Biết so sánh hai số hữu tỉ
- Giải đợc các bài tập vận dụng quy tắc các phép
- Biết khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Biết so sánh hai số hữu tỉ
- Nắm vững quy tắc thực hiện các phép tính về phân số là : làm thành thạo các phép tính cộng , trừ, nhân , chia phân số, số thập phân, vận dụng các quy tắc nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số, kuỹ thừa của một tích , một thơng, một luỹ thừa
- Nên làm các bài tập 1,3,6,8,9,11,13,17,18,26,27,28,36,37,SGK
Ví dụ.
a) −21= −12 = −42 = −24 =
− 0,5
b) 0,6 = 35= −−35 = 106
Trang 18tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng.
- Biết định nghĩa tỉ lệ thức, số hạng ( trung tỉ, ngoại tỉ ) của tỉ lệ thức
- Biết các tính chất của tỉ lệ thức
- Biết tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Không yêu cầu học sinh chứng minh
các tính chất của tỉ lệ thức và dãy các tỉ
số bằng nhau.
- Nên làm các bài tập 44,46a,47a,54,55 SGK
- Biết ý nghĩa của việc làm tròn số
Về kỹ năng:
Vận dụng thành thạo các quy tắc làm tròn số
- Giải thích đợc vì sao một phân số cụ thể viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Hiểu và vận dụng đợc quy ớc làm tròn
số trong trờng hợp cụ thể
- Nên làm các bài tập 65,66,70,73,74,78,80,SGK
Ví dụ :
Vì sao phân số 38 viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn? Vì sao phân số 4
9viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
Ví dụ :
làm trong các số sau đến
số thập phân thứ hai:
7,923; 17,418; 79,1364; 50,401; 0,155; 60,996
Trang 19- Nhận biết sự tơng ứng
1 − 1 giữa tập hợp R và
tập các điểm trên trục số, thứ tự của các số thực trên trục số
- Biết khái niệm căn bậc hai của một số không âm
Sử dụng đúng kí hiệu
Về kỹ năng:
- Biết cách viết một số hữu tỉ dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tìm giá
trị gần đúng của căn bậc hai của một số thực không âm
- Biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần hoàn qua việc giải bài toán tính độ dài đờng chéo của một hình vuông có cạnh 1 đơn vị độ dài
- Biết đợc rằng tập hợp các số thực bao gồm tất cả các số hữu tỉ và vô tỉ
- Biết sự tơng ứng 1 1 giữa tập hợp R –
các số thực và các điểm trên trục số thực, biết đợc mỗi số thực đợc biểu diễn bởi một điểm trên trục số và ngợc lại.
- Nên làm các bài tập 82,83,86,87 ,92 SGK
Ví dụ Viết các phân số 58, 3
20
−
, 114 dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Tập hợp số thực bao gồm tất cả các số hữu tỉ và vô tỉ
Ví dụ Học sinh có thể
phát biểu đợc rằng mỗi số thực đợc biểu diễn bởi một
điểm trên trục số và ngợc lại
Ví dụ 2≈1,41; 3
≈1,73
Trang 20- Hiểu rằng đại lợng y tỉ lệ thuậnvới đại ợng x đợc định nghĩa bởi công thức
- Vận dụng đợc tính chất cuả đại lợng tỉ
lệ thuận và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán chia một số thành những phần tỉ lệ thuận với các số cho tr-ớc
- Nên làm các bài tập 1,3,5,6,SGK
(*) Tránh hiểu nhầm rằng hai đại lợng
tỉ lệ thuận là hai đại lợng mà Khi đại”
lợng này tăng bao nhiêu lần thì đại ợng kia tăng bấy nhiêu lần - Đó chỉ là”
trờng hợp riêng của khái niệm hai đại ợng tỉ lệ thuận
l-Ví dụ :
Cho biết đại lợng y liên hệ với đại lợng x theo công thức: y 1x
y hay không ? nếu có thì
hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?
Ví dụ : Cho biết hai đại
l-ợng x và y tỉ lệ thuận với nhau, biết rằng khi x = 5 thì y = - 2
a) Tìm giá trị của y ứng với x = -1
b) Tìm giá trị của x ứng với y = 3
Ví dụ :
Biết chu vi thửa đất hình tứ giác là 57 m, các cạnh tỉ lệ với với các số 3,4,5,7 Tính
độ dài mỗi cạnh?
Trang 21- Biết tính chất của đại ợng tỉ lệ nghịch:
l-x1y1 = x2y2 = a;
1 2
- Học sinh tìm đợc các ví dụ thực tế của đại lợng tỉ lệ nghịch
- Sử dụng tính chất của hai đại lợng tỉ
lệ nghịch để giải các bài toán đơn giản về hai đại lợng tỉ lệ nghịch
- Nên làm các bài tập 12,13,16,17,18, SGK
(*) Ghi chú : Tránh hiểu lầm rằng hai
đại lợng tỉ lệ nghịch là hai đại lợng
mà Khi đại l” ợng này tăng lên bao nhiêu lần thì đại lợng kia giảm đi bấy nhiêu lần”
Ví dụ Một ngời chạy từ A
đến B hết 20 phút Hỏi
ng-ời đó chạy từ B về A hết bao nhiêu phút nếu vận tốc chạy về bằng 0,8 lần vận tốc chạy đi
Ví dụ Thùng nớc uống trên tàu thuỷ dự định để 15 ngời uống trong 42 ngày Nếu chỉ có 9 ngời trên tàu thì dùng đợc bao lâu ?
- Biết khái niệm đồ thị của hàm số
- Biết dạng của đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0)
- Biết dạng của đồ thị hàm số y = ax (a ≠
- Không đa ra định nghĩa rằng : hàm “
số là một quy tăc tơng ứng…” Ch a đa
ra khái niệm tập xác định của hàm số
- Hiểu hệ trục toạ độ gồm hai trục số vuông góc với nhau , hiểu thế nào là …mặt phẳng toạ độ.Hiểu khái niệm toạ độ của một điểm
- Biết cách xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ, có khái niệm về
đồ thị của hàm số y = f(x)
- Biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax
Ví dụ:
a) Cho điểm P( - 3 ; 5) hãy chỉ rõ hoành độ và tung độ của P?
b) Hãy dùng kí hiệu để biểu diễn điểm Q có hoành độ là 8 ; tung độ
là - 3
Trang 22- Vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0).
- Biết tìm trên đồ thị giá
trị gần đúng của hàm số khi cho trớc giá trị của biến số và ngợc lại
(a ≠ 0)
- Biết dùng đồ thị để xác định giá trị của
hàm số khi cho trớc giá trị của biến số
2 b)y 2x
= 3c) Dùng đồ thị để tính giá trị gần đúng của x khi y
= -2
Trang 23- Biết các khái niệm đa thức nhiều biến, đa thức một biến, bậc của một đa thức một biến.
- Biết khái niệm về biểu thức đại số
- Viết đợc biểu thức đại số trong các trờng hợp đơn giản
- Lấy đợc ví dụ về biểu thức đại số
- Tính đợc giá trị của biểu thức đại số
- Nhận biết đợc đơn thức đồng dạng
- Thực hiện đợc cộng trừ các đơn thức
đồng dạng
- Nên làm các bài tập 11,12,13,15, 16,17 SGK
Ví dụ Tính giá trị của biểu
a) (-2)2 xy3x5y2
b) 25x3 y2 z5xy3
Ví dụ : Xếp các đa thức sau thành nhóm các đơn thức đồng dạng:
5xy2; -2x2y; -2x3y2;1
2x2y; 1
2xy2; 1
3x3y2; x2y2 ; -xy2
- Khái niệm đa
- Biết lấy ví dụ về đa thức nhiều biến, một biến
- Biết cộng trừ hai đa thức
Ví dụ :
Cho hai đa thức :
P = 5 xyz + 2 xy – 3 x2 - 11
Q = 15 – 5x2 + xyz – xy
Trang 24- Biết cách thu gọn đa thức, xác định bậc của đa thức.
- Biết tìm nghiệm của đa thức một biến bậc nhất
- Tìm đợc bậc của đa thức sau khi thu gọn
Tính tổng P(x) + Q(x) ? P(x) - Q(x)?
Ví dụ
Tìm nghiệm của các đa thức f(x) = 2x + 1, g(x) = 1 - 3x
• Giá trị của dấu hiệu
• Dãy giá trị của dấu hiệu
Ví dụ Hãy thực hiện
những việc sau đây:
a) Ghi điểm kiểm tra về toán cuối học kì I của mỗi học sinh trong lớp
b) Lập bảng tần số và biểu
đồ đoạn thẳng tơng ứng
Trang 25dấu hiệu các tình huống thực tế.
- Biết cách thu thập các
số liệu thống kê
- Biết cách trình bày các
số liệu thống kê bằng bảng tần số, bằng biểu đồ
đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tơng ứng
• Xác định đợc tần số của mỗi giá trị
• Nên làm các bài tập 1,4 SGK
c) Nêu nhận xét khi sử dụng bảng (hoặc biểu đồ) tần số đã lập đợc (số các giá trị của dấu hiệu; số các giá trị khác nhau; giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất; giá trị có tần số lớn nhất; các giá trị thuộc khoảng nào là chủ yếu)
d) Tính số trung bình cộng của các số liệu thống kê
Trang 26I Đờng thẳng vuông góc Đờng thẳng song song.
Không yêu cầu giải thích
điểm nằm giữa hai điểm , tia nằm giữa hai tia.
Ví dụ Vẽ hai đờng thẳng cắt
Ví dụ :
Trang 27Cho hai đờng thẳng AB và
CD cắt nhau tại O tạo thành 4 góc không kể( không kể góc bẹt)
Biết AOC BOD 130ã +ã = 0 Tính
số đo của 4 góc tạo thành?
Ví dụ: Hai tia OA và OB trong hình có vuông góc với nhau không? Ví sao?
Ví dụ: trong hình sau đờng
thẳng d là đờng trung trực của đoạn thẳng nào?
130 0
140 0
Trang 29- Biết các tính chất của hai
đờng thẳng song song
- Biết thế nào là một định lí
và chứng minh một định lí
Về kỹ năng:
- Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một
đờng thẳng cắt hai đờng thẳng: góc so le trong, góc
đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía
- Biết dùng êke vẽ đờng thẳng song song với một đ-ờng thẳng cho trớc đi qua một điểm cho trớc nằm ngoài
đờng thẳng đó (hai cách)
(*) Ghi chú : Không đề cập
đến cặp góc so le ngoài, cặp góc ngoài cùng phía, cũng nh các dấu hiệu nhận biết hai đ- ờng thẳng song song liên quan
đến những vấn đề này.
• Không yêu cầu luyện tập chứng minh bằng phản chứng, không nêu các hệ quả trực tiếp của tiên đề
Ơcơlit
• Không cho học sinh làm bài tập mà học sinh phải vẽ đ- ờng phụ để chứng minh hoặc tính toán
• Khi chứng minh định lí hai tia phân giác của hai góc kề
bù thì tập suy luận là chủ yếu nhằm minh hoạ thế nào là chứng minh, không nhằm mục đích luyện tập cách chứng minh
• Cha giới thiệu định lí đảo,
Ví dụ
Trong hình sau hãy kể các cặp góc so le trong, các cặp góc đồng vị , các cặp góc trong cùng phía?
Ví dụ Dùng êke vẽ hai
đ-ờng thẳng cùng vuông góc với một đờng thẳng thứ ba
Trang 30II Tam giác
1 Tổng ba góc
của một tam giác.
Về kiến thức:
- Biết định lí về tổng ba góc của một tam giác
- Biết định lí về góc ngoài của một tam giác
Về kỹ năng:
Vận dụng các định lí trên vào việc tính số đo các góc của tam giác.
• Không yêu cầu chứng minh
định lí về góc ngoài của tam giác.
• Nên làm các bài tập1,2,5,6,7 SGK
Ví dụ.
Cho tam giác ABC có
, 80
ˆ = 0
B Cˆ = 30 0 Tia phân giác của góc A cắt BC ở D Tính
ãADC và ãADB
Trang 312 Hai tam giác
bằng nhau. Về kiến thức:
- Biết khái niệm hai tam giác bằng nhau
- Biết các trờng hợp bằng nhau của tam giác
Về kỹ năng:
- Biết cách xét sự bằng nhau của hai tam giác
- Biết vận dụng các trờng hợp bằng nhau của tam giác
để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
từ đó dễ dàng suy ra hai cạnh tơng ứng bằng nhau.
Ví dụ :
Cho tam giác ABC , vẽ các ờng tròn ( B; BA) và ( C ; CA) chúng cắt nhau tại D (khác A) Chứng minh rằng
đ-BC là tia phân giác của góc ABD
Ví dụ Cho góc xAy Lấy
điểm B trên tia Ax, điểm D trên tia Ay sao cho AB = AD Trên tia Bx lấy điểm E, trên tia Dy lấy điểm C sao cho BE
= DC Chứng minh rằng BC = DE
Trang 323 Các dạng tam
giác đặc biệt.
- Tam giác cân
Tam giác đều
- Tam giác vuông
Về kỹ năng:
- Vận dụng đợc định lí ta-go vào tính toán
Py Biết vận dụng các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các
đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
(*) Ghi chú : Định lí Pitago thuận và đảo đợc thừa nhận không chứng minh.
Ví dụ Cho tam giác nhọn
ABC Kẻ AH vuông góc với
BC (H ∈ BC) Cho biết AB = 13cm, AH = 12cm, HC = 16cm Tính các độ dài AC, BC
Ví dụ Cho tam giác ABC
cân tại A (Aˆ < 90°) Vẽ BH
⊥ AC (H ∈ AC), CK ⊥ AB (K ∈ AB)
a) Chứng minh rằng AH = AK
b) Gọi I là giao điểm của
tam giác. Về kiến thức:
- Biết quan hệ giữa góc và
Ví dụ
Cho tam giác ABC với góc A
= 600 , góc B = 400 Tìm cạnh