TRANG PHỤ BÌA LỜI A ĐOA MỤC LỤC DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT DANH MỤC CÁC B NG, BIỂU DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ ĐỒ THỊ T TẮT ..... Các yếu t dòng ti ơ i ng, quy mô công ty, tài sản có t
Trang 1NGUYỄN THI ̣ NGỌC HUYỀN
ẢNH HƯỞNG CỦA LẠM PHÁT, CHU KỲ HOẠT ĐỘNG
ĐẾN VIỆC NẮM GIỮ TIỀN MẶT CỦA CÁC DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
TP.Hồ Chí Minh – Năm 2014
Trang 2NGUYỄN THI ̣ NGỌC HUYỀN
ẢNH HƯỞNG CỦA LẠM PHÁT, CHU KỲ HOẠT ĐỘNG
ĐẾN VIỆC NẮM GIỮ TIỀN MẶT CỦA CÁC DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
Chuyên ngành : Tài chính – Ngân hàng
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC
TS NGUYỄN THI ̣ UYÊN UYÊN
TP.Hồ Chí Minh – Năm 2014
Trang 3ế a các doanh nghi p Vi t
ả TS T Uyên Uyên ế ả
T ả ẽ
T 15
T ả T
Trang 4TRANG PHỤ BÌA
LỜI A ĐOA
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
DANH MỤC CÁC B NG, BIỂU
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ ĐỒ THỊ
T TẮT 1
H G GI I HI I 2
1.1 2
1.2 2
1.3 P ơ u 3
1.4 3
1.5 ế 4
H G 2 KHUNG LÝ THUYẾT CỦ TÀI VÀ CÁC NGHIÊN CỨU R ÂY 5
2.1 ơ ế ến n m gi ti n m t 5
ế 5
ế 5
ế a vi 6
ế 7
2.2 T ế 7
H G H G H GHI Ứ 21
3.1 21
3.2 P ơ c hi n 21
3.3 23
3.4 Mô tả biế 23
3.5 ả ế 32
3.5.1 ế 32
3.5.2 Chu k ho ế 33
Trang 54.1 T ả ằng ơ ng
OLS 36
4.1.1 T ả li u 36
4.1.2 Ki nh mô hình bằng ơ ng OLS 41
4.1.2.1 H s ơ a các biến trong mô hình nghiên c u 41
4.1.2.2 ng tuyến 43
4.1.2.3 Ki nh hi ơ i 44
4.1.2.4 Ki nh hi ng t ơ 47
4.1.2.5 48
4.2 ằ ơ O S ơ 49
4.3 ằ ơ ng GMM 53
4.3.1 ế 54
4.3.2 ơ 55
4.3.2.1 ơ
55
4.3.2.2 ơ
56
4.3.3 Kết quả th c hi n h i quy bằng ơ ng GMM 57
H G Ế H HẾ Ủ I 60
5.1 ế 60
5.2 ế 61
62
DANH MỤ T I IỆU T A O
P Ụ Ụ
Trang 7DANH M ỤC CÁC B NG, BIỂU
Bảng 2.1 – Bảng tóm t t các nghiên c 16
ả 1 ả ế 30
ả 2 T ế ế
ả ế ế
31
ả T ả ế 36
ả T PI ế 39
ả T 40
ả ế ả ơ ế 42
ả T VI 43
Bảng 4.6: Ki ơ i 47
Bảng 4.7: Ki ơ 47
ả ế PI PI2, Cycle, Cycle2 48
ả T ế ả c hi ơ
ơ O S 49
ả ế ả c hi ằ ơ ng GMM 54
ả ơ
55
ả 57
ả T ế ả ế
58
Trang 8DANH M ỤC CÁC HÌNH VẼ, Ồ THỊ
1 ơ PI ế 39
2 ơ cash 40
Trang 9Ắ
é ả ế ng ti n m t doanh nghi p niêm yết trên th ờng V – ế D li trong mô hình là lo i d li u bả c thu th p t các báo cáo tài chính c a các doanh nghi p niêm yết trên s giao d ch ch ng khoán thành ph H Chí Minh và s giao d ch ch ng khoán Hà N – 2013 Kết quả b
hi n vi c n m gi ng ti n m t nhi ơ Ngoài ra, kết quả bài nghiên c u này
ũ phát hi n các doanh nghi p n th c hi n vi c n m
gi ti n m t nhi ơ các công ty có chu k ho c l i T kéo dài ả c doanh nghi p é các doanh nghi p l ng n m gi ti n m t nhi ơ
T
Trang 10H G GI I HI I
1.1 t
ng ti n m t n m gi là m ế ả ả
t Nhi u nghiên c ết rằng doanh nghi n m t thích h ằ phòng ng a m i b t tr c xảy ra trong quá trình kinh doanh, t u ki doanh nghi p n c các ơ ơ Nhi u nghiên c ũ n nhi u ế
ế ti n m t ó phát hi n rằng ng c n m gi ả các yếu t
ờ , ơ
ế ả O O
W
T ả ế V ả
ơ công
cao thì ản tr ế ả
nan giả i v i các doanh nghi V
Đ ờ ế V ế
ế m t doanh nghi p
Đ ơ ả
doanh nghi p Vi t Nam”
1.2 t u u c th c hi n ằ é ả ế
ế ế V
Trang 11T ả ẽ ả
ế
Th ứ nhất, ki ế
ả
ế
i chi
Thứ hai, ki ế
m
é ế t c
i v i hay không? 1.3 P ươ p áp u u này thu
ả c thu th p t HOSE X
– 2013
P ơ là ơ ơ é O S ế th c hi n ết quả xu t hi n cho th ế ơ ơ
nên kh c ph c các v này, tác giả d ơ
th c hi n h i quy 1.4 Ý t ế ế m t
Bên c ũ ằ
doanh nghi p ơ ả ế
ế vi c ng t n m gi doanh nghi p
V Đ doanh nghi p t
Trang 12ng ti n m t n m gi
Trang 13H G 2 KHUNG LÝ THUYẾT CỦ TÀI VÀ GHI Ứ
R ÂY
T ơ ả ế ến n m gi
ti n m t c a các doanh nghi p T ế ả ế ả
ế ế ế vi c n m
m t doanh nghi p mà c th là ng c a l m phát, chu k ho ng 2.1 ơ sở t u t qu n nắm giữ ti n mặt 2.1.1 t u t ss v sự ư t t ặt T ế ế
ơ các :
T ứ ấ các ơ
ằ ả ả ả
ờ
T ứ các ơ
ằ , ế doanh ả inh ả
T ứ các ơ ơ Các doanh ơ ả
ơ ơ
2.1.2 t u t tr t tự p
ế ằ
ế ằ d ng tài tr bằ ả
Trang 14T ế é
ế ơ
Đ ế ờ ả
ờ ế ế
c
Theo lý thuyết tr t t phân h ng, các công ty sẽ s d ng l i nhu n gi l tài tr cho các d t t m nhằm giảm chi phí do thông tin b t cân x ng gây ra Theo lý thuyết này, ti n m c s d ng t t m gi a l i nhu n gi l i và nhu c a doanh nghi p C th , các doanh nghi p sẽ
tiên s d ng các ngu n tài tr n i b c a mình nên khi dòng ti n ho thì các doanh nghi p sẽ t l n m gi ti n m t tài tr cho các d án có ơ i ng cao ho trả n và cu ũ T ờng h p khi l i nhu n gi l tài tr các d án m i, các doanh nghi p s d ng ti n m t n m gi m i s d ng ằ
2.1.3 t u t á c a việc ắ ữ t
ế c a Miller và Orr (1966) ằ
V ẽ ả é ả ả
é ế ơ
ơ ế ế ơ ế
m t ũ ả
T m t ũ ả ơ
ơ ả
ế ả
ằ ả ế ế
Trang 15ả ẽ ti n m t s
ng m t ơ ả
ế ả ả
ả ẽ
T ơ ả
é ả ằ ế
2.1.4 t u t t tự
Lý thuyết dòng ti n t do (Jensen, 1 ằ ả ờ
ơ m t ằ ả
ế ế doanh nghi p V
m ả ả thêm các n tài tr t ũ không ả ế
ế ả
ả ả và
c a các nhà quản lý không
2.2 qu á u t ự ệ tr t
mặt doanh nghi p mà cụ thể là
ng c a lạm phát và chu kỳ hoạ ng
ă 969 Nadiri khi ế ế s n m t t i thi u
công ty thu c ả t quý 1/1948 ến quý 4/1960 s n m t t i thi u c a các công ty ch u ả ng
ế yếu t l m phát d , yếu t ả Ngoài ra, b ũ p ằ nghi m v ơ
n m gi ti n m t c a các công ty nhằm m ơ
Trang 16ă 999 r ũ ế ế ng
ti n m t n m gi ế O ng s chi tiế ơ u c a mình so v i nghiên c u c a Nadiri Trong bài nghiên
c u này, nhóm tác giả sung thêm các yếu t ến ng ti n m t n m
gi c ơ ằ
m y, quy mô công ty Nhóm tác giả phát hi n có ơ
s m t cân bằng v n luân chuy n ng n h n l n sẽ có
ng m t trên ả không bao g m ti n m t (total non-cash assets) ơ ơ ơ s m t cân bằng v n luân chuy n ng n h n th p ơ Ngoài ra, nhóm tác giả còn nh n th y, c
d ế ờ công ty có quy mô các công
ty ế cao sẽ ng m t ả không bao g m ti n m t ơ i các công ty khác C
Trang 17không ế ả ả , các công ty ng
ơ khi có khả ả ng l n
ơ
Khác v i các nghiên cứu khác, Michael Faulkender ă 2002 l i nghiên c u v
vi c n m gi ti n m t trong các công ty nh Trong bài nghiên c u này, tác giả các ế ế là: y tài chính, thông tin b t cân x ng, thời gian ho ng, quy mô công ty ế ả tài chính cao ng m t nhi u ơ các công ty s d
b y ơ Đ u này, ch ng t các công ty n m gi ti n m t ằ ơ Ngoài ra ả s nh n th c
ờ
gi ng ơ các công ty khác
ă 200 rr r c a mình khi nghiên c u v T
ằ ế (EMU) cho th ng ti n m t c a các công ty ch u ả ng b i các yếu t ơ n, tài sản thanh khoả y, quy mô công ty
T ng ti n m t n m gi c ng ơ ; ả ả quy mô công ty Kết quả bài nghiên c u còn phát hi ng ti n m t n m gi có
ng trái chi u v i n ngân hàng Đ u này cho th y, các công ty thân thiết é các công ty d dàng tiếp c n ngu n v n vay t ngân hàng Kết quả này trái v i kết quả nghiên c u c a Michael Faulkender (2002)
Trang 18ờ vi c ti n m t c a các
công ty
ũ r ă 200 Kusnadi ng c a
ế ế th ờng
S S X
Trong bài nghiên c u này, Kusnadi sung thêm các yếu t ế ng ti n m t n m gi c a các doanh nghi ả
ả f
ế ả Kusnadi vi c n m gi ti n m t c a các công ty có
ả và
ế ả ả
ũ ả ế ả ằ ế
ũ r ă 200 D rr v sự khi nghiên c u v quản tr c a các công ty qu c tế và ế v i ơ B sung thêm các bài nghiên c u v n m gi ti n m t, Dimarr và các c ng s c phát hi n
ải các yếu t ến vi c ti n m t n m gi c a các doanh nghi p Nhóm tác giả , doanh nghi p các có
l i ả t t, các doanh nghi p ng ti n m t
có ả
ế ả ả quy n l i c a
ế ả é ẽ ả tr ả các c các
ă 200 , Y v sự ả
P Đ A 3 – 2000 Đ m
m i c a bài nghiên c u này, Yilmaz và c ng s c n, yếu t h
Trang 19th c u trúc v n quan tr ến vi c n m gi
ng ti n m t doanh nghi p N ả ằ , doanh nghi p v i ả n m gi ti n m t nhi u ơ
c l i ơ ế ế ả ả doanh nghi p h
sự 200 Nhóm tác giả phát hi n các công ty có h s n phải trả trên
t ng c ng ngu n v n th ng n m gi ng ti n m t nhi ơ
ty h s n phải trả trên t ng ngu n v n cao Ngoài ra, nhóm tác giả còn phát hi n, các yếu t ng ến vi c n m gi ti n m t c a doanh nghi ng cùng chi u v i dòng ti ơ ng và ng trái chi u v i tài sản ng n
h n
ă 200 , u ảo sát giả thuyết cho rằng các công ty có s
khoản ti n m t l n nhằ ơ a và giảm thi u biế ng c a l i nhu n D li u bài nghiên c c thu th p t s giao d ch ch ng khoán Tokyo
v i 9 n t ế n vi c
n m gi ti n m t có t ng trái chi u v i quy mô công ty, h s n phải trả trên
t ng ngu n v n và ng cùng chi u v i l i nhu ơ ng Kết
Trang 20quả nghiên c u này c a tác giả m v i kết quả nghiên c u c a Ferreira
vi c n m gi ng ti n m t c a các công ty ng trái chi u v i vi c s d ng
y Kết quả m v i kết quả c a Ferreira 200 ,
T i v ng thành, ng ti n m t n m gi các công ty
Trang 21này v i các yếu t : quy mô công ty, ơ
ả các yếu t
R Ngoài ra, ả yếu t ờ c a ờ T Q ả
ng ti n m t n m gi c a các công ty Vào n ă 2007, Lin Wenyao khi ế ế
T Q – 2003 Lin nh các yếu t ơ ng, quy mô công ty, tài sản có tính thanh khoản có ế ng ti n m t n m gi c a các công ty ế ả
ế ơ
ế ả có tính ả
ế ng ti n m t n m gi c a các công ty V i kết quả nghiên c u này c m v i kết quả nghiên c u c a Ozkan và c ng s u th c nghi m n m gi ti n m t t i Anh Vào n ă 2008 khi
m t nhi u ơ D a trên d
WR S ế RSP ế Bates và các c ng s c a mình ơ ơ nh t, th c hi n Fama-MacBeth Trong bài nghiên c u này, nhóm tác giả sung thêm hai yếu t là hàng t n kho và các khoản phả ến ng ti n m t n m gi c a các doanh nghi p Bates và c ng s c a ông
ng ti n m t n m gi c a các công ty M ng cùng chi u v i yếu t r i ro dòng ti n, chi phí nghiên c u và phát tri ng trái chi u v i yếu t hàng t n kho, các khoản phải thu ế ả
m ả trung
ơ ế
V ă 2009
ng ti n m t n m gi doanh nghi p V i bài nghiên c u này, nhóm
Trang 22tác giả n th y các yếu t ến ng ti n m t n m gi c a các công ty không ch ch ng b i các yếu t n i t i c a các công ty n, quy
ơ ng, tài sản có tính thanh khoả … mà vi c n m gi ti n
giả cho rằng khi Chính ph th c hi n khả ếp c n
c a các doanh nghi p v i ngu n tr c ng t sẽ tr nên khó
ơ i v i các khoản vay tr nên nghiêm ng ơ u ki n giải ngân c ũ t chẽ ơ Vì v y, các công ty ũ ẽ gia ng
ti n m t n m c a mình lên ũ u c a mình, nhóm tác giả
ng ti n m t T Chính ph th c
hi n s ế ngu n tr tài chính , ẽ m t
án ơ ế ả
ơ d phòng trong thuyết n m gi ti n m t ế
V ă 20 2 Amarjit Gill và Charul Shah nghiên c u v các yếu t quyế nh
vi c n m gi ti n m t c a các doanh nghi p Canada D li u bài nghiên c u g m
166 doanh nghi p niêm yết trên s giao d ch ch T n t
ến 2010 Nhóm tác giả phát hi n, giá tr th ờng trên giá tr s sách, dòng
ti n, v n luân chuy
ến vi c n m gi ti n m t c a các doanh nghi p
V ă 20 Y ng s khi
h ng ti n m t v i d c thu th p t các
Trang 23là l m phát và chu k ho ng Kết quả nghiên c n l
vi c n m gi ti n m t T
ng ti n m t n m gi gia c a ũ u
và b ằng ch ng th c nghi m góp ph n làm sáng tỏ ơ ấ này Tuy nhiên, từ
th ời c a Keyness v i s lý gi i v ơ m gi ti n c a các doanh nghi p,
n lý thuy ổi (Miller và Orr, 1966), lý thuy t trật t phân hạng (Myers
và Majluf, 1984), lý thuy t dòng ti n t do (Jensen, 1986) Và các công trình nghiên
c u th c nghi m c a nhi u tác gi trên th gi l q n các y u t ng lượng ti n mặt n m gi c a các doanh nghi Lượng ti n mặt n m gi c a các
Trang 24doanh nghi ó ươ q ấ â
Trong nh â v i bài nghiên c u c a tác gi
s lại phát hi n ra thêm c lạm phát và chu kỳ hoạ ũ ó ư ng
n vi c n m gi ti n mặt c a các doanh nghi p Trong bài nghiên c u này, tác gi
t ập trung nghiên c u các y u t n vi c n m gi ti n mặt c a các doanh nghi p ó ập trung nghiên c u ư ng c a lạm phát, chu kỳ hoạ ng
ả
ế
ế
ế
ả
S n m t t i thi u c a các công ty ch u ả
ế ếu t
m phát, yếu t ả
Trang 25g
ế
B
ế ơ
ằ
nh
ế
b y tài chính, thông tin b t cân
x ng, thời gian
ho ng, quy
mô công ty
-
n
m t nhi ơ
s d ơ
- ờ
ơ
Trang 26Các yếu t
ơ dòng ti n, tài sản thanh khoả
b y, quy mô công
ty
ng ti n m t n m gi c a
ơ
ả
ả công ty
A – 1999
Biến: H s n phải trả trên t ng ngu n v n, dòng
ti ơ h
ng, tài sản
ng n h n
- Các công ty có h s n phải trả trên t ng c ng ngu n v n th ng
n m gi ng ti n m t nhi ơ khác
T Q – 2003
Các yếu t dòng ti ơ i
ng, quy
mô công ty, tài
sản có tính thanh khoản
Yếu ơ
Trang 27t nhi ơ
Nhóm tác giả
b sung thêm hai
yếu t là hàng t n kho và các khoản
phải thu
Các công ty M n m gi
ti n m t cùng chi u v i yếu
t r i ro dòng ti n, chi phí nghiên c u và phát tri n; và
ng trái chi u v i
yếu t hàng t n kho, các khoản phải thu
Z
(2009)
ng ti t
n m gi doanh nghi p
Các yếu t dòng ti n, quy mô
ơ i
ng, tài sản có tính thanh khoản, các chính
u hành
n n kinh tế
ng ti n m t n m gi c a
ng cùng chi u v i chính sách ti n t
th t ch ng trái chi u v i chính sách ti n
ng ti n
m
Các yếu t
l m phát (CPI), chu k ho ng, dòng ti n n i b ,
ơ
ng, biến quy
mô, biế ng h
s v n luân chuy n so v i
ng ti n m t n m
gi
-
ng
Trang 29H G H G H GHI Ứ
3.1 Dữ ệu u
ế S HOSE S
X ế www.cophieu68.com, www.vietstock.vn T
- Fixed Effects Model)
Mô hình h ơ nh t (OLS) là mô hình h i quy d li u bả ơ giản nh ến không gian và thời gian c a d li u bảng và ch
ng h ơ nh t (OLS) V i giả thuyế
Trang 30có th ng nh ng ả ng th c c a biến giải thích lên biến ph thu c
T ả ế é ả
ế ế ả VI
i quan h gi a các biến là hai chi u, h i quy tuyến tính s d
ơ ơ nh t (OLS) không còn cung c c tính t
ng v ng, không ch ch, phân ph i chu n và hi u quả ngay cả t n t i v
n i sinh trong mô hình
Đ tiến hành th c hi n mô hình bằ ơ ng GMM, tác giả th c
hi t b biế c g i là biến công c th a mãn (2)
u ki n sau: thứ nhất ơ i biến giải thích trong mô hình và thứ
hai, không có ơ i ph ng biến công c lo i
b s ơ a biến giải thích và ph
Trang 31u
Trang 32
O O ờ ả ằ ằng cách các khoản ơ ơ
Công th c ờng ch s giá tiêu dùng theo Laspeyres:
Trang 33Trong bài nghiên c u này, ờ ng c a yếu t l ến vi c n m
ti n m t c a các công ty, tác giả thu th p ch s
ả ả
Trong bài nghiên c u này, cách tính biến chu k ho ng c a tác giả d a vào
ả W
C ng bình quân (cycle) = s kho bình quân (invent)
+ k thu ti n bình quân (recv)
T
Biến s ngày t n kho bình quân (Invent): ờ ế ời
biến Invent (s ngày t n kho bình quân):
Invent = 360*Giá tr hàng t n kho bình quân
Giá v n hàng bán
Biến s ngày thu ti n bình quân (Biến Recv): ờ
ế ờ
Trang 35Bi n Lnasset (bi n quy mô công ty)
Công th c tính:
Lnasset = Log(T ng tài sản)
Theo kết quả bài nghiên c u c a tác giả Faulkender (2002), Ozkan và Ozkan (2004), W (2013) các công ty có quy mô l ng n m gi
ti n m t nhi ơ Tuy nhiên, kết quả nghiên c u c a Ferreira 2003 phát hi n rằng
ơ
T nh ng l p lu n bên trên, tác giả
vi c n m gi ti n m t c a các công ty có th ơ ơ c âm v i biến quy mô công ty
B ’Q (bi n ơ tă trưở
Tobin Q = T ng giá tr tài sản theo th ờng
T ng giá tr tài sản theo s sách
Trang 37Trong bài nghiên c u này, tác giả ờng biến h s biế ng v n luân chuy n
so v i t ng tài sản ( NWC) d a vào cách tính c a Ferreira và Vilela 2004
Biến NWC ờ ằ (t-1) ả
gi ti n m t c a các công ty ch ng trái chi u v i các tài sản có tính thanh khoả có tích tr tài sả i d ng các tài sản có tính thanh khoản cao sẽ n m gi ng ti n m ơ c l i
Trang 38Công th c:
Sdebt = N phải trả ng n h t - N phải trả ng n h (t-1)
T ng tài sả tTheo kết quả nghiên c u c O O n các công
ty có h s n phải trả trên t ng ngu n v n th ng n m gi ti n m t nhi ơ s n phải trả trên t ng ngu n v n cao
Vì v y, tác giả k v ế Sdebt (biế ng h s n ng n h n so
v i t ng tài sản) trái ng ti n m c a các công ty
Cycle ng bình quân (cycle) = s
(invent) + k thu ti n bình quân (recv)
Invent 360* Giá tr hàng t n kho bình quân
Giá v n hàng bán Recv 360*N phải thu bình quân
Doanh thu thu n
CF L i nhu n kế c thuế + Kh u hao – Chi trả c t c
T ng tài sản
Lnasset log(t ng tài sản)
Tobinq T ng giá tr tài sản theo th ờng
T ng giá tr tài sản theo s sách
Trang 403.5 Các g ả t i t u
3.5.1 L p át tá ng ư ng t mặt ắ ữ ệp
ế ế ế công ty T ế m phát gây ra ả
ả Ngoài ra, l còn gây ra ế
T quá ng ế ả Đ
ng ti n c a qu c gia b m t giá C u hành n n kinh tế
l m phát ằ bằng cách
ơ Vì thế ẽ