1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Unit 1 luyện chuyên sâu ngữ pháp và bài tập tiếng anh 10 (GV)

15 518 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đàn ông th ường là trụ cột ng là tr c t ụ cột ộc sống gia đình trong gia đình.. ộc sống gia đình ống gia đình ền cho việc từ thiện.. ệc nhà thì tôi sẽ finance / fa næns/ ˈbredwɪnər/ ɪnər

Trang 1

Unit 1: Family life

(Cu c s ng gia đình) ộc sống gia đình) ống gia đình)

A VOCABULARY

breadwinner

/ bredw n (r)/ ˈbredwɪnə(r)/ ɪnə(r)/ ə(r)/

(n)

người trụ i tr ụ

c t gia đìnhột gia đình

Men are often the breadwinner in a family

Đàn ông th ường là trụ cột ng là tr c t ụ cột ộc sống gia đình) trong gia đình.

chore

/t (r)/ ʃɔː(r)/

(n)

vi c nhà, ệc nhà,

vi c l t v tệc nhà, ặt vặt ặt vặt

When I have done my chores,

I will go to the market

Khi tôi xong vi c nhà thì tôi sẽ ệc nhà thì tôi sẽ

đi ch ợ.

collaborate

/k læb re t/ ə(r)/ ˈbredwɪnə(r)/ ə(r)/ ɪnə(r)/

(v)

c ng tácột gia đình

We should collaborate with this company to develop the product

Chúng ta nên c ng tác v i ộc sống gia đình) ới công ty này đ phát tri n s n ể phát triển sản ể phát triển sản ản

ph m ẩm.

consider

/k n s d r/ ə(r)/ ˈbredwɪnə(r)/ ɪnə(r)/ ə(r)/

(v)

xem xét, cân

nh cắc

You should consider buying that house

B n nên cân nh c mua ngôi ạn nên cân nhắc mua ngôi ắc mua ngôi nhà đó.

tr bju t/

ˈbredwɪnə(r)/ ɪnə(r)/ ː(r)/

(v)

đóng góp

We agreed to contribute some money to charity

Chúng tôi đã đ ng ý đóng góp ồng ý đóng góp

m t s ti n cho vi c t thi n ộc sống gia đình) ống gia đình) ền cho việc từ thiện ệc nhà thì tôi sẽ ừ thiện ệc nhà thì tôi sẽ

divorce

/d v rs/ ɪnə(r)/ ˈbredwɪnə(r)/ ɔː(r)/

(v)

H đã ly d r i ọ đã ly dị rồi ị rồi ồng ý đóng góp

divide

/d va d/ ɪnə(r)/ ˈbredwɪnə(r)/ ɪnə(r)/

(v)

chia, tách

I will divide the class into four groups

educate

/ ed uke t/ ˈbredwɪnə(r)/ ʒukeɪt/ ɪnə(r)/

(v)

giáo d cụ A large number of children

are educated at home today

Ngày nay nhi u tr em đ ền cho việc từ thiện ẻ em được ượ c

Trang 2

giáo d c t i nhà ụ cột ạn nên cân nhắc mua ngôi

extended family

/ k stend d ɪnə(r)/ ˌstendɪd ɪnə(r)/

fæm li/

ˈbredwɪnə(r)/ ə(r)/

(n)

g m nhi u ồm nhiều ều

th h ế hệ ệc nhà,

I like living in an extended family

Tôi thích s ng trong m t gia ống gia đình) ộc sống gia đình) đình nhi u th h ền cho việc từ thiện ế hệ ệc nhà thì tôi sẽ

finance

/ fa næns/ ˈbredwɪnə(r)/ ɪnə(r)/

(n)

tài chính

I’d like to buy a house, but my finances are in such a bad state that I can’t afford to

Tôi mu n mua m t ngôi nhà, ống gia đình) ộc sống gia đình)

nh ng tài chính c a tôi đang ư ủa tôi đang trong tình tr ng không đ ạn nên cân nhắc mua ngôi ủa tôi đang

đi u ki n đ mua ền cho việc từ thiện ệc nhà thì tôi sẽ ể phát triển sản

financial burden

/fa næn l ɪnə(r)/ ˈbredwɪnə(r)/ ʃə(r)/

b d n/

ˈbredwɪnə(r)/ ɜː(r)/ ə(r)/

(n)

gánh n ng ặt vặt tài chính,

ti n b cều ạc

Buying a house often puts a large financial burden on young couples

Vi c mua nhà th ệc nhà thì tôi sẽ ường là trụ cột ng đ t ặt gánh n ng l n v tài chính ặt ới ền cho việc từ thiện cho các c p đôi tr ặt ẻ em được

generation

/ d en re n/ ˌstendɪd ʒukeɪt/ ə(r)/ ˈbredwɪnə(r)/ ɪnə(r)/ ʃ

(n)

th hế hệ ệc nhà,

There are two generations in

my family

Có hai th h trong gia đình ế hệ ệc nhà thì tôi sẽ tôi.

goods

/ɡʊdz/dz/

(n)

hàng hóa,

s n ph mản phẩm ẩm

We sold a lot of leather goods

Chúng tôi đã bán nhi u m t ền cho việc từ thiện ặt hàng b ng da ằng da.

grocery

/ rˈbredwɪnə(r)/ ɡ ə(r)/ ʊdz/ ə(r)/ s ri/

(n)

t p hóaạc

I stopped at the grocery shop

to buy some milk

Tôi đã d ng l i c a hàng ừ thiện ạn nên cân nhắc mua ngôi ở cửa hàng ửa hàng

t p hóa mua ít s a ạn nên cân nhắc mua ngôi ữa.

heavy lifting

/ hevi l ft ŋ/ ˈbredwɪnə(r)/ ˈbredwɪnə(r)/ ɪnə(r)/ ɪnə(r)/

(n)

mang vác

n ngặt vặt

This job required him to do a lot of heavy lifting

Công vi c này đòi h i anh y ệc nhà thì tôi sẽ ỏi anh ấy ấy

ph i mang vác n ng ản ặt

Trang 3

homemaker

/ hˈbredwɪnə(r)/ ə(r)/ ʊdz/m

me k (r)/

ˌstendɪd ɪnə(r)/ ə(r)/

(n)

người trụ ột gia đìnhi n i trợ

She is not the type of person

to stay at home and be a homemaker

Cô y không ph i ki u ng ấy ản ể phát triển sản ường là trụ cột i nhà và làm n i tr

ở cửa hàng ộc sống gia đình) ợ.

laundry

/ l ndri/ ˈbredwɪnə(r)/ ɔː(r)/

(n)

Tôi ph i đi gi t đ ản ặt ồng ý đóng góp

nuclear family

/ nju kli ˌstendɪd ː(r)/ ə(r)/

fæm li/

ˈbredwɪnə(r)/ ə(r)/

(n)

gia đình

nh ch ỏ chỉ ỉ

g m có b ồm nhiều ống

m và con ẹ và con cái chung

s ngống

Americans often live in nuclear families

Ng ường là trụ cột i Mỹ th ường là trụ cột ng s ng trong ống gia đình)

nh ng gia đình nh ch g m ữa ỏi anh ấy ỉ gồm ồng ý đóng góp

b m và con cái ống gia đình) ẹ và con cái.

nurture

/ n t (r)/ ˈbredwɪnə(r)/ ɜː(r)/ ʃə(r)/

(v)

I want to stay at home and nurture my children

Tôi mu n nhà và nuôi d y ống gia đình) ở cửa hàng ạn nên cân nhắc mua ngôi các con mình.

positive

/ p z t v/ ˈbredwɪnə(r)/ ɑː(r)/ ə(r)/ ɪnə(r)/

(adj)

tích c cực

You should have a positive outlook on life

B n nên có m t cách nhìn tích ạn nên cân nhắc mua ngôi ộc sống gia đình)

c c vào cu c s ng ực vào cuộc sống ộc sống gia đình) ống gia đình)

psychologist

/sa k l d st/ ɪnə(r)/ ˈbredwɪnə(r)/ ɑː(r)/ ə(r)/ ʒukeɪt/ ɪnə(r)/

(n)

nhà tâm lí

h cọc

He wants to become an educational psychologist

Anh y mu n tr thành nhà ấy ống gia đình) ở cửa hàng tâm lý giáo d c h c ụ cột ọ đã ly dị rồi.

sociable

/ soˈbredwɪnə(r)/ ʊdz/ʃə(r)/ bl/

(adj)

hòa đ ngồm nhiều He is a very sociable child.

Nó là đ a bé hòa đ ng ứa bé hòa đổng ổng.

ungrateful

/ n re tfl/ ʌnˈɡreɪtfl/ ˈbredwɪnə(r)/ ɡ ɪnə(r)/

(adj)

vô nơn

He’s ungrateful for all that I’ve done

Anh y không bi t n t t c ấy ế hệ ơn tất cả ấy ản

Trang 4

/ v ln r bl/ ˈbredwɪnə(r)/ ʌnˈɡreɪtfl/ ə(r)/ ə(r)/

(adj)

d b t n ễ bị tổn ị ổn

thươnng, d ễ bị tổn

b t n côngị ấn công

This is a safe place for vulnerable children

Đây là n i an toàn cho nh ng ơn tất cả ữa.

đ a tr d b t n th ứa bé hòa đổng ẻ em được ễ bị tổn thương ị rồi ổng ươn tất cả ng.

B GRAMMAR

I PRESENT SIMPLE (THÌ HI N T I Đ N) ỆN TẠI ĐƠN) ẠI ĐƠN) ƠN)

1 Cấu trúc (Form)

Affirmative (Kh ng đ nh) ẳng định) ịnh) Negative (Ph đ nh) ủ định) ịnh) Interrogative (Nghi v n) ấn)

S + V (s/es) + (O) S + do/does + not + V

(bare- inf) + (O)

Do/ Does + S + V (bare-inf) + (O)?

She does the housework

every day

She doesn’t do the housework every day

Does she do the housework every day?

2 Cách dùng (Use)

- Di n t thói quen ho c hành đ ng x y ra thễ bị tổn ản phẩm ặt vặt ột gia đình ản phẩm ười trụ ng xuyên hi n t i (habits or regularở hiện tại (habits or regular ệc nhà, ạc actions)

E.g: We visit our grandparents every Sunday (Chúng tôi th ường là trụ cột ng đ n thăm ông bà ế hệ vào m i ngày ch nh t.) ỗi ngày chủ nhật.) ủa tôi đang ật.)

- Di n t các tình hu ng/ s vi c mang tính ch t lâu dài, b n v ng (permanentễ bị tổn ản phẩm ống ực ệc nhà, ấn công ều ững (permanent situations)

E.g: I come from Hanoi City

- Di n t chân lý/ s th t hi n nhiên (general truths and facts)ễ bị tổn ản phẩm ực ật hiển nhiên (general truths and facts) ển nhiên (general truths and facts)

E.g: Broken bones in adults don’t heal as fast as they do in children (X ươn tất cả ng b gãy ị rồi ở cửa hàng

ng ường là trụ cột ới i l n lâu lành h n tr em.) ơn tất cả ở cửa hàng ẻ em được

- Di n t l ch trình, th i gian bi u mang ý nghĩa tễ bị tổn ản phẩm ị ời trụ ển nhiên (general truths and facts) ươnng lai (timetables: future sense)

E.g: The train arrives at 7 o’clock (Tàu h a đ n lúc 7 gi đúng.) ỏi anh ấy ế hệ ờng là trụ cột

- Di n t tình tr ng, c m xúc, suy nghĩ t i th i đi m hi n t i Cách dùng này thễ bị tổn ản phẩm ạc ản phẩm ạc ời trụ ển nhiên (general truths and facts) ệc nhà, ạc ười trụ ng

được dùng v i các đ ng t ch tình tr ng (ớn ột gia đình ừ chỉ tình trạng ( ỉ ạc stative verbs) như:

to know: bi tế hệ to understand : to suppose: cho r ngằng to wonder: t h iực ỏ chỉ

Trang 5

hi uển nhiên (general truths and facts)

to consider: xem xét to love: yêu to look: trông như to see: th yấn công

to appear: hình như to seem : dười trụ ng

như

to think: cho r ngằng to believe: tin

to doubt: nghi ngời trụ to hope: hy v ngọc to expect: mong đ iợ to dislike: không

thích

to hate: ghét to like: thích to remember: nhớn to forget: quên

to recognize:nh nật hiển nhiên (general truths and facts)

ra

to worship: thời trụ cúng

To contain: ch aứa

đ ngực

to realize: nh n raật hiển nhiên (general truths and facts)

to taste: có v / n mị ế hệ to smell: có mùi to sound: nghe có vẻ to be: thì, là, ở hiện tại (habits or regular

E.g: I know the answer to this question (Tôi bi t câu tr l i cho câu h i này.) ế hệ ản ờng là trụ cột ỏi anh ấy

- Đ a ra các l i ch d n/ hư ời trụ ỉ ẫn/ hướng dẫn (directions/ instructions) ướn ng d n (directions/ instructions) ẫn/ hướng dẫn (directions/ instructions)

E.g: You turn left at the end of the road and then go straight (B n rẽ trái cu i ạn nên cân nhắc mua ngôi ở cửa hàng ống gia đình)

đ ường là trụ cột ng và sau đó đi th ng.) ẳng.)

Note: Chúng ta có th s d ng ển nhiên (general truths and facts) ử dụng ụ do/ does trong thì hi n t i đ n đ nh n m nh các hànhệc nhà, ạc ơn ển nhiên (general truths and facts) ấn công ạc

đ ng trong câu.ột gia đình

E.g: I do like playing football (Tôi r t thích ch i bóng đá.) ấy ơn tất cả

He does know quite a lot about technology (Anh ta bi t khá nhi u v công ế hệ ền cho việc từ thiện ền cho việc từ thiện ngh ) ệc nhà thì tôi sẽ

3 Tr ng t t n su t và các c m tr ng t (Adverbs of frequency and adverbial ần suất và các cụm trạng từ (Adverbs of frequency and adverbial ấn) ụm trạng từ (Adverbs of frequency and adverbial phrases)

Trong thì hi n t i đ n thệc nhà, ạc ơn ười trụ ng có các tr ng t đi kèm nh ạc ừ chỉ tình trạng ( ư always, normal, usually,

often, sometimes, rarely, never, once/ twice a week, most of the time, every day, nowadays, these days, every now and then, etc.

4 Quy t c thêm “s/ es” vào sau đ ng t ắc thêm “s/ es” vào sau động từ ộng từ

a Đ ng t t n cùng b ng o, s, x, z, sh, ch: ộc sống gia đình) ừ thiện ật.) ằng da. ta thêm “es”

E.g: miss – misses watch – watches go - goes

b Đ ng t t n cùng b ng “y” ộc sống gia đình) ừ thiện ật.) ằng da.

+ N u trế hệ ướn c “y” là m t nguyên âm (u, e, o, a, i) thì ta gi nguyên “y” + “s”ột gia đình ững (permanent

E.g: play-plays buy-buys stay-stays

+ N u trế hệ ướn c “y” là m t ph âm thì ta đ i “ ” thành “i” + “es”ột gia đình ụ ổn ỵ” thành “i” + “es”

E.g: fly-flies cry-cries study-studies

c Các tr ường là trụ cột ng h p còn l i ợ ạn nên cân nhắc mua ngôi

Trang 6

Các trười trụ ng h p không thu c 2 nhóm trên thì ta thêm “s” vào sau đ ng t ợ ột gia đình ột gia đình ừ chỉ tình trạng (

E.g: work – works like – likes remember- remembers

d Tr ường là trụ cột ng h p đ c bi t: ợ ặt ệc nhà thì tôi sẽ have - has

5 Quy t c phát âm đuôi “s/ es” ắc thêm “s/ es” vào sau động từ

Có 3 cách phát âm c a đ ng t có đuôi “s/es”:ủa động từ có đuôi “s/es”: ột gia đình ừ chỉ tình trạng (

- TH1: N u đ ng t có t n cùng là các âm: /s/, /z/, / /, /t /, / /, /d / thì ta phát âmế hệ ột gia đình ừ chỉ tình trạng ( ật hiển nhiên (general truths and facts) ʃ ʃ ʒukeɪt/ ʒukeɪt/

là / z/ɪnə(r)/

Thười trụ ng có t n cùng là các ch cái ật hiển nhiên (general truths and facts) ững (permanent sh, ce, s, z, ge, ch, x …

E.g: watches /w t z/ɒtʃɪz/ ʃɪnə(r)/ washes /wɒtʃɪz/ʃɪnə(r)/ z/

- TH2: N u đ ng t có t n cùng b ng các ph âm vô thanh: /ế hệ ột gia đình ừ chỉ tình trạng ( ật hiển nhiên (general truths and facts) ằng ụ ð/, /p/, /k/, /f/, /t/ thì phát âm là /s/

E.g: cooks /k ks/ʊdz/ stops /st ps/ ɒtʃɪz/

- TH3: N u đ ng t có t n cùng là nguyên âm và các ph âm h u thanh còn l i thì taế hệ ột gia đình ừ chỉ tình trạng ( ật hiển nhiên (general truths and facts) ụ ững (permanent ạc phát âm là /z/

E.g: loves /l vz/ʌnˈɡreɪtfl/ plays /ple z/ɪnə(r)/

BÀI T P V N D NG C B N ẬP VẬN DỤNG CƠ BẢN ẬP VẬN DỤNG CƠ BẢN ỤNG CƠ BẢN ƠN) ẢN

I Put the verbs into the correct form (present simple tense).

1 Mr Nam often (teach) ……… the dogs new tricks

2 We always (throw) ……… our litter in the bin

3 The referee usually (stop) ……… the game after 90 minutes

4 The children (hurry) ……… to open their gifts

5 He (speak) ……… English well

II Make questions for the underlined part of the sentence.

1 Daisy goes to school from Monday to Saturday

………

2 My father has a cage in the garden

………

3 The children like dogs because they are nice

………

4 Kelly is never late

………

Trang 7

5 Mike’s new mountain bike costs £100.

………

III Complete the sentence with the correct form of the verbs in the box.

-live(s) - drink(s)

1 Nick ……… baseball very well

2 I never ……… coffee

3 The swimming pool ……… at 8.00 in the morning

4 It ……… at 9.00 in the evening

5 Bad driving ……… many accidents

6 My parents ……… in a very small house

7 The Olympic Games ……… place every four years

8 They are good students They always ……… their homework

9 My students ……… a little French

10 I always ……… early in the morning

IV Fill in the blank with only ONE suitable word

Mr John gets up very early (1) day He washes his face and takes a quick shower (2) the mornings His best friend, Bobby, also wakes up very early

Mr John (3) the breakfast for both They both (4) like drinking milk but they love eating meat Then, Mr John (5) Bobby out to the park Mr John (6) a graphic designer He (7) an office worker He (8) from home He designs beautiful images for an advertising company He (9) lunch (10) half past twelve Then he (11) start work immediately He (12) with Bobby instead After Bobby’s favorite time, he starts work again and (13) in the evening They both (14) meat for dinner and rest in the front of the TV He always (15) his favorite TV show after dinner He never misses it They both go to bed late (16) night

V Choose the best answer.

1 He …… trying to pass his driving test but fails every time

2 He wonders why I never …… abroad by plane

A has travelled B have been travelling

Trang 8

C travel D will have travelled

3 Kate …… her dog for a walk Her brother …… it

A never takes/ always does B never doesn’t take/ always does

C never take/ does always D never don’t take/ always do

4 (have) …… the car keys? - No

A You do have B Are you having C Have you D Do you have

5 I suppose as we live in a very rural area, we are lucky that a train service actually

…… here

II THE PRESENT CONTINUOUS TENSE (THÌ HI N T I TI P DI N) ỆN TẠI ĐƠN) ẠI ĐƠN) ẾP DIỄN) ỄN)

1 Cấu trúc (Form)

Affirmative (Kh ng đ nh) ẳng định) ịnh) Negative (Ph đ nh) ủ định) ịnh) Interrogative (Nghi v n) ấn)

S + is/ am/ are + V-ing +

(O)

S + is/am/are + not+ V-ing + (O)

Am/ Are/ Is + S + V-ing + (O)?

Mr Nam is driving to work Mr Nam isn’t driving to

work

Is Mr Nam driving to work?

2 Cách dùng (Use)

- Di n t hành đ ng đang x y ra t i th i đi m nói ho c xung quanh th i đi m nóiễ bị tổn ản phẩm ột gia đình ản phẩm ạc ời trụ ển nhiên (general truths and facts) ặt vặt ời trụ ển nhiên (general truths and facts) (actions

happening now/around now)

E.g: He is writing a letter now (Bây gi anh y đang vi t th ) ờng là trụ cột ấy ế hệ ư

- Di n t hành đ ng/ tình hu ng mang tính ch t t m th i (temporary situations)ễ bị tổn ản phẩm ột gia đình ống ấn công ạc ời trụ

E.g: I’m studying for my exam this week (Tôi đang h c ôn cho kỳ thi tu n này.) ọ đã ly dị rồi ần này.)

- Di n t s thay đ i c a s v t, s vi c; thễ bị tổn ản phẩm ực ổn ủa động từ có đuôi “s/es”: ực ật hiển nhiên (general truths and facts) ực ệc nhà, ười trụ ng dùng v i đ ng t ớn ột gia đình ừ chỉ tình trạng ( get/ become

(changing situations)

E.g: It’s getting darker (Tr i đang tr nên t i h n.) ờng là trụ cột ở cửa hàng ống gia đình) ơn tất cả

- Di n t s vi c đã đễ bị tổn ản phẩm ực ệc nhà, ượ ắcc s p x p lên l ch t trế hệ ị ừ chỉ tình trạng ( ướn c (future arrangements)

E.g: I’m going to the cinema on Monday (Tôi sẽ đi xem phim vào th hai.) ứa bé hòa đổng.

- Di n t thói quen, s vi c l p đi l p l i gây phi n cho ngễ bị tổn ản phẩm ực ệc nhà, ặt vặt ặt vặt ạc ều ười trụ i khác, thười trụ ng dùng v iớn

tr ng t ạc ừ chỉ tình trạng ( always (annoying habits)

E.g: Mary is always biting her nails (Mary luôn c n móng tay.) ắc mua ngôi

Trang 9

He is always watching TV without doing the homework (C u y luôn xem ti vi ật.) ấy

su t mà không làm bài t p.) ống gia đình) ật.)

3 Time phrases (Các c m t th i gian) ụm trạng từ (Adverbs of frequency and adverbial ời gian)

M t s c m t th i gian thột gia đình ống ụ ừ chỉ tình trạng ( ời trụ ười trụ ng đi kèm trong thì hi n t i ti p di n nh ệc nhà, ạc ế hệ ễ bị tổn ư now, right

now, currently, at present, today, this week, etc.

4 Quy t c thêm “ing” sau đ ng t ắc thêm “s/ es” vào sau động từ ộng từ

Thông thười trụ ng ta ch c n c ng thêm “-ing” vào sau đ ng t Nh ng có m t s chú ýỉ ần cộng thêm “-ing” vào sau động từ Nhưng có một số chú ý ột gia đình ột gia đình ừ chỉ tình trạng ( ư ột gia đình ống

nh sau:ư

a V i đ ng t ới động từ ộng từ ừ

- T n cùng là M T ch “e”, ta b “e” r i thêm “-ing”.ật hiển nhiên (general truths and facts) ỘT chữ “e”, ta bỏ “e” rồi thêm “-ing” ững (permanent ỏ chỉ ồm nhiều

E.g: write – writing type - typing cycle - cycling

- T n cùng là HAI CH “e”, ta không b “e” mà v n thêm “-ing” bình thật hiển nhiên (general truths and facts) Ữ “e”, ta không bỏ “e” mà vẫn thêm “-ing” bình thường ỏ chỉ ẫn/ hướng dẫn (directions/ instructions) ười trụ ng

b V i d ng t có m t âm ti t, t n cùng là m t ph âm, tr ới động từ ộng từ ừ ộng từ ết, tận cùng là một phụ âm, trước là một nguyên âm ận cùng là một phụ âm, trước là một nguyên âm ộng từ ụ âm, trước là một nguyên âm ưới động từ c là m t nguyên âm ộng từ ,

ta nhân đôi ph âm cu i r i them “-ing”.ụ ống ồm nhiều

E.g: sit - sitting run - running put - putting

- Note: Các trười trụ ng h p ngo i l :ợ ạc ệc nhà,

begin - beginning travel - travelling / traveling

prefer - preferring permit - permitting

c V i d ng t t n cùng là “ie” ới động từ ộng từ ừ ận cùng là một phụ âm, trước là một nguyên âm , ta đ i “ie” thành “y” r i thêm “-ing”.ổn ồm nhiều

E.g: lie - lying die - dying

Trang 10

KEY BÀI T P V N D NG C B N ẬP VẬN DỤNG CƠ BẢN ẬP VẬN DỤNG CƠ BẢN ỤNG CƠ BẢN ƠN) ẢN

I Put the verbs into the correct form (present simple tense).

1 Mr Nam often (teach) teaches the dogs new tricks.

2 We always (throw) throw our litter in the bin.

3 The referee usually (stop) stops the game after 90 minutes.

4 The children (hurry) hurry to open their gifts.

5 He (speak) speaks English well.

II Make questions for the underlined part of the sentence.

1 Daisy goes to school from Monday to Saturday

When does Daisy go to school?

2 My father has a cage in the garden

What does your father have in the garden?

3 The children like dogs because they are nice

Why do the children like dogs?

4 Kelly is never late

Who is never late?

5 Mike’s new mountain bike costs £100

How much does Mike’s new mountain bike cost?

III Complete the sentence with the correct form of the verbs in the box.

-live(s) - drink(s)

1 Nick plays baseball very well.

2 I never drink coffee.

3 The swimming pool opens at 8.00 in the morning.

4 It closes at 9.00 in the evening.

5 Bad driving causes many accidents.

6 My parents live in a very small house.

7 The Olympic Games take place every four years.

8 They are good students They always do their homework.

9 My students speak a little French.

10 I always wake up early in the morning.

Ngày đăng: 17/09/2020, 09:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w