B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO --- HU ỲNH KIM PHỤNG NGHIÊN C ỨU SỰ THỎA MÃN CỦA KHÁCH HÀNG ĐỐI VỚI CH ẤT LƯỢNG DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ INTERNET BANKING T ẠI NGÂN HÀNG HDBANK THÀNH PH Ố
Trang 1B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-
HU ỲNH KIM PHỤNG
NGHIÊN C ỨU SỰ THỎA MÃN CỦA KHÁCH HÀNG ĐỐI VỚI
CH ẤT LƯỢNG DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ INTERNET
BANKING T ẠI NGÂN HÀNG HDBANK
THÀNH PH Ố HỒ CHÍ MINH
LU ẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
TP.H ồ Chí Minh – Năm 2011
Trang 2B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-
HU ỲNH KIM PHỤNG
NGHIÊN C ỨU SỰ THỎA MÃN CỦA KHÁCH HÀNG ĐỐI VỚI
CH ẤT LƯỢNG DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ INTERNET
BANKING T ẠI NGÂN HÀNG HDBANK
Trang 3L ỜI CẢM ƠN
Để hoàn thành luận văn này, tôi xin chân thành gửi lời cảm ơn tới:
Thị Bích Châm – Giảng viên Khoa Quản Trị Kinh Doanh đã hướng dẫn tận tình về
đã giúp tôi điều tra một phần dữ liệu sơ cấp
Tác giả: Huỳnh Kim Phụng
Trang 4M ỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN iii
DANH MỤC BẢNG BIỂU ĐỀ TÀI vii
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ TRONG ĐỀ TÀI viii
CHƯƠNG 1 1
TỔNG QUAN 1
1.1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI 1
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 3U 1.3 PHẠM VI VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 3U 1.4 Ý NGHĨA THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI 4
1.5 KẾT CẤU CỦA BÁO CÁO NGHIÊN CỨU 5U CHƯƠNG 2 6
CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU 6U 2.1 DỊCH VỤ 6
2.1.1 Định nghĩa 6
2.1.2 Tính chất của dịch vụ 7
2.2 TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ VÀ DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ 8
2.2.1 Định nghĩa 8
2.2.2 Các h́nh thái phát triển ngân hàng điện tử 9
2.2.3 Phương tiện giao dịch thanh toán điện tử 10
2.3.DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ INTERNET BANKING TẠI NGÂN HÀNG HDBANK THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 11
2.3.1 Khái niệm 11
2.3.2 Đặc điểm dịch vụ ngân hàng điện tử Internet Banking 12
2.4.CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ 13
Trang 52.5.MÔ HÌNH CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SERVQUAL 14
2.5.1 Mô hình năm khoảng cách chất lượng dịch vụ 14
2.5.1Thang đo SERVQUAL 16
2.6.MỐI QUAN HỆ GIỮA CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VÀ SỰ THỎA MÃN CỦA KHÁCH HÀNG 19
2.6.1Khái niệm sự thỏa mãn của khách hàng 19
2.6.2Mối quan hệ giữa chất lượng dịch vụ và sự thỏa mãn của khách hàng 19
2.7.GIẢ THIẾT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU 21U 2.7.1Giả thiết nghiên cứu 21
2.7.2Mô hình nghiên cứu 21
2.8.TÓM TẮT CHƯƠNG 2 23
CHƯƠNG 3 24
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 24U 3.1.QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU 24
3.1.1Nghiên cứu sơ bộ 25
3.1.2Nghiên cứu chính thức (nghiên cứu định lượng) 28
3.2.PHÂN TÍCH DỮ LIỆU 28U 3.2.1Phương pháp thu thập thông tin và cỡ mẫu 28
3.2.2Kế hoạch phân tích dữ liệu 29
3.3.TÓM TẮT CHƯƠNG 3 30
CHƯƠNG 4 31
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 31U 4.1.MÔ TẢ MẪU 31U 4.2.ĐÁNH GIÁ THANG ĐO BẰNG HỆ SỐ TIN CẬY CRONBACH ALPHA 33
4.2.1Thang đo chất lượng dịch vụ 33
4.2.2Kết quả thang đo chất lượng dịch vụ 33
Trang 64.2.3Kết quả phân tích thang đo sự thỏa mãn 36
4.3.ĐÁNH GIÁ THANG ĐO BẰNG PHÂN TÍCH NHÂN TỐ KHÁM PHÁ (EFA - EXPLORATORY FACTOR ANALYSIS) 37
4.3.1Thang đo chất lượng dịch vụ 37
4.3.2Thang đo sự thỏa mãn/ sự hài lòng 39
4.3.3Mô hình hiệu chỉnh 40
4.4.KIỂM ĐỊNH MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU BẰNG PHÂN TÍCH HỒI QUY BỘI 43
4.4.1Xem xét ma trận tương quan giữa các biến 43
4.4.2Phân tích hồi quy 44
4.5.PHÂN TÍCH PHƯƠNG SAI MỘT YẾU TỐ (ONE-WAY ANOVA) 48
4.6.KIỂM ĐỊNH PHÂN PHỐI CHUẨN 49
4.7.TÓM TẮT CHƯƠNG 4 51
CHƯƠNG 5 52
THẢO LUẬN KẾT QUẢ VÀ GIẢI PHÁP 52
5.1.THẢO LUẬN KẾT QUẢ 52
5.2.Đề xuất giải pháp 55
5.2.1Nâng cao mức độ tin cậy Error! Bookmark not defined 5.2.2Nâng cao năng lực phục vụ Error! Bookmark not defined 5.2.3Nâng cao phương tiện hữu hình 58
5.2.4Nâng cao mức độ đồng cảm 59
5.3.KẾT LUẬN 59
5.4.HẠN CHẾ CỦA ĐỀ TÀI 60
TÀI LIỆU THAM KHẢO 62
MỤC LỤC PHỤ LỤC 64
Trang 7DANH M ỤC BẢNG BIỂU ĐỀ TÀI
Trang
hàng HDBank TP.HCM 26
Bảng 4.1 Mẫu phân bổ theo phân loại đối tượng phỏng vấn 31
Bảng 4.2 Hệ số tin cậy Cronbach’s Alpha của các thành phần thang đo chất lượng dịch vụ 34
Bảng 4.3 Hệ số tin cậy Cronbach’s Alpha của các thành phần thang đo sự thỏa mãn khách hàng 36
Bảng 4.4 Kết quả phân tích nhân tố khám phá thang đo chất lượng dịch vụ ngân hàng điện tử Internet Banking lần 03 39
Bảng 4.5 Kết quả phân tích nhân tố khám phá thang đo sự thỏa mãn/ sự hài lòng của khách hàng 40
Bảng 4.6 Ma trận tương quan giữa các biến 43
Bảng 4.7 Các kết quả của phân tích hồi quy 45
Bảng 4.8 Kết quả kiểm định mô hình lý thuyết 48
Trang 8DANH M ỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ TRONG ĐỀ TÀI
Trang
Hình 2.1 Mô hình chất lượng dịch vụ 16
Hình 3.1 Quy trình nghiên cứu 24
Hình 4.2 Kết quả kiểm định phân phối chuẩn 49
Trang 9CH ƯƠNG 1
T ỔNG QUAN 1.1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
1.1.1 Giới về ngân hàng TMCP Phát Triển Nhà TP.HCM (HDBank)
đầu tiên của cả nước với vốn điều lệ ban đầu là 3 tỷ đồng Đến thời điểm cuối năm
Chiến lược phát triển: Trong xu thế hội nhập của ngành tài chính ngân hàng
Mạng lưới hoạt động: Đến tháng 9/2011 HDBank có 115 điểm giao dịch trên
Nghệ An, An Giang, Hải Phòng, Đăk Lăk, Bắc Ninh…
S ản phẩm dịch vụ: Đa đạng nhằm đáp ứng tối đa nhu cầu của khách hàng hiện
Trang 10doanh nghiệp tăng trưởng nhanh nhất…đặc biệt là giải Giải chất lượng quốc gia do
1.1.2 Lý do chọn đề tài
được gọi chung là khái niệm là “ngân hàng điện tử” Sự ra đời của dịch vụ ngân hàng điện tử đã làm thay đổi hoàn toàn mối quan hệ giữa khách hàng và ngân hàng Đó là,
điện tử sao cho đạt chất lượng và sao cho khách hàng thỏa mãn về chất lượng dịch vụ
Trang 11Ngân hàng HDBank là một trong những ngân hàng TMCP đã và đang cung cấp
được khách hàng sử dụng phổ biến Vì vậy, nhằm cải thiện hơn chất lượng dịch vụ
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
• Xác định các nhân tố chất lượng dịch vụ trong dịch vụ ngân hàng điện tử (Internet banking)
• Xác định mức độ tác động của các nhân tố chất lượng dịch vụ trong dịch vụ
• So sánh sự khác nhau của các nhân tố mang tính dịch vụ giữa những khách
công tác)
• Từ kết quả phân tích, tác giả đưa ra các chính sách cải cách cho ngân hàng
banking)
1.3 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU
điện tử Internet Banking
1.4 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Trang 12thảo luận nhóm, mục đích của nghiên cứu này dùng để điều chỉnh và bổ sung thang đo
- Nghiên cứu chính thức được thực hiện bằng phương pháp nghiên cứu định lượng Kỹ
1.5 Ý NGHĨA THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI
định cải thiện chất lượng dịch vụ ngân hàng điện tử và phân phối các nguồn lực, cũng
- Đề tài cung cấp thông tin và những luận cứ khoa học để các nhà quản lý ngân hàng
Trang 131.6 KẾT CẤU CỦA BÁO CÁO NGHIÊN CỨU
Chương 1 Tổng quan
Trang 14CH ƯƠNG 2
C Ơ SỞ LÝ THUYẾT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU
cứu của đề tài
2.1 DỊCH VỤ
2.1.1 Định nghĩa
động ít nhiều có tính chất vô hình trong đó diễn ra sự tương tác giữa khách hàng và các
Theo Quinn & ctg (1987), hầu hết các nghiên cứu đều xem lĩnh vực dịch vụ
được sản xuất và tiêu thụ đồng thời và mang lại những giá trị gia tăng dưới các hình
động phía trước nơi mà khách hàng và nhà cung cấp dịch vụ tương tác với nhau nhằm
Trang 15thỏa mãn nhu cầu của khách hàng theo cách mà khách hàng mong muốn cũng như tạo
Hầu hết các dịch vụ đều được tính theo gói Gói sản phẩm dịch vụ thường
2.1.2 Tính chất của dịch vụ
a Tính vô hình (intangibility)
b Tính không th ể tách rời (inseparability)
Đặc thù của dịch vụ là được sản xuất và tiêu thụ đồng thời cùng một lúc Nếu một người nào đó thuê dịch vụ thì bên cung cấp dịch vụ sẽ là một phần của dịch vụ,
c Tính hay thay đổi (variability):
d Tính d ễ bị phá vỡ (perishability):
Dịch vụ khác với các hàng hóa thông thường ở chỗ nó không thể được cất giữ
Trang 16Khi nhu cầu thay đổi thì các công ty dịch vụ thường gặp khó khăn chính vì vậy
như các nhà hàng thuê thêm nhân viên bán thời gian để phục vụ vào các giờ cao điểm
2.2 TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ VÀ DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ
2.2.1 Định nghĩa
ngân hàng
điểm nhưng không thể khái quát hết được cả quá trình lịch sử phát triển cũng như tương lai phát triển của ngân hàng điện tử Một định nghĩa tổng quát nhất về ngân hàng điện tử có thể được diễn đạt như sau: “Ngân hàng điện tử bao gồm tất cả các dạng của
rất phong phú, từ chi tiết giao dịch của khách hàng đến những thông tin khác về ngân
Trang 17thanh toán với ngân hàng Tuy nhiên khi kết nối Internet thì ngân hàng phải có hệ
2.2.2 Các hình thái phát triển ngân hàng điện tử
2.2.2.1 Website quảng cáo (Brochure-Ware)
thống, đó là các chi nhánh ngân hàng
2.2.2.2 Thương mại điện tử (E-commerce)
2.2.2.3 Quản lý điện tử (E-business)
Trang 18chức năng của ngân hàng với sự phân biệt sản phẩm theo nhu cầu và quan hệ của
ngân hàng và các kênh phân phối như chi nhánh, mạng Internet, mạng không dây…
đã xây dựng được mộ hình này và hướng tới xây dựng được một ngân hàng điện tử
2.2.2.4 Ngân hàng điện tử (E-bank)
đầu là cung cấp các sản phẩm và dịch vụ hiện hữu thông qua nhiều kênh riêng biệt,
2.2.3 Phương tiện giao dịch thanh toán điện tử
2.2.3.1 Tiền điện tử (Digital cash)
điện tử gởi yêu cầu tới ngân hàng Ngân hàng phát hành tiền điện tử sẽ phát hành một
định người phát hành, địa chỉ Internet, số lượng tiền, số seri, ngày hết hạn (nhằm tránh
cụ thể Khách hàng cất tiền điện tử trong máy tính cá nhân
điệp điện tử được mã hóa bởi khóa công khai của nhà cung cấp hàng hóa dịch vụ Nhà
Trang 19cung cấp dùng khóa riêng của mình để giải mã thông điệp, đồng thời kiểm tra tính xác
khai của ngân hàng phát hành và kiêm tra số seri tiền điện tử
2.2.3.2 Séc điện tử (Digital cheque)
này
2.2.3.3 Thẻ thông minh – Ví điện tử (Stored value smart card)
dụng thẻ nạp tiền vào thẻ và sử dụng trong việc mua hàng Số tiền ghi trong thẻ sẽ được trừ lùi cho tới khi bằng 0 Lúc đó, chủ sở hữu có thể nạp tiền hoặc vứt bỏ thẻ Ví điện tử được sử dụng rất nhiều trong giao dịch như ATM (Automated Teller machine), Internet banking, Home banking, Telephone banking hoặc mua hàng trên Internet với
2.3 DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ INTERNET BANKING TẠI NGÂN HÀNG HDBANK THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
2.3.1 Khái niệm
rất phong phú, từ chi tiết giao dịch của khách hàng đến những thông tin khác về ngân
Trang 20thanh toán với ngân hàng Tuy nhiên khi kết nối Internet thì ngân hàng phải có hệ
2.3.2 Đặc điểm dịch vụ ngân hàng điện tử Internet Banking
2.3.2.1 Tính bảo mật và an toàn
2.3.2.2 Đặc tính của dịch vụ
món, theo lô, định kỳ
Viettel, EVNtelecome, Sfone, Vietnammobile, Beeline
+ Cước điện thoại di động trả sau Viettel, Sfone, Mobifone;
Trang 21+ Cước dịch vụ Viettel- PSTN (điện thoại cố định có dây);
+ Cước vé máy bay Jetstar/ Air Mekong
đang cung cấp dịch vụ ngân hàng điện tử Internet Banking Cho nên, trong giai đoạn
2.4 CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
lượng của những dịch vụ sau khi đã “mua” và “sử dụng” chúng Do đó, tài liệu xác định chất lượng dịch vụ dựa theo: chủ quan, thái độ, và khả năng nhận biết
tính siêu việt và sự tuyệt vời nói chung của một thực thể Nó là một dạng của thái độ và các h ệ quả từ một sự so sánh giữa những gì được mong đợi và nhận thức về những thứ
ta nhận được
đưa đến khách hàng tương xứng với mong đợi của khách hàng tốt đến đâu Việc tạo ra một dịch vụ chất lượng nghĩa là đáp ứng mong đợi của khách hàng một cách đồng
nh ất
Trang 22đây về chất lượng dịch vụ:
1) Nó khó đánh giá hơn chất lượng sản phẩm hữu hình
2) Nhận thức về chất lượng dịch vụ là kết quả của quá trình so sánh giữa mong đợi của khách hàng với những hoạt động cụ thể của tổ chức nhằm đáp ứng
nh ững mong đợi đó
3) Những đánh giá của chất lượng không chỉ được tạo ra từ dịch vụ nó còn bao
g ồm những đánh giá về quá trình thực thi dịch vụ
được xem như khoảng cách giữa mong đợi về dịch vụ và nhận thức của khách hàng khi
s ử dụng dịch vụ
đợi của khách hàng và nhận thức của họ về dịch vụ Parasuraman (1991) giải thích
2.5 MÔ HÌNH CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SERVQUAL
2.5.1 Mô hình n ăm khoảng cách chất lượng dịch vụ
Khoảng cách 1: Sự khác biệt giữa mong đợi của khách hàng về chất lượng dịch
Trang 23tầng lớp quản trị
Kho ảng cách 2: Sự khác biệt giữa nhận thức của nhà quản trị về dịch vụ và các
đặc tính của dịch vụ: do sự cam kết không đầy đủ về chất lượng dịch vụ, do nhận biết
Khoảng cách 3: Sự khác biệt giữa đặc tính của dịch vụ và dịch vụ được chuyển
ngoài: do thông tin theo chiều ngang không đầy đủ và do sự thất hứa
của khách hàng về dịch vụ được chuyển giao: do những ảnh hưởng từ phía khách hàng
và những thiếu sót ở phía người cung cấp dịch vụ Trong trường hợp này, mong đợi
Trang 24Hình 2.1 Mô hình ch ất lượng dịch vụ
Nguồn: Parasuraman & ctg (1985:44)
2.5.1 Thang đo SERVQUAL
đo lường chất lượng dịch vụ được sử dụng rộng rãi là mô hình SERVQUAL được phát
Trang 25triển bởi Parasuraman và các tác giả khác (1985, 1986, 1988, 1991, 1993, 1994)
so sánh sự mong đợi của khách hàng trước một dịch vụ và nhận thức của khách hàng
- Độ hữu hình (Tangibility): cơ sở vật chất, trang thiết bị, diện mạo của nhân
Trang 263 Công ty X thực hiện dịch vụ đúng ngay từ lần đầu tiên
Thành ph ần đáp ứng
Thành ph ần năng lực phục vụ
10 Bạn cảm thấy an toàn khi thực hiện giao dịch với cty X
11 Nhân viên cty X bao giờ cũng tỏ ra lịch sự, nhã nhặn với bạn
12 Nhân viên cty X có kiến thức để trả lời các câu hỏi của bạn
Thành phần đồng cảm
13 Cty X thể hiện sự quan tâm đến cá nhân bạn
14 Cty X có những nhận viên thể hiện sự quan tâm đến cá nhân bạn
15 Cty X thể hiện sự chú ý đặc biệt đến những quan tâm nhiều nhất của bạn
16 Nhân viên trong cty X hiểu được nhu cầu đặc biệt của bạn
Thành phần phương tiện hữu hình
17 Cty X có trang thiết bị hiện đại
18 Cơ sở vật chất của cty X trông rất hấp dẫn
19 Nhân viên của cty X có trang phục gọn gàng, cẩn thận
20 Các phườn tiện vật chất trong hoạt động dịch vụ rất hấp dẫn tại cty X
21 Cty X bố trí thời gian làm việc thuận tiện
Trang 272.6 MỐI QUAN HỆ GIỮA CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VÀ SỰ THỎA MÃN
C ỦA KHÁCH HÀNG
2.6.1 Khái niệm sự thỏa mãn của khách hàng
để duy trì được thành công lâu dài trong kinh doanh và các chiến lược kinh doanh phù
đánh giá khác nhau về sự thỏa mãn của khách hàng Sự thỏa mãn của khách hàng là
đã biết của khách hàng khi sử dụng một dịch vụ và kết quả sau khi dịch vụ được cung
cấp
Theo đó, sự thỏa mãn có ba cấp độ sau:
mãn
2.6.2 Mối quan hệ giữa chất lượng dịch vụ và sự thỏa mãn của khách hàng
được các nhà nghiên cứu đưa ra bàn luận liên tục trong các thập kỷ qua Nhiều nghiên cứu về sự thỏa mãn của khách hàng trong các ngành dịch vụ đã được thực hiện (ví dụ:
Trang 28khái niệm được phân biệt (Bitner, 1990; Boulding &ctg, 1993) trích từ Lassar & ctg, 2000)
Sụ thỏa mãn của khách hàng là một khái niệm tổng quát nĩi lên sự hài lịng của
mãn (Ruyter, Bloemer, Peeters, 1997)
Hình 2.2 M ối quan hệ chất lượng dịch vụ ngân hàng điện tử Internet Banking và
s ự thỏa mãn của khách hàng
Độ tin cậy Sự đáp ứng Sự đảm bảo Sự đồng cảm Sự hữu hình
Chất lượng dịch vụ (Service quality)
Chất lượng sản phẩm (Service quality)
Giá (Price)
Sự thoã mãn của KH (Customer Satisfaction)
Các nhân tố tình huống (Situational Factor)
Các nhân tố cá nhân (Personal Factor)
Nguồn: Zeithaml &Bitner (2000), Service Marketing, MacGraw – Hill
Trang 292.7 GIẢ THUYẾT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU
2.7.1 Giả thiết nghiên cứu
- H1: Khi độ tin cậy được khách hàng đánh giá tăng hoặc giảm thì sự hài lòng
- H2: Khi sự đáp ứng được khách hàng đánh giá tăng hoặc giảm thì sự hài lòng
- H3: Khi sự đảm bảo được khách hàng đánh giá tăng hoặc giảm thì sự hài lòng
2.7.2 Mô hình nghiên cứu
hình và thang đo SERQUAL không chỉ đươc sử dụng để nghiên cứu trong lĩnh vực
(1997) đã kết luận rằng chất lượng dịch vụ chỉ bao gồm 2 thành phần, Nguyễn Đình
Trang 30phần (trích từ Nguyễn Đình Thọ & ctg, 2003), Nguyễn Thị Mai Trang & ctg (2003)
Theo nghiên cứu này, chất lượng dịch vụ ngân hàng điện tử Inernet Banking
đồng cảm và phương tiện hữu hình Ngoài ra, theo phân tích mối quan hệ giữa chất
điện tử Internet Banking theo mô hình SERVQUAL như sau:
Hình 2.3 Ảnh hưởng của chất lượng dịch vụ đến sự thỏa mãn của khách hàng sử
d ụng dịch vụ ngân hàng điện tử tại ngân hàng HDBank tại TP.HCM
Mức độ Tin c ậy
M ức độ Đáp ứng
N ăng lực phục vụ
Mức độ
C ảm thông
Sự hài lòng (HL)
Phương
ti ện hữu
Trang 312.8 TÓM TẮT CHƯƠNG 2
điện tử, dịch vụ ngân hàng điện tử Internet Banking và vai trò của dịch vụ ngân hàng điện tử Iternet Banking hiện nay
đồng cảm, thành phần phương tiện hữu hình
Đồng thời thang đo nháp cũng được xây dựng Chương tiếp theo sẽ trình bày về quy
Trang 32CH ƯƠNG 3
PH ƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3.1 QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU
Hình 3.1 Quy trình nghiên c ứu
& thang đo
hình & thang đo
ngân hang điện tử tại
Trang 33Nghiên cứu được tiến hành thông qua 2 giai đoạn chính: (1) nghiên cứu sơ bộ
lượng và kiểm định mô hình Toàn bộ quy trình nghiên cứu được trình bày tại hình 3.1
3.1.1 Nghiên cứu sơ bộ
3.1.1.1 Kỹ thuật liệt kê 20 nội dung quan trọng (Phụ lục 1)
rằng phản ánh chất lượng dịch vụ Internet Banking tại HDBank Thành phố Hồ Chí
- Dịch vụ Internet Banking ngân hàng HD Bank luôn an toàn và được bảo mật
3.1.1.2 Thảo luận nhóm
(Phụ lục 02) với 15 người để loại bỏ các biến không được nhất trí bổ sung thêm một số
vụ…cho rằng không quan trọng hoặc có sự trùng lắp các yếu tố khác Kết quả của lần
Trang 34gồm 5 biến quan sát, (2) thành phần đáp ứng gồm 4 biến quan sát, (3) thành phần năng
thành phần phương tiện hữu hình gồm 8 biến quan sát
thực hiện thành công bằng dịch vụ ngân hàng điện tử Internet Banking
Thành ph ần đáp ứng (DU)
ứng yêu cầu của Anh/Chị
Thành ph ần năng lực phục vụ (NLPV)
10 v10 NLPV1 Nhân viên ngân hàng có phong cách phục vụ chuyên nghiệp
Trang 3511 v11 NLPV2 Anh/Chị luôn được tốc độ sử dụng dịch vụ Internet Banking mạnh
và nhanh
14 v14 NLPV5 Ngân hàng được trang trí rất bắt mắt và đẹp
được đảm bảo
được bảo mật
Thành ph ần đồng cảm/cảm thông (CT)
tâm đến nhu cầu và mong muốn của Anh/Chị
động thuận tiện cho Anh/Chị bất kỳ lúc nào
Thành ph ần phương tiện hữu hình (PTHH)
24 v24 PTHH4 Cách sắp xếp các mục luôn làm Anh/Chị hài lòng
Thành ph ần sự thõa mãn/hài lòng (HL)
đáp ứng được yêu cầu mong đợi của Anh/Chị
Trang 3630 v30 HL2 Anh/Chị hoàn toàn hài lòng với chất lượng dịch vụ ngân hàng điện
Minh
3.1.2 Nghiên cứu chính thức (nghiên cứu định lượng)
3.2 PHÂN TÍCH DỮ LIỆU
Các dữ liệu sau khi thu thập sẽ được làm sạch và xử lý bằng phần mềm SPSS
3.2.1 Phương pháp thu thập thông tin và cỡ mẫu
đang sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử Internet Banking tại ngân hàng HDBank
Trang 373.2.2 Kế hoạch phân tích dữ liệu
3.2.2.1 L ập bảng tần số để mô tả mẫu thu thập theo các thuộc tính như giới tính,
tu ổi, nghề nghiệp, thu nhập, trình độ học vấn
3.2.2.2 Phân tích h ệ số tin cậy Cronbach Alpha
từ 0.7 đến 0.8 trở lên đến gần 1 là thang đo tốt
3.2.2.3 Phân tích nhân t ố khám phá EFA (exploratory factor analysis)
các biến không đảm bảo độ tin cậy Phân tích nhân tố khám phá là kỹ thuật sử dụng
quan sát có tương quan nhau trong tổng thể
Trang 38Ngoài ra, phân tích nhân tố còn dựa vào Eigen value để xác định số lượng nhân
Eigenvalue nhỏ hơn 1 sẽ không có tác dụng tóm tắt thông tin tốt hơn một biến gốc
3.2.2.4 Phân tích và xây d ựng phương trình hồi quy
đã được hiệu chỉnh (Adjusted R square) cho biết mô hình hồi quy được xây dựng phù
3.3 TÓM TẮT CHƯƠNG 3
thông qua thảo luận nhóm và phỏng vấn thử Nghiên cứu chính thức được thực hiện
Trang 39CH ƯƠNG 4
K ẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
EFA, (4) Phân tích hồi quy và kiểm định các giả thuyết đã được đề ra tại Chương 1, (5) Phân tích One-way Anova
4.1 MÔ TẢ MẪU
Bảng 4.1 Mẫu phân bổ theo phân loại đối tượng phỏng vấn
T ần số Phần trăm Phần trăm
h ợp lệ
Phần trăm tích l ũy
Trang 40Nam
tuổi từ 22 tuổi đến 35 tuổi là nhóm có sự thích ứng khá cao đối với những đổi mới
phòng chiếm tỉ lệ cao nhất là 52.8%, kế tiếp là học sinh, sinh viên
15.4%