1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đánh giá mức độ hài lòng của người lao động đối với công việc tại các doanh nghiệp dệt may trên địa bàn thành phố hồ chí minh

117 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 117
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C n tuân th nghiêm túc các nguyên t"c ựánh giá..... Áp d ng vi c trích thư ng theo mô hình Scanlon và mô hình Rucker..... chuyên môn PL10: Anova.. thâm niên PL11: Anova.. hôn nhân PL13:

Trang 1

TRƯ NG ð I H C KINH T THÀNH PH H CHÍ MINH

TR N TH NG C QUỲNH

ðÁNH GIÁ M C ð HÀI LÒNG C A NGƯ I LAO

ð NG ð I V I CÔNG VI C T I CÁC DOANH NGHI P D T MAY TRÊN ð A BÀN THÀNH PH

H CHÍ MINH

LU N VĂN TH C SĨ KINH T

TP H CHÍ MINH – Năm 2008

Trang 2

………

TR N TH NG C QUỲNH

ðÁNH GIÁ M C ð HÀI LÒNG C A NGƯ I LAO

ð NG ð I V I CÔNG VI C T I CÁC DOANH NGHI P D T MAY TRÊN ð A BÀN THÀNH PH

Trang 3

• Danh m c các b ng

• Danh m c các hình

• Danh m c ph l c

• L i m ñ u

CHƯƠNG 1: CƠ S LÝ LU N V S HÀI LÒNG C A NGƯ I LAO ð NG

1.1 Khái ni m v s hài lòng 1

1.2 ðo lư ng s th a mãn ñ i v i công vi c 3

1.2.1 ðo lư ng m c ñ th a mãn chung b ng m t câu h i 4

1.2.2 ðo lư ng m c ñ th a mãn ñ i v i công vi c b ng cách t ng h p m c ñ c a các khía c nh công vi c 4

1.3 Nh ng y u t nh hư ng ñ n s hài lòng c a ngư i lao ñ ng 6

1.3.1 Nh ng y u t t i nơi làm 7

1.3.2 ð c ñi m c a cá nhân ngư i lao ñ ng 7

1.3.3 ð c ñi m c a t ch c 8

1.4 Gi i thi u t ng quan v ngành D t May Vi t Nam 9

1.4.1 V trí và vai trò c a ngành D t May trong n n kinh t qu c dân 9

1.4.2 ð c ñi m ngu n nhân l c D t May Vi t Nam 10

CHƯƠNG 2: ðÁNH GIÁ M C ð HÀI LÒNG C A NGƯ I LAO ð NG T I CÁC DOANH NGHI P D T MAY TRÊN ð A BÀN THÀNH PH H! CHÍ MINH 2.1 Thi t k nghiên c"u 16

Trang 4

2.2.1 Thi t k m u 22

2.2.2 Ki m ự nh thang ựo 24 2.2.3 Phân tắch tương quan và xác l p phương trình h i quyẦẦẦ34

2.2.4 đánh giá m c ự hài lòng c a ngư i lao ự ng t i các doanh nghi p D t May

trên ự a bàn thành ph H Chắ Minh 40 2.2.5 Phân tắch s khác bi t theo ự c ựi m c a t ch c 45 2.2.6 Phân tắch s khác bi t theo ự c ựi m cá nhân 46

CHƯƠNG 3: GI#I PHÁP NH$M NÂNG CAO M C đ HÀI LÒNG C A NGƯ I LAO đ NG đ I V%I CÔNG VI C T I CÁC DOANH NGHI P D T MAY TRÊN đ A BÀN THÀNH PH H! CHÍ MINH

3.1 Gi i pháp c i thi n m i quan h v i c&p trên 49

3.1.1 C n chia s thông tin v i nhân viên, cung c p thông tin thư ng xuyên cho nhân viên 49 3.1.2 C n xây d ng th a ư c lao ự ng t p th h p lý v i ngư i lao ự ng 51 3.1.3 C n phát huy hơn n a vai trò c a công ựoàn trong vi c chăm lo ự i s ng v t

ch t và tinh th n cho ngư i lao ự ng 54 3.1.4 Doanh nghi p c n quan tâm xây d ng văn hóa doanh nghi p 55

3.2 Gi i pháp c i thi n công tác ựánh giá thành tắch và ch ự khen thư ng 58

3.2.1 Nên áp d ng các phương pháp khác nhau ự ựánh giá k t qu và năng l c làm

vi c c a nhân viên 59 3.2.2 C n tuân th nghiêm túc các nguyên t"c ựánh giá 64

3.3 Gi i pháp c i thi n môi trư ng làm vi c 66

Trang 5

3.4.1 C n tăng cư ng tính thách th c cho công vi c b ng cách áp d ng ch ñ làm

giàu công vi c, m r ng công vi c 69

3.4.2 Luân chuy n công vi c và tăng cư ng ch ñ y quy n 70

3.4.3 C n t ch c thư ng xuyên các khóa ñào t o nâng cao k# năng nghi p v cho nhân viên 70

3.5 Gi i pháp c i thi n chính sách ti n lương, phúc l(i và tr( c&p 73

3.5.1 C n xây d ng m c lương g"n v i hi u qu công vi c 73

3.5.2 C n xây d ng m c lương tr theo trình ñ nhân viên 74

3.5.3 Áp d ng vi c trích thư ng theo mô hình Scanlon và mô hình Rucker 74

3.5.4 C n áp d ng các kho n phúc l i t nguy n khác ñ thu hút nhân viên 75

KI)N NGH 78

K)T LU N 80

• TÀI LI U THAM KH#O

• PH L C

Trang 6

B ng 1.2: K t qu kinh doanh

B ng 1.3: S lư ng doanh nghi p D t May theo quy mô lao ự ng

B ng 1.4: T$ l bi n ự ng lao ự ng trong ngành D t May

B ng 2.1: K t qu phân tắch nhân t EFA l n th nh t

B ng 2.2: K t qu phân tắch nhân t EFA l n th 11

B ng 2.3: Ma tr n tương quan Correlation

B ng 2.4: đánh giá m i quan h gi a bi n ự c l p và bi n ph thu c

B ng 2.5: đánh giá R2

B ng 2.6: đánh giá m c ự hài lòng chung c a ngư i lao ự ng

B ng 2.7: đánh giá m c ự hài lòng c a ngư i lao ự ng v m i quan h v i c p trên

B ng 2.8: đánh giá m c ự hài lòng c a ngư i lao ự ng v công tác ựánh giá thành tắch và ch ự lương b ng

B ng 2.9: đánh giá m c ự hài lòng c a ngư i lao ự ng v môi trư ng làm vi c

B ng 2.10: đánh giá m c ự hài lòng c a ngư i lao ự ng v b n ch t công vi c

B ng 2.11: đánh giá m c ự hài lòng c a ngư i lao ự ng v chắnh sách phúc l i

Trang 7

hài lòng c a ngư i lao ñ ng

Hình 3: Mô hình lý thuy t th hi n m i quan h các y u t nh hư ng và m c ñ hài lòng c a ngư i lao ñ ng (ñã ñư c ñi u ch%nh sau khi ki m ñ nh thang ño)

B#NG CÂU H*I DANH M C PH L C

PL9: Anova chuyên môn

PL10: Anova thâm niên

PL11: Anova thu nh p

PL12: Anova hôn nhân

PL13: Anova v trí công tác

PL14: Anova hi u bi t pháp lu t

Trang 8

1 Lý do ch n ự tài

Trong nh ng th p niên g n ựây, ngành D t May ựã luôn d n ự u trong nhóm

nh ng m t hàng xu t kh u ch l c c a Vi t Nam D t May ựư c Nhà Nư c xác ự nh là

m t trong nh ng ngành tr ng ựi m, mũi nh n v xu t kh u, thu hút r t ựông nhân l c nhưng tình hình nhân s trong nhi u năm qua bi n ự ng theo chi u hư ng x u, t m t ngành có l i th là Ộ ngu n nhân l c d i dào, giá r Ợ ự n nay ph i ự i m t v i tình hình khan hi m lao ự ng vì không thu hút ựư c lao ự ng m i, không gi chân ựư c lao

ự ng cũ, h u như r t ắt ngư i lao ự ng g n bó v i công vi c c a ngành D t May su t

ự i Tuy v y, Vi t Nam l i chưa có m t ự tài nào nghiên c u mang tắnh ự nh lư ng

v v n ự này Do ựó, ự tài Ộđánh giá m c ự hài lòng c a ngư i lao ự ng ự i v i công vi c t i các doanh nghi p D t May trên ự a bàn thành ph H Chắ MinhỢ ựư c

ch n ự th c hi n

Vi c nghiên c u này nh"m xác ự nh nh ng y u t nh hư ng ự n m c ự hài lòng c a ngư i lao ự ng ự i v i công vi c c a ngành D t May và ựo lư ng m c ự th#a mãn c a h v công vi c ngành D t May Mong r"ng k t qu nghiên c u này s$

ph n nào giúp các doanh nghi p D t May có nh ng thông tin chắnh xác hơn v nh ng

y u t c a công vi c có nh hư ng ự n m c ự hài lòng c a ngư i lao ự ng ự t ựó có

nh ng bi n pháp thu hút và gi chân nhân viên làm vi c lâu dài v i doanh nghi p

2 M c tiêu c a ự tài

Thông qua m t cu c kh o sát v i kho ng 300 nhân viên ựang làm vi c t i các doanh nghi p D t May trên ự a bàn thành ph H Chắ Minh, lu n văn ựư c th c hi n nh"m:

Trang 10

c a ngư i lao ñ ng ñ i v i công vi c

Thi t k b ng câu h#i ñ ph#ng v n

Ti n hành ñi u tra, l y thông tin vào

b ng câu h#i

Nh p s li u và x& lý s li u b"ng SPSS

K t lu n và nh n xét t phân tích, x& lý s li u

Phân tích các tài li u th c p liên quan ñ n công vi c, lao

(B3)

(B2)

(B8)

Trang 11

pháp ñ nh tính và phương pháp ñ nh lư ng

K' thu t ph#ng v n sâu và th o lu n nhóm ñư c s& d(ng trong phương pháp nghiên c u ñ nh tính ñ ñi u ch)nh nh ng y u t nh hư ng ñ n m c ñ hài lòng c a ngư i lao ñ ng ñ i v i công vi c thu c ngành D t May

K' thu t ph#ng v n tr c ti p b"ng b ng câu h#i theo cách l y m u thu n

ti n ñư c s& d(ng trong nghiên c u ñ nh lư ng Các k t qu ño lư ng trong nghiên c u ñư c th c hi n b"ng ph n m m SPSS

Chương 3: M t s gi i pháp nh"m nâng cao m c ñ hài lòng c a ngư i lao

ñ ng ñ i v i công vi c ngành D t May trên ñ a bàn thành ph H Chí Minh

Ki n ngh

K t lu n

Trang 12

1.2 ðo lư ng s th a mãn ñ i v i công vi c

1.3 Nh ng y u t nh hư ng ñ n s hài lòng c a ngư i lao ñ ng 1.4 Gi i thi u t ng quan v ngành D t May Vi t Nam

Trang 13

S th a mãn là m c ñ c a tr ng thái c m giác c a m t ngư i b t ngu n t vi c

so sánh k t qu thu ñư c t s n ph m v i nh ng kỳ v ng c a ngư i ñó [2]

S th a mãn là ph n ng c a nhân viên ñ i v i vi c ñáp ng nh ng mong

mu n[3]

“S th a mãn khách hàng là s c m nh n c a khách hàng v m c ñ ñáp ng các nhu c u” [4]

Trong ñó, nhu c u c a con ngư i ñư c s p x p như sau:

1) Theo Abraham Maslow[5], nhu c u ñư c chia thành năm c p ñ :

Sinh lý – An toàn – Xã h i – Tôn tr ng –T kh ng ñ nh

Nhu c u sinh lý (ăn, m c, …) là nhu c u cơ b n c a con ngư i có s c m nh cao

nh t cho t i khi nó ñư c th a mãn Khi nhu c u sinh lý ñư c th a mãn thì nhu c u an

toàn tr nên n i tr i hơn Khi hai nhu c u này ñã ñư c th a mãn thì nhu c u xã h i s!

xu t hi n v i tư cách là nhu c u n i tr i, con ngư i s! c g ng có ñư c quan h t t ñ"p

v i ngư i khác K ñ n là nhu c u ñư c tôn tr ng (c m giác t tin, uy tín, quy n

l c…), con ngư i c m th y có ích và có nh hư ng ñ n môi trư ng xung quanh, cho

ñ n khi nhu c u tôn tr ng ñư c th a mãn ñ y ñ thì nhu c u t kh ng ñ nh tr nên

m nh hơn, ñây là nhu c u ñ tăng ñ n m c t i ña ti m năng c a con ngư i

Như v y, n ý ñ#ng sau thuy t nhu c u c a Maslow là: mu n nhân viên hăng hái

và g n bó v i công vi c, v i t ch c thì trư c h t doanh nghi p ph i nh n bi t nhân viên ñang c p ñ nhu c u nào, t ñó m i có th ñưa ra nh ng gi i pháp phù h p ñ

th a mãn nhu c u c a h

Trang 14

2) Theo David Mc Clelland[6], con ngư i có ba nhu c u cơ b n:

Nhu c u thành t u- Nhu c u liên minh - Nhu c u quy n l c

Nhu c u thành t u: Ngư i có nhu c u thành t u cao là ngư i luôn theo ựu i vi c

gi i quy t công vi c t t hơn H mu n vư t qua nh ng khó khăn tr ng i H mu n

c m th y r#ng thành công hay th t b i là do k t qu nh ng hành ự ng c a h đi u này

có nghĩa là h thắch các công vi c có tắnh thách th c Thông thư ng, h là nh ng ngư i có: (1) Mong mu n th c hi n các trách nhi m cá nhân, (2) Xu hư ng ự t m&c tiêu cao cho chắnh h , (3) Nhu c u cao v s ph n h i c& th và nhanh chóng, (4) S m làm ch công vi c c a h

Nhu c u liên minh: đó là nhu c u ựư c m i ngư i ch p nh n, mong mu n có tình yêu, b n bèẦ Ngư i lao ự ng có nhu c u liên minh s! làm vi c t t nh ng lo i công

vi c mà s thành công c a nó ựòi h i k' năng quan h và s h p tác Nh ng ngư i có nhu c u liên minh m nh r t thắch nh ng công vi c mà qua ựó t o ra s thân thi n và các quan h xã h i

Nhu c u quy n l c: là nhu c u ki m soát và nh hư ng ự n môi trư ng làm vi c

c a ngư i khác Ngư i có nhu c u quy n l c m nh thư ng có xu hư ng tr thành nhà

qu n tr(

T lý thuy t v nhu c u c a David Mc Clelland, có th k t lu n r#ng: s thăng

ti n và hi u qu trong m t t ch c có tương quan ch t ch! ự n nhu c u quy n l c, qua

Trang 15

Nhu c u t n t i: bao g m nh ng ñòi h i v t ch t t i c n thi t cho s t n t i c a con ngư i, nhóm nhu c u này có n i dung gi ng như nhu c u sinh lý và nhu c u an toàn c a Maslow

Nhu c u quan h : là nh ng ñòi h i v nh ng quan h và tương tác qua l i gi a các cá nhân Nhu c u quan h bao g m nhu c u xã h i và m t ph n nhu c u t tr ng,

t c là ph n nhu c u t tr ng ñư c th a mãn t bên ngoài (ñư c tôn tr ng)

Nhu c u phát tri n: là ñòi h i bên trong c a m)i con ngư i cho s phát tri n cá nhân, nó bao g m nhu c u t th hi n và m t ph n nhu c u t tr ng, t c là ph n nhu

c u t tr ng ñư c th a mãn t n i t i ( t tr ng và tôn tr ng ngư i khác)

Như v y ñi u khác bi t thuy t này là giáo sư Clayton Alderfer cho r#ng con ngư i cùng m t lúc theo ñu i s th a mãn t t c nhu c u ch không ph i ch* m t như

c u như quan ñi m c a Maslow Hơn n a, thuy t này còn cho r#ng khi m t nhu c u nào ñó b( c n tr và không ñư c th a mãn thì con ngư i có xu hư ng d n n) l c c a mình sang th a mãn các nhu c u khác T c là n u nhu c u t n t i b( c n tr , con ngư i s! d n n) l c c a mình sang vi c theo ñu i nhu c u quan h và nhu c u phát tri n

ði u này gi i thích khi cu c s ng khó khăn, con ngư i có xu hư ng g n bó v i nhau hơn, quan h gi a h t t hơn và h d n n) l c ñ u tư cho tương lai nhi u hơn

Theo Victor Vroom, s tho mãn ñ i v i công vi c là m c ñ mà nhân viên có

c m nh n, ñ(nh hư ng tích c c ñ i v i vi c làm trong t ch c[5]

Theo Levy và William (1998), Ellickson (2002), s th a mãn ñ i v i công vi c là thái ñ chung c a m t cá nhân ñ i v i công vi c c a cá nhân ñó[8]

1.2 ðO LƯ NG S TH A MÃN ð I V I CÔNG VI C

Rõ ràng các khái ni m v s th a mãn c a ngư i lao ñ ng ñ i v i công vi c mà Victor Vroom, Levy và William, Ellickson ñưa ra mang ý nghĩa r t r ng vì công vi c

c a m t ngư i không ch* ñơn gi n là chuy n các công văn, gi y t …, mà nó còn ñòi

h i s tương tác v i ngư i khác, s tuân th các lu t l , quy ñ(nh và các chính sách c a

Trang 16

t ch c… ði u này có nghĩa là s ñánh giá c a m t ngư i lao ñ ng v s th a mãn hay b t mãn ñ i v i công vi c c a h là m t s t ng h p ph c t p c a nhi u y u t công vi c riêng bi t V y có th ño m c ñ th a mãn ñ i v i công vi c như th nào?

Có hai cách ti p c n ph bi n là (1): ño lư ng chung b#ng m t câu h i và (2): t ng h p

m c ñ c a các khía c nh c a công vi c

1.2.1 ðo lư ng m c ñ th a mãn chung ñ i v i công vi c b ng m t câu h i:

ðo lư ng chung b#ng m t câu h i là ñ ngh( cá nhân tr l i m t câu h i như:” Quan tâm t i t t c m i th , b n th a mãn th nào ñ i v i công vi c c a mình?” Ngư i ñư c h i s! tr l i b#ng cách khoanh tròn các s t 1 t i 5 theo các m c ñ t “

r t b t mãn” ñ n “ r t th a mãn”

1.2.2 ðo lư ng m c ñ th a mãn ñ i v i công vi c b ng cách t ng h p m c

ñ c a các khía c nh công vi c:

Theo Ston và Crossley (2000), Schwepker (2001) [9]., ño lư ng m c ñ th a mãn

ñ i v i công vi c b#ng cách t ng h p m c ñ c a các khía c nh công vi c là xác ñ(nh

các y u t ch y u c a công vi c và h i ngư i lao ñ ng v c m giác c a h v t ng

y u t T t c các y u t ñư c ñánh giá trên thang ñi m t 1 ñ n 5 và sau ñó ñư c c ng

l i ñ xác ñ(nh m c ñ th a mãn chung Theo cách ti p c n này thì công vi c bao g m năm khía c nh chính sau:

B n ch t công vi c: liên quan ñ n nh ng thách th c c a công vi c, cơ h i ñ s+

d&ng các năng l c cá nhân và c m nh n thú v( khi th c hi n công vi c

Cơ h i ñào t o, thăng ti n: liên quan ñ n nh n th c c a nhân viên v các cơ h i

ñư c ñào t o, phát tri n các năng l c cá nhân và cơ h i ñư c thăng ti n trong t ch c

Lãnh ñ o: liên quan ñ n các m i quan h gi a nhân viên và c p lãnh ñ o tr c

ti p, s h) tr c a c p trên, phong cách lãnh ñ o và kh năng lãnh ñ o khi c p trên

th c hi n các ch c năng qu n tr( trong t ch c

Trang 17

ð ng nghi p: liên quan ñ n các hành vi, quan h ñ ng nghi p t i nơi làm vi c

Ti n lương: liên quan ñ n c m nh n c a nhân viên và tính công b#ng trong vi c

tr lương

Theo k t qu nghiên c u c a ñ tài nghiên c u khoa h c c p B c a tác gi là PGS.Ti n sĩ Tr n Kim Dung và Tr n Hoài Nam thì có b sung thêm hai y u t n a ñ phù h p v i ñi u ki n t i Vi t Nam là:

Phúc l i: liên quan ñ n s quan tâm c a doanh nghi p ñ n ñ i s ng ngư i lao

ñ ng, có tác d&ng kích thích nhân viên trung thành, g n bó v i doanh nghi p Phúc l i

c a doanh nghi p g m có: b o hi m xã h i, b o hi m y t , ti n hưu trí, ch ñ ngh* phép, ngh* l,, tr c p…

ði u ki n làm vi c thu n l i: Môi trư ng làm vi c luôn ñư c ngư i lao ñ ng

quan tâm vì môi trư ng làm vi c liên quan ñ n s thu n ti n cá nhân, song ñ ng th i

nó cũng giúp cho nhân viên hoàn thành t t nhi m v& Ngư i lao ñ ng không thích làm

vi c nh ng môi trư ng làm vi c nguy hi m, b t l i và không thu n ti n H thích làm

vi c nh ng nơi có nhi t ñ , ánh sáng, ti ng n và các y u t môi trư ng khác ph i phù h p Hơn n a, ngư i lao ñ ng thích làm vi c nh ng nơi g n nhà v i các phương

ti n s ch s!, hi n ñ i và trang thi t b( phù h p

V y cách ño lư ng nào t t hơn? Ti n sĩ Nguy,n H u Lam ñánh giá r#ng: “ M t cách c m tính, dư ng như t ng h p các khía c nh c a công vi c s! ñ t ñ n s lư ng giá phù h p hơn v s th a mãn ñ i v i công vi c Song các nghiên c u ñã không ng

h c m tính c a chúng ta S so sánh v m c ñ phù h p c a các phương pháp ch* ra là

ño lư ng b#ng m t câu h i chung là t t hơn Gi i thích cho k t qu này là: khái ni m

v s th a mãn ñ i v i công vi c là r t r ng và m t câu h i chung tr nên ño lư ng

t ng h p hơn”[10]

Còn theo PSG.TS Tr n Kim Dung thì cho r#ng: “Các cách ño lư ng trên ñ u phù

h p cho vi c ño lư ng m c ñ th a mãn c a nhân viên trong công vi c Tuy nhiên, s+ d&ng cách ti p c n theo thành ph n công vi c s! giúp các nhà qu n tr( bi t rõ hơn v

Trang 18

ñi m m nh, ñi m y u trong vi c v n hành t ch c, ñ ng th i bi t ñư c ho t ñ ng nào

ñư c nhân viên ñánh giá cao nh t ho c th p nh t”[11]

1.3 NH NG Y!U T "NH HƯ#NG ð!N S HÀI LÒNG C$A NGƯ I LAO

ð%NG

Th c t cho th y, m c ñ hài lòng c a ngư i lao ñ ng không ch* ph& thu c vào

b y n i dung liên quan ñ n công vi c, mà nó còn ph& thu c vào ñ c ñi m cá nhân c a

b n thân ngư i lao ñ ng và ñ c ñi m c a t ch c, nơi ngư i lao ñ ng ñang làm vi c

Rõ ràng r t có th có nh ng ngư i lao ñ ng làm vi c trong cùng m t môi trư ng, cùng công vi c nhưng m c ñ hài lòng c a h hoàn toàn khác nhau

M c ñ th a mãn c a ngư i lao ñ ng còn tùy thu c vào cách chúng ta ñ t câu

h i Ch.ng h n, vi n Gallup thư ng xuyên h i ngư i lao ñ ng M': “ V t ng th , b n

có th nói r#ng b n th a mãn ho c b t mãn v i công vi c mà b n ñang làm?” K t qu thu ñư c là: 10% ñ n 15% ngư i lao ñ ng M' b t mãn ñ i v i công vi c c a h Song

n u ñ t câu h i t t hơn có th là: “ N u cho m t cơ h i, li u b n có ch n m t công vi c tương t m t l n n a không?” ho c “ Li u b n có mu n con b n theo ngh c a b n?”

K t qu thu ñư c là: ít hơn m t n+a s câu tr l i cho r#ng công vi c hi n t i là ñ h p d/n ñ ch n l i ho c khuyên con cái h nên theo ngh c a h

Ngoài ra, m c ñ th a mãn ñ i v i công vi c còn b( nh hư ng m nh m! b i ñi u

ki n kinh t Khi n n kinh t trên ñà phát tri n, m c ñ th a mãn ñ i v i công vi c

gi m ñi, nhưng khi n n kinh t ñi vào trì tr , suy thoái, t0 l th t nghi p tăng thì m c

ñ th a mãn ñ i v i công vi c dư ng như gia tăng[12]

K t h p v i vi c nghiên c u khái ni m s hài lòng c a ngư i lao ñ ng và th c ti,n làm vi c, chúng tôi xét th y có ba nhóm y u t nh hư ng ñ n s hài lòng c a ngư i lao ñ ng như sau:

- Nh ng y u t t i nơi làm vi c

- ð c ñi m c a cá nhân ngư i lao ñ ng

Trang 19

- đ c ựi m c a t ch c

1.3.1 Nh&ng y u t t i nơi làm vi c

B n ch t công vi c: đây là m t thành t quan tr ng trong ự ng viên nhân viên

Nhân viên s! c m th y hăng hái làm vi c n u có nh ng y u t như: nhi m v& công vi c

h ng thú, có trách nhi m v i công vi c, công vi c ựòi h i m c ph n ự u và cho nhân viên c m giác hoàn thành công vi c

đi u ki n làm vi c: Nhân viên s! hăng hái làm vi c n u ựi u ki n làm vi c tho i

mái, gi làm vi c uy n chuy nẦ

đào t o và phát tri'n: đào t o bao g m nh ng ho t ự ng nh#m nâng cao tay

ngh hay k' năng c a m t cá nhân ự i v i công vi c hi n t i Phát tri n bao g m các

ho t ự ng nh#m chu n b( cho công nhân viên theo k(p v i cơ c u t ch c khi nó thay

ự i và phát tri n đào t o và phát tri n là m t ti n trình liên t&c, không bao gi d t

đánh giá thành tắch công tác và ch ự lương b ng: đánh giá thành tắch công

tác là m t h th ng chắnh th c duy t xét và ựánh giá s hoàn thành công tác c a m t cá nhân theo ự(nh kỳ đây là công vi c r t quan tr ng vì nó là cơ s ự khen thư ng, ự ng viên, k0 lu t, nó cũng giúp cho nhà qu n tr( áp d&ng vi c tr lương m t cách công b#ng

Phúc l i và tr c p: Phúc l i bao g m hai ph n chắnh: phúc l i theo lu t pháp

quy ự(nh và phúc l i do các công ty t nguy n áp d&ng m t ph n có tác d&ng kắch thắch nhân viên làm vi c, ự ng th i nh#m duy trì, lôi cu n ngư i có tài v làm vi c cho công ty

M i quan h v i ự ng nghi p và c p trên: M t khi m i quan h này ựư c th c

hi n t t thì cũng t o ự ng l c r t l n ự ngư i lao ự ng làm vi c t t hơn, g n k t v i t

ch c nhi u hơn

1.3.2 đ(c ựi'm c a cá nhân ngư i lao ự ng

Qua các cu c nghiên c u, ngư i ta th y m c ự hài lòng c a ngư i lao ự ng thư ng g n li n v i các ự c ựi m cá nhân như: tu i tác, thâm niên, gi i tắnh, trình ự

Trang 20

văn hoá và ch c v&Ầ Tuy nhiên, tuỳ theo văn hoá c a m)i châu l&c, qu c gia khác nhau mà nh hư ng c a các ự c ựi m các nhân ự n m c ự th a mãn cũng khác nhau

Vắ d&, các nư c phương Tây thì ngư i có v( trắ cao, tu i ự i cao, thâm niên công tác cao hơn thư ng có m c ự hài lòng cao hơn Ngư c l i, nh ng ngư i có trình ự h c

v n cao thư ng có m c ự th a mãn công vi c th p hơn nh ng ngư i có h c v n th p (theo Lok and Crawford, 2004) Nhưng các nư c châu Á, k t lu n v nh ng nh

hư ng c a ự c ựi m các nhân ự n m c ự hài lòng ự i v i công vi c là r t khác nhau Ch.ng h n, t i đài Loan, theo nghiên c u c a Sommer (1996) thì k t qu l i gi ng như phương Tây Nhưng theo nghiên c u c a Chen và Francesco (2000) t i Trung Qu c thì cho th y ch c v& nh hư ng ự n s tho mãn ự i v i công vi c nhưng các ự c ựi m cá nhân khác l i không nh hư ng Còn nghiên c u c a Taorimina (1999) l i k t lu n r#ng không có k t qu rõ ràng v m i quan h nh hư ng c a các ự c ựi m cá nhân ự n

Tuy nhiên , nghiên c u trên d a vào m/u là ngư i lao ự ng nhi u ngành ngh khác nhau Vì th , trong nghiên c u này, chúng tôi quy t ự(nh s+ d&ng các ự c ựi m cá nhân như: gi i tắnh, tu i tác, thâm niên, trình ự h c v n, trình ự chuyên mônẦ ự

th m ự(nh nh hư ng c a ự c ựi m cá nhân ự n s tho mãn ự i v i công vi c

1.3.3 đ(c ựi'm c a t ch c

Lo i hình s h u c a t ch c cũng có th nh hư ng ự n m c ự hài lòng trong công vi c và s g n k t c a nhân viên ự i v i t ch c Các nghiên c u cho th y nhân viên làm vi c trong khu v c qu c doanh ựư c hư ng nhi u ưu ựãi hơn so v i nhân

Trang 21

viên ngoài qu c doanh nên h có m c ñ hài lòng cao hơn, m c ñ trung thành ñ i v i

t ch c cũng cao hơn

Trong bài lu n văn này, tác gi t p trung nghiên c u ba lo i hình s h u: s h u Nhà Nư c, s h u tư nhân (g m doanh nghi p tư nhân, công ty trách nhi m h u h n, công ty c ph n) và s h u nư c ngoài như liên doanh, 100% v n nư c ngoài

1.4 GI I THI U T)NG QUAN V NGÀNH D T MAY VI T NAM NÓI CHUNG VÀ D T MAY THÀNH PH H* CHÍ MINH NÓI RIÊNG

1.4.1 V+ trí và vai trò c a ngành D t May trong n n kinh t qu c dân

Ngành D t May Vi t Nam ñã có s tăng trư ng nhanh trong th i gian qua, kim

ng ch xu t kh u hàng d t may luôn d/n ñ u trong nhóm các m t hàng xu t kh u ch

l c c a Vi t Nam ch* ñ ng sau d u thô ð c bi t, theo s li u th ng kê c a B Công Thương, kim ng ch xu t kh u c a hàng d t may trong 9 tháng ñ u năm 2007 ñã chính

th c “ qua m t” d u thô ñ vư t lên v( trí d/n ñ u trong danh m&c các m t hàng xu t

kh u ch l c c a Vi t Nam Hi n t i, Vi t Nam ñang ñ ng trong top 10 trong s 56

nư c s n xu t, xu t kh u hàng d t may l n nh t th gi i D ki n ñ n năm 2010, Vi t Nam s! ñ ng vào top 5 trong các nư c s n xu t, xu t kh u hàng d t may l n nh t th

gi i Ngành D t May hi n ñang là ngành chi m d&ng lao ñ ng và nhu c u v s lư ng

và ch t lư ng lao ñ ng tăng không ng ng trong nh ng năm qua.T i thành ph H Chí Minh và các t*nh phía nam, t0 l lao ñ ng ngành may hi n nay chi m 66% trong t ng

s lao ñ ng

Quy t ñ(nh c a Th tư ng Chính ph s 55/2001/Qð-TT, xác ñ(nh phát tri n ngành D t May tr thành m t trong nh ng ngành tr ng ñi m, mũi nh n v xu t kh u Ch* tiêu ñ t ra ñ i v i ngành là ph n ñ u tăng m c s n lư ng hàng năm 16 – 18%, kim

ng ch xu t kh u tăng 20%/ năm ( giai ño n 2008 – 2010); tăng m c s n lư ng hàng

Trang 22

năm 12 – 14%, kim ng ch xu t kh u tăng 15%/ năm ( giai ño n 2011 – 2020) Ch* tiêu cũng ñ ra m c ph n ñ u v doanh thu như sau:

B ng 1.1: K ho ch doanh thu ngành D t May

Ngu n: Hi p h i D t May Vi t Nam

B ng 1.2: K t qu kinh doanh ðVT: tri u ñ ng

(T ng h p t Ngu n s li u c a T ng c c Th ng kê )

T s li u trên cho th y, doanh thu và l i nhu n hàng năm có tăng lên v lư ng tuy t ñ i, nhưng t0 su t l i hàng năm l i có xu hư ng gi m ðây là xu hư ng không có

l i cho ngành D t May Vi t Nam

1.4.2 ð(c ñi'm ngu n nhân l,c D t May Vi t Nam

1.4.2.1 S lư ng và cơ c u các doanh nghi p và ñ c ñi m ngành D t May

D

ki n

2008 Doanh thu 23451 26587 33969 43471 52980 58923 66487 74062 81675

Trang 23

V i ñ(nh hư ng D t May là m t trong nh ng ngành tr ng ñi m ñ tăng kim ng ch

xu t kh u, ñ ng th i D t May cũng là ngành thâm d&ng lao ñ ng nên th i gian qua, s

lư ng doanh nghi p D t May trong c nư c không ng ng tăng và ñư c th hi n qua các năm như sau:

B ng 1.3: S l ư ng doanh nghi p d t may theo qui mô lao ñ ng

Như v y, ta th y r#ng m c dù s lư ng doanh nghi p tăng lên sau m)i năm nhưng

cơ c u v quy mô doanh nghi p h u như không ñ i Các doanh nghi p có quy mô nh

t 10 ñ n 299 ngư i chi m ñ i ña s , còn các doanh nghi p có quy mô l n t 1.000 ngư i tr lên chi m t0 tr ng ít nh t Tuy nhiên, nhi u nghiên c u cho th y, sau khi b

h n ng ch, các nhà bán l1 s! chú ý nh p hàng các nhà máy có t 1.000 công nhân tr lên ðây s! là m t h n ch cho D t May Vi t Nam ñ c nh tranh

Trang 24

Riêng thành ph H Chí Minh, s lư ng doanh nghi p D t May cũng chi m kho ng 41% so v i s lư ng doanh nghi p c a toàn ngành, th hi n qua b ng s li u sau:

B ng 1.4: S l ư ng doanh nghi p D t May năm 2007 thành ph H Chí Minh

và toàn ngành theo lo i hình s h u:

CP, TN

Cty có v n nư c ngoài

(Ngu n: Vinatex) Theo phân tích c a m t s chuyên gia trong ngành, ph n giá tr( gia tăng mà ngành May ñem l i ch* chi m 20-25% t ng kim ng ch xu t kh u Có nghĩa là c ngành May

Vi t Nam ch* ñư c hư ng kho ng 1,56-1,95 t* USD trong con s 7,8 t* USD xu t kh u

Có th th y ñư c ph n l i không rơi vào túi c a doanh nghi p Vi t Nam qua nh ng

h p ñ ng khách nư c ngoài ñ t, doanh nghi p May t lo nguyên ph& li u và giao hàng

t i c ng Vi t Nam Nguyên nhân là các doanh nghi p trong nư c v/n chưa ch ñ ng

ñư c khâu nguyên ph& li u

T i thành ph H Chí Minh, ngành D t May v/n ñ ng ñ u khi thu v 3,4 t* USD

xu t kh u trong năm 2007, chi m trên 30% t ng kim ng ch xu t kh u c a toàn thành

ph H u h t các doanh nghi p May ñ u ñ t m c doanh thu gia công t i thi u là 180 USD/ñ u ngư i/tháng (không bao g m nguyên ph& li u) Doanh nghi p nào có m c doanh thu gia công dư i m c này ch c ch n ñã ñóng c+a vì không th trang tr i ñ chi phí Vì v y, ñã có nhi u d u hi u cho th y vi c duy trì t c ñ xu t kh u m t hàng D t May t i thành ph s! g p khá nhi u khó khăn

Trang 25

1.4.2.2 ð c ñi m lao ñ ng ngành D t May

Hi n t i ngành D t May thu hút hơn 2 tri u lao ñ ng, và d ki n s! tăng lên ñ n 3,5- 4 tri u lao ñ ng vào 2010 Riêng thành ph H Chí Minh, s lao ñ ng s+ d&ng bình quân hàng năm là 758.000 lao ñ ng, trong ñó lao ñ ng nh p cư chi m 75% Công vi c thu c ngành D t May thư ng chia ra thành nhi u công ño n, thao tác

c a m)i công ño n khá ñơn gi n nhưng ñòi h i s t* m*, khéo léo và s kiên nh/n Vì

th , D t May là ngành phù h p v i lao ñ ng n và có t0 l lao ñ ng n cao nh t ( kho ng 76,22%)

Th i gian làm vi c trong ngành D t May thư ng ké dài t 10 gi ñ n 12 gi m)i ngày Thâm niên công tác ngày càng b( rút ng n, ña s ngư i lao ñ ng có th i gian làm

vi c dư i 10 năm

Trình ñ h c v n c a lao ñ ng ngành D t May tuy nh ng năm g n ñây có ñư c

c i thi n nhưng nói chung v/n còn th p so v i m t b#ng chung khi trình ñ c a ña s lao ñ ng trong ngành là ph thông cơ s và ph thông trung h c Trình ñ chuyên môn

c a ngư i lao ñ ng còn khá th p, ña s chưa qua ñào t o, b c th ph bi n là b c 1 và

b c 2, r t hi m có ngư i lao ñ ng có trình ñ t b c 4 tr lên

Thu nh p c a ngư i lao ñ ng trong ngành D t May thu c lo i th p nh t nhì Thu

nh p bình quân c a công nhân các ngành khác là 1,5 tri u ñ ng/ tháng, trong khi ñó thu nh p bình quân c a công nhân ngành D t May là 1,2 tri u ñ ng/ tháng Trong ñó, lao ñ ng thu c doanh nghi p qu c doanh có thu nh p cao nh t ( kho ng 1,5 ñ n 3 tri u

ñ ng/ tháng), ti p ñ n là lao ñ ng thu c các doanh nghi p có v n nư c ngoài, lao ñ ng thu c doanh nghi p tư nhân có m c thu nh p th p nh t (t 675.000 ñ ñ n 1,2 tri u

ñ ng/ tháng)

ð tu i c a ña s ngư i lao ñ ng là t 25 ñ n 35 tu i, s lao ñ ng trên 35 tu i ch* chi m 10%

Trang 26

tr m tr ng t lâu nh ng v/n chưa ñư c c i thi n ñáng k ðây chính là nguyên nhân cơ

b n khi n cho t0 l di chuy n c a lao ñ ng trong các doanh nghi p D t May luôn

m c quá cao t 18 – 27 % (so v i t ng s lao ñ ng), các doanh nghi p l n, t0 l bi n

ñ ng nhân công là 15 -20%, doanh nghi p nh : 20 -30%, doanh nghi p có v n nư c ngoài: 40%, t0 l tuy n m i (so v i t ng s lao ñ ng) trên m c 35% M c bi n ñ ng này ñang tăng lên ñ n m c báo ñ ng

B ng 1.4: T l bi n ñ ng lao ñ ng trong ngành D t May

ñ so v i nhu c u th c t ð ng th i ñ(a phương nào cũng ñ u tư vào ngành may m c

ñ gi i quy t lao ñ ng Theo niên giám thương m i Vi t Nam 2005 có 39 trên 63 t*nh

Trang 27

(chi m 61%) ựưa d t may vào ngành hàng xu t kh u ch y u, và 16 trên 63 (25%) t*nh thành x p d t may là ngành công nghi p ch l c c n ưu tiên d/n ự n tình tr ng lao

ự ng ngành may t các trung tâm d t may c a c nư c chuy n ngư c v các t*nh m t cách t; và ngư i lao ự ng khi có ựi u ki n làm vi c g n nhà thì h không có ý ự(nh

ựi xa v i ự ng lương cũng ch* ự cho h s ng hàng ngày ựã làm m t ựi ngu n cung

ng lao ự ng quan tr ng cho các trung tâm d t may l n Tình tr ng c a các doanh nghi p d t may g p ph i là: thi u lao ự ng nên không dám nh n nhi u ựơn hàng, và

n u có ựơn hàng thì không có ự lao ự ng Vì v y, vi c nghiên c u nh ng y u t nh

hư ng ự n s hài lòng c a ngư i lao ự ng là th c s c n thi t ự giúp doanh nghi p tìm ra nh ng nguyên nhân và gi i pháp thi t th c nh#m h n ch s bi n ự ng v nhân công trong doanh nghi p

Tóm t t i chương m t:

Chương m t xem xét lý thuy t v khái ni m Ộ s hài lòngỢ, phương pháp ựo

lư ng m c ự hài lòng và các y u t nh hư ng ự n s hài lòng c a ngư i lao ự ng ự i

v i công vi c mà các nhà nghiên c u trong nư c và ngoài nư c ựã ự c p đây là cơ s

ự thi t l p thang ựo cho nghiên c u ự(nh lư ng chương hai Ngoài ra, trong chương

m t cũng có gi i thi u t ng quan v ngành D t May ự th y rõ hơn xu hư ng phát tri n

c a ngành cũng như nh ng khó khăn mà ngành ựang g p ph i T ựó, có th th y vi c

th c hi n ự tài Ộ đánh giá m c ự hài lòng c a ngư i lao ự ng ự i v i công vi c t i

các doanh nghi p D t May trên ự a bàn thành ph H Chắ MinhỢ là th c s c n thi t

và có ý nghĩa th c ti,n

Trang 28

ðÁNH GIÁ M C ð HÀI LÒNG

C A NGƯ I LAO ð NG T I CÁC DOANH NGHI P D T MAY TRÊN

ð A BÀN THÀNH PH

H CHÍ MINH

2.1 Thi t k nghiên c u

2.2 Trình bày k t qu nghiên c u

Trang 29

2.1 THI!T K! NGHIÊN C-U

2.1.1 Tìm ki m thang ño

M c dù có r t nhi u ñ tài nghiên c u v v n ñ v lao ñ ng, vi c làm trong ngành D t May Vi t Nam, nhưng chưa có ñ tài nào dùng nh ng thang ño ñ(nh

lư ng ñ nghiên c u v v n ñ trên H u như các ñ tài ch* d ng l i vi c dùng nh ng

s li u t ng h p, s li u th c p ñ trình bày nh ng v n ñ v lao ñ ng, vi c làm nói chung như:

1 M t s v n ñ v quan h lao ñ ng t i các doanh

nghi p ngoài qu c doanh và doanh nghi p có v n ñ u tư

nư c ngoài Vi t Nam trong th i kỳ chuy n ñ i kinh t

2 Ch t lư ng nhân l c và hi u qu kinh doanh c a

doanh nghi p s n xu t công nghi p Vi t Nam

3 Phát tri n ngu n nhân l c và th( trư ng lao ñ ng Vi t

Nam- Lý lu n và th c ti,n

4 Ho t ñ ng qu n tr( nhân l c trong các doanh nghi p

c a Vi t Nam trong quá trình h i nh p kinh t qu c t

5 Qu n tr( ngu n nhân l c trong các doanh nghi p Vi t

Bên c nh ñó, cũng có nhi u ñ tài s+ d&ng thang ño ñ(nh lư ng trong nghiên c u

v s hài lòng, nhưng l i chưa có ñ tài nào dùng thang ño ñ(nh lư ng ñ nghiên c u

v s hài lòng c a ngư i lao ñ ng trong ngành D t May, ch.ng h n như:

Trang 30

đ tài Tác gi

1 Kh o sát ựánh giá tình hình qu n tr( ngu n nhân l c

trong các doanh nghi p trên ự(a bàn thành ph H Chắ

4 đánh giá m c ự th a mãn c a cán b công nhân viên

v i t ch c t i bưu ựi n t*nh Lâm đ ng

PGS.TS.Tr n Kim Dung PGS.TS Tr n Kim Dung

TS Nguy,n H u Lam Ths Ph m Th( Ng c

Trong các ự tài nghiên c u trên, ự tài Ợ Nhu c u, s th a mãn c a nhân viên và

m c ự g n k t ự i v i t ch cỢ c a PGS.TS Tr n Kim Dung có mô hình lý thuy t khá phù h p ự áp d&ng trong nghiên c u ự(nh lư ng Ộ đánh giá m c ự hài lòng c a ngư i lao ự ng ự i v i công vi c t i các doanh nghi p ngành D t May trên ự(a bàn thành ph H Chắ MinhỢ nên lu n văn này s+ d&ng l i mô hình lý thuy t mà PGS.TS

Tr n Kim Dung ựã tìm ra

Mô hình nghiên c u lý thuy t v m c ự hài lòng c a ngư i lao ự ng ự i v i công vi c t i các doanh nghi p D t May như sau:

Trang 31

Hình 2: MÔ HÌNH LÝ THUY!T V M I QUAN H GI A CÁC Y!U T

"NH HƯ#NG VÀ M-C đ% HÀI LÒNG C$A NGƯ I LAO đ%NG đ I V I

CÔNG VI C [14]

2.1.2 Thi t k thang ựo

Thang ựo ựư c thi t k trên cơ s l y ý ki n c a ngư i lao ự ng thông qua k' thu t ph ng v n sâu và tham kh o ý ki n c a các chuyên gia

M&c ựắch c a ph ng v n sâu là ự tìm ra các bi n phù h p cho vi c kh o sát ự(nh

lư ng v sau Còn m&c ựắch c a vi c tham kh o ý ki n các chuyên gia là nh#m b sung

ho c g n l c các bi n nghiên c u ự có ựư c ự y ự các bi n phù h p cho nghiên c u

B n ch t công vi c

đi u ki n

làm vi c

đào t o và phát tri n

đánh giá thành tắch công tác, ch

Trang 32

ti p theo K t qu c a cu c ph ng v n sâu và tham kh o ý ki n chuyên gia, ñã tìm ra các bi n nghiên c u như sau:

• Các v n ñ liên quan ñ n công vi c: m c ñ phù h p v i s c kh e, kh năng

chuyên môn, làm ngoài gi , áp l c công vi c, tính n ñ(nh c a công vi c…

• Các v n ñ liên quan ñ n ñi u ki n làm vi c: nhi t ñ , ánh sáng, ti ng n, máy

móc trang thi t b(, các b nh ngh nghi p, b o h lao ñ ng…

• Các v n ñ v ñào t o, phát tri n: cơ h i thăng ti n, ñi u ki n thăng ti n, s

công b#ng trong công ty, chính sách ñào t o và phát tri n nhân viên…

• Các v n ñ v ñánh giá thành tích công tác và ch ñ lương b ng: v n ñ ti n

lương, thư ng, các ch ñ tr c p v b o hi m tai n n, b o hi m y t , b o hi m xã h i,

ch ñ hưu trí, ngh* l,, ngh* phép, ch ñ cho lao ñ ng n , ch ñ b i dư2ng khi tăng

ca, b i dư2ng cho nh ng công vi c ñ c h i…

• Các v n ñ v m i quan h v i ñ ng nghi p và c p trên: s giúp ñ2, h p tác

trong công vi c cũng như trong ñ i s ng hàng ngày…

K t qu cu i cùng, thang ño v các y u t nh hư ng ñ n m c ñ hài lòng c a ngư i lao ñ ng ñ i v i công vi c t i các doanh nghi p D t May có 40 bi n quan sát và

ñư c chia làm 6 nhóm như sau:

Trang 33

th c c n thi t cho công vi c

Trang 34

Riêng nhóm bi n ph& thu c th hi n “m c ñ hài lòng và s g n k t v i t

ch c” g m có 7 bi n quan sát như sau:

Trang 35

Ký hi u bi n N i dung

2.2 TRÌNH BÀY K!T QU" NGHIÊN C-U

K' thu t thu th p d li u là ph ng v n thông qua b ng câu h i, x+ lý d li u b#ng

ph n m m SPSS 13.0 Sau khi mã hóa và làm s ch d li u, s! ti n hành các bư c phân tích sau:

• Ki m ñ(nh thang ño b#ng h s tin c y Cronbach Alpha

• Phân tích nhân t khám phá –EFA

• Phân tích tương quan và phương trình h i quy

Trang 36

Cách th c l y m !u : theo hình th c l y m/u thu n ti n: ch n nh ng ph n t+ nào

mà tác gi có th ti p c n ựư c đó là nh ng sinh viên t i ch c ựang làm vi c trong ngành D t May và ự ng nghi p c a h t i thành ph H Chắ Minh

S b ng câu h i phát ra là 350 b ng, s b ng thu v là 320 b ng, s b ng tr l i

h p l là 250 b ng, ự t t0 l 78%

M/u nghiên c u ựư c phân chia theo lo i hình s h u, quy mô doanh nghi p, ự

tu i, gi i tắnh, tình tr ng hôn nhân gia ựình, trình ự h c v n, trình ự chuyên môn, thâm niên công tác, v( trắ công tác, m c ự hi u bi t pháp lu t ựư c th hi n như sau: (xem chi ti t ph n ph& l&c 1)

N u phân chia m/u theo lo i hình s h u thì trong s 250 ngư i tr l i, có 138

ngư i ( chi m 55,2%) ựang làm vi c t i các doanh nghi p có v n nư c ngoài, có 36,4% ựang làm vi c cho các doanh nghi p qu c doanh, khu v c ngoài qu c doanh ch* chi m 8,4%

Theo quy mô công ty thì ựa s ngư i lao ự ng ựư c ph ng v n làm vi c t i các

doanh nghi p có quy mô t 500 lao ự ng tr lên, ch* có r t ắt ngư i lao ự ng ựư c

ph ng v n làm vi c t i các doanh nghi p có quy mô nh hơn 100 ngư i S li u này cũng khá phù h p v i t ng th m/u vì thành ph H Chắ Minh là nơi t p trung nhi u doanh nghi p D t May có quy mô l n

Chia theo gi i tắnh, m/u nghiên c u có t0 l n chi m áp ự o ( 84%), ựi u này

cũng d, hi u vì n gi i thư ng làm vi c nhi u ngành D t May so v i nam gi i

Theo trình ự h c v n, ựa s lao ự ng có trình ự c p 2 ho c c p 3, có khá ắt

ngư i lao ự ng có trình ự t trung c p tr lên đ c bi t, v/n còn ngư i lao ự ng ch*

h c ự n c p 1 đi u này s! gây c n tr r t l n cho lao ự ng ngành D t May trong vi c

ti p thu khoa h c công ngh và nâng cao ki n th c v công vi c

Căn c vào trình ự chuyên môn, s ngư i lao ự ng chưa ựư c ựào t o ngh còn

chi m t0 l khá l n (44,8%), có r t ắt lao ự ng có trình ự k' sư ho c c+ nhân

Trang 37

V thâm niên làm vi c, ña s có th i gian làm vi c t 1 ñ n 5 năm, s lao ñ ng

làm vi c trên 10 năm chi m r t ít K t qu phân lo i này cũng khá phù h p v i tình hình lao ñ ng c a ngành D t May trong th c t Vì ngành này có t0 l bi n ñ ng vào

lo i nh t nhì trong các ngành công nghi p nh"

D a vào tiêu chí v trí công tác thì ña s ngư i tr l i ph ng v n là công nhân (

chi m 75,6%), nhân viên văn phòng chi m 20%, ban ñi u hành ch* chi m 4,4%

Theo m c ñ hi u bi t pháp lu"t, ña s ngư i lao ñ ng ch* hi u bi t m t ph n

nh ng quy ñ(nh pháp lu t có liên quan t i b n thân (chi m 86%), th m chí v/n còn có

m t s ít lao ñ ng hoàn toàn không có m t chút ki n th c v lu t lao ñ ng (chi m 4,4%)

2.2.2 Ki'm ñ+nh thang ño

Thang ño ñư c ki m ñ(nh ñ tin c y thông qua 2 công c& là h s Cronbach Alpha và phân tích nhân t khám phá EFA

H s Cronbach Alpha ñư c dùng ñ lo i các bi n rác Các bi n có h s tương quan v i bi n t ng nh hơn 0,4 s! b( lo i và tiêu chu n ñ ch n thang ño khi h s tin

c y Cronbach Alpha t 0,6 tr lên

Thang ño Likert 5 b c ñư c s+ d&ng: b c 1 tương ng v i m c ñ hoàn toàn không ñ ng ý, b c 5 tương ng v i m c ñ r t ñ ng ý T ng h p chung b ng câu h i

ñi u tra g m 58 câu h i, trong ñó g m có 47 câu h i thu c thang ño Likert, các câu h i còn l i thu c thang ño ñ(nh danh và thang ño th b c ( xem ph& l&c B ng câu h i) Quá trình lo i bi n ñư c th c hi n theo trình t các nguyên t c sau: Vì lu n văn này s+ d&ng mô hình lý thuy t l p l i nên ñ u tiên, ta ti n hành ki m ñ(nh ñ tin c y

c a thang ño b#ng công c& Cronbach Alpha ñ lo i nh ng bi n có tương quan v i bi n

t ng nh hơn 0,4 Nh ng bi n còn l i s! ñưa vào ki m ñ(nh EFA N u trong b ng k t

qu EFA có nh ng bi n có h s nh hơn 0,4 thì bi n nào có h s nh nh t s! b( lo i, các bi n còn l i ti p t&c ñưa vào ki m ñ(nh Cronbach Alpha Qúa trình lo i bi n như

Trang 38

th s! ựư c l p l i cho ự n khi trong b ng EFA không còn bi n nào có h s nh hơn 0,4; ự ng th i trong k t qu ki m ự(nh Cronbach Alpha t t c các nhóm ự u có h s Cronbach Alpha l n hơn 0,6 và t t c các bi n có tương quan v i bi n t ng ự u ph i

l n hơn 0,4 thì quá trình lo i bi n m i d ng l i

V i nguyên t c lo i bi n ựã nêu trên, ự u tiên ta ti n hành lo i bi n b#ng

Cronbach Alpha cho k t qu như sau:

K t qu ki'm ự+nh Cronbach Alpha l/n th nh t:

( xem chi ti t k t qu ph n ph l c 2:ki m ự nh Cronbach Alpha l n 1)

Nhóm bi n Ộ B n ch t công vi cỢ: thành ph n thang ựo g m 7 bi n quan sát ký

hi u t C1 ự n C7 có h s tin c y Cronbach Alpha = 0,6697 > 0,6; nhưng l i có m t quan sát là bi n C5 có h s tương quan v i bi n t ng là 0,2119 < 0,3 nên C5 s! b( lo i Sau khi lo i bi n C5, h s tin c y Cronbach Alpha tăng lên và b#ng 0,6984 > 0,6;

ự ng th i các bi n còn l i ự u có h s tương quan v i bi n t ng > 0,3 nên các bi n còn l i ự u ựư c ch p nh n

Nhóm bi n Ộ đi u ki n làm vi cỢ: thành ph n thang ựo g m 6 bi n quan sát ký

hi u t C8 ự n C13 có h s tin c y Cronbach Alpha = 0,7407 > 0,6 và có h s tư ng quan v i bi n t ng ự u l n hơn 0,3 nên 6 bi n quan sát này ự u ựư c gi l i

Nhóm bi n Ộ đào t o và phát tri'nỢ: thành ph n thang ựo g m 7 bi n quan sát

ký hi u t C14 ự n C20 có h s tin c y Cronbach Alpha = 0,8188 > 0,6; ự ng th i các

bi n ự u có h s tương quan v i bi n t ng > 0,3 nên các bi n t C14 ự n C20 ự u

ựư c ch p nh n

Nhóm bi n Ộ đánh giá thành tắch công tác và ch ự lương b ngỢ: thành ph n

thang ựo g m 6 bi n quan sát ký hi u t C21 ự n C26 có h s tin c y Cronbach Alpha

= 0,6697 > 0,6; nhưng l i có m t quan sát là bi n C21 có h s tương quan v i bi n

t ng là 0,2409 < 0,3 nên C21 s! b( lo i Sau khi lo i bi n C21, h s tin c y Cronbach Alpha tăng lên và b#ng 0,7822 > 0,6; ự ng th i các bi n còn l i ự u có h s tương quan v i bi n t ng > 0,3 nên các bi n còn l i ự u ựư c ch p nh n

Trang 39

Nhóm bi n “ Phúc l i và tr c p”: thành ph n thang ño g m 5 bi n quan sát ký

hi u t C27 ñ n C31 có h s tin c y Cronbach Alpha = 0,7664 > 0,6; ñ ng th i các

bi n ñ u có h s tương quan v i bi n t ng > 0,3 nên các bi n t C27 ñ n C31 ñ u

ñư c ch p nh n

Nhóm bi n “ M i quan h v i ñ ng nghi p và c p trên”: thành ph n thang ño

g m 9 bi n quan sát ký hi u t C32 ñ n C40 có h s tin c y Cronbach Alpha = 0,8141

> 0,6; ñ ng th i các bi n ñ u có h s tương quan v i bi n t ng > 0,3 nên các bi n t C32 ñ n C40 ñ u ñư c ch p nh n

Như v y, có t t c 2 bi n quan sát b( lo i sau l n ki m ñ(nh Cronbach Alpha l n

th nh t, 38 bi n ñư c gi l i s! ñư c ñưa vào phân tích nhân t EFA

K t qu phân nhóm theo phương pháp d a vào eigenvalue: ch* có nh ng nhân t nào có eigenvalue l n hơn 1 m i ñư c gi l i trong mô hình phân tích, ñi m d ng khi eigenvalue l n hơn 1 và t ng phương sai trích l n hơn 50% K t qu phân tích nhân t EFA l n th nh t cho th y 38 bi n quan sát ñư c phân thành 10 nhóm như sau:

Trang 40

B ng 2.1: K t qu phân tích nhân t EFA l/n th nh t:

Như v y, sau khi dùng công c& EFA thì các bi n ñ c l p ñư c chia làm 10 nhóm,

tr t t c a các nhóm và s lư ng bi n quan sát trong m)i nhóm cũng có s thay ñ i Ta

Ngày đăng: 16/09/2020, 23:17

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w