1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

8 Dạng bài về hàm số “275 câu hỏi và đáp án ôn tập Vè Hàm Số”

53 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,9 MB
File đính kèm 8 DẠNG BÀI VỀ HÀM SỐ.rar (2 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

8 Dạng bài về hàm số 275 câu hỏi và đáp án thi THPT QG Tổng hợp hơn 270 câu hỏi và đáp án đề Toán về hàm số về các dạng bài toán thi THPT QG. Bộ đề gồm 8 dạng bài tập về hàm số rất bổ ích cho thầy và trò tham khảo.

Trang 1

f x x

và  

1 0

g x x

, khi đó    

1 0

d ( )

( )d

b b

a b a

a

f x x

f x x

Trang 2

( )d

I f x x

A I 5 B I 36 C

9 4

d

I f x x

A I = 17 B I= 1 C I= 11 D I= 7

Trang 3

Câu 17 Cho hàm số f x  liên tục trên 0;10 thỏa mãn  

10 0

I 

B

5 2

I 

C

7 2

I 

D

11 2

I 

Trang 4

Câu 24 Cho hai tích phân  

5 2

Câu 26 Cho  

2 0

d  3

f x x

,  

2 0

d  1

g x x

thì    

2 0

I 

Câu 31 Cho hàm số f x  Biết f  0 4 và f x' 2sin2x1,   x , khi đó  

4 0

B

2 4 16

 

C

2 15

16

D

2 16 16

16

Câu 32 Cho hàm số f x  Biết f  0 4 và f x  2sin2x3,  x R, khi đó  

4 0

2 8 8 8

2 8 2 8

Trang 5

A

2 8 8 8

2 8 2 8

2 6 8 8

2 2 8

Câu 34 Tích phân    

1 0

f x x 

Khẳng định nàodưới đây là đúng?

A m n  4 B m n  4 C m n  2 D m n  2

Câu 39 Giả sử

4 0

2 sin 3

B

1 6

C

3 10

D

1 5

Câu 40 Cho hàm số f x  liên tục trên  và    

2

2 0

7 d 2

f x x 

,  

2 0

f x x 

Trang 6

A

3 4

4 3

5 ln 3

B

1 1

I e

 

C I 1 D I e

Câu 48 Tính tích phân

3 0

d 2

x I

I 

5 ln 2

I 

5 log 2

I 

4581 5000

1 d

I 

C I  1 ln 2 D I 2ln 2

Trang 7

Câu 51 Biết    

2 1

2

ln ,

x

dx a b c x

ln 2 1

Câu 60 Biết

5 23

Trang 8

Câu 61 Biết rằng

1 2 0

1 d 1

a x

Câu 65 Biết

4 3 22 1

1

2

Dạng 3 Giải tích phân bằng phương pháp VI PHÂN

Câu 67 Cho F x  là một nguyên hàm của hàm số  

I 

B

1

I e

Trang 9

1 d 1

d 1

K 

Câu 74 Biết rằng 1 2  

2 0

d 2

1 2

2 d 1

x x

Trang 10

Câu 78 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  đồng thời thỏa mãn f  0 f  1 5 Tính

tích phân  

 

1 0

ln 3 ln 5 ln 7 4

d

ln 2 ln 5 ln11 9

I  udu

B

2 1

1 2

I   udu

C

3 0

2

I   udu

D

2 1

I  udu

Câu 82 Biết tích phân

ln 6 0

Trang 11

A S 1 B

1 2

S 

3 4

S 

2 3

B

5 3

S 

3 4

S 

2 3

S 

Câu 92 Cho

3 0

ln 2 ln 3 3

Trang 12

A 16 B 4 C 28 D  2.

Câu 94 Tính

3 2 0

d 1

d 1

x x x

sin d cos

x x x

2 4 0

sin dy cosy

A

1 3

3 25

3 2

3 20

d 4

x I

d

π

t I t

1 2

I n

ln 3

Trang 13

A  17 B 5 C  5 D 17.

Câu 102 Biết

2

2 1

I 

B

4

1 4

I  

C I  4 D I 0

Câu 106 Cho

2 2 0

d

I t t

3 2

d

I  t t

2 3

I   t t

2 0

sin d cos

1 d

d

I u u

1 2 0

d

I u u

Trang 14

Câu 109 Tính tích phân

π 3 3 0

sin d cos

I 

3 2

2 sin sin 2 d

Trang 15

Câu 117 Cho tích phân

e 1

3 1 d

3 1 d

3 1 d

I  tt

1 0

Trang 16

Câu 125 Biết  

2 2 1

d 1

d 1

5 1

1 1

d 2

5 1

1 d

4 1

1 1

d 2

4 1

1 3

d 2

Trang 17

Câu 133 Biết

1 2 2 0

Dạng 4.2 Hàm số không tường minh (hàm ẩn)

Câu 134 Cho biết  

5 1

d

x x

Trang 18

A I 16 B I 18 C I 8 D I 20.

Câu 142 Cho f x  liên tục trên  thỏa mãn f x f 10 xvà  

7 3

I 

B I 0 C I 2017 D I 1

Câu 148 Cho tích phân  

2 1

1 4

2 d

x x

Trang 19

I 

32 3

I 

Câu 151 Cho  

2 1

I 

5 2

I 

D I 25.Câu 153 Cho f x( )là hàm số liên tục trên thỏa mãn f x( ) f(2 x)x e. x2,   x Tính tích

phân

2 0

1 4

2

dx x

( )

f x dx x

Trang 20

Câu 157 Cho hàm số f x  liên tục trên  thỏa  

2018 0

d 1 1

1 8

4 d

x x

A I 3 B

3 2

I 

5 2

Trang 21

I  

B

1 2

I 

C

2 2 2

e

I  

D

2 1 4

Câu 167 Biết rằng tích phân  

1 0

Trang 22

Câu 170 Biết rằng tồn tại duy nhất các bộ số nguyên a b c, , sao cho

2 1

ln 1

3 2

Câu 178 Biết  

2 0

2 ln 1xx x ad  lnb

, với a b  , *, b là số nguyên tố Tính 3a 4b

Trang 23

Câu 179 Cho tích phân

2 2 1

2 1

P 

9 2

P

D P 3.Câu 185 Cho tích phân

1 0

2 0

Trang 24

Câu 187 Biết

1 12

1 1

c x

Dạng 5.2 Hàm số không tường minh (hàm ẩn)

Câu 189 Cho hàm số f x  thỏa mãn    

1 0

1 21

.Câu 192 Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên  và thỏa mãn

x f x dx 

Tính  

1 3 0

x f x dx

Trang 25

Câu 194 Cho hàm số y=f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1 và thỏa mãn f  0 0 Biết

 

1

2 0

9 d 2

f x x 

và  

1 0

f  f xx

1 2 0

1 ( )d

Câu 197 Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1 và f  0  f  1 0 Biết

 

1

2 0

1 d 3

x f x x 

Tích phân  

1 0

Câu 200 Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên đoạn 0; 2 thỏa mãn f  2 3,

 

2

2 0

1 d 3

x f x x

Tích phân  

2 0

Trang 26

Câu 201 hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1 thỏa mãn f  1 4,  

1

2 0

Câu 202 Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên đoạn 0; 2 thỏa mãn f  2 6,

 

2

2 0

Câu 204 Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1 thỏa mãn f  1 2,

 

1

2 0

Câu 205 Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1 thỏa mãn f  1 0 và

I 

e 1 2

d 8

I 

1 4

I 

.Câu 207 Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1 và f  0  f  1 0 Biết

d

f x x

Trang 27

1 3 2 2

dx 8

1 0

 

1

2 0

1 d 2

x f x x 

Tích phân  

1 0

   

2

2 1

I 

7 5

I 

7 20

I 

7 20

I 

.Câu 213 Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1 thỏa mãn:

1

2 0

f   f x  x

và  

1 2 0

I 

7 4

I 

Trang 28

Câu 214 Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên 0;1 thỏa mãn

1

2 0

7 11

x f x dx 

Giá trị của  

1 0

 

 

2

2 1

Tính tích phân  

2 1

Tính tích phân

 1

0 4

f x dx

bằng

A

1 3ln 3 3

4 ln 3 3

ln 3 16

3 ln 16

1 d 30

Dạng 6 Kết hợp nhiều phương pháp để giải toán

Câu 218 Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên  Biết f  3 1 và

1 0

Trang 29

xf x dx=

ò

, khi đó5

2 0

f  f x x

1 0

Trang 30

Câu 227 Cho tích phân

2 0

Dạng 7.1 Tích phân hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối

Câu 228 Cho a là số thực dương, tính tích phân 1

a

2 2 2

Trang 31

Câu 234 Cho hàm số f x( ) liên tục trên  và có

3 0

f x dx 

Tính1

11

Câu 235 Tính tích phân

1 1

Trang 32

 1

3 2

f x x

Trang 33

Câu 247 Cho hàm số yf x  là hàm lẻ và liên tục trên 4; 4 biết  

0 2

P 

B P 2 C P 1 D P 2.Câu 249 Cho yf x  là hàm số chẵn và liên tục trên  Biết    

d

3x 1

f x x

I 

C I 20 D I 5.Câu 251 f x( ) là một hàm số liên tục trên  thỏa mãn f x  f x 2 2cos 2 x Tính tích

phân

 

3 2

3 2

Dạng 8 Một số bài toán tích phân khác

Câu 253 Cho hàm số f x( ) thỏa mãn

1 (2)

Trang 34

A

2 3

B

2 9

C

7 6

D

11 6

Câu 254 Cho hàm số f x  thỏa mãn  

1 2 5

f 

và    

2 3

B

71 20

C

79 20

D

4 5

3 9

hệ thức f x f x  '  18x2 3x2x f x '   6x 1  f x ;  

Trang 35

Biết  

1

2 0

Câu 261 Cho hàm số f x  thỏa mãn f x   0 và    

  22

2

B

1 8

C

1 12

D

1 6

2 d 1

f x x

2 ln

5 ln

8 ln

I I

 

Trang 36

Câu 266 Cho f x  là hàm liên tục trên đoạn 0; a thỏa mãn

d

, 1

c là phân số tối giản Khi

đó b c có giá trị thuộc khoảng nào dưới đây?

mãn f x f a x( ) (  ) 1 Tính tích phân 0  

1 d 1

phân  

1 0

e C e3 D

5 2

e Câu 272 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên 0;3 ; f 3 x f x  . 1, f x  1 với mọi

0;3

x  và  

1 0 2

Trang 37

mãn f x f a x .    1 Tính tích phân 0  

1 d 1

a I

2 3

d 8

I 

1 4

I 

.Câu 275 Cho hàm số yf x  là hàm số lẻ trên  và đồng thời thỏa mãn hai điều kiện

 1   1

f x f x  ,   x

 2

.d 1

Trang 38

f y y 

.Câu 8 Ta có

Trang 39

Lại có:        

4

4 1 1

d

X f x x

,  

3 1

X Y

u v

dx=4 dx=2

Trang 40

Vậy    

3 1

d

af x x

và  

3 1

2 1

Lời giải

   5

Trang 42

Vậy :    

1 0

3x 1 x 3 dx 9

.Câu 35 Chọn B

+ Tính được

2 0

0 0

I  xdxxx   

.Câu 37 Chọn A

f x x 

0 2

m n

2 0 0

 f x x  x  

2 0

10 8 2 d

7 d 2

Trang 43

 2

0

13 d 2

a b c

1 1

2 2

1 1

2

2 0 0

Trang 44

Từ hệ thức đề cho: f x( )x f x ( )2 (1), suy ra f x( )0 với mọi x [1; 2] Do đó f x( )

là hàm không giảm trên đoạn [1; 2], ta có f x ( ) f(2)0 với mọi x [1; 2]

3

1

1 3

Trang 45

t I

Trang 46

5 5

e f

1 d

x x

.Câu 263 Ta có f x f x    18x2 3x2 x f x    6x 1  f x

 .   18 2 d 3 2    6 1   d

f x f xx xx x f xx f xx

Trang 47

a b b

2

1 2

1 2

Trang 48

1 sin 2 dx x

2 0

1 cos 2 2

Trang 49

I  x

.Câu 269 Ta có: 2f x 3 1f   x  1 x  1

3

1 0

2 1

*Xét

1 0

Trang 50

Câu 270 Xét tích phân

2018

2018 2018 0

Trang 51

Câu 271 Theo bài ra ta có hàm số f x  đồng biến trên 0; 2  f x  f  0  1 0 do đó

1 d

.

d 1

1 1

Trang 52

1 d

Trang 53

 8 0

2 d

I f x x

8 0

f x

y x

2 2

2 1

x

x x

1

x x y f

1

x y x

.d 1

.d 1

x x x

2 0

1

x x

.Vậy I 0;1

Ngày đăng: 16/09/2020, 21:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w