I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM Tập hợp và các cách biểu diễn Tập hợp là một khái niệm cơ bản của toán học, không định nghĩa.. Các cách xác định tập hợp Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp C
Trang 1Trang 1
BÀI 2 TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP
MỤC TIÊU
Kiến thức:
- Hiểu được khái niệm tập hợp, tập con
- Nắm được khái niệm hai tập hợp bằng nhau
- Hiểu được các phép toán giao các tập hợp, hợp các tập hợp, phần bù trên tập hợp
Kĩ năng:
- Cho tập hợp bằng hai cách
- Thực hiện các phép toản giao hai tập hợp, hợp hai tập hợp, hiệu hai tập hợp, phân bù của một tập Con
- Dùng biểu đồ Ven để biểu diễn các phép toán trên tập hợp
I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Tập hợp và các cách biểu diễn Tập hợp là một khái niệm cơ bản của toán học, không định nghĩa
Các cách xác định tập hợp
Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp
Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp
Ví dụ: Tập các ước nguyên dương của 6
1;2;3;6
A {n ∣6 }.n
Tập rỗng Tập rỗng là tập hợp không chứa phần tử nào Kí hiệu
1 0
A x ∣ x x
Tập A các nghiệm của phương trình
2
1 0
x x là tập rỗng
Mối quan hệ giữa các tập hợp
1 Tập hợp con
Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều là phần tử của tập hợp B thì A được gọi là tập hợp con của tập hợp
B
Kí hiệu: AB hoặc BA
2 Hai tập hợp bằng nhau
Khi AB và BA thì A và B là hai tập hợp bằng nhau
Kí hiệu: A B
3 2 0
A x ∣ x x và
2
3 2
0 4
x
∣ là hai tập hợp bằng nhau
Câu hỏi: “Hai tập hợp có cùng số phần tử có bằng nhau không?"
Các tập con thường gặp của
Khoảng
( ; )a b {x ∣ a x b}
Đoạn
Trang 2Trang 2
[ ; ] {a b x ∣a x b}
Nửa khoảng
[ ; )a b {x ∣ a x b}
( , ] {a b x ∣a x b}
a; {x ∣ax}
(; ] {b x ∣ xb}
a; {x ∣ax}
(; )b {x ∣ xb}
Các phép toán trên tập hợp
1 Giao của hai tập hợp
{ và }
A B x x∣ A xB
x A
x A B
x B
2 Hợp của hai tập hợp
{
A B x x∣ A hoặc xB}
x A
x A B
x B
Trang 3Trang 3
3 Hiệu và phần bù của hai tập hợp
A B x x∣ A xB
\ x A
x A B
x B
Khi BA thì A B gọi là phần bù của B trong A, kí hiệu \ C B A
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1 Tập hợp và xác định tập hợp
Bài toán 1 Xác định tập hợp
- Phương pháp giải
• Tập hợp là một khái niệm cơ bản của toán học, không định nghĩa
Ví dụ: Tập hợp A các số tự nhiên bé hơn 5 có thể được viết bằng 2 cách dưới đây
• Các cách xác định tập hợp
+) Liệt kê các phần tử:
Liệt kê các phần tử theo quy tắc
• Viết các phần tử của tập hợp giữa hai dấu {};
• Các phần tử cách nhau bởi dấu , hoặc ;
• Mỗi phần tử chỉ được viết một lần
Chú ý:
+) Liệt kê các phần tử:
{0;1, 2;3; 4}
+) Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của
Chú ý:
+} Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp
A x ∣ x
• Tập rỗng là tập hợp không chứa phần tử nào, ký hiệu
- Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Cho các tập hợp
a) 2 2
7 6 4 0
A x ∣ x x x ;
b) B{xN∣2x8} ;
c) C{2x1∣ x và 2 x 4};
d) 2 3
10 21 0
D x ∣ x x x x
Hãy viết lại các tập hợp A B C, , dưới dạng liệt kê các phần tử
Trang 4Trang 4
Hướng dẫn giải
a) Ta có 2
2
1
7 6 0
6
4 0
x
x x
2
x x
Vậy A { 6; 2; 1; 2}
b) Ta có {0;1, 2;3; 4}
x
Vậy B{0;1; 2;3; 4}
c) Ta có : { 2; 1; 0;1; 2;3; 4}
x
x x
Suy ra C { 3; 1;1;3;5; 7;9}
d) Ta có 2
3
3 7
10 21 0
0 0
1
x x
x
x x
x
Mà x là các số tự nhiên nên D0;1;3;7
Ví dụ 2 Xác định các tập hợp sau bằng cách nêu tính chất đặc trưng
a) A0; 1; 2; 3; 4; 5; 6
b) B{0; 5; 10; 15; 20)
c) C1; 3; 9; 27; 81
d) D 4; 3; 2; 1; 0; 1; 2; 3; 4
e) E1; 3; 5; 7; 9
f) F0; 1; 4; 9; 16; 25
Hướng dẫn giải
a) A{x ∣ x6}
b) B {x ∣ x: 5,x20}
c) C3n∣ n4,n
d) D {x ||x∣4}
e) E{x ∣ x là số lẻ nhỏ hơn 10
f) 2
F n ∣ n là số tự nhiên nhỏ hơn 6
Bài toán 2 Xác định các tập hợp con thường gặp của tập số thực
- Phương pháp giải
Một số tập con của tập hợp số thực
Trang 5Trang 5
- Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Cho các tập hợp sau Hãy viết lại tập hợp dưới kí hiệu khoáng, nửa khoảng, đoạn
a) A{xR x∣ 4} b) B{x ∣ x 8}
c) C{x ∣ x 3} d) D{x ∣ x1}
e) E{x ∣1 x 8} f) F {x ∣ 2 x 3}
Hướng dẫn giải
a) ; 4 b) ( ; 8] c) ( 3; )
d) [1;) e) (1;8] f) [ 2;3)
Ví dụ 2 Viết lại các tập hợp sau dưới dạng khoảng nửa khoảng, đoạn (nếu có thể):
a) A{0;1; 2;3; 4;5} b) B{x ||x∣3}
c) C { 3; 2; 1,1} d) D { 3; 2; 1; 0;1}
Hướng dẫn giải
Các ý a c d, , không viết được dưới dạng khoảng, nửa khoảng, đoạn
b) Ta có | | 3x 3 x 3 B [ 3;3]
Chú ý: A C D, , là các tập số tự nhiên liên tiếp (khác với định nghĩa khoảng, nửa khoảng, đoạn)
Bài tập tự luyện dạng 1
Câu 1 Cho tập hợp X ( 2; 1;0;1; ;2 3} Tập hợp X được xác định bằng cách nêu tính chất đặc trưng
các phần tử của nó là
A {x ∣ 2 x 3} B {x ∣ 2 x 3}
C {x ∣ 2 x 3} D {x ∣ 2 x 1 6}
Trang 6Trang 6
Câu 2 Cho tập hợp 1 1 1; ; ; 1 ;
2 6 12 20
Tập hợp X được xác định bằng cách nếu tính chất đặc trưng
các phần tử của nó là
( 1)
n n
*
1
; ( 1)
n n
( 1)
n n
* 2
1
; ( 1)
n n
Câu 3 Cho tập hợp 9; 3; , 1 1; ;
3 9
X t
Tập hợp X được xác định bằng cách nêu tính chất đặc
trưng các phần tử của nó là
3
n
1
3
n
3
n
1
3
n
Câu 4 Sử dụng các kí hiệu khoáng, đoạn để viết tập hợp A{x ∣ x9} ta được
A A ( ;9) B A ( ;9] C A[9;) D A(9;)
Câu 5 Cho tập hợp A{x ∣2x 1 0}
A A ( ; 0) B A ( ;0] C A ( ; 1] D ; 1
2
Câu 6 Cho các tập hợp B{x ||x∣10} Hãy viết lại các tập hợp B dưới kí hiệu khoáng, nửa
khoảng, đoạn
A B ( 10;10] B B [ 10;10) C B [ 10;10] D B [ ;10]
Câu 7 Cho tập hợp A{x ∣ x là ước chung của 36 và 120} Các phần tử của tập A là
A A{1; 2;3; 4; 6;12} B A{1; 2;3; 4;6;8;12}
C A{2;3; 4;6;8;10;12} D A{1; 2;3; 4;6;9;12;18;36}
Câu 8 Các phần tử của tập hợp 2
2 5 3 0
A xR∣ x x là
2
A
3 1;
2
A
Câu 9 Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?
4 0
2 3 0
B x ∣ x x
5 0
12 0
D x ∣ x x
Câu 10 Trong các tập hợp sau, tập hợp nào khác rỗng?
1 0
A x ∣ x x B 2
2 0
B x ∣ x
3 1 0
3 0
D x ∣ x x
HƯỚNG DẪN GIẢI TRẮC NGHIỆM
Trang 7Trang 7
Câu 1 Chọn A
Nhận thấy X là tập các số nguyên liên tiếp bắt đầu bằng số 2 và kết thúc bằng số 3 nên ta có
Câu 2 Chọn B
Ta có: 2 1.2;6 2.3;123.4; 204.5
( 1)
n n
Câu 3 Chọn C
Ta có
9 9 ; 3 9 ;1 9 ; 9 ; 9 ;
3
n
X x x n
3
n
X x x n
Câu 4 Chọn B
( ;9]
A
Câu 7 Chọn A
Ta có Ư 36 {1; 2;3; 4;6;9;12;18) và Ư 120 1; 2;3; 4;5;6;8;10;12;15; 20; 24;30; 40;60
Vậy tập hợp các ước chung của 36 và 120 là A1; 2;3; 4;6;12
Câu 9 Chọn B
Đáp án A Ta có 2 2
4 0
2
x x
x
nên A 2; 2
Đáp án B Ta có 2
2 3 0
x x là vô nghiệm vìx22x 3 (x 1)2 2 0; x Do đó B
Đáp án C Ta có 2 5
5
x x
x
Do đó C 5; 5 Đáp án D Ta có 2 4
3
x
x x
x
Câu 10 Chọn D
Đáp án A Ta có 2
1 0
x x là phương trình vô nghiệm vì
2
2 4
x x x x A
Đáp án B Ta có 2
x x B
2
x
x
2
0
3 0
x
x
Dạng 2 Quan hệ giữa các tập hợp
Bài toán 1 Tập hợp con
- Phương pháp giải
1 Để chứng minh AB
Lấy bất kì, x A sau đó chứng minh xB
2 Xác định số tập con của một tập hợp A có n phần tử
Trang 8Trang 8
Tập hợp có n phần tử có 2 n
tập hợp con
Ví dụ 1: Cho A1; 3; 5 Tập hợp A có tất cả bao nhiêu tập con? Liệt kê các tập con của tập A
Hướng dẫn giải
Tập hợp A có 3 phần tử, do đó có tất cả 3
2 8 tập hợp con
Các tập con của A bao gồm
1 , 3 , 5 , 1; 3 , 1;5 , 3;5 , 1; 3; 5 ,
Ví dụ 2: Cho hai tập hợp A{2n1,n }; B{4k3,k } Chứng tỏ BA
Hướng dẫn giải
Giả sử xB x, 4k3,k Khi đó ta có thể viết x2(2k 1) 1
Đặt n2k1 thì n và ta có x2n1, suy ra xA
Như vậy x B x A hay BA
- Ví dụ mẫu
Ví dụ Trong các tập sau đây, tập hợp nào có đúng hai tập hợp con?
A 1;5 B 9 C 0;9 D 0;1;5
Hướng dẫn giải
Chọn B
1; 5 có hai phần tử nên có 22 4 (tập con)
9 có một phần tử nên có 1
2 2 (tập Con) là 9 và
0; 9 có hai phần tử nên có 22 4 (tập con)
0; 1; 5 có ba phần tử nên có 3
2 8 (tập con)
Bài toán 2 Tập hợp bằng nhau
- Phương pháp giải
Để chứng minh A B ta đi chứng minh AB và BA hoặc x x, A x B
Ví dụ 3 Cho các tập hợp ,
3
A k k
2
, 3
B k k
Chứng minh rằng AB
Hướng dẫn giải
+) Chứng minh AB:
Ta có x A k0 sao cho 0
3
x k
, suy ra 0 0
2
x k k
Vì k0 nên k0 1
Suy ra xB Do đó AB 1
+) Chứng minh BA:
0
3
x k
, suy ra 0 0
2
x k k
Vì k0 k0 1 Suy ra xA
Trang 9Trang 9
Vậy BA 2
Từ 1 và 2 suy ra A B
Bài tập tự luyện dạng 2
Câu 1 Cho A1, 2,3 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A A B 1A C {1; 2} A D 2A
Câu 2 Cho tập hợp A{1; 2;3; 4;5} Tập hợp A có tất cả bao nhiêu tập con có đúng 3 phần tử?
A 32 B 15 C 25 D 10
Câu 3 Cho tập hợp A{a b c d, , , ). Tập A có mấy tập con?
Câu 4 Trong các tập sau đây, tập hợp nào có đúng hai tập hợp con?
A x y ; B x C 0; x D 0; ; .x y
Câu 5 Cách viết nào sau đây là đúng?
A a[ , ]a b B { }a [ ; ]a b C { } [ ; ]a a b D a( ; ]a b
Câu 6 Cho tập hợp A[ ;m m2] và B [ 1; 2] Điều kiện của m để AB là
A m 1 hoặc m0 B 1 m 0
C 1 m 2 D m 1 hoặc m2
Câu 7 Cho A(2;),B( ;m ) Điều kiện cần và đủ của m sao cho B là tập con của A là
Câu 8 Cho hai tập hợp A[1;3] và B[ ;m m1] Tìm tất cả giá trị của tham số m để BA
A m1 B 1 m 2 C 1 m 2 D m2
HƯỚNG DẪN GIẢI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Chọn D
Vì 2 không phải là một tập hợp nên đáp án D là sai Sửa lại: 2A
Câu 2 Chọn D
Các tập con có 3 phần tử của A là
1; 2;3 ; 1; 2; 4 ; 1; 2;5 ; 1;3; 4 ; 1; 4;5 ; 1;3;5 ; 2;3; 4 ; 2;3;5 ; 2; 4;5 ; 3; 4;5
Câu 5 Chọn B
Câu 6 Chọn B
Để A B thì 1 1 1 0
m
Câu 7 Chọn D
Để BA thì m2
Câu 8 Chọn C
Để BA thì 1 1 1 2
m
Dạng 3 Xác định tập hợp và các phép toán trên tập số thực
Bài toán 1 Phép toán với tập hợp ở dạng liệt kê, tính chất đặc trưng
- Phương pháp giải
{
A B x x∣ A hoặc xB}
Trang 10Trang 10
A B x x∣ A xB
A B x x∣ A xB
Ví dụ 1: Cho tập hợp A1; 2;3;5 và B2;3;5;7;9 Xác định các tập hợp AB A; B A B B A; \ ; \
Có tồn tại các tập hợp C B C A hay không? A , B
Hướng dẫn giải
{1, 2;3;5; 7;9}
{2;3;5}
\ {1}
A B
\ {7;9}
Không tồn tại tập hợp C B vì B không là tập hợp con của A A
Không tồn tại tập hợp C A vì A không là tập hợp con của B B
- Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Cho hai tập hợp 2 3
10 21 0 ,
A x ∣ x x x x B{x ∣ 3 2x 1 5} Xác định tập hợp X A B A; B A B; \
Hướng dẫn giải
Giải phương trình 2
3
10 21 0
0
x x
3 7 0 1
x x x x
Mà x nên A 1;0;1;3;7
Giải bất phương trình 3 2 x 1 5 2 x 2 Mà x nên B 1;0;1
Khi đó X A B { 1;0;1;3;7};A B { 1;0;1} và \A B{3;7}
Ví dụ 2 Cho tập A ( 1;1;5 };8 , B: “Gồm các ước số nguyên dương của 16”
a) Viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử
Viết tập B dưới dạng liệt kê các phần tử
b) Xác định các tập hợp AB A, B A B, \
Hướng dẫn giải
a) Ta có A{x ∣(x1)(x1)(x5)(x 8) 0};B{1; 2; 4;8;16}
b) Ta có A B {1,8},A B { 1;1; 2; 4;5;8;16},A B\ { 1;5}
Ví dụ 3 Cho A{x x∣ ;x là ước của 12},B{x x∣ ;x là ước của16
Hãy tìm
a) AB; b) AB; c) A B \
Hướng dẫn giải
Ta có A1; 2;3; 4;6;12 và B1; 2; 4;8;16
a) A B {1;2;4)
b) A B 1; 2;3; 4;6;8;12;16
c) A B\ {3;6;12}
Bài toán 2 Phép toán với các tập hợp dạng nứa khoảng, khoảng, đoạn
- Phương pháp giải
Cách tìm AB A, B A B, \
Trang 11Trang 11
Ví dụ: Cho các tập hợp A{x ∣ 3 x 2}, B{x ∣0 x 7} Xác định
a) AB
b) AB
c) A B \
Hướng dẫn giải
3; 2 , (0;7]
A B
Để tìm A B ta làm như sau :
• Sắp xếp theo thứ tự tăng dần các điểm đầu mút của các tập hợp A B, lên trục số
• Tô đậm các tập A B, trên trục số
• Phần tô đậm chính là hợp của hai tập hợp A B
a) Ta có
Vậy A B [ 3; 7]
Để tìm AB ta làm như sau :
• Sắp xếp theo thứ tự tăng dần các điểm đầu mút của các tập hợp A, B lên trục số
• Biểu diễn các tập A, B trên trục số (phần nào không thuộc các tập đó thì gạch bỏ)
• Phần tô đậm gạch bỏ chính là hợp của hai tập hợp A B,
b) Ta có
Vậy A B (0; 2]
Để tìm \A B ta làm như sau
• Sắp xếp theo thứ tự tăng dần các điểm đầu mút của các tập hợp A, B lên trục số
• Biểu diễn tập A trên trục số (gạch bỏ phần không thuộc tập A ), gạch bỏ phần thuộc tập B trên trục số
• Phần không bị gạch bỏ chính là \A B
c) Ta có
Vậy A B\ 3;0
- Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Xác định mỗi tập hợp số sau
a) (;3) ( 2; ); b) ( 1;5] (3; 7);
c) ( 2;3) \ [0;5); c) ( 2; 2] [1;3);
Hướng dẫn giải
a) (;3) ( 2; ) ( 2;3)
b) ( 1;5] (3; 7) ( 1; 7)
c) ( 2;3) \ [0;5) ( 2;0)
d) ( 2; 2] [1;3)[1; 2]
Trang 12Trang 12
Ví dụ 2 Cho các tập hợp:
A x ∣ x B x ∣ x C x ∣ x
a) Hãy viết lại các tập hợp A B C, , dưới kí hiệu khoáng, nửa khoảng, đoạn
b) Tim AB A, B A B, \
c) Tìm (BC) \ (AC)
Hướng dẫn giải
a) Ta có A ( ;3); B(1;5]; C 2; 4
b) Tìm AB
Biểu diễn trên trục số:
Suy ra A B ( ;5]
Tim AB
Biểu diễn trên trục số:
Suy ra A B (1;3)
Tim A B \
Biểu diễn trên trục số:
Suy ra A B\ ( ;1]
c) Bằng cách biểu diễn trên trục số, ta có
[ 2;3) và [ 2;5]
A C B C
Suy ra (BC) \ (AC)[3;5]
Ví dụ 3 Tìm phần bù của các tập hợp sau trong
a) A [ 12;10)
b) B ( ; 2) (2;)
c) C[3;) \{5}
d) D{x ∣ 4 x 2 5}
Hướng dẫn giải
a) Ta có A 12;10 Vậy C A ( ; 12)[10;)
b) Ta có B ; 2 2 Vậy C B [ 2;2]
c) Ta có C[3;) \{5} Vậy C C R ( ;3) {5}
d) 4 x 2 5 6 x 3
Suy ra D 6;3 Vậy C D ( ;6] (3; )
Bài toán 3 Tập hợp xác định bởi tham số
- Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Xác định điều kiện của a, b để
a) A B với A a 1;a2 và Bb b; 4
Trang 13Trang 13
b) E(CD) với C [ 1, 4];D \ ( 3;3) và E a b;
Chú ý:
Để hình dung cách làm có thể vẽ trên trục số như sau:
Để A B thì tập B sẽ nằm trong phần bị gạch chéo
Hướng dẫn giải
a) A B với Aa1;a2 và Bb b; 4
A B
b) E(CD) với C 1; 4 ; D \3;3 và E a b;
Ta có C D ( ; 3] [ 1; )
3
b
a b
Chú ý:
Điều kiện a b để E là một đoạn
Ví dụ 2 Tìm m sao cho
a) A B biết A ;3 và B[ ,m )
b) CD là một khoảng (tùy theo m xác định khoảng đó), biết Cm m; 2 và D 3;1
Hướng dẫn giải
a) Ta có A B m 3
b) CD là một khoảng (tùy theo m xác định khoảng đó) khi và chỉ khi
1
2 3
m
m m
Ví dụ 3 Cho A 4;5 và B2m1m3, tìm m sao cho
a) AB
b) BA
c) A B
d) AB là một khoảng
Hướng dẫn giải
a)
3
2 1 4
2
3 5
2
m
m
b)
3
2 2
2
m
m
c)