Thái độ: Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học, ham hiểu biết, khám phá kiến thức qua TNthực hành.. Kiến thức: HS biết được : - Phân tử là những hạt đại diện cho chất, gồm một số ngtử
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC 8
Cả năm 35 tuần: 70 tiết Học kỳ I 18 tuần: 36 tiết Học kỳ II 17 tuần: 34 tiết
Chuẩn bị của GV,
HS
Ghi Chú
- Cần phải làm gì để học tốt môn hoá học?
2 Kỹ năng: Quan sát, nhận xét, kết luận.
3 Thái độ: Bước đầu các em biết cần phải làm gì
GV: - Tranh ảnh, tưliệu về vai trò to lớncủa hóa học - D/ c:
giá ống nghiệm, 2 ốngnghiệm nhỏ
- H/c: dd NaOH, ddCuSO4, axit HCl, đinhsắt
2 Chất 1 Kiến thức: HS biết được :
3 Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục lòng yêu
thích say mê môn học
- Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
GV: Một số mẫu chất:
S, P, Cu, Al, chainước khoáng, 5 ốngnước cất
D/c thử tính dẫnđiện
HS: một ít muối, một
ít đường
(tt)
1 Kiến thức: HS biết được :
- Khái niệm về chất nguyên chất (tinh khiết) và hỗn
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
- Trực quan
GV: Một số mẫu chất:
S, P, Cu, Al, chai
Trang 23 Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục lòng yêu
thích say mê môn học
- Thảo luận nhóm
nước khoáng, 5 ốngnước cất
- Dụng cụ: thử tínhdẫn điện
1 Kiến thức: HS biết được :
- Nội quy và một số quy tắc an toàn trong PTNHH; Cách sử dụng một số d/cụ, h/c trong PTN
- Mục đích và các bước tiến hành, kĩ thuật thựchiện một số TN :
+ Làm sạch muối ăn từ hỗn hợp muối ăn và cát
2 Kỹ năng:
- Sử dụng được một số dụng cụ, hoá chất để thựchiện một số TN đơn giản nêu ở trên
- Viết tường trình thí nghiệm
3 Thái độ: Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn
học, ham hiểu biết, khám phá kiến thức qua TNthực hành
- Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
Một số dụng cụ thínghiệm, hóa chất
n tử
1 Kiến thức: HS biết được :
- Các chất đều được tạo nên từ các ng tử
- Ngtử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện,
- Hạt nhân gồm proton , nơtron - Vỏ nguyên tử
- Đàm thoại
GV:
- Sơ đồ minh họathành phần cấu taọ 3nguyên tử H, O, Na
Trang 3gồm các eletron
- Trong nguyên tử, số p bằng số e,
2 Kỹ năng: Xác định được số đơn vị điện tích hạt
nhân, số p, số e,
3 Thái độ: Giúp học sinh có thái độ yêu mến môn
học, từ đó luôn tư duy tìm tòi sáng tạo trong cáchhọc
5, NL tự học
6, NL thực hành
- Thảo luận nhóm
- Phiếu học tập:
HS:
Xem lại phần sơ lược
về cấu tạo nguyên tử
n tố
hóa
học
1 Kiến thức: HS biết được :
Những ngtử có cùng số proton trong hạt nhânthuộc cùng một nguyên tố hoá học KHHH biểudiễn ngtố hoá học
2 Kỹ năng: Đọc được tên một nguyên tố khi biết
KHHH và ngược lại
3 Thái độ: Qua bài học rèn luyện cho HS lòng yêu
thích say mê môn học
- Đàmthoại
- Thảo luận nhóm
Bảng một số nguyên
tố hóa học SGK Tr42
3 Thái độ: Qua bài học rèn luyện cho HS lòng yêu
thích say mê môn học
- Đàmthoại
- Thảo luận nhóm
1 Kiến thức: HS biết được :
- Đơn chất là những chất do một nguyên tố hoáhọc cấu tạo nên
- Hợp chất là những chất được cấu tạo từ hai
GV: Hình vẽ: Môhình nẫu các chất:Kim loại đồng, khíoxi, khí hidro, nước
Trang 4tử
(Tiết
01)
nguyên tố hoá học trở lên
2 Kỹ năng: Phân biệt một chất là đơn chất hay
hợp chất theo thành phần nguyên tố tạo nên chấtđó
3 Thái độ: Có thái độ tìm hiểu các chất xung
quanh, tạo hứng thú say mê môn học
5, NL tự học
6, NL thực hành
HS: ôn lại phần tínhchất của bài 2
1 Kiến thức: HS biết được :
- Phân tử là những hạt đại diện cho chất, gồm một
số ngtử liên kết với nhau và thể hiện các tính chấthoá học của chất đó
- Phân tử khối là Klg của phân tử
2 Kỹ năng:
- Tính phân tử khối của một số phân tử đơn chất
và hợp chất
3 Thái độ: Có thái độ tìm hiểu các chất xung
quanh, tạo hứng thú say mê môn học
GV: Hình vẽ: Môhình mẫu các chất:Kim loại đồng, khíoxi, khí hdro, nước
và muối ăn
HS: ôn lại phần tínhchất của bài 2
thực
hành
số 2
1 Kiến thức: HS biết được :
- Sự khuếch tán của các phân tử một chất khí vàotrong không khí
- Sự khuếch tán của các phân tử thuốc tím trongnước
- D/cụ: Giá ốngnghiệm, ống nghiệm(2 cái) , kẹp gỗ, cốc tt(2 cái), đũa TT, đèncồn, diêm./ nhóm
- H/ chất: DDamoniac đặc, thuốctím, quì tím, iot, giấytẩm tinh bột
HS: Mỗi tổ một ítbông và một chậu
Trang 5- Viết tường trình thí nghiệm.
3 Thái độ: Giáo dục ý thức cẩn thận tiết kiệm trong
1 Kiến thức: HS biết được :
- Học sinh ôn một số khái niệm cơ bản: chất, chấttinh khiết, hỗn hợp, đơn chất, hợp chất, ngtử, phân
GV: + Sơ đồ câm, ô
chữ, phiếu học tập + Bảng phụ,bảng nhóm, bút dạ
HS: Ôn lại các khái
niệm cơ bản của mônhóa
1 Kiến thức: HS biết được :
- Công thức hoá học (CTHH) biểu diễn thànhphần phân tử của chất
GV: Tranh vẽ: Mô
hình tượng trưng củamột số mẫu kim loạiđồng, khí hidro, khíoxi, nước, muối ăn
HS: Ôn kỹ các khái
niệm đơn chất, hợpchất, phân tử
Trang 6Hóa trị 1 Kiến thức: HS biết được :
- Hoá trị biểu thị khả năng liên kết của ngtử của
ng tố này với ng tử của ngtố khác hay với nhómngtử khác
.Quy tắc hoá trị: Trong hợp chất 2 ng tố AxBy thì:
a.x = b.y (a, b là hoá trị tương ứng của 2 ng tố A,B)
2 Kỹ năng: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết CTHH
GV: - Bộ bìa để tổ
chức trò chơi lậpCTHH
2 Kỹ năng: Rèn luyện khả năng làm bài tập XĐ
GV: Phiếu học tập.bảng phụ
HS: Ôn các kiến thức:CTHH, ý nghĩa củaCTHH, hóa trị, quitắc hóa trị
-Kiểm traviết
GV: Đề in sẵn
HS: Ôn tập nội dungkiến thức chương I
Trang 72 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày bài, làm
bài của HS
3 Thái độ: Sự nghiêm túc, tính thật thà , nhanh
nhẹn trong kiểm tra, thi cử
- Phân biệt được hiện tượng vật lí và hiện tượnghoá học
3 Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục lòng yêu
thích say mê môn học
GV: - Hóa chất: Bột
sắt, S, đường, nước,NaCl
- Dụng cụ: Đèn cồn,nam châm, kẹp gỗ,kiềng đun, ốngnghiệm, cốc thủy tinh.HS: Xem trước bàimới ở nhà
ứng
hóa
học
1 Kiến thức: HS biết được :
PƯHH là quá trình biến đổi chất này thành chấtkhác
2 Kỹ năng:
- Viết được PTHH bằng chữ để biểu diễn PƯHH
- XĐ được chất PƯ (chất tham gia, chất ban đầu)
và s/p (chất tạo thành)
3 Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục lòng yêu
thích say mê môn học
GV: - Hình vẽ sơ đồ
tượng trưng cho phảnứng hóa học giữa khíhiđro và oxi tạo ranước
- Bảng phụ
HS: Học bài và chuẩn
bị bài, kẻ bảng vàovở
ứng
1 Kiến thức: HS biết được :
- Để xảy ra PƯHH, các chất phản ứng phải tiếp
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
Thực hànhQuan sát,
GV: - Chuẩn bị TN
cho 4 nhóm HS mỗi
Trang 83 Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục lòng yêu
thích say mê môn học
nhóm bao gồm:
- D/cụ: ốngnghiệm, kẹp gỗ, đèncồn, muôi sắt
- H/c: Zn hoặc
Al, dd HCl, P đỏ, dd
Na2SO4, dd BaCl2, ddCuSO4
thực
hành
số 3
1 Kiến thức: HS biết được :
- sự thay đổi trạng thái của nước
- đá vôi sủi bọt trong axit, đường bị hoá than
2 Kỹ năng:
- Sử dụng d/cụ, h/c để tiến hành được thành công,
an toàn các thí nghiệm nêu trên
- Quan sát, mô tả, giải thích được các hiện tượng hoáhọc
- Viết tường trình hoá học
3 Thái độ: Giáo dục ý thức sử dụng hợp lý, tiết
kiệm, cẩn thận trong thực hành và học tập hóa học
GV: Chuẩn bị cho 4nhóm mỗi nhóm một
bộ thí nghiệm sau:
- Dụng cụ: Giá thínghiệm, ống thủytinh, ống hút, ốngnghiệm, kẹp gỗ, đèncồn
- Hóa chất: dd
Na2CO3, dd nước vôitrong
1 Kiến thức: HS biết được :
Hiểu được: Trong một PƯHH, tổng khối lg củacác chất PƯ bằng tổng khối lg các s/p
GV: - Dụng cụ: Cân,
2 cốc thủy tinh
- Hóa chất: ddBaCl2, dd Na2SO4
- Tranh vẽ: sơ đồ
Trang 9lượng luận về sự bảo toàn khối lượng các chất trong
PƯHH
- Tính được khối lượng của một chất trong phảnứng khi biết khối lượng của các chất còn lại
3 Thái độ: G dục lòng yêu môn học.
6, NL thực hành tượng trưng cho
PTHH giữa khí oxi vàhiđro
1 Kiến thức: HS biết được :
- PTHH.biểu diễn pưhh
GV: Tranh vẽ trang55
HS: Kẻ phiếu học tậpvào vở bài tập
1 Kiến thức: HS biết được :
Ý nghĩa của PTHH: Cho biết các chất phản ứng vàsản phẩm, tỉ lệ số phân tử, số nguyên tử giữa cácchất trong phản ứng
2 Kỹ năng: Xác định được ý nghĩa của một số
GV: Kiến thức về
PTHH; Bảng phụ;Phiếu học tập
1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức sau:
- PƯHH(định nghĩa, bản chất, điều kiện xảy ra vàđiều kiện nhận biết)
- Định luật bảo toàn khối lượng
GV: Nội dung kiếnthức chương II; Bảngphụ
HS: Kẻ phiếu họctập; Xem lại toàn bộkiến thức chương II
Trang 103 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, phát huy tính
tích cực, sáng tạo
tra một
tiết
1 Kiến thức: Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của
học sinh ở chương II: Phản ứng hóa học
2 Kỹ năng: Rèn luyện khả năng làm bài cẩn thận,
khoa học
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học; Sự nghiêm
túc trong kiểm tra, thi cử
chương II: Phảnứng hóa học
Kiểm traviết
GV: Đề in sẵn
HS: Ôn tập nội dungkiến thức chương II
26 Mol 1 Kiến thức: HS biết được :
Định nghĩa: mol, khối lg mol, thể tích mol củachất khí ở (đktc): (0oC, 1 atm)
2 Kỹ năng: Tính được khối lg mol ngtử, mol ptử
của các chất theo công thức
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học.
GV: - Bảng phụ ,bảng nhóm, bút dạ
- Tranh vẽ: trang
62 SGK
HS: Đọc và chuẩn bịbài mới
1 Kiến thức: HS biết được :
Biểu thức biểu diễn mối liên hệ giữa lượng chất(n), khối lượng (m) và thể tích (V)
2 Kỹ năng: Tính được m (hoặc n hoặc V) của chất
GV: Bảng phụ, bảngnhóm, bút dạ
HS: Học kỹ các kháiniệm về mol
1 Kiến thức: HS biết được :
Biểu thức tính tỉ khối của khí A đối với khí B vàđối với không khí
2 Kỹ năng: Tính được tỉ khối của khí A đối với
khí B, tỉ khối của khí A đối với không khí
- Quan sát
- Hoạt động
GV: - Bảng nhóm,bảng phụ
- Hình vẽ cách thumột số chất khí
HS: Đọc và chuẩn bị
Trang 113 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học nhóm bài 20
1 Kiến thức: HS biết được :
- Các bước tính t/p % về khối lượng mỗi nguyên
tố trong hợp chất khi biết CTHHCác bước lập CTHH của h/c khi biết t/p % khốilượng của các ngtố tạo nên hợp chất
2 Kỹ năng: Dựa vào CTHH:
- Tính được tỉ lệ số mol, tỉ lệ khối lượng giữa cácnguyên tố, giữa các nguyên tố và hợp chất
- Tính được t/p % về khối lượng của các nguyên
tố khi biết CTHH của một số hợp chất và ngượclại
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học.
1 Kiến thức: HS biết được :
- PTHH cho biết tỉ lệ số mol, tỉ lệ thể tích giữa cácchất bằng tỉ lệ số ngtử hoặc phân tử các chất trongphản ứng
Gv: - Bảng phụ, giấyhoạt động nhóm
- Máy chiếu bảntrong
Hs: Ôn lại các bướclập PTHH
luyện
1 Kiến thức: HS biết được :
- Biết cách chuyển đổi qua lại giữa các đại lượng n ,
Trang 12tập 4 m , V
- Biết ý nghĩa về tỷ khối chất khí Biết cách xácđịnh tỷ khối của chất khí và dựa vào tỷ khối để xácđịnh khối lượng mol của một chất khí
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải các bài toán
hóa học theo công thức và PTHH
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học.
-chiếu bản trongHS: Ôn lại kiến thức
đã học
35 Ôn tập
học kỳ
I
1 Kiến thức: HS biết được :
- Củng cố, hệ thống hóa lại kiến thức , những kháiniệm ở học kỳ I
- Biết được cấu tạo ngtử và đặc điểm của các hạtcấu tạo nên ng tử
2 Kỹ năng: - Rèn luyện các kỹ năng:
GV: Bảng phụ, bảngnhóm, bút dạ ô chữ;Máy chiếu bản trongHS: Bảng nhóm, bútdạ
GV: Bảng phụ, bảngnhóm, bút dạ ô chữ;Máy chiếu bản trongHS: Bảng nhóm, bútdạ
Trang 13+ Sử dụng công thức tính tỷ khối+ Biết làm các bài toán tính theo công thức vàPTHH
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học.
-2 Kĩ năng: Vân dụng tổng hợp kt, rèn kĩ năng trình
bày bài kiểm tra
3 Thái độ: Phát huy tính tự lập, tính tư duy sáng
tạo cho HS
Năng lực kiếnthức về Chất -nguyên tử- phântử; Phản ứnghóa học; Mol vàtính toán hóahọc
Kiểm traviết
Đề + Đáp án và biểuđiểm
37
Tính
chất
của oxi
1 Kiến thức: HS biết được:
- T/c vật lí của oxi: Trạng thái, màu sắc, mùi, tínhtan trong nước, tỉ khối so với không khí
- T/c HH của oxi: tác dụng với hầu hết kim loại(Fe, Cu )
2 Kĩ năng:
- Quan sát TN hoặc hình ảnh PƯ của oxi với Fe rút
ra được nhận xét về t/c HH của oxi
GV: - Điều chế và thu
sẵn 2 lọ khí oxi dùngcho thí nghiệm đốtsắt
- Dụng cụ và hoáchất: đèn cồn, diêm,dây sắt, mẫu than, cát,
1 Kiến thức: HS biết được:
- T/c HH của oxi: t/d với hầu hết kim loại (Fe,Cu ), nhiều phi kim (S, P ) và hợp chất (CH4 )
Hoá trị của oxi trong các hợp chất thường bằng II
GV: - Điều chế và thu
sẵn 2 lọ khí oxi dùngcho thí nghiệm
- Dụng cụ và hoá
Trang 14theo) - Sự cần thiết của oxi trong đời sống
2 Kĩ năng:
- Quan sát TN hoặc hình ảnh phản ứng của oxi với
Fe, S, P, C, rút ra được nhận xét về t/cHH của oxi
1 Kiến thức: HS biết được:
- Sự oxi hoá là sự tác dụng của oxi với một chấtkhác
- Khái niệm phản ứng hoá hợp
- ứng dụng của oxi trong đời sống và sản xuất
2 Kĩ năng: - Xác định được có sự oxi hoá trong
GV: Bảng phụ có ghi
sẵn đề một số bàiluyện tập
HS: Xem trước bài
mới
Trang 15- Lập được CTHH của oxit
- Nhận ra được oxit axit, oxit bazơ khi nhìn CTHH
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
1 Kiến thức: HS biết được: - Cách điều chế oxi
trong PTN Hai cách thu khí oxi trong phòng TN
- Khái niệm phản ứng phân hủy
thể là PƯ phân hủy hay hóa hợp
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
GV: - Chuẩn bị TN:
điều chế oxi từKMnO4
- GV làm TN điều chếkhí oxi từ KClO3
+ Hoá chất: KClO3,MnO4
+ Dụng cụ: đèn cồn,ống nghiệm, nút ốngdẫn khí, giá đỡ, lọ thukhí, chậu TT, nước,bông
Chủ đề: Không khí, sự cháy (02 tiết)
1 Kiến thức: HS biết được:
Thành phần của không khí theo thể tích và khốilượng
2 Kĩ năng: Hiểu cách tiến hành TN xác định t/p thể
- Quan sát
- Hoạt động nhóm
GV: - Dụng cụ: Chậu
TT, ống TT có nút, cómuôi sắt, đèn cồn
GV: Bảng phụ ghi
sẵn một số đề bài tập
HS: Xem trước nội
dung bài mới
Trang 16- Biết việc cần làm khi xảy ra sự cháy
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
- TN điều chế oxi và thu khí oxi
- Phản ứng cháy của S trong không khí và oxi
- Thảoluận nhóm
GV:
- Dụng cụ: đèn cồn,ống nghiệm (có nútcao su và ống dẫnkhí), lọ nút nhám,muỗng sắt, chậu TT
to để đựng nước
- Hoá chất: KMnO4,bột lưu huỳnh, nước
ghi nhớ trong sách giáo khoa
2 Kĩ năng: Củng cố các khái niệm sự oxi hóa, phản
ứng phân hủy, phản ứng hóa hợp
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Viết PTHH thể hiện tính chất của oxi, điều chế oxi,qua đó củng cố kĩ năng đọc tên oxit, phân loại oxit
GV: Bảng phụ ghi
sẵn đề 1 số bài tập
HS: Ôn lại các kiến
thức có trong chương
Trang 17(oxit bazơ, oxit axit), phân loại PƯ (PƯ phân hủy,
PƯ hóa hợp, PƯ thể hiện sự cháy
tra viết
1 Kiến thức: Kiểm tra đánh giá sự tiếp thu kiến
thức của HS về Oxi – Không khí
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bày bài kiểm tra.
3 Thái độ: Phát huy tư duy sáng tạo, tính nghiêm
túc trong kiểm tra,
Kiến thức vềOxi – Khôngkhí
Kiểm traviết
GV: Đề và đá án.HS: Ôn tập các kiếnthức đã học về Oxi –Không khí
1 Kiến thức: HS biết được:
- T/c vật lí của hiđro: Trạng thái, màu sắc, tỉ khối,tính tan trong nước
- Tính chất hóa học của hiđro: tác dụng với oxi, với
oxit kim loại
2 Kĩ năng: Quan sát TN, hình ảnh rút ra được
GV:- Dụng cụ: Lọ nút
mài, giá TN, đèn cồn,ống nghiệm có nhánh,cốc TT
- Ứng dụng của hiđro: Làm nhiên liệu, nguyên liệu
trong công nghiệp
GV: -Dụng cụ: Ống
nghiệm, giá đỡ, đèncồn, diêm, ống dẫnkhí có nút cao su.-Hoá chất: Kẽm viên,