1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Hướng dẫn tự học và ôn tập EXCEL

11 103 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 312,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy lập công thức điền thông tin cho cột Tên Hàng.. - Left là hàm lấy ra chuỗi con từ chuỗi nguồn theo chiều từ trái qua phải F4 là chuỗi nguồn, 2 là chiều dài chuỗi con lấy ra.. HÀM HLO

Trang 1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

STT Mã hàng Tên Hàng STT Mã Lớp Tên Khóa học

6 08XD1A

Mã hàng Tên hàng

Yêu cầu:

1 Dựa vào Mã hàng và BẢNG TRA 1

Hãy lập công thức điền thông tin cho cột Tên Hàng

2 Dựa vào 2 ký tự đầu của Mã Lớp và BẢNG TRA 2

Hãy lập công thức điền thông tin cho cột Tên Khóa học

Cách giải: =VLOOKUP(Value(Left(F5,2)),$E$14:$F$16,2,0)

Trong đó: - Value là hàm chuyển dữ liệu dạng chuỗi thành dạng số.

- $E$14:$F$16 là bảng tra

- 2 là cột lấy dữ liệu trả về

- 0 là kiểu dò tìm

BẢNG TRA 1

BẢNG TRA 2

Cách giải: =VLOOKUP(B5,$A$13:$B$16,2,0)

Trong đó: - B5 là trị dò

- $A$13:$B$16 là bảng tra

- 2 là cột lấy dữ liệu trả về

- 0 là kiểu dò tìm

- Left là hàm lấy ra chuỗi con từ chuỗi nguồn theo chiều từ trái qua phải (F4 là chuỗi nguồn, 2 là chiều dài chuỗi con lấy ra.)

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC - ÔN TẬP HÀM VLOOKUP: DÒ TÌM VÀ LẤY DỮ LIỆU TRẢ VỀ NẰM TRÊN CỘT

Trang 2

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

STT Mã Hàng Tên Hàng

2 BO Tên Hàng Giày Vải Giày Bata Bóng Đồ Chơi

Trong đó:

- B4 là trị dò

- $F$4:$I$5 là bảng tra

- 2 là dòng lấy dữ liệu trả về

- 0 là kiểu dò tìm chính xác

HÀM HLOOKUP: DÒ TÌM VÀ LẤY DỮ LIỆU TRẢ VỀ NẰM TRÊN DÒNG

BẢNG TRA

Yêu cầu: Dựa vào Mã Hàng và BẢNG TRA

hãy lập công thức điền thông tin cho cột Tên Hàng

Cách giải: =HLOOKUP(B4,$F$4:$I$5,2,0)

Trang 3

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

STT Mã Lớp Niên khóa

1 10XD1A

2 09XC1A

3 08DL1A

4 10KT1A

5 09KD1A

6 08DD1A

Yêu cầu:

1 Dựa vào 2 ký tự đầu của Mã Lớp

Hãy lập công thức điền thông tin cho cột Niên Khóa

HÀM LEFT: LẤY RA CHUỖI CON TỪ CHUỖI NGUỒN THEO CHIỀU TỪ TRÁI

SANG PHẢI

Cú pháp: =Left(s,n) Trong đó s là chuỗi nguồn, n là chiều dài chuỗi con lấy ra từ s.

Cách giải: =LEFT(B4,2)

Trong đó: - B4 là chuỗi nguồn

- 2 là chiều dài chuỗi con lấy ra

Trang 4

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

STT Mã Lớp Ngành học

1 10XD1A

2 09XC1A

3 08DL1A

4 10KT1A

5 09KD1A

6 08DD1A

Yêu cầu:

1 Dựa vào 4 ký tự cuối của Mã Lớp

Hãy lập công thức điền thông tin cho cột Ngành học

Cách giải: =RIGHT(B4,4)

Trong đó: - B4 là chuỗi nguồn

- 4 là chiều dài chuỗi con lấy ra

HÀM RIGHT: LẤY RA CHUỖI CON TỪ CHUỖI NGUỒN THEO CHIỀU TỪ PHẢI

SANG TRÁI

Cú pháp: =Right(s,n) Trong đó s là chuỗi nguồn, n là chiều dài chuỗi con lấy ra từ s.

Trang 5

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

STT Mã Lớp Ngành học

1 10XD1A

2 09XC1A

3 08DL1A

4 10KT1A

5 09KD1A

6 08DD1A

Yêu cầu:

1 Dựa vào 2 ký tự thứ 3 và thứ 4 của Mã Lớp

Hãy lập công thức điền thông tin cho cột Ngành học

Cách giải: =MID(B4,3,2)

Trong đó: - B4 là chuỗi nguồn

- 3 là vị trí bắt đầu lấy ra chuỗi con

- 2 là chiều dài chuỗi con lấy ra

HÀM MID: LẤY RA CHUỖI CON TỪ CHUỖI NGUỒN TÍNH TỪ VỊ TRÍ CHO TRƯỚC

SANG PHẢI

Cú pháp: =Mid(s,n,m) Trong đó s là chuỗi nguồn, n vị trí bắt đầu lấy ra chuỗi con từ s, m là

chiều dài chuỗi con lấy ra từ s.

Trang 6

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

STT Mã Lớp Niên khóa

1 10XD1A

2 09XD1A

3 08XD1A

4 10XD1A

5 09XD1A

6 08XD1A

Yêu cầu:

1 Dựa vào 2 ký tự đầu của Mã Lớp

Hãy lập công thức điền thông tin cho cột Niên khóa và chuyển thành dạng số

Cách giải: =VALUE(LEFT(B4,2)

Trong đó: - hàm Left lấy ra 2 ký tự đầu

- hàm Value dùng để chuyển 2 ký tự lấy ra thành dạng số.

Lưu ý: Tất cả dữ liệu khi đưa vào các hàm xử lý chuỗi: Left, Right, Mid

thì dữ liệu đầu ra ở dạng chuỗi

HÀM VALUE: CHUYỂN DỮ LIỆU TỪ DẠNG CHUỖI SANG DẠNG SỐ

Trang 7

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

STT Mặt hàng Số lượng

?

Yêu cầu:

1 Dựa vào cột Số lượng Tại ô C10, hãy lập công thức tìm Giá trị nhỏ nhất

Giá trị nhỏ nhất

HÀM MIN: TÌM GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT

Cú pháp: =Min(vùng dữ liệu) Trong đó vùng dữ liệu có thể là một dòng (ví dụ: A1:G1),

cột (ví dụ: B3:B9) hoặc một khối (ví dụ: A5:B8)

Cách giải: =MIN(C4:C9)

Trong đó: - C4:C9 là vùng dữ liệu thuộc cột C

Trang 8

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

STT Mặt hàng Số lượng

?

Yêu cầu:

1 Dựa vào cột Số lượng Tại ô C10, hãy lập công thức tìm Giá trị lớn nhất

Giá trị lớn nhất

Cách giải: =MAX(C4:C9)

Trong đó: - C4:C9 là vùng dữ liệu thuộc cột C

HÀM MAX: TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT

Cú pháp: =Max(vùng dữ liệu) Trong đó vùng dữ liệu có thể là một dòng (ví dụ: A1:G1),

cột (ví dụ: B3:B9) hoặc một khối (ví dụ: A5:B8)

Trang 9

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

STT Mã khu vực Tên khu vực

Yêu cầu:

1 Dựa vào cột Mã khu vực Hãy lập công thức điền thông tin cho cột Tên khu vực Biết:

Nếu Mã khu vực là TP thì ghi là Thành Phố

Nếu Mã khu vực là NT thì ghi là Nông Thôn

Ngược lại ghi là Miền Núi

HÀM IF: KIỂM TRA BIỂU THỨC ĐIỀU KIỆN, NẾU BIỂU THỨC ĐIỀU KIỆN ĐÚNG HÀM TRẢ VỀ GIÁ TRỊ 1, NGƯỢC LẠI (BIỂU THỨC ĐIỀU KIỆN SAI) HÀM TRẢ VỀ GIÁ TRỊ 2

Cú pháp: =If(biểu thức điều kiện, giá trị 1, giá trị 2)

Cách giải: =IF(B4="TP","Thành Phố",IF(B4="NT","Nông Thôn","Miền Núi"))

Trong đó: - B4="TP" hoặc B4="NT" là biểu thức điều kiện

- "Thành Phố", "Nông Thôn", "Miền Núi" là các giá trị 1 và giá trị 2

Trang 10

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

STT Mặt hàng Số lượng

Yêu cầu:

1 Lập công thức điền thông tin cho BẢNG THỐNG KÊ theo từng mặt hàng.

HÀM SUMIF: TÍNH TỔNG NHỮNG Ô TƯƠNG ỨNG TRONG VÙNG TÍNH TỔNG KHI

NHỮNG Ô TRONG VÙNG CHỨA ĐIỀU KIỆN THỎA ĐIỀU KIỆN

Cú pháp: =Sumif(vùng chứa điều kiện, điều kiện, vùng tính tổng) Trong đó điều kiện phải

thuộc vùng chứa điều kiện

Cách giải: =SUMIF($B$4:$B$9,E5,$C$4:$C$9)

Trong đó: - $B$4:$B$9 là vùng chứa điều kiện

- E5 là điều kiện

- $C$4:$C$9 là vùng tính tổng

BẢNG THỐNG KÊ

Trang 11

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

STT Mặt hàng

Yêu cầu:

1 Lập công thức điền thông tin cho BẢNG THỐNG KÊ theo từng mặt hàng.

HÀM COUNTIF: ĐẾM SỐ Ô TRONG VÙNG DỮ LIỆU THỎA ĐIỀU KIỆN

Cú pháp: =Countif(vùng dữ liệu, điều kiện)

BẢNG THỐNG KÊ

Cách giải: =COUNTIF($B$4:$B$9,E5)

Trong đó: - $B$4:$B$9 là vùng chứa điều kiện

- E5 là điều kiện

Ngày đăng: 15/09/2020, 20:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Dựa vào Mã hàng và BẢNG TRA 1. - Hướng dẫn tự học và ôn tập EXCEL
1. Dựa vào Mã hàng và BẢNG TRA 1 (Trang 1)
- $F$4:$I$5 là bảng tra.                  - 2 là dòng lấy dữ liệu trả về.                  - 0 là kiểu dò tìm chính xác. - Hướng dẫn tự học và ôn tập EXCEL
4 $I$5 là bảng tra. - 2 là dòng lấy dữ liệu trả về. - 0 là kiểu dò tìm chính xác (Trang 2)
1. Lập công thức điền thông tin cho BẢNG THỐNG KÊ theo từng mặt hàng. - Hướng dẫn tự học và ôn tập EXCEL
1. Lập công thức điền thông tin cho BẢNG THỐNG KÊ theo từng mặt hàng (Trang 10)
1. Lập công thức điền thông tin cho BẢNG THỐNG KÊ theo từng mặt hàng. - Hướng dẫn tự học và ôn tập EXCEL
1. Lập công thức điền thông tin cho BẢNG THỐNG KÊ theo từng mặt hàng (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w